Giáo trình Pháp luật y tế và đạo đức nghề nghiệp gồm có 6 bài cung cấp cho người học những kiến thức như: Đại cương về pháp luật y tế Việt Nam; Luật khám bệnh, chữa bệnh; Luật bảo hiểm y tế; Vai trò, chức năng và nhiệm vụ của người điều dưỡng; Chuẩn đạo đức nghề nghiệp; Quy định về quy tắc ứng xử của công chức, viên chức, người lao động làm việc tại các cơ sở y tế.
Trang 2M C L C Ụ Ụ
BÀI 1. Đ I C Ạ ƯƠ NG V PHÁP LU T Y T VI T NAM Ề Ậ Ế Ệ
M C TIÊU BÀI H C Ụ Ọ
1. Nêu được khái ni m, b n ch t, vai trò c a pháp lu t y t (CĐRMH 1,2)ệ ả ấ ủ ậ ế
2. Trình bày được đ i tố ượng đi u ch nh, phề ỉ ương pháp đi u ch nh c a pháp lu t yề ỉ ủ ậ
Trang 3t (CĐRMH 1,2)ế
3. Trình bày các hình th c, ngu n, quy ph m và các quan h c a pháp lu t y tứ ồ ạ ệ ủ ậ ế (CĐRMH 1,2)
4. Li t kê đệ ược quan đi m ch đ o và m c tiêu c a Đ ng v tăng cể ỉ ạ ụ ủ ả ề ường công tác
b o v , chăm sóc và nâng cao s c kh e nhân dân trong tình hình m i (CĐRMH 1,2)ả ệ ứ ỏ ớ
5. Trình bày được nhi m v và gi i pháp tăng cệ ụ ả ường công tác b o v , chăm sóc vàả ệ nâng cao s c kh e nhân dân trong tình hình m i (CĐRMH 1,2)ứ ỏ ớ
1 Khái ni m, b n ch t, vai trò c a pháp lu t yệ ả ấ ủ ậ tế
1.1. Khái ni m ệ
H th ng pháp lu t Vi t Nam bao g m nhi u ngành lu t khác nhau. Nh ngệ ố ậ ệ ồ ề ậ ữ ngành lu t này đi u ch nh các nhóm quan h xã h i khác nhau. Pháp lu t trong lĩnhậ ề ỉ ệ ộ ậ
v c y t là m t b ph n r t quan tr ng trong h th ng đó, nó đi u ch nh các quanự ế ộ ộ ậ ấ ọ ệ ố ề ỉ
h xã h i c b n, quan tr ng trong lĩnh v c y t ệ ộ ơ ả ọ ự ế
Pháp lu t y t là t ng th các quy ph m pháp lu t do Nhà n ậ ế ổ ể ạ ậ ướ c ban hành
và b o đ m th c hi n, th hi n ý chí c a giai c p công nhân và nhân dân lao ả ả ự ệ ể ệ ủ ấ
đ ng, đi u ch nh các quan h xã h i phát sinh trong quá trình th c hi n ho t đ ng ộ ề ỉ ệ ộ ự ệ ạ ộ
qu n lý Nhà n ả ướ ề c v y t ế
Cũng gi ng nh các ki u pháp lu t khác, pháp lu t y t cũng có ố ư ể ậ ậ ế b n ch t ả ấ giai c p và xã h i sâu s c ấ ộ ắ Trong đó b n ch t xã h i đả ấ ộ ược th hi n r t rõ nét doể ệ ấ ngành y t là m t ngành khoa h c xã h i có tính nhân đ o, nhân văn, tính xã h iế ộ ọ ộ ạ ộ sâu s c, r ngắ ộ l n.ớ
Ngoài ra, xét trên nh ng khía c nh c th , b n ch t c a pháp lu t y t cònữ ạ ụ ể ả ấ ủ ậ ế
th hi n qua nh ng n i dung sau:ể ệ ữ ộ
Pháp lu t y t có tính th ng nh t cao ậ ế ố ấ : Pháp lu t y t bao g m h th ngậ ế ồ ệ ố các quy ph m pháp lu t do các c quan Nhà nạ ậ ơ ước có th m quy n ban hành đ đi uẩ ề ể ề
ch nhỉ các quan hệ xã h iộ phát sinh trong lĩnh v cự y t Tính th ng nh t th hi nế ố ấ ể ệ
trước h t vi c t t c các quy ph m pháp lu t y t khi ban hành đ u b o đ mế ở ệ ấ ả ạ ậ ế ề ả ả phù h p v i Hi n pháp và các ngành lu t trong h th ng pháp lu t Vi t Nam. Bênợ ớ ế ậ ệ ố ậ ệ
c nh đó, các quy ph m pháp lu t y t luôn g n li n v i đ c tr ng c a y t là cungạ ạ ậ ế ắ ề ớ ặ ư ủ ế
ng các d ch v chăm sóc s c s c kho cho toàn xã h i.
Pháp lu t y t b o v và dung hoà quy n, l i ích v y t c a m i ng ậ ế ả ệ ề ợ ề ế ủ ọ ườ i dân trong xã h i nên có tính xã h i r ng l n. ộ ộ ộ ớ Quy n đề ược chăm sóc s c kho vàứ ẻ
Trang 4ti p c n các d ch v y t là m t trong các quy n c b n c a con ngế ậ ị ụ ế ộ ề ơ ả ủ ười. M iọ
người dân, b t k giàu, nghèo đ u ph i đấ ể ề ả ược hưởng m t m c chăm sóc y t t iộ ứ ế ố thi u nh nhau. Dân c m nh kho s t o ra năng xu t lao đ ng cao h n cho xãể ư ư ạ ẻ ẽ ạ ấ ộ ơ
h i. Do v y, b o đ m các quy n liên quan đ n s c kho c a m i ngộ ậ ả ả ề ế ứ ẻ ủ ọ ười dân ph iả
được th ch hoá trong các quy đ nh c a pháp lu t y t Nh th , pháp lu t y tể ế ị ủ ậ ế ờ ế ậ ế
th c s mang tính xã h i sâu s c, th hi n ý chí c a đông đ o các t ng l p nhâự ự ộ ắ ể ệ ủ ả ầ ớ n dân
Pháp lu t y t th hi n ý chí c a Nhà n ậ ế ể ệ ủ ướ c và đ ượ c b o đ m th c hi n ả ả ự ệ
b i Nhà n ở ướ Đây là b n ch t c a pháp lu t nói chung v a là b n ch t c a pháp c. ả ấ ủ ậ ừ ả ấ ủ
lu t y t nói riêng. Xu t phát t vi c pháp lu t y t b o v quy n l i c a đôngậ ế ấ ừ ệ ậ ế ả ệ ề ợ ủ
đ o các t ng l p nhân dân trong vi c th hả ầ ớ ệ ụ ưởng các d ch v chăm sóc s c khoị ụ ứ ẻ nên ch có Nhà nỉ ước v i quy n l c t ng h p c a mình m i có th b o đ m sớ ề ự ổ ợ ủ ớ ể ả ả ự công b ng trong xã h i v cung c p d ch v y t cho m i ngằ ộ ề ấ ị ụ ế ọ ười dân. M t trongộ
nh ng quy n l c y chính là pháp lu t. ữ ề ự ấ ậ
Pháp lu t y t có m i quan h m t thi t v i đ ậ ế ố ệ ậ ế ớ ườ ng l i, ch tr ố ủ ươ ng, chính sách c a Đ ng ủ ả Pháp lu t y t luôn ph n ánh đậ ế ả ường l i, chính sách c a Đ ng, làố ủ ả
s th ch hoá đự ể ế ường l i, chính sách c a Đ ng v y t thành các quy ph m phápố ủ ả ề ế ạ
lu t có giá tr b t bu c th c hi n đ i v i t t c m i ngậ ị ắ ộ ự ệ ố ớ ấ ả ọ ười. Đường l i, chố ủ
trương, chính sách c a Đ ng luôn gi vai trò ch đ o trong vi c xây d ng, t ch củ ả ữ ủ ạ ệ ự ổ ứ
th c hi n và áp d ng pháp lu t y t trong quá trình phát tri n c a mình, Đ ng taự ệ ụ ậ ế ể ủ ả luôn coi tr ng vi c chăm sóc và nâng cao ngu n l c con ngọ ệ ồ ự ười, coi đó là đ ng l cộ ự
đ phát tri n đ tể ể ấ nước
1.2. Vai trò c a pháp lu t y ủ ậ tế
Pháp lu t y t là c s đ thi t l p, c ng c và tăng c ậ ế ơ ở ể ế ậ ủ ố ườ ng b máy qu n lý Nhà ộ ả
n ướ c v y t ề ế Ho t đ ng qu n lý Nhà nạ ộ ả ước v y t đề ế ược th c hi n ch y u thôngự ệ ủ ế qua h th ng các c quan qu n lý Nhà nệ ố ơ ả ước v y t h th ng c quan ch p hành,ề ế ệ ố ơ ấ
đi u hành, t ch c th c hi n pháp lu t y t Đ h th ng c quan này ho t đ ngề ổ ứ ự ệ ậ ế ể ệ ố ơ ạ ộ
hi u qu đòi h i ph i xác đ nh đúng ch c năng, nhi m v và c c u t ch c c a m iệ ả ỏ ả ị ứ ệ ụ ơ ấ ổ ứ ủ ỗ
c quan, m i quan h gi a các c quan, phơ ố ệ ữ ơ ương th c ho t đ ng phù h p đ t oứ ạ ộ ợ ể ạ thành m t c ch đ ng b trong quá trình thi t l p và th c hi n quy n l c Nhà nộ ơ ế ồ ộ ế ậ ự ệ ề ự ướ c
Pháp lu t y t là ph ậ ế ươ ng ti n đ Nhà n ệ ể ướ c qu n lý công tác b o v , chăm sóc ả ả ệ
và nâng cao s c kho nhân dân. ứ ẻ Ho t đ ng qu n lý Nhà nạ ộ ả ước v y t có ph m viề ế ạ
Trang 5r ng, bao g m nhi u m i quan h và tác đ ng t i m i ngộ ồ ề ố ệ ộ ớ ọ ười dân. Ho t đ ng y t baoạ ộ ế
g m nhi u n i dung c n gi i quy t và có ph m vi tác đ ng r ng trên quy mô toànồ ề ộ ầ ả ế ạ ộ ộ
qu c, t i t t c m i ngố ớ ấ ả ọ ười nên Nhà nước không th tr c ti p tham gia vào t t c cácể ự ế ấ ả quan h c th mà ch th c hi n vi c qu n lý hành chính Nhà nệ ụ ể ỉ ự ệ ệ ả ước. Vì v y pháp lu tậ ậ
y t là phế ương ti n đ nhà nệ ể ước qu n lý công tác b o v và chăm sóc s c kh eả ả ệ ứ ỏ
Pháp lu t y t có vai trò b o đ m quy n, l i ích c a m i ng ậ ế ả ả ề ợ ủ ọ ườ i dân trong lĩnh v c chăm sóc s c kho ự ứ ẻ Quy n đề ược chăm sóc s c kho là m t trong nh ngứ ẻ ộ ữ quy n c b n c a công dân. Đ có c s th c hi n thì c n ph i đề ơ ả ủ ể ơ ở ự ệ ầ ả ược quy đ nhị trong pháp lu t. Pháp lu t là c s v ng ch c và có hi u qu nh t trong vi c b oậ ậ ơ ở ữ ắ ệ ả ấ ệ ả
đ m quy n chăm sóc s c kho c a ngả ề ứ ẻ ủ ười dân b i vì pháp lu t có tính b t bu cở ậ ắ ộ
th c hi n đ i v i m i ch th Nhà nự ệ ố ớ ọ ủ ể ước b o đ m cho m i công dân đả ả ọ ược th cự
hi n quy n đó thông qua vi c đ nh ra các quy ph m pháp lu t y t Pháp lu t y tệ ề ệ ị ạ ậ ế ậ ế còn quan tâm t o đi u ki n chăm sóc s c kho cho các đ i tạ ề ệ ứ ẻ ố ượng có nhi u thi tề ệ thòi, khó khăn và đượ ưc u tiên trong xã h i nh tr em, ngộ ư ẻ ười nghèo, người tàn
t t, ngậ ười có công v iớ nước
Pháp lu t y t có tác d ng giáo d c, nâng cao nh n th c c a ng ậ ế ụ ụ ậ ứ ủ ườ i dân trong vi c b o v và chăm sóc s c kho cho b n thân và cho c c ng đ ng. ệ ả ệ ứ ẻ ả ả ộ ồ Pháp
lu t là phậ ương ti n quan tr ng đ giáo d c đ i v i m i ngệ ọ ể ụ ố ớ ọ ườ ừi t nh ng ngữ ười có trình đ h c v n cao cho đ n nh ng ngộ ọ ấ ế ữ ười dân bình thường có hi u bi t th p.ể ế ấ
Đi u này xu t phát t đ c đi m c a các quy ph m pháp lu t là luôn xác đ nh rõề ấ ừ ặ ể ủ ạ ậ ị quy n và nghĩa v c a các ch th , đ nh ra khuôn m u cho các hành vi x s c aề ụ ủ ủ ể ị ẫ ử ự ủ các ch th trong các tình hu ng đã đủ ể ố ược d ki n. ự ế
Pháp lu t y t t o c s gi gìn an ninh tr t t và phát tri n kinh t xã h i. ậ ế ạ ơ ở ữ ậ ự ể ế ộ Đây
v a là vai trò v a là ý nghĩa c a các quy ph m pháp lu t y t Xu t phát t vi c phápừ ừ ủ ạ ậ ế ấ ừ ệ
lu t y t đ nh ra các quy t c x s chung có tính b t bu c th c hi n đ thi t l p tr tậ ế ị ắ ử ự ắ ộ ự ệ ể ế ậ ậ
t xã h i trong lĩnh v c y t , quy đ nh nh ng bi n pháp x lý nghiêm khự ộ ự ế ị ữ ệ ử ắc các hành
vi xâm hại đến quyền và lợi ích của Nhà nướ , của nhân dân trong lĩnh v c y tc ự ế
đã có tác đ ng hộ ướng m i ch th nghiêm túc th c hi n các quy đ nh c a pháp lu t yọ ủ ể ự ệ ị ủ ậ
t , phòng ng a các hành vi gây nguy hi m cho c ng đ ng. Trong lĩnh v c này, phápế ừ ể ộ ồ ự
lu t y t là m t trong nh ng công c s c bén b i nó th hi n s c m nh c a Nhàậ ế ộ ữ ụ ắ ở ể ệ ứ ạ ủ
nước trong vi c gi gìn n đ nh xã h i, đ ng th i góp ph n t o môi trệ ữ ổ ị ộ ồ ờ ầ ạ ường thu n l iậ ợ
đ phát tri n kinh t đ t nể ể ế ấ ước.
Pháp lu t y t góp ph n t o môi tr ậ ế ầ ạ ườ ng n đ nh, h tr cho h i nh p và h p tác ổ ị ỗ ợ ộ ậ ợ
Trang 6qu c t ố ế Đây là h qu t t y u c a vi c pháp lu t y t đã góp ph n n đ nh xã h i vàệ ả ấ ế ủ ệ ậ ế ầ ổ ị ộ
t o đà phát tri n kinh t đ t nạ ể ế ấ ước. B t c qu c gia nào, đ phát tri n và m r ngấ ứ ố ể ể ở ộ
h p tác qu c t đ u c n ph i có m t môi trợ ố ế ề ầ ả ộ ường xã h i n đ nh. Đ tham gia h iộ ổ ị ể ộ
nh p qu c t bình đ ng, kh ng đ nh đậ ố ế ẳ ẳ ị ược v th c a đ t nị ế ủ ấ ước, chúng ta c n có m tầ ộ môi trường n đ nh và thân thi n đ h p d n đ u t trong đó có vi c b o đ m cácổ ị ệ ể ấ ẫ ầ ư ệ ả ả
d ch v y t , chăm sóc s c kho , phòng b nh ch t lị ụ ế ứ ẻ ệ ấ ượng, có hi u qu Nh ng n iệ ả ữ ộ dung này ch có th đ t đỉ ể ạ ược khi có m t h th ng pháp lu t hoàn thi n, phù h p v iộ ệ ố ậ ệ ợ ớ
xu th qu c t trong đó có pháp lu t y t ế ố ế ậ ế
2 Đ i tố ượng đi u ch nh, phề ỉ ương pháp đi uề ch nhỉ
2.1. Đ i t ố ượ ng đi u ề ch nh ỉ
Đ i t ố ượ ng đi u ch nh c a pháp lu t y t là các quan h đ ề ỉ ủ ậ ế ệ ượ c hình thành trong lĩnh v c qu n lý Nhà n ự ả ướ c v y t c a các c quan qu n lý Nhà n ề ế ủ ơ ả ướ c v y ề
t ế
Các quan h pháp lu t y t bao g m r t nhi u lo i quan h khác nhau tuệ ậ ế ồ ấ ề ạ ệ ỳ thu c vào các đ c đi m c a m i lo i quan h ộ ặ ể ủ ỗ ạ ệ
(1) Căn c vào các ch th tham gia quan h pháp lu t y t , có th phânứ ủ ể ệ ậ ế ể
lo i các quan h pháp lu t y t thành các nhómạ ệ ậ ế sau:
Nhóm các quan h phát sinh trong quá trình các c quan qu n lý Nhà ệ ơ ả
n ướ c v y t th c hi n ch c năng, nhi m v qu n lý Nhà n ề ế ự ệ ứ ệ ụ ả ướ c v y t : ề ế Quan hệ
gi a các c quan có th m quy n chung v i các c quan qu n lý chuyên ngành y tữ ơ ẩ ề ớ ơ ả ế cùng c p. Quan h gi a c quan qu n lý Nhà nấ ệ ữ ơ ả ước v y t trung ề ế ở ương v i cớ ơ quan hành chính Nhà nước có th m quy n chung đ a phẩ ề ở ị ương. Quan h gi a cácệ ữ
c quan hành chính Nhà nơ ướ ở ịc đ a phương v i các đ n v tr c thu c B Y tớ ơ ị ự ộ ộ ế đóng trên đ a bàn. Quan h gi a các c quan qu n lý Nhà nị ệ ữ ơ ả ước v y t v i các đ nề ế ớ ơ
v tr c thu c. Quan h gi a các c quan qu n lý Nhà nị ự ộ ệ ữ ơ ả ước v y t v i các cề ế ớ ơ quan, t ch c, cá nhân khác ổ ứ
Nhóm các quan h phát sinh trong quá trình ho t đ ng n i b c a các c ệ ạ ộ ộ ộ ủ ơ quan qu n lý Nhà n ả ướ ề c v y t , các c s y t Nhà n ế ơ ở ế ướ c
(2) Nhóm các quan h phát sinh liên quan đ n các t ch c, cá nhân có các ệ ế ổ ứ
ho t đ ng liên quan đ n y t ạ ộ ế ế: Các quan h v quy n và nghĩa v c a các t ch c,ệ ề ề ụ ủ ổ ứ
cá nhân khi tham gia các ho t đ ng y t Các quan h phát sinh trong quá trình cácạ ộ ế ệ
t ch c, cá nhân th c hi n ho t đ ng y t ổ ứ ự ệ ạ ộ ế
Trang 7(3) Căn c vào n i dung c a ho t đ ng qu n lý Nhà nứ ộ ủ ạ ộ ả ước v y t có thề ế ể phân lo i các quan h pháp lu t y t theo các nhómạ ệ ậ ế sau:
Các quan h pháp lu t v Y t dệ ậ ề ế ự phòng
Các quan h pháp lu t v phòng ch ngệ ậ ề ố HIV/AIDS
Các quan h pháp lu t v Khám b nh, ch a b nh và ph c h i ch c năngệ ậ ề ệ ữ ệ ụ ồ ứ bao g m c y h c cồ ả ọ ổ truy nề
Các quan h pháp lu t v Dệ ậ ề ược, m ph m, vaccin và sinh ph m yỹ ẩ ẩ tế
Các quan h pháp lu t v Trang thi t b yệ ậ ề ế ị tế
Các quan h pháp lu t v Kinh t y t (Vi n phí, BHYT, NSNN, vi n trệ ậ ề ế ế ệ ệ ợ
và v n vay ODA nố ướ ngoài)c
Các quan h pháp lu t v T ch c h th ng y t (công vàệ ậ ề ổ ứ ệ ố ế t )ư
Các quan h pháp lu t v thanh tra và x lý vi ph m pháp lu t yệ ậ ề ử ạ ậ t ế
2.2. Ph m vi đi uạ ề ch nhỉ
Ph m vi đi u ch nh c a pháp lu t y t là các lĩnh v c liên quan đ ạ ề ỉ ủ ậ ế ự ượ c áp
d ng các quy đ nh pháp lu t y t ụ ị ậ ế Ph m vi đi u ch nh c a pháp lu t y t g m cácạ ề ỉ ủ ậ ế ồ lĩnh v cự sau:
Nh ng b o đ m pháp lu t, trách nhi m pháp lý liên quan đ n s cữ ả ả ậ ệ ế ứ khoẻ
S c kho liên quan đ n các công ứ ẻ ế ước, đi u ề ước qu c t và các hình th cố ế ứ
Trang 8 Ki m soát ch t c n, thu c gây nghi n và thu cể ấ ồ ố ệ ố lá
Y đ c, trách nhi m chuyênứ ệ môn
Hi n, l y, ghép mô, b ph n c th ngế ấ ộ ậ ơ ể ười và v n đ chuyênấ ề môn
Dinh dưỡng và an toàn v sinh th cệ ự ph mẩ
Ch t đ c, thu c tr sâu và ch t th i yấ ộ ố ừ ấ ả tế
Ph ươ ng pháp đi u ch nh c a pháp lu t y t là cách th c mà Nhà n ề ỉ ủ ậ ế ứ ướ ử c s
d ng pháp lu t đ tác đ ng đ n các quan h liên quan đ n y t nh m h ụ ậ ể ộ ế ệ ế ế ằ ướ ng các quan h y t theo đúng m c tiêu c a ho t đ ng qu n lý Nhà n ệ ế ụ ủ ạ ộ ả ướ ề c v y t và ý chí ế
th c hi n đ i v i các bên tham gia quan h nh m đ t đự ệ ố ớ ệ ằ ạ ược m c tiêu mà Nhàụ
nước đã đ ra trong quá trình qu n lý Nhà nề ả ước v y t ề ế
Ph ươ ng pháp bình đ ng ẳ
Phương pháp bình đ ng đẳ ược coi là m t trong các phộ ương pháp đi u ch nhề ỉ
c a pháp lu t y t xu t phát t vi c các quan h pháp lu t y t cũng hàm ch a củ ậ ế ấ ừ ệ ệ ậ ế ứ ả các y u t kinh t và dân s V i vi c duy trì và phát tri n n n kinh t nhi u thànhế ố ế ự ớ ệ ể ề ế ề
ph n, các quan h pháp lu t y t cũng đa d ng và phong phú, c Nhà nầ ệ ậ ế ạ ả ước và tư nhân đ u tham gia vào vi c cung ng các d ch v y t , d ch v chăm sóc s c khoề ệ ứ ị ụ ế ị ụ ứ ẻ cho toàn xã h i. Các bên tham gia vào quan h này đ u có v trí pháp lý bình đ ng:ộ ệ ề ị ẳ
Trang 9bình đ ng gi a các t ch c và cá nhân, bình đ ng gi a t ch c c a Nhà nẳ ữ ổ ứ ẳ ữ ổ ứ ủ ước và
c a t nhân, bình đ ng gi a t t c m i ngủ ư ẳ ữ ấ ả ọ ười dân Tuy v y, trong m t s lo iậ ộ ố ạ quan h mà Nhà nệ ướ ầc c n gi vai trò đi u ti t đ b o đ m l i ích xã h i chung vàữ ề ế ể ả ả ợ ộ
l i ích c a Nhà nợ ủ ước thì y u t bình đ ng cũng ch mang tính ch t tế ố ẳ ỉ ấ ương đ i.ố
Ph ươ ng pháp t nguy n, ph ự ệ ươ ng pháp h ướ ng d n ẫ
Ngoài hai phương pháp ch y u trên, pháp lu t y t còn s d ng phủ ế ậ ế ử ụ ươ ngpháp t nguy n, phự ệ ương pháp hướng d n đ đi u ch nh các quan h pháp lu t yẫ ể ề ỉ ệ ậ
t ế
Phương pháp t nguy n cho phép m i t ch c, cá nhân có quy n t quy tự ệ ọ ổ ứ ề ự ế khi tham gia các quan h pháp lu t y t Phệ ậ ế ương pháp này liên quan đ n các nhómế quy ph m v quy n và l i ích c a các bên tham gia quan h pháp lu t y t Đó làạ ề ề ợ ủ ệ ậ ế các quy n t do ch n th y, ch n thu c; t do l a ch n hình th c kinh doanh cácề ự ọ ầ ọ ố ự ự ọ ứ
d ch v y t ị ụ ế
3. Hình th c, ngu n và quy ph m c a pháp lu t yứ ồ ạ ủ ậ tế
3.1. Hình th c c a pháp lu t y ứ ủ ậ tế
Hình th c pháp lu t là cách th c mà giai c p c m quy n s d ng đ thứ ậ ứ ấ ầ ề ử ụ ể ể
hi n ý chí c a giai c p mình thành pháp lu t. ệ ủ ấ ậ Theo đó, hình th c c a pháp lu t y ứ ủ ậ
t là cách th c mà Nhà n ế ứ ướ ử ụ c s d ng đ th hi n ý chí c a Nhà n ể ể ệ ủ ướ c thành các quy ph m pháp lu t y t có giá tr b t bu c th c hi n đ i v i m i ch ạ ậ ế ị ắ ộ ự ệ ố ớ ọ ủ th ể
Cho đ n nay, l ch s hình thành và phát tri n c a pháp lu t đã t n t i 3 hìnhế ị ử ể ủ ậ ồ ạ
th c pháp lu t là: t p quán pháp, ti n l pháp và văn b n quy ph m pháp lu t.ứ ậ ậ ề ệ ả ạ ậ
T p quán pháp ậ
Ti n l pháp ề ệ
Văn b n quy ph m pháp lu t ả ạ ậ
Hình th c ch y u đứ ủ ế ược pháp lu t nậ ước ta s d ng là hình th c ử ụ ứ văn b n ả quy ph m pháp lu t ạ ậ , do đó, pháp lu t y t , m t b ph n c a h th ng phápậ ế ộ ộ ậ ủ ệ ố
lu t Vi t Nam, cũng ch y u s d ng hình th c này.ậ ệ ủ ế ử ụ ứ
3.2. Ngu n c a pháp lu t y ồ ủ ậ tế
Ngu n c a pháp lu t y t là các văn b n quy ph m pháp lu t có ch a đ ngồ ủ ậ ế ả ạ ậ ứ ự các quy ph m pháp lu t y t do các c quan có th m quy n ban hành theo trình t ,ạ ậ ế ơ ẩ ề ự
Trang 10th t c lu t đ nh, có hi u l c b t bu c thi hành đ i v i các đ i tủ ụ ậ ị ệ ự ắ ộ ố ớ ố ượng có liên quan
và được b o đ m th c hi n b i Nhà nả ả ự ệ ở ước
(1) Căn c vào c quan ban hành văn b n quy ph m pháp lu t y t , ngu nứ ơ ả ạ ậ ế ồ
c a lu t y t g mủ ậ ế ồ có:
+ Văn b n quy ph m pháp lu t y t đả ạ ậ ế ược ban hành b i các c quan quy nở ơ ề
l c Nhà nự ước: Qu c h i, U ban Thố ộ ỷ ường v Qu c h i, H i đ ng nhân dân.ụ ố ộ ộ ồ
+ Văn b n quy ph m pháp lu t đả ạ ậ ược ban hành b i các c quan hành chínhở ơ Nhà nước: Chính ph , B Y t , các B , c quan ngang B , U ban nhân dân.ủ ộ ế ộ ơ ộ ỷ
+ Văn b n quy ph m pháp lu t liên t ch (do các B ph i h p ban hành).ả ạ ậ ị ộ ố ợ(2) Căn c vào trình t ban hành, giá tr pháp lý c a các văn b n quy ph mứ ự ị ủ ả ạ pháp lu t y t , ngu n c a lu t y t g mậ ế ồ ủ ậ ế ồ có:
+ Các văn b n lu t là văn b n quy ph m pháp lu t do Qu c h i, c quanả ậ ả ạ ậ ố ộ ơ cao nh t c a quy n l c Nhà nấ ủ ề ự ước ban hành. Các văn b n lu t là ngu n c a lu t yả ậ ồ ủ ậ
t g m có: Hi n pháp, Lu t, Ngh quy t c a Qu c h i có ch a các quy ph m phápế ồ ế ậ ị ế ủ ố ộ ứ ạ
lu t y t ậ ế
+ Các văn b n dả ưới lu t g m có: Pháp l nh, Ngh quy t c a U banậ ồ ệ ị ế ủ ỷ
Thường v Qu c h i; L nh, Quy t đ nh c a Ch t ch nụ ố ộ ệ ế ị ủ ủ ị ước; Ngh đ nh, Nghị ị ị quy t c a Chính ph ; Quy t đ nh, Ch th c a Th tế ủ ủ ế ị ỉ ị ủ ủ ướng Chính ph ; Quy t đ nh,ủ ế ị
Ch th , Thông t c a B trỉ ị ư ủ ộ ưởng, th trủ ưởng c quan ngang B ; Thông t liên t ch;ơ ộ ư ị Ngh quy t c a H i đ ng nhân dân các c p, Quy t đ nh, Ch th c a U ban nhânị ế ủ ộ ồ ấ ế ị ỉ ị ủ ỷ dân các c p có ch a các quy ph m pháp lu t yấ ứ ạ ậ t ế
3.3. Quy ph m pháp lu t y ạ ậ tế
Quy ph m pháp lu t y t là quy t c x s chung do Nhà n ạ ậ ế ắ ử ự ướ c ban hành và
b o đ m th c hi n đ đi u ch nh quan h liên quan đ n lĩnh v c b o v , chăm ả ả ự ệ ể ề ỉ ệ ế ự ả ệ sóc và nâng cao s c kho nhân dân theo nh ng đ nh h ứ ẻ ữ ị ướ ng nh t ấ đ nh ị
Là m t b ph n c a h th ng pháp lu t Vi t Nam, quy ph m pháp lu t y tộ ộ ậ ủ ệ ố ậ ệ ạ ậ ế
có nh ng đi m chung c a quy ph m pháp lu t nói chung và c nh ng đ c đi mữ ể ủ ạ ậ ả ữ ặ ể riêng do nh ng đ c tr ng c a y t mangữ ặ ư ủ ế l i.ạ
4. Quan h pháp lu t yệ ậ tế
Quan h pháp lu t là nh ng quan h n y sinh trong xã h i đệ ậ ữ ệ ả ộ ược các quy
ph m pháp lu t đi uạ ậ ề ch nh.ỉ
Quan h pháp lu t y t là các quan h xã h i phát sinh liên quan đ n các ệ ậ ế ệ ộ ế
Trang 11ho t đ ng y t , trong quá trình Nhà n ạ ộ ế ướ c th c hi n ch c năng qu n lý Nhà n ự ệ ứ ả ướ c
v y ề t ế
Thành ph n c a quan h pháp lu t y t g m có: Ch th , n i dung và kháchầ ủ ệ ậ ế ồ ủ ể ộthể
Ch th : ủ ể Ch th c a quan h pháp lu t y t là các bên tham gia vào quanủ ể ủ ệ ậ ế
h pháp lu t y t , có năng l c ch th , mang quy n và nghĩa v đ i v i nhau theoệ ậ ế ự ủ ể ề ụ ố ớ quy đ nh c a pháp lu t y t Ch th c a quan h pháp lu t y t bao g m:ị ủ ậ ế ủ ể ủ ệ ậ ế ồ
+ Các c quan qu n lý Nhà nơ ả ước v y t : B Y t , S Y t ề ế ộ ế ở ế
+ Các c quan chuyên môn, các đ n v s nghi p y t : B nh vi n, Vi n,ơ ơ ị ự ệ ế ệ ệ ệ Trung tâm y t , Trế ường y dược, Tr m y t xã ạ ế
+ Các t ch c, cá nhânổ ứ
N i dung ộ : là các quy n và nghĩa v c a ch th trong các quan h phápề ụ ủ ủ ể ệ
lu t y t Các quy n và nghĩa v c a ch th xu t phát t hai khía c nh: Năng l cậ ế ề ụ ủ ủ ể ấ ừ ạ ự pháp lu t c a ch th và thông qua ho t đ ng c a ch th khi tham gia vào cácậ ủ ủ ể ạ ộ ủ ủ ể quan h pháp lu t y t ệ ậ ế
Khách thể: Khách th c a quan h pháp lu t y t là nh ng l i ích liênể ủ ệ ậ ế ữ ợ quan đ n s c kho tho mãn nh ng nhu c u đòi h i c a các ch th mà vì chúngế ứ ẻ ả ữ ầ ỏ ủ ủ ể các ch th tham gia vào quan h pháp lu t y t V m t khoa h c, khách thủ ể ệ ậ ế ề ặ ọ ể chính là cái mà pháp lu t hậ ướng t i và b o v trong các quan h pháp lu t y t Víớ ả ệ ệ ậ ế
d , Pháp l nh v sinh an toàn th c ph m quy đ nh các c s ch bi n th c ph mụ ệ ệ ự ẩ ị ơ ở ế ế ự ẩ
ph i th c hi n đúng các quy đ nh v đi u ki n c s v t ch t đ b o đ m an toànả ự ệ ị ề ề ệ ơ ở ậ ấ ể ả ả
v sinh th c ph m. Theo đó, khách th c a quan h pháp lu t này là tiêu chu n vệ ự ẩ ể ủ ệ ậ ẩ ề
v sinh an toàn th c ph m đ b o v s c kho ngệ ự ẩ ể ả ệ ứ ẻ ười tiêu dùng được pháp lu tậ
tr và toàn xã h i, đòi h i s tham gia tích c c c a các c p u , chính quy n, M t tr nị ộ ỏ ự ự ủ ấ ỷ ề ặ ậ
T qu c và các đoàn th , các ngành, trong đó ngành Y t là nòng c t.ổ ố ể ế ố
Đ u t cho b o v , chăm sóc và nâng cao s c kho nhân dân là đ u t cho phát tri n.ầ ư ả ệ ứ ẻ ầ ư ể
Trang 12Nhà nướ ưc u tiên đ u t ngân sách và có c ch , chính sách huy đ ng, s d ng hi uầ ư ơ ế ộ ử ụ ệ
qu các ngu n l c đ b o v , chăm sóc và nâng cao s c kho nhân dân; t ch c cungả ồ ự ể ả ệ ứ ẻ ổ ứ
c p d ch v công, b o đ m các d ch v c b n, đ ng th i khuy n khích h p tác công ấ ị ụ ả ả ị ụ ơ ả ồ ờ ế ợ
t , đ u t t nhân, cung c p các d ch v theo yêu c u.ư ầ ư ư ấ ị ụ ầ
Phát tri n n n y h c Vi t Nam khoa h c, dân t c và đ i chúng. Xây d ng h th ng yể ề ọ ệ ọ ộ ạ ự ệ ố
t công b ng, ch t lế ằ ấ ượng, hi u qu và h i nh p theo phệ ả ộ ậ ương châm phòng b nh h nệ ơ
ch a b nh; y t d phòng là then ch t, y t c s là n n t ng; y t chuyên sâu đ ngữ ệ ế ự ố ế ơ ở ề ả ế ồ
b và cân đ i v i y t c ng đ ng; g n k t y h c c truy n v i y h c hi n đ i, quân yộ ố ớ ế ộ ồ ắ ế ọ ổ ề ớ ọ ệ ạ
và dân y. Phát tri n dể ược li u, công nghi p dệ ệ ược và thi t b y t ế ị ế
Hướng t i th c hi n bao ph chăm sóc s c kho và b o hi m y t toàn dân; m iớ ự ệ ủ ứ ẻ ả ể ế ọ
người dân đ u đề ược qu n lý, chăm sóc s c kho ; đả ứ ẻ ược b o đ m bình đ ng v quy nả ả ẳ ề ề
và nghĩa v trong tham gia b o hi m y t và th hụ ả ể ế ụ ưởng các d ch v y t Tính đúng,ị ụ ế tính đ giá d ch v y t và có c ch giá, c ch đ ng chi tr nh m phát tri n v ngủ ị ụ ế ơ ế ơ ế ồ ả ằ ể ữ
ch c h th ng y t c s ắ ệ ố ế ơ ở
Ngh y là m t ngh đ c bi t. Nhân l c y t ph i đáp ng yêu c u chuyên môn và yề ộ ề ặ ệ ự ế ả ứ ầ
đ c; c n đứ ầ ược tuy n ch n, đào t o, s d ng và đãi ng đ c bi t. H th ng m ng lể ọ ạ ử ụ ộ ặ ệ ệ ố ạ ướ i
y t ph i r ng kh p, g n dân; đế ả ộ ắ ầ ược ch đ o th ng nh t, xuyên su t v chuyên môn,ỉ ạ ố ấ ố ề nghi p v theo ngành t Trung ệ ụ ừ ương t i đ a phớ ị ương trong ph m vi c nạ ả ước, đ ngồ
th i b o đ m s lãnh đ o, ch đ o c a c p u , chính quy n đ a phờ ả ả ự ạ ỉ ạ ủ ấ ỷ ề ị ương
5.2 M c tiêuụ
5.2.1 M c tiêu t ng quát ụ ổ
Nâng cao s c kho c v th ch t và tinh th n, t m vóc, tu i th , ch t lứ ẻ ả ề ể ấ ầ ầ ổ ọ ấ ượng cu cộ
s ng c a ngố ủ ười Vi t Nam. Xây d ng h th ng y t công b ng, ch t lệ ự ệ ố ế ằ ấ ượng, hi u quệ ả
và h i nh p qu c t Phát tri n n n y h c khoa h c, dân t c và đ i chúng. B o đ mộ ậ ố ế ể ề ọ ọ ộ ạ ả ả
m i ngọ ười dân đ u đề ược qu n lý, chăm sóc s c kho Xây d ng đ i ngũ cán b y tả ứ ẻ ự ộ ộ ế
"Th y thu c ph i nh m hi n", có năng l c chuyên môn v ng vàng, ti p c n trình đầ ố ả ư ẹ ề ự ữ ế ậ ộ
qu c t Nâng cao năng l c c nh tranh trong chu i s n xu t, cung ng dố ế ự ạ ỗ ả ấ ứ ược ph m,ẩ
d ch v y t ị ụ ế
5.2.2 M c tiêu c th ụ ụ ể
* Đ n năm 2025: ế
Tu i th trung bình kho ng 74,5 tu i, s năm s ng kho đ t t i thi u 67 năm.ổ ọ ả ổ ố ố ẻ ạ ố ể
T l tham gia b o hi m y t đ t 95% dân s T l chi tr c ti p t ti n túi c a hỉ ệ ả ể ế ạ ố ỉ ệ ự ế ừ ề ủ ộ gia đình cho y t gi m còn 35%.ế ả
Trang 13 T l tiêm ch ng m r ng đ t t i thi u 95% v i 12 lo i v c xin. Gi m t su t tỉ ệ ủ ở ộ ạ ố ể ớ ạ ắ ả ỉ ấ ử vong tr em: Dẻ ưới 5 tu i còn 18,5‰; dổ ưới 1 tu i còn 12,5‰.ổ
T l suy dinh dỉ ệ ưỡng th th p còi c a tr em dể ấ ủ ẻ ưới 5 tu i dổ ưới 20%. T l béo phì ỉ ệ ở
ngườ ưởi tr ng thành dưới 12%. Chi u cao trung bình thanh niên 18 tu i đ i v i nam đ tề ổ ố ớ ạ
167 cm, n 156 cm.ữ
Ph n đ u trên 90% dân s đấ ấ ố ược qu n lý s c kho ; 95% tr m y t xã, phả ứ ẻ ạ ế ường, thị
tr n th c hi n d phòng, qu n lý, đi u tr m t s b nh không lây nhi m.ấ ự ệ ự ả ề ị ộ ố ệ ễ
Đ t 30 giạ ường b nh vi n, 10 bác sĩ, 2,8 dệ ệ ược sĩ đ i h c, 25 đi u dạ ọ ề ưỡng viên trên 10.000 dân. T l giỉ ệ ường b nh t nhân đ t 10%.ệ ư ạ
T l hài lòng c a ngỉ ệ ủ ười dân v i d ch v y t đ t trên 80%.ớ ị ụ ế ạ
* Đ n năm 2030: ế
Tu i th trung bình kho ng 75 tu i, s năm s ng kho đ t t i thi u 68 năm.ổ ọ ả ổ ố ố ẻ ạ ố ể
T l tham gia b o hi m y t trên 95% dân s T l chi tr c ti p t ti n túi c a hỉ ệ ả ể ế ố ỉ ệ ự ế ừ ề ủ ộ gia đình cho chăm sóc y t gi m còn 30%.ế ả
B o đ m t l tiêm ch ng m r ng đ t 95% v i 14 lo i v c xin. Gi m t su t tả ả ỉ ệ ủ ở ộ ạ ớ ạ ắ ả ỉ ấ ử vong tr em: Dẻ ưới 5 tu i còn 15‰; dổ ưới 1 tu i còn 10‰.ổ
T l suy dinh dỉ ệ ưỡng th th p còi c a tr em dể ấ ủ ẻ ưới 5 tu i dổ ưới 15%; kh ng ch t lố ế ỉ ệ béo phì ngở ười trưởng thành dưới 10%. Chi u cao trung bình thanh niên 18 tu i đ iề ổ ố
v i nam đ t 168,5 cm, n 157,5 cm.ớ ạ ữ
Ph n đ u trên 95% dân s đấ ấ ố ược qu n lý s c kho ; 100% tr m y t xã, phả ứ ẻ ạ ế ường, thị
tr n th c hi n d phòng, qu n lý, đi u tr m t s b nh không lây nhi m.ấ ự ệ ự ả ề ị ộ ố ệ ễ
Đ t 32 giạ ường b nh vi n, 11 bác sĩ, 3,0 dệ ệ ược sĩ đ i h c, 33 đi u dạ ọ ề ưỡng viên trên 10.000 dân. T l giỉ ệ ường b nh t nhân đ t 15%.ệ ư ạ
T l hài lòng c a ngỉ ệ ủ ười dân v i d ch v y t đ t trên 90%.ớ ị ụ ế ạ
C b n ch m d t các d ch b nh AIDS, lao và lo i tr s t rét.ơ ả ấ ứ ị ệ ạ ừ ố
6. Nhi m v và gi i pháp ch y u ệ ụ ả ủ ế
6.1 Tăng cường s lãnh đ o c a Đ ng, qu n lý c a Nhà nự ạ ủ ả ả ủ ước, phát huy s thamự gia c a M t tr n T qu c Vi t Nam, các đoàn th chính trủ ặ ậ ổ ố ệ ể ị xã h i và c a toànộ ủ
xã h i trong b o v , chăm sóc và nâng cao s c kho nhân dânộ ả ệ ứ ẻ
C p u , chính quy n các c p t p trung lãnh đ o, ch đ o công tác b o v , chăm sócấ ỷ ề ấ ậ ạ ỉ ạ ả ệ
và nâng cao s c kho nhân dân, coi đây là m t trong nh ng nhi m v chính tr quanứ ẻ ộ ữ ệ ụ ị
tr ng hàng đ u. Th ng nh t nh n th c, quy t tâm hành đ ng c a c h th ng chínhọ ầ ố ấ ậ ứ ế ộ ủ ả ệ ố
tr và c a m i ngị ủ ỗ ười dân trong b o v , chăm sóc và nâng cao s c kho cho b n thân,ả ệ ứ ẻ ả
Trang 14gia đình, c ng đ ng.ộ ồ
Nâng cao năng l c, hi u l c, hi u qu qu n lý nhà nự ệ ự ệ ả ả ước v b o v , chăm sóc vàề ả ệ nâng cao s c kho nhân dân. Đ a các m c tiêu, ch tiêu v y t và các lĩnh v c nhứ ẻ ư ụ ỉ ề ế ự ả
hưởng đ n s c kho nh môi trế ứ ẻ ư ường, th d c, th thao, văn hoá… vào chể ụ ể ương trình,
k ho ch phát tri n kinh t xã h i c a các ngành, các c p. Tăng cế ạ ể ế ộ ủ ấ ường giám sát,
ki m tra, thanh tra vi c th c hi n các ch đ , chính sách v y t và các lĩnh v c liênể ệ ự ệ ế ộ ề ế ự quan t i s c kho ớ ứ ẻ
Phát huy m nh m vai trò c a M t tr n T qu c Vi t Nam, các đoàn th và c a cạ ẽ ủ ặ ậ ổ ố ệ ể ủ ả
c ng đ ng trong công tác b o v , chăm sóc và nâng cao s c kho nhân dân. Phân côngộ ồ ả ệ ứ ẻ trách nhi m c th , rõ ràng đ i v i t ng ngành, t ng c quan, đoàn th trong th cệ ụ ể ố ớ ừ ừ ơ ể ự
hi n các m c tiêu, gi i pháp b o v , chăm sóc và nâng cao s c kho , trệ ụ ả ả ệ ứ ẻ ước h t làế trong b o đ m v sinh an toàn th c ph m, b o v môi trả ả ệ ự ẩ ả ệ ường, rèn luy n thân th , xâyệ ể
d ng n p s ng văn minh, tham gia b o hi m y t toàn dân và th c hi n các quy đ nhự ế ố ả ể ế ự ệ ị
v phòng d ch, phòng và ch a b nh.ề ị ữ ệ
Đ i m i và nâng cao hi u qu công tác tuyên truy n, các phong trào thi đua, các cu cổ ớ ệ ả ề ộ
v n đ ng có các n i dung, tiêu chí liên quan t i công tác b o v , chăm sóc, nâng caoậ ộ ộ ớ ả ệ
s c kho Phát huy vai trò giám sát c a nhân dân, t o các đi u ki n thu n l i đ huyứ ẻ ủ ạ ề ệ ậ ợ ể
đ ng các t ch c xã h i, tôn giáo tham gia b o v , chăm sóc và nâng cao s c khoộ ổ ứ ộ ả ệ ứ ẻ nhân dân theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
6.2 Nâng cao s c kho nhân dânứ ẻ
T p trung nâng cao nh n th c, thay đ i hành vi, đ cao trách nhi m c a c h th ngậ ậ ứ ổ ề ệ ủ ả ệ ố chính tr , toàn xã h i và c a m i ngị ộ ủ ỗ ười dân; xây d ng và t ch c th c hi n đ ng bự ổ ứ ự ệ ồ ộ các đ án, chề ương trình v nâng cao s c kho và t m vóc ngề ứ ẻ ầ ười Vi t Nam. Quan tâmệ các đi u ki n đ m i ngề ệ ể ỗ ười dân được b o v , nâng cao s c kho , đ c bi t là vùngả ệ ứ ẻ ặ ệ ở nông thôn, mi n núi, h i đ o.ề ả ả
Khuy n ngh , ph bi n ch đ dinh dế ị ổ ế ế ộ ưỡng, kh u ph n ăn phù h p cho t ng nhómẩ ầ ợ ừ
đ i tố ượng, ngu n nguyên li u, kh u v c a ngồ ệ ẩ ị ủ ười Vi t. Các s n ph m, th c ph mệ ả ẩ ự ẩ đóng gói ph i có đ y đ thông tin v thành ph n, năng lả ầ ủ ề ầ ượng, c nh báo v s c khoả ề ứ ẻ trên bao bì. Tri n khai các chể ương trình b sung vi ch t c n thi t cho ph n có thai,ổ ấ ầ ế ụ ữ
ph n cho con bú, tr em, ngụ ữ ẻ ười cao tu i.ổ
Kh n trẩ ương hoàn thi n h th ng quy chu n, tiêu chu n v an toàn th c ph m.ệ ệ ố ẩ ẩ ề ự ẩ
Th c hi n vi c ki m soát an toàn th c ph m d a trên đánh giá nguy c , s n xu t kinhự ệ ệ ể ự ẩ ự ơ ả ấ doanh theo chu i, truy xu t ngu n g c.ỗ ấ ồ ố
Trang 15 T p trung ch đ o công tác phòng, ch ng và cai nghi n ma tuý. Th c hi n đ ng bậ ỉ ạ ố ệ ự ệ ồ ộ các gi i pháp nh m gi m tiêu th rả ằ ả ụ ượu, bia, thu c lá.ố
Đ i m i căn b n giáo d c th ch t, tâm lý, tăng s môn t p luy n t ch n trong nhàổ ớ ả ụ ể ấ ố ậ ệ ự ọ
trường, k t h p ch t ch v i t p luy n ngoài nhà trế ợ ặ ẽ ớ ậ ệ ường. Phát tri n m nh các phongể ạ trào rèn luy n thân th Tăng cệ ể ường công tác y t h c đế ọ ường
Th c hi n đ ng b các gi i pháp gi m thi u nh hự ệ ồ ộ ả ả ể ả ưởng x u t ô nhi m môi trấ ừ ễ ường,
bi n đ i khí h u t i s c kho T p trung ngu n l c xây d ng, nâng c p các h th ngế ổ ậ ớ ứ ẻ ậ ồ ự ự ấ ệ ố
c p thoát nấ ước; b o đ m ngả ả ười dân được ti p c n s d ng nế ậ ử ụ ướ ạc s ch, nhà tiêu h pợ
v sinh; x lý ch t th i; kh c ph c ô nhi m các dòng sông, các c s s n xu t. Tăngệ ử ấ ả ắ ụ ễ ơ ở ả ấ
cường c i t o, h n ch san l p h th ng kênh r ch, h ao; ch ng l m d ng hoá ch tả ạ ạ ế ấ ệ ố ạ ồ ố ạ ụ ấ trong nuôi tr ng.ồ
Phát huy hi u qu các thi t ch , đ y m nh các ho t đ ng văn hoá, th thao. Tăngệ ả ế ế ẩ ạ ạ ộ ể
cường tuyên truy n, v n đ ng xây d ng n p s ng văn minh, l i s ng lành m nh, về ậ ộ ự ế ố ố ố ạ ệ sinh; xoá b các t p t c l c h u nh hỏ ậ ụ ạ ậ ả ưởng x u đ n s c kho ấ ế ứ ẻ
Tri n khai đ ng b các gi i pháp phòng, ch ng th m ho , b o đ m tr t t , an toànể ồ ộ ả ố ả ạ ả ả ậ ự giao thông, an toàn lao đ ng; phòng, ch ng tai n n, thộ ố ạ ương tích, cháy, n , b nh nghổ ệ ề nghi p.ệ
6.3 Nâng cao năng l c phòng, ch ng d ch b nh g n v i đ i m i y t c sự ố ị ệ ắ ớ ổ ớ ế ơ ở
B o đ m an ninh y t , tăng cả ả ế ường và nâng cao hi u qu công tác phòng, ch ng d chệ ả ố ị
b nh, không đ d ch b nh l n x y ra. ng phó k p th i v i các tình hu ng kh n c p.ệ ể ị ệ ớ ả Ứ ị ờ ớ ố ẩ ấ Tăng ngu n l c trong nồ ự ước cho công tác phòng, ch ng HIV/AIDS, b nh lao, b nh s tố ệ ệ ố rét. C ng c v ng ch c h th ng tiêm ch ng. Tăng s v c xin trong chủ ố ữ ắ ệ ố ủ ố ắ ương trình tiêm
gi i, h i đ o.K t n i y t c s v i các phòng khám t nhân, phòng ch n tr đông y.ớ ả ả ế ố ế ơ ở ớ ư ẩ ị
Đ i m i m nh m c ch và phổ ớ ạ ẽ ơ ế ương th c ho t đ ng c a y t c p xã đ th c hi nứ ạ ộ ủ ế ấ ể ự ệ vai trò là tuy n đ u trong phòng b nh, chăm sóc s c kho Tri n khai đ ng b hế ầ ệ ứ ẻ ể ồ ộ ệ
th ng công ngh thông tin trong qu n lý tr m y t , tiêm ch ng, qu n lý b nh t t, hố ệ ả ạ ế ủ ả ệ ậ ồ
s s c kho ngơ ứ ẻ ười dân g n v i qu n lý th , thanh toán b o hi m y t ắ ớ ả ẻ ả ể ế
Thi t l p h th ng s s c kho đi n t đ n t ng ngế ậ ệ ố ổ ứ ẻ ệ ử ế ừ ười dân. Th c hi n c p nh tự ệ ậ ậ
Trang 16các thông tin, ch s s c kho khi đi khám s c kho , ch a b nh. Có c ch , l trìnhỉ ố ứ ẻ ứ ẻ ữ ệ ơ ế ộ phù h p, t ng bợ ừ ước th c hi n đ ti n t i m i ngự ệ ể ế ớ ọ ười dân đ u đề ược theo dõi, qu n lýả
s c kho , khám và chăm sóc s c kho đ nh k ứ ẻ ứ ẻ ị ỳ
Chú tr ng chăm sóc s c kho bà m , tr em, đ c bi t là khu v c mi n núi, vùngọ ứ ẻ ẹ ẻ ặ ệ ở ự ề sâu, vùng xa, vùng khó khăn, biên gi i, h i đ o. Quan tâm chăm sóc s c kho ngớ ả ả ứ ẻ ườ icao tu i, ngổ ười khuy t t t, ngế ậ ườ ị ải b nh hưởng b i h u qu c a chi n tranh và cácở ậ ả ủ ế
đ i tố ượng u tiên; phát tri n các mô hình chăm sóc ngư ể ười cao tu i phù h p.ổ ợ
6.4 Nâng cao ch t lấ ượng khám, ch a b nh, kh c ph c căn b n tình tr ng quá t iữ ệ ắ ụ ả ạ ả
b nh vi nệ ệ
Phát tri n h th ng khám, ch a b nh, ph c h i ch c năng hoàn ch nh t ng t nh,ể ệ ố ữ ệ ụ ồ ứ ỉ ở ừ ỉ thành ph tr c thu c Trung ố ự ộ ương bên c nh h th ng b nh vi n thu c l c lạ ệ ố ệ ệ ộ ự ượng vũ trang; tăng cường ph i h p quân dân y.ố ợ
Hoàn thi n h th ng phác đ , quy trình, hệ ệ ố ồ ướng d n đi u tr th ng nh t trong cẫ ề ị ố ấ ả
nước. Ban hành tiêu chí đánh giá, th c hi n ki m đ nh đ c l p, x p h ng b nh vi nự ệ ể ị ộ ậ ế ạ ệ ệ theo ch t lấ ượng phù h p v i thông l qu c t ợ ớ ệ ố ế
Th c hi n l trình thông tuy n khám, ch a b nh; l trình liên thông, công nh n k tự ệ ộ ế ữ ệ ộ ậ ế
qu xét nghi m, gi a các c s khám, ch a b nh g n v i nâng cao ch t lả ệ ữ ơ ở ữ ệ ắ ớ ấ ượng d ch vị ụ
và có chính sách khuy n khích ngế ười dân s d ng d ch v ngay t i tuy n dử ụ ị ụ ạ ế ưới
Phát tri n m ng lể ạ ướ ệi b nh vi n v tinh; tăng cệ ệ ường đào t o, luân phiên cán b y t ,ạ ộ ế chuy n giao k thu t cho tuy n dể ỹ ậ ế ưới. Ban hành danh m c d ch v k thu t các tuy nụ ị ụ ỹ ậ ế
ph i có đ năng l c th c hi n, ti n t i b o đ m ch t lả ủ ự ự ệ ế ớ ả ả ấ ượng t ng d ch v k thu từ ị ụ ỹ ậ
đ ng đ u gi a các tuy n.ồ ề ữ ế
Xây d ng và th c hi n chự ự ệ ương trình phát tri n y h c c truy n, tăng cể ọ ổ ề ường k t h pế ợ
v i y h c hi n đ i trong phòng b nh, khám, ch a b nh, ph c h i ch c năng, nâng caoớ ọ ệ ạ ệ ữ ệ ụ ồ ứ
s c kho ứ ẻ
Phát tri n đ ng b , t o môi trể ồ ộ ạ ường bình đ ng c v h tr , chuy n giao chuyên mônẳ ả ề ỗ ợ ể
k thu t gi a các c s khám, ch a b nh công và t ỹ ậ ữ ơ ở ữ ệ ư
Đ i m i phong cách, thái đ ph c v , nâng cao y đ c; xây d ng b nh vi n xanh ổ ớ ộ ụ ụ ứ ự ệ ệ
s ch đ p, an toàn, văn minh, hạ ẹ ướng t i th c hi n chăm sóc toàn di n ngớ ự ệ ệ ườ ệi b nh
T p trung đ y nhanh c i cách hành chính, ng d ng công ngh thông tin t qu n lýậ ẩ ả ứ ụ ệ ừ ả
b nh vi n, giám đ nh b o hi m y t , b nh án đi n t t i ch n đoán, xét nghi m,ệ ệ ị ả ể ế ệ ệ ử ớ ẩ ệ khám, ch a b nh t xa.ữ ệ ừ
Tăng cường khám, ch a b nh cho các đ i tữ ệ ố ượng chính sách. Phát huy th m nh y tế ạ ế
Trang 17c a l c lủ ự ượng vũ trang; tri n khai các mô hình t ch c linh ho t, phù h p v i đi uể ổ ứ ạ ợ ớ ề
ki n t ng n i đ b o đ m d ch v khám, ch a b nh cho ngệ ừ ơ ể ả ả ị ụ ữ ệ ười dân vùng sâu, vùng xa, biên gi i, h i đ o.ớ ả ả
6.5 Đ y m nh phát tri n ngành Dẩ ạ ể ược và thi t b y tế ị ế
B o đ m thu c đ v s lả ả ố ủ ề ố ượng, t t v ch t lố ề ấ ượng, giá h p lý, đáp ng nhu c uợ ứ ầ phòng, ch a b nh, ph c h i ch c năng, khuy n khích s d ng thu c s n xu t trongữ ệ ụ ồ ứ ế ử ụ ố ả ấ
nước
Tăng cường đ u th u t p trung, gi m giá thu c, thi t b , hoá ch t, v t t y t , b oấ ầ ậ ả ố ế ị ấ ậ ư ế ả
đ m công khai, minh b ch. Hoàn thi n c ch đ u t , mua s m và ki m soát ch t chả ạ ệ ơ ế ầ ư ắ ể ặ ẽ
ch t lấ ượng, ch ng th t thoát, lãng phí.ố ấ
Qu n lý ch t ch nh p kh u thu c. C ng c h th ng phân ph i thu c, b o đ m kả ặ ẽ ậ ẩ ố ủ ố ệ ố ố ố ả ả ỷ
cương pháp lu t, hi u qu , chuyên nghi p. Th c hi n nghiêm các quy đ nh pháp lu tậ ệ ả ệ ự ệ ị ậ
v quy n phân ph i thu c, không đ các doanh nghi p không đề ề ố ố ể ệ ược phép nh ng v nư ẫ
th c hi n phân ph i thu c trá hình. T p trung qu n lý h th ng bán buôn, bán l , cácự ệ ố ố ậ ả ệ ố ẻ nhà thu c trong và ngoài b nh vi n. Th c hi n đ ng b các gi i pháp đ truy xu tố ệ ệ ự ệ ồ ộ ả ể ấ ngu n g c thu c, ch n ch nh tình tr ng bán thu c không theo đ n. ng d ng côngồ ố ố ấ ỉ ạ ố ơ Ứ ụ ngh thông tin, th c hi n k t n i m ng, b o đ m ki m soát xu t x , giá c thu cệ ự ệ ế ố ạ ả ả ể ấ ứ ả ố
được mua vào, bán ra m i nhà thu c trên toàn qu c.ở ỗ ố ố
Nâng cao năng l c nghiên c u, s n xu t thu c, v c xin. Đ u t đ ngu n l c đ làmự ứ ả ấ ố ắ ầ ư ủ ồ ự ể
ch công ngh san xuât v c xin th h m i, văc xin tích h p nhi u lo i trong m t, củ ệ ̉ ́ ắ ế ệ ớ ́ ợ ề ạ ộ ơ
b n đáp ng nhu c u tiêm ch ng m r ng trong nả ứ ầ ủ ở ộ ước, ti n t i xu t kh u. Khuy nế ớ ấ ẩ ế khích các doanh nghi p đ u t s n xu t thu c, v c xin, sinh ph m, thi t b , v t t yệ ầ ư ả ấ ố ắ ẩ ế ị ậ ư
t , tham gia ngày càng sâu vào chu i giá tr dế ỗ ị ược ph m trong khu v c và trên th gi i.ẩ ự ế ớ
Đ y m nh nghiên c u, ki m nghi m, ch ng minh tác d ng c a các phẩ ạ ứ ể ệ ứ ụ ủ ương th cứ
ch n tr , đi u tr không dùng thu c, các bài thu c, v thu c y h c c truy n. H trẩ ị ề ị ố ố ị ố ọ ổ ề ỗ ợ phát hi n, đăng ký, công nh n s h u trí tu và thệ ậ ở ữ ệ ương m i hoá các bài thu c y h c cạ ố ọ ổ truy n; tôn vinh và b o đ m quy n l i c a các danh y.ề ả ả ề ợ ủ
Có chính sách đ c thù trong phát tri n dặ ể ược li u, nh t là các dệ ấ ược li u quý hi m; uệ ế ư tiên đ u t và t p trung phát tri n các vùng chuyên canh, hình thành các chu i liên k tầ ư ậ ể ỗ ế trong s n xu t, b o qu n, ch bi n dả ấ ả ả ế ế ược li u.ệ
Đ y m nh phòng, ch ng buôn l u, s n xu t kinh doanh thu c, th c ph m ch c năngẩ ạ ố ậ ả ấ ố ự ẩ ứ
gi , kém ch t lả ấ ượng. Ki m soát ch t ch th c ph m ch c năng và hàng hoá có nguyể ặ ẽ ự ẩ ứ
c gây h i cho s c kho Tăng cơ ạ ứ ẻ ường ki m soát ch t lể ấ ượng dược li u ngo i nh p;ệ ạ ậ
Trang 18gi m d n s ph thu c vào ngu n dả ầ ự ụ ộ ồ ược li u c a nệ ủ ước ngoài.
6.6 Phát tri n nhân l c và khoa h c công ngh y tể ự ọ ệ ế
Đ i m i căn b n, toàn di n công tác đào t o nhân l c y t , đáp ng yêu c u c v yổ ớ ả ệ ạ ự ế ứ ầ ả ề
đ c và chuyên môn trong đi u ki n ch đ ng, tích c c h i nh p qu c t Kh n trứ ề ệ ủ ộ ự ộ ậ ố ế ẩ ươ nghoàn thi n các quy đ nh pháp lu t và tri n khai khung c c u h th ng giáo d c qu cệ ị ậ ể ơ ấ ệ ố ụ ố dân, khung trình đ qu c gia trong đào t o nhân l c y t , phát huy trách nhi m, vai tròộ ố ạ ự ế ệ các b nh vi n trong đào t o, phát tri n b nh vi n đ i h c.ệ ệ ạ ể ệ ệ ạ ọ
Thành l p h i đ ng y khoa qu c gia, t ch c thi, c p ch ng ch hành ngh có th iậ ộ ồ ố ổ ứ ấ ứ ỉ ề ờ
h n phù h p thông l qu c t Thí đi m giao cho c quan đ c l p t ch c c p ch ngạ ợ ệ ố ế ể ơ ộ ậ ổ ứ ấ ứ
ch hành ngh ỉ ề
Nâng cao năng l c nghiên c u khoa h c công ngh y t , dự ứ ọ ệ ế ược, y sinh h c. Đ yọ ẩ
m nh ng d ng, chuy n giao các k thu t tiên ti n, phát tri n đ i ngũ cán b chuyênạ ứ ụ ể ỹ ậ ế ể ộ ộ ngành thi t b y t Có c ch giao trách nhi m, tôn vinh các b nh vi n, vi n nghiênế ị ế ơ ế ệ ệ ệ ệ
c u, các bác sĩ, nhà khoa h c tham gia đào t o nhân l c y t ứ ọ ạ ự ế
Th c hi n đãi ng x ng đáng đ i v i cán b y t Xác đ nh b c lự ệ ộ ứ ố ớ ộ ế ị ậ ương kh i đi mở ể phù h p v i th i gian đào t o. Có các chính sách đ m nh đ khuy n khích ngợ ớ ờ ạ ủ ạ ể ế ười có trình đ chuyên môn làm vi c t i y t c s , các vùng sâu, vùng xa, vùng khó khăn,ộ ệ ạ ế ơ ở biên gi i, h i đ o và trong các lĩnh v c y t d phòng, pháp y, tâm th n, lao, phong, ớ ả ả ự ế ự ầ
Tăng cường b i dồ ưỡng, rèn luy n, nâng cao trình đ chuyên môn, đ o đ c nghệ ộ ạ ứ ề nghi p cho cán b y t X lý nghiêm các hành vi vi ph m quy ch chuyên môn và đ oệ ộ ế ử ạ ế ạ
đ c ngh nghi p, xâm h i đ n nhân ph m và s c kho th y thu c; b o đ m an ninh,ứ ề ệ ạ ế ẩ ứ ẻ ầ ố ả ả
tr t t , an toàn c s y t ậ ự ơ ở ế
6.7 Đ i m i h th ng qu n lý và cung c p d ch v y tổ ớ ệ ố ả ấ ị ụ ế
Ti p t c đ i m i, hoàn thi n h th ng t ch c y t theo hế ụ ổ ớ ệ ệ ố ổ ứ ế ướng tinh g n, hi u l c,ọ ệ ự
hi u qu và h i nh p qu c t B o đ m s ch đ o th ng nh t xuyên su t v chuyênệ ả ộ ậ ố ế ả ả ự ỉ ạ ố ấ ố ề môn, nghi p v theo ngành t Trung ệ ụ ừ ương t i đ a phớ ị ương trong ph m vi c nạ ả ướ c,
đ ng th i b o đ m s lãnh đ o, ch đ o c a c p u , chính quy n đ a phồ ờ ả ả ự ạ ỉ ạ ủ ấ ỷ ề ị ương
Ti p t c s p x p các trung tâm, đ n v làm nhi m v y t d phòng c p t nh vàế ụ ắ ế ơ ị ệ ụ ế ự ấ ỉ Trung ương, hình thành h th ng trung tâm ki m soát d ch b nh đ ng b t t c cácệ ố ể ị ệ ồ ộ ở ấ ả
c p và k t n i v i m ng lấ ế ố ớ ạ ưới ki m soát b nh t t th gi i.ể ệ ậ ế ớ
S p x p l i các đ n v làm nhi m v ki m nghi m, ki m đ nh đ hình thành hắ ế ạ ơ ị ệ ụ ể ệ ể ị ể ệ
th ng c quan ki m soát dố ơ ể ược ph m và th c ph m, thi t b y t phù h p, h i nh pẩ ự ẩ ế ị ế ợ ộ ậ
qu c t ố ế
Trang 19 T ch c h th ng cung ng d ch v y t theo 3 c p chuyên môn. T ch c h th ngổ ứ ệ ố ứ ị ụ ế ấ ổ ứ ệ ố
tr m y t xã, phạ ế ường, th tr n g n v i y t h c đị ấ ắ ớ ế ọ ường và phù h p v i đ c đi m c aợ ớ ặ ể ủ
t ng đ a phừ ị ương. Phát tri n m nh h th ng c p c u t i c ng đ ng và trể ạ ệ ố ấ ứ ạ ộ ồ ước khi vào
b nh vi n.ệ ệ
V c b n, các b (tr B Qu c phòng, B Công an), các c quan ngang b khôngề ơ ả ộ ừ ộ ố ộ ơ ộ
ch qu n các b nh vi n; B Y t ch ch qu n m t s r t ít b nh vi n đ u ngành.ủ ả ệ ệ ộ ế ỉ ủ ả ộ ố ấ ệ ệ ầ
T p trung hoàn thi n b nh vi n đa khoa hoàn ch nh trậ ệ ệ ệ ỉ ước khi thành l p m i các b nhậ ớ ệ
vi n chuyên khoa c p t nh. Đi u ch nh, s p x p các b nh vi n, b o đ m m i ngệ ở ấ ỉ ề ỉ ắ ế ệ ệ ả ả ọ ườ idân được ti p c n thu n l i v m t đ a lý. Thí đi m hình thành chu i các b nh vi n.ế ậ ậ ợ ề ặ ị ể ỗ ệ ệ Khuy n khích phát tri n m nh m h th ng b nh vi n, c s chăm sóc s c kho ,ế ể ạ ẽ ệ ố ệ ệ ơ ở ứ ẻ
đi u dề ưỡng ngoài công l p, đ c bi t là các mô hình ho t đ ng không vì l i nhu n.ậ ặ ệ ạ ộ ợ ậ
Nâng cao hi u l c, hi u qu qu n lý nhà nệ ự ệ ả ả ước, ti p t c hoàn thi n h th ng phápế ụ ệ ệ ố
lu t v b o v , chăm sóc và nâng cao s c kho nhân dân. Tăng cậ ề ả ệ ứ ẻ ường thanh tra, ki mể tra, x lý nghiêm vi ph m. Đ y m nh c i cách hành chính, ng d ng công ngh thôngử ạ ẩ ạ ả ứ ụ ệ tin trong qu n lý, cung c p d ch v , gi m phi n hà, t o thu n l i cho ngả ấ ị ụ ả ề ạ ậ ợ ười dân
6.8 Đ i m i m nh m tài chính y tổ ớ ạ ẽ ế
Tăng cường đ u t và đ y m nh quá trình c c u l i ngân sách nhà nầ ư ẩ ạ ơ ấ ạ ước trong lĩnh
v c y t đ có ngu n l c tri n khai toàn di n công tác b o v , chăm sóc và nâng caoự ế ể ồ ự ể ệ ả ệ
s c kho nhân dân, nh t là đ i v i các đ i tứ ẻ ấ ố ớ ố ượng chính sách, vùng đ ng bào dân t cồ ộ thi u s , vùng mi n núi, biên gi i, h i đ o.ể ố ề ớ ả ả
u tiên b trí ngân sách, b o đ m t c đ tăng chi cho y t cao h n t c đ tăng chiƯ ố ả ả ố ộ ế ơ ố ộ ngân sách nhà nước. T p trung ngân sách nhà nậ ước cho y t d phòng, y t c s ,ế ự ế ơ ở
b nh vi n vùng khó khăn, biên gi i, h i đ o, các lĩnh v c phong, lao, tâm th n ;ệ ệ ở ớ ả ả ự ầ dành ít nh t 30% ngân sách y t cho công tác y t d phòng.ấ ế ế ự
Tăng thu tiêu th đ c bi t đ i v i các hàng hoá có h i cho s c kho nh đ u ngế ụ ặ ệ ố ớ ạ ứ ẻ ư ồ ố
có c n, có ga, thu c lá đ h n ch tiêu dùng.ồ ố ể ạ ế
Th c hi n nguyên t c y t công c ng do ngân sách nhà nự ệ ắ ế ộ ước b o đ m là ch y u.ả ả ủ ế Khám, ch a b nh do b o hi m y t và ngữ ệ ả ể ế ười dân chi tr Chăm sóc s c kho ban đ uả ứ ẻ ầ
do b o hi m y t , ngả ể ế ười dân và ngân sách nhà nước cùng chi tr ; b o hi m y t đ iả ả ể ế ố
v i ngớ ười lao đ ng ph i do ngộ ả ườ ử ụi s d ng lao đ ng và ngộ ười lao đ ng cùng đóng góp;ộ ngân sách nhà nước b o đ m đ i v i m t s đ i tả ả ố ớ ộ ố ố ượng chính sách. Ban hành "Gói d chị
v y t c b n do b o hi m y t chi tr " phù h p v i kh năng chi tr c a qu b oụ ế ơ ả ả ể ế ả ợ ớ ả ả ủ ỹ ả
hi m y t và "Gói d ch v y t c b n do Nhà nể ế ị ụ ế ơ ả ước chi tr " phù h p v i kh năng c aả ợ ớ ả ủ
Trang 20ngân sách nhà nước; đ ng th i huy đ ng các ngu n l c đ th c hi n chăm sóc s cồ ờ ộ ồ ự ể ự ệ ứ kho ban đ u, qu n lý s c kho ngẻ ầ ả ứ ẻ ười dân.
Ngân sách nhà nước, b o hi m y t b o đ m chi tr cho các d ch v m c c b n;ả ể ế ả ả ả ị ụ ở ứ ơ ả
ngườ ử ụi s d ng d ch v chi tr cho ph n vị ụ ả ầ ượt m c. Có c ch giá d ch v và c chứ ơ ế ị ụ ơ ế
đ ng chi tr phù h p nh m khuy n khích ngồ ả ợ ằ ế ười dân khám, ch a b nh tuy n dữ ệ ở ế ưới và các c s y t tuy n trên t p trung cung c p các d ch v mà tuy n dơ ở ế ở ế ậ ấ ị ụ ế ưới ch a b oư ả
đ m đả ược
Đ i m i m nh m công tác qu n lý và t ch c ho t đ ng c a các đ n v s nghi p yổ ớ ạ ẽ ả ổ ứ ạ ộ ủ ơ ị ự ệ
t công l p. Đ y m nh th c hi n quy n t ch v nhi m v chuyên môn, t ch c bế ậ ẩ ạ ự ệ ề ự ủ ề ệ ụ ổ ứ ộ máy, nhân s và tài chính g n v i trách nhi m gi i trình, công khai, minh b ch. Ápự ắ ớ ệ ả ạ
d ng mô hình qu n tr đ i v i các đ n v s nghi p y t công l p trong b o đ m chiụ ả ị ố ớ ơ ị ự ệ ế ậ ả ả
thường xuyên và chi đ u t nh qu n tr doanh nghi p. Có chính sách u đãi v đ t,ầ ư ư ả ị ệ ư ề ấ tín d ng… đ khuy n khích các c s y t đ u t m r ng, nâng c p, hi n đ i hoá,ụ ể ế ơ ở ế ầ ư ở ộ ấ ệ ạ đáp ng yêu c u khám, ch a b nh c a nhân dân, k c c a ngứ ầ ữ ệ ủ ể ả ủ ười có thu nh p cao,ậ
ngườ ưới n c ngoài
Đ y m nh xã h i hoá, huy đ ng các ngu n l c phát tri n h th ng y t Đa d ng hoáẩ ạ ộ ộ ồ ự ể ệ ố ế ạ các hình th c h p tác công t , b o đ m minh b ch, công khai, c nh tranh bình đ ng,ứ ợ ư ả ả ạ ạ ẳ không phân bi t công t trong cung c p d ch v y t Khuy n khích các t ch c, cáệ ư ấ ị ụ ế ế ổ ứ nhân đ u t xây d ng c s y t (k c trong chăm sóc s c kho ban đ u), t p trungầ ư ự ơ ở ế ể ả ứ ẻ ầ ậ vào cung c p d ch v cao c p, theo yêu c u. Các c s y t , c s chăm sóc ngấ ị ụ ấ ầ ơ ở ế ơ ở ười cao
tu i ho t đ ng không vì l i nhu n đổ ạ ộ ợ ậ ược mi n, gi m thu theo quy đ nh c a pháp lu t.ễ ả ế ị ủ ậ
Tăng cường qu n lý nhà nả ước, xây d ng và th c hi n các gi i pháp đ ng b nh mự ự ệ ả ồ ộ ằ phòng, ch ng, ngăn ch n và ch m d t tình tr ng l i d ng ch trố ặ ấ ứ ạ ợ ụ ủ ương xã h i hoá độ ể
l m d ng các ngu n l c công ph c v các "nhóm l i ích", t o ra b t bình đ ng trongạ ụ ồ ự ụ ụ ợ ạ ấ ẳ
ti p c n d ch v y t ế ậ ị ụ ế
T ng bừ ước chuy n chi thể ường xuyên t ngân sách nhà nừ ước c p tr c ti p cho c sấ ự ế ơ ở khám, ch a b nh sang h tr ngữ ệ ỗ ợ ười tham gia b o hi m y t g n v i l trình tính đúng,ả ể ế ắ ớ ộ tính đ giá d ch v y t Nâng cao hi u qu qu h tr khám, ch a b nh cho ngủ ị ụ ế ệ ả ỹ ỗ ợ ữ ệ ườ inghèo. Đ y m nh phẩ ạ ương th c nhà nứ ước giao nhi m v , đ t hàng và th c hi n cệ ụ ặ ự ệ ơ
ch giá g n v i ch t lế ắ ớ ấ ượng d ch v , khuy n khích s d ng d ch v y t tuy n dị ụ ế ử ụ ị ụ ế ở ế ưới
Tri n khai đ ng b các gi i pháp đ th c hi n b o hi m y t toàn dân. Đi u ch nhể ồ ộ ả ể ự ệ ả ể ế ề ỉ
m c đóng phù h p v i đi u ki n phát tri n kinh t , thu nh p c a ngứ ợ ớ ề ệ ể ế ậ ủ ười dân và ch tấ
lượng d ch v Đa d ng các gói b o hi m y t Tăng cị ụ ạ ả ể ế ường liên k t, h p tác gi a b oế ợ ữ ả
Trang 21hi m y t xã h i v i b o hi m y t thể ế ộ ớ ả ể ế ương m i. Nâng cao năng l c, ch t lạ ự ấ ượng giám
đ nh b o hi m y t b o đ m khách quan, minh b ch. Th c hi n các gi i pháp đ ng bị ả ể ế ả ả ạ ự ệ ả ồ ộ
ch ng l m d ng, tr c l i, b o đ m cân đ i qu b o hi m y t và quy n l i c aố ạ ụ ụ ợ ả ả ố ỹ ả ể ế ề ợ ủ
người tham gia b o hi m y t , c s y t ả ể ế ơ ở ế
6.9 Ch đ ng, tích c c h i nh p và nâng cao hi u qu h p tác qu c tủ ộ ự ộ ậ ệ ả ợ ố ế
Tăng cường h p tác và ch đ ng h i nh p, tranh th h tr k thu t, đào t o và tàiợ ủ ộ ộ ậ ủ ỗ ợ ỹ ậ ạ chính c a các nủ ước, các t ch c qu c t Tăng cổ ứ ố ế ường h p tác qu c t trong đ u tranhợ ố ế ấ phòng, ch ng t i ph m trong lĩnh v c y dố ộ ạ ự ược
Ch đ ng đàm phán và th c hi n có hi u qu các hi p đ nh h p tác song phủ ộ ự ệ ệ ả ệ ị ợ ương và
đa phương v y t Tích c c tham gia xây d ng các chính sách, gi i quy t các v n đề ế ự ự ả ế ấ ề
y t khu v c và toàn c u, nâng cao vai trò, v th qu c t c a y h c Vi t Nam. Tăngế ự ầ ị ế ố ế ủ ọ ệ
cường qu ng bá, đ a y dả ư ượ ổc c truy n Vi t Nam ra các nề ệ ước trên th gi i.ế ớ
Hài hoà hoá các th t c, quy trình v i ASEAN và th gi i v y t Tăng củ ụ ớ ế ớ ề ế ường xây
d ng và áp d ng các chu n m c y t trong nự ụ ẩ ự ế ước theo hướng c p nh t v i th gi i vàậ ậ ớ ế ớ khu v c. Ph n đ u hoàn thành các m c tiêu phát tri n b n v ng c a Liên h p qu c vự ấ ấ ụ ể ề ữ ủ ợ ố ề
s c kho ; hoàn thành trứ ẻ ước th i h n m t s m c tiêu.ờ ạ ộ ố ụ
7. M t s văn b n luât, quy t đ nh, thông t liên quan đ n pháp lu t y t Vi tộ ố ả ế ị ư ế ậ ế ệ Nam
7.1 Các văn b n Lu t: ả ậ
Lu t khám b nh, ch a b nh (Lu t s 40/2009/QH12 đ ậ ệ ữ ệ ậ ố ượ c Qu c h i ố ộ
n ướ c CHXHCNVN thông qua ngày 23/11/2009): Tr ng tâm là các n i dung: các ọ ộ quy n l i và nghĩa v c a ng ề ợ ụ ủ ườ i b nh; ng ệ ườ i hành ngh khám b nh, ch a ề ệ ữ
b nh. ệ
Lu t BHYT (Lu t s 25/2008/QH12 ngày 14/11/2008); Lu t s a đ i b ậ ậ ố ậ ử ổ ổ sung m t s đi u c a Lu t BHYT (Lu t s 46/2014/QH13 ngày 13/6/2014): Th ộ ố ề ủ ậ ậ ố ẻ
b o hi m y t , m c h ả ể ế ứ ưở ng BHYT.
Lu t Lao đ ng (Lu t s 10/2012/QH13 đ ậ ộ ậ ố ượ c Qu c h i n ố ộ ướ c CHXHCNVN thông qua ngày 18/6/2012): Ti n l ề ươ ng; th i gian làm vi c, th i ờ ệ ờ
Trang 22 Quy t đ nh 01/2008/QĐBYT v vi c ban hành qui ch c p c u, H i s c ế ị ề ệ ế ấ ứ ồ ứ tích c c và Ch ng đ c ự ố ộ
Quy t đ nh 3671/QĐBYT ngày 27/09/2012 c a B Y t v vi c phê ế ị ủ ộ ế ề ệ duy t các h ệ ướ ng d n ki m soát nhi m khu n ẫ ể ễ ẩ
7.3 Các Thông t : ư
Thông t 07/2014/TTBYT ngày 25/02/2014 c a B Y t Qui đ nh v qui ư ủ ộ ế ị ề
t c ng x c a công ch c, viên ch c, ng ắ ứ ử ủ ứ ứ ườ i lao đ ng làm vi c t i các c s y ộ ệ ạ ơ ở
Thông t 23/2011/TTBYT ngày 10/6/2011 c a B Y t v h ư ủ ộ ế ề ướ ng d n s ẫ ử
d ng thu c trong các c s y t có gi ụ ố ơ ở ế ườ ng b nh ệ
Thông t 07/2011/TTBYT ngày 26/01/2011 c a B Y t v h ư ủ ộ ế ề ướ ng d n ẫ công tác đi u d ề ưỡ ng v chăm sóc ng ề ườ ệ i b nh trong b nh vi n ệ ệ
Chu n đ o đ c ngh nghi p ĐDV ban hành kèm theo QĐ s 20/ QĐ ẩ ạ ứ ề ệ ố HĐD ngày 10/9/2012 c a ch t ch H i ĐDVN ủ ủ ị ộ
Thông t 58/2015/TTLTBYTBTNMT ngày qui đ nh v qu n lý ch t th i ư ị ề ả ấ ả
Trang 234. Trình bày được quy đ nh v quy n và nghĩa v c a ngị ề ề ụ ủ ười hành ngh (CĐRMH 1,2)ề
5. Trình bày nh ng quy đ nh v chuyên môn trong khám b nh, ch a b nh (CĐRMHữ ị ề ệ ữ ệ 1,2)
* K năng:ỹ
6. V n d ng đậ ụ ược nh ng quy đ nh v lu t khám b nh, ch a b nh đ gi i quy t m tữ ị ề ậ ệ ữ ệ ể ả ế ộ
s tình hu ng c th (CĐRMH 1,2) ố ố ụ ể
* Năng l c t ch và trách nhi m:ự ự ủ ệ
7. Rèn luy n đệ ược thái đ nghiêm túc khi th c hi n nh ng quy đ nh v lu t khámộ ự ệ ữ ị ề ậ
b nh, ch a b nh trong m t s tình hu ng c th (CĐRMH 1,2)ệ ữ ệ ộ ố ố ụ ể
Đ b o đ m an toàn s c kh e và t o đi u ki n thu n l i cho vi c khám b nh,ể ả ả ứ ỏ ạ ề ệ ậ ợ ệ ệ
ch a b nh c a nhân dân; th c hi n chính sách xã h i hóa và đa d ng hoá các lo i hìnhữ ệ ủ ự ệ ộ ạ ạ
d ch v y, dị ụ ược; th ng nh t qu n lý và đ a vi c hành ngh y, dố ấ ả ư ệ ề ượ ưc t nhân vào ho tạ
đ ng theo pháp lu t; Lu t khám b nh ch a b nh độ ậ ậ ệ ữ ệ ược ban hành năm 2009 trong kỳ
h p th 6 Qu c h i khóa 12, thay th cho Pháp l nh hành ngh y, dọ ứ ố ộ ế ệ ề ượ ưc t nhân năm
2003. Lu t quy đ nh v các nguyên t c trong hành ngh y dậ ị ề ắ ề ượ ưc t nhân; chính sách, trách nhi m qu n lý c a nhà nệ ả ủ ước v khám ch a b nh; quy n và nghĩa v c a ngề ữ ệ ề ụ ủ ườ i
b nh, ngệ ười hành ngh khám b nh ch a b nh và c s khám b nh ch aề ệ ữ ệ ơ ở ệ ữ b nh ệ
1. Nguyên t c trong hành ngh khám b nh, ch a b nhắ ề ệ ữ ệ
Bình đ ng, công b ng và không k th , phân bi t đ i x đ i v i ngẳ ằ ỳ ị ệ ố ử ố ớ ườ ệi b nh
Tôn tr ng quy n c a ngọ ề ủ ườ ệi b nh; gi bí m t thông tin v tình tr ng s c kh e vàữ ậ ề ạ ứ ỏ
đ i t đờ ư ược ghi trong h s b nh án, tr trồ ơ ệ ừ ường h p quy đ nh t i kho n 2 Đi u 8,ợ ị ạ ả ề kho n 1 Đi u 11 và kho n 4 Đi u 59 c a Lu t này.ả ề ả ề ủ ậ
K p th i và tuân th đúng quy đ nh chuyên môn k thu tị ờ ủ ị ỹ ậ
u tiên khám b nh, ch a b nh đ i v i trƯ ệ ữ ệ ố ớ ường h p c p c u, tr em dợ ấ ứ ẻ ưới 6 tu i,ổ
Trang 24người khuy t t t n ng, ngế ậ ặ ườ ừ ủi t đ 80 tu i tr lên, ngổ ở ười có công v i cách m ng,ớ ạ
ph n có thai.ụ ữ
B o đ m đ o đ c ngh nghi p c a ngả ả ạ ứ ề ệ ủ ười hành ngh ề
Tôn tr ng, h p tác và b o v ngọ ợ ả ệ ười hành ngh khi làm nhi m v ề ệ ụ
2. Quy đ nh v quy n và nghĩa v c a ngị ề ề ụ ủ ườ ệi b nh
2.1 Quy đ nh quy n c a ngị ề ủ ườ ệi b nh
2.1.1 Quy n đề ược khám b nh, ch a b nh có ch t lệ ữ ệ ấ ượng phù h p v i đi u ki nợ ớ ề ệ
2.1.2 Quy n đề ược tôn tr ng bí m t riêng tọ ậ ư
Được gi bí m t thông tin v tình tr ng s c kh e và đ i t đữ ậ ề ạ ứ ỏ ờ ư ược ghi trong hồ
s b nh án.ơ ệ
Thông tin quy đ nh t i kho n 1 Đi u này ch đị ạ ả ề ỉ ược phép công b khi ngố ườ i
b nh đ ng ý ho c đ chia s thông tin, kinh nghi m nh m nâng cao ch t lệ ồ ặ ể ẻ ệ ằ ấ ượng ch nẩ đoán, chăm sóc, đi u tr ngề ị ườ ệi b nh gi a nh ng ngữ ữ ười hành ngh trong nhóm tr c ti pề ự ế
đi u tr cho ngề ị ườ ệi b nh ho c trong trặ ường h p khác đợ ược pháp lu t quy đ nh.ậ ị
2.1.3 Quy n đề ược tôn tr ng danh d , b o v s c kh e trong khám b nh, ch aọ ự ả ệ ứ ỏ ệ ữ
b nhệ
Không b k th , phân bi t đ i x ho c b ép bu c khám b nh, ch a b nh, trị ỳ ị ệ ố ử ặ ị ộ ệ ữ ệ ừ
trường h p quy đ nh t i kho n 1 Đi u 66 c a Lu t này.ợ ị ạ ả ề ủ ậ
Được tôn tr ng v tu i tác, gi i tính, dân t c, tín ngọ ề ổ ớ ộ ưỡng
Không b phân bi t giàu nghèo, đ a v xã h i.ị ệ ị ị ộ
2.1.4 Quy n đề ượ ực l a ch n trong khám b nh, ch a b nhọ ệ ữ ệ
Được cung c p thông tin, gi i thích, t v n đ y đ v tình tr ng b nh, k tấ ả ư ấ ầ ủ ề ạ ệ ế
qu , r i ro có th x y ra đ l a ch n phả ủ ể ả ể ự ọ ương pháp ch n đoán và đi u tr ẩ ề ị
Ch p nh n ho c t ch i tham gia nghiên c u y sinh h c v khám b nh, ch aấ ậ ặ ừ ố ứ ọ ề ệ ữ
Trang 25ch a b nhữ ệ
Được cung c p thông tin tóm t t v h s b nh án n u có yêu c u b ng vănấ ắ ề ồ ơ ệ ế ầ ằ
b n, tr trả ừ ường h p pháp lu t có quy đ nh khác.ợ ậ ị
Được cung c p thông tin v giá d ch v khám b nh, ch a b nh, gi i thích chiấ ề ị ụ ệ ữ ệ ả
ti t v các kho n chi trong hóa đ n thanh toán d ch v khám b nh, ch a b nh.ế ề ả ơ ị ụ ệ ữ ệ
2.1.6 Quy n đề ượ ừc t ch i ch a b nh và ra kh i c s khám b nh, ch a b nhố ữ ệ ỏ ơ ở ệ ữ ệ
Đượ ừc t ch i xét nghi m, s d ng thu c, áp d ng th thu t ho c phố ệ ử ụ ố ụ ủ ậ ặ ươ ngpháp đi u tr nh ng ph i cam k t t ch u trách nhi m b ng văn b n v vi c t ch iề ị ư ả ế ự ị ệ ằ ả ề ệ ừ ố
c a mình, tr trủ ừ ường h p quy đ nh t i kho n 1 Đi u 66 c a Lu t này.ợ ị ạ ả ề ủ ậ
Được ra kh i c s khám b nh, ch a b nh khi ch a k t thúc đi u tr nh ngỏ ơ ở ệ ữ ệ ư ế ề ị ư
ph i cam k t t ch u trách nhi m b ng văn b n v vi c ra kh i c s khám b nh,ả ế ự ị ệ ằ ả ề ệ ỏ ơ ở ệ
ch a b nh trái v i quy đ nh c a ngữ ệ ớ ị ủ ười hành ngh , tr trề ừ ường h p quy đ nh t i kho nợ ị ạ ả
1 Đi u 66 c a Lu t này.ề ủ ậ
2.1.7 Quy n c a ngề ủ ườ ệi b nh b m t năng l c hành vi dân s , không có năng l cị ấ ự ự ự hành vi dân s , h n ch năng l c hành vi dân s ho c ngự ạ ế ự ự ặ ười ch a thành niên tư ừ
đ 6 tu i đ n ch a đ 18 tu iủ ổ ế ư ủ ổ
Trường h p ngợ ườ ệi b nh b m t năng l c hành vi dân s , không có năng l cị ấ ự ự ự hành vi dân s , h n ch năng l c hành vi dân s ho c ngự ạ ế ự ự ặ ười ch a thành niên t đ 6ư ừ ủ
tu i đ n ch a đ 18 tu i thì ngổ ế ư ủ ổ ườ ại đ i di n h p pháp c a ngệ ợ ủ ườ ệi b nh quy t đ nh vi cế ị ệ khám b nh, ch a b nh.ệ ữ ệ
Trường h p c p c u, đ b o v tính m ng, s c kh e c a ngợ ấ ứ ể ả ệ ạ ứ ỏ ủ ườ ệi b nh, n uế không có m t ngặ ườ ại đ i di n h p pháp c a ngệ ợ ủ ườ ệi b nh thì ngườ ứi đ ng đ u c sầ ơ ở khám b nh, ch a b nh quy t đ nh vi c khám b nh, ch a b nh.ệ ữ ệ ế ị ệ ệ ữ ệ
2.2 Quy đ nh v nghĩa v c a ngị ề ụ ủ ườ ệi b nh
2.2.1 Nghĩa v tôn tr ng ngụ ọ ười hành ngh ề
Tôn tr ng và không đọ ược có hành vi xâm ph m danh d , nhân ph m, s c kh e,ạ ự ẩ ứ ỏ tính m ng c a ngạ ủ ười hành ngh và nhân viên y t khác.ề ế
2.2.2 Nghĩa v ch p hành các quy đ nh trong khám b nh, ch a b nhụ ấ ị ệ ữ ệ
Cung c p trung th c thông tin liên quan đ n tình tr ng s c kh e c a mình, h pấ ự ế ạ ứ ỏ ủ ợ tác đ y đ v i ngầ ủ ớ ười hành ngh và c s khám b nh, ch a b nh.ề ơ ở ệ ữ ệ
Ch p hành ch đ nh ch n đoán, đi u tr c a ngấ ỉ ị ẩ ề ị ủ ười hành ngh , tr trề ừ ường h pợ quy đ nh t i Đi u 12 c a Lu t này.ị ạ ề ủ ậ
Ch p hành và yêu c u ngấ ầ ười nhà c a mình ch p hành n i quy c a c s khámủ ấ ộ ủ ơ ở
Trang 26b nh, ch a b nh, quy đ nh c a pháp lu t v khám b nh, ch a b nh.ệ ữ ệ ị ủ ậ ề ệ ữ ệ
2.2.3 Nghĩa v chi tr chi phí khám b nh, ch a b nhụ ả ệ ữ ệ
Ngườ ệi b nh có trách nhi m chi tr chi phí khám b nh, ch a b nh, tr trệ ả ệ ữ ệ ừ ườ ng
h p đợ ược mi n, gi m theo quy đ nh c a pháp lu t. Trễ ả ị ủ ậ ường h p ngợ ườ ệi b nh tham gia
b o hi m y t thì vi c thanh toán chi phí khám b nh, ch a b nh đả ể ế ệ ệ ữ ệ ược th c hi n theoự ệ quy đ nh c a pháp lu t v b o hi m y t ị ủ ậ ề ả ể ế
3. Nh ng quy đ nh c a ngữ ị ủ ười hành ngh khám b nh, ch a b nh ề ệ ữ ệ
3.1 Nh ng đi u ki n đ i v i ngữ ề ệ ố ớ ười hành nghề
Văn b ng chuyên môn liên quan đ n y t đằ ế ế ượ ấc c p ho c công nh n t i Vi t Nam;ặ ậ ạ ệ
Có văn b n xác nh n quá trình th c hành, tr trả ậ ự ừ ường h p là lợ ương y, người có bài thu c gia truy n ho c có phố ề ặ ương pháp ch a b nh gia truy n.ữ ệ ề
Có gi y ch ng nh n đ s c kh e đ hành ngh khám b nh, ch a b nh.ấ ứ ậ ủ ứ ỏ ể ề ệ ữ ệ
Không thu c trộ ường h p đang trong th i gian b c m hành ngh , c m làm côngợ ờ ị ấ ề ấ
vi c liên quan đ n chuyên môn y, dệ ế ược; đang b truy c u trách nhi m hình s ; đangị ứ ệ ự trong th i gian ch p hành b n án hình s , quy t đ nh hình s c a tòa án ho c quy tờ ấ ả ự ế ị ự ủ ặ ế
đ nh áp d ng bi n pháp x lý hành chính đang trong th i gian b k lu t ị ụ ệ ử ờ ị ỷ ậ
Người có văn b ng chuyên môn liên quan đ n y t đằ ế ế ược c p ho c công nh n t iấ ặ ậ ạ
Vi t Nam, trệ ước khi được c p ch ng ch hành ngh , ph i qua th i gian th c hành t iấ ứ ỉ ề ả ờ ự ạ
c s khám b nh, ch a b nh sau đây: 09 tháng th c hành t i b nh vi n có khoa phơ ở ệ ữ ệ ự ạ ệ ệ ụ
s n ho c t i nhà h sinh đ i v i h sinh viên. 09 tháng th c hành t i c s khámả ặ ạ ộ ố ớ ộ ự ạ ơ ở
b nh, ch a b nh đ i v i đi u dệ ữ ệ ố ớ ề ưỡng viên, k thu t viên.ỹ ậ
3.1.3 Đi u ki n đ c p ch ng ch hành ngh t i Vi t Nam đ i v i ngề ệ ể ấ ứ ỉ ề ạ ệ ố ớ ườ ưới n c ngoài, người Vi t Nam đ nh c nệ ị ư ở ước ngoài
Có đ đi u ki n quy đ nh t i m c 3.2 .ủ ề ệ ị ạ ụ
Trang 27 Đáp ng yêu c u v s d ng ngôn ng trong khám b nh, ch a b nh quyứ ầ ề ử ụ ữ ệ ữ ệ
đ nh t i Đi u 23 c a Lu t này.ị ạ ề ủ ậ
Có lý l ch t pháp đị ư ượ ơc c quan có th m quy n c a nẩ ề ủ ướ ở ạc s t i xác nh n.ậ
Có gi y phép lao đ ng do c quan nhà nấ ộ ơ ước có th m quy n v lao đ ngẩ ề ề ộ
c a Vi t Nam c p theo quy đ nh c a pháp lu t v lao đ ng.ủ ệ ấ ị ủ ậ ề ộ
3.1.4 Đi u ki n c p l i ch ng ch hành ngh đ i v i trề ệ ấ ạ ứ ỉ ề ố ớ ường h p b thu h iợ ị ồ
ch ng ch hành nghứ ỉ ề
Có đ đi u ki n quy đ nh t i m c 3.2 đ i v i ngủ ề ệ ị ạ ụ ố ớ ười Vi t Nam ho c m c 3.3 đ i v iệ ặ ụ ố ớ
ngườ ưới n c ngoài, người Vi t Nam đ nh c nệ ị ư ở ước ngoài, tr đi u ki n v văn b nừ ề ệ ề ả xác nh n quá trình th c hành.ậ ự
Có gi y ch ng nh n đã c p nh t ki n th c y khoa liên t cấ ứ ậ ậ ậ ế ứ ụ
3.1.5 Khám b nh, ch a b nh nhân đ o, chuy n giao k thu t chuyên môn vệ ữ ệ ạ ể ỹ ậ ề khám b nh, ch a b nh, h p tác đào t o v y có th c hành khám b nh, ch aệ ữ ệ ợ ạ ề ự ệ ữ
b nhệ
Cá nhân, t ch c trong và ngoài nổ ứ ước có quy n đ ngh đề ề ị ượ ổc t ch c khám b nh,ứ ệ
ch a b nh nhân đ o ho c chuy n giao k thu t chuyên môn v khám b nh, ch aữ ệ ạ ặ ể ỹ ậ ề ệ ữ
b nh ho c h p tác đào t o v y có th c hành khám b nh, ch a b nh t i Vi t Nam.ệ ặ ợ ạ ề ự ệ ữ ệ ạ ệ
B trộ ưởng B Y t quy đ nh chi ti t v đi u ki n, h s , th t c đ ngh và th mộ ế ị ế ề ề ệ ồ ơ ủ ụ ề ị ẩ quy n cho phép khám b nh, ch a b nh trong các trề ệ ữ ệ ường h p quy đ nh t i kho n 1ợ ị ạ ả
Đi u này.ề
3.1.6 Th a nh n ch ng ch hành nghừ ậ ứ ỉ ề
Vi c th a nh n ch ng ch hành ngh khám b nh, ch a b nh gi a các nệ ừ ậ ứ ỉ ề ệ ữ ệ ữ ướ c
được th c hi n theo quy đ nh c a th a thu n qu c t ho c đi u ự ệ ị ủ ỏ ậ ố ế ặ ề ước qu c t màố ế
C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên.ộ ộ ủ ệ
3.1.7 S d ng ngôn ng trong khám b nh, ch a b nh t i Vi t Nam c a ngử ụ ữ ệ ữ ệ ạ ệ ủ ười
nước ngoài, người Vi t Nam đ nh c nệ ị ư ở ước ngoài
Ngườ ưới n c ngoài, người Vi t Nam đ nh c nệ ị ư ở ước ngoài tr c ti p khám b nh, ch aự ế ệ ữ
b nh cho ngệ ười Vi t Nam ph i bi t ti ng Vi t thành th o; trệ ả ế ế ệ ạ ường h p không bi tợ ế
ti ng Vi t thành th o thì ph i đăng ký ngôn ng s d ng và có ngế ệ ạ ả ữ ử ụ ười phiên d ch.ị
Vi c ch đ nh đi u tr , kê đ n thu c ph i ghi b ng ti ng Vi t; trệ ỉ ị ề ị ơ ố ả ằ ế ệ ường h p ngợ ườ ihành ngh không bi t ti ng Vi t thành th o thì vi c ch đ nh đi u tr , kê đ n thu cề ế ế ệ ạ ệ ỉ ị ề ị ơ ố
ph i ghi b ng ngôn ng mà ngả ằ ữ ười hành ngh đã đăng ký s d ng và ngề ử ụ ười phiên d chị
ph i d ch sang ti ng Vi t.ả ị ế ệ
Trang 28 Ngườ ưới n c ngoài, người Vi t Nam đ nh c nệ ị ư ở ước ngoài tr c ti p khám b nh, ch aự ế ệ ữ
b nh cho ngệ ười Vi t Nam đệ ược xác đ nh là bi t ti ng Vi t thành th o và ngị ế ế ệ ạ ườ ượ i đ cxác đ nh là đ trình đ phiên d ch trong khám b nh, ch a b nh khi đị ủ ộ ị ệ ữ ệ ượ ơ ởc c s đào t oạ chuyên ngành y do B trộ ưởng B Y t ch đ nh ki m tra và công nh n.ộ ế ỉ ị ể ậ
B trộ ưởng B Y t quy đ nh chi ti t v tiêu chí đ công nh n bi t ti ng Vi t thànhộ ế ị ế ề ể ậ ế ế ệ
th o ho c đ trình đ phiên d ch trong khám b nh, ch a b nh.ạ ặ ủ ộ ị ệ ữ ệ
Người phiên d ch ph i ch u trách nhi m trị ả ị ệ ước pháp lu t v tính chính xác c a n iậ ề ủ ộ dung phiên d ch trong khám b nh, ch a b nh.ị ệ ữ ệ
3.1.8 Xác nh n quá trình th c hànhậ ự
Người có văn b ng chuyên môn liên quan đ n y t đằ ế ế ượ ấc c p ho c công nh n t iặ ậ ạ
Vi t Nam, trệ ước khi được c p ch ng ch hành ngh , ph i qua th i gian th c hành t iấ ứ ỉ ề ả ờ ự ạ
c s khám b nh, ch a b nh sau đây:ơ ở ệ ữ ệ
a) 18 tháng th c hành t i b nh vi n, vi n nghiên c u có giự ạ ệ ệ ệ ứ ường b nh (sau đây g iệ ọ chung là b nh vi n) đ i v i bác s ;ệ ệ ố ớ ỹ
b) 12 tháng th c hành t i b nh vi n đ i v i y s ;ự ạ ệ ệ ố ớ ỹ
c) 09 tháng th c hành t i b nh vi n có khoa ph s n ho c t i nhà h sinh đ i v i hự ạ ệ ệ ụ ả ặ ạ ộ ố ớ ộ sinh viên
d) 09 tháng th c hành t i c s khám b nh, ch a b nh đ i v i đi u dự ạ ơ ở ệ ữ ệ ố ớ ề ưỡng viên, kỹ thu t viên.ậ
Ngườ ứi đ ng đ u c s khám b nh, ch a b nh có trách nhi m xác nh n b ng vănầ ơ ở ệ ữ ệ ệ ậ ằ
b n v quá trình th c hành cho ngả ề ự ười đã th c hành t i c s c a mình, bao g m n iự ạ ơ ở ủ ồ ộ dung v th i gian, năng l c chuyên môn, đ o đ c ngh nghi p.ề ờ ự ạ ứ ề ệ
3. N i dung c a ch ng ch hành ngh bao g m:ộ ủ ứ ỉ ề ồ
a) H và tên, ngày tháng năm sinh, đ a ch c trú, b ng c p chuyên môn;ọ ị ỉ ư ằ ấ
b) Hình th c hành ngh ;ứ ề
c) Ph m vi ho t đ ng chuyên môn.ạ ạ ộ
4. Trường h p ch ng ch hành ngh b m t ho c b h h ng, ngợ ứ ỉ ề ị ấ ặ ị ư ỏ ười hành ngh đề ượ ấ ạc c p l i ch ng ch hành ngh ứ ỉ ề
Trang 295. B trộ ưởng B Y t ban hành m u ch ng ch hành ngh ộ ế ẫ ứ ỉ ề
6. Chính ph quy đ nh l trình c p ch ng ch hành ngh đ b o đ m đ nủ ị ộ ấ ứ ỉ ề ể ả ả ế ngày 01 tháng 01 năm 2016, t t c đ i tấ ả ố ượng đang tham gia khám b nh, ch a b nhệ ữ ệ các c s khám b nh, ch a b nh c a Nhà n c vào th i đi m Lu t này có hi u
d) Gi y ch ng nh n đ s c kh e đ hành ngh do c s khám b nh, ấ ứ ậ ủ ứ ỏ ể ề ơ ở ệ
ch a b nh có đ đi u ki n theo quy đ nh c a B tr ữ ệ ủ ề ệ ị ủ ộ ưở ng B Y t c p; ộ ế ấ
đ) Phi u lý l ch t pháp; ế ị ư
e) S y u lý l ch có xác nh n c a y ban nhân dân xã, ph ơ ế ị ậ ủ Ủ ườ ng, th tr n ị ấ (sau đây g i chung là c p xã) n i c trú ho c xác nh n c a Th tr ọ ấ ơ ư ặ ậ ủ ủ ưở ng đ n v ơ ị
n i công tác ơ
2. H s đ ngh c p ch ng ch hành ngh đ i v i ng ồ ơ ề ị ấ ứ ỉ ề ố ớ ườ ướ i n c ngoài,
ng ườ i Vi t Nam đ nh c n ệ ị ư ở ướ c ngoài bao g m: ồ
đ) Gi y ch ng nh n đ s c kho đ hành ngh do c s khám b nh, ấ ứ ậ ủ ứ ẻ ể ề ơ ở ệ
ch a b nh có đ đi u ki n theo quy đ nh c a B tr ữ ệ ủ ề ệ ị ủ ộ ưở ng B Y t c p; ộ ế ấ
e) Phi u lý l ch t pháp; ế ị ư
g) Gi y phép lao đ ng do c quan nhà n ấ ộ ơ ướ c có th m quy n v lao đ ng ẩ ề ề ộ
c a Vi t Nam c p ủ ệ ấ
3. Ng ườ ị ấ i b m t ho c b h h ng ch ng ch hành ngh ho c b thu h i ặ ị ư ỏ ứ ỉ ề ặ ị ồ
ch ng ch hành ngh theo quy đ nh t i đi m a và đi m b kho n 1 Đi u 29 c a ứ ỉ ề ị ạ ể ể ả ề ủ
Lu t này thì ch ph i làm đ n đ ngh c p l i ch ng ch hành ngh ậ ỉ ả ơ ề ị ấ ạ ứ ỉ ề
4. H s đ ngh c p l i ch ng ch hành ngh trong tr ồ ơ ề ị ấ ạ ứ ỉ ề ườ ng h p b thu h i ợ ị ồ quy đ nh t i các đi m c, d, đ, e và g kho n 1 Đi u 29 c a Lu t này bao g m: ị ạ ể ả ề ủ ậ ồ
a) Các gi y t theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u này đ i v i ng ấ ờ ị ạ ả ề ố ớ ườ i Vi t ệ Nam ho c kho n 2 Đi u này đ i v i ng ặ ả ề ố ớ ườ ướ i n c ngoài, ng ườ i Vi t Nam đ nh ệ ị
c n ư ở ướ c ngoài, tr văn b n xác nh n quá trình th c hành; ừ ả ậ ự
b) Gi y ch ng nh n đã c p nh t ki n th c y khoa liên t c ấ ứ ậ ậ ậ ế ứ ụ
3.2.2 Th t c c p, c p l i ch ng ch hành ngh ủ ụ ấ ấ ạ ứ ỉ ề
Trang 301. H s đ ngh c p, c p l i ch ng ch hành ngh quy đ nh t i Đi u 27 ồ ơ ề ị ấ ấ ạ ứ ỉ ề ị ạ ề
c a Lu t này đ ủ ậ ượ c n p cho B Y t ho c B Qu c phòng ho c S Y t ộ ộ ế ặ ộ ố ặ ở ế
2. Trong th i h n 60 ngày, k t ngày nh n đ h s , B tr ờ ạ ể ừ ậ ủ ồ ơ ộ ưở ng B Y t ộ ế
ho c B tr ặ ộ ưở ng B Qu c phòng ho c Giám đ c S Y t ph i c p ch ng ch ộ ố ặ ố ở ế ả ấ ứ ỉ hành ngh ; tr ề ườ ng h p c n xác minh đ i v i ng ợ ầ ố ớ ườ ượ i đ c đào t o n ạ ở ướ c ngoài
ho c có ch ng ch hành ngh do n ặ ứ ỉ ề ướ c ngoài c p thì th i h n có th kéo dài h n ấ ờ ạ ể ơ
nh ng không quá 180 ngày; n u không c p ch ng ch hành ngh thì ph i tr l i ư ế ấ ứ ỉ ề ả ả ờ
b ng văn b n và nêu lý do ằ ả
3. Trong th i h n 30 ngày, k t ngày nh n đ h s , B tr ờ ạ ể ừ ậ ủ ồ ơ ộ ưở ng B Y t ộ ế
ho c B tr ặ ộ ưở ng B Qu c phòng ho c Giám đ c S Y t ph i c p l i ch ng ch ộ ố ặ ố ở ế ả ấ ạ ứ ỉ hành ngh ; n u không c p l i ch ng ch hành ngh thì ph i tr l i b ng văn ề ế ấ ạ ứ ỉ ề ả ả ờ ằ
b n và nêu lý do ả
4. B tr ộ ưở ng B Y t thành l p H i đ ng t v n v i s tham gia c a đ i ộ ế ậ ộ ồ ư ấ ớ ự ủ ạ
di n t ch c xã h i ngh nghi p v y, h i lu t gia, c s đào t o y khoa, c ệ ổ ứ ộ ề ệ ề ộ ậ ơ ở ạ ơ
s khám b nh, ch a b nh, t ch c xã h i v b o v quy n l i ng ở ệ ữ ệ ổ ứ ộ ề ả ệ ề ợ ườ i tiêu dùng
và m t s t ch c xã h i khác đ t v n cho B tr ộ ố ổ ứ ộ ể ư ấ ộ ưở ng B Y t trong vi c c p, ộ ế ệ ấ
c p l i, thu h i ch ng ch hành ngh ; đình ch ho t đ ng chuyên môn c a ng ấ ạ ồ ứ ỉ ề ỉ ạ ộ ủ ườ i hành ngh ; xây d ng các tiêu chu n công nh n n i dung, hình th c c p nh t ề ự ẩ ậ ộ ứ ậ ậ
ki n th c y khoa liên t c và đi u ki n đ i v i các c s th c hi n c p nh t ế ứ ụ ề ệ ố ớ ơ ở ự ệ ậ ậ
ki n th c y khoa liên t c; quy đ nh n i dung, hình th c và t ch c ki m tra đ ế ứ ụ ị ộ ứ ổ ứ ể ể xác nh n b ng văn b n ng ậ ằ ả ườ i bi t ti ng Vi t thành th o và ng ế ế ệ ạ ườ ủ i đ trình đ ộ phiên d ch trong khám b nh, ch a b nh ị ệ ữ ệ
Giám đ c S Y t thành l p H i đ ng t v n v i s tham gia c a đ i ố ở ế ậ ộ ồ ư ấ ớ ự ủ ạ
di n t ch c xã h i – ngh nghi p v y, h i lu t gia, c s đào t o y khoa, c ệ ổ ứ ộ ề ệ ề ộ ậ ơ ở ạ ơ
s khám b nh, ch a b nh, t ch c xã h i v b o v quy n l i ng ở ệ ữ ệ ổ ứ ộ ề ả ệ ề ợ ườ i tiêu dùng
và m t s t ch c xã h i khác đ t v n cho Giám đ c S Y t trong vi c c p, ộ ố ổ ứ ộ ể ư ấ ố ở ế ệ ấ
c p l i, thu h i ch ng ch hành ngh , đình ch ho t đ ng chuyên môn c a ng ấ ạ ồ ứ ỉ ề ỉ ạ ộ ủ ườ i hành ngh ề
5. B tr ộ ưở ng B Qu c phòng quy đ nh th t c c p, c p l i ch ng ch ộ ố ị ủ ụ ấ ấ ạ ứ ỉ hành ngh đ i v i ng ề ố ớ ườ i làm vi c t i c s khám b nh, ch a b nh thu c th m ệ ạ ơ ở ệ ữ ệ ộ ẩ quy n qu n lý ề ả
3.2.3 Thu h i ch ng ch hành ngh , đình ch hành ngh ồ ứ ỉ ề ỉ ề
1. Ch ng ch hành ngh b thu h i trong tr ứ ỉ ề ị ồ ườ ng h p sau đây: ợ
a) Ch ng ch hành ngh đ ứ ỉ ề ượ ấ c c p không đúng th m quy n; ẩ ề
b) Ch ng ch hành ngh có n i dung trái pháp lu t; ứ ỉ ề ộ ậ
c) Ng ườ i hành ngh không hành ngh trong th i h n 02 năm liên t c; ề ề ờ ạ ụ
d) Ng ườ i hành ngh đ ề ượ c xác đ nh có sai sót chuyên môn k thu t gây ị ỹ ậ
h u qu nghiêm tr ng đ n s c kh e, tính m ng ng ậ ả ọ ế ứ ỏ ạ ườ ệ i b nh;
đ) Ng ườ i hành ngh không c p nh t ki n th c y khoa liên t c trong th i ề ậ ậ ế ứ ụ ờ gian 02 năm liên ti p; ế
e) Ng ườ i hành ngh không đ s c kh e đ hành ngh ; ề ủ ứ ỏ ể ề
g) Ng ườ i hành ngh thu c m t trong các đ i t ề ộ ộ ố ượ ng quy đ nh t i kho n 4 ị ạ ả
Đi u 18 c a Lu t này ề ủ ậ
Trang 312. Khi phát hi n m t trong các tr ệ ộ ườ ng h p quy đ nh t i kho n 1 Đi u này, ợ ị ạ ả ề
B tr ộ ưở ng B Y t ho c B tr ộ ế ặ ộ ưở ng B Qu c phòng ho c Giám đ c S Y t ra ộ ố ặ ố ở ế quy t đ nh thu h i ch ng ch hành ngh theo quy đ nh t i Đi u 26 c a Lu t này ế ị ồ ứ ỉ ề ị ạ ề ủ ậ
3. Trong tr ườ ng h p phát hi n ng ợ ệ ườ i hành ngh có sai sót chuyên môn k ề ỹ thu t mà không thu c quy đ nh t i đi m d kho n 1 Đi u này thì tùy theo tính ậ ộ ị ạ ể ả ề
ch t, m c đ sai sót, B tr ấ ứ ộ ộ ưở ng B Y t ho c B tr ộ ế ặ ộ ưở ng B Qu c phòng ho c ộ ố ặ Giám đ c S Y t đình ch m t ph n ho c toàn b ho t đ ng chuyên môn c a ố ở ế ỉ ộ ầ ặ ộ ạ ộ ủ
ng ườ i hành ngh theo quy đ nh c a pháp lu t ề ị ủ ậ
4. B tr ộ ưở ng B Y t quy đ nh th t c thu h i ch ng ch hành ngh ; th ộ ế ị ủ ụ ồ ứ ỉ ề ủ
t c, th i gian đình ch m t ph n ho c toàn b ho t đ ng chuyên môn c a ng ụ ờ ỉ ộ ầ ặ ộ ạ ộ ủ ườ i hành ngh ề
5. B tr ộ ưở ng B Qu c phòng quy đ nh th t c thu h i ch ng ch hành ộ ố ị ủ ụ ồ ứ ỉ ngh ; th t c, th i gian đình ch m t ph n ho c toàn b ho t đ ng chuyên môn ề ủ ụ ờ ỉ ộ ầ ặ ộ ạ ộ
c a ng ủ ườ i hành ngh t i c s khám b nh, ch a b nh thu c th m quy n qu n ề ạ ơ ở ệ ữ ệ ộ ẩ ề ả lý.
3.2.4 L phí c p, c p l i ch ng ch hành ngh ệ ấ ấ ạ ứ ỉ ề
1. Ng ườ ề i đ ngh c p, c p l i ch ng ch hành ngh ph i n p l phí ị ấ ấ ạ ứ ỉ ề ả ộ ệ
2. B tr ộ ưở ng B Tài chính quy đ nh m c thu l phí c p, c p l i ch ng ch ộ ị ứ ệ ấ ấ ạ ứ ỉ hành ngh ề
4. Quy đ nh v quy n và nghĩa v c a ngị ề ề ụ ủ ười hành nghề
4.1 Quy đ nh v quy n c a ngị ề ề ủ ười hành nghề
4.1.1 Quy n đề ược hành ngh ề
Được hành ngh theo đúng ph m vi ho t đ ng chuyên môn ghi trong ch ngề ạ ạ ộ ứ
ch hành ngh ỉ ề
Được quy t đ nh và ch u trách nhi m v ch n đoán, phế ị ị ệ ề ẩ ương pháp đi u trề ị
b nh trong ph m vi ho t đ ng chuyên môn ghi trong ch ng ch hành ngh ệ ạ ạ ộ ứ ỉ ề
Được ký h p đ ng hành ngh khám b nh, ch a b nh v i các c s khámợ ồ ề ệ ữ ệ ớ ơ ở
b nh, ch a b nh nh ng ch đệ ữ ệ ư ỉ ược ch u trách nhi m chuyên môn k thu t cho m t cị ệ ỹ ậ ộ ơ
s khám b nh, ch a b nh.ở ệ ữ ệ
Được tham gia các t ch c xã h i – ngh nghi p.ổ ứ ộ ề ệ
4.1.2 Quy n t ch i khám b nh, ch a b nhề ừ ố ệ ữ ệ
Đượ ừc t ch i khám b nh, ch a b nh n u trong quá trình khám b nh, ch aố ệ ữ ệ ế ệ ữ
b nh mà tiên lệ ượng b nh vệ ượt quá kh năng ho c trái v i ph m vi ho t đ ng chuyênả ặ ớ ạ ạ ộ môn c a mình, nh ng ph i báo cáo v i ngủ ư ả ớ ười có th m quy n ho c gi i thi u ngẩ ề ặ ớ ệ ườ i
b nh đ n c s khám b nh, ch a b nh khác đ gi i quy t. Trong trệ ế ơ ở ệ ữ ệ ể ả ế ường h p này,ợ
người hành ngh v n ph i th c hi n vi c s c u, c p c u, theo dõi, chăm sóc, đi u trề ẫ ả ự ệ ệ ơ ứ ấ ứ ề ị
ngườ ệi b nh cho đ n khi ngế ườ ệi b nh được chuy n đi c s khám b nh, ch a b nhể ơ ở ệ ữ ệ
Trang 32 Đượ ừc t ch i khám b nh, ch a b nh n u vi c khám b nh, ch a b nh đó tráiố ệ ữ ệ ế ệ ệ ữ ệ
v i quy đ nh c a pháp lu t ho c đ o đ c ngh nghi p.ớ ị ủ ậ ặ ạ ứ ề ệ
4.1.3 Quy n đề ược nâng cao năng l c chuyên môn ự
Được đào t o, đào t o l i và c p nh t ki n th c y khoa liên t c phù h p v iạ ạ ạ ậ ậ ế ứ ụ ợ ớ trình đ chuyên môn hành ngh ộ ề
Được tham gia b i dồ ưỡng, trao đ i thông tin v chuyên môn, ki n th c phápổ ề ế ứ
lu t v y t ậ ề ế
4.1.4 Quy n đề ược b o v khi x y ra tai bi n đ i v i ngả ệ ả ế ố ớ ườ ệi b nh
Được pháp lu t b o v và không ph i ch u trách nhi m khi th c hi n đúngậ ả ệ ả ị ệ ự ệ quy đ nh v chuyên môn k thu t mà v n x y ra tai bi nị ề ỹ ậ ẫ ả ế
Được đ ngh c quan, t ch c, h i ngh nghi p b o v quy n, l i ích h pề ị ơ ổ ứ ộ ề ệ ả ệ ề ợ ợ pháp c a mình khi x y ra tai bi n đ i v i ngủ ả ế ố ớ ườ ệi b nh
4.1.5 Quy n đề ược b o đ m an toàn khi hành ngh ả ả ề
Được trang b phị ương ti n b o h lao đ ng, v sinh lao đ ng đ phòng ng a,ệ ả ộ ộ ệ ộ ể ừ
gi m thi u nguy c lây nhi m, tai n n liên quan đ n ngh nghi p.ả ể ơ ễ ạ ế ề ệ
Được b o v s c kh e, tính m ng, danh d , thân th ả ệ ứ ỏ ạ ự ể
Trường h p b ngợ ị ười khác đe d a đ n tính m ng, ngọ ế ạ ười hành ngh đề ược phép
t m lánh kh i n i làm vi c, sau đó ph i báo cáo v i ngạ ỏ ơ ệ ả ớ ười đ ng đ u c s khámứ ầ ơ ở
b nh, ch a b nh ho c chính quy n n i g n nh t.ệ ữ ệ ặ ề ơ ầ ấ
4.2 Quy đ nh v nghĩa v c a ngị ề ụ ủ ười hành ngh ề
4.2.1 Nghĩa v đ i v i ngụ ố ớ ườ ệi b nh
K p th i s c u, c p c u, khám b nh, ch a b nh cho ngị ờ ơ ứ ấ ứ ệ ữ ệ ườ ệi b nh, tr trừ ường h pợ quy đ nh t i Đi u 32 c a Lu t này.ị ạ ề ủ ậ
Tôn tr ng các quy n c a ngọ ề ủ ườ ệi b nh, có thái đ ân c n, hòa nhã v i ngộ ầ ớ ườ ệi b nh
T v n, cung c p thông tin theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 7 và kho n 1 Đi u 11 c aư ấ ấ ị ạ ả ề ả ề ủ
Lu t này.ậ
Đ i x bình đ ng v i ngố ử ẳ ớ ườ ệi b nh, không đ l i ích cá nhân hay s phân bi t đ i xể ợ ự ệ ố ử
nh h ng đ n quy t đ nh chuyên môn c a mình
Ch đỉ ược yêu c u ngầ ườ ệi b nh thanh toán các chi phí khám b nh, ch a b nh đã niêmệ ữ ệ
y t công khai theo quy đ nh c a pháp lu t.ế ị ủ ậ
4.2.2 Nghĩa v đ i v i ngh nghi p ụ ố ớ ề ệ
Th c hi n đúng quy đ nh chuyên môn k thu t.ự ệ ị ỹ ậ
Trang 33 Ch u trách nhi m v vi c khám b nh, ch a b nh c a mình.ị ệ ề ệ ệ ữ ệ ủ
Thường xuyên h c t p, c p nh t ki n th c y khoa liên t c đ nâng cao trình đọ ậ ậ ậ ế ứ ụ ể ộ chuyên môn theo quy đ nh c a B trị ủ ộ ưởng B Y t ộ ế
T n tâm trong quá trình khám b nh, ch a b nh.ậ ệ ữ ệ
Gi bí m t tình tr ng b nh c a ngữ ậ ạ ệ ủ ườ ệi b nh, nh ng thông tin mà ngữ ườ ệi b nh đã cung
c p và h s b nh án, tr trấ ồ ơ ệ ừ ường h p quy đ nh t i kho n 2 Đi u 8 c a Lu t này.ợ ị ạ ả ề ủ ậ
Thông báo v i ngớ ười có th m quy n v ngẩ ề ề ười hành ngh có hành vi l a d i ngề ừ ố ườ i
b nh, đ ng nghi p ho c vi ph m quy đ nh c a Lu t này.ệ ồ ệ ặ ạ ị ủ ậ
Không được kê đ n, ch đ nh s d ng các d ch v khám b nh, ch a b nh, g i ýơ ỉ ị ử ụ ị ụ ệ ữ ệ ợ chuy n ngể ườ ệi b nh t i c s khám b nh, ch a b nh khác vì v l i.ớ ơ ở ệ ữ ệ ụ ợ
4.2.3 Nghĩa v đ i v i đ ng nghi p ụ ố ớ ồ ệ
1. H p tác và tôn tr ng đ ng nghi p trong khám b nh, ch a b nh.ợ ọ ồ ệ ệ ữ ệ
2. B o v danh d , uy tín c a đ ng nghi p.ả ệ ự ủ ồ ệ
4.2.4 Nghĩa v đ i v i xã h i ụ ố ớ ộ
Tham gia b o v và giáo d c s c kh e t i c ng đ ng.ả ệ ụ ứ ỏ ạ ộ ồ
Tham gia giám sát v năng l c chuyên môn và đ o đ c ngh nghi p c aề ự ạ ứ ề ệ ủ
người hành ngh khác.ề
Ch p hành quy t đ nh đi u đ ng c a c quan qu n lý tr c ti p theo quy đ nhấ ế ị ề ộ ủ ơ ả ự ế ị
t i kho n 2 Đi u 4 c a Lu t này.ạ ả ề ủ ậ
Ch p hành quy t đ nh huy đ ng c a c quan nhà nấ ế ị ộ ủ ơ ước có th m quy n khi cóẩ ề thiên tai, th m h a, d ch b nh nguy hi m.ả ọ ị ệ ể
4.2.5 Nghĩa v th c hi n đ o đ c ngh nghi p ụ ự ệ ạ ứ ề ệ
Người hành ngh có nghĩa v th c hi n đ o đ c ngh nghi p theo quy đ nhề ụ ự ệ ạ ứ ề ệ ị
c a B trủ ộ ưởng B Y t ộ ế
5. Nh ng quy đ nh v chuyên môn k thu t trong khám b nh, ch a b nh ữ ị ề ỹ ậ ệ ữ ệ
5.1 Đi u tr ngo i trú ề ị ạ
Đi u tr ngo i trú đ ề ị ạ ượ c th c hi n trong tr ự ệ ườ ng h p sau đây: ợ
+ Ng ườ ệ i b nh không c n đi u tr n i trú; ầ ề ị ộ
+ Ng ườ ệ i b nh sau khi đã đi u tr n i trú n đ nh nh ng ph i theo dõi và ề ị ộ ổ ị ư ả
đi u tr ti p sau khi ra kh i c s khám b nh, ch a b nh ề ị ế ỏ ơ ở ệ ữ ệ
Sau khi quy t đ nh ng ế ị ườ ệ i b nh ph i đi u tr ngo i trú, ng ả ề ị ạ ườ i hành ngh có ề trách nhi m sau đây: ệ
+ L p h s b nh án ngo i trú theo quy đ nh t i Đi u 59 c a Lu t này; ậ ồ ơ ệ ạ ị ạ ề ủ ậ + Ghi s y b theo dõi đi u tr ngo i trú trong đó ghi rõ thông tin cá nhân ổ ạ ề ị ạ
c a ng ủ ườ ệ i b nh, ch n đoán, ch đ nh đi u tr , kê đ n thu c và th i gian khám ẩ ỉ ị ề ị ơ ố ờ
Trang 34l i ạ
5.2 Đi u tr n i trú ề ị ộ
1. Vi c th c hi n các th t c hành chính liên quan đ n vi c vào, chuy n ệ ự ệ ủ ụ ế ệ ể
ho c ra kh i c s khám b nh, ch a b nh, chuy n khoa ph i b o đ m k p th i ặ ỏ ơ ở ệ ữ ệ ể ả ả ả ị ờ
và không gây phi n hà cho ng ề ườ ệ i b nh.
2. Đi u tr n i trú đ ề ị ộ ượ c th c hi n trong tr ự ệ ườ ng h p sau đây: ợ
a) Có ch đ nh đi u tr n i trú c a ng ỉ ị ề ị ộ ủ ườ i hành ngh thu c c s khám ề ộ ơ ở
b nh, ch a b nh; ệ ữ ệ
b) Có gi y chuy n đ n c s khám b nh, ch a b nh t c s khám b nh, ấ ể ế ơ ở ệ ữ ệ ừ ơ ở ệ
ch a b nh khác ữ ệ
3. Th t c đi u tr n i trú đ ủ ụ ề ị ộ ượ c quy đ nh nh sau: ị ư
a) Nh n ng ậ ườ ệ i b nh vào c s khám b nh, ch a b nh ơ ở ệ ữ ệ
Tr ườ ng h p ng ợ ườ ệ i b nh m c nhi u b nh, ng ắ ề ệ ườ ứ i đ ng đ u c s khám ầ ơ ở
b nh, ch a b nh có trách nhi m xem xét, quy t đ nh khoa s ti n hành đi u tr ; ệ ữ ệ ệ ế ị ẽ ế ề ị
b) H ướ ng d n ng ẫ ườ ệ i b nh đ n khoa n i ng ế ơ ườ ệ i b nh s đi u tr n i trú ẽ ề ị ộ
4. Vi c chuy n khoa đ ệ ể ượ c th c hi n trong tr ự ệ ườ ng h p phát hi n ng ợ ệ ườ i
m c b nh mà b nh đó không thu c ph m vi chuyên môn c a khoa đang ti n ắ ệ ệ ộ ạ ủ ế hành đi u tr ho c b nh liên quan ch y u đ n chuyên khoa khác ề ị ặ ệ ủ ế ế
5. Các tr ườ ng h p sau đây ph i chuy n c s khám b nh, ch a b nh: ợ ả ể ơ ở ệ ữ ệ a) B nh v ệ ượ t quá kh năng đi u tr và đi u ki n v t ch t c a c s khám ả ề ị ề ệ ậ ấ ủ ơ ở
b nh, ch a b nh; ệ ữ ệ
b) B nh không phù h p v i phân tuy n chuyên môn k thu t theo quy ệ ợ ớ ế ỹ ậ
đ nh c a B tr ị ủ ộ ưở ng B Y t ; ộ ế
c) Theo yêu c u c a ng ầ ủ ườ ệ i b nh.
6. Th t c chuy n khoa, chuy n c s khám b nh, ch a b nh đ ủ ụ ể ể ơ ở ệ ữ ệ ượ c quy
đ nh nh sau: ị ư
a) Hoàn ch nh h s b nh án, t ng k t toàn b quá trình đi u tr c a ỉ ồ ơ ệ ổ ế ộ ề ị ủ
ng ườ ệ i b nh;
b) N u chuy n khoa thì chuy n toàn b h s b nh án c a ng ế ể ể ộ ồ ơ ệ ủ ườ ệ i b nh
đ n khoa m i; n u chuy n c s khám b nh, ch a b nh thì g i gi y chuy n c ế ớ ế ể ơ ở ệ ữ ệ ử ấ ể ơ
b) H ướ ng d n ng ẫ ườ ệ i b nh v vi c t chăm sóc s c kh e; ề ệ ự ứ ỏ
c) Ch đ nh ch đ đi u tr ngo i trú trong tr ỉ ị ế ộ ề ị ạ ườ ng h p c n thi t; ợ ầ ế
d) Quy t toán chi phí khám b nh, ch a b nh theo quy đ nh t i Đi u 16 ế ệ ữ ệ ị ạ ề
c a Lu t này; ủ ậ
đ) Làm gi y cho ng ấ ườ ệ i b nh ra kh i c s khám b nh, ch a b nh ỏ ơ ở ệ ữ ệ
Trang 355.3 H s b nh án ồ ơ ệ
1. H s b nh án là tài li u y h c, y t và pháp lý; m i ng ồ ơ ệ ệ ọ ế ỗ ườ ệ i b nh ch có ỉ
m t h s b nh án trong m i l n khám b nh, ch a b nh t i c s khám b nh, ộ ồ ơ ệ ỗ ầ ệ ữ ệ ạ ơ ở ệ
ch a b nh ữ ệ
2. Vi c l p h s b nh án đ ệ ậ ồ ơ ệ ượ c quy đ nh nh sau: ị ư
a) Ng ườ ệ i b nh đi u tr n i trú và ngo i trú trong các c s khám b nh, ề ị ộ ạ ơ ở ệ
ch a b nh đ u ph i đ ữ ệ ề ả ượ ậ c l p h s b nh án; ồ ơ ệ
b) H s b nh án ph i đ ồ ơ ệ ả ượ ậ c l p b ng gi y ho c b n đi n t và ph i ằ ấ ặ ả ệ ử ả
đ ượ c ghi rõ, đ y đ các m c có trong h s b nh án; ầ ủ ụ ồ ơ ệ
c) H s b nh án bao g m các tài li u, thông tin liên quan đ n ng ồ ơ ệ ồ ệ ế ườ ệ i b nh
và quá trình khám b nh, ch a b nh; ệ ữ ệ
3. Vi c l u tr h s b nh án đ ệ ư ữ ồ ơ ệ ượ c quy đ nh nh sau: ị ư
a) H s b nh án đ ồ ơ ệ ượ ư c l u tr theo các c p đ m t c a pháp lu t v b o ữ ấ ộ ậ ủ ậ ề ả
v bí m t nhà n ệ ậ ướ c;
b) H s b nh án n i trú, ngo i trú đ ồ ơ ệ ộ ạ ượ ư c l u tr ít nh t 10 năm; h s ữ ấ ồ ơ
b nh án tai n n lao đ ng, tai n n sinh ho t đ ệ ạ ộ ạ ạ ượ ư c l u tr ít nh t 15 năm; h s ữ ấ ồ ơ
b nh án đ i v i ng ệ ố ớ ườ ệ i b nh tâm th n, ng ầ ườ ệ i b nh t vong đ ử ượ ư c l u tr ít nh t ữ ấ
20 năm;
c) Tr ườ ng h p l u tr h s b nh án b ng b n đi n t , c s khám b nh, ợ ư ữ ồ ơ ệ ằ ả ệ ử ơ ở ệ
ch a b nh ph i có b n sao d phòng và th c hi n theo các ch đ l u tr quy ữ ệ ả ả ự ự ệ ế ộ ư ữ
đ nh t i đi m a và đi m b kho n ị ạ ể ể ả này.
4. Ng ườ i đ ng đ u c s khám b nh, ch a b nh quy t đ nh vi c cho ứ ầ ơ ở ệ ữ ệ ế ị ệ phép khai thác h s b nh án trong các tr ồ ơ ệ ườ ng h p sau đây: ợ
a) Sinh viên th c t p, nghiên c u viên, ng ự ậ ứ ườ i hành ngh trong c s khám ề ơ ở
b nh, ch a b nh đ ệ ữ ệ ượ c m ượ n h s b nh án t i ch đ đ c ho c sao chép ph c ồ ơ ệ ạ ỗ ể ọ ặ ụ
v cho vi c nghiên c u ho c công tác chuyên môn k thu t; ụ ệ ứ ặ ỹ ậ
b) Đ i di n c quan qu n lý nhà n ạ ệ ơ ả ướ c v y t tr c ti p qu n lý c s ề ế ự ế ả ơ ở khám b nh, ch a b nh, c quan đi u tra, vi n ki m sát, tòa án, thanh tra chuyên ệ ữ ệ ơ ề ệ ể ngành y t , c quan b o hi m, t ch c giám đ nh pháp y, pháp y tâm th n, lu t ế ơ ả ể ổ ứ ị ầ ậ
s đ ư ượ c m ượ n h s b nh án t i ch đ đ c ho c sao chép ph c v nhi m v ồ ơ ệ ạ ỗ ể ọ ặ ụ ụ ệ ụ
đ ượ c giao theo th m quy n cho phép; ẩ ề
c) Ng ườ ệ i b nh ho c ng ặ ườ ạ i đ i di n c a ng ệ ủ ườ ệ i b nh đ ượ c nh n b n tóm ậ ả
t t h s b nh án theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 11 c a Lu t này ắ ồ ơ ệ ị ạ ả ề ủ ậ
5. Các đ i t ố ượ ng quy đ nh t i kho n 4 Đi u này khi s d ng thông tin ị ạ ả ề ử ụ trong h s b nh án ph i gi bí m t và ch đ ồ ơ ệ ả ữ ậ ỉ ượ ử ụ c s d ng đúng m c đích nh đã ụ ư
đ ngh v i ng ề ị ớ ườ ứ i đ ng đ u c s khám b nh, ch a b nh ầ ơ ở ệ ữ ệ
5.4 S d ng thu c trong c s khám b nh, ch a b nh có đi u tr n i trú ử ụ ố ơ ở ệ ữ ệ ề ị ộ
1. Vi c s d ng thu c trong c s khám b nh, ch a b nh có đi u tr n i ệ ử ụ ố ơ ở ệ ữ ệ ề ị ộ trú ph i b o đ m các nguyên t c sau đây: ả ả ả ắ
a) Ch s d ng thu c khi th t s c n thi t, đúng m c đích, an toàn, h p lý ỉ ử ụ ố ậ ự ầ ế ụ ợ
và hi u qu ; ệ ả
b) Vi c kê đ n thu c ph i phù h p v i ch n đoán b nh, tình tr ng b nh ệ ơ ố ả ợ ớ ẩ ệ ạ ệ