1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bài tập chọn lọc hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Toán 11

76 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Chọn Lọc Hàm Số Lượng Giác Và Phương Trình Lượng Giác
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để phương trình có nghiệm thì giá trị thích hợp của tham số là:... Lời giải Chọn D..[r]

Trang 1

CHƯƠNG I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 1 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

2

x y x

=+

Hướng dẫn giải Chọn A

Tập xác định của hàm số: D = 

Với mọi x D∈ , k ∈ ta có x k− 2π∈ và D x k+ 2π∈ , D sin(x k+ 2π)=sinx

Vậy ysinxlà hàm số tuần hoàn

Hàm số y=sinx đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2

Câu 3 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A.y=sinx xB.y=cosx C.y x= sinx D.y x2 1

x

+

Hướng dẫn giải Chọn B

Tập xác định của hàm số: D = 

Trang 2

Với mọi x D∈ , k ∈ ta có x k− 2π∈ và D x k+ 2π∈ , D cos(x k+ 2π)=cosx

Vậy ycosx là hàm số tuần hoàn

Câu 4 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A.y x= cosx B.y x= tanx C.y=tanx D.y 1

x

=

Hướng dẫn giải Chọn C

Với mọi x D∈ , k ∈ ta có x k− π∈ và D x k+ π∈ , D tan(x k+ π)=tanx

Vậy ytanxlà hàm số tuần hoàn

Câu 5 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A y sin x

x

= B.y=tanx x+ C.y x= 2+ 1 D y=cotx

Hướng dẫn giải Chọn D

Xét hàm số y=cotx,

Tập xác định : D=\{kπ, k∈}

Với mọi x D∈ , k ∈ ta có x k− π∈ và D x k+ π∈ , D cot(x k+ π)=cotx

Vậy y=cotx là hàm tuần hoàn

Hàm số y=cosx đồng biến trên mỗi khoảng (− +π k2 ; 2π k π) và nghịch biến trên mỗi khoảng

(k2 ;π π +k2π) với k ∈

Câu 7 Chu kỳ của hàm số y=sinx là:

Trang 3

Tập xác định của hàm số: D = 

Với mọi x D∈ , k ∈ ta có x k− 2π∈ và D x k+ 2π∈ , D sin(x k+ 2π)=sinx

Vậy ysinxlà hàm số tuần hoàn với chu kì 2π (ứng với k = ) là số dương nhỏ nhất thỏa 1

Tập xác định của hàm số: D = 

Với mọi x D∈ , k ∈ ta có x k− 2π∈ và D x k+ 2π∈ , D cos(x k+ 2π)=cosx

Vậy ycosxlà hàm số tuần hoàn với chu kì 2π (ứng với k = ) là số dương nhỏ nhất thỏa 1

= = xác định khi và chỉ khi sinx≠ ⇔ ≠0 x k kπ, ∈

Câu 11 Chu kỳ của hàm số y=tanx là:

4

π C kπ, k∈ D π

Hướng dẫn giải

Trang 4

Với mọi x D∈ , k ∈ ta có x k− π∈ và D x k+ π∈ , D tan(x k+ π)=tanx

Vậy ytanxlà hàm số tuần hoàn với chu kì π (ứng với k = ) là số dương nhỏ nhất thỏa 1

Hướng dẫn giải Chọn C

Tập xác định của hàm số: D=\{k kπ, ∈ }

Với mọi x D∈ , k ∈ ta có x k− π∈ và D x k+ π∈ , D cot(x k+ π)=cotx

Vậy ycotxlà hàm số tuần hoàn với chu kì π (ứng với k = ) là số dương nhỏ nhất thỏa 1

Trang 6

Lời giải Chọn D

Trang 7

Lời giải Chọn A

− < < nên nghiệm của phương trình là x = 0

Câu 28 [1D1-2] Nghiệm của phương trình cos – cos2 x x =0 thỏa điều kiện: 0 x< < π

Trang 8

2cos – cosx x =0 coscos 10 2 ( )

2

π ππ

2cos x+cosx=0 coscos 01 2 ( )

nên nghiệm của phương trình là x= π

Câu 30 [1D1-2] Nghiệm của phương trình cosx+sinx= là: 0

Trang 9

22sin 1

22sin x– 5sin – 3 0x = sin 3 11 6 2 ( )

Trang 10

sinx+ 3 cosx= 2 1sin 3cos 2 cos sin sin cos sin

Trang 11

Lời giải Chọn D

sin cos cos 2x x x =0 1sin 2 cos 2 0 1sin 4 0 sin 4 0 4

Trang 12

Phương trình tương đương: 1 sin− 2x= 0 ⇔cos2x= 0 ⇔cosx= 0

Phương trình tương đương: cos 2x = −1⇔2x= +π k

Phương trình tương đương: sin 3

23

Phương trình tương đương: cos 2x=cosx 2 2

x x k

x x k

ππ

x k k x

ππ

Trang 13

Đặt t=sinx Điều kiện t ≤1

Câu 48 [1D1-2]Xét các phương trình lượng giác:

( )I sinx+cosx= , 3 ( )II 2.sinx+3.cosx= 12, ( )III cos2 x+cos 22 x= 2

Trong các phương trình trên, phương trình nào vô nghiệm?

A Chỉ (III ) B Chỉ (I ) C (I )và (III ) D Chỉ (II )

Lờigiải Chọn B

Phương trình ( )I vô nghiệm

Câu 49 [1D1-2]Nghiệm của pt sin –1

Trang 14

Câu 50 [1D1-2]Nghiệm của phương trình tan 2x − =1 0 là:

Lời giải Chọn C

2

2

x= ⇔ x= ⇔ = +x π kπ

Câu 52 [1D1-2]Cho phương trình: cos cos7x x=cos3 cos5x x ( )1

Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình (1)

A sin 4x =0 B cos3x =0 C cos4x =0 D sin5x =0.

Lời giải Chọn A

Ta có: cos cos7x x=cos3 cos5x x⇔cos8x+cos6x=cos8x+cos 2x⇔cos 6x=cos 2x

Ta có: cos – sin 0 2 cos 0

Trang 15

( )

2 2

2cos 2 2cos – 2 0

2 2cos 1 2cos – 2 04cos 2cos 2 2 0

2cos

2

1 2cos

sin cos 0

1sin cos 0

2

66

Trang 16

Áp dụng cơng thức điều kiện để phương trình bậc nhất với sin và cos cĩ nghiệm

Câu 58 [1D1-2]Nghiệm của pt tanx+cotx=–2 là:

Điều kiện ( )

2

l

x≠ π l Z∈Phương trình

Câu 59 [1D1-3] Nghiệm của pt tanx+cotx=2 là:

Điều kiện cossin 00 2

(loại)

Trang 17

Ta có sin 2 cos2 2sin 2 cos 2 1

2

m

x+ x= ⇔ x+ x m= −Phương trình có nghiệm ⇔(m−1)2 ≤2 12+ ⇔2 m2−2m− ≤ ⇔ −4 0 1 5≤ ≤ +m 1 5

Câu 62 [1D1-3] Nghiệm dương nhỏ nhất của pt (2sinx−cosx)(1 cos+ x)=sin2 x là:

Ta có (2sinx−cosx)(1 cos+ x)=sin2x⇔(2sinx−cosx)(1 cos+ x) (= −1 cosx)(1 cos+ x)

(1 cos )(2sin 1 0) cos 11

Ta có cos2 sin cos 0 cos cos( sin ) 0 2 cos cos 0

Ta có 2sin2x m+ sin 2x=2m⇔ −1 cos 2x m+ sin 2x=2mm.sin 2x−cos 2x=2m− 1

Trang 18

cos5 0 5

10 52

Ta có sin 4 cos5 0 sin 4 cos5 sin 4 sin 5

Trang 19

Câu 68 [1D1-1] Nghiệm của pt 2cos2x−3cosx+ = là: 1 0

Ta cĩ 2 cos 1 2

2cos

32

Ta cĩ cos2 sin 1 0 sin2 sin 2 0 sin 2 ( ) 2

2sin 1

loại

Ta cĩ 4sin2x+3 3 sin 2x−2cos2 x= ⇔4 2 1 cos 2( − x)+3 3 sin 2x− +(1 cos 2 x)=4

Ta cĩ

Trang 20

Ta có

Trang 21

Câu 75 [1D1-3] Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm:

(I) cosx = 5− 3 (II) sinx = −1 2 (III) sinx+cosx=2

A (I) B (II)

C (III) D (I) và (II)

Lời giải Chọn C

Trang 22

Câu 1 [1D1-1] Tập xác định của hàm số tan

cos 1

x y

Ta có điều kiện xác định của hàm số đã cho tương đương với hệ điều kiện

cos 0

cos 1

x x

Đkxđ của hàm số đã cho là : cos2x ≠0 2

Điều kiện xác định của hàm số đã cho là : sinx≠ −1 x 3 2

Đkxđ của hàm số đã cho là : sin x 0≠ ⇔ ≠x kπ

Câu 5 [1D1-1] Tập xác định của hàm số tan 2x

3

y=  −π 

  là

Trang 23

Đkxđ của hàm số đã cho là : sinx 0

Đkxđ của hàm số đã cho là : sinx cos− x≠0 2.sin 0

Đkxđ của hàm số đã cho là : x có nghĩa ⇔ ≥x 0

Câu 9 [1D1-2] Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=3sin 2x−5 lần lượt là:

A −8 à 2vB 2 à 8v C −5 à 2v D −5 à 3v

Lời giải Chọn A

Trang 24

Do đó giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là 5 và 9

Câu 11 [1D1-2] Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=4 sinx+ −3 1 lần lượt là:

A 2 à 2v B 2 à 4v C 4 2 à 8v D 4 2 1 à 7− v

Lời giải Chọn D

Do đó giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là 4 2 1− và7

Câu 12 [1D1-2] Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin2x−4sinx−5 là:

Lời giải Chọn B

Ta có y=sin2x−4sinx−5 =(sinx 2− )2−9

Khi đó : − ≤1 sinx 1≤ ⇔ − ≤3 sinx 2− ≤ −1⇒ ≤1 sinx 2( − )2 ≤9

Do đó : ( )2

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là −8

Câu 13 [1D1-2] Giá trị lớn nhất của hàm số y= −1 2cosx−cos2x là:

Trang 25

Lời giải Chọn A

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số đã cho là 2

Câu 14 [1D1-2] Tìm m để phương trình 5cos x m− sinx m= + có nghiệm 1

A m ≤ − 13 B m ≤ 12 C m ≤ 24 D m ≥ 24

Lời giải Chọn B

Theo điều kiện có nghiệm của phương trình bậc nhất với sin và cos ta có :

a.sinx b+ cosx c= có nghiệm ⇔a b2+ 2 ≥ c2

Do đó : phương trình 5cosx m− sinx m= + có nghiệm1 ⇔52+ −( ) (m 2≥ m+1)2 ⇔m≤12

Câu 15 [1D1-2] Với giá trị nào của m thì phương trình sinx m− =1 có nghiệm là:

A 0≤ ≤ m 1 B m ≤ 0 C m ≥ 1 D 2− ≤ ≤ m 0

Lời giải Chọn D

Ta có sinx m− =1⇔sinx= +m 1

Vì − ≤1 sinx 1≤ ⇒ − ≤ + ≤1 m 1 1⇒ − ≤ ≤2 m 0

Vậy để phương trình bài ra có nghiệm thì − ≤ ≤2 m 0

Câu 16 [1D1-1] Phương trình lượng giác 3cot x− 3 0= có nghiệm là:

Ta có 3cot x 3 0 cot x 3 cot x cot x k ,

Trang 26

Ta có sin x 3cos x 4 02 − − = ⇔cos x 3cos x 3 0.2 + + = Đặt cos x t,= với điều kiện − ≤ ≤ 1 t 1,

ta được phương trình bậc hai theo t là

2

t 3t 3 0.+ + = ( )* Phương trình ( )* vô nghiệm Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Câu 18 [1D1-1] Phương trình lượng giác cos x 2cos x 3 02 + − = có nghiệm là:

Ta có cos x 2cos x 3 0.2 + − = Đặt cos x t= với điều kiện 1 t 1,− ≤ ≤ ta được phương trình bậc hai theo t là

2

t + − = 2t 3 0 ( )* Phương trình ( )* có hai nghiệm t 11 = và t2 = −3 nhưng chỉ có t thỏa mãn điều kiện Vậy ta 1

Ta có 2cot x 3 0 cot x 3 x arccot 3 k ,

Ta có 2cos x 2 0 cos x 2 cos x cos 3 x 3 k2 ,

Trang 27

Ta có 3 tan x 3 0 tan x 3 tan x tan x k ,

Ta có cos x m 0− = ⇔cos x m.= Để phương trình có nghiệm khi và chỉ khi − ≤1 m 1.≤ Vậy m< − và 1 m 1> thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 23 [1D1-2] Phương trình sin 2x 1

Trang 28

Câu 24 [1D1-1] Phương trình cos 2x cos 2x2 3 0

4+ − = có nghiệm là:

Ta có cos 2x cos 2x2 3 0.

4+ − = Đặt cos 2x t= với điều kiện − ≤ ≤ ta được phương trình 1 t 1,bậc hai theo t là

4+ − = ( )* Phương trình ( )* có hai nghiệm t1 1

Ta có sinx 1 sinx sin x 6 k2 ,

Trang 29

Ta có sinx cos x 1 2 sin x 1 sin x 2 sin x sin

Từ ( )1 và ( )2 ta có một nghiệm thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 27 [1D1-1] Nghiệm của phương trình lượng giác sin x 2sin x 02 − = có nghiệm là:

Câu 28 [1D1-1] Phương trình nào dưới đây vô nghiệm:

A sinx 3 0.+ = B 2cos x cos x 1 0.2 − − =

Trang 30

C tan x 3 0.+ = D 3sinx 2 0.− =

Lời giải Chọn A

Ta có − ≤1 sinx 1≤ nên đáp án A là đáp án cần tìm vì sinx= −3 (vô nghiệm)

Câu 29 [1D1-1] Tập xác định của hàm số 2sin 1

1 cos

x y

Trang 31

Câu 33 [1D1-2] Số nghiệm của phương trình: sin 1

≤ −

 ≥

Câu 36 [1D1-2] Nghiệm của phương trình: sinx+cosx=1 là:

A x k= 2π B 2

22

Trang 32

≤ −

 ≥

Câu 40 [1D1-2] Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:

Trang 33

Câu 41 [1D1-2] Nghiệm của phương trình lượng giác: cos2x−cosx=0 thỏa điều kiện 0< < là: x π

Trang 34

Câu 44 [1D1-2] Giải phương trình: tan2x =3 có nghiệm là:

262

Câu 46 [1D1-2] Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A 3 sin 2x−cos 2x=2 B 3sinx−4cosx= 5

C sin cos

4

Lời giải Chọn D

Phương trình asinx bcosx c+ = có nghiệm khi và chỉ khi a b2+ 2 ≥ c2

Trang 35

C sinx= ⇔ =0 x kD sin 1 2

2

x= ⇔ = +x π k π

Lời giải Chọn C

cos x− sin x= cos2xcosx sinx− 1 sin + xcosx = cos x− sin x

xcosx sinx cosx ii

+) Giải (i) ( ) 1

Trang 36

Câu 54 [1D1-3] Phương trình +1 cosx cos x cos x sin x+ 2 + 3 − 2 =0 tương đương với phương trình

A cosx cosx cos x( + 3 )=0 B cosx cosx cos x( − 2 )=0

Trang 37

C sinx cosx cos x( − 2 )=0 D cosx cosx cos x( + 2 )=0

Lời giải Chọn D

1 cosx cos x cos x sin x3 0 1 cosx cos x sin x cos x3 0

cosx cos x+ 3 +cos x2 + = ⇔1 0 2cos xcosx2 +2cos x2 = ⇔0 cosx cos x cosx2 + =0

Câu 55 [1D1-4] Giải phương trình 4 2

3

x cos =cos x

x k

Lời giải Chọn A

Trang 38

Câu 57 [1D1-3] Phương trình sin x cos x3 + 2 = +1 2sinxcos x2 tương đương với phương trình

sinx sinx

Lời giải Chọn A

0

2

sinx sin x sinx

Câu 60 [1D1-3] Giải phương trình sin x cos x3 + 3 =2(sin x cos x5 + 5 )

Trang 39

Câu 61 [1D1-2] Giải hệ phương trình 3

Trang 40

cos (cos 2 sin ) 3sin (sin 2)

1 cos sin 2 3sin 3 2 sin sin 2 1sin 2 1

Điều kiện: cos 0

sin 0

x x

Vậy phương trình vô nghiệm

Câu 66 [1D1-3]Giải phương trình sin 2 cotx( x+tan 2x)=4cos2x

Trang 41

Điều kiện: cos 2 0

sin 0

x k x

Vậy để yêu cầu bài toán xảy ra thì − ≤ ≤2 m 6

Câu 68 [1D1-3]Tìm m để phương trình msinx+5cosx m= +1 có nghiệm

A m ≤12 B m ≤6 C m ≤24 D m ≤3

Hướng dẫn giải Chọn A

pt⇔cos x−sin x+cos 3x−sin 3x= ⇔0 cos 2x+cos6x=0

Trang 42

4 22cos 2 cos 4 0

24sin x 1 sin 1 2sinx x 1 2sinx 2sin 1 sin 0

221

76

π π

π π

π π

Trang 43

Câu 73 Giải hệ phương trình

1sin cos

43cos sin

π π

π π

π π

π π

π π

π π

π π

π π

π π

π π

Điệu kiện: sin 26 0 6

2cos sin 0

44

Trang 44

sin 3 0

x x x

Điều kiện: x k≠ π

cos2sin 1 2sin 2 2sin co

41sin sin

Trang 45

π π

Điệu kiện: sin 26 0 6

2cos sin 0

cos 2 cos 2 sin 2

sin 2 1 3sin cos

tanx+tanx+π +tanx+ π =3 3

    tương đương với phương trình

Trang 46

A cotx = 3 B cot 3x = 3 C tanx = 3 D tan 3x = 3

Hướng dẫn giải Chọn D

Điều kiện:

cos 0

32

3

x x

sin 4sin 2 3 3 sin 2sin cos 2 4sin 2 cos 3 3

sin sin 3 sin 2sin 3 2sin 3 3 3tan 3 3 3 tan 3 3

cos cos cos3

Điều kiện: cos 0

2

x≠ ⇔ ≠ +x π kπ

Trang 47

Ta có 4cos 22 x+sin 22 x=3cos 2 1 0,2 x+ > ∀ ∈ x

2

x

ππ

π π

Trang 48

2 3

32

Điều kiện:

22sin 1

Trang 49

Lời giải Chọn A

Câu 91 [1D1-3] Phương trình sin 1 cos 4

x x tương đương với các phương trình

A sinx+ 3 cosx= − 3 hoặc 3 sinx+cosx= −1

B sinx+ 3 cosx= −1 hoặc 3 sinx+cosx= − 3

C sinx− 3 cosx= 3 hoặc 3 sinx−cosx=1

D sinx− 3 cosx=1 hoặc 3 sinx−cosx= 3

Lời giải Chọn C

Điều kiện: sin 0

cos 1

x x

Điều kiện: sin 2 1 2 6 2 12

Trang 50

Ta có 5 sin sin 3 cos3 cos 2 3

22cos x 5cosx 2 0

( )

1cos

2cos 2

Câu 94 [1D1-2] Giải phương trình sin22 cos22 cos44 9

cos sin sin

Điều kiện: cos2 sin2 sin4 0

2

xx+ x≠ ⇔ ≠ +x π kπ

Ta có sin22 cos22 cos44 9 1 2cos22 cos44 9

Trang 51

Ta có cos 2x−(2m+1 cos) x m+ + = ⇔1 0 2cos2x−(2m+1 cos) x m+ = 0

Ta có (cosx+1 cos 2)( x m− cosx)=msin2x

(cosx 1 cos 2)( x mcosx) m(1 cosx)(1 cosx)

Trang 52

Câu 97 [1D1-3] Phương trình sin 5 cos 1

Ta có sin8x−cos6x= 3 sin 6( x+cos8x)⇔sin8x− 3 cos8x= 3 sin 6x+cos6x

Ta có sin6 cos6 7 sin4 sin cos2 2 cos4 7

Trang 53

sin 2

23

Ta có sin 3x−4sin cos 2x x= ⇔0 3sinx−4sin3x−4sin 1 2sinx( − 2x)= 0

Ta có sin 2 cos4 sin4 sin 2 cos2 sin2 2sin cos cos 0

22

Trang 54

Ta có sin cos33 cos sin 33 3 sin 4cos3 ( 3 3cos ) cos 3sin3 ( 4sin3 ) 3

Ta có 3sin 3x+ 3 cos9x= +1 4sin 33 x⇔(3sin 3x−4sin 33 x)+ 3 cos9x=1

Đề không giải ra đáp án, đã sửa lại đề phù hợp với đáp án, thay sin 9x bằng cos9x

Câu 104 [1D1-2] Phương trình sin2x+sin 22 x=1 có nghiệm là:

Ta có sin2 sin 22 1 1 cos 2 1 cos 22 1 2cos 22 cos 2 1 0

Trang 55

; 43

π C

4

π

; 2

π

; 32

π D

8

π

; 38

π

; 58

π

Lời giải Chọn B

Ta có sin4 cos4 5 sin2 cos2 2 2sin cos2 2 5

Phương trình tương đương 4cosx−2cos2x=2cos 22 x

Điều kiện của phương trình sin 2x≠0,sin 3x≠0,cos2x≠0

Trang 56

Phương trình tương đương 2cot 2x−tan 2x=3cot 3x

sin 2 0cos2 sin 2 cos3

Câu 108 [1D1-3] Phương trình cos4x−cos2x+2sin6x=0 có nghiệm là:

Phương trình tương đương

Phương trình tương đương sin 22 2cos2 3 0

Trang 57

1cos2

24cos 2 4cos2 3 0

3

26

Phương trình tương đương cos2 4sin 5

Phương trình tương đương 2 sin 2 sin 2 2sin 2

Trang 58

2 2

62cos2

2

a x

Phương trình tương đương 1(cos4 cos6 ) 1(cos6 cos2 ) 3 1 cos2 1

Điều kiện của phương trình cosx≠0,cos2x≠0,tan2x≠ 1

Phương trình tương đương

Trang 59

Câu 114 [1D1-4] Phương trình: sin4 sin4 sin4 5

Phương trình tương đương

x x

3cot 2cot 1 0cot 1

1cot

3cot 1

x x x

Phương trình tương đương 2.cos2 cos 4sin 2 2 1 sin( )

1sin

226

6

x loai x

Trang 60

A 12 12

m m

Phương trình tương đương 4cos sin cosx x( 4x−sin4x)=sin 42 x

2

2sin 2 cos sin sin 4 2sin 2 cos2 sin 4

sin 4 0sin 4 sin 4

sin 4 14

Trang 61

Lời giải Chọn C

Điều kiện : 1 2sin 2+ x≠ 0

Phương trình tương đương sin5 2sin sin 2 sin3 cos3 3 cos2

1cos

x∈ π ⇒ =x π x= π (thỏa điều kiện)

Câu 120 [1D1-4] Để phương trình: 2sin 2x+2cos 2x =m có nghiệm, thì các giá trị cần tìm của tham số m

là:

A 1≤ ≤m 2 B 2 ≤ ≤m 2 2 C 2 2 ≤ ≤ m 3 D 3≤ ≤ m 4

Lời giải Chọn C

Phương trình tương đương sin2 1 sin2 sin2 2

Trang 62

Vậy phương trình f t m có nghiệm 2 2 m 3

Câu 121 [1D1-3] Phương trình ( 3 1 sin− ) x−( 3 1 cos+ ) x+ 3 1 0− = có các nghiệm là:

26

Phương trình tương đương ( 3sinx−cosx) (− sinx− 3 cosx)+ 3 1 0− =

Phương trình tương đương 3sin 2x−cos2x=2

Trang 63

Chọn C

Phương trình tương đương sinx+cosx= 2 sin5x

16 24

Đặt t sin= x+cosx t( ≤ 2) sin 2 1 2

Điều kiện: sinx≠0,cosx≠0

Phương trình tương đương 8sin cosx 2x= 3 cosx+sinx

Trang 64

4sin 2 cos 3 cos sin 2sin 3 3 cos sin

12 2sin 3 3sin

( 2 2 cos) 2 2 sin 2 1 0 ( 2 2)1 cos 2 2 sin 2 1 0

Trang 65

cos sin 2 sin cos 2 sin

3cosx+2 | sin | 2x = ⇔2 | sin | 2 3cosx = − x

4sin 4 12cos 9cos

2cos

x

x x

a < D 1

4

a ≥

Lời giải Chọn D.

Trang 66

Đặt sin 2x t t= ( ∈[ ]0;1 ) Khi đó ta có phương trình3t2+ − =4 4 0 1t ( )

Phương trình đã cho có nghiệm khi phương trình( )1 có nghiệm

sin 3 cos 2sin 3 cos3 1 sin 2cos3 0

sin 3 cos cos3 sin 2 sin 3 cos 3 0sin 4 2 0 sin 4 2(VN)

Câu 132 [1D1-4]Cho phương trình: sin cosx x−sinx−cosx m+ =0, trong đó mlà tham số thực Để

phương trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của m là:

Ngày đăng: 10/12/2021, 20:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Bài tập chọn lọc hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Toán 11
Bảng bi ến thiên (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w