1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Đề cương Phẫu thuật thần kinh: Chấn thương cột sống tủy sống và u tủy pdf

16 1,4K 27

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chấn thương CSTS và U tuỷ
Tác giả Ng Quang Toan
Chuyên ngành Phẫu thuật thần kinh
Thể loại Đề cương
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T heo mức độ tổn thương tuỷ sống sống, vỡ thân đốt, rạn đốt sống a cố: rách, đứt dây chằng liên gai, trên gai, dây chằng dọc trước, hấn động tuỷ, chèn ép tuỷ, giập tuỷhoàn toàn và không

Trang 1

Chấn thương cột sống tuỷ sống và u tuỷ Câu hỏi:

1 Phân loại CT CSTS?

2 Triệu chứng lâm sàng CTCSTS?

3 Chẩn đoán CTCSTS?

4 Điều trị CTCSTS?

5 Biến chứng của CTCSTS?

6 Chỉ định và chống chỉ định cắt cung

sau?

7 Các nguyên nhân gây chèn ép tuỷ?

8 Triệu chứng của chèn ép tuỷ?

9 Chẩn đoán u tuỷ sống?

10 Điều trị rối loạn tiểu tiện trong

CTCSTS?

Xẹp L1 do chấn thương

Câu 1 Phân loại

1 Căn cứ vào vị trí CT:

- CT CS tuỷ sống cổ:

+ Cổ cao: C0-C1- C3

+ Cổ thấp: C3-C7

- CTCS tuỷ sống- ngực: T1-T9

- CTCS tuỷ sống ngực- thắt lưng: T10-L2

- CTCS – thắt lưng cùng : từ L3 trở xuống

:

Lưu ý vị trí hay gặp là đốt sống cổ C5- C6,

điểm yếu là nơi tiếp giáp giữa đốt

hế CT

T g của cột sống

vững

D12-L1

Là 2

sống(các đốt sống cổ và các đốt sống thắt

lưng) và đoạn đốt sống ít di động(các đốt

sống ngực)

2 Theo cơ c

- Cơ chế trực tiếp

- Cơ chế gián tiếp

3 heo mức độ vữn

- Gãy vững

- Gãy không

Trang 2

4. T heo mức độ tổn thương tuỷ sống

sống, vỡ thân đốt, rạn đốt sống

a cố: rách, đứt dây chằng liên gai, trên gai, dây chằng dọc trước,

hấn động tuỷ, chèn ép tuỷ, giập tuỷ(hoàn toàn và không

:

* CTCS không có tổn thương tuỷ:

- Tổn thương thân đốt sống: xẹp đốt

- Gãy vỡ cung sau

- Trật khớp cột sống

- Tổn thương phần gi

dọc sau, vỡ xẹp, rách đĩa đệm

ổn thương CS có tổn thương t

Tổn thương cột sống(như trên)

Các hình thái tổn thương tuỷ: c

hoàn toàn), chảy máu tuỷ

- Tổn thương tuỷ hoàn toàn Là sự mất chức năng tuỷ và mất sự hiện diện phản xạ hành

Cung p này là 1 đường vận động, cảm giác đơn giản, có thể hoạt động mà không sử

ùng S3-S4 vẫn còn nguyên vẹn giải phẫu sinh

hang

hản xạ

dụng các bó dọc lên- xuống trong chất trắng

Nếu phản xạ này còn chứng tỏ trung tâm tuỷ c

lý và không có sốc tuỷ Có tới 99% phản xạ này trở lại trong các trường hợp sốc tuỷ

- Tổn thương tuỷ không hoàn toàn : Là sự tổn thương chất trắng không hoàn toàn nên

ng tâm nhưng cấu

u tụ đè ép sừng trước

giác bản thể của thân mình và

sau:

áu rải rác, do đè ép cột sau tuỷ sống

và cảm giác bản thể

g bên với tổn thương, giảm hoặc mất cảm giác đau và

vẫn còn chức năng tuỷ sống cùng: vẫn còn cảm giác quanh hậu môn, chức năng vận

động trực tràng và động tác gấp ngón cái

ương tuỷ không hoàn toàn có thể gặp một

+ Hội chứng tuỷ trung tâm: hay gặp nhất, đó là sự phá huỷ chất xám tru

trúc ngoại vi còn nguyên vẹn hay gặp ở tổn thương tuỷ cổ và tuỷ lưng

Biểu hiện: liệt tứ chi, còn cảm giác quanh hậu môn

+ HC tuỷ cổ trước: Tiên lượng xấu

NN: do giập, chảy máu rải rác, má

Biểu hiện: Mất vận động, còn cảm gáic nén ép sâu, cảm

chi dưới

+ HC tuỷ

NN: do chảy m

Biểu hiện: Vận động bình thường, mất cảm giác sâu

+ HC tuỷ một bên hay HC Brown- Sequard:

NN: tổn thường cột bên tuỷ sống

Biểu hiện: thiết hụt vận động cùn

Trang 3

* Tổn thương tuỷ nhưng không tổn thương cột sống

tuỷ bị rung lắc mạnh trong thời điểm chấn thương, do cơ chế xoắn vặn, g

của

ảm giác đau, mất phản xạ gân xương, sau 3-4 tuần các chức phận của tuỷ sẽ

n thương tuỷ:

ng dám thở mạnh vì đau , cột sống cổ ngắn lại, vẹo snag bên và hạn chế

* Toàn thân:

ng

u đoạn cổ cao(C1-C5): Do tổn thương trung khu thần kinh

n kích thích trung khu hô hấp của hành tuỷ

-

hoàn toàn vận động, mất các loại cảm giác và phản xạ từ chỗ tổn thương

gân xương, Babinski(+), phản xạ tự động tuỷ:

ski(-), chi teo nhỏ

ềm tứ chi RL nặng hô hấp, tim mạch

hi, tăng phản xạ gân xương, Babinski(+), phản xạ

- Tổn thương CS-TS cổ thấp(C3-C7):

cột sống

Các mức độ: chấn động tuỷ: liệt mềm(liệt ngoại vi) hoàn toàn từ chỗ tổn thương trở xuống, mất các loại c

được hồi phục hoàn toàn

Câu 2 Triệu chứng lâm sàng của CT CSTS:

1 CTCS không có tổ

- Đau tại chỗ cột sống, tím bầm

- Hạn chế vận động, không dám cúi

Gãy xẹp đốt sống: khong ngồi, khô

- Biến dạng cột sống: gồ nhẹ ra sau

quay đầu

2 Tổn thương CS có tổn thương tuỷ:

- Rối loạn tri giác: gặp ở đoạn cổ: choá

- RL hô hấp: chủ yế

hoành(C4), do phù tuỷ ngược dòng lên trê

Biểu hiện: khó thở nhanh nông, có thể thở chậm

RL tim mạch: tuỷ cổ cao: mạch chậm, HA hạ: do sốc tuỷ

* Thần kinh:

- Giai đoạn sốc tuỷ(3-4 tuần đầu sau chấn thương):

Liệt mềm, mất

trở xuống, rối loạn cơ thắt: bí đại tiểu tiện

- Giai đoạn sau sốc tuỷ:

+ Liệt trung ương: liệt cứng, tăng phản xạ

rung giật bàn chân(+)

+ Liệt ngoại vi: liệt mềm, mất phản xạ gân xương, không có px tự động tuỷ, không có px bệnh lý bó tháp, Babin

* Tổn thương định khu:

- Tổn thương CS- TS cổ cao(C0-C2)

+ Giai đoạn sốc tuỷ: liệt m

+ Giai đoạn sau sốc tuỷ: liệt cứng tứ c

tự động tuỷ: rung giật bàn chân(+)

Trang 4

+ Giai đoạn sốc tuỷ: liệt mềm tứ chi

HC Brown-Sequard:

Biểu hiện: phía bên tuỷ tổn thương liệt nửa người trung ương và giảm cảm giác sâu, ở

ất cảm giác nông nửa tuỷ(Hình vẽ)

sâu

iệt ngoại vi 2 tay, liệt trung ương 2

inski(+), px tự

ân +)

ở xuống thương đoạn

của D7-D8

10

ốc tuỷ: liệt trung ương 2 chân, tăng phản xạ, phản xạ bệnh lý bó tháp và tự động

ng phúc mạc giả: đau và chướng bụng do liệt ruột cơ năng

n xương, không có phản xạ bệnh lý bó tháp,

ết thúc nên chỉ có HC

từ nếp bẹn xuống, teo cơ nhanh và loét cùng

+ S

chân nhưng vẫn gấp được

nửa người đối bên không liệt nhưng m

Cơ chế: do tổn thương

a, b: Vùng tăng cảm

c: Liệt vận động

d: Rối loạn cảm giác nông và nhiệt độ

e: Rối loạn cảm giác

+ Sau sốc tuỷ: l

chân: tăng phản xạ gân xương, Bab

động tuỷ(rung giật bàn ch

- Tổn thương CS-TS ngực cao(D II -D IX ):

+ Sốc tuỷ: liệt ngoại vi 2 chân, mất px gân xương, mất

các loại cảm giác từ chỗ tổn thương tr

Mất cảm giác đau từ LS IV xuống : tổn

tuỷ D5

Mất cảm giác đau từ bờ sườn xuống: chi phối

Mất cảm giác đau từ ngang rốn xuống: Đoạn tuỷ D9- D

+ Sau s

tuỷ(+)

- Tổn thương CS-TS ngực thấp(D X - D XII )

+ Sốc tuỷ: liệt ngoại vi 2 chân, mất cảm giác đau từ nếp bẹn trở xuống ứng với D12- L1

Hội chứ

+ Sau sốc tuỷ: liệt ngoại vi 2 chân, mất px gâ

2 chân teo nhỏ và loét sớm vùng cùng cụt

- Tổn thương CS-TS thắt lưng(D12- S1):Do đến L2 thì tuỷ sống k

đuôi ngựa:

+ Sốc tuỷ: liệt mềm 2 chân, mất cảm giác

cụt

au sốc tuỷ:

HC đuôi ngựa không hoàn toàn: liệt ngoại vi 2 chân đặc biệt liệt nặng 2 cẳng chân và 2

bàn

Trang 5

Mất cảm giác vùng yên ngựa(mất cảm giác đau xung quang hậu môn và bộ phận sinh dục) Mất cảm giác đau từ gối xuống, mất px gân xương Rối loạn dinh dưỡng: 2 chân

chậu

Tất i cảnh giác, loại trừ để xác định có tổn thương CS-

ê

ng tuỷ sống: tê, giảm cảm giác, yếu liệt, thở bụng, cương dương vật

ng cột sống không tổn thương tuỷ:

n xe

n chế đi lại ít đau êng 1 bên, hạn chế cử động

hương

t sống cổ

ương CS cổ

ân nhiệt nhất là tổn thương CS-TS cổ

+ Sốc tuỷ: sốc tuỷ kéo dài 3-6 tuần

cổ cao : có thể tử vong

hi trên, liệt trung ương 2 chi dưới ) sau đó liệt trung ương 2 chi dưới, rối lạon vận

teo nhỏ, loét sớm, da khô Mất cảm giác mót tiểu, đái dầm

HC đuôi ngực hoàn toàn:

Bí tiểu hoặc tiểu không tự chủ

Liệt và teo 2 chân

Mất cảm giác từ nếp bẹn và đáy

u 3 Chẩn đoán:

cả các bệnh nhân có biểu hiện sau phả

TS hay không:

- Có chấn thương vùng đầu cổ

- Có hôn m

- Có đau cổ, đau lưng

- Có triệu chứ

1 Chẩn đoán tổn thươ

- Tiền sử: có chấn thương vào cột sống cổ, lưng, thắt lưng hoặc ngã cao, tai nạ máy, sập hầm

- Triệu chứng cơ năng và thực thể:

au khu trú, khám

+ Hạn chế vận động: đau khi đi lại, hạ

+ Biến dạng cột sống, tím bầm, gồ, nghi

+ XQ thường, CT, MRI: khẳng định vị trí, tính chất tổn t

2 Tổn thương cột sống và tuỷ sống:

- ý thức: mất ý thức, choáng váng nhất là khi bị tổn thương cộ

- Hô hấp: rối loạn hô hấp khi bị tổn th

- Tim mạch: mạch chậm(50-60l/phút), HA giảm

- Nhiệt độ: giảm do rối lạon trung tâm điều hoà th

cao

- Thần kinh:

Tổn thương tuỷ

Tổn thương cổ thấp: liệt ngoại vi 2 c

Tổn thương thắt lưng : sốc tuỷ(liệt mềm

động cảm giác theo 1 số mốc chính trên người:

Trang 6

Mốc vận động cơ Động tác

C5: cơ nhị đầu, cơ delta Giang vai, gấp khuỷu

C Cơ duỗi cổ tay 6: Duỗi cổ tay

C8: Các cơ gấp ngón tay Nắm bàn tay T1: Cơ liên đốt Dạng ngón út L2: Cơ thắt lưng chậu Gấp háng L3: Cơ tứ đầu đùi Duỗi gối L4: Cơ khu trước cẳng chân Duỗi bàn chân L5: Cơ duỗi ngón Duõi ngón chân S1: Cơ dép, cơ sinh đôi Gấp gan chân

Mốc cột sống Vùng cảm giác

C4 Vai

T10 Rốn

Câu 4 Đ rị:

* Cấp cứu ban đầu chấn thương cột

Đặt bệnh nhân nằm trên ván cứng, kê gối cát 2 bên cổ

nếu có

iều t

sống- tuỷ sống:

-

- Chống sốc

- Đặt sonde bàng quang

- Kháng sinh để chống viêm phổi

Trang 7

- Vận chuyển vế tuyến sau bằng loại cáng đúng quy cách: ván cứng rộng 50-60cm, có

bên người bệnh nhân tránh không xô đẩy di chuyển khi vận

* C c

1

* Đốt sống C1 và C2:

+ K g tuỷ: bó bột Minerve ở tư thế đầu ưỡn để 6 tuần

+ N i già thì phẫu thuật đóng cứng chẩm- cột sống cổ

* Đ cổ 2:

ng của C2:xuyên đinh vào mỏm rang rồi bó bột

không có di lệch hoặc di lệch không nhiều

i kéo sẽ gây chèn éo tuỷ

ng bệnh nhân: BN tuổi cao không thể nằm lâu, tình trạng bệnh nhân quá nặng

Kỹ thuật: kéo liên tục 5-7 ngày kiểm tra XQ xem đốt sống đã hết xẹp và hết di lệch

nên hay bị loét vùng chẩm và cùng cụt, dễ viêm phổi do

h nhân nằm ngửa cổ ra sau để ưỡn cột sống cổ tối đa Nhẹ nhàng cầm

ó bó bột ật:

đốt sống ngực

các dây đai buộc sẵn 2

chuyển

á biện pháp điều trị trong chấn thương cột sống- tuỷ sống:

Cột sống cổ:

- Cổ I:

hông có tổn thươn

ếu đau kéo dài ở ngườ

ốt sống

+ Đối với cổ II: phẫu thuật đóng cứng xương chẩm với các gai

sau của C2, C3 và C4(pp Brook)

+ Gãy mỏm ră

trong 5-6 tuần

* Từ C3 đến C7:

- PP Crutchfield:

+ CĐ: gãy vững

+ CCĐ:

Bó bột Minerve(mũ phi công)

Gãy cung sau vì kh

Tình trạ

và trên phim có gãy vỡ cung sau

+

chưa rồi bó bột đầu cổ(bột Minerve) và để bột trong 6 tuần

+ Nhược điểm: BN phải nằm lâu

nằm lâu và sau khi bó bột đốt sống có thể di lệch tại chỗ

- PP Watton:

+ CĐ: gãy cột sống cổ không hoặc ít di lệch không tổn thương tuỷ

+ CCĐ: nt

+ Kỹ thuật: Bện

đầu kéo nghiêng 1 bên và xoay về bên đối diện Kiểm tra XQ sau đ

- Phẫu thu

+ Mục đích: giải phóng chèn ép tuỷ và sau khi nắn chỉnh đốt sống trở về vị trí thẳng trục làm vững cột sống bằng xương tự thân hoặc nẹp vít

2 Tổn thương

Trang 8

* Gãy đốt sống nhưng không có tổn thương tuỷ:

- PP Magnus: Bn nằm trên giường ván cứng không kéo nắn gì trong vòng 3-4 tuần sau 6

nằm trên giường có ván cứng, ván dốc 30-400(đầu ở cao) Luồn 2 dây vải

giường Ngay dưới đốt sống gãy đặt 1 gối cát nhỏ

hời gian 3-4

tổn thương bằng Lidocain 2% Buộc chặt 2 bệnh nhân vào cáng, 2 tay tựa vào bàn cao hơn cáng 30cm Luồn đai vải

trợ

m(trước 8h)

ng:

tuần tập đi lại

- Kéo giãn cột sống trên giường dốc:

+ CĐ: Xẹp đốt sống đơn thuần không có di lệch và không có tổn thương tuỷ

+ Kỹ thuật: BN

qua vai bn và buộc cố định vào thành

để đẩy đốt sống trở về vị trí cũ, cho thuốc giảm đau và chống co cứng cơ T

tuần và khi hết đau cho bn ngồi dậy và tập đi

- PP Bohler:

+ CĐ: Gãy đốt sống ngực thấp như DX, DXI, DXII, LI có hoặc không có tổn thương tuỷ + KT: Cho bn nằm sấp, gây tê thân đốt sống

chân vàg mông

qua vai kéo nửa người trên ở tư thế ưỡn quá mứuc trong thời gian 15-20phút Người thủ thứ 2 ấn mạnh vào đốt sống tổn thương để đẩy đốt sống về vị trí cũ Khi thấy đốt sống hết di lệch và thẳng trục thì tiến hành bó bột ngưc- bụng và để bột 3-4 tuần Sau đó

3: Bột hoàn chỉnh

bó bột 4-5 ngày nếu bệnh nhân đỡ đau thì cho tập ngồi và dần dần cho tập đứng

Nắn chỉnh bó bột theo pp Bohler

1,2: Tư thế nắn chỉnh và bó bột

4: Các điểm tỳ

* Gãy cột sống có liệt tuỷ: PT sớ

3 Cột sống thắt lư

Trang 9

* Không có tổn thương tuỷ: nt

i lệch ra sau

+ Đ

+ Đ

Tóm

ép vững cột sống

hấn thương cột sống- tuỷ sống:

ững

* C Đ

ơn thuần

ấn thương cột sống- tuỷ sống cổ cao tình trạng bệnh nhân nặng, choáng

Câu 5 Các biến chứng của vết thương cột sống- tuỷ sống:

: Sau khi bị thương và kéo dài 1-2 tuần

o tổn thương phần mềm rộng

-

ng tiết niệu

uộn: xuất hiện sau 1-2 tháng bị thương

* Có tổn thương tuỷ:

- CĐ: gãy không vững, d

- KT:

ường vào phía trước

ường vào phía sau

lại:

* Mục đích phẫu thuật:

- Giải phóng chèn

- Làm

* CĐ phẫu thuật trong c

- Gãy cột sống không v

- Gãy cung sau

- Có chiều hướng chèn ép tuỷ

C :

- Xẹp đốt sống đ

- Giãn dây chằng

- Ch

1 Biến chứng sớm

- Sốc chấn thương: do đau+ tổn thương kết hợp cơ quan khác

- Sốc mất máu: do tổn thương đm đi theo rễ thần kinh, d

hoặc do chảy máu cơ quan khác(bụng, ngực )

- Sốc tuỷ:

- Nhiễm khuẩn vết thương

Viêm phổi: do ùn tắc

- Viêm đườ

- Loét cùng cụt

- Nhiễm khuẩn huyết

- Suy mòn, suy kiệt

2 Biến chứng m

- Viêm đường tiết niệu

- Loét điểm tì

- Sỏi tiết niệu

- Nhiễm khuẩn huyết

Trang 10

- Suy mòn

- Cốt tuỷ viên xương cột sống

yên do viêm dính các rễ thần kinh, viêm mnàg nhện tuỷ

hi thể do đau đớn kéo dài: cứng khớp, teo cơ

ão tuỷ kéo dài

tính sau bị thương

y tắc lưu thông DNT hoàn toàn

có tổn thương cột sống

g thắt lưng không thấy có chèn ép tuỷ

2 Do bệnh lý cột sống: lao cột sống

ới màng cứng: hay gặp : u màng tuỷ(meningioma), u rễ thần kinh(neurinoma)

U oài màng cứng: thường là u di căn, u máu, u xương

Thường là u màng ống nội tuỷ, u nang, u nguyen bào xốp, u

- Đau tại chỗ và lan xu

- Co quắp c

u 6 Chỉ định và CCĐ cắt cung

1 Chỉ định:

- Vết thương thấu tuỷ

- Chèn ép tuỷ từ từ sau khi bị thương

- Chảy dịch n

- Đau rễ thần kinh cấp

- Gãy vỡ cung sau chèn ép tuỷ

- Chọc ống sống thắt lưng thấ

2 CCĐ:

- Đang bị sốc

- Có kèm theo vết thương thấu bụng

- Không

- Chọc ống sốn

- Trang bị và phương tiện không đủ

u 7 Nêu các nguyên nhân gây chèn ép tuỷ

1 Do chấn thương cột sống tuỷ sống

3 Do các khối u

* U lành và u ác cột sống

* U mạch máu tuỷ

* U tuỷ

- U ngoài tuỷ:

+ U ngoài tuỷ dư

+ ngoài tuỷ- ng

+ U hỗn hợp cả trong và ngoài màng cứng

- U trong tuỷ: Hiếm gặp

mỡ

Trang 11

1 Giai đoạn đè ép rễ:

Đau

- lan theo rễ thần kinh: Cảm giác đau rát ở bề mặt da như mặt trong đùi, mặt trong cánh tay U tuỷ đoạn ngực có cảm giác đau vành đai, đau theo rễ thần kinh liên sườn

o, hít sâu nhức trong cơ lớn như cơ mông, cơ đùi

2

tuỷ hoàn toàn: mất cảm giác, vận động, rối loạn cơ

Câ 9

- ng rộng ra vì loạn dưỡng chân khớp, bản

2-4mm (DH Elberg- Dyka)

g sống

Ch

các

ợt đốt sống

ng: kiểm tra lưu thông, màu

ỷ có thể màu vàng sánh hoặc phớt

ào DNT và sự phân huỉy hồng cầu thành màu vàng

từ sau lưng về trước ngực Đau tăng khi h

- Đau kiểu đau cơ: đau

- Chẩn đoán phân biệt với đau trong: viêm dây thần kinh hông to do thoát vị đĩa đệm, viêm đa dây thần kinh, viêm dây thần kinh liên sườn

Giai đoạn ép tuỷ: 4 giai đoạn

- GĐ 1: đau có tính chất chủ quan

- GĐ 2: Rối loạn nhẹ cảm giác: dị cảm hoặc giảm cảm giác

GĐ 3: Có hội chứng liệt cắt ngang tuỷ không hoàn toà

vòng(bí đái hoặc đái rỉ)

- GĐ 4: Có hội chứng liệt cắt ngang

vòng

u Chẩn đoán u tuỷ: Muốn chẩn đoán u tuỷ ngoài các triệu chứng lâm sàng cần phải

kết hợp với cận lâm sàng

1 XQ cột sống thường

ống số

sống và thân đốt sống: Dấu hiệu tăng giãn cách

cuống sống: giãn từ

- Thay đổi cung sau ốn

- Thay đổi lỗ ghép

o phép phân biệt được với bệnh lý ở xương do

nguyên nhân khác: lao cột sống, u cột sống

lành tính hay ác tính, gai đôi, trư

2 Chọc ống thắt lư

sắc và thay đổi các thành phần dịch não tuỷ

- Kiểm tra lưu thông bằng nghiệm pháp

Queckenstedt và Stockey:

Nếu u tuỷ ở cổ cao hoặc ở ngực khi u to NP Queck

i nhện của tuỷ nhưng NP Stockey DNT ở phầ

enstendt thấy tắc hoàn toàn khoang

- Màu: bình thường trong vắt không màu Trong u tu

vàng Do chảy máu vi thể v

- Thay đổi thành phần DNT: Tăng Albumin(BT 15-40mg%)

- Tế bào: không tăng dẫn đên phân ly albumin và tế bào

Ngày đăng: 22/01/2014, 06:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh MRI u tuỷ  a: U tuỷ tế bào hình sao(Astrocytoma)  b: Sau khi bơm thuốc cản quang từ - Tài liệu Đề cương Phẫu thuật thần kinh: Chấn thương cột sống tủy sống và u tủy pdf
nh ảnh MRI u tuỷ a: U tuỷ tế bào hình sao(Astrocytoma) b: Sau khi bơm thuốc cản quang từ (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w