1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE KIEM TRA KHAO SAT CHAT LUONG DAU NAM MON TOAN LOP 2

26 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 101,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ SỐ 7 I, PHẦN TRẮC NGHIỆM : 4 điểm Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.. Dấu đúng để điền vào chỗ chấm là : a..[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Lan gấp được 12 máy bay, Thành gấp được 14 máy bay Hỏi cả hai bạn gấp được

bao nhiêu máy bay?

Bài giải

Trang 2

Hai mươi ba:…… Bốn mươi bảy:…

Tám mươi ba:… Chín mươi tám:…

Năm mươi tư:… Mười chín:………

Hai mươi mốt:… Bảy mươi lăm:…

4 Viết tiếp vào bài giải:

a) Lớp 1A có 15 học sinh nam và 14 học sinh nữ Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu học sinh ?

Bài giải

Số học sinh lớp 1A có là:

………

Đáp số: ………

Trang 3

b) Một sợi dây dài 75 cm, anh Hà cắt đi 40 Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng - ti - mét ?

Bài giải

Độ dài sợi dây còn lại là:

………

Đáp số:………

5 Viết tiếp vào chỗ chấm:

Các ngày trong tuần:

Thứ hai, thứ ba, ………,………, thứ sáu,………… , chủ nhật

6 Vẽ thêm một đoạn thẳng để được một hình vuông và một hình tam giác.

Trang 4

BÀI 1: Đặt tính rồi tính:

………

………

………

………

………

BÀI 2: Sợi dây dài 98cm Cắt đi 46cm Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu cm? ………

………

………

………

BÀI 3: Hình vẽ bên có mấy hình tam giác: ………

………

………

Trang 5

ĐỀ SỐ 4 Bài 1 (4 điểm): Đặt tính rồi tính.

………

………

………

Bài 2: (2 điểm) Lớp em có 34 bạn, trong đó có 13 bạn gái Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn trai? ………

………

………

………

Bài 3: (3 điểm) a) Viết số liền sau của số 85 là số………

b) Viết số liền trước của số 90 là số………

c) Số ở giữa 35 và 37 là số ………

Bài 4: (1 điểm)

Hình bên có…… hình tam giác

Trang 6

Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống: (2 điểm)

Bài 2: (1điểm) a Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn: 57, 35, 77, 52, 41 ………

b Viết số theo thứ tự từ lớn đến bé: 40, 60, 30, 10, 90 ………

Bài 3: Tính( 2 điểm) 59 + 7 = 83 - 8 =

16 - 9 = 28 + 49 - 22 =

Bài 4: Đặt tính rồi tính: (1 điểm) 46+35 53 - 18

Bài 5: Điền dấu (1điểm)

50 + 7 36 + 25

94 – 34 21 + 68 – 11

<

>

=

Trang 7

Bài 6: Giải bài toán sau: (2 điểm)

Mẹ hái được 77 quả cam, chị hái được 45 quả cam Hỏi mẹ hái nhiều hơn chị bao nhiêu quả cam?

Bài giải

Bài 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) Hình bên có: hình vuông ……… hình tam giác

đoạn thẳng

Trang 8

Bài 3: Viết các số sau:

Trang 9

Bốn mươi hai:… Một trăm:………….

Bài 4: Hà có 35 que tính, Lan có 43 que tính Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu que tính? Bài giải ………

………

………

………

………

………

Bài 5: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm

Trang 10

I, PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm )

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

Câu 1 : Số liền trước của 59 là: a.58 b.60 c 61

Câu 2 : Các số 49,86,73,28,56 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a.86,49,56,73,28 b 28,49,56,73,86 c 86 ,73 ,56, 49 ,28 Câu 3: Số 49 gồm: a 4 và 9 b 40 và 9 c 90 và 4

Câu 4: Kết quả của phép tính 21 + 35 – 26 là:

Bài 3: Lớp 1A trồng được 25 cây hoa Lớp 1B trồng được 20 cây hoa Hỏi cả hai

lớp trồng được tất cả bao nhiêu cây hoa?

Bài giải

Trang 12

Bài 1 Viết số thích hợp vào chỗ trống: (1đ)

17

12

Bài 2 Đặt tính rồi tính: (2đ )

43 + 24 87 – 16 67 + 32 86 - 41

……… ……… ………… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ………

Bài 3 Điền số thích hợp vào ô trống (1đ ) +10 - 30 70 Bài4 Tính rồi điền kết quả vào chỗ chấm: (2đ ) 10 + 20 + 30 = ……… 50 - 20 – 10 = ……

40 – 20 + 10 = ……… 20 + 70 - 30 = ……

Bài 5 Mẹ nuôi gà và thỏ, tất cả có 36 con,trong đó có 12 con gà Hỏi mẹ nuôi bao nhiêu con thỏ? (2 đ) Bài giải ………

………

………

………

Bài 6 Vẽ 2 điểm ở ngoài hình tròn và 1 điểm ở trong hình tròn rồi dùng thước nối

các điểm đó lại với nhau và đặt tên cho hình vừa nối được? (1đ)

Trang 14

Bài 1: a/ Viết số: (1 đ)

Năm mươi lăm: Chín mươi mốt:

Hai mươi bảy: Tám mươi tám:

b/ Đọc số: (1 đ)

63: 45: 27: 32:

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1đ)

a/ 47, 48, , , 51, ,

b/ 72,71, , , 69, , , 66,

Bài 3: Tính: (1đ)

27 – 3 – 4 = 42 + 4 + 4 =

Bài 4: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: (1đ)

a/ Nam có 20 hòn bi, Nam cho bạn 5 hòn Hỏi Nam còn lại bao nhiêu hòn bi?

Trang 15

Lan gấp được 12 máy bay, Thành gấp được 14 máy bay Hỏi cả hai bạn gấp được

bao nhiêu máy bay ?

Trang 16

Hai mươi ba:……23 Bốn mươi bảy:… 47

Tám mươi ba:… 83 Chín mươi tám:… 98

Năm mươi tư:… 54 Mười chín:……….19

Hai mươi mốt:… 21 Bảy mươi lăm:… 75

4 Viết tiếp vào bài giải:

a) Lớp 1A có 15 học sinh nam và 14 học sinh nữ Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu học sinh ?

Bài giải

Số học sinh lớp 1A có là:

15 + 14 = 29 (học sinh)

Đáp số: 29 học sinh

Trang 17

b) Một sợi dây dài 75 cm, anh Hà cắt đi 40cm Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng - ti - mét ?

Bài giải

Độ dài sợi dây còn lại là:

75 – 40 = 35 (cm)

Đáp số: 35cm

5 Viết tiếp vào chỗ chấm:

Các ngày trong tuần:

Thứ hai, thứ ba, …thứ tư…………,…thứ năm…………, thứ sáu,…thứ

bảy……… , chủ nhật

6 Vẽ thêm một đoạn thẳng để được một hình vuông và một hình tam giác.

Trang 18

BÀI 1: Đặt tính rồi tính:

Yêu cầu hs đặt tính đúng, các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.

Kết quả lần lượt là:

BÀI 3: Hình vẽ bên có mấy hình tam giác:

Hình vẽ bên có 3 tam giác

………

………

………

Trang 19

ĐỀ SỐ 4 Bài 1 (4 điểm): Đặt tính rồi tính.

Yêu cầu hs đặt tính đúng, các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.

Kết quả lần lượt là:

a) Viết số liền sau của số 85 là số 86

b) Viết số liền trước của số 90 là số 89

c) Số ở giữa 35 và 37 là số 36

Bài 4: (1 điểm)

Hình bên có…2… hình tam giác.

Trang 20

Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống: (2 điểm)

Trang 21

Mẹ hái được 77 quả cam, chị hái được 45 quả cam Hỏi mẹ hái nhiều hơn chị baonhiêu quả cam?

Bài giải

Mẹ hái nhiều hơn chị số quả cam là:

77 – 45 = 32 (quả)

Ds: 32 quả cam Bài 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

Trang 22

Phần II Trắc nghiệm tự luận ( 6 điểm )

Bài 1: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm, mỗi ý đúng được 0,5 điểm)

Bài 3: ( 1 điểm, mỗi ý đúng 0,25 điểm)

Bài 4: (1 điểm)

Bài giải

Cả hai bạn có tất cả số que tính là: ( 0,25 điểm)

35 + 43 = 78 ( que tính ) ( 0,5 điểm) Đáp số : 78 que tính ( 0,25 điểm)

Bài 5: 1 điểm

Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 5 cm, ghi tên điểm A, B ( 1 điểm)

Vẽ đúng, không ghi tên điểm (0,5 điểm)

Trang 23

ĐỀ SỐ 7

I, PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm )

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1 : Số liền trước của 59 là : a.58 b.60 c 61

Câu 2 : Các số 49,86,73,28,56 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :

Bài 3:Lớp 1A trồng được 25 cây hoa Lớp 1B trồng được 20 cây hoa Hỏi cả hai lớp

trồng được tất cả bao nhiêu cây hoa?

Bài giải

Cả hai lớp trồng được số cây hoa là:

25 + 20 = 45 (cây)

Trang 24

Bài 4 :

M a, Các điểm ở trong hình tròn là: A, N

B b Các điểm ở ngoài hình tròn là: M, B A

N

Trang 25

ĐỀ SỐ 8 Bài 1 Viết số thích hợp vào chỗ trống: (1đ)

Bài 6 Vẽ 2 điểm ở ngoài hình tròn và 1 điểm ở trong hình tròn rồi dùng thước nối

các điểm đó lại với nhau và đặt tên cho hình vừa nối được? (1đ)

Trang 26

Bài 1: a/ Viết số: (1 đ)

Năm mươi lăm: 55 Chín mươi mốt: 91

Hai mươi bảy: 27 Tám mươi tám: 88

b/ Đọc số: (1 đ)

27: hai mươi bảy 32: ba mươi hai

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1đ)

a/ 47, 48, 49 , 50 , 51, 52 , 53

b/ 72,71, 70 , 69, 68 , 67 , 66, 65

Bài 3: Tính: (1đ)

27 – 3 – 4 = 20 42 + 4 + 4 = 50

Bài 4: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: (1đ)

a/ Nam có 20 hòn bi, Nam cho bạn 5 hòn Hỏi Nam còn lại bao nhiêu hòn bi?

Ngày đăng: 10/12/2021, 12:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w