1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De cuong on tap mon ngu van lop 6 hoc ki 1

12 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 21,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Là truyện kể về những hiện tượng đáng cười trong cuộc sống - Có chi tiết tưởng tượng,kì ảo - Có chi tiết tưởng tượng kì ảo - Có ý nghĩa ẩn dụ, ngụ ý - Có yếu tố gây cười - Có cốt lõi s[r]

Trang 1

Đ CỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I ƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ ING ÔN T P H C KỲ IẬP HỌC KỲ I ỌC KỲ I

I/Các th lo i truy n dân gian: (đ nh nghĩa) ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ại truyện dân gian: (định nghĩa) ện dân gian: (định nghĩa) ịnh nghĩa)

1 Truy n thuy t: Lo i truy n dân gian k v các nhân v t và ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ại truyện dân gian: (định nghĩa) ện dân gian: (định nghĩa) ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ật và

s ki n có liên quan đ n l ch s th i quá kh , thự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ện dân gian: (định nghĩa) ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ịnh nghĩa) ử thời quá khứ, thường có yếu ời quá khứ, thường có yếu ứ, thường có yếu ười quá khứ, thường có yếu ng có y u ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và

t tố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ng kì o Truy n thuy t th hi n thái đ và cách ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ện dân gian: (định nghĩa) ộ và cách đánh giá c a nhân dân đ i v i các s ki n và nhân v t l ch s ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ới các sự kiện và nhân vật lịch sử ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ện dân gian: (định nghĩa) ật và ịnh nghĩa) ử thời quá khứ, thường có yếu

đượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách c k ể loại truyện dân gian: (định nghĩa)

2 C tích: Lo i truy n dân gian k v cu c đ i c a m t s ổ tích: Loại truyện dân gian kể về cuộc đời của một số ại truyện dân gian: (định nghĩa) ện dân gian: (định nghĩa) ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ộ và cách ời quá khứ, thường có yếu ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ộ và cách ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách

ki u nhân v t quen thu c:ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ật và ộ và cách

- Nhân v t b t h nh (Ngật và ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ại truyện dân gian: (định nghĩa) ười quá khứ, thường có yếu i m côi, ngồ côi, người con riêng, người có ười quá khứ, thường có yếu i con riêng, người quá khứ, thường có yếu i có hình d ng x u xí ); ại truyện dân gian: (định nghĩa) ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có

thông minh và nhân v t ng c ngh ch;ật và ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và

- Nhân v t là đ ng v t (con v t bi t nói năng, ho t đ ng, tính ật và ộ và cách ật và ật và ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ại truyện dân gian: (định nghĩa) ộ và cách cách nh con ngư ười quá khứ, thường có yếu i) Truy n c tích thện dân gian: (định nghĩa) ổ tích: Loại truyện dân gian kể về cuộc đời của một số ười quá khứ, thường có yếu ng có y u t hoang ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách

đười quá khứ, thường có yếu ng, th hi n ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ện dân gian: (định nghĩa) ưới các sự kiện và nhân vật lịch sử c m , ni m tin c a nhân dân v chi n ơ, niềm tin của nhân dân về chiến ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và

th ng cu i cùng c a cái thi n đ i v i cái ác, cái t t đ i v i cái ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ện dân gian: (định nghĩa) ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ới các sự kiện và nhân vật lịch sử ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ới các sự kiện và nhân vật lịch sử

x u, s công b ng đ i v i s b t công ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ằng đối với sự bất công ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ới các sự kiện và nhân vật lịch sử ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có

3 Truy n ng ngôn: Là lo i truy n k b ng văn xuôi ho c văn ện dân gian: (định nghĩa) ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn ại truyện dân gian: (định nghĩa) ện dân gian: (định nghĩa) ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ằng đối với sự bất công ặc văn

v n, mần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách n chuy n v loài v t, đ v t ho c v chính con ngện dân gian: (định nghĩa) ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ật và ồ côi, người con riêng, người có ật và ặc văn ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ười quá khứ, thường có yếu i

đ nói bóng gió, kín đáo chuy n con ngể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ện dân gian: (định nghĩa) ười quá khứ, thường có yếu i, nh m khuyên nh , ằng đối với sự bất công ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử răn d y ngại truyện dân gian: (định nghĩa) ười quá khứ, thường có yếu i ta bài h c nào đó trong cu c s ng ọc nào đó trong cuộc sống ộ và cách ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách

4 Truy n cện dân gian: (định nghĩa) ười quá khứ, thường có yếu i: Lo i truy n k v nh ng hi n tại truyện dân gian: (định nghĩa) ện dân gian: (định nghĩa) ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ững hiện tượng đáng ện dân gian: (định nghĩa) ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ng đáng

cười quá khứ, thường có yếu i trong cu c s ng nh m t o ra ti ng cộ và cách ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ằng đối với sự bất công ại truyện dân gian: (định nghĩa) ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ười quá khứ, thường có yếu i mua vui ho c ặc văn phê phán nh ng thói h , t t x u trong xã h i.ững hiện tượng đáng ư ật và ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ộ và cách

Trang 2

II/ Đ c đi m tiêu bi u c a các th lo i truy n dân gian ặc văn ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ại truyện dân gian: (định nghĩa) ện dân gian: (định nghĩa)

Truy n thuy t C tích Ng ngôn Truy n cền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ổ tích: Loại truyện dân gian kể về cuộc đời của một số ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn ện dân gian: (định nghĩa) ười quá khứ, thường có yếu i

- Là truy n k v các s ki n và nhân v t l ch s th i quá khện dân gian: (định nghĩa) ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ện dân gian: (định nghĩa) ật và ịnh nghĩa) ử thời quá khứ, thường có yếu ời quá khứ, thường có yếu ứ, thường có yếu

- Là truy n k v cu c đ i c a các nhân v t quen thu c.ện dân gian: (định nghĩa) ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ộ và cách ời quá khứ, thường có yếu ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ật và ộ và cách

- Là truy n k mện dân gian: (định nghĩa) ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách n chuy n loài v t, đ v t, cây c i ho c ện dân gian: (định nghĩa) ật và ồ côi, người con riêng, người có ật và ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ặc văn chính con người quá khứ, thường có yếu ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) i đ nói bóng gió, kín đáo chuy n con ngện dân gian: (định nghĩa) ười quá khứ, thường có yếu i

- Là truy n k v nh ng hi n tện dân gian: (định nghĩa) ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ững hiện tượng đáng ện dân gian: (định nghĩa) ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ng đáng cười quá khứ, thường có yếu i trong cu c ộ và cách

s ng - Có chi ti t tố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ng,kì o ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách

- Có chi ti t tết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ng kì oảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách

- Có ý nghĩa n d , ng ý ẩn dụ, ngụ ý ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn

- Có y u t gây cết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ười quá khứ, thường có yếu i

- Có c t lõi s th t l ch s , c s l ch số tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ật và ịnh nghĩa) ử thời quá khứ, thường có yếu ơ, niềm tin của nhân dân về chiến ởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ịnh nghĩa) ử thời quá khứ, thường có yếu

- Th hi n thái đ và cách đánh giá c a nhan dân đ i v i nhân ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ện dân gian: (định nghĩa) ộ và cách ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ới các sự kiện và nhân vật lịch sử dân và nhân v t l ch s đật và ịnh nghĩa) ử thời quá khứ, thường có yếu ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách c k ể loại truyện dân gian: (định nghĩa)

- Th hi n ni m tin và ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ện dân gian: (định nghĩa) ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ưới các sự kiện và nhân vật lịch sử c m c a nhân dân v chi n th ng cu iơ, niềm tin của nhân dân về chiến ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách cùng c a cái thi n, cái t t, cái lẽ ph i ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ện dân gian: (định nghĩa) ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách

- Nêu lên bài h c đ khuyên d y ngọc nào đó trong cuộc sống ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ại truyện dân gian: (định nghĩa) ười quá khứ, thường có yếu ời quá khứ, thường có yếu i đ i

- Nh m gây cằng đối với sự bất công ười quá khứ, thường có yếu i, mua vui, phê phán, châm bi m nh ng thói h ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ững hiện tượng đáng ư

t t x u trong xã h i, hật và ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ộ và cách ưới các sự kiện và nhân vật lịch sử ng con người quá khứ, thường có yếu ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và i đ n cái t t ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách

- Người quá khứ, thường có yếu ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) i k , người quá khứ, thường có yếu i nghe tin câu chuy n có th t.ện dân gian: (định nghĩa) ật và

- Người quá khứ, thường có yếu ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) i k , người quá khứ, thường có yếu i nghe không tin câu chuy n có th t ện dân gian: (định nghĩa) ật và

BCBG Lang Liêu

* LL đượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách c th n mách b o: "Trong tr i đ t, không gì quý b ng h t ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ời quá khứ, thường có yếu ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ằng đối với sự bất công ại truyện dân gian: (định nghĩa)

g o”ại truyện dân gian: (định nghĩa)

Trang 3

* S d ng chi ti t tử thời quá khứ, thường có yếu ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ng - L i k chuy n theo trình t th i ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ện dân gian: (định nghĩa) ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ời quá khứ, thường có yếu gian

* Suy tôn tài năng, ph m ch t con ngẩn dụ, ngụ ý ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ười quá khứ, thường có yếu i trong vi c xây d ng đ t ện dân gian: (định nghĩa) ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có

nưới các sự kiện và nhân vật lịch sử c

Truy n thuy tền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và

Thánh Gióng

Thánh Gióng

* S ra đ i kì l và tu i th khác thự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ời quá khứ, thường có yếu ại truyện dân gian: (định nghĩa) ổ tích: Loại truyện dân gian kể về cuộc đời của một số ơ, niềm tin của nhân dân về chiến ười quá khứ, thường có yếu ng - Ng a s t, roi s t, áo ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu giáp s t cùng Gióng ra tr n - Gióng bay v tr i.ật và ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ời quá khứ, thường có yếu

* Xây d ng ngự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ười quá khứ, thường có yếu i anh hùng gi nững hiện tượng đáng ưới các sự kiện và nhân vật lịch sử c mang màu s c th n kì v i ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người ới các sự kiện và nhân vật lịch sử chi ti t kì o, phi thết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ười quá khứ, thường có yếu ng, hình tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ng bi u tể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ng cho ý chí, s c ứ, thường có yếu

m nh c a c ng đ ng ngại truyện dân gian: (định nghĩa) ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ộ và cách ồ côi, người con riêng, người có ười quá khứ, thường có yếu i Vi t trện dân gian: (định nghĩa) ưới các sự kiện và nhân vật lịch sử c hi m ho xâm lăng - Cách ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ại truyện dân gian: (định nghĩa) xâu chu i nh ng s ki n l ch s trong quá kh v i hình nh thiênổ tích: Loại truyện dân gian kể về cuộc đời của một số ững hiện tượng đáng ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ện dân gian: (định nghĩa) ịnh nghĩa) ử thời quá khứ, thường có yếu ứ, thường có yếu ới các sự kiện và nhân vật lịch sử ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách nhiên đ t nất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ưới các sự kiện và nhân vật lịch sử c: lí gi i ao, h , núi Sóc, tre ngàảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ồ côi, người con riêng, người có

* Ca ng i ngợng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ười quá khứ, thường có yếu i anh hùng đánh gi c tiêu bi u cho s tr i d y c a ặc văn ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ỗi dậy của ật và ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử truy n th ng yêu nền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ưới các sự kiện và nhân vật lịch sử c, đoàn k t, tinh th n anh dũng, kiên cết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người ười quá khứ, thường có yếu ng

c a dân t c ta.ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ộ và cách

ST, TT ST, TT

* Hai nhân v t đ u là th n, có tài năng phi thật và ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người ười quá khứ, thường có yếu ng

* Xây d ng hình tự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ng nhân v t mang dáng d p th n linh ST, TT ật và ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người

v i chi ti t tới các sự kiện và nhân vật lịch sử ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ng kì o - T o s vi c h p d n (ST, TT cùngảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ại truyện dân gian: (định nghĩa) ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ện dân gian: (định nghĩa) ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ẫn (ST, TT cùng

c u hôn MN) - D n d t, k chuy n lôi cu n, sinh đ ng ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người ẫn (ST, TT cùng ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ện dân gian: (định nghĩa) ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ộ và cách

* Gi i thích hi n tảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ện dân gian: (định nghĩa) ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ng m a bão x y ra đ ng b ng B c B thu ư ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ồ côi, người con riêng, người có ằng đối với sự bất công ộ và cách ởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách các vua Hùng d ng nự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ưới các sự kiện và nhân vật lịch sử c; th hi n s c m nh và ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ện dân gian: (định nghĩa) ứ, thường có yếu ại truyện dân gian: (định nghĩa) ưới các sự kiện và nhân vật lịch sử c m ch ng ơ, niềm tin của nhân dân về chiến ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu thiên tai, b o v cu c s ng c a ngảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ện dân gian: (định nghĩa) ộ và cách ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ười quá khứ, thường có yếu i Vi t c ện dân gian: (định nghĩa) ổ tích: Loại truyện dân gian kể về cuộc đời của một số

S tích H Gự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ồ côi, người con riêng, người có ươ, niềm tin của nhân dân về chiến m

Trang 4

Lê L i ch tợng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ưới các sự kiện và nhân vật lịch sử ng c a nghĩa quân Lam S nủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ơ, niềm tin của nhân dân về chiến

* Rùa Vàng, gươ, niềm tin của nhân dân về chiến m th nần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người

* Xây d ng tình ti t th hi n ý nguy n, tinh th n c a dân ta đoànự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ện dân gian: (định nghĩa) ện dân gian: (định nghĩa) ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử

k t m t lòng ch ng gi c ngo i xâm - S d ng m t s hình nh, ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ộ và cách ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ặc văn ại truyện dân gian: (định nghĩa) ử thời quá khứ, thường có yếu ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn ộ và cách ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách chi ti t kì o giàu ý nghĩa (gết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ươ, niềm tin của nhân dân về chiến m th n, RV) ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người

* Gi i thích tên g i HHK, ca ng i cu c kháng chi n chính nghĩa ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ọc nào đó trong cuộc sống ợng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ộ và cách ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và

ch ng gi c Minh do LL lãnh đ o đã chi n th ng v vang và ý ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ặc văn ại truyện dân gian: (định nghĩa) ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ẻ vang và ý

nguy n đoàn k t, khát v ng hoà bình c a dt ta.ện dân gian: (định nghĩa) ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ọc nào đó trong cuộc sống ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử

Doc24.vn

C tích C tíchổ tích: Loại truyện dân gian kể về cuộc đời của một số ổ tích: Loại truyện dân gian kể về cuộc đời của một số

Th ch Sanhại truyện dân gian: (định nghĩa)

Th ch Sanhại truyện dân gian: (định nghĩa)

* TS là m t nhân v t có ngu n g c xu t thân cao quí (độ và cách ật và ồ côi, người con riêng, người có ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách c Ng c ọc nào đó trong cuộc sống Hoàng sai thái t đ u thai làm con, th n d y cho võ ngh ) - Ti ngử thời quá khứ, thường có yếu ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người ại truyện dân gian: (định nghĩa) ện dân gian: (định nghĩa) ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và

- S p x p tình ti t t nhiên khéo léo (công chúa b câm trong ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ịnh nghĩa) hang sâu, nghe đàn kh i b nh và gi i oan cho TS nên v chông) - ỏi bệnh và giải oan cho TS nên vợ chông) - ện dân gian: (định nghĩa) ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ợng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách

S d ng nh ng chi ti t th n kì - K t thúc có h uử thời quá khứ, thường có yếu ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn ững hiện tượng đáng ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ật và

* Ưới các sự kiện và nhân vật lịch sử c m , ni m tin c a nhân dân v s chi n th ng c a nh ng ơ, niềm tin của nhân dân về chiến ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ững hiện tượng đáng con người quá khứ, thường có yếu i chính nghĩa, lươ, niềm tin của nhân dân về chiến ng thi nện dân gian: (định nghĩa)

Em bé thông minh

* Không có y u t th n kì, ch có câu đ và cách gi i đết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người ỉ có câu đố và cách giải đố ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách

Trang 5

* Dùng câu đ đ th tài- t o tình hu ng th thách đ em bé b c ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ử thời quá khứ, thường có yếu ại truyện dân gian: (định nghĩa) ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ử thời quá khứ, thường có yếu ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ộ và cách

l tài năng, ph m ch t - Cách d n d t s vi c cùng m c đ tăng ộ và cách ẩn dụ, ngụ ý ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ẫn (ST, TT cùng ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ện dân gian: (định nghĩa) ứ, thường có yếu ộ và cách

d n, cách gi i đ t o ti ng cần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ại truyện dân gian: (định nghĩa) ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ười quá khứ, thường có yếu i hài hưới các sự kiện và nhân vật lịch sử c

* Đ cao trí khôn dân gian, kinh nghi m đ i s ng dân gian; t o ra ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ện dân gian: (định nghĩa) ời quá khứ, thường có yếu ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ại truyện dân gian: (định nghĩa)

ti ng cết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ười quá khứ, thường có yếu i

Cây bút th n (truy n c tích Trung Qu c)ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người ện dân gian: (định nghĩa) ổ tích: Loại truyện dân gian kể về cuộc đời của một số ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách

Mã Lươ, niềm tin của nhân dân về chiến ng (ki u nhân v t có tài năng kì l i)ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ật và ại truyện dân gian: (định nghĩa)

* ML n m m g p và đằng đối với sự bất công ơ, niềm tin của nhân dân về chiến ặc văn ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách c cho cây bút b ng vàng, ML v t tr nên ằng đối với sự bất công ẩn dụ, ngụ ý ởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách

* Sáng t o các chi ti t ngh thu t kì o - Sáng t o các chi ti t ại truyện dân gian: (định nghĩa) ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ện dân gian: (định nghĩa) ật và ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ại truyện dân gian: (định nghĩa) ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ngh thu t tăng ti n ph n ánh hi n th c cu c s ng v i mâu ện dân gian: (định nghĩa) ật và ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ện dân gian: (định nghĩa) ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ộ và cách ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ới các sự kiện và nhân vật lịch sử

thu n xã h i không th dung hòa - K t thúc có h u, th hi n ẩn dụ, ngụ ý ộ và cách ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ật và ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ện dân gian: (định nghĩa)

ni m tin c a nhân dân vào kh năng c a nh ng con ngền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ững hiện tượng đáng ười quá khứ, thường có yếu i chính nghĩa, có tài năng

* Kh ng đ nh tài năng, ngh thu t chân chính ph i thu c v nhânẳng định tài năng, nghệ thuật chân chính phải thuộc về nhân ịnh nghĩa) ện dân gian: (định nghĩa) ật và ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ộ và cách ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và dân, ph c v nhân dân, ch ng l i các ác - ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ại truyện dân gian: (định nghĩa) Ưới các sự kiện và nhân vật lịch sử c m và ni m tin c aơ, niềm tin của nhân dân về chiến ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử nhân dân v công lí xã h i và kh năng kì di u c a con ngền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ộ và cách ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ện dân gian: (định nghĩa) ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ười quá khứ, thường có yếu i

Doc24.vn

ÔLĐC VCCV

V ch ng ông lãoợng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ồ côi, người con riêng, người có

* Hình tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ng cá vàng - là công lí, là thái đ c a nhân dân v i ộ và cách ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ới các sự kiện và nhân vật lịch sử

* T o nên s h p d n cho truy n b ng y u t hoang đại truyện dân gian: (định nghĩa) ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ẫn (ST, TT cùng ện dân gian: (định nghĩa) ằng đối với sự bất công ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ười quá khứ, thường có yếu ng - K tết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và

c u s ki n v a l p l i tăng ti n; Xây d ng hình tất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ện dân gian: (định nghĩa) ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ặc văn ại truyện dân gian: (định nghĩa) ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ng nhân v t ật và

Trang 6

đói l p, nhi u ý nghĩa; K t thúc truy n quay v hoàn c nh th c ật và ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ện dân gian: (định nghĩa) ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu

t ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và

* Ca ng i lòng bi t n đ i v i nh ng ngợng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ơ, niềm tin của nhân dân về chiến ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ới các sự kiện và nhân vật lịch sử ững hiện tượng đáng ười quá khứ, thường có yếu i nhân h u và nêu bài ật và

h c đích đáng cho nh ng k tham lam, b i b c.ọc nào đó trong cuộc sống ững hiện tượng đáng ẻ vang và ý ộ và cách ại truyện dân gian: (định nghĩa)

Ng ngônụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn

ch ng i đáy gi ng

Ếch ngồi đáy giếng ồ côi, người con riêng, người có ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và

ch * Có y u t n d ng ý

Ếch ngồi đáy giếng ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ẩn dụ, ngụ ý ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn

* Xây d ng hình tự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ng g n gũi v i đ ì s ng - Cách nói ng ngôn, ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người ới các sự kiện và nhân vật lịch sử ơ, niềm tin của nhân dân về chiến ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn giáo hu n t nhiên, sâu s c - Cách k b t ng , hài hất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ời quá khứ, thường có yếu ưới các sự kiện và nhân vật lịch sử c, kín đáo

* Ng ý phê phán nh ng ngụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn ững hiện tượng đáng ười quá khứ, thường có yếu i hi u bi t c n h p mà l i huênh ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ại truyện dân gian: (định nghĩa) ẹp mà lại huênh ại truyện dân gian: (định nghĩa) hoang, khuyên nh chúng ta ph i bi t m r ng t m nhìn, không ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ộ và cách ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người

ch quna kiêu ng o.ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ại truyện dân gian: (định nghĩa)

Th y bói xem voiần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người

5 th y bói mùần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người

* Có y u t n d ng ýết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ẩn dụ, ngụ ý ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn

* Cách nói ng ngôn, giáo hu n t nhiên, sâu s c: + L p l i các s ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ặc văn ại truyện dân gian: (định nghĩa) ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu

vi c + Cách nói phóng đ i + Dùng đ i tho i, t o ti ng cện dân gian: (định nghĩa) ại truyện dân gian: (định nghĩa) ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ại truyện dân gian: (định nghĩa) ại truyện dân gian: (định nghĩa) ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ười quá khứ, thường có yếu i hài

hưới các sự kiện và nhân vật lịch sử c, kín đáo

* Khuyên con người quá khứ, thường có yếu i khi tìm hi u v m t s v t, hi n tể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ộ và cách ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ật và ện dân gian: (định nghĩa) ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ng ph i ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách

5 b phân c a c th ngộ và cách ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ơ, niềm tin của nhân dân về chiến ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ười quá khứ, thường có yếu i

* Có y u t n d , ng ýết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ẩn dụ, ngụ ý ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn

* S d ng ngh thu t n d (mử thời quá khứ, thường có yếu ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn ện dân gian: (định nghĩa) ật và ẩn dụ, ngụ ý ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách n các b ph n c th ngộ và cách ật và ơ, niềm tin của nhân dân về chiến ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ười quá khứ, thường có yếu ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) i đ nói chuy n con ngện dân gian: (định nghĩa) ười quá khứ, thường có yếu i)

Trang 7

* Nêu bài h c v vai trò c a m i thành viên trong c ng đ ng ọc nào đó trong cuộc sống ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ỗi dậy của ộ và cách ồ côi, người con riêng, người có không th s ng đ n đ c, tách bi t mà c n đoàn k t, t , g n bó ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ơ, niềm tin của nhân dân về chiến ộ và cách ện dân gian: (định nghĩa) ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ư

đ cùng t n t i và phát tri n ng trể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ồ côi, người con riêng, người có ại truyện dân gian: (định nghĩa) ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ơ, niềm tin của nhân dân về chiến ợng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách

* Có y u t n d , ng ýết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ẩn dụ, ngụ ý ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn

Sgk (đ c thêm) Sgk (đ c thêm)ọc nào đó trong cuộc sống ọc nào đó trong cuộc sống

Doc24.vn

Truy n cện dân gian: (định nghĩa) ười quá khứ, thường có yếu i

Treo bi nể loại truyện dân gian: (định nghĩa)

Ch nhà hàng bán cáủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử

* Có y u t g y cết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ười quá khứ, thường có yếu i (người quá khứ, thường có yếu i ch nghe và b ngay, cu i cùng c t ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ỏi bệnh và giải oan cho TS nên vợ chông) - ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có

n t cái bi n)ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ể loại truyện dân gian: (định nghĩa)

* Xây d ng tình hu ng c c đoan, vô lí (cái bi n b b t b ) và cách ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ịnh nghĩa) ẻ vang và ý

gi i quy t m t chi u không suy nghĩ, đ n đo c a ch nhà hàng - ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ộ và cách ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử

S d ng nh ng y u t gây cử thời quá khứ, thường có yếu ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn ững hiện tượng đáng ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ười quá khứ, thường có yếu i - K t thúc b t ng : ch nhà hành ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ời quá khứ, thường có yếu ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử

đ ng c t n t cái bi nộ và cách ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ể loại truyện dân gian: (định nghĩa)

* T o ti ng cại truyện dân gian: (định nghĩa) ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ười quá khứ, thường có yếu i hài hưới các sự kiện và nhân vật lịch sử c, vui v , phê phán nh ng ngẻ vang và ý ững hiện tượng đáng ười quá khứ, thường có yếu i thi u ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và

ch ki n khi hành đ ng và nêu lên bài h c v s c n thi t ph i ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ộ và cách ọc nào đó trong cuộc sống ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách

ti p thu ý ki n có ch n l c.ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ọc nào đó trong cuộc sống ọc nào đó trong cuộc sống

L n cợng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ưới các sự kiện và nhân vật lịch sử i, áo m iới các sự kiện và nhân vật lịch sử

Anh l n cợng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ưới các sự kiện và nhân vật lịch sử i và anh áo m iới các sự kiện và nhân vật lịch sử

* Có y u t gây cết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ười quá khứ, thường có yếu i (cách h i, cách tr l i và đi u b khoe c a lỏi bệnh và giải oan cho TS nên vợ chông) - ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ời quá khứ, thường có yếu ện dân gian: (định nghĩa) ộ và cách ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách

b ch)ịnh nghĩa)

Trang 8

* T o tình hu ng gây cại truyện dân gian: (định nghĩa) ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ười quá khứ, thường có yếu i - M êu t đi u b , hành đ ng, ngôn ỉ có câu đố và cách giải đố ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ện dân gian: (định nghĩa) ộ và cách ộ và cách

ng khoe r t l b ch c a hai nhân v t - S d ng bi n pháp ngh ững hiện tượng đáng ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ịnh nghĩa) ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ật và ử thời quá khứ, thường có yếu ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn ện dân gian: (định nghĩa) ện dân gian: (định nghĩa) thu t phóng đ i.ật và ại truyện dân gian: (định nghĩa)

* Ch gi u, phê phán nh ng ngết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ễu, phê phán những người có tính hay khoe của - một ững hiện tượng đáng ười quá khứ, thường có yếu i có tính hay khoe c a - m t ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ộ và cách tính x u khá ph bi n trong xã h i.ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ổ tích: Loại truyện dân gian kể về cuộc đời của một số ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ộ và cách

IV/ So sánh các th lo i dân gian 1/ So sánh truy n thuy t và ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ại truyện dân gian: (định nghĩa) ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và truy n c tích Gi ng nhau: - Đ u có y u t hoang đện dân gian: (định nghĩa) ổ tích: Loại truyện dân gian kể về cuộc đời của một số ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ười quá khứ, thường có yếu ng, kì o - ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách

Đ u có mô típ nh s ra đ i kì l và tài năng phi thền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ư ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ời quá khứ, thường có yếu ại truyện dân gian: (định nghĩa) ười quá khứ, thường có yếu ng c a nhânủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử

v t chính Khác nhau: - Truy n thuy t k v các nhân v t, s ki nật và ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ật và ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ện dân gian: (định nghĩa)

l ch s và cách đánh giá c a nhân dân đ i v i nh ng nhân v t, s ịnh nghĩa) ử thời quá khứ, thường có yếu ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ới các sự kiện và nhân vật lịch sử ững hiện tượng đáng ật và ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu

ki n đện dân gian: (định nghĩa) ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách c k - Truy n c tích k v cu c đ i c a các nhân v t ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ện dân gian: (định nghĩa) ổ tích: Loại truyện dân gian kể về cuộc đời của một số ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ộ và cách ời quá khứ, thường có yếu ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ật và

nh t đ nh và th hi n ni m tin, ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ịnh nghĩa) ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ện dân gian: (định nghĩa) ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ưới các sự kiện và nhân vật lịch sử c m c a nhân dân v công lí ơ, niềm tin của nhân dân về chiến ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và

xã h i * So sánh NN v i TC: Gi ng nhau: - Đ u có chi ti t gây ộ và cách ới các sự kiện và nhân vật lịch sử ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và

cười quá khứ, thường có yếu i, tình hu ng b t ng Khác nhau: - M c đích c a truy n ng ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ời quá khứ, thường có yếu ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ện dân gian: (định nghĩa) ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn ngôn là khuyên nh , răn d y ngủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ại truyện dân gian: (định nghĩa) ười quá khứ, thường có yếu i ta m t bài h c trong cu c ộ và cách ọc nào đó trong cuộc sống ộ và cách

s ng - M c đích c a truy n cố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ện dân gian: (định nghĩa) ười quá khứ, thường có yếu i là mua vui, phê phán, ch gi u ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ễu, phê phán những người có tính hay khoe của - một

nh ng hi n tững hiện tượng đáng ện dân gian: (định nghĩa) ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ng đáng cười quá khứ, thường có yếu i trong cu c s ng.ộ và cách ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách

Doc24.vn

V/ Văn h c trung đ i: Đ c đi m truy n trung đ i: Thọc nào đó trong cuộc sống ại truyện dân gian: (định nghĩa) ặc văn ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ện dân gian: (định nghĩa) ại truyện dân gian: (định nghĩa) ười quá khứ, thường có yếu ng đượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách c tính t th k X đ n th k XIX- Văn xuôi ch Hán N i dung ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ỷ X đến thế kỷ XIX- Văn xuôi chữ Hán Nội dung ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ỷ X đến thế kỷ XIX- Văn xuôi chữ Hán Nội dung ững hiện tượng đáng ộ và cách mang tình giáo hu n V a có lo i truy n h c u, v a có lo i ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ại truyện dân gian: (định nghĩa) ện dân gian: (định nghĩa) ư ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ại truyện dân gian: (định nghĩa)

truy n g n v i ký hay s C t truy n đ n gi n Nhân v t thện dân gian: (định nghĩa) ới các sự kiện và nhân vật lịch sử ử thời quá khứ, thường có yếu ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ện dân gian: (định nghĩa) ơ, niềm tin của nhân dân về chiến ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ật và ười quá khứ, thường có yếu ng

đượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách c miêu t ch y u qua ngôn ng tr c ti p c a ngảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ững hiện tượng đáng ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ười quá khứ, thường có yếu ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) i k , qua hành đ ng và ngôn ng tho i c a nhân v t 1 Con h có nghĩa: ộ và cách ững hiện tượng đáng ại truyện dân gian: (định nghĩa) ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ật và ổ tích: Loại truyện dân gian kể về cuộc đời của một số

có hai con h có nghĩa A Ngh thu t: - S d ng ngh thu t nhân ổ tích: Loại truyện dân gian kể về cuộc đời của một số ện dân gian: (định nghĩa) ật và ử thời quá khứ, thường có yếu ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn ện dân gian: (định nghĩa) ật và hoá, xây d ng mang ý nghĩa giáo hu n - K t c u ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có truy n có s tăng c p khi nói v cái nghĩa c a hai con h nh m tôện dân gian: (định nghĩa) ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ổ tích: Loại truyện dân gian kể về cuộc đời của một số ằng đối với sự bất công

đ m t tật và ư ưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ng, ch đ c a tác ph m B Ý nghĩa văn b n: Truy n ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ẩn dụ, ngụ ý ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ện dân gian: (định nghĩa)

đ cao giá tr đ o làm ngền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ịnh nghĩa) ại truyện dân gian: (định nghĩa) ười quá khứ, thường có yếu i: Con v t còn có nghĩa nghĩa hu ng ật và ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách

Trang 9

chi là con người quá khứ, thường có yếu i 2 M hi n d y con: A - Ngh thu t: - Xây d ng ẹp mà lại huênh ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ại truyện dân gian: (định nghĩa) ện dân gian: (định nghĩa) ật và ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu

c t truy n theo m ch th i gian v i năm s vi c chính v m con ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ện dân gian: (định nghĩa) ại truyện dân gian: (định nghĩa) ời quá khứ, thường có yếu ới các sự kiện và nhân vật lịch sử ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ện dân gian: (định nghĩa) ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ẹp mà lại huênh

th y M nh T - Có nhi u chi ti t giàu ý nghĩa, gây xúc đ ng đ i ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người ại truyện dân gian: (định nghĩa) ử thời quá khứ, thường có yếu ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ộ và cách ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách

v i ngới các sự kiện và nhân vật lịch sử ười quá khứ, thường có yếu ọc nào đó trong cuộc sống i đ c B - Ý nghĩa: - Truy n nêu cao tác d ng c a môi ện dân gian: (định nghĩa) ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử

trười quá khứ, thường có yếu ng s ng đ i v i s hình thành và phát tri n nhân cách c a ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ới các sự kiện và nhân vật lịch sử ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử

tr - Vai trò c a bà m trong vi c d y d con nên ngẻ vang và ý ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ẹp mà lại huênh ện dân gian: (định nghĩa) ại truyện dân gian: (định nghĩa) ỗi dậy của ười quá khứ, thường có yếu i 3 Th y ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người thu c gi i c t nh t t m lòng A - Ngh thu t: - T o nên tình ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ỏi bệnh và giải oan cho TS nên vợ chông) - ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ện dân gian: (định nghĩa) ật và ại truyện dân gian: (định nghĩa)

hu ng truy n gay c n - Sáng t o nên các s ki n có ý nghĩa so ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ện dân gian: (định nghĩa) ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ại truyện dân gian: (định nghĩa) ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ện dân gian: (định nghĩa) sánh, đ i chi u - Xây d ng đ i tho i s c s o có tác d ng làm sángố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ại truyện dân gian: (định nghĩa) ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn lên ch đ truy n (nêu cao gủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ện dân gian: (định nghĩa) ươ, niềm tin của nhân dân về chiến ng sáng v m t b c lền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ộ và cách ật và ươ, niềm tin của nhân dân về chiến ng y chân chính) B - Ý nghĩa: - Truy n ng i ca v Thái y l nh, không nh ng ện dân gian: (định nghĩa) ợng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ịnh nghĩa) ện dân gian: (định nghĩa) ững hiện tượng đáng

gi i v chuyên môn mà còn có t m lòng nhân đ c, thỏi bệnh và giải oan cho TS nên vợ chông) - ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ứ, thường có yếu ươ, niềm tin của nhân dân về chiến ng xót

người quá khứ, thường có yếu ện dân gian: (định nghĩa) i b nh - Câu chuy n là bài h c v y đ c cho nh ng ngện dân gian: (định nghĩa) ọc nào đó trong cuộc sống ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ứ, thường có yếu ững hiện tượng đáng ười quá khứ, thường có yếu i làm ngh y hôm nay và mai sau L u ý: Ph n tóm t t văn b n: ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ư ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách

đ c l i văn b n, tóm t t theo cách ng n g n nh t ọc nào đó trong cuộc sống ại truyện dân gian: (định nghĩa) ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ọc nào đó trong cuộc sống ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có

Doc24.vn

I T và c u t o t ti ng Vi t: 1 T là gì? - T là đ n v ngôn ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ại truyện dân gian: (định nghĩa) ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ện dân gian: (định nghĩa) ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ơ, niềm tin của nhân dân về chiến ịnh nghĩa)

ng nh nh t dùng đ đ t câu - T đ n là t ch có m t ti ng, ững hiện tượng đáng ỏi bệnh và giải oan cho TS nên vợ chông) - ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ặc văn ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ơ, niềm tin của nhân dân về chiến ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ỉ có câu đố và cách giải đố ộ và cách ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và VD: Bàn, gh , t , sách… - T ph c là t có 2 ti ng tr lên, t ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ứ, thường có yếu ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật

ph c g m có: + T ghép: Ghép các ti ng có quan h v i nhau v ứ, thường có yếu ồ côi, người con riêng, người có ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ện dân gian: (định nghĩa) ới các sự kiện và nhân vật lịch sử ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và nghĩa, VD: Bàn gh , bánh ch ng, ăn , m t m i… + T láy: Có ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ư ởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ện dân gian: (định nghĩa) ỏi bệnh và giải oan cho TS nên vợ chông) - ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật quan h láy âm gi a các ti ng v i nhau, VD: m m, s ch sành ện dân gian: (định nghĩa) ững hiện tượng đáng ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ới các sự kiện và nhân vật lịch sử ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người ại truyện dân gian: (định nghĩa) sanh, tr ng tr t,… 2 Mô hình:ồ côi, người con riêng, người có ọc nào đó trong cuộc sống

II T mừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách n: 1 T thu n Vi t: là nh ng t do nhân dân ta t ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người ện dân gian: (định nghĩa) ững hiện tượng đáng ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu sáng t o ra VD: Cày, cu c, hoa, lá, s u riêng, áo dài, đình, chùa, ại truyện dân gian: (định nghĩa) ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người

t t… 2 T mết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách n: (vay mượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách n hay t ngo i lai) Là nh ng t c a ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ại truyện dân gian: (định nghĩa) ững hiện tượng đáng ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ngôn ng nững hiện tượng đáng ưới các sự kiện và nhân vật lịch sử c ngoài đượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách c nh p vào ngôn ng c a ta đ bi u th ật và ững hiện tượng đáng ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ịnh nghĩa)

nh ng s v t, hi n tững hiện tượng đáng ự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường có yếu ật và ện dân gian: (định nghĩa) ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ng, đ c đi m,… mà ti ng ta ch a có t ặc văn ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ư ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật

Trang 10

th t thích h p đ bi u th - B ph n t mật và ợng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ịnh nghĩa) ộ và cách ật và ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách n quan tr ng nh t ọc nào đó trong cuộc sống ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có trong ti ng vi t là t mết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ện dân gian: (định nghĩa) ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách n ti ng Hán (g m t g c Hán và t Hánết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ồ côi, người con riêng, người có ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật

vi t) - Ngoài ra còn mện dân gian: (định nghĩa) ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử n t c a m t s ngôn ng khác Anh, ộ và cách ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ững hiện tượng đáng

mượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách n: + Đ i v i t mố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ới các sự kiện và nhân vật lịch sử ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách n đã đượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách c Vi t hoá hoàn toàn thì vi t ện dân gian: (định nghĩa) ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và

nh ti ng Vi t: + Đ i v i t mư ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ện dân gian: (định nghĩa) ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ới các sự kiện và nhân vật lịch sử ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách n ch a đư ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách c Vi t hoá thì dùng ện dân gian: (định nghĩa)

g ch n i đ n i các ti ng v i nhau (Sin-ga-po, Ma-lai-xi-a…) 4 ại truyện dân gian: (định nghĩa) ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ới các sự kiện và nhân vật lịch sử Nguyên t c mượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật n t : Ti p thu tinh hoa văn hoá nhân lo i Gi gìnết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ại truyện dân gian: (định nghĩa) ững hiện tượng đáng

b n s c dân t c.Không mảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ộ và cách ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ộ và cách c t m t cách tuỳ ti n.ện dân gian: (định nghĩa)

C u t o t C u t o tất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ại truyện dân gian: (định nghĩa) ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ại truyện dân gian: (định nghĩa) ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật

T đ n T ph c ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ơ, niềm tin của nhân dân về chiến ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ứ, thường có yếu

T ghép T láy ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật

Doc24.vn

Mô hình:

III Nghĩa c a t : 1 Nghĩa c a t : là n i dung mà t bi u th 2 ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ộ và cách ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ịnh nghĩa) Các gi i thích nghĩa c a t : 2 cách - Trình bày khái ni m mà tảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ện dân gian: (định nghĩa) ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật

bi u th , VD: T p quán: là thói quen c a……… - Đ a ra nh ng ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ịnh nghĩa) ật và ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ư ững hiện tượng đáng

t đ ng nghĩa ho c trái nghĩa v i t c n gi i thích Ví d : L m ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ồ côi, người con riêng, người có ặc văn ới các sự kiện và nhân vật lịch sử ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn ẫn (ST, TT cùng

nay mình n a IV T nhi u nghĩa và hi n tởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ững hiện tượng đáng ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ện dân gian: (định nghĩa) ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ng chuy n nghĩa ể loại truyện dân gian: (định nghĩa)

c a t : 1 T có th có m t nghĩa hay nhi u nghĩa (ví d : Toán ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ộ và cách ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn

h c, Văn h c, V t lí h c… t có m t nghĩa); chân, m t, mũi… t cóọc nào đó trong cuộc sống ọc nào đó trong cuộc sống ật và ọc nào đó trong cuộc sống ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ộ và cách ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật nhi u nghĩa) 2 T nhi u nghĩa là k t qu c a hi n tền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ền thuyết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ết: Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ện dân gian: (định nghĩa) ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ng

chuy n nghĩa - Nghĩa g c: Là nghĩa xu t hi n t đ u, làm c sể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ất hạnh (Người mồ côi, người con riêng, người có ện dân gian: (định nghĩa) ừa lặp lại tăng tiến; Xây dựng hình tượng nhân vật ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người ơ, niềm tin của nhân dân về chiến ởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách

đ hình thành các nghĩa khác - Nghĩa chuy n là nghĩa để loại truyện dân gian: (định nghĩa) ể loại truyện dân gian: (định nghĩa) ượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách c hình thành trên c s c a nghĩa g c Ví d : Mũi (mũi kim, mũi ơ, niềm tin của nhân dân về chiến ởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ủa nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử ố tưởng tượng kì ảo Truyền thuyết thể hiện thái độ và cách ụ ngôn: Là loại truyện kể bằng văn xuôi hoặc văn

…), m t (m t n a, m t tre, m t na…), đ u (đ u gi ứ, thường có yếu ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người ười quá khứ, thường có yếu ng, đ u ần, mượn chuyện về loài vật, đồ vật hoặc về chính con người

Ngày đăng: 10/12/2021, 18:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w