– Kĩ năng: Đánh giá khả năng nhận thức của HS về việc nắm kiến thức, kỹ năng tính toán, và cách tr?nh bày một bài toán.. H?NH THỨC: – Đề kiểm tra theo hình thức tự luận.[r]
Trang 1Ngày soạn: 20/11/2016
Tiết 51 KIỂM TRA CHƯƠNG I
A MỤC TIÊU:
– Kiến thức: kiểm tra mức độ nắm bắt kiến thức của HS về tính chất chia hết của 1 tổng, dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9; số nguyên tố, hợp số; ước, bội, ƯCLN, BCNN
– Kĩ năng: Đánh giá khả năng nhận thức của HS về việc nắm kiến thức, kỹ năng tính toán, và cách tr?nh bày một bài toán
– Thái độ: Tự giác, trung thực, tự lập, tư duy, sáng tạo, linh hoạt
B H?NH THỨC:
– Đề kiểm tra theo hình thức tự luận
C MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ
1 Tính chất
chia hết của
một tổng – Các
dấu hiệu chia
hết
Nhận biết các
số chia hết, không chia hết cho 2, 3, 5, 9
Xác định các
số đ? cho chia hết cho cả 2,3,5,9
T?m số khi biết dư trong phép chia
Số câu
Số điểm – Tỉ lệ
2
2 – 20%
1
1 – 10%
1
1 – 10%
4
4 – 40%
2 Số nguyên tố
- Hợp số Phân
tích 1 số ra
thừa số nguyên
tố
Nhận biết 1 số
là số nguyên tố hay hợp số ở dạng đơn giản
Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Số câu
Số điểm – Tỉ lệ 1 – 10%1 1 – 10%1 22 – 20%
3 Thứ tự thực
hiện các phép
tính
Tính giá trị các biểu thức dạng đơn giản
Số câu
4 Ước – Bội –
ƯC – BC –
ƯCLN – BCNN
Xác định 1 số
có là ƯC, BC hay không
T?m ƯCLN, BCNN ở dạng đơn giản
T?m x quy
về bài toán t?m ước
Số câu
Số điểm – Tỉ lệ
2
1 – 10%
2
1 – 10%
1
1 – 10%
5
3 – 30%
3 – 30% 2 – 20%3 3 – 30% 6 2 – 20%2 10 -100%13
D NỘI DUNG ĐỀ:
Đề 1: (Lớp 6A)
Câu 1 (3 điểm) : Trong các số sau: 120;51;187;450;89
a) Số nào chia hết cho 2? b) Số nào chia hết cho 3? c) Số nào chia hết cho cả 2,3,5,9?
Câu 2 (1 điểm) : Gọi P là tập hợp các số nguyên tố, điền kí hiệu , vào ô vuông
Trang 215 P; 23 P; 48 P ; 37 P
Câu 3: (1 điểm) a) Số 8 có là ước chung của 16 và 25 không?Vì sao?
b) Số 24 có là bội chung của 4 và 6 không? Vì sao?
Câu 4 (1 điểm): Thực hiện phép tính:
a) 39.43 37.43 : 43 b) 4 52 + 37 : 33
Câu 5 (2 điểm): a) Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 90; 102
b) Tìm ƯCLN(90,102)
c) Tìm BCNN (90,102)
Câu 6: (1 điểm): Tìm tất cả các số tự nhiên x để 259 ( x 7)
Câu 7: (1 điểm): T?m số tự nhiên bé hơn 500, biết rằng khi chia số đó cho 15 thì dư 8 và chia cho
35 thì dư 13?
Hết
Đề 2: (Lớp 6B)
Câu 1: (3 điểm): Trong các số sau: 29;102;15;203;450
a) Số nào chia hết cho 2? b) Số nào chia hết cho 3? c) Số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9? Câu 2: (1 điểm): Gọi P là tập hợp các số nguyên tố, điền kí hiệu , vào ô vuông
12 P; 21 P; 45 P ; 19 P Câu 3: (1 điểm): a) Số 5 có là ước chung của 12 và 15 không? Vì? sao?
b) Số 24 có là bội chung của 4 và 6 không? Vì? sao?
Câu 4: (1 điểm): Thực hiện phép tính:
a) 4 18 25 b) 3.2318 : 32
Câu 5: (2 điểm): a) Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 42; 60
b) Tìm ƯCLN(42,60)
c) Tìm BCNN (42,60)
Câu 6: (1 điểm): Tìm tất cả các số tự nhiên x, sao cho 68 ( x 2)
Câu 7: (1 điểm): Tìm số tự nhiên có 2 chữ số biết số đó chia hết cho 9 và chia cho 5 dư 4
Hết
-E ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM:
Đề 1:
Câu 1:
(3 điểm)
a) 120;450 b) 120;450;51;
c) 450
1 1 1 Câu 2:
(1 điểm) 15
P; 23 P;
48 P ; 37 P
0,5 0,5 Câu 3:
(1 điểm) a) Số 8 không phải là ước chung của 16 và 25 vì 25
8 b) Số 24 là bội chung của 4 và 6 vì 24 4, 24 6
0,5 0,5 Câu 4:
(1 điểm) a) 39.43 37.43 : 43 = 43.(39 – 37): 43 = 43 2 : 43 = 2
b) 4 52 + 37 : 33 = 4.25 + 34 = 100 + 81 = 181
0,5 0,5 Câu 5:
(2 điểm) a) 90 = 2 3
2 5 ; 102 = 2 3 17 b) ƯCLN(90,102) = 2 3 = 6 c) BCNN(90,102) = 2 32 5 17 = 1530
1 0,5 0,5 Câu 6:
(1 điểm) – Vì
0,25
Trang 3– Ư(259) = 1;7;37;259 – Tìm được x 0;30; 252
0,5
Câu 7:
(1 điểm)
Gọi số cần tìm là a, (đk a < 500)
Vì a chia cho 15 thì dư 8 nên (a 7 15) 15 hay (a 22) 15 (1)
Vì a chia cho 35 thì dư 13 nên (a 22) 35 (2)
Từ (1) và (2) (a22)BC(15,35)
(15,35) 0;105;210;315; 420;525;
BC
Vì a là số tự nhiên và a < 500 nên a 83;188; 293;398
( Nếu tìm được kết quả mà không có lập luận thì chỉ 0,5 điểm)
0,25 0,25
0,25 0,25
Đề 2:
Câu 1:
(3 điểm)
a) 102; 450;
b) 102; 450; 15 c) 450
1 1 1 Câu 2:
(2 điểm) 12
P; 21 P;
45 P ; 19 P
0,5 0,5 Câu 3:
(1 điểm) a) Số 5 không là ước chung của 12 và 15 Vì 12
5 b) Số 24 là bội chung của 4 và 6 vì 24 4, 24 6
0,5 0,5 Câu 4:
(1 điểm) a) 4 18 25 = (4.25).18 = 100.18 = 1800 b) 3.2318 : 32 3.8 18 : 9 24 2 26
0,5 0,5 Câu 5:
(2 điểm) a) 42 = 2 3 7 ; 60 = 2
2 3 5 b) ƯCLN(42,60) = 22 3 = 6
c) BCNN(42,60) = 22 3 5 7 = 420
1 0,5 0,5 Câu 6:
(1 điểm) – V? 68
x + 2 nên x + 2 là ước của 68 – Ư(68) = 1; 2; 4;17;34;68
– Vì x + 2 là ước của 68 nên x 0; 2;19;32;66
( Nếu tìm được kết quả mà không có lập luận thì chỉ 0,5 điểm)
0,25 0,25 0,5
Câu 7
(1 điểm) Gọi số cần tìm là ab Vì ab chia cho 5 dư 4 nên b = 4 hoặc b = 9
– Vì ab 9 nên (a+ b) 9 hay (a+ 4) 9 hoặc (a+ 9) 9 a = 5 hoặc a = 9
Vậy ta được các số 54 hoặc 99
( Nếu tìm được kết quả mà không có lập luận thì chỉ 0,5 điểm)
0,25
0,25 0,5
RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 4