Đề số 3 ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY ĐỂ TÀI: THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI Sinh viên : Đinh Viết Tuấn Lớp : DHCTMCK13B I . Sơ đồ hệ thống: II. Số liệu cho trước: 1. Lực kéo băng tải: P = 7K N 2. Vận tốc băng tải: V = 2,2 ms 3. Đường kính tang quay: D = 350 mm 4. Tính chất tải trọng: Thay đổi. Bộ truyền làm việc một chiều 5. Thời gian làm việc : T = 5 năm, mỗi năm 300 ngày, mỗi ngày 16 giờ Ghi chú: 1 – Động cơ điện 2 – Hộp giảm tốc 3 – Khớp nối 4 – Băng tải III. Khối lượng thiết kế: A. Thuyết minh: 1. Chọn động cơ điện, phân phối tỷ số truyền 2. Thiết kế các bộ truyền trong và ngoài hộp giảm tốc 3. Tính trục, chọn then, khớp nối Chọn, tính kiểm nghiệm khớp nối. Tính sơ bộ, gần đúng và kiểm nghiệm các trục trong hộp giảm tốc. Tính các mối ghép then, chọn then theo tiêu chuẩn. 4. Tính chọn ổ lăn trong hộp giảm tốc. 5. Chọn kết cấu vỏ hộp và các chi tiết máy tiêu chuẩn. 6. Chọn chế độ bôi trơn và lắp ghép. B. Bản vẽ : 1. Bản vẽ lắp hộp giảm tốc : 01 bản vẽ A0 2. Bản vẽ chế tạo chi tiết : 01 bản vẽ A4 hoặc A3 …..ef…..Đồ án Cơ sở chi tiết máy là môn học củng cố lại nhiều môn trong thiết kế máy như: Cơ học máy, cơ sở thiết kế máy, cơ học lý thuyết,... nhằm giúp cho sinh viên khả năng giải quyết vấn đề tính toán và thiết kế chi tiết máy làm cơ sở vận dụng vào việc thiết kế máy.Trong nội dung đồ án môn học, với sự hướng dẫn nhiệt tình của giảng viên Ngô Văn Giang, em đã hoàn thành bản thiết kế trạm dẫn động cơ khí. Tuy nhiên do kiến thức còn hạn chế nên em không tránh khỏi sai sót. Em rất mong nhận được sự hướng dẫn, phê bình từ thầy cô để ngày có thể hoàn thiện kiến thức hơn.Em xin bày tỏ lòng cảm ơn đến với giảng viên Ngô Văn Giang và các thầy trong bộ môn Cơ sở thiết kế chi tiết máy đã giúp em có kiến thức để hoàn thành đồ án này.Sinh viên thực hiện: Đinh Viết Tuấn
Trang 1-
-ĐỒ ÁN MÔN HỌC NGUYÊN LÝ CHI TIẾT MÁY
Đề tài: Tính toán thiết kế hệ thống dẫn động băng tải
GVHD: Ngô Văn Giang SVTH : Đinh Viết Tuấn
Mã sinh viên: 1305180450 Lớp:DHCTMCK13B
Trang 2ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY
ĐỂ TÀI: THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
Sinh viên : Đinh Viết Tuấn
Lớp : DHCTMCK13B
I Sơ đồ hệ thống:
II Số liệu cho trước:
1 Lực kéo băng tải: P = 7K N
2 Vận tốc băng tải: V = 2,2 m/s
3 Đường kính tang quay: D = 350 mm
4 Tính chất tải trọng: Thay đổi Bộ truyền làm việc một c
hiều
5 Thời gian làm việc : T
= 5 năm, mỗi năm 300 ngày, mỗi ngày 16 giờ
1 Chọn động cơ điện, phân phối tỷ số truyền
2 Thiết kế các bộ truyền trong và ngoài hộp giảm tốc
3 Tính trục, chọn then, khớp nối
- Chọn, tính kiểm nghiệm khớp nối
- Tính sơ bộ, gần đúng và kiểm nghiệm các trục trong hộp giảm tốc
- Tính các mối ghép then, chọn then theo tiêu chuẩn
4 Tính chọn ổ lăn trong hộp giảm tốc
5 Chọn kết cấu vỏ hộp và các chi tiết máy tiêu chuẩn
Trang 3… …
Đồ án Cơ sở chi tiết máy là môn học củng cố lại nhiều môn trong thiết kế máy như: Cơ học máy, cơ sở thiết kế máy,
cơ học lý thuyết, nhằm giúp cho sinh viên khả năng giải
quyết vấn đề tính toán và thiết kế chi tiết máy làm cơ sở vận dụng vào việc thiết kế máy
Trong nội dung đồ án môn học, với sự hướng dẫn nhiệt tình của giảng viên Ngô Văn Giang, em đã hoàn thành bản thiết kế trạm dẫn động cơ khí Tuy nhiên do kiến thức còn hạnchế nên em không tránh khỏi sai sót Em rất mong nhận được
sự hướng dẫn, phê bình từ thầy cô để ngày có thể hoàn thiện kiến thức hơn
Em xin bày tỏ lòng cảm ơn đến với giảng viên Ngô VănGiang và các thầy trong bộ môn Cơ sở thiết kế chi tiết máy
đã giúp em có kiến thức để hoàn thành đồ án này
Sinh viên thực hiện:
Đinh Viết Tuấn
Trang 4BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Giáo viên hướng dẫn : Ngô Văn Giang
Họ và tên sinh viên : Đinh Viết Tuấn_1305180450
Điểm đánh giá : Xếp loại :
TP Vinh, ngày… tháng….năm 2021
Giáo viên hướng dẫn
Trang 5Mục lục:
Chương 1: Tính toán các thông số cơ bản của hệ thống dẫn động 5
1.1Chọn động cơ 5
1.2Tính toán động học 8
Chương 2: Thiết kế các bộ truyền 11
2.1Thiết kế bộ truyền đai 11
2.2Thiết kế bộ truyền bánh răng 14
Chương 3: Thiết kế trục, thiết kế then, chọn ổ, chọn khớp nối 24
3.1Chọn vật liệu 24
3.2Tính thiết kế trục 24
3.3Tính toán thiết kế trục I: 26
3.4Tính toán thiết kế trục 2 29
3.5Định kết cấu trục 31
3.6Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi 33
3.7Tính kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh 35
3.8Chọn, kiểm nghiệm khớp nối 36
Chương 4: Tính chọn ổ lăn trong hộp giảm tốc 38
4.1Chọn ổ lăn ở trục I 38
4.2Chọn ổ lăn ở trục II 39
Chương 5: Chọn kết cấu vỏ hộp và chi tiết máy tiêu chuẩn 41
5.1Chọn kết cấu vỏ hộp và các chi tiết máy tiêu chuẩn 41
5.2Kết cấu vỏ hộp giảm tốc và bôi trơn 41
5.3Chọn các chi tiết liên quan đến vỏ hộp giảm tốc 44
Chương 6: Lựa chọn kiểu lắp ghép và phương pháp bôi trơn 51
Trang 66.1Chọn chế độ lắp ghép : 51
6.2Chế độ bôi trơn hộp giảm tốc 52
Bảng Bảng 1-1 Thông số kỹ thuật của động cơ 10
Bảng 1-2 Thông số kỹ thuật trên các trục 11
Bảng 2-1 Thông số bánh đai 15
Bảng 2-2 Các thông số ăn khớp bộ truyền bánh răng 20
Bảng 3-1 Kích thước then bằng cho các tiết diện 33
Bảng 3-2 Kích thước then và trị số mômen cản uốn và mômen cản xoắn 36
Bảng 3-3 Hệ số tập trung ứng suất tại các tiết diện 37
Bảng 5-1 Các kích thước của các chi tiết cấu tạo nên hộp giảm tốc đúc 42
Bảng 5-2 Kích thước cửa thăm 46
Bảng 5-3 Kích thước nút thông hơi 47
Bảng 5-4 Kích thước nút tháo dầu 48
Bảng 5-5 Kích thước que chỉ dầu 48
Bảng 5-6 Kích thước các nắp ổ của hộp giảm tốc 50
Bảng 5-7 Kích thước vòng phớt 51
Bảng 6-1 Cách lắp ghép và miền dung sai tại các tiết diện 52
Hình Y Bảng 1-1 Thông số kỹ thuật của động cơ 9
Bảng 1-2 Thông số kỹ thuật trên các trục 11
Bảng 2-1 Thông số bánh đai 14
Bảng 2-2 Các thông số ăn khớp bộ truyền bánh răng 19
Bảng 3-1 Kích thước then bằng cho các tiết diện 32
Bảng 3-2 Kích thước then và trị số mômen cản uốn và mômen cản xoắn 35
Bảng 3-3 Hệ số tập trung ứng suất tại các tiết diện 36
Trang 7Bảng 5-1 Các kích thước của các chi tiết cấu tạo nên hộp giảm tốc đúc 41
Bảng 5-2 Kích thước cửa thăm 45
Bảng 5-3 Kích thước nút thông hơi 46
Bảng 5-4 Kích thước nút tháo dầu 47
Bảng 5-5 Kích thước que chỉ dầu 47
Bảng 5-6 Kích thước các nắp ổ của hộp giảm tốc 49
Bảng 5-7 Kích thước vòng phớt 50
Bảng 6-1 Cách lắp ghép và miền dung sai tại các tiết diện 51
Chương 1 Tính toán các thông số cơ bản của hệ thống dẫn động 1.1 Chọn động cơ 1.1.1 Xác định công suất cần thiết Xác định công suất cần thiết theo công thức: Pct =P t ❑ ( CT 2.8/TL[1]) Pct : Công suất cần thiết P: Công suất tương đương trên trục công tác η : Hiệu suất chung toàn hệ thống dẫn động (Có thể ký hiệu là ηht – hiệu suất toàn hệ thống) Công suất làm việc trên trục công tác: Plv =1000F V (CT 2.11/TL[1]) P lv= 7000.2,2 1000 =15,4 (KW )
Trang 8Hình 1.1 Sơ đồ tải trọng
Theo sơ đồ tải trọng (hình 1.1) ta có:
Công suất tương đương: P td=√P12 t1+P22 t2+P32.t3
t1+t2+t3 (CT 2.13/TL[1])
P td=√p2 t1+(0,6 P )2 t2
t1+t2+t3 = √15,42.3+(0,6.15,4)2.4
Trường hợp tải trọng thay đổi nên ta có: P t=P td
Hiệu suất truyền động theo CT2.9 TL[1] ta có:
ch =Đai.3 Olăn.Brăng.Kn
Tra bảng 2-1, tài liệu[1], ta chọn các hiệu suất:
Đai = 0,95: Hiệu suất bộ truyền đai
Olăn = 0,99: Hiệu suất một cặp ổ lăn
Brăng = 0,97: Hiệu suất bộ truyền bánh răng
Kn = 1: Hiệu suất khớp nối trục
ch = Đai.3 Olăn.Brăng.Kn= 0.95x0.99 3x0.97x1= 0.894
Công suất cần thiết: P ct=P t
❑=
12,3 0,894=13,75 (KW )
Xác định tốc độ sơ bộ của động cơ: n = nlv.uht (CT2.18/TL[1])
Trong đó:
Trang 9Chọn ih = 3÷7 (tỉ số truyền hộp giảm tốc 1 cấp bánh răng trụ)
ing = 2÷6 (tỉ số truyền bộ truyền ngoài: bộ truyền đai thang)
ký hiệu: A02-52-4 có thông số kĩ thuật:
Bảng 1-1 Thông số kỹ thuật của động cơ.
Kiểu
động cơ
Công suất (kw)
ở tải trọng định mức
Hiệu suất (%)4A160S4
Y3
Trang 10nct là số vòng quay của trục công tác
Trong đó: iđ là tỉ số truyền của các bộ truyền ngoài hộp giảm tốc, in là tỉ
số truyền của bộ truyền đai (i đ)
ibr là tỉ số truyền của bộ truyền trong hộp giảm tốc theo (trang 49 tài liệu[1])
Chọn id theo tiêu chuẩn: i đ= 3,15
Ibr = i c
i đ =3,1512 = 3,8
Phân phối tỷ số truyền như sau:
ic = 12,15, i❑đ = 3,15, ibr = 3,8
Trang 111.2.3 Xác định công suất, momen và số vòng quay
Bảng 1-2 Thông số kỹ thuật trên các trục
TrụcThông số
Trang 13Chương 2 Thiết kế các bộ truyền
2.1.2Chọn hình dạng tiết diện của đai.
Ta chọn bộ truyền đai thang đặt liền với trục động cơ vàhộp giảm tốc Sở dĩ chọn đai thang vì kết cấu đơn giản, dể chếtạo (đai thang có kích thước nhỏ hơn đai dẹt), có thể làm việcvới vận tốc lớn, vì vậy nên đặt liền với động cơ
2.1.3Chọn loại đai.
Giả thiết vận tốc đai 𝑣 >10 (m/s), có thể dùng đai loại Б (bảng4.13/TL[1])
Tiết diện đai: Б
Kích thước tiết diện đai: b x h (mm) (bảng 4-13, TL [1] 58):17 x 10,5
Trang 14Kiểm nghiệm số vòng chạy i trong 1 giây:
Ta thấy khoảng cách trục A thỏa mãn điều kiện trên
Khoảng cách trục nhỏ nhất cần thiết để mắc đai:
2.1.10 Xác định số đai Z cần thiết
Trang 15Bánh dẫn: D n 1=D1+2 h0 = 168,4, Bánh bị dẫn: D n 2=D2+2 h0 = 508,4
Trong đó t, S, h0 được tra trong bảng 4-21, TL[1]
2.1.11 Tính lực căng ban đầu S0.
F r=2 F0 z sin(α1
2 )=2.212 5 sin(142,32 )=2006,3 N
Bảng 2-3 Thông số bánh đai
Trang 16L (mm)
B (mm)
F0 (N)
F r
(N)Đai
loại
Б
3
2.2 Thiết kế bộ truyền bánh răng
2.2.1 Thiết kế bộ truyền bánh răng cấp chậm
Bánh răng trụ răng thẳng
Thông số ban đầu: công suất N = 12,94 kW, n chậm= 463,5(vòng/phút), i =3,8, quay 1 chiều, tải trọng động và đập trung bình, thời gian làm việc: 16 giờ/ngày, 300 ngày/năm, 5 năm
Bộ truyền bánh răng đặc trưng bởi các thông số sau:
2.2.2 Chọn vật liệu chế tạo bánh răng
Đối với các bộ truyền chịu tải trọng nhỏ và trung bình có thể dùng thép tôicải thiện; thép thường hóa hoặc thép đúc để chế tạo bánh răng Độ rắn bề mặt
Trang 17của răng HB < 350 Để có chạy vòng tốt nên lấy độ rắn của bánh răng nhỏ lớnhơn độ rắn của bánh răng lớn khoảng 25 ÷ 50HB:
2.2.3.1 Ứng suất tiếp xúc cho phép
Ứng suất tiếp xúc cho phép (σ H) được xác định theo công thức
Trang 18Do đây là bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng nên:
[σ H] = [σ H 2¿ =417,2 MPa (vì [σ H 2] có giá trị nhỏ hơn)
2.2.3.2 Ứng suất uốn cho phép.
Ứng suất tiếp xúc cho phép (σ F) được xác định theo công thức 6.1TL[1]/91: [σ F] = σ Flim
Trang 19K a=49,5 : hệ số phụ thuộc vào vật liệu cặp bánh răng vàloại răng:
[σ H] = 417,2 ( MPa) : ứng suất tiếp xúc cho phép
T1=268470,6 ( Nmm): Momen xoắn trên trục chủ động
Ψ ba,Ψ bd: Hệ số chiều rộng vành răng tra bảng 6-6/TL[1]/97,Với bộ truyền đối xứng và H1, H2≤350 MPa
Chọn Ψ ba=0,4 =>Ψ bd=0,53.Ψba (u+1)=0,53.0,4 4,8=1,0176 (Trường hợpbánh răng ăn khớp ngoài)
K Hβ: Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trênchiều rộng vành răng, với Ψ bd=1,0176 ≈ 1và bố trí như sơ đồ 6bảng 6-7/TL[1]/98 ta có: K Hβ=1,05 ; KFβ=1,1
Trang 20Số răng bánh dẫn (bánh nhỏ): Z1= 2.a w
2.250 3.(3,8+1)=34,72 ( với β = 0)(6.19/98/TL[1]) Lấy Z1= 35 (răng)
Trang 21Bảng 2-4 Các thông số ăn khớp bộ truyền bánh răng
2.2.6 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.
Ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên bề mặt răng của bộ truyền phải thỏa mãnđiều kiện sau:
σ H=Z M Z H Z ε .√2.T I K H (u+1)/(b w u d2w1
¿ )≤[σ H] ¿ (6.33/105/TL[1])
Z M là hệ số kể đến cơ tính vật liệu của bánh răng ăn khớp
Z M=274 (bảng 6.5/96/TL[1])
Trang 22K H: Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc, K H=K Hα K Hβ K Hv
K Hα=1 (đối với bánh răng thẳng)
K Hβ=1,05 (tra bảng 6.7/TL[1]/98 với H1và H2≤ 350 và K Hβ ứng với sơđồ 6)
K Hv: hệ số kể đến tải trọng xuất hiện trong vùng ăn khớp
Với vận tốc vòng v= π d w 1 n1
π 105 457
60000 =2,512 (CT6.40/105/[1])Theo bảng 6.13/106/[1] ta chọn được cấp chính xác theo vận tốc vòng
là 8
Theo bảng P2-3 phụ lục trang 249 ta chọn được K Hv=1,16
Vậy ta tính được K H=1,05.1,16=1,218
σ H=274.1,76 0,53 √2.270409,2.1,218 4,8100.3,8 1052 =222 ≤[σ ¿¿H ]=417,2¿
Thỏa mãn điều kiện về độ bền tiếp xúc.
2.2.7 kiểm nghiệm răng về độ bền uốn.
Trang 24Với δ F tra bảng 6.15 với H≤ 350 và bánh răng thẳng có vát đầu ta có
Thỏa mãn điều kiện về độ bền uốn.
2.2.8 kiểm nghiệm răng về quá tải.
Trang 25Chương 3 Thiết kế trục, thiết kế then, chọn
T: mô men xoắn trên trục
[τ]: ứng suất xoắn cho phép, thép 45 có [τ]=12 20 MPa Lấy [τ]=20.Trục I: d1≥√3 27409,20,2⋅20 =40,7 mm, chọn d1=45= ¿b o 1=25
Trục II: d2≥√3 1092335, 80,2⋅20 =64,8 mm, chọn d2=65= ¿b o 2=33
3.2.2 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm
đặt lực.
Theo bảng 10.4, tính chiều dài từng trục trong hộp giảm tốc:
Chiều dài mayơ bánh đai:
l m 12=(1,2 1 ,5)d=(1,2 1 , 5)⋅ 45=54 6 7mm
Chọn l m 12=60mm
Trang 26Chiều dài mayơ bánh răng chủ động trên trục I:
Đối với bánh răng 1 ta không dùng moay ơ
k2=10 : khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp;
k3=10: khoảng cách từ mặt mút chi tiết đến nắp hộp;
h n=15: chiều cao nắp ổ và đầu bulong
Chiều dài các ổ theo hình 10.6 và bảng 10.4 :
Trang 283.3 Tính toán thiết kế trục I:
Chọn hệ trục tọa độ như hình 10.3 để xác định lực từ các bánh răng tácdụng lên trục, ta dùng công thức (10.1), (10.5) và các quy ước về chiều và cácdấu tương ứng của lực (hình 10.3) đối với trục I ta có:
Trang 30d ol ≥ 3
√ M tđ 0,1.[σ ] = 3
Trang 31Hình 3.5 Sơ đồ các lực và điểm đặt lực trên trục II.
Trang 333.5 Định kết cấu trục.
Chọn kích thước then bằng cho các tiết diện (12), (13), (22), (23) như sau:
Bảng 3-5 Kích thước then bằng cho các tiết diện
Chiềusâu t1
Chiều sâu t2
Bán kính góc lượn
nhất
Lớn nhất
Trang 34Ta kiểm tra được các tiết diện (1-2); (1-3); (2-2); (2-3) đủ bền.
3.6 Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi.
Với thép 45 có σ b=600 MPa; σ−1=0,436 σb=261,6 MPa;
τ−1=0,58 σ−1=151,7 MPa; theo bảng 10.6, ta có: ψ σ=0,05; ψ τ=0
Các trục của hộp giảm tốc đều quay, ứng suất uốn thay đổi
theo chu kỳ đối xứng, do đó: σ mj=0; σaj=σ max j=M j
Wj.( theo công thức10.22)
Trục quay 2 chiều, ứng suất xoắn thay đổi theo chu kỳ đốixứng, do đó:
τ mj=0; τaj=τ max j= T j
Woj.Dựa theo biểu đồ mô men ta có tể thấy các tiết diện sauđây là tiết diện nguy hiểm cần được kiểm tra về độ bền mỏi:trên trục I là các tiết diện lắp bánh răng (tiết diện 13) và ổ lăn
Trang 35(11) Trên trục II là các tiết diện lắp bánh răng (23) và ổ lăn(21).
Các ổ lăn lắp trên trục theo k6, lắp bánh răng, bánh xích,khớp nối theo k6 kết hợp với lắp then
Với trục có 2 rãnh then ta có các trị số momen cản uốn W vàmomen xoắn W o tính theo công thức bảng 10.6/196/[Tl1]:
Bảng 3-6 Kích thước then và trị số mômen cản uốn và
mômen cản xoắn
3
Xác định hệ số K σdvà K τd
Trang 36Các trục được gia công trên máy tiện, tại tiết diện nguy hiểm yêu cầu đạt
R a=2,5 0 , 63 μmm, do đó theo bảng 10.8, hệ số tập trung ứng suất do trạng thái
bề mặt K x=1,06
Không dùng các phương pháp tăng lên bề mặt, do đó hệ số tăng bền K y=1.Theo bảng 10.2, khi dùng dao phay ngón, hệ số tập trung ứng suất tại rãnhthen ứng với vật liệu cóσ b=600 MPalà K σ=1,76, K τ=1,54 Theo bảng 10.10 tra
hệ số kích thước ε σvà ε τ ứng với đường kính của tiết diện nguy hiểm, từ đóxác định được tỷ số K σ/ε σvà K τ/ε τ tại rãnh then các tiết diện này
Theo bảng 10.11, ứng với kiểu lắp đã chọn, σ b=600 MPa và đường kính củatiết diện nguy hiểm tra được tỷ số K σ/ε σvà K τ/ε τ do lắp căng tại các tiết diệnnày, trên cơ sở đó dùng giá trị lớn hơn trong 2 giá trị của K σ/ε σ để tính K σd vàgiá trị lớn hơn trong 2 giá trị của K τ/ε τ để tính K τd
Lắpcăng
Rãn
h then
Lắpcăng
7
2,06
4
2,13
1,96
3,57
2,38
1,98
7
2,06
1,97
1,64
2,13
2,03
2,08
4,27
1,86
Trang 3723 55 2,1
7
2,03
2,02
2,03
2,23
2,09
3,63
2,16
1,85
[S]=1,5 2, 5, lấy [S]=1,7=> các tiết diện đều đủ bền
Ta thấy σ td các tiết diện đều bé hơn [σ]=> trục đủ bền
3.8 Chọn, kiểm nghiệm khớp nối.
Trang 38Số chốt: z=8chốt;
Đường kính vòng tròn qua tâm chốt: D0=130 mm;
Chiều dài đoạn có vòng cao su: l3=28 mm
Kiểm nghiệm độ bền của khớp nối trục đàn hồi:
1,35⋅270409 , 2⋅ 46
0,1⋅1 43⋅130 ⋅8 =58,85 ≤[σ u]=60÷ 80 MPa
Chương 4 Tính chọn ổ lăn trong hộp giảm tốc
Vì bộ truyền không chịu tác dụng của lực dọc trục nên ta chọn ổ bi đỡ cho
Trang 39Hình 4.7 Sơ đồ lực và vị trí các ổ lăn trục I
Tải trọng hướng tâm ở ổ 10 và ổ 11:
Đối với ổ chỉ chịu lực hướng tâm X=1; V=1 (vòng trong của ổ lăn quay);
k t=1 (nhiệt độ t °<100 °); k d=1,3 (tải trọng va đập trung bình)
Trang 40Như vậy ta chọn ổ đảm bảo khả năng tải động là ổ bi cỡ trung 307, có cácthông số (bảng P2.7 Phụ lục) d=35 mm, D=80 mm, B=21 mm, r =2,5 mm,
Hình 4.8 Sơ đồ lực và vị trí các ổ lăn trục II
Tính kiểm nghiệm khả năng tải của ổ:
Tải trọng hướng tâm ở ổ 20 và ổ 21:
Trang 41Đối với ổ chỉ chịu lực hướng tâm X=1; V=1 (vòng trong của ổ lăn quay);
k t=1 (nhiệt độ t °<100 °); k d=1,3 (tải trọng va đập trung bình)
Ổ đã chọn đảm bảo khả năng tải tĩnh
Chương 5 Chọn kết cấu vỏ hộp và chi tiết
máy tiêu chuẩn.
5.1 Chọn kết cấu vỏ hộp và các chi tiết máy tiêu chuẩn.
Để đảm bảo vị trí tương đối giữa các chi tiết và bộ phận máy, tiếp nhận tảitrọng do các chi tiết lắp trên vỏ truyền đến, đựng dầu bôi trơn, bảo vệ các chitiết máy tránh bụi bặm: ta dùng vỏ hộp giảm tốc , ở đây dùng loại vỏ hộpgiảm tốc đúc
Vật liệu dùng để đúc vỏ hộp giảm tốc là gang xám kí hiệu GX 15 - 32