1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TIỂU LUẬN CÁC NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY 293

43 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 574,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công ty chuyên sản xuất và kinh doanh các sản phẩm khăn bông và may mặc với trên 15.000 sản phẩm được sản xuất mỗi tháng,công ty đã và đang đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu.. Với

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH

Trang 2

MỤC LỤC

I MÔ TẢ CÔNG TY: 1

I.1 Giới thiệu về Công ty: 1

I.2 Giới thiệu về đặc điểm sản xuất/kinh doanh: 1

II CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH (đơn vị tính: 1.000 đồng): 2

II.1 Danh sách các nghiệp vụ theo từng nhóm các đối tượng kế toán (ĐVT: 1.000 đồng): 2

II.2 Danh sách các nghiệp vụ được sắp xếp theo trình tự thời gian (ĐVT: 1.000 Đồng) 5

III DANH SÁCH CÁC NGHIỆP VỤ ĐƯỢC SẮP XẾP THEO TRÌNH TỰ THỜI GIAN VÀ CÁC CHỨNG TỪ KẾ TOÁN CÓ LIÊN QUAN 9

IV ĐO LƯỜNG, KẾT CHUYỂN 12

V N HẬT KÍ CHUNG 14

VI SỔ CÁI 20

VII TÀI KHOẢN CHỮ T 25

VIII BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN 29

0

Trang 4

I MÔ TẢ CÔNG TY:

II Giới thiệu về Công ty:

Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY 29/3

Tên giao dịch: MARCH 29 TEXTILE - GARMENT JOINT STOCK

II.1.Giới thiệu về đặc điểm sản xuất/kinh doanh:

Công ty Cổ phần Dệt May 29/3 (Hachiba) được thành lập năm

1976, tiền thân là tổ hợp dệt Ngày 29/3/2007, nhân kỷ niệm 32năm ngày thành lập, công ty chính thức được cổ phần hóa với têngọi mới là Công ty Cổ phần Dệt May 29/3, kim ngạch xuất khẩunăm 2019 đạt hơn 62 triệu USD

Công ty chuyên sản xuất và kinh doanh các sản phẩm khăn bông

và may mặc với trên 15.000 sản phẩm được sản xuất mỗi tháng,công ty đã và đang đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu Thịtrường xuất khẩu chính gồm: Mỹ, E.U, Nhật Bản… Với đội ngũ laođộng hiện nay trên 3.700 người và 8 xí nghiệp: trong đó có 5 xínghiệp may, 2 xí nghiệp veston và 1 xí nghiệp dệt khăn bông.Công ty Cổ phần Dệt May 29/3 hoạt động với các ngành nghề đãđăng ký như sau:

 Sản xuất các sản phẩm trong ngành may mặc, ngành dệtkhăn Sản xuất các sản phẩm bao bì, nguyên vật liệu ngànhdệt may;

 Bán buôn vải, hàng may sẵn;

 Bán lẻ hàng may mặc;

 Bán buôn các sản phẩm bao bì, nguyên vật liệu ngành dệtmay Kinh doanh các dịch vụ thương mại khác;

Trang 5

 Các sản phẩm chính của công ty: khăn các loại, quần áo cácloại, veston.

 Năng lực sản xuất hằng năm bao gồm:

 May mặc: trên 18 triệu sản phẩm may mặc bao gồm các sảnphẩm áo quần thể thao, đồng phục y tế, đồ veston, quần âu,jacket,

 Khăn bông: gần 500 tấn sản phẩm khăn bông các loại vớicác kiểu trang trí dobby, jacquard, in hoa, thêu …Hiện tại,sản phẩm khăn bông của công ty được cung cấp cho hơn1.000 khách sạn và các khu resort cao cấp tại Đà Nẵng vàcác tỉnh, thành lân cận

III CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH (đơn vị tính: 1.000

đồng):

IV Danh sách các nghiệp vụ theo từng nhóm các đối

tượng kế toán (ĐVT: 1.000 đồng):

02 NVKT cho các hoạt động góp vốn:

NV01 Ngày 01/08/2020, chủ sở hữu bổ sung vốn kinh doanh

5.000.000 bằng hình thức chuyển khoản ngân hàng

NV02 Ngày 05/08/2020, chủ sở hữu rút vốn 1.000.000 cho mục đích

cá nhân bằng tiền mặt

05 NVKT cơ sở vật chất và các tư liệu đầu vào (TSCĐ, NVL, CCDC):

Trang 6

NV03 Ngày 03/08/2020, mua máy móc, thiết bị sản xuất trị giá

3.000.000, chưa thanh toán người bán

NV04

Ngày 05/08/2020, mua phương tiện vận tải cho bộ phận bánhàng trị giá 500.000, đã thanh toán bằng hình thức chuyểnkhoản ngân hàng

NV05 Ngày 11/08/2020, mua vải nhập kho trị giá 200.000, đã thanh

toán bằng hình thức chuyển khoản ngân hàng

NV06 Ngày 16/08/2020, mua thiết bị văn phòng phẩm (máy in, máy

photo) trị giá 60.000, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng

NV07 Ngày 20/08/2020, mua 50kg túi nilon 45x40 với trị giá 2.300 về

nhập kho, đã thanh toán bằng tiền mặt

NVKT phát sinh trong quá trình sản xuất:

NV08 Ngày 01/08/2020, trả 1.400.000 tiền nợ lương tháng trước cho

nhân viên ở nhà máy bằng chuyển khoản

NV09 Ngày 02/08/2020, chuyển khoản 20.000 thanh toán tiền điện,

nước cho bộ phận phân xưởng tháng 7/2020

NV10 Ngày 10/08/2020, chuyển khoản thanh toán tiền dầu máy dùng

trong tháng cho máy may ở nhà máy: 30.000

NV11 Ngày 11/08/2020, xuất kho 2.000 cuộn chỉ phục vụ sản xuất trị

giá 30.000 Toàn bộ dùng hết trong tháng

NV12 Ngày 19/08/2020, xuất kho 1.000 phéc-mơ-tuya trị giá 10.000.

Toàn bộ được dùng hết trong tháng

NV13 Ngày 20/08/2020 xuất sợi cotton trị giá 23.000 bộ phận sản

xuất Toàn bộ được dùng hết trong tháng

NV14 Ngày 21/08/2020, xuất vải xám trị giá 31.000 cho bộ phận

nhuộm

NV15 Ngày 25/08/2020, nhập lại vải xám chưa sử dụng hết từ bộ

phận nhuộm trị giá 5.000

Trang 7

NV16 Ngày 31/08/2020, trích khấu hao TSCĐ cho bộ phận sản xuất

NV20

Ngày 23/08/2020, xuất bán 1500 áo choàng tắm cho kháchhàng với giá xuất kho: 60 (1.000 đồng)/ cái, giá bán: 100 (1.000đồng)/ cái, thu ngay tiền mặt

NV21 Ngày 25/08/2020, gửi 10.000 khăn mặt đi bán với giá bán: 40

(1.000 đồng)/ cái, giá xuất kho 25 (1.000 đồng)/ cái

NV22

Ngày 27/08/2020, xuất bán 8000 áo vest cho khách hàng vớigiá xuất kho: 400 (1.000 đồng)/ cái, giá bán: 600 (1.000 đồng)/cái, thu ngay tiền mặt

NV23

Ngày 29/08/2020, xuất bán 5.000 áo thể thao cho khách hàngvới giá xuất kho: 150 (1.000 đồng)/ cái, giá bán: 250 (1.000đồng)/ cái, thu ngay tiền mặt

NV24

Ngày 31/08/2020, xuất bán 5.000 áo sơ mi cho khách hàng vớigiá xuất kho: 300 (1.000 đồng)/ cái, giá bán: 450 (1.000 đồng)/cái, thu ngay tiền mặt

5 NVKT liên quan đến hoạt động quản lý doanh nghiệp

(lương, trích theo lương, khấu hao TSCĐ, dịch vụ mua

ngoài…)

NV25 Ngày 01/08/2020, tính tiền lương phải trả cho nhân viên bộ

phận quản lý doanh nghiệp tháng 7/2020: 50.000

Trang 8

NV26 Ngày 02/08/2021, chuyển khoản 2.000 thanh toán tiền điện,

nước dùng cho bộ phận quản lí trong tháng 7/2020

NV27 Ngày 05/08/2020, xuất xăng dầu dùng để chạy xe cho bộ phận

quản lý doanh nghiệp: 1.000

NV28 Ngày 07/08/2020, xuất dụng cụ, đồ dùng văn phòng dùng cho

bộ phận quản lý doanh nghiệp giá trị 200

NV29 Ngày 31/08/2020, trích khấu hao TSCĐ của bộ phận quản lý

tháng 08/2020: 5.000

NVKT liên quan đến chi phí bán hàng

NV30 Ngày 07/08/2020, chi trả tiền thuê cửa hàng bán lẻ tháng 7

cho công ty Nhất Đô Land bằng tiền mặt 200.000

NV31 Ngày 10/08/2020, trả tiền quảng cáo sản phẩm cho công ty An

Gia Đạt 5.000 bằng chuyển khoản

NV32 Ngày 22/08/2020, trả tiền sửa chữa, tân trang lại cửa hàng cho

công ty Thủy Lâm Quyên bằng tiền mặt 25.000

NV33

Ngày 31/08/2020, các khoản trích theo lương của nhân viên bộphận bán hàng tháng 08/2020 tính vào chi phí theo tỷ lệ quyđịnh: 23,5% với giá trị 11.750

NV34 Ngày 31/08/2020, trích khấu hao TSCĐ cho bộ phận bán hàng

1 Ngày 01/08/2020, chủ sở hữu bổ sung vốn kinh doanh 5.000.000

bằng hình thức chuyển khoản ngân hàng

Trang 9

2 Ngày 01/08/2020, trả 1.400.000 tiền nợ lương tháng trước cho

nhân viên ở nhà máy bằng chuyển khoản

3 Ngày 01/08/2020, tính tiền lương phải trả cho nhân viên bộ phận

quản lý doanh nghiệp tháng 7/2020: 50.000

4 Ngày 02/08/2021, chuyển khoản 2.000 thanh toán tiền điện,

nước dùng cho bộ phận quản lí trong tháng 7/2020

5 Ngày 02/08/2020, chuyển khoản 20.000 thanh toán tiền điện,

nước cho bộ phận phân xưởng tháng 7/2020

6 Ngày 03/08/2020, mua máy móc, thiết bị sản xuất trị giá

3.000.000, chưa thanh toán người bán

7 Ngày 05/08/2020, chủ sở hữu rút vốn 1.000.000 cho mục đích cá

nhân bằng tiền mặt

8

Ngày 05/08/2020, mua phương tiện vận tải cho bộ phận bán

hàng trị giá 500.000, đã thanh toán bằng hình thức chuyển

khoản ngân hàng

9 Ngày 05/08/2020, xuất xăng dầu dùng để chạy xe cho bộ phận

quản lý doanh nghiệp: 1.000

10 Ngày 07/08/2020, xuất dụng cụ, đồ dùng văn phòng dùng cho bộ

phận quản lý doanh nghiệp giá trị 200

11 Ngày 07/08/2020, chi trả tiền thuê cửa hàng bán lẻ tháng 7 cho

công ty Nhất Đô Land bằng tiền mặt 200.000

12 Ngày 10/08/2020, chuyển khoản thanh toán tiền dầu máy dùng

trong tháng cho máy may ở nhà máy: 30.000

13 Ngày 10/08/2020, trả tiền quảng cáo sản phẩm cho công ty An

Gia Đạt 5.000 bằng chuyển khoản

14 Ngày 11/08/2020, mua vải nhập kho trị giá 200.000, đã thanh

toán bằng hình thức chuyển khoản ngân hàng

15 Ngày 11/08/2020, xuất kho 2.000 cuộn chỉ phục vụ sản xuất trị

giá 30.000 Toàn bộ dùng hết trong tháng

Trang 10

16 Ngày 16/08/2020, mua thiết bị văn phòng phẩm (máy in, máy

photo) trị giá 60.000, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng

17 Ngày 19/08/2020, xuất kho 1.000 phéc-mơ-tuya trị giá 10.000.

Toàn bộ được dùng hết trong tháng

18 Ngày 20/08/2020, mua 50kg túi nilon 45x40 với trị giá 2.300 về

nhập kho, đã thanh toán bằng tiền mặt

19 Ngày 20/08/2020 xuất sợi cotton trị giá 23.000 bộ phận sản

xuất Toàn bộ được dùng hết trong tháng

20 Ngày 21/08/2020, xuất vải xám trị giá 31.000 cho bộ phận

nhuộm

21

Ngày 21/08/2020, xuất bán 10.000 khăn tắm cho khách hàng vớigiá xuất kho: 35 (1.000 đồng)/ cái, giá bán: 70 (1.000 đồng)/ cái.Khách hàng chưa thanh toán

22 Ngày 22/08/2020, trả tiền sửa chữa, tân trang lại cửa hàng cho

công ty Thủy Lâm Quyên bằng tiền mặt 25.000

23

Ngày 23/08/2020, xuất bán 1500 áo choàng tắm cho khách hàngvới giá xuất kho: 60 (1.000 đồng)/ cái, giá bán: 100 (1.000 đồng)/cái, thu ngay tiền mặt

24 Ngày 25/08/2020, gửi 10.000 khăn mặt đi bán với giá bán: 40

(1.000 đồng)/ cái, giá xuất kho 25 (1.000 đồng)/ cái

25 Ngày 25/08/2020, nhập lại vải xám chưa sử dụng hết từ bộ phận

nhuộm trị giá 5.000

26

Ngày 27/08/2020, xuất bán 8000 áo vest cho khách hàng với giáxuất kho: 400 (1.000 đồng)/ cái, giá bán: 600 (1.000 đồng)/ cái,thu ngay tiền mặt

Trang 11

29 Ngày 31/08/2020, tính lương tháng này cho nhân viên phân

40 Ngày 31/08/2020, kết chuyển chi phí bán hàng tháng 8/2020

41 Ngày 31/08/2020, kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp

tháng 8/2020

Trang 12

42 Ngày 31/08/2020, kết chuyển doanh thu về bán hàng và

cung cấp dịch vụ tháng 8/2020

43 Ngày 31/08/2020, kết chuyển lãi tháng 8/2020

VI DANH SÁCH CÁC NGHIỆP VỤ ĐƯỢC SẮP XẾP THEO TRÌNH TỰ THỜI GIAN VÀ CÁC CHỨNG TỪ KẾ TOÁN CÓ LIÊN QUAN

Nghiệp

vụ Ngày Chứng từ liên quan

1 01/08/2020

Biên bản chứng nhận góp vốnBảng kê khai giao dịch ngân hàngGiấy báo có

2 01/08/2020

Bảng lương tháng trướcGiấy báo nợ

Ủy nhiệm chi

3 01/08/2020

Bảng tính tiền lương,Bảng chấm công,Bợp đồng lao động

4 02/08/2021 Giấy báo tiền điện, nước

Trang 13

9 05/08/2020 Phiếu xuất kho

10 07/08/2020 Phiếu xuất kho

11 07/08/2020

Hợp đồng thuê nhà với tổ chức chothuê

Hóa đơn GTGTPhiếu chi

12 10/08/2020

Giấy báo nợHóa đơn GTGT

Ủy nhiệm chi

13 10/08/2020

Hợp đồng kinh tếHóa đơn GTGTGiấy báo nợ

Ủy nhiệm chi

14 11/08/2020

Phiếu nhập khoHóa đơn GTGTBảng kiểm kê mua hàngHợp đồng mua bán

Giấy báo nợ

15 11/08/2020 phiếu xuất kho

16 16/08/2020

Giấy báo nợHóa đơn GTGTBiên bản giao nhận TSCĐĐơn đặt hàng

Hợp đồng kinh tế

17 19/08/2020 Phiếu xuất kho

18 20/08/2020

Phiếu chiHóa đơn GTGTPhiếu nhập khoHợp đồng kinh tếĐơn đặt hàng

19 20/08/2020 Phiếu xuất kho

Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu

20 21/08/2020 Phiếu xuất kho

Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu

21 21/08/2020

Phiếu xuất khoHóa đơn GTGTHợp đồng kinh tế

Trang 14

22 22/08/2020

Hóa đơn GTGTPhiếu chi

24 25/08/2020 Phiếu xuất kho

27 29/08/2020

Phiếu xuất khoPhiếu thu

Hóa đơn GTGTHợp đồng kinh tế

28 31/08/2020

Phiếu xuất khoPhiếu thu

Hóa đơn GTGTHợp đồng kinh tế

29 31/08/2020

Bảng tính lươngBảng chấm côngHợp đồng lao động

30 31/08/2020

Bảng tính lươngBảng chấm côngHợp đồng lao động

31 31/08/2020 Bảng tính trích khấu hao tài sản cố

35 31/08/2020 Bảng kê trích nộp các khoản theo

Trang 15

lương,Bảng phân bổ tiền lương và BHXHBảng thanh toán tiền lương

VII ĐO LƯỜNG, KẾT CHUYỂN

Kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp tháng 8

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp = 30.000 + 10.000 + 23.000 +

31.000 – 5.000 = 89.000

Các nghiệp vụ liên quan: 15, 17, 19, 20, 25

Kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp tháng 8

Chi phí nhân công trực tiếp = 2.000.000

Các nghiệp vụ liên quan: 30

Kết chuyển chi phí sản xuất chung tháng 8

Chi phí sản xuất chung = 20.000 + 30.00 + 300.000 + 5.000 =

355.000

Các nghiệp vụ liên quan: 5, 12, 29, 31

Kết chuyển chi phí giá vốn hàng bán tháng 8

Trang 16

Chi phí giá vốn hàng bán = 350.000 + 90.000 + 3.200.000 + 750.000+ 1.500.000 = 5.890.000

Các nghiệp vụ liên quan: 21, 23, 26, 27, 28

Kết chuyển chi phí bán hàng tháng 8

Chi phí bán hàng = 200.000 + 5.000 + 25.000 + 3.000 + 500.000 +11.750 = 744.750

Các nghiệp vụ liên quan: 11, 13, 22, 33, 34, 35

Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp tháng 8

Chi phí quản lý doanh nghiệp = 150.000 + 2.000 + 1.000 + 200 +5.000 = 158.200

Các nghiệp vụ liên quan: 3, 4, 9, 10, 32

Kết chuyển doanh thu về bán hàng và cung cấp dịch vụ tháng 8

Doanh thu về bán hàng và cung cấp dịch vụ = 700.000 + 150.000 +4.800.000 + 1.250.000 + 2.250.000 = 9.150.000

Các nghiệp vụ liên quan: 21, 23, 26, 27, 28

Kết chuyển lợi nhuận tháng 8

Lợi nhuận = Doanh thu - Chi phí = 9.150.000 – 5.890.000 – 744.750 –158.200 = 2.357.050

Trang 17

Số hiệu TKđối ứng

Chủ sở hữu bổ sung vốn kinhdoanh bằng chuyển khoản

Trả tiền nợ lương tháng trướccho nhân viên ở nhà máy bằngchuyển khoản

Tính tiền lương tháng 7 nhânviên bộ phận quản lý doanhnghiệp

Thanh toán tiền điện, nước bộphận quản lý bằng chuyểnkhoản

7 642 2.000

8/2/202 GBN379 8/2/20 Thanh toán tiền điện, nước 9 627 20.000

Trang 18

0 20 phân xưởng bằng chuyển khoản X 10 112 20.000

8/3/202

0 TSCĐ01

8/3/2020

Mua máy móc, thiết bị sản xuấtchưa thanh toán người bán

Chủ sở hữu rút vốn bằng tiềnmặt

Mua phương tiện vận tải bộphận bán hàng, đã chuyểnkhoản

Xuất xăng dầu chạy xe cho bộphận quản lý doanh nghiệp

Xuất dụng cụ văn phòng cho bộphận quản lý doanh nghiệp

Trang 19

NHẬT KÍ CHUNG Tháng 8 – Năm 2020

Số hiệu TKđối ứng

0 PC02

8/7/2020

Trả tiền thuê cửa hàng bán lẻtháng 7 bằng tiền mặt

Thanh toán tiền dầu máy bằngchuyển khoản

Trả tiền quảng cáo cho công ty

An Gia Đạt bằng chuyểnkhoản

Mua vải nhập kho thanh toánbằng chuyển khoản ngânhàng

Mua thiết bị văn phòng phẩmthanh toán bằng tiền gửi ngânhàng

Trang 20

20 20 nhập kho, đã thanh toán bằng

8/20/20

20 PXK05

8/20/2020

Xuất sợi cotton cho bộ phậnsản xuất

NHẬT KÍ CHUNG Tháng 8 – Năm 2020

Số hiệu TKđối ứng

11.633.5008/21/202

0

PXK06

8/21/2020

Xuất vải xám cho bộ phậnnhuộm

8/21/2020

Giá vốn hàng bán (khăntắm)

Trả tiền sửa chữa cửahàng bằng tiền mặt

Doanh thu bán áo choàngtắm

8/23/2020

Giá vốn hàng bán (áochoàng tắm)

12 632 90.000

Trang 21

0

PXK09

8/25/2020

Gửi hàng đi bán (khănmặt)

18.034.500

NHẬT KÍ CHUNG Tháng 8 – Năm 2020

Số hiệu TKđối ứng

18.034.500

8/27/202

0 PXK10

8/27/2020

Giá vốn hàng bán (áovest)

Doanh thu bán áo thểthao

X 4 111 1.250.00

0

08/29/202 PXK11 8/29/20 Giá vốn hàng bán (áo thể 6 632 750.000

Trang 22

Giá vốn hàng bán (áo sơmi)

10 632 1.500.00

0

08/31/202

0 BPBTL02

8/31/2020

Tính lương tháng 8 chonhân viên phân xưởng

Tính lương tháng 8 chonhân viên sản xuất

14 622 2.000.00

0

08/31/202

0

KHTSCĐ0

1

8/31/2020

Trích khấu hao TSCĐ cho

Trích khấu hao TSCĐ của

29.294.500

NHẬT KÍ CHUNG Tháng 8 – Năm 2020

Số hiệu TKđối ứng

Số phát sinh

Trang 23

Cộng chuyển sang trang

29.294.500

29.294.5008/31/20

20

KHTSCĐ0

3

8/31/2020

Trích khấu hao TSCĐ cho bộphận bán hàng tháng 8

Tính lương tháng 8 chonhân viên bán hàng

Khoản trích theo lương củanhân viên bộ phận bán hàngtháng 8

Kết chuyển chi phí nguyênvật liệu trực tiếp tháng 8

Kết chuyển chi phí nhâncông trực tiếp tháng 8

10 154 2.000.00

0

11 622 2.000.00

08/31/20

20 PKT03

8/31/2020

Kết chuyển chi phí sản xuấtchung tháng 8

Kết chuyển giá vốn hàngbán tháng 8

14 911 5.890.00

0

15 632 5.890.00

08/31/20

20 PKT05

8/31/2020

Kết chuyển chi phí bán hàngtháng 8

Kết chuyển chi phí quản lýdoanh nghiệp tháng 8

18 911 158.200

Cộng chuyển sang trang 20 39.046.2 39.046.2

Trang 24

sau 00 00

NHẬT KÍ CHUNG Tháng 8 – Năm 2020

Số hiệu TKđối ứng

Kết chuyển doanh thu về bánhàng và cung cấp dịch vụtháng 8

Kết chuyển lợi nhuận tháng 8 4 911 2.357.05

Ngày đăng: 10/12/2021, 17:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lương tháng trước Giấy báo nợ - TIỂU LUẬN CÁC NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY 293
Bảng l ương tháng trước Giấy báo nợ (Trang 12)
Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu. - TIỂU LUẬN CÁC NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY 293
Bảng ph ân bổ nguyên liệu, vật liệu (Trang 13)
Bảng tính lương Bảng chấm công Hợp đồng lao động - TIỂU LUẬN CÁC NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY 293
Bảng t ính lương Bảng chấm công Hợp đồng lao động (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w