Để phương trình có nghiệm thì giá trị thích hợp của tham số là:... Lời giải Chọn D..[r]
Trang 1CHƯƠNG I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Câu 1 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
2
x y x
−
=+
Hướng dẫn giải Chọn A
Tập xác định của hàm số: D =
Với mọi x D∈ , k ∈ ta có x k− 2π∈ và D x k+ 2π∈ , D sin(x k+ 2π)=sinx
Vậy ysinxlà hàm số tuần hoàn
Hàm số y=sinx đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2
Câu 3 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A.y=sinx x− B.y=cosx C.y x= sinx D.y x2 1
x
+
Hướng dẫn giải Chọn B
Tập xác định của hàm số: D =
Trang 2Với mọi x D∈ , k ∈ ta có x k− 2π∈ và D x k+ 2π∈ , D cos(x k+ 2π)=cosx
Vậy ycosx là hàm số tuần hoàn
Câu 4 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A.y x= cosx B.y x= tanx C.y=tanx D.y 1
x
=
Hướng dẫn giải Chọn C
Với mọi x D∈ , k ∈ ta có x k− π∈ và D x k+ π∈ , D tan(x k+ π)=tanx
Vậy ytanxlà hàm số tuần hoàn
Câu 5 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A y sin x
x
= B.y=tanx x+ C.y x= 2+ 1 D y=cotx
Hướng dẫn giải Chọn D
Xét hàm số y=cotx,
Tập xác định : D=\{kπ, k∈}
Với mọi x D∈ , k ∈ ta có x k− π∈ và D x k+ π∈ , D cot(x k+ π)=cotx
Vậy y=cotx là hàm tuần hoàn
Hàm số y=cosx đồng biến trên mỗi khoảng (− +π k2 ; 2π k π) và nghịch biến trên mỗi khoảng
(k2 ;π π +k2π) với k ∈
Câu 7 Chu kỳ của hàm số y=sinx là:
Trang 3Tập xác định của hàm số: D =
Với mọi x D∈ , k ∈ ta có x k− 2π∈ và D x k+ 2π∈ , D sin(x k+ 2π)=sinx
Vậy ysinxlà hàm số tuần hoàn với chu kì 2π (ứng với k = ) là số dương nhỏ nhất thỏa 1
Tập xác định của hàm số: D =
Với mọi x D∈ , k ∈ ta có x k− 2π∈ và D x k+ 2π∈ , D cos(x k+ 2π)=cosx
Vậy ycosxlà hàm số tuần hoàn với chu kì 2π (ứng với k = ) là số dương nhỏ nhất thỏa 1
= = xác định khi và chỉ khi sinx≠ ⇔ ≠0 x k kπ, ∈
Câu 11 Chu kỳ của hàm số y=tanx là:
4
π C kπ, k∈ D π
Hướng dẫn giải
Trang 4Với mọi x D∈ , k ∈ ta có x k− π∈ và D x k+ π∈ , D tan(x k+ π)=tanx
Vậy ytanxlà hàm số tuần hoàn với chu kì π (ứng với k = ) là số dương nhỏ nhất thỏa 1
Hướng dẫn giải Chọn C
Tập xác định của hàm số: D=\{k kπ, ∈ }
Với mọi x D∈ , k ∈ ta có x k− π∈ và D x k+ π∈ , D cot(x k+ π)=cotx
Vậy ycotxlà hàm số tuần hoàn với chu kì π (ứng với k = ) là số dương nhỏ nhất thỏa 1
Trang 6Lời giải Chọn D
Trang 7Lời giải Chọn A
− < < nên nghiệm của phương trình là x = 0
Câu 28 [1D1-2] Nghiệm của phương trình cos – cos2 x x =0 thỏa điều kiện: 0 x< < π
Trang 82cos – cosx x =0 coscos 10 2 ( )
2
π ππ
2cos x+cosx=0 coscos 01 2 ( )
nên nghiệm của phương trình là x= π
Câu 30 [1D1-2] Nghiệm của phương trình cosx+sinx= là: 0
Trang 922sin 1
22sin x– 5sin – 3 0x = sin 3 11 6 2 ( )
Trang 10sinx+ 3 cosx= 2 1sin 3cos 2 cos sin sin cos sin
Trang 11Lời giải Chọn D
sin cos cos 2x x x =0 1sin 2 cos 2 0 1sin 4 0 sin 4 0 4
Trang 12Phương trình tương đương: 1 sin− 2x= 0 ⇔cos2x= 0 ⇔cosx= 0
Phương trình tương đương: cos 2x = −1⇔2x= +π k2π
Phương trình tương đương: sin 3
23
Phương trình tương đương: cos 2x=cosx 2 2
x x k
x x k
ππ
x k k x
ππ
Trang 13Đặt t=sinx Điều kiện t ≤1
Câu 48 [1D1-2]Xét các phương trình lượng giác:
( )I sinx+cosx= , 3 ( )II 2.sinx+3.cosx= 12, ( )III cos2 x+cos 22 x= 2
Trong các phương trình trên, phương trình nào vô nghiệm?
A Chỉ (III ) B Chỉ (I ) C (I )và (III ) D Chỉ (II )
Lờigiải Chọn B
Phương trình ( )I vô nghiệm
Câu 49 [1D1-2]Nghiệm của pt sin –1
Trang 14Câu 50 [1D1-2]Nghiệm của phương trình tan 2x − =1 0 là:
Lời giải Chọn C
2
2
x= ⇔ x= ⇔ = +x π kπ
Câu 52 [1D1-2]Cho phương trình: cos cos7x x=cos3 cos5x x ( )1
Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình (1)
A sin 4x =0 B cos3x =0 C cos4x =0 D sin5x =0.
Lời giải Chọn A
Ta có: cos cos7x x=cos3 cos5x x⇔cos8x+cos6x=cos8x+cos 2x⇔cos 6x=cos 2x
Ta có: cos – sin 0 2 cos 0
Trang 15( )
2 2
2cos 2 2cos – 2 0
2 2cos 1 2cos – 2 04cos 2cos 2 2 0
2cos
2
1 2cos
sin cos 0
1sin cos 0
2
66
Trang 16Áp dụng cơng thức điều kiện để phương trình bậc nhất với sin và cos cĩ nghiệm
Câu 58 [1D1-2]Nghiệm của pt tanx+cotx=–2 là:
Điều kiện ( )
2
l
x≠ π l Z∈Phương trình
Câu 59 [1D1-3] Nghiệm của pt tanx+cotx=2 là:
Điều kiện cossin 00 2
(loại)
Trang 17Ta có sin 2 cos2 2sin 2 cos 2 1
2
m
x+ x= ⇔ x+ x m= −Phương trình có nghiệm ⇔(m−1)2 ≤2 12+ ⇔2 m2−2m− ≤ ⇔ −4 0 1 5≤ ≤ +m 1 5
Câu 62 [1D1-3] Nghiệm dương nhỏ nhất của pt (2sinx−cosx)(1 cos+ x)=sin2 x là:
Ta có (2sinx−cosx)(1 cos+ x)=sin2x⇔(2sinx−cosx)(1 cos+ x) (= −1 cosx)(1 cos+ x)
(1 cos )(2sin 1 0) cos 11
Ta có cos2 sin cos 0 cos cos( sin ) 0 2 cos cos 0
Ta có 2sin2x m+ sin 2x=2m⇔ −1 cos 2x m+ sin 2x=2m⇔m.sin 2x−cos 2x=2m− 1
Trang 18cos5 0 5
10 52
Ta có sin 4 cos5 0 sin 4 cos5 sin 4 sin 5
Trang 19Câu 68 [1D1-1] Nghiệm của pt 2cos2x−3cosx+ = là: 1 0
Ta cĩ 2 cos 1 2
2cos
32
Ta cĩ cos2 sin 1 0 sin2 sin 2 0 sin 2 ( ) 2
2sin 1
loại
Ta cĩ 4sin2x+3 3 sin 2x−2cos2 x= ⇔4 2 1 cos 2( − x)+3 3 sin 2x− +(1 cos 2 x)=4
Ta cĩ
Trang 20Ta có
Trang 21Câu 75 [1D1-3] Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm:
(I) cosx = 5− 3 (II) sinx = −1 2 (III) sinx+cosx=2
A (I) B (II)
C (III) D (I) và (II)
Lời giải Chọn C
Trang 22Câu 1 [1D1-1] Tập xác định của hàm số tan
cos 1
x y
Ta có điều kiện xác định của hàm số đã cho tương đương với hệ điều kiện
cos 0
cos 1
x x
Đkxđ của hàm số đã cho là : cos2x ≠0 2
Điều kiện xác định của hàm số đã cho là : sinx≠ −1 x 3 2
Đkxđ của hàm số đã cho là : sin x 0≠ ⇔ ≠x kπ
Câu 5 [1D1-1] Tập xác định của hàm số tan 2x
3
y= −π
là
Trang 23Đkxđ của hàm số đã cho là : sinx 0
Đkxđ của hàm số đã cho là : sinx cos− x≠0 2.sin 0
Đkxđ của hàm số đã cho là : x có nghĩa ⇔ ≥x 0
Câu 9 [1D1-2] Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=3sin 2x−5 lần lượt là:
A −8 à 2v − B 2 à 8v C −5 à 2v D −5 à 3v
Lời giải Chọn A
Trang 24Do đó giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là 5 và 9
Câu 11 [1D1-2] Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=4 sinx+ −3 1 lần lượt là:
A 2 à 2v B 2 à 4v C 4 2 à 8v D 4 2 1 à 7− v
Lời giải Chọn D
Do đó giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là 4 2 1− và7
Câu 12 [1D1-2] Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin2x−4sinx−5 là:
Lời giải Chọn B
Ta có y=sin2x−4sinx−5 =(sinx 2− )2−9
Khi đó : − ≤1 sinx 1≤ ⇔ − ≤3 sinx 2− ≤ −1⇒ ≤1 sinx 2( − )2 ≤9
Do đó : ( )2
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là −8
Câu 13 [1D1-2] Giá trị lớn nhất của hàm số y= −1 2cosx−cos2x là:
Trang 25Lời giải Chọn A
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số đã cho là 2
Câu 14 [1D1-2] Tìm m để phương trình 5cos x m− sinx m= + có nghiệm 1
A m ≤ − 13 B m ≤ 12 C m ≤ 24 D m ≥ 24
Lời giải Chọn B
Theo điều kiện có nghiệm của phương trình bậc nhất với sin và cos ta có :
a.sinx b+ cosx c= có nghiệm ⇔a b2+ 2 ≥ c2
Do đó : phương trình 5cosx m− sinx m= + có nghiệm1 ⇔52+ −( ) (m 2≥ m+1)2 ⇔m≤12
Câu 15 [1D1-2] Với giá trị nào của m thì phương trình sinx m− =1 có nghiệm là:
A 0≤ ≤ m 1 B m ≤ 0 C m ≥ 1 D 2− ≤ ≤ m 0
Lời giải Chọn D
Ta có sinx m− =1⇔sinx= +m 1
Vì − ≤1 sinx 1≤ ⇒ − ≤ + ≤1 m 1 1⇒ − ≤ ≤2 m 0
Vậy để phương trình bài ra có nghiệm thì − ≤ ≤2 m 0
Câu 16 [1D1-1] Phương trình lượng giác 3cot x− 3 0= có nghiệm là:
Ta có 3cot x 3 0 cot x 3 cot x cot x k ,
Trang 26Ta có sin x 3cos x 4 02 − − = ⇔cos x 3cos x 3 0.2 + + = Đặt cos x t,= với điều kiện − ≤ ≤ 1 t 1,
ta được phương trình bậc hai theo t là
2
t 3t 3 0.+ + = ( )* Phương trình ( )* vô nghiệm Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Câu 18 [1D1-1] Phương trình lượng giác cos x 2cos x 3 02 + − = có nghiệm là:
Ta có cos x 2cos x 3 0.2 + − = Đặt cos x t= với điều kiện 1 t 1,− ≤ ≤ ta được phương trình bậc hai theo t là
2
t + − = 2t 3 0 ( )* Phương trình ( )* có hai nghiệm t 11 = và t2 = −3 nhưng chỉ có t thỏa mãn điều kiện Vậy ta 1
Ta có 2cot x 3 0 cot x 3 x arccot 3 k ,
Ta có 2cos x 2 0 cos x 2 cos x cos 3 x 3 k2 ,
Trang 27Ta có 3 tan x 3 0 tan x 3 tan x tan x k ,
Ta có cos x m 0− = ⇔cos x m.= Để phương trình có nghiệm khi và chỉ khi − ≤1 m 1.≤ Vậy m< − và 1 m 1> thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 23 [1D1-2] Phương trình sin 2x 1
Trang 28Câu 24 [1D1-1] Phương trình cos 2x cos 2x2 3 0
4+ − = có nghiệm là:
Ta có cos 2x cos 2x2 3 0.
4+ − = Đặt cos 2x t= với điều kiện − ≤ ≤ ta được phương trình 1 t 1,bậc hai theo t là
4+ − = ( )* Phương trình ( )* có hai nghiệm t1 1
Ta có sinx 1 sinx sin x 6 k2 ,
Trang 29Ta có sinx cos x 1 2 sin x 1 sin x 2 sin x sin
Từ ( )1 và ( )2 ta có một nghiệm thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 27 [1D1-1] Nghiệm của phương trình lượng giác sin x 2sin x 02 − = có nghiệm là:
Câu 28 [1D1-1] Phương trình nào dưới đây vô nghiệm:
A sinx 3 0.+ = B 2cos x cos x 1 0.2 − − =
Trang 30C tan x 3 0.+ = D 3sinx 2 0.− =
Lời giải Chọn A
Ta có − ≤1 sinx 1≤ nên đáp án A là đáp án cần tìm vì sinx= −3 (vô nghiệm)
Câu 29 [1D1-1] Tập xác định của hàm số 2sin 1
1 cos
x y
Trang 31Câu 33 [1D1-2] Số nghiệm của phương trình: sin 1
≤ −
≥
Câu 36 [1D1-2] Nghiệm của phương trình: sinx+cosx=1 là:
A x k= 2π B 2
22
Trang 32≤ −
≥
Câu 40 [1D1-2] Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:
Trang 33Câu 41 [1D1-2] Nghiệm của phương trình lượng giác: cos2x−cosx=0 thỏa điều kiện 0< < là: x π
Trang 34Câu 44 [1D1-2] Giải phương trình: tan2x =3 có nghiệm là:
262
Câu 46 [1D1-2] Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A 3 sin 2x−cos 2x=2 B 3sinx−4cosx= 5
C sin cos
4
Lời giải Chọn D
Phương trình asinx bcosx c+ = có nghiệm khi và chỉ khi a b2+ 2 ≥ c2
Trang 35C sinx= ⇔ =0 x k2π D sin 1 2
2
x= ⇔ = +x π k π
Lời giải Chọn C
cos x− sin x= cos2x⇔ cosx sinx− 1 sin + xcosx = cos x− sin x
xcosx sinx cosx ii
+) Giải (i) ( ) 1
Trang 36Câu 54 [1D1-3] Phương trình +1 cosx cos x cos x sin x+ 2 + 3 − 2 =0 tương đương với phương trình
A cosx cosx cos x( + 3 )=0 B cosx cosx cos x( − 2 )=0
Trang 37C sinx cosx cos x( − 2 )=0 D cosx cosx cos x( + 2 )=0
Lời giải Chọn D
1 cosx cos x cos x sin x3 0 1 cosx cos x sin x cos x3 0
⇔ cosx cos x+ 3 +cos x2 + = ⇔1 0 2cos xcosx2 +2cos x2 = ⇔0 cosx cos x cosx2 + =0
Câu 55 [1D1-4] Giải phương trình 4 2
3
x cos =cos x
x k
Lời giải Chọn A
Trang 38Câu 57 [1D1-3] Phương trình sin x cos x3 + 2 = +1 2sinxcos x2 tương đương với phương trình
sinx sinx
Lời giải Chọn A
0
2
sinx sin x sinx
Câu 60 [1D1-3] Giải phương trình sin x cos x3 + 3 =2(sin x cos x5 + 5 )
Trang 39Câu 61 [1D1-2] Giải hệ phương trình 3
Trang 40cos (cos 2 sin ) 3sin (sin 2)
1 cos sin 2 3sin 3 2 sin sin 2 1sin 2 1
Điều kiện: cos 0
sin 0
x x
Vậy phương trình vô nghiệm
Câu 66 [1D1-3]Giải phương trình sin 2 cotx( x+tan 2x)=4cos2x
Trang 41Điều kiện: cos 2 0
sin 0
x k x
Vậy để yêu cầu bài toán xảy ra thì − ≤ ≤2 m 6
Câu 68 [1D1-3]Tìm m để phương trình msinx+5cosx m= +1 có nghiệm
A m ≤12 B m ≤6 C m ≤24 D m ≤3
Hướng dẫn giải Chọn A
pt⇔cos x−sin x+cos 3x−sin 3x= ⇔0 cos 2x+cos6x=0
Trang 424 22cos 2 cos 4 0
24sin x 1 sin 1 2sinx x 1 2sinx 2sin 1 sin 0
221
76
π π
π π
π π
Trang 43Câu 73 Giải hệ phương trình
1sin cos
43cos sin
π π
π π
π π
π π
π π
π π
π π
π π
π π
π π
Điệu kiện: sin 26 0 6
2cos sin 0
44
Trang 44sin 3 0
x x x
Điều kiện: x k≠ π
cos2sin 1 2sin 2 2sin co
41sin sin
Trang 45π π
Điệu kiện: sin 26 0 6
2cos sin 0
cos 2 cos 2 sin 2
sin 2 1 3sin cos
tanx+tanx+π +tanx+ π =3 3
tương đương với phương trình
Trang 46A cotx = 3 B cot 3x = 3 C tanx = 3 D tan 3x = 3
Hướng dẫn giải Chọn D
Điều kiện:
cos 0
32
3
x x
sin 4sin 2 3 3 sin 2sin cos 2 4sin 2 cos 3 3
sin sin 3 sin 2sin 3 2sin 3 3 3tan 3 3 3 tan 3 3
cos cos cos3
Điều kiện: cos 0
2
x≠ ⇔ ≠ +x π kπ
Trang 47Ta có 4cos 22 x+sin 22 x=3cos 2 1 0,2 x+ > ∀ ∈ x
2
x
ππ
π π
Trang 482 3
32
Điều kiện:
22sin 1
Trang 49Lời giải Chọn A
Câu 91 [1D1-3] Phương trình sin 1 cos 4
x x tương đương với các phương trình
A sinx+ 3 cosx= − 3 hoặc 3 sinx+cosx= −1
B sinx+ 3 cosx= −1 hoặc 3 sinx+cosx= − 3
C sinx− 3 cosx= 3 hoặc 3 sinx−cosx=1
D sinx− 3 cosx=1 hoặc 3 sinx−cosx= 3
Lời giải Chọn C
Điều kiện: sin 0
cos 1
x x
Điều kiện: sin 2 1 2 6 2 12
Trang 50Ta có 5 sin sin 3 cos3 cos 2 3
22cos x 5cosx 2 0
( )
1cos
2cos 2
Câu 94 [1D1-2] Giải phương trình sin22 cos22 cos44 9
cos sin sin
Điều kiện: cos2 sin2 sin4 0
2
x− x+ x≠ ⇔ ≠ +x π kπ
Ta có sin22 cos22 cos44 9 1 2cos22 cos44 9
Trang 51Ta có cos 2x−(2m+1 cos) x m+ + = ⇔1 0 2cos2x−(2m+1 cos) x m+ = 0
Ta có (cosx+1 cos 2)( x m− cosx)=msin2x
(cosx 1 cos 2)( x mcosx) m(1 cosx)(1 cosx)
Trang 52Câu 97 [1D1-3] Phương trình sin 5 cos 1
Ta có sin8x−cos6x= 3 sin 6( x+cos8x)⇔sin8x− 3 cos8x= 3 sin 6x+cos6x
Ta có sin6 cos6 7 sin4 sin cos2 2 cos4 7
Trang 53sin 2
23
Ta có sin 3x−4sin cos 2x x= ⇔0 3sinx−4sin3x−4sin 1 2sinx( − 2x)= 0
Ta có sin 2 cos4 sin4 sin 2 cos2 sin2 2sin cos cos 0
22
Trang 54Ta có sin cos33 cos sin 33 3 sin 4cos3 ( 3 3cos ) cos 3sin3 ( 4sin3 ) 3
Ta có 3sin 3x+ 3 cos9x= +1 4sin 33 x⇔(3sin 3x−4sin 33 x)+ 3 cos9x=1
Đề không giải ra đáp án, đã sửa lại đề phù hợp với đáp án, thay sin 9x bằng cos9x
Câu 104 [1D1-2] Phương trình sin2x+sin 22 x=1 có nghiệm là:
Ta có sin2 sin 22 1 1 cos 2 1 cos 22 1 2cos 22 cos 2 1 0
Trang 55; 43
π C
4
π
; 2
π
; 32
π D
8
π
; 38
π
; 58
π
Lời giải Chọn B
Ta có sin4 cos4 5 sin2 cos2 2 2sin cos2 2 5
Phương trình tương đương 4cosx−2cos2x=2cos 22 x
Điều kiện của phương trình sin 2x≠0,sin 3x≠0,cos2x≠0
Trang 56Phương trình tương đương 2cot 2x−tan 2x=3cot 3x
sin 2 0cos2 sin 2 cos3
Câu 108 [1D1-3] Phương trình cos4x−cos2x+2sin6x=0 có nghiệm là:
Phương trình tương đương
Phương trình tương đương sin 22 2cos2 3 0
Trang 571cos2
24cos 2 4cos2 3 0
3
26
Phương trình tương đương cos2 4sin 5
Phương trình tương đương 2 sin 2 sin 2 2sin 2
Trang 582 2
62cos2
2
a x
Phương trình tương đương 1(cos4 cos6 ) 1(cos6 cos2 ) 3 1 cos2 1
Điều kiện của phương trình cosx≠0,cos2x≠0,tan2x≠ 1
Phương trình tương đương
Trang 59Câu 114 [1D1-4] Phương trình: sin4 sin4 sin4 5
Phương trình tương đương
x x
3cot 2cot 1 0cot 1
1cot
3cot 1
x x x
Phương trình tương đương 2.cos2 cos 4sin 2 2 1 sin( )
1sin
226
6
x loai x
Trang 60A 12 12
m m
Phương trình tương đương 4cos sin cosx x( 4x−sin4x)=sin 42 x
2
2sin 2 cos sin sin 4 2sin 2 cos2 sin 4
sin 4 0sin 4 sin 4
sin 4 14
Trang 61Lời giải Chọn C
Điều kiện : 1 2sin 2+ x≠ 0
Phương trình tương đương sin5 2sin sin 2 sin3 cos3 3 cos2
1cos
x∈ π ⇒ =x π x= π (thỏa điều kiện)
Câu 120 [1D1-4] Để phương trình: 2sin 2x+2cos 2x =m có nghiệm, thì các giá trị cần tìm của tham số m
là:
A 1≤ ≤m 2 B 2 ≤ ≤m 2 2 C 2 2 ≤ ≤ m 3 D 3≤ ≤ m 4
Lời giải Chọn C
Phương trình tương đương sin2 1 sin2 sin2 2
Trang 62Vậy phương trình f t m có nghiệm 2 2 m 3
Câu 121 [1D1-3] Phương trình ( 3 1 sin− ) x−( 3 1 cos+ ) x+ 3 1 0− = có các nghiệm là:
26
Phương trình tương đương ( 3sinx−cosx) (− sinx− 3 cosx)+ 3 1 0− =
Phương trình tương đương 3sin 2x−cos2x=2
Trang 63Chọn C
Phương trình tương đương sinx+cosx= 2 sin5x
16 24
Đặt t sin= x+cosx t( ≤ 2) sin 2 1 2
Điều kiện: sinx≠0,cosx≠0
Phương trình tương đương 8sin cosx 2x= 3 cosx+sinx
Trang 644sin 2 cos 3 cos sin 2sin 3 3 cos sin
12 2sin 3 3sin
( 2 2 cos) 2 2 sin 2 1 0 ( 2 2)1 cos 2 2 sin 2 1 0
Trang 65cos sin 2 sin cos 2 sin
3cosx+2 | sin | 2x = ⇔2 | sin | 2 3cosx = − x
4sin 4 12cos 9cos
2cos
x
x x
a < D 1
4
a ≥
Lời giải Chọn D.
Trang 66Đặt sin 2x t t= ( ∈[ ]0;1 ) Khi đó ta có phương trình3t2+ − =4 4 0 1t ( )
Phương trình đã cho có nghiệm khi phương trình( )1 có nghiệm
sin 3 cos 2sin 3 cos3 1 sin 2cos3 0
sin 3 cos cos3 sin 2 sin 3 cos 3 0sin 4 2 0 sin 4 2(VN)
Câu 132 [1D1-4]Cho phương trình: sin cosx x−sinx−cosx m+ =0, trong đó mlà tham số thực Để
phương trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của m là: