Công ty chuyên sản xuất và kinh doanh các sản phẩm khăn bông và may mặc với trên 15.000 sản phẩm được sản xuất mỗi tháng,công ty đã và đang đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu.. Với
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH
Trang 2MỤC LỤC
I MÔ TẢ CÔNG TY: 1
I.1 Giới thiệu về Công ty: 1
I.2 Giới thiệu về đặc điểm sản xuất/kinh doanh: 1
II CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH (đơn vị tính: 1.000 đồng): 2
II.1 Danh sách các nghiệp vụ theo từng nhóm các đối tượng kế toán (ĐVT: 1.000 đồng): 2
II.2 Danh sách các nghiệp vụ được sắp xếp theo trình tự thời gian (ĐVT: 1.000 Đồng) 5
III DANH SÁCH CÁC NGHIỆP VỤ ĐƯỢC SẮP XẾP THEO TRÌNH TỰ THỜI GIAN VÀ CÁC CHỨNG TỪ KẾ TOÁN CÓ LIÊN QUAN 9
IV ĐO LƯỜNG, KẾT CHUYỂN 12
V N HẬT KÍ CHUNG 14
VI SỔ CÁI 20
VII TÀI KHOẢN CHỮ T 25
VIII BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN 29
0
Trang 4I MÔ TẢ CÔNG TY:
II Giới thiệu về Công ty:
Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY 29/3
Tên giao dịch: MARCH 29 TEXTILE - GARMENT JOINT STOCK
II.1.Giới thiệu về đặc điểm sản xuất/kinh doanh:
Công ty Cổ phần Dệt May 29/3 (Hachiba) được thành lập năm
1976, tiền thân là tổ hợp dệt Ngày 29/3/2007, nhân kỷ niệm 32năm ngày thành lập, công ty chính thức được cổ phần hóa với têngọi mới là Công ty Cổ phần Dệt May 29/3, kim ngạch xuất khẩunăm 2019 đạt hơn 62 triệu USD
Công ty chuyên sản xuất và kinh doanh các sản phẩm khăn bông
và may mặc với trên 15.000 sản phẩm được sản xuất mỗi tháng,công ty đã và đang đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu Thịtrường xuất khẩu chính gồm: Mỹ, E.U, Nhật Bản… Với đội ngũ laođộng hiện nay trên 3.700 người và 8 xí nghiệp: trong đó có 5 xínghiệp may, 2 xí nghiệp veston và 1 xí nghiệp dệt khăn bông.Công ty Cổ phần Dệt May 29/3 hoạt động với các ngành nghề đãđăng ký như sau:
Sản xuất các sản phẩm trong ngành may mặc, ngành dệtkhăn Sản xuất các sản phẩm bao bì, nguyên vật liệu ngànhdệt may;
Bán buôn vải, hàng may sẵn;
Bán lẻ hàng may mặc;
Bán buôn các sản phẩm bao bì, nguyên vật liệu ngành dệtmay Kinh doanh các dịch vụ thương mại khác;
Trang 5 Các sản phẩm chính của công ty: khăn các loại, quần áo cácloại, veston.
Năng lực sản xuất hằng năm bao gồm:
May mặc: trên 18 triệu sản phẩm may mặc bao gồm các sảnphẩm áo quần thể thao, đồng phục y tế, đồ veston, quần âu,jacket,
Khăn bông: gần 500 tấn sản phẩm khăn bông các loại vớicác kiểu trang trí dobby, jacquard, in hoa, thêu …Hiện tại,sản phẩm khăn bông của công ty được cung cấp cho hơn1.000 khách sạn và các khu resort cao cấp tại Đà Nẵng vàcác tỉnh, thành lân cận
III CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH (đơn vị tính: 1.000
đồng):
IV Danh sách các nghiệp vụ theo từng nhóm các đối
tượng kế toán (ĐVT: 1.000 đồng):
02 NVKT cho các hoạt động góp vốn:
NV01 Ngày 01/08/2020, chủ sở hữu bổ sung vốn kinh doanh
5.000.000 bằng hình thức chuyển khoản ngân hàng
NV02 Ngày 05/08/2020, chủ sở hữu rút vốn 1.000.000 cho mục đích
cá nhân bằng tiền mặt
05 NVKT cơ sở vật chất và các tư liệu đầu vào (TSCĐ, NVL, CCDC):
Trang 6NV03 Ngày 03/08/2020, mua máy móc, thiết bị sản xuất trị giá
3.000.000, chưa thanh toán người bán
NV04
Ngày 05/08/2020, mua phương tiện vận tải cho bộ phận bánhàng trị giá 500.000, đã thanh toán bằng hình thức chuyểnkhoản ngân hàng
NV05 Ngày 11/08/2020, mua vải nhập kho trị giá 200.000, đã thanh
toán bằng hình thức chuyển khoản ngân hàng
NV06 Ngày 16/08/2020, mua thiết bị văn phòng phẩm (máy in, máy
photo) trị giá 60.000, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng
NV07 Ngày 20/08/2020, mua 50kg túi nilon 45x40 với trị giá 2.300 về
nhập kho, đã thanh toán bằng tiền mặt
NVKT phát sinh trong quá trình sản xuất:
NV08 Ngày 01/08/2020, trả 1.400.000 tiền nợ lương tháng trước cho
nhân viên ở nhà máy bằng chuyển khoản
NV09 Ngày 02/08/2020, chuyển khoản 20.000 thanh toán tiền điện,
nước cho bộ phận phân xưởng tháng 7/2020
NV10 Ngày 10/08/2020, chuyển khoản thanh toán tiền dầu máy dùng
trong tháng cho máy may ở nhà máy: 30.000
NV11 Ngày 11/08/2020, xuất kho 2.000 cuộn chỉ phục vụ sản xuất trị
giá 30.000 Toàn bộ dùng hết trong tháng
NV12 Ngày 19/08/2020, xuất kho 1.000 phéc-mơ-tuya trị giá 10.000.
Toàn bộ được dùng hết trong tháng
NV13 Ngày 20/08/2020 xuất sợi cotton trị giá 23.000 bộ phận sản
xuất Toàn bộ được dùng hết trong tháng
NV14 Ngày 21/08/2020, xuất vải xám trị giá 31.000 cho bộ phận
nhuộm
NV15 Ngày 25/08/2020, nhập lại vải xám chưa sử dụng hết từ bộ
phận nhuộm trị giá 5.000
Trang 7NV16 Ngày 31/08/2020, trích khấu hao TSCĐ cho bộ phận sản xuất
NV20
Ngày 23/08/2020, xuất bán 1500 áo choàng tắm cho kháchhàng với giá xuất kho: 60 (1.000 đồng)/ cái, giá bán: 100 (1.000đồng)/ cái, thu ngay tiền mặt
NV21 Ngày 25/08/2020, gửi 10.000 khăn mặt đi bán với giá bán: 40
(1.000 đồng)/ cái, giá xuất kho 25 (1.000 đồng)/ cái
NV22
Ngày 27/08/2020, xuất bán 8000 áo vest cho khách hàng vớigiá xuất kho: 400 (1.000 đồng)/ cái, giá bán: 600 (1.000 đồng)/cái, thu ngay tiền mặt
NV23
Ngày 29/08/2020, xuất bán 5.000 áo thể thao cho khách hàngvới giá xuất kho: 150 (1.000 đồng)/ cái, giá bán: 250 (1.000đồng)/ cái, thu ngay tiền mặt
NV24
Ngày 31/08/2020, xuất bán 5.000 áo sơ mi cho khách hàng vớigiá xuất kho: 300 (1.000 đồng)/ cái, giá bán: 450 (1.000 đồng)/cái, thu ngay tiền mặt
5 NVKT liên quan đến hoạt động quản lý doanh nghiệp
(lương, trích theo lương, khấu hao TSCĐ, dịch vụ mua
ngoài…)
NV25 Ngày 01/08/2020, tính tiền lương phải trả cho nhân viên bộ
phận quản lý doanh nghiệp tháng 7/2020: 50.000
Trang 8NV26 Ngày 02/08/2021, chuyển khoản 2.000 thanh toán tiền điện,
nước dùng cho bộ phận quản lí trong tháng 7/2020
NV27 Ngày 05/08/2020, xuất xăng dầu dùng để chạy xe cho bộ phận
quản lý doanh nghiệp: 1.000
NV28 Ngày 07/08/2020, xuất dụng cụ, đồ dùng văn phòng dùng cho
bộ phận quản lý doanh nghiệp giá trị 200
NV29 Ngày 31/08/2020, trích khấu hao TSCĐ của bộ phận quản lý
tháng 08/2020: 5.000
NVKT liên quan đến chi phí bán hàng
NV30 Ngày 07/08/2020, chi trả tiền thuê cửa hàng bán lẻ tháng 7
cho công ty Nhất Đô Land bằng tiền mặt 200.000
NV31 Ngày 10/08/2020, trả tiền quảng cáo sản phẩm cho công ty An
Gia Đạt 5.000 bằng chuyển khoản
NV32 Ngày 22/08/2020, trả tiền sửa chữa, tân trang lại cửa hàng cho
công ty Thủy Lâm Quyên bằng tiền mặt 25.000
NV33
Ngày 31/08/2020, các khoản trích theo lương của nhân viên bộphận bán hàng tháng 08/2020 tính vào chi phí theo tỷ lệ quyđịnh: 23,5% với giá trị 11.750
NV34 Ngày 31/08/2020, trích khấu hao TSCĐ cho bộ phận bán hàng
1 Ngày 01/08/2020, chủ sở hữu bổ sung vốn kinh doanh 5.000.000
bằng hình thức chuyển khoản ngân hàng
Trang 92 Ngày 01/08/2020, trả 1.400.000 tiền nợ lương tháng trước cho
nhân viên ở nhà máy bằng chuyển khoản
3 Ngày 01/08/2020, tính tiền lương phải trả cho nhân viên bộ phận
quản lý doanh nghiệp tháng 7/2020: 50.000
4 Ngày 02/08/2021, chuyển khoản 2.000 thanh toán tiền điện,
nước dùng cho bộ phận quản lí trong tháng 7/2020
5 Ngày 02/08/2020, chuyển khoản 20.000 thanh toán tiền điện,
nước cho bộ phận phân xưởng tháng 7/2020
6 Ngày 03/08/2020, mua máy móc, thiết bị sản xuất trị giá
3.000.000, chưa thanh toán người bán
7 Ngày 05/08/2020, chủ sở hữu rút vốn 1.000.000 cho mục đích cá
nhân bằng tiền mặt
8
Ngày 05/08/2020, mua phương tiện vận tải cho bộ phận bán
hàng trị giá 500.000, đã thanh toán bằng hình thức chuyển
khoản ngân hàng
9 Ngày 05/08/2020, xuất xăng dầu dùng để chạy xe cho bộ phận
quản lý doanh nghiệp: 1.000
10 Ngày 07/08/2020, xuất dụng cụ, đồ dùng văn phòng dùng cho bộ
phận quản lý doanh nghiệp giá trị 200
11 Ngày 07/08/2020, chi trả tiền thuê cửa hàng bán lẻ tháng 7 cho
công ty Nhất Đô Land bằng tiền mặt 200.000
12 Ngày 10/08/2020, chuyển khoản thanh toán tiền dầu máy dùng
trong tháng cho máy may ở nhà máy: 30.000
13 Ngày 10/08/2020, trả tiền quảng cáo sản phẩm cho công ty An
Gia Đạt 5.000 bằng chuyển khoản
14 Ngày 11/08/2020, mua vải nhập kho trị giá 200.000, đã thanh
toán bằng hình thức chuyển khoản ngân hàng
15 Ngày 11/08/2020, xuất kho 2.000 cuộn chỉ phục vụ sản xuất trị
giá 30.000 Toàn bộ dùng hết trong tháng
Trang 1016 Ngày 16/08/2020, mua thiết bị văn phòng phẩm (máy in, máy
photo) trị giá 60.000, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng
17 Ngày 19/08/2020, xuất kho 1.000 phéc-mơ-tuya trị giá 10.000.
Toàn bộ được dùng hết trong tháng
18 Ngày 20/08/2020, mua 50kg túi nilon 45x40 với trị giá 2.300 về
nhập kho, đã thanh toán bằng tiền mặt
19 Ngày 20/08/2020 xuất sợi cotton trị giá 23.000 bộ phận sản
xuất Toàn bộ được dùng hết trong tháng
20 Ngày 21/08/2020, xuất vải xám trị giá 31.000 cho bộ phận
nhuộm
21
Ngày 21/08/2020, xuất bán 10.000 khăn tắm cho khách hàng vớigiá xuất kho: 35 (1.000 đồng)/ cái, giá bán: 70 (1.000 đồng)/ cái.Khách hàng chưa thanh toán
22 Ngày 22/08/2020, trả tiền sửa chữa, tân trang lại cửa hàng cho
công ty Thủy Lâm Quyên bằng tiền mặt 25.000
23
Ngày 23/08/2020, xuất bán 1500 áo choàng tắm cho khách hàngvới giá xuất kho: 60 (1.000 đồng)/ cái, giá bán: 100 (1.000 đồng)/cái, thu ngay tiền mặt
24 Ngày 25/08/2020, gửi 10.000 khăn mặt đi bán với giá bán: 40
(1.000 đồng)/ cái, giá xuất kho 25 (1.000 đồng)/ cái
25 Ngày 25/08/2020, nhập lại vải xám chưa sử dụng hết từ bộ phận
nhuộm trị giá 5.000
26
Ngày 27/08/2020, xuất bán 8000 áo vest cho khách hàng với giáxuất kho: 400 (1.000 đồng)/ cái, giá bán: 600 (1.000 đồng)/ cái,thu ngay tiền mặt
Trang 1129 Ngày 31/08/2020, tính lương tháng này cho nhân viên phân
40 Ngày 31/08/2020, kết chuyển chi phí bán hàng tháng 8/2020
41 Ngày 31/08/2020, kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp
tháng 8/2020
Trang 1242 Ngày 31/08/2020, kết chuyển doanh thu về bán hàng và
cung cấp dịch vụ tháng 8/2020
43 Ngày 31/08/2020, kết chuyển lãi tháng 8/2020
VI DANH SÁCH CÁC NGHIỆP VỤ ĐƯỢC SẮP XẾP THEO TRÌNH TỰ THỜI GIAN VÀ CÁC CHỨNG TỪ KẾ TOÁN CÓ LIÊN QUAN
Nghiệp
vụ Ngày Chứng từ liên quan
1 01/08/2020
Biên bản chứng nhận góp vốnBảng kê khai giao dịch ngân hàngGiấy báo có
2 01/08/2020
Bảng lương tháng trướcGiấy báo nợ
Ủy nhiệm chi
3 01/08/2020
Bảng tính tiền lương,Bảng chấm công,Bợp đồng lao động
4 02/08/2021 Giấy báo tiền điện, nước
Trang 139 05/08/2020 Phiếu xuất kho
10 07/08/2020 Phiếu xuất kho
11 07/08/2020
Hợp đồng thuê nhà với tổ chức chothuê
Hóa đơn GTGTPhiếu chi
12 10/08/2020
Giấy báo nợHóa đơn GTGT
Ủy nhiệm chi
13 10/08/2020
Hợp đồng kinh tếHóa đơn GTGTGiấy báo nợ
Ủy nhiệm chi
14 11/08/2020
Phiếu nhập khoHóa đơn GTGTBảng kiểm kê mua hàngHợp đồng mua bán
Giấy báo nợ
15 11/08/2020 phiếu xuất kho
16 16/08/2020
Giấy báo nợHóa đơn GTGTBiên bản giao nhận TSCĐĐơn đặt hàng
Hợp đồng kinh tế
17 19/08/2020 Phiếu xuất kho
18 20/08/2020
Phiếu chiHóa đơn GTGTPhiếu nhập khoHợp đồng kinh tếĐơn đặt hàng
19 20/08/2020 Phiếu xuất kho
Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu
20 21/08/2020 Phiếu xuất kho
Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu
21 21/08/2020
Phiếu xuất khoHóa đơn GTGTHợp đồng kinh tế
Trang 1422 22/08/2020
Hóa đơn GTGTPhiếu chi
24 25/08/2020 Phiếu xuất kho
27 29/08/2020
Phiếu xuất khoPhiếu thu
Hóa đơn GTGTHợp đồng kinh tế
28 31/08/2020
Phiếu xuất khoPhiếu thu
Hóa đơn GTGTHợp đồng kinh tế
29 31/08/2020
Bảng tính lươngBảng chấm côngHợp đồng lao động
30 31/08/2020
Bảng tính lươngBảng chấm côngHợp đồng lao động
31 31/08/2020 Bảng tính trích khấu hao tài sản cố
35 31/08/2020 Bảng kê trích nộp các khoản theo
Trang 15lương,Bảng phân bổ tiền lương và BHXHBảng thanh toán tiền lương
VII ĐO LƯỜNG, KẾT CHUYỂN
Kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp tháng 8
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp = 30.000 + 10.000 + 23.000 +
31.000 – 5.000 = 89.000
Các nghiệp vụ liên quan: 15, 17, 19, 20, 25
Kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp tháng 8
Chi phí nhân công trực tiếp = 2.000.000
Các nghiệp vụ liên quan: 30
Kết chuyển chi phí sản xuất chung tháng 8
Chi phí sản xuất chung = 20.000 + 30.00 + 300.000 + 5.000 =
355.000
Các nghiệp vụ liên quan: 5, 12, 29, 31
Kết chuyển chi phí giá vốn hàng bán tháng 8
Trang 16Chi phí giá vốn hàng bán = 350.000 + 90.000 + 3.200.000 + 750.000+ 1.500.000 = 5.890.000
Các nghiệp vụ liên quan: 21, 23, 26, 27, 28
Kết chuyển chi phí bán hàng tháng 8
Chi phí bán hàng = 200.000 + 5.000 + 25.000 + 3.000 + 500.000 +11.750 = 744.750
Các nghiệp vụ liên quan: 11, 13, 22, 33, 34, 35
Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp tháng 8
Chi phí quản lý doanh nghiệp = 150.000 + 2.000 + 1.000 + 200 +5.000 = 158.200
Các nghiệp vụ liên quan: 3, 4, 9, 10, 32
Kết chuyển doanh thu về bán hàng và cung cấp dịch vụ tháng 8
Doanh thu về bán hàng và cung cấp dịch vụ = 700.000 + 150.000 +4.800.000 + 1.250.000 + 2.250.000 = 9.150.000
Các nghiệp vụ liên quan: 21, 23, 26, 27, 28
Kết chuyển lợi nhuận tháng 8
Lợi nhuận = Doanh thu - Chi phí = 9.150.000 – 5.890.000 – 744.750 –158.200 = 2.357.050
Trang 17Số hiệu TKđối ứng
Chủ sở hữu bổ sung vốn kinhdoanh bằng chuyển khoản
Trả tiền nợ lương tháng trướccho nhân viên ở nhà máy bằngchuyển khoản
Tính tiền lương tháng 7 nhânviên bộ phận quản lý doanhnghiệp
Thanh toán tiền điện, nước bộphận quản lý bằng chuyểnkhoản
7 642 2.000
8/2/202 GBN379 8/2/20 Thanh toán tiền điện, nước 9 627 20.000
Trang 180 20 phân xưởng bằng chuyển khoản X 10 112 20.000
8/3/202
0 TSCĐ01
8/3/2020
Mua máy móc, thiết bị sản xuấtchưa thanh toán người bán
Chủ sở hữu rút vốn bằng tiềnmặt
Mua phương tiện vận tải bộphận bán hàng, đã chuyểnkhoản
Xuất xăng dầu chạy xe cho bộphận quản lý doanh nghiệp
Xuất dụng cụ văn phòng cho bộphận quản lý doanh nghiệp
Trang 19NHẬT KÍ CHUNG Tháng 8 – Năm 2020
Số hiệu TKđối ứng
0 PC02
8/7/2020
Trả tiền thuê cửa hàng bán lẻtháng 7 bằng tiền mặt
Thanh toán tiền dầu máy bằngchuyển khoản
Trả tiền quảng cáo cho công ty
An Gia Đạt bằng chuyểnkhoản
Mua vải nhập kho thanh toánbằng chuyển khoản ngânhàng
Mua thiết bị văn phòng phẩmthanh toán bằng tiền gửi ngânhàng
Trang 2020 20 nhập kho, đã thanh toán bằng
8/20/20
20 PXK05
8/20/2020
Xuất sợi cotton cho bộ phậnsản xuất
NHẬT KÍ CHUNG Tháng 8 – Năm 2020
Số hiệu TKđối ứng
11.633.5008/21/202
0
PXK06
8/21/2020
Xuất vải xám cho bộ phậnnhuộm
8/21/2020
Giá vốn hàng bán (khăntắm)
Trả tiền sửa chữa cửahàng bằng tiền mặt
Doanh thu bán áo choàngtắm
8/23/2020
Giá vốn hàng bán (áochoàng tắm)
12 632 90.000
Trang 210
PXK09
8/25/2020
Gửi hàng đi bán (khănmặt)
18.034.500
NHẬT KÍ CHUNG Tháng 8 – Năm 2020
Số hiệu TKđối ứng
18.034.500
8/27/202
0 PXK10
8/27/2020
Giá vốn hàng bán (áovest)
Doanh thu bán áo thểthao
X 4 111 1.250.00
0
08/29/202 PXK11 8/29/20 Giá vốn hàng bán (áo thể 6 632 750.000
Trang 22Giá vốn hàng bán (áo sơmi)
10 632 1.500.00
0
08/31/202
0 BPBTL02
8/31/2020
Tính lương tháng 8 chonhân viên phân xưởng
Tính lương tháng 8 chonhân viên sản xuất
14 622 2.000.00
0
08/31/202
0
KHTSCĐ0
1
8/31/2020
Trích khấu hao TSCĐ cho
Trích khấu hao TSCĐ của
29.294.500
NHẬT KÍ CHUNG Tháng 8 – Năm 2020
Số hiệu TKđối ứng
Số phát sinh
Trang 23Cộng chuyển sang trang
29.294.500
29.294.5008/31/20
20
KHTSCĐ0
3
8/31/2020
Trích khấu hao TSCĐ cho bộphận bán hàng tháng 8
Tính lương tháng 8 chonhân viên bán hàng
Khoản trích theo lương củanhân viên bộ phận bán hàngtháng 8
Kết chuyển chi phí nguyênvật liệu trực tiếp tháng 8
Kết chuyển chi phí nhâncông trực tiếp tháng 8
10 154 2.000.00
0
11 622 2.000.00
08/31/20
20 PKT03
8/31/2020
Kết chuyển chi phí sản xuấtchung tháng 8
Kết chuyển giá vốn hàngbán tháng 8
14 911 5.890.00
0
15 632 5.890.00
08/31/20
20 PKT05
8/31/2020
Kết chuyển chi phí bán hàngtháng 8
Kết chuyển chi phí quản lýdoanh nghiệp tháng 8
18 911 158.200
Cộng chuyển sang trang 20 39.046.2 39.046.2
Trang 24sau 00 00
NHẬT KÍ CHUNG Tháng 8 – Năm 2020
Số hiệu TKđối ứng
Kết chuyển doanh thu về bánhàng và cung cấp dịch vụtháng 8
Kết chuyển lợi nhuận tháng 8 4 911 2.357.05