Tính diên tích của thửa ruộng hình chữ nhật.[r]
Trang 1HỌ TÊN :
HỌC SINH LỚP :
TRƯỜNG :
SỐ
BÁO DANH
KTĐK-CUỐI NĂM-NH………
MÔN TOÁN LỚP 4 Thời gian làm bài 40 phút
………/4 điểm
Bài 1 :
………./1điểm
PHẦN LÀM BÀI CỦA HỌC SINH
Phần 1 :
Mỗi bài dưới đây có kèm theo câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính) Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng.
1 Giá trị của chữ số 4 trong số 240 853 là:
A 4 B 40 853 C 40 000 D 400 000
Bài 2 :
…… /1 điểm
2 / Rút gọn phân số 128 ta được phân số:
D 34
Bài 3 :
……./1 điểm
3/ 87m2 = ? dm2
A 870 dm2 B 8700 dm2 C 807 dm2 D 8007 dm2
Bài 4 :
……./1 điểm
4/ Có 3 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ vậy phân số chỉ số viên
bi màu xanh so với tổng số viên bi là:
A 103 B 107 C 37 D. 7
3
………/6 điểm
Bài 1 :……./2đ
Phần 2 : 1/Tính :
=………
=………
Trang 2d) 157 : 58
=………
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO Ô NÀY VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH, SẼ RỌC ĐI MẤT Bài 2 : … …/1đ 2/ a) Tính giá trị biểu thức b) Tìm x 49×3 2: 2 3 13 : x = 15
Bài 3 : … …/2đ 3/.Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 200m, chiều rộng bằng 32 chiều dài Tính diên tích của thửa ruộng hình chữ nhật Giải ………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4 : … …/1đ 4/ Trung bình cộng của hai số là 42 Tìm hai số đó, biết số thứ nhất gấp 3 lần số thứ hai Giải ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3KIỂM TRA CUỐI NĂM – NĂM HỌC HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN TOÁN LỚP 4
BIỂU ĐIỂM NỘI DUNG CẦN ĐẠT PHẦN I (4 điểm)
Bài 1 : 1 điểm
- Khoanh tròn chữ đặt trước câu trả lời đúng, mỗi
câu 1 điểm
- Khoanh sai hoặc khoanh mỗi câu 2 chữ trở lên : 0
điểm
- Bài 1 : C 40 000 (1 điểm)
- Bài 2 : B 32 (1 điểm)
- Bài 3 : B 8700 dm2 (1 điểm)
- Bài 4 : A 103 (1 điểm)
PHẦN II (6 điểm)
Bài 1 : 2 điểm
- Mỗi bài, đặt tính đúng, kết quả đúng : 0,5điểm
- Phép tính chia thương đúng, số dư đúng : 0,5điểm
- Các trường hợp khác : 0 điểm
a) 127 + 14 = 127 + 3
12 = 127 +3❑❑ = 1012 = 5
6 (0,5)
b) 1315 - 35 = 1315+ 9
15 = 13 −915 = 154 (0,5)
c) 49 75 = 4 ×7 9 ×5=28
45 (0,5)
d) 57 : 58 = 57×8
5=
5 ×8
7 ×5=¿
8 7 (0,5)
Bài 2 : 1 điểm
- Mỗi bài, bước 1 đúng : 0,25 điểm
- Mỗi bài, kết quả đúng : 0,25 điểm
- Sai bước 1 bài 0 điểm
2:
2
(0,25điểm)
=1 (0,25điểm)
b) 13 : x = 15
x = 13 : 15 (0,25điểm)
x = 53 (0,25điểm) Bài 3 : 2 điểm
- Lời giải đúng, pháp tính đúng,
kết quả đúng : 0,5 điểm ( 2 bước đầu) Mỗi bước
còn lại 0,5 điểm
- Lời giải sai, cả lời giải, phép tính và kết
quả 0 điểm
Giải Tổng số phần bằng nhau:
2 + 3 = 5 (phần) 0,25đ Chiều rộng thửa ruộng là: 0,25đ
200 : 5 2 = 80 (m) 0,25đ Chiều dài thửa ruộng là: 0,25đ
200 – 80 = 120 (m) 0,25đ
Trang 4Diện tích của thửa ruộng là: 0,25đ
120 80 = 9600 (m2) 0,5đ
Đáp số: 9600 m 2
Bài 4 : 1 điểm
- Lời giải đúng, phép tính đúng, kết quả đúng : 0,5đ
- Lời giải sai, cả lời giải, phép tính và kết quả 0đ -
- Lời giải đúng, phép tính sai, kết quả đúng : Cả 2
bước được chung 0,5 điểm
Giải Tổng của hai số là :
42 2 =84 Tổng số phần bằng nhau là : 1+3=4 (phần)
Gía trị một phần là :
84 : 4 = 21 Sốthứ nhất là :
21 3 = 63 Số thứ hailà :
84 – 63 = 21
Đápsố: 63 ; 21.
Lưu y : Sau khi chấm xong từng bài, Giám khảo kiểm tra lại và cân nhắc về lỗi trình bày, mức độ nắm và
vận dụng kiến thức để làm tròn điểm (0,5 điểm làm tròn lên hoặc xuống 1 điểm) sao cho hợp lý Ghi nhận xét vào từng bài kiểm tra (ghi được những nét nổi bật hoặc những việc cần lưu ý, cần khắc phục) Lời nhận xét có ý động viên, khuyến khích là chính