HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI: TRÒ CHUYỆN VỀ THỜI GIAN ,Ý NGHĨA , KHÔNG KHÍ CỦA NGÀY TẾT TRUNG THU a.Quan sát thiên nhiên: - Cho trẻ ra sân và gợi ý để trẻ quan sát bầu trời, cảnh vật xung quanh:[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC 5-6 TUỒI CHỦ ĐỀ CHÍNH : BẢN THÂN CHỦ ĐỀ NHÁNH : TÔI LÀ AI THỜI GIAN THỰC HIỆN: 1 TUẦN 25/09 ĐẾN 29/09/2017
I ĐÓN TRẺ - THỂ DỤC SÁNG:
1.Đón trẻ:
- Đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ chào cô, phụ huynh
- Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân
- Trao đổi với phụ huynh để nắm tình hình của trẻ
- Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống(cs 77)
- Trẻ biết sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bảnthân (CS 68)
- Không chơi nơi mất vệ sinh và nguy hiểm(cs 23)
2 Điểm danh: Theo sổ theo dõi trẻ đến lớp
3.Thể dục sáng:
a.Khởi động :cho trẻ, chạy với các kiểu khác nhau
* Động tác hô hấp: Hai tay khum trước miệng làm tiếng còi tàu tu tu .(2lx 8N)
* Động tác tay: Hai tay gập trước ngực, quay cẳng tay và đưa ngang.(2lx 8N)
* Động tác chân: Bước khuỵu một chân về phía trước, chân sau thẳng.(2lx 8N)
* Động tác bụng ( lườn): Đứng đan tay sau lưng, gập người về phía trước .(2lx 8N)
* Động tác bật: Bật luân phiên chân trước, chân sau.(2lx 8N)
b.Hồi tĩnh: cho trẻ đi nhẹ nhàng.
II HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI:
sở thíchcủa bảnthân
- Trò chuyện
về các bộphận của cơthể
- Trò chuyện
về các giácquan của cơthể
Trò chuyệnvới trẻ vềcách chămsóc bảnthân
Củng cốkiến thứcchủ đề
Ôn cũ:
nhảy lò cò 5bước liêntục
Gợi mới:
Vẽ bạn trai,bạn gái
Ôn cũ: Vẽbạn trai,bạn gái
Gợi mới:
Em thêmmột tuổi
TRÒ
CHƠI,
CHƠI
TỰ DO.
- TCVĐ : Thi xem đội nào nhanh.
* Cách chơi: Cô chia lớp thành 2 đội mỗi đội đội có một rỗ đựng 3 cái
vòng khi có hiệu lệnh bắt đầu của cô thì các bạn bật qua các vòng thậtnhanh lên lấy cổ bánh rồi bỏ vào rổ,tiếp tục bạn tiếp theo sẽ thực hiệncho đến hết, đội nào nhiều thì là đội chiến thắng
* luật chơi: khi nghe hiệu lệnh của cô mới được bắt đầu bật trúng
vòng sẽ không tính
- TCDG nu na nu nống.
Trang 2* Cách chơi:
Những người chơi ngồi xếp hàng bên nhau, duỗi thẳng chân ra, tay cầmtay, vừa nhịp tay vào đùi vừa đọc các câu đồng dao Mỗi từ trong bài đồng dao được đập nhẹ vào một chân, bắt đầu từ đầu tiên của bài đồng dao là từ "nu"sẽ đập nhẹ vào chân 1, từ "na" sẽ đập vào chân 2 của người đầu, tiếp theo đến chân của người thứ hai thứ ba theo thứ tự từng người đến cuối cùng rồi quay ngược lại cho đến từ "trống" Chân của ai gặp từ "trống" thì co chân đó lại, ai co đủ hai chân đầu tiên người
đó sẽ vế nhất, ai co đủ hai chân kế tiếp sẽ về nhì người còn lại cuối cùng sẽ là người thua cuộc Trò chơi lại bắt đầu từ đầu
- Chơi tự do
III HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH:
Hai PTVĐ Nhảy lò cò 5 bước liên tục
Ba KPKH Bé cùng nhau trò chuyện về bản thân
Tư TH Vẽ bạn trai, bạn gái
Sáu Âm nhạc - HĐTT: Vận động theo nhạc “ Em thêm một tuổi”- HĐKH: Nghe hát: Em là bông hồng nhỏ
- Cây xanhbằng xốp,thảm cỏ,hoa…
- Gạch,khối, hàngrào…
1 Ổn định:
- Tập trung trẻ, cho trẻhát (đọc thơ) và đàmthoại về chủ đề
- Đàm thoại hướng trẻvào hoạt động
- Thỏa thuận các vaichơi với trẻ Giáo dụctrẻ biết đoàn kết, khôngtranh giành đồ chơi,biết giữ gìn đồ chơitrong khi chơi
b Quá trình chơi
- Cho trẻ về các gócchơi theo ý thích củatrẻ
Phân
vai - Trẻ biết chơi theonhóm và phối hợp với
nhau trong nhóm chơi
vui, buồn, ngạc nhiên,
sợ hãi, tức giận, xấu hổ
của người khác (CS 35)
đối với bản thân mình
Trẻ chơi cácnhóm chơi:
- Gia đình
- Siêu thị (bán
đồ dùng cánhân, thựcphẩm…)
- Bác sỹ
- Cô giáo
- Tạp dề,Xoong, nồi,chén bát…,thực phẩmbằng nhựa,xốp, đồdùng cánhân…
- Áo Blu,thuốc, ốngnghe…
- Sách, vở,
Trang 3- Trẻ nắm được một số
công việc của vai chơi:
mẹ nấu ăn, đi chợ, bác
sỹ khám bệnh…
- Phát triển khả năng
giao tiếp
bút, tẩy,thước, xắc
xô, bànghế…
- Hướng dẫn trẻ lấy đồdùng đồ chơi, sắp xếp
đồ chơi hợp lý
- Trong quá trình chơi
cô quan sát, gợi ý chotrẻ về cách thể hiệnhành động của vai chơi,liên kết với các bạntrong nhóm chơi và thểhiện mối liên hệ với cácnhóm chơi khác, giúptrẻ hoàn thành ý đồchơi của mình
- Xử lý các tình huốngxẩy ra trong quá trìnhchơi của trẻ
c Nhận xét sau khi chơi.
- Tập trung trẻ lại
- Cô cùng trẻ lần lượt đitới từng góc để nhậnxét
+ Trẻ tự nhận xét vềnhóm chơi của mình.+ Cô tổng hợp và nhậnxét lại
3 Kết thúc:
Cho trẻ thu dọn đồ dùng
- Một số loại hoa, câycảnh
- Một số dụng cụ lao động: bình tưới, khăn lau lá…
- Vẽ, nặn, xédán, tô màu
đồ dùng của
bé, đồ chơi béthích
- Dán hìnhcác bộ phận
cơ thể
- Giấy,màu, giấy
vẽ, màu, bútchì, kéo, hồdán bànghế…
- Đất nặn,bảng con
- Trẻ biết tên bài hát,
tên tác giả, nội dung
của một số bài hát về
chủ đề bản thân; Nhận
ra giai điệu (vui, êm
dịu, buồn) của bài hát
- Chơi TCAN
- Sử dụng cácloại nhạc cụ
Một sốdụng cụ âmnhạc: đàn,trống, songloan, pháchtre, quạt…
đã biết trong môi
trường xung quanh (CS
79)
- Làm sáchtranh truyện
về một số đặcđiểm, hìnhdáng bênngoài của bảnthân
- Xem sáchtruyện tranhliên quan đếnchủ đề
- Dán thêmcác chữ cáicòn thiếutrong tên củamình, của bạn(làm thẻ tên)
- Tranh ảnh,sách, báo,truyện tranhchủ đề bảnthân
- Bìa cúngđóng thànhtập, tranhảnh cắt từbáo, ảnhchụp cánhân
- Giấy màu,giấy vẽ, bútchì, hồ dán
…
Góc - Trẻ hiểu thêm về sự Chăm sóc - Một số
Trang 4phong phú của thiên
nhiên, hứng thu tham
gia các hoạt động chăm
sóc cây, lau lá
- Có thể tham gia hoạt
động học tập liên tục và
không có biểu hiện mệt
mỏi trong khoảng 30
phút (chỉ số 14)
- Trẻ yêu thiên nhiên,
vệ sinh sạch sẽ sau khi
chơi
cây, lau lá loại hoa,
cây cảnh
- Một sốdụng cụ laođộng: bìnhtưới, khănlau lá…
V VỆ SINH, ĂN TRƯA, NGỦ TRƯA:
- Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày( cs 16)
- Động viên trẻ ăn hết suất
- Cho trẻ ngủ đúng giờ, đủ giấc
CVI HOẠT ĐỘNG CHIỀU:
1Tăng cường tiếng việt:
Thứ Từ cung cấp cho trẻ
2.Cho trẻ ôn lại các kiến thức đã học, nêu gương cuối tuần
VI TRẢ TRẺ:
- Nhắc nhở trẻ thu dọn đồ dùng, đồ chơi Dặn dò trẻ trước khi về
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập, vui chơi của trẻ
======== o0o ========
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG MỘT NGÀY
Thứ 2, ngày 25 tháng 9 năm 2017
I.MỤC TIÊU NGÀY
- Trẻ biết sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bảnthân (CS 68) có thể nói rõ ràng (CS 65)
- Trẻ hiểu thêm về thiên nhiên, được hít thở không khí trong lành, thỏa mãn nhu cầuvận động, vui chơi
- Trẻ nhớ họ tên, tuổi, giới tính, ngày sinh nhật của bản thân và một số bạn thân tronglớp
- Trẻ yêu thiên nhiên, biết chăm sóc, bảo vệ bản thân
- Trẻ biết nhảy lò cò 5 bước liên tục
- Rèn kỹ năng nhảy lò cò và phản xạ nhanh
- Trẻ hứng thú, tích cực vận động
- Trẻ đoàn kết, phối hợp với bạn khi chơi
Cố gắng thực hiện công việc đến cùng ( cs 31)
- Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn ( cs 51)
- Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân;(CS68)
- Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ ( cs 6)
- Trẻ biết tên bài hát, tên tác giả, nội dung của một số bài hát về chủ đề bản thân; Hátđúng giai điệu một số bài hát trong chủ điểm bản thân (CS100)
- Thể hiện sự thích thú với sách ( CS 80)
Trang 5- Tập cho trẻ thói quen giữ gìn vệ sinh thân thể;
- Cô trò chuyện với trẻ về ngày nghỉ
- Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình của cháu ở lớp
- Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân;
(CS68)
- Không chơi nơi mất vệ sinh và nguy hiểm(cs 23)
1.2 Điểm danh: Theo sổ theo dõi trẻ đến lớp
1.3.Thể dục sáng: Thực hiện như kế hoạch tuần.
2 HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI:
Trò chuyện về họ tên, tuổi, giới tính, ngày sinh nhật, sở thích của bản thân.
a Quan sát thiên nhiên:
- Cho trẻ ra sân và gợi ý để trẻ quan sát bầu trời, cảnh vật xung quanh
- Cô khái quát lại, bổ sung, sửa sai các câu trả lời của trẻ kết hợp giáo dục trẻ yêu thiênnhiên, giữ gìn sức khỏe
b.Quan sát đối tượng: - Cho trẻ chơi trò chơi “Tôi là ai”: lần lượt mời từng trẻ lên giới
thiệu họ tên, tuổi, giới tính, ngày sinh nhật, sở thích của bản thân Trong quá trình trẻthực hiện cô có thể gợi ý bằng cách đặt các câu hỏi cho trẻ trả lời
- Cô khái quát lại, kết hợp giáo dục trẻ
* Gợi mới: TD “nhảy lò cò 5 bước liên tục”
Cô giới thiệu tên vận động, làm mẫu cho trẻ xem và mời 2-3 trẻ lên thực hiện lại
c Trò chơi có luật:
* Trò chơi vận động: thi xem đội nào nhanh
- Cô giới thiệu tên trò chơi, nêu luật chơi, cách chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi, cô bao quát, hướng dẫn trẻ
- Cô và trẻ cùng nhận xét
d Hoạt động tự chọn:
- Cô giới thiệu đồ chơi, gợi ý cách chơi
- Trẻ chơi, cô bao quát, chơi cùng trẻ, xử lý các tình huống xẩy ra
3 HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH:
HOẠT ĐỘNG: Phát triển vận động
ĐỀ TÀI: Nhảy lò cò 5 bước liên tục
bằng mũi bàn chân, bằng gót chân, bằng cạnh ngoài bàn chân; chạy chậm, chạy nhanh
b Trọng động:
*Hoạt động 1: (Bài tập phát triển chung)
- Động tác tay: 2L*8N:
+ Nhịp 1: Hai tay đưa sang ngang
+ Nhịp 2: Hai tay ra đằng trước
+ Nhịp 3 : Giống nhịp 1
Trang 6+ Nhịp 1: Tay đưa sang ngang
+ Nhịp 2: Nghiêng người về bên trái
+) Lần 1: làm mẫu toàn bộ không giải thích
+) Lần 2: vừa làm vừa giải thích kỹ thuật vận động: Nhảy lò cò 5 bước liên tục đứngvào vạch chuẩn bị, khi có hiệu lệnh “nhảy” co một chân , 1 chân đứng thẳng, tay thảxuôi, nhảy lò cò từng bước nhịp nhàng về phía trước không nghỉ
+) Lần 3: làm toàn bộ vận động, không giải thích
- Mời 2-3 trẻ thực hiện thử, nếu trẻ chưa thực hiện được thì cô làm mẫu lại
- Trẻ luyện tập: Mời 2-3 trẻ cùng thực hiện nhảy lò cò, mỗi trẻ thực hiện 3-4 lần.Cô baoquát, sửa sai, động viên trẻ
* Hoạt động 3: Trò chơi : “Ném bóng”
- Cô giớ thiệu tên trò chơi và cách chơi, luật chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi
- Nhận xét – tuyên dương sau mỗi
c Hồi tĩnh: Trẻ đi lại, hít thở nhẹ nhàng.
4 Hoạt động góc:
Góc đóng vai: - Mẹ con phòng khám
Góc xây dựng: Xây khu vui chơi mơ ước của bé
Góc thư viện: Xem sách theo chủ điểm
Góc nghệ thuật:
- Sưu tầm tranh ảnh của bạn và bé
- Vẽ và tô màu về chân dung của bé
- Hát, vận động, đọc thơ các bài chủ điểm
5 VỆ SINH, ĂN TRƯA, NGỦ TRƯA:
- Cho trẻ rửa tay trước khi ăn
- Động viên trẻ ăn hết suất
- Cho trẻ ngủ đúng giờ, đủ giấc
6/ HOẠT ĐỘNG CHIỀU.
6.1 TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT:
Cung cấp các từ tiếng việt: Tôi, bạn, chúng mình a.Ổn định:
- Cô cho trẻ chơi “trời tối, trời sáng”
b.Hoạt động trọng tâm:
- Giới thiệu tranh “tôi”
Cô hỏi:
- Tranh vẽ gì? (có thể trẻ trả lời bằng ngôn ngữ của trẻ)
Cô nói: Đây là tranh vẽ tôi đang học
- Cô giới thiệu từ “tôi”
Trang 7- Cô phát âm mẫu 3 lần.
- Cho trẻ phát âm theo nhóm, tổ, cá nhân
- Cô tiếp tục cho trẻ xem tranh và phát âm từ “Bạn” , “Chúng mình”
- Hướng dẫn và động viên trẻ dân tộc tiểu số phát âm
- Chào hỏi lễ phép trước khi ra về
ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY:
*Ưu điểm:
*Tồn tại:
*Biện pháp khắc phục:
- Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống(cs 77)
- Trẻ hiểu thêm về thiên nhiên, được hít thở không khí trong lành, thỏa mãn nhu cầu vậnđộng, vui chơi
- Trẻ biết được những kiến thức về một số cơ thể khỏe mạnh
- Rèn kỹ năng quan sát, trẻ nhanh nhẹn, khéo léo khi chơi
- Trẻ yêu thiên nhiên, biết chăm sóc, bảo vệ bản thân
- Gọi tên, đặc điểm , sở thích giống và khác của bản thân so với người khác(CS92
- Phân biệt được các bộ phận, các giác quan và chức năng của chúng
- Cố gắng thực hiện công việc đến cùng ( cs 31)
- Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn ( cs 51)
- Dán các hình vào đúng vị trí cho trước, không bị nhăn( CS 8)
Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ ( cs 6)
- Trẻ biết tên bài hát, tên tác giả, nội dung của một số bài hát về chủ đề bản thân; Hátđúng giai điệu một số bài hát trong chủ điểm bản thân (CS100)
Trang 8- Thể hiện sự thích thú với sách ( CS 80)
- Biết kể tên được một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày
- Trẻ phát âm chính xác rõ ràng 3 từ: Đánh răng, Chải đầu, Buộc Tóc
II CHUẨN BỊ
- Một số tranh vẽ về bản thân Một số đồ chơi cho phần chơi tự do như bóng, lá cây, cát,hột hạt…
- Tranh ảnh về bé trai, bé gái và một số đồ chơi dành cho bé trai, bé gái
- Tranh lô tô
- Bài hát, bài thơ về bản thân
- Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình của cháu ở lớp
- Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân;
(CS68)
- Không chơi nơi mất vệ sinh và nguy hiểm(cs 23)
1.2 Điểm danh: Theo sổ theo dõi trẻ đến lớp
1.3.Thể dục sáng: Thực hiện như kế hoạch tuần.
2 HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI:
Trò chuyện về các bộ phận cơ thể.
a.Quan sát thiên nhiên:
- Cho trẻ ra sân và gợi ý để trẻ quan sát bầu trời, cảnh vật xung quanh
- Cô khái quát lại, bổ sung, sửa sai các câu trả lời của trẻ kết hợp giáo dục trẻ yêu thiênnhiên, giữ gìn sức khỏe
b.Quan sát đối tượng:
- Cho trẻ hát bài “Ồ sao bé không lắc”
- Đàm thoại với trẻ:
+) Các con vừa hát bài hát gì?
+) Trong bài hát có nhắc tới những bộ phận nào của cơ thể?
+) Cơ thể chúng ta có mấy giác quan? Đó là những giác quan nào?
+) Để cơ thể khỏe mạnh chúng ta phải làm gì?
- Cô khái quát lại, kết hợp giáo dục trẻ
*Gợi mới: trò chuyện về đặc điểm giống và khác nhau của bản thân và bạn bè
Cho trẻ quan sát và hỏi trẻ các đặc điểm giống và khác nhau của bản thân
c Trò chơi có luật :
* Trò chơi dân gian: Nu na nu nống (hướng dẫn tương tự TCVĐ
- Cô giới thiệu tên trò chơi, nêu luật chơi, cách chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi, cô bao quát, hướng dẫn trẻ
- Cô và trẻ cùng nhận xét
d Hoạt động tự chọn:
- Cô giới thiệu đồ chơi, gợi ý cách chơi
- Trẻ chơi, cô bao quát, chơi cùng trẻ, xử lý các tình huống xẩy ra
3 HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH:
HOẠT ĐỘNG : Khám phá khoa học
ĐỀ TÀI: BÉ CÚNG NHAU TRÒ CHUYỆN VỀ BẢN THÂN
a Ổn định: Nghe hát và trò chuyện về bài hát.
- Cô mở nhạc cho trẻ nghe hát bài “Bạn có biết tên tôi” và hỏi trẻ:
+ Các cháu vừa nghe bài hát gì? Bài hát nói lên điều gì?
b.Hoạt động trọng tâm:
Trang 9*Hoạt động 1: Bé cùng nhau trò chuyện về bản thân.
- Các bạn ạ! Lớp mình năm nay có rất nhiều bạn mới đấy và bây giờ cô các cháu tự giớithiệu cho các bạn biết về mình nhé
- Trước tiên cô tự giới thiệu vê họ tên, giới tính, ngày sinh nhật, sở thích của cô cho trẻbắt chước nói theo
- Sau đó, cô cho lần lượt các trẻ giới thiệu đầy đủ họ tên, giới tính, ngày sinh, sở thíchcủa mình cho các bạn trong lớp làm quen
- Những trẻ còn nhút nhát cô gợi ý để trẻ giới thiệu:
+ Con tên gì? Sinh nhật của con là ngày nào?
+ Con là nam hay nữ?
+ Con bao nhiêu tuổi?
+ Con học lớp nào?
- Chúng ta đã làm quen với nhau rồi, giờ các con hãy nói cho cô và các bạn biết sở thíchcủa mình nào?
- Cô mời một số trẻ đứng dậy hỏi về sở thích của trẻ:
+ Con thích chơi trò chơi gì?
+ Cô nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho trẻ chơi
c Kết thúc:Cho trẻ chuyển sang hoạt động khác.
4 Hoạt động góc:
Góc đóng vai: - Mẹ con phòng khám
Góc xây dựng: Xây khu vui chơi mơ ước của bé
Góc nghệ thuật:
- Sưu tầm tranh ảnh của bạn và bé
- Vẽ và tô màu về chân dung của bé
- Hát, vận động, đọc thơ các bài chủ điểm
Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh
5 VỆ SINH – ĂN TRƯA – NGỦ TRƯA
- Cho trẻ rửa tay trước khi ăn
- Động viên trẻ ăn hết suất
- Cho trẻ ngủ đúng giờ, đủ giấc
6/ HOẠT ĐỘNG CHIỀU:
6.1 TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT:
Cung cấp các từ tiếng việt: Đánh răng, chải đầu, buộc tóc a.Ổn định:
- Cô cho trẻ chơi “Nhìn cử chỉ đoán từ”
b Hoạt động trọng tâm:
- Giới thiệu tranh “Đánh răng”
Cô hỏi:
- Tranh vẽ em bé đang làm gì? (có thể trẻ trả lời bằng ngôn ngữ của trẻ)
Cô nói: Đây là tranh vẽ em bé đang đánh răng
- Cô giới thiệu từ “Đánh răng”
Trang 10- Cô phát âm mẫu 3 lần.
- Cho trẻ phát âm theo nhóm, tổ, cá nhân
- Cô tiếp tục cho trẻ xem tranh và phát âm từ “Chải đầu”, “Buộc tóc”
c.Kết thúc:
Nhận xét – tuyên dương trẻ
- Hướng dẫn và động viên trẻ dân tộc tiểu số phát âm
6.2 Cho trẻ xem tranh và trò chuyện về chủ đề và chơi tự do
7 VỆ SINH TRẢ TRẺ:
- Cho trẻ thu gọn đồ dùng và làm vệ sinh tay chân sạch sẽ
- Nhắc nhở trẻ lấy đồ dùng cá nhân
- Chào hỏi lễ phép trước khi ra về
ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY:
*Ưu điểm:
*Tồn tại:
*Biện pháp khắc phục:
=============0o0===============
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG MỘT NGÀY
Thứ 4 ngày 27 tháng 9 năm 2017
- Tự mặc và cởi được áo quần (CS5)
- Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ(cs 6)
- Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày( cs 16)
- Không chơi nơi mất vệ sinh và nguy hiểm(cs 23)
- Trẻ nói và gọi tên các bộ phận của cơ thể( cs92)
- Nề nếp học tập, tính kiên trì, cẩn thận, giữ gìn vệ sinh, yêu qúy bạn bè
- Cố gắng thực hiện công việc đến cùng ( cs 31)
- Quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn (CS60)
- Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn ( cs 51)
- Thể hiện sự thích thú với sách ( CS 80)
Trang 11- Trẻ phát âm chính xác rõ ràng 3 từ: con gái, con trai, bên cạnh.
II CHUẨN BỊ
- Một số trang ảnh về các bộ phận cơ thể , bóng, xắc xô, cát sỏi, lá khô…
- Tranh mẫu, vở tạo hình, bút màu
- Tranh vẽ mẫu
- Tranh lô tô
- Bài hát, bài thơ về bản thân
III PHƯƠNG PHÁP: Làm mẫu, quan sát, đàm thoại, luyện tập,
TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG
1 ĐÓN TRẺ - THỂ DỤC SÁNG:
1.1 Đón trẻ:
- Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình của cháu ở lớp
- Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân;
(CS68)
- Không chơi nơi mất vệ sinh và nguy hiểm(cs 23)
1.2 Điểm danh: Theo sổ theo dõi trẻ đến lớp
1.3.Thể dục sáng: Thực hiện như kế hoạch tuần
2 HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI:
Trò chuyện về các bộ phận trên cơ thể.
*Quan sát thiên nhiên:
- Cho trẻ ra sân và gợi ý để trẻ quan sát bầu trời, cảnh vật xung quanh
- Cô khái quát lại, bổ sung, sửa sai các câu trả lời của trẻ kết hợp giáo dục trẻ yêu thiênnhiên, giữ gìn sức khỏe
* Quan sát đối tượng:
- Cho trẻ hát bài “Ồ sao bé không lắc”
- Đàm thoại với trẻ:
+) Các con vừa hát bài hát gì?
+) Trong bài hát có nhắc tới những bộ phận nào của cơ thể?
+) Cái tay dùng để làm gì?
- Cô khái quát lại, kết hợp giáo dục trẻ
* Gợi mới: Vẽ bạn trai, bạn gái
Cho trẻ quan sát tranh bạn trai bạn gái, hỏi các đặc điểm và cách vẽ
b Trò chơi có luật:
- Trò chơi vận động: thi xem đội nào nhanh
- Cô giới thiệu tên trò chơi, nêu luật chơi, cách chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi, cô bao quát, hướng dẫn trẻ
- Cô và trẻ cùng nhận xét
c Hoạt động tự chọn:
- Cô giới thiệu đồ chơi, gợi ý cách chơi
- Trẻ chơi, cô bao quát, chơi cùng trẻ, xử lý các tình huống xẩy ra
* Hoạt động 1: Quan sát, đàm thoại về tranh mẫu
- Cho trẻ quan sát tranh vẽ bạn trai và đàm thoại với trẻ:
+) Cô có bức tranh vẽ gì đây?
+) Bạn trai có những đặc điểm như thế nào?
Trang 12+) Để vẽ được như thế này ta phải vẽ ra sao (dùng những kỹ năng gì)?
- Cô khái quát lại, nhấn mạnh cho trẻ biết các đặc điểm đặc trưng của bạn trai
- Tương tự như vậy cho trẻ quan sát và đàm thoại về tranh vẽ bạn gái
* Hoạt động 2: Vẽ mẫu Vừa vẽ vừa hướng dẫn cách vẽ: đầu tiên cô vẽ nét cong tròn to
ở giữa tờ giấy để làm khuôn mặt, sau đó vẽ thêm các chi tiết như, tóc, mắt, mũi, miệng,
cổ, thân người, quần áo…
- Mời trẻ giới thiệu sản phẩm của mình, mời các bạn khác nhận xét
- Cô nhận xét chung, động viên, khuyến khích trẻ
c Kết thúc hoạt động: cho trẻ nghe hát bài khám tay, thu dọn đồ dùng.
4 Hoạt động góc:
Góc đóng vai: - Mẹ con phòng khám
Góc xây dựng: Xây khu vui chơi mơ ước của bé
Góc thư viện: Xem sách theo chủ điểm
Góc nghệ thuật:
- Sưu tầm tranh ảnh của bạn và bé
- Vẽ và tô màu về chân dung của bé
- Hát, vận động, đọc thơ các bài chủ điểm
Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh
5 VỆ SINH – ĂN TRƯA – NGỦ TRƯA.
- Tự mặc và cởi được áo quần (CS5)
- Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày( cs 16)
- Không chơi nơi mất vệ sinh và nguy hiểm(cs 23)
- Ăn trưa, hỏi trẻ tên món ăn, nhắc nhở trẻ trong khi ăn không nói chuyện, không làm rơi vãi cơm, ăn hết khẩu phần ăn
- Ăn xong cho trẻ vệ sinh cá nhân và đi ngủ
- Cho trẻ dậy gấp chăn gối nệm gọn gàng, vệ sinh cá nhân, cô chải tóc cho trẻ
6 Hoạt động chiều:
6.1 TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT:
Cung cấp các từ tiếng việt: Con gái , con Trai, bên cạnh a.Ổn định:
- Cô cho hát bài mời vào
b.Hoạt động trọng tâm:
- Giới thiệu tranh “bạn gái”
Cô hỏi:
- Tranh vẽ em bé gái đang làm gì? (có thể trẻ trả lời bằng ngôn ngữ của trẻ)
Cô nói: Đây là tranh vẽ em bé gái hay bạn gái
- Cô giới thiệu từ “con trai”
- Cô phát âm mẫu 3 lần
- Cho trẻ phát âm theo nhóm, tổ, cá nhân
- Cô tiếp tục cho trẻ xem tranh và phát âm từ “bên cạnh”
- Hướng dẫn và động viên trẻ dân tộc tiểu số phát âm
Trang 13- Nhắc nhở trẻ lấy đồ dùng cá nhân.
- Chào hỏi lễ phép trước khi ra về
ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY:
*Ưu điểm:
*Tồn tại:
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG MỘT NGÀY
Thứ 5, ngày 28 tháng 9 năm 2017
- Trẻ biết được những kiến thức về cách chăm sóc để có một cơ thể khỏe mạnh
- Trẻ biết gọi tên các giác quan của cơ thể
- Rèn kỹ năng quan sát, trẻ nhanh nhẹn, khéo léo khi chơi
- Trẻ yêu thiên nhiên, biết chăm sóc, bảo vệ bản thân
-Trẻ nhận biết được các chữ cái a, ă, â; phát âm đúng âm của các chữ cái a, ă, â
- Rèn kỹ năng phát âm đúng, rõ ràng
- Trẻ có nề nếp học tập, giữ gìn đồ dùng, đồ chơi
- Cố gắng thực hiện công việc đến cùng ( cs 31)
- Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn ( cs 51)
Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ ( cs 6)
- Trẻ biết tên bài hát, tên tác giả, nội dung của một số bài hát về chủ đề bản thân; Hátđúng giai điệu một số bài hát trong chủ điểm bản thân (CS100)
- Thể hiện sự thích thú với sách ( CS 80)
- Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt.(cs 91)
- Biết kể tên được một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày
- Trẻ phát âm chính xác rõ ràng 3 từ: Cao thấp , ở giữa
- Hai tấm bìa in bài thơ “Làm anh”
+) Cho trẻ: thẻ chữ, rổ, lô tô, bút lông
* Nội dung tích hợp: Âm nhạc, thể dục
- Tranh vẽ
- Tranh lô tô
- Bài hát, bài thơ về bản thân
- Tranh minh họa cho các từ tăng cường tiếng việt
III PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, quan sát, thực hành, làm mẫu.
Trang 14- Trao đổi với phụ huynh để nắm tình hình của trẻ.
- Trẻ biết sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bảnthân (CS 68) có thể nói rõ ràng (CS 65)
- Trò chuyện với trẻ về bản thân
1.2 Điểm danh: Theo sổ dõi trẻ đến lớp
1.3 Thể dục sáng: Thực hiện như kế hoạch tuần.
2 HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI:
Trò chuyện về các giác quan của cơ thể.
a Quan sát thiên nhiên:
- Cho trẻ ra sân và gợi ý để trẻ quan sát bầu trời, cảnh vật xung quanh
- Cô khái quát lại, bổ sung, sửa sai các câu trả lời của trẻ kết hợp giáo dục trẻ yêu thiênnhiên, giữ gìn sức khỏe
b Quan sát đối tượng:
- Cho trẻ chơi “Trời tối trời sáng”
- Đàm thoại với trẻ:
+) Các con vừa chơi trò chơi gì?
+) Khi nhắm mắt lại các con có nhìn thấy gì không?
+) Vậy mắt dùng để làm gì?
+) Các con có biết mắt là giác quan gì không?(Thị giác)
- Tương tự như vậy tạo các tình huống để cho trẻ tìm hiểu về các giác quan khác
- Cô khái quát lại, kết hợp giáo dục trẻ
* Gợi mới: Làm quen với a, ă, â
Cô cho giới thiệu và cho trẻ đọc a,ă,â 2-3 lần
c Trò chơi có luật :
* Trò chơi dân gian: Nu na nu nống (hướng dẫn tương tự TCVĐ)
Cô giới thiệu tên trò chơi, nêu luật chơi, cách chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi, cô bao quát, hướng dẫn trẻ
- Cô và trẻ cùng nhận xét
d Hoạt động tự chọn:
- Cô giới thiệu đồ chơi, gợi ý cách chơi
- Trẻ chơi, cô bao quát, chơi cùng trẻ, xử lý các tình huống xẩy ra
3 HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH:
HOẠT ĐỘNG: Làm quen với chữ cái
ĐỀ TÀI: Làm quen với a, ă, â.
- Cho trẻ quan sát tranh “Cái bát” Cô đọc từ “Cái bát” và cho trẻ đọc lại 2-3 lần
- Cô gắn thẻ chữ rời thành cụm từ “Cái bát”
- Cho trẻ so sánh từ cụm từ mới ghép với từ trong tranh, đọc từ mới ghép
- Mời trẻ rút chữ giống nhau
- Cô đưa thẻ chữ a cho trẻ quan sát, cô đọc và cho trẻ đọc lại 2-3 lần
Trang 15- Hướng dẫn cách phát âm: Hỏi trẻ cách phát âm chữ a sau đó cô chính xác lại: khi đọcchữ a thì miệng mở to để hơi đi thẳng ra ngoài.
- Phân tích cấu tạo: Hỏi trẻ cấu tạo chữ a sau đó cô chính xác lại: chữ a gồm mọt nétcong tròn và một nét xổ thẳng
- Trẻ phát âm: lớp, tổ, nhóm, cá nhân
* Làm quen với ă, â: tiến hành tương tự như làm quen với chữ a (sử dụng tranh “Khănmặt”, “Cái ấm”)
* Hoạt động 2: So sánh
- Cô dán 3 chữ lên bảng cho trẻ quan sát
- Cho trẻ nêu điểm giống và khác nhau giữa 3 chữ sau đó cô chính xác lại
+) Giống: 3 chữ a, ă, â đều có một nét cong tròn và một nét xổ thẳng
+) Khác: chữ â có dấu mũ trên đầu, chữ ă có nét cong trên đầu còn chữ a thì không có
* Hoạt đông 3: Giới thiệu chữ a, ă, â viết thường
Cô đưa thẻ chữ a, ă, â viết thường cho trẻ quan sát và giới thiệu cho trẻ biết: chữ a, ă, âviết thường cũng giống như chữ a, ă, â in thường nhưng nét nhỏ hơn và có thêm một cáimóc ở bên dưới nét thẳng
* Hoạt động 4: hướng dẫn viết chữ a, ă, â.
- Viết chữ a: muốn viết chữ a thì đặt phấn ở trên vòng qua trái, xuống dưới, qua phải,lên trên tạo thành một nét cong tròn khép kín sau đó viết nét thẳng (ở bên phải nét congtròn) kéo từ trên xuống dưới và hất lên ở bên phải
- Viết chữ ă, â: viết tương tự như viết chữ a và thêm dấu
- Cho trẻ đọc lại 3 chữ
* Hoạt động 5: Trò chơi luyện tập
- Trò chơi 1: Tìm đồ dùng có chứa chữ vừa học
+) Phát lô tô đồ dùng gia đình cho trẻ
+) Cô yêu cầu chữ cái nào thì trẻ chọn lô tô mà trong tên của nó có chứa chữ cái đó giơlên, chỉ và đọc to chữ cái đó
*Trò chơi 2: Đội nào nhanh hơn
+) Treo 2 tấm bìa in bài thơ “Làm anh” lên bảng
+) Chia trẻ thành 2 tổ, xếp thành 2 hàng, đứng sau vạch xuất phát Khi cô bật nhạc thìtrẻ đứng đầu hàng chạy lên gạch chân một chữ cái a, ă, â có trong bài thơ (Mỗi lần chỉđược gạch một chữ) Sau đó chạy về đưa bút cho bạn tiếp theo Khi nhận được bút bạntiếp theo lại chạy lên gạch chữ Cứ như vậy khi kết thúc đội nào gạch chân được nhiềuchữ cái hơn thì thắng cuộc
+) Tổ chức cho trẻ chơi
+) Nhận xét, tuyên dương trẻ
c Kết thúc hoạt động: nhận xét tuyên dương trẻ, thu dọn đồ dùng.
4 Hoạt động góc:
Góc đóng vai: - Mẹ con phòng khám
Góc xây dựng: Xây khu vui chơi mơ ước của bé
Góc thư viện: Xem sách theo chủ điểm
Góc nghệ thuật:
- Sưu tầm tranh ảnh của bạn và bé
- Vẽ và tô màu về chân dung của bé
- Hát, vận động, đọc thơ các bài chủ điểm
Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh
5 VỆ SINH, ĂN TRƯA, NGỦ TRƯA:
- Tập cho trẻ thói quen giữ gìn vệ sinh thân thể; rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, saukhi đi vệ sinh và khi tay bẩn (CS 15)
- Động viên trẻ ăn hết suất
- Cho trẻ ngủ đúng giờ, đủ giấc
Trang 166 HOẠT ĐỘNG CHIỀU.
6.1 Tăng cường tiếng việt:
Cung cấp các từ tiếng việt: Cao ,thấp , ở giữa
Cô nói: Đây là tranh vẽ bé nam cao hơn bé gái
- Cô giới thiệu từ “Cao”
- Cô phát âm mẫu 3 lần
- Cho trẻ phát âm theo nhóm, tổ, cá nhân
- Cô tiếp tục cho trẻ xem tranh và phát âm từ “thấp”,“Ở giữa”
- Hướng dẫn và động viên trẻ dân tộc tiểu số phát âm
c Kết thúc: Nhận xét tuyên dương trẻ.
6.2 Cho trẻ đọc lại các chữ cái đã học và chơi tự do.
7 VỆ SINH TRẢ TRẺ:
- Cho thu gọn đồ dùng và vệ sinh cá nhân
- Nhắc nhở trẻ lấy đồ dùng cá nhân.và chào hỏi lễ phép trước khi ra về
ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY:
*Ưu điểm:
*Tồn tại:
*Biện pháp khắc phục:
=================0o0===================
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG MỘT NGÀY
Thứ 6, ngày 29 tháng 9 năm 2017
I MỤC TIÊU NGÀY
- Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống(cs 77)
- Trẻ hiểu thêm về thiên nhiên, được hít thở không khí trong lành, thỏa mãn nhu cầu vậnđộng, vui chơi
- Trẻ biết được những kiến thức về cách chăm sóc để có một cơ thể khỏe mạnh
- Rèn kỹ năng quan sát, trẻ nhanh nhẹn, khéo léo khi chơi
Trang 17- Trẻ yêu thiên nhiên, biết chăm sóc, bảo vệ bản thân.
- Không chơi nơi mất vệ sinh và nguy hiểm(cs 23)
- Cố gắng thực hiện công việc đến cùng ( cs 31)
- Quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn (CS60)
- Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn ( cs 51)
- Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ ( cs 6)
- Nói được khả năng và sở thích của bạn và người thân.(CS59)
- Gọi tên, đặc điểm , sở thích giống và khác của bản thân so với người khác(CS92)
- Trẻ biết tên bài hát, tên tác giả, nội dung của một số bài hát về chủ đề bản thân; Hátđúng giai điệu một số bài hát trong chủ điểm bản thân (CS100)
- Thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc (cs 101)
- Tranh lô tô
- Bài hát, bài thơ về bản thân
- Trao đổi với phụ huynh để nắm tình hình của trẻ
- Không chơi nơi mất vệ sinh và nguy hiểm(cs 23)
- Quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn (CS60)
- Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống(cs 77)
- Trò chuyện với trẻ về bản thân Nói rõ ràng (cs65)
1.2 Điểm danh: Theo sổ dõi trẻ đến lớp
1.3 Thể dục sáng: Thực hiện như kế hoạch tuần
Trò chuyện củng cố kiến thức về chủ đề.
a.Quan sát thiên nhiên:
- Cho trẻ ra sân và gợi ý để trẻ quan sát bầu trời, cảnh vật xung quanh
- Cô khái quát lại, bổ sung, sửa sai các câu trả lời của trẻ kết hợp giáo dục trẻ yêu thiênnhiên, giữ gìn sức khỏe
b.Quan sát đối tượng:
- Chúng mình đang ở chủ đề gì? Chủ đề nhánh là gì?
- Chúng mình sẽ cùng cô chơi trò chơi “ giới thiệu về bạn” nhé
- Cô sẽ gọi một bạn lên và giới thiệu về bản thân mình tên gì là con trai hay gái, baonhiêu tuổi, sở thích của mình.và trên cơ thể mình có những bộ phận nào?
- Cô mới trẻ lên giới thiệu và gợi ý cho trẻ nói về bản thân
* Gợi mới: Âm nhạc “Em thêm một tuổi”
Cho trẻ nghe bài hát 2-3 lần, đàm thoại về bài hát
Trang 18c Trò chơi có luật:
* Trò chơi vận động: thi xem đội nào nhanh
- Cô giới thiệu tên trò chơi, nêu luật chơi, cách chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi, cô bao quát, hướng dẫn trẻ
- Cô và trẻ cùng nhận xét
d Hoạt động tự chọn:
- Cô giới thiệu đồ chơi, gợi ý cách chơi
- Trẻ chơi, cô bao quát, chơi cùng trẻ, xử lý các tình huống xẩy ra
- Cô hát và vận động lần 1: giới thiệu tên bài hát, tên tác giả
- Cô hát lần 2, giảng nội dung bài hát: Bài hát nói về sự phát triển, sự lớn khôn
- Dạy trẻ vận động : Cô hát cho cả lớp hát và kết hợp động tác minh họa 2 lần
- Cho vận động theo tổ, nhóm, cá nhân
- Đàm thoại củng cố lại kiến thức về bài hát kết hợp giáo dục trẻ
* Hoạt động 2: Nghe hát “Em là bông hồng nhỏ”
- Cô hát lần 1, giới thiệu tên bài hát, tác giả
- Mở nhạc cho trẻ nghe 1-2 lần, khuyến khích trẻ nhún nhảy theo bài hát
Hoạt động 3 : Trò chơi âm nhạc “tai ai thính”
- Cô giới thiệu tên trò chơi, luật chơi, cách chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi
Góc xây dựng: Xây khu vui chơi mơ ước của bé
Góc thư viện: Xem sách theo chủ điểm
Góc nghệ thuật:
- Sưu tầm tranh ảnh của bạn và bé
- Vẽ và tô màu về chân dung của bé
- Hát, vận động, đọc thơ các bài chủ điểm
Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây cảnh
- Cô tổ chức cho trẻ chơi theo nhóm, hướng trẻ liên kết các góc chơi trong buổi chơi,
cô bao quát gợi ý, nhận xét buổi chơi
- Trẻ làm quen bài mới
- Cho trẻ chơi trò chơi học tập: Trò chuyện
- Nêu gương bình cờ, cho trẻ cắm cờ
5 VỆ SINH, ĂN TRƯA, NGỦ TRƯA:
- Tập cho trẻ thói quen giữ gìn vệ sinh thân thể; rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, saukhi đi vệ sinh và khi tay bẩn (CS 15)
- Động viên trẻ ăn hết suất
- Cho trẻ ngủ đúng giờ, đủ giấc
Trang 196 HOẠT ĐỘNG CHIỀU.
6.1 Tăng cường tiếng việt:
ÔN LẠI CÁC TỪ ĐÃ HỌC TRONG TUẦN
a.Ổn định:
- Cô cho trẻ chơi “trời tối, trời sáng”
b.Hoạt động trong tâm:
- Xem tranh và phát âm lại các từ đã học trong tuần
- Cho trẻ xem tranh và đọc lại các từ trong tranh
- Cho trẻ phát âm theo nhóm, tổ, cá nhân các từ đã học, cho trẻ thực hành, nhắc lại các
từ đã học nhiều lần
c Kết thúc: hát bài cái mũi
6.2 Cho trẻ ôn lại bài hát và nhận xét nêu gương cuối tuần
7 VỆ SINH TRẢ TRẺ:
- Cho thu gọn đồ dùng và vệ sinh cá nhân
- Nhắc nhở trẻ lấy đồ dùng cá nhân.và chào hỏi lễ phép trước khi ra về
ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY:
*Ưu điểm:
*Tồn tại:
- Trao đổi với phụ huynh để nắm tình hình của trẻ
- Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống(cs 77)
- Trẻ biết sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bảnthân (CS 68)
- Không chơi nơi mất vệ sinh và nguy hiểm(cs 23)
1.2- Điểm danh : Theo sổ theo dõi trẻ hàng ngày.
1.3.Thể dục sáng:
a.Khởi động: cho trẻ đi các kiểu: đi chậm, đi nhanh, đi bình thường, đi bằng mủi bàng
chân, đi bình thường, đi bằng gót bàng chân, đi bình thường, chạy chậm, chạy nhanh
b.Trọng động : Tập theo nhịp hô của cô
Trang 20- Động tá hô hấp : Thổi bóng.(4l)
- Động tác tay: Hai tay đưa ra trước, lên cao, sag ngang, hạ xuống(2lx8n)
- Động tác chân: Hai tay chóng hông, một chân về phía trước khụy gối(2lx8n)
- Động tác bụng: Hai tay đưa lên cao, gập người xuống, hai tay chạm mũi bàn chân(2lx8n)
- Động tác bật: Hai tay chống hông, bật về phía trước (2lx8n)
c Hồi tĩnh: Cho trẻ đi lại hít thể nhẹ nhàng
Trò chuyện
về một sốcông việc đểchuẩn bị chotết trung thu
Trò chuyện
về các hoạtđộng diễn ratrong ngàytết trung thu
Trò chuyện
về mâm cỗ
đồ chơi trongtết trung thu
Củng cốkiến thức
về tết trungthu
ÔN CŨ
(GỢI MỚI)
Gợi mới: bật
xa tối thiểu50cm
Ôn cũ: bật
xa tối thiểu50cm
Gợi mới: “xémâm cỗ bánhtrung thu
Gợi mới:
Tách gộp cácnhóm đốitượng trongpham vi5(cs105)
Gợi mới:
“ÂN: Dạyhát “rướcđèn dướiánh trăng”
Ba vương ngũ đếChấp dế đi tìm
Ù à ù ập.”
Đến chữ “ập” thì người đó nắm tay lại, còn mọi người thì cố gắng rút taythật mạnh,ai rút không kịp bị nắm trúng thì xòe ra, đọc câu đồng dao chongười khác chơi
- Chơi tự do
III HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐÍCH:
Trang 21Hai PTVĐ Bật xa tối thiểu 50cm.
Ba KP Khoa học Quan sát tranh ảnh và trò chuyện về ngày tết trung thu
Tư Tạo hình Xé dán mâm cổ bánh trung thu
Năm LQ với toán Tách gộp các nhóm đối tượng trong pham vi 5(cs105)
Sáu Âm nhạc - HĐTT: Dạy hát “Rước đèn dưới ánh trăng”- HĐKH: Nghe hát: “Chiếc đèn ông sao”
thỏa thỏa thuận phân
vai chơi và biết phối
hợp với nhau trong khi
chơi
- phát triển óc sáng tạo,
trí tưởng tượng cho trẻ
thông qua việc thiết kế
các công trình xây
dựng
Xây dựngvườn trườngmùa thu, sânchơi ngoàitrời, có câycảnh, vườnhoa, ao cá
- Cây xanhbằng xốp,thảm cỏ,hoa…
- Gạch,khối, hàngrào, nhà,cổng…
-Các loại
mô hình đồchơi ngoàitrời:bậpbênh, đuquay…
1 Ổn định:
- Tập trung trẻ, cho trẻhát (đọc thơ) và đàmthoại về chủ đề
- Đàm thoại hướng trẻvào hoạt động
- Thỏa thuận các vaichơi với trẻ Giáo dụctrẻ biết đoàn kết, khôngtranh giành đồ chơi,biết giữ gìn đồ chơitrong khi chơi
b Quá trình chơi
- Cho trẻ về các gócchơi theo ý thích củatrẻ
- Hướng dẫn trẻ lấy đồdùng đồ chơi, sắp xếp
đồ chơi hợp lý
- Trong quá trình chơi
cô quan sát, gợi ý chotrẻ về cách thể hiệnhành động của vai chơi,liên kết với các bạntrong nhóm chơi và thểhiện mối liên hệ với cácnhóm chơi khác, giúptrẻ hoàn thành ý đồchơi của mình
(cs68)
- phát triển kỹ năng
thiết lập mối quan hệ
qua lại giữa các vai chơi
- Gia đình
- Bán hàng(bán các loại
đồ chơi: đènlồng, mặt nạ,bánh )
- Bác sỹ
- Cô giáo
- Tạp dề,Xoong, nồi,chén bát…,thực phẩmbằng nhựa,xốp
- Áo Blu,thuốc, ốngnghe…
- Các loạiđèn trungthu,bánhkẹo trungthu,mặt lạhoa quả…
Trang 22người lớn mà mình vào
vai
- Phát triển khả năng
giao tiếp, trẻ đoàn kết,
giúp đỡ nhau khi chơi
xẩy ra trong quá trìnhchơi của trẻ
c Nhận xét sau khi chơi.
- Tập trung trẻ lại
- Cô cùng trẻ lần lượt đitới từng góc để nhậnxét
+ Trẻ tự nhận xét vềnhóm chơi của mình.+ Cô tổng hợp và nhậnxét lại
3 Kết thúc:
Cho trẻ thu dọn đồ dùng
- Một số loại hoa, câycảnh
- Một số dụng cụ lao động: bình tưới, khăn lau lá…
- Trẻ biết phối hợp giữa
các giác quan với các
đồ chơi đèn,bánh, hoa quảtết trung thu
- Giấy,màu, giấy
vẽ, màu, bútchì, kéo, hồdán bànghế…
- Đất nặn,bảng con
-Biết tên bài hát, tên tác
giả, nội dung của một
- Chơi TCAN
- Sử dụng cácloại nhạc cụ
Một sốdụng cụ âmnhạc: đàn,trống, songloan, pháchtre, quạt…
Góc
sách
- Củng cố, mở rộng
kiến thức của trẻ về
ngày tết trung thu
- Trẻ hay đặt câu hỏi
về mùa thu,ngày tết trungthu
- Chơi các tròchơi học tập:
Lô tô, xếp hộthạt tạo cácnét, các số…
- Tập tô, viết
số, chữ cái…
- Tranh ảnh,sách, báo,chuyện chủ
đề tết trungthu
- Hột hạt,bút, vở tậptô…
- Lô tô đồdùng họctập
phong phú của thiên
nhiên, hứng thu tham
gia các hoạt động chăm
Chăm sóccây, lau lá
- Một sốloại hoa,cây cảnh
- Một số
Trang 23không có biểu hiện mệt
mỏi trong khoảng 30
phút (chỉ số 14)
- Trẻ yêu thiên nhiên,
vệ sinh sạch sẽ sau khi
chơi
dụng cụ laođộng: bìnhtưới, khănlau lá…
V.VỆ SINH, ĂN TRƯA, NGỦ TRƯA:
- Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày ( cs 16)
- Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn(cs51)
- Động viên trẻ ăn hết suất
- Cho trẻ ngủ đúng giờ, đủ giấc
VI HOẠT ĐỘNG CHIỀU :
1.TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT:
Thứ 2 Ngày tết- trăng rằm-trung thu
Thứ 3 Đèn lồng ông sao, đèn lồng cá chép, đèn điện tử
Thứ 4 Múa lân- rước đèn- vui chơi
Thứ 5 Bánh trung thu- lồng đèn- mặt nạ
Thứ 6 Cũng cố lại các từ trong tuần
2 Ôn lại kiến thức học buổi sáng và chơi tự do
- Nhận xét, nêu gương cuối ngày (tuần)
VII TRẢ TRẺ:
- Nhắc nhở trẻ thu dọn đồ dùng, đồ chơi Dặn dò trẻ trước khi về
- Có thói quen chào hỏi,cảm ơn, xin lỗi xưng hô lễ phép với người lớn(CS54)
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập, vui chơi của trẻ
=============0O0==================
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG MỘT NGÀY
Thứ 2 ngày 02 tháng 10 năm 2017
- Dán các hình vào đúng vị trí cho trước , không bị nhăn(cs 8)
- Biết và không ăn uống những thứ có hại cho sức khỏe( CS20 )
- Không chơi nơi mất vệ sinh và nguy hiểm(cs 23)
- Nói được những đặc điểm nổi bật của ngày tết trung thu(CS 94)
- Cố gắng thực hiện công việc đến cùng.( cs 31)
- Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày( cs 16)
- Nói rõ ràng( cs 65)
- Cung cấp và mở rộng cho trẻ thêm một số vốn từ: “ ngày tết- trăng rằm-trung thu”
- Trẻ hay đặt câu hỏi ( cs 112)
II Chuẩn bị:
Trang 24- Sân trường sạch sẽ, thoáng mát, đảm bảo an toàn cho trẻ
- Tranh ảnh ,vẽ cảnh tết trung thu, bóng, xắc xô, cát sỏi, lá khô, phấn…
- Đồ dùng phương tiện : Sàn nhà sạch, 4 – 5 cờ nhỏ các màu(cho cô).mỗi trẻ có 1 cờ hoạc một băng giấy giống màu cờ của cô, 3-4 cổng vòng cung tranh về “ngày tết- trăngrằm-trung thu”
- Nội dung tích hợp : Âm nhạc
- Tranh ảnh có chứa các từ tiếng việt cần cung cấp
- Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống(cs 77)
- Cô trò chuyện với trẻ về ngày nghỉ
- Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình của cháu ở lớp
- Cô mở nhạc theo chủ đề cho trẻ nghe
1.2.Điểm danh : Theo sổ theo dõi trẻ hàng ngày.
1.3.Thể dục sáng: thực hiện như kế hoạch tuần.
2 HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI:
TRÒ CHUYỆN VỀ THỜI GIAN ,Ý NGHĨA , KHÔNG KHÍ CỦA NGÀY TẾT
TRUNG THU
a.Quan sát thiên nhiên:
- Cho trẻ ra sân và gợi ý để trẻ quan sát bầu trời, cảnh vật xung quanh:
- Cô khái quát lại, sửa sai các câu trả lời của trẻ kết hợp giáo dục trẻ yêu thiên nhiên,biết cách chăm sóc cây, biết lợi ích của cây, giữ gìn sức khỏe
b.Quan sát đối tượng:
- Đàm thoại với trẻ về thời điểm diễn ra, quang cảnh, không khí của ngày tết trung thu:+) Trường và lớp mình chuẩn bị đèn lồng các loại thế khi nhìn thấy đèn ông sao, đèn cá,đèn thỏ thì các con nghĩ đến ngày gì?
+) Tết trung thu diễn ra vào thời gian nào?
+ Vào ngày tết trung thu thì các con cảm thấy như thế nào? Vì sao ?( Cô giợ ý cho trẻnói)
+) Các con biết tết trung thu thì có những hoạt động gì ?
+) Có ý nghĩa gì? (Cô gợi mở cho trẻ trả lời)
- Cô khái quát lại, kết hợp giáo dục trẻ
- Cho trẻ xem va 2trò chuyện về các hoạt động ngày tết trung thu
* Gợi mới: “Bật xa tối thiểu 50cm”
- Cô giới thiệu tên vận động và cho trẻ lên thực hiện 2- 3lần
c Trò chơi có luật:
* Trò chơi vận động: chuyền bóng
- Cô giới thiệu tên trò chơi, nêu luật chơi, cách chơi
d Hoạt động tự chọn:
- Cô giới thiệu đồ chơi, gợi ý cách chơi
- Trẻ chơi, cô bao quát, chơi cùng trẻ, xử lý các tình huống xẩy ra
Trang 25*Tập bài tâp phát triển chung
-Cô gọi tên từng động tác và mô phỏng ngắn gọn kỹ thuật thực hiện:
+ Động tác tay: Tư thế chuẩn bị, 2 tay đưa sang ngang, đưa lên cao, đưa sang ngang, về
- Cô hô và tập cùng trẻ 1-2 lần, sau đó cô hô cho trẻ tập
- Trong quá trình tập, cô quan sát, sửa sai cho trẻ
- Dẫn dắt, chuyển hoạt động
*.VĐCB: Bật xa tối thiểu 50cm
- Cô cho trẻ duy chuyển thành đội hình để tập bài tập VĐCB
- Cô giới thiệu VĐCB “bật xa tối thiểu 50cm”
- Cô làm mẫu cho trẻ 2-3 lần
+ Lần 1: Làm mẫu toàn phần
+ Lần 2: làm mẫu kết hợp với giải thích mô tả kĩ thuật vận động: đứng sau vạch xuấtphát, tu thế chuẩn bị chân hơi khụy xuống tay đưa về phía sau khi có hiệu lệnh bắt đầuthì bật chân mạnh chân về trước và đánh tay thật mạnh để lây đà bật mạnh về trước vàkhi tiếp đất bằng 2 mũi bàn chân
+ Lần 3: Làm mẫu toàn phần
- Cô mời trẻ lên thực hiện lại vận động
- Cô lần lượt cho cả lớp lên thực hiện
- Trong quá trình trẻ thực hiện, cô bao quát, sửa sai, động viên khuyến khích trẻ bật
- Cô nhận xét, tuyên dương
*Hoạt động 3:Trò chơi: chuyền bóng
- Cô giới thiệu tên trò chơi, luật chơi, cách chơi
+ Cách chơi: cô chia lớp thành 2 đội, mổi đội có 1 quả bống và 1 rổ đựng bóng, khinghe hiệu lệnh của cô thì bạn đứng đầu hàng sẽ chuyền bóng xuống cho bạn đứng đằngsau qua bên phải và cứ thế chuyền xuống tới cuối hàng và cầm bóng về rổ.khi hết giờđội nào chuyền nhanh hơn và không làm rớt bống thì sẽ thắng
+ Luật chơi: khi nghe hiệu lệnh của cô mới được bắt đầu, các bạn chỉ được chuyền bóngbằng 2 tay và chuyền qua bên tay phải của mình cho bạn đứng đằng sau và không làmrớt bóng
- Cô tổ chức cho trẻ chơi 1-2 lần
- Cô nhận xét tuyên dương trẻ
Trang 26C Hồi tĩnh: Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng và thu gọn đồ dùng.
4 HOẠT ĐỘNG GÓC:
- Góc xây dựng: Xây vườn trường mùa thu.( cs 59)( cs 44)
- Góc phân vai: chơi các nhóm chơi gia đình, bán hàng ( cs 68, 50)
- Góc âm nhạc: hát, biểu diễn các bài hát về mùa thu ( cs 99) (cs 101)
- Góc tạo hình: Vẽ, nặn, cắt dán các loại đồ chơi đèn, bánh, hoa quả tết trung thu.( cs 6,
31)
5/ VỆ SINH ĂN TRƯA, NGỦ TRƯA:
- Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn(cs51)
- Động viên trẻ ăn ngon miệng, ăn hết suất
- Cho trẻ ngủ đúng giờ, đủ giấc
6 HOẠT ĐỘNG CHIỀU
6.1.TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT :
Cung cấp các từ trong tiếng việt :“ngày tết- trăng rằm-trung thu”
a ổn định tổ chức
- Cho trẻ nghe bài hát ” chiếc đèn ông sao”
- Đàm thoại và dẫn dắt vào hoạt động
b.Hoạt động trong tâm:
- Cho trẻ xem tranh và đọc các từ dưới tranh cần cung cấp
- Cho trẻ đọc từ “ ngày tết”
- Lần lượt đưa tranh cho trẻ quan sát, đàm thoại với trẻ về tranh : ngày tết
+ Bức tranh này có những hình ảnh gì?
+ Mọi người đang làm gì?
- Cô phát âm từ cho trẻ
- Cho trẻ phát âm lại các từ 3-4 lần
- Hướng dẫn và động viên trẻ dân tộc tiểu số phát âm
* Các từ tiếp theo hướng dẫn tương tự như trên
b Cho trẻ ôn lại vận động lúc sang và chơi góc theo ý thích
7 TRẢ TRẺ:
- Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống(cs 77
- Nhắc nhở trẻ thu dọn đồ dùng, đồ chơi Dặn dò trẻ trước khi về
- Có thói quen chào hỏi,cảm ơn, xin lỗi xưng hô lễ phép với người lớn(CS54)
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập, vui chơi của trẻ
ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY:
*Ưu điểm:
*Tồn tại:
*Biện pháp khắc phục:
Trang 27
- Trẻ có thói quen chào hỏi,cảm ơn, xin lỗi xưng hô lễ phép với người lớn(CS54)
- Trẻ tự mặc và cởi được quần áo(CS5)
- Trẻ hiểu thêm về thiên nhiên, được hít thở không khí trong lành, thỏa mãn nhu cầu vậnđộng, vui chơi
- Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân( cs 68)
- Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ(cs 6)
- Dán các hình vào đúng vị trí cho trước , không bị nhăn(cs 8)
- Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày( cs 16)
- Không chơi nơi mất vệ sinh và nguy hiểm(cs 23)
Thực hiện đúng, thuần thục các động tác trong bài tập thể dục theo hiệu lệnh hoặc theonhịp bản nhạc, bài hát Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp
- Nhảy lò cò được ít nhất 5 bước , đổi chân theo yêu cầu( cs9)
- Nói được những đặc điểm nổi bật của ngày tết trung thu(CS 94)
- trẻ hay đặt câu hỏi ( cs112)
- Trẻ cố gắng thực hiện công việc đến cùng(CS31)
- Kể được tên công việc chuẩn bị, hoạt động diễn ra, một số loại bánh và một số hoạt động diễn ra trong ngày tết trung thu
- Thay đổi hành vi và thể hiện cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh (cs40)
- Thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm , đồ dùng,đồ chơi với những người gần gũi( cs 44)
- Thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc (cs 101)
- Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn(cs51)
- Nói được khả năng và sở thích của bạn và người thân.(CS59)
- Cung cấp và mở rộng cho trẻ thêm một số vốn từ: “Đèn lồng ông sao, đèn lồng cáchép, đèn điện tử.”
II Chuẩn bị:
- Địa điểm: Sân chơi sạch sẽ, thoáng mát, đảm bảo an toàn cho trẻ
- Tranh chuẩn bị đón trung thu Bóng, xắc xô, cát sỏi, máy bay…
- Chuẩn bị một số loại bánh kẹo
+) Dặn phụ huynh cho trẻ mang theo các đồ chơi trung thu ở nhà trẻ có
+) Băng hình, tranh ảnh về các hoạt động đón trung thu, một số đồ chơi, bánh trung thu
- tranh về “Đèn lồng ông sao, đèn lồng cá chép, đèn điện tử.”
Trang 28- Cô ân cần niềm nở khi đón trẻ, cho trẻ vào lớp chơi những trò chơi nhẹ, cô bao quát
chú ý trẻ
- Trẻ hiểu thêm về thiên nhiên, được hít thở không khí trong lành, thỏa mãn nhu cầu vậnđộng, vui chơi
- Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống(cs 77)
- Cô trò chuyện với trẻ về ngày nghỉ
- Cô trao đổi với phụ huynh về tình hình của cháu ở lớp
- Cô mở nhạc theo chủ đề cho trẻ nghe
1.2.Điểm danh : Theo sổ theo dõi trẻ hàng ngày.
2 HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI:
CÔNG VIỆC CHUẨN BỊ ĐÓN TẾT TRUNG THU a.Quan sát thiên nhiên:
- Cho trẻ ra sân và gợi ý để trẻ quan sát bầu trời, cảnh vật xung quanh:
- Cô khái quát lại, bổ sung, sửa sai các câu trả lời của trẻ kết hợp giáo dục trẻ yêu thiênnhiên, giữ gìn sức khỏe
b.Quan sát đối tượng:
- Cho trẻ quan sát tranh chuẩn bị đón trung thu và đàm thoại vơi trẻ:
+) Bức tranh vẽ gì?
+) Để đón tết trung thu các bạn đã làm những gì?
+) Ở nhà các con thường chuẩn bị gì cho tết trung thu?
- Cô khái quát lại các câu trả lời của trẻ Giaó dục trẻ biết tranh xa những đồ chơi nguyhiểm và những hoạt động không an toàn
* Ôn cũ: “bật xa tối thiểu 50cm”.
- Cô giới thiệu vận đông Mời 2-3 trẻ thực hiện
c Trò chơi có luật:
* Trò chơi vận động: chuyền bóng
- Cô giáo nêu cách chơi và luật chơi cho trẻ chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi
- Nhận xét tuyên dương sau khi kết thúc
d Hoạt động tự chọn:
- Cô giới thiệu đồ chơi, gợi ý cách chơi
- Trẻ chơi, cô bao quát, chơi cùng trẻ, xử lý các tình huống xẩy ra
c Nhận xét:
- Cô và trẻ cùng nhận xét về buổi học hôm nay, cô cho trẻ thu dọn đồ dùng
- Cô tập trung trẻ , nhắc nhở đi vệ sinh trước khi vào lớp học
+) Các con vừa được nghe bài hát gì?
+) Bài hát nói về ngày nào?
+) Các con có biết tết trung thu là ngày nào không?
- Dẫn dắt vào HĐNT
b Hoạt động trọng tâm:
*Hoạt động 1: Trò chuyện bánh mâm cổ bánh trung thu:
- Cho trẻ quan sát các loại bánh và đàm thoại:
Trang 29+) Các con xem cô có những gì cho các con đây?
+) Đây là bánh gì? Nó có đặc điểm như thế nào?
+) Ngoài ra vào ngày tết trung thu bố mẹ các con còn chuẩn bị những gì nữa?
+) Các con làm gì để giúp bố mẹ?
- Cô khái quát lại, sửa sai các câu trả lời của trẻ
* Hoạt động 2: Trò chuyện về một số đồ chơi trung thu:
- Cho trẻ quan sát chiếc đèn ông sao và đàm thoại:
+) Các con xem cô có cái gì đây?
+) Vì sao nó được gọi là đèn ông sao?
+) Đèn ông sao có đặc điểm như thế nào?
+) Ngoài ra vào ngày tết trung thu còn có những đồ chơi gì nữa?
- Cô khái quát lại, bổ sung, sửa sai các câu trả lời của trẻ
- Cho trẻ quan sát một số đồ chơi khác và trò chuyện tương tự Gíao dục trẻ biết giữ gìn
đồ chơi
* Hoạt động 3: Trò chuyện các hoạt động đón trung thu:
- Hỏi trẻ về các hoạt động trẻ được bố mẹ cho tham gia trong các dịp tết trung thu, sau
đó mở băng một số hoạt động (Rước đèn, múa lân ) cho trẻ xem và trò chuyện cùngtrẻ
- Cho trẻ sử dụng các đồ chơi mà trẻ mang theo để chơi rước đèn (Cô mở nhạc bàiRước đèn dưới ánh trăng và cho trẻ đi thành vòng tròn nhún nhảy theo bài hát)
* Hoạt động 4: Cho trẻ thưởng thức các loại bánh kẹo, trái cây cô đã chuẩn bị
c Kết thúc hoạt động: Cô nhận xét tuyên dương trẻ thu dọn đồ dùng, cho trẻ vệ sinh
sạch sẽ
4 HOẠT ĐỘNG GÓC:
- Góc xây dựng: Xây vườn trường mùa thu.( cs 59)
- Góc phân vai: chơi các nhóm chơi gia đình, bán hàng.( cs 68, 50)
- Góc âm nhạc: hát, biểu diễn các bài hát về mùa thu.( cs 99)
- Góc học tâp : cho trẻ xem tranh ảnh và đọc ác bài thơ về chủ điểm, đọc sách báo ( cs
112, 80)
5 VỆ SINH, ĂN TRƯA, NGỦ TRƯA:
- Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày( cs 16)
- Động viên trẻ ăn ngon miệng, ăn hết suất
- Có một số thói quen, hành vi văn minh trong ăn uống để phòng bệnh Biết và không
ăn, uống một số thứ có hại cho sức khỏe ( CS20)
- Cho trẻ ngủ đúng giờ, đủ giấc
6 HOẠT ĐỘNG CHIỀU
6.1 TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT :
Cung cấp các từ trong tiếng việt: Đèn lồng ông sao, đèn lồng cá chép, đèn điện tử.
a Ổn định tổ chức
- Cho trẻ nghe bài hát ” chiếc đèn ông sao”
- Đàm thoại và dẫn dắt vào hoạt động
b Hoạt động trọng tâm:
- Cho trẻ đọc từ “ đèn lồng ông sao”
- Lần lượt tranh cho trẻ quan sát, đàm thoại với trẻ về tranh : đèn lồng ông sao
+ Bức tranh này có những hình ảnh gì?
+ Mọi người đang làm gì?
+ Các em nhỏ cầm gì?
- Cô phát âm từ cho trẻ
- Cho trẻ phát âm lại các từ 3-4 lần
* Các từ tiếp theo hướng dẫn tương tự
Trang 30- Chú ý đến trẻ hướng dẫn và động viên trẻ dân tộc tiểu số phát âm.
- Nhận xét, tuyên dương trẻ
c Kết thúc:
- Cho trẻ nghe bài chiếc đèn ông sao và đi nhẹ nhàn nghỉ
b Cho trẻ hát bài hát về trung thu, chơi góc theo ý thích
7 TRẢ TRẺ:
- Nhắc nhở trẻ thu dọn đồ dùng, đồ chơi Dặn dò trẻ trước khi về
- Có thói quen chào hỏi,cảm ơn, xin lỗi xưng hô lễ phép với người lớn(CS54)
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập, vui chơi của trẻ
ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY:
*Ưu điểm:
*Tồn tại:
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG MỘT NGÀY
Thứ 4, ngày 4 tháng 10 năm 2017
I Mục tiêu:
- Cô ân cần niềm nở khi đón trẻ, cho trẻ vào lớp chơi những trò chơi nhẹ, cô bao quátchú ý trẻ
- Nói rõ ràng( cs 65)
- Trẻ có thói quen chào hỏi,cảm ơn, xin lỗi xưng hô lễ phép với người lớn(CS54)
- Trẻ tự mặc và cởi được quần áo(CS5)
- Trẻ hiểu thêm về thiên nhiên, được hít thở không khí trong lành, thỏa mãn nhu cầu vậnđộng, vui chơi
- Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân( cs 68)
- Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ(cs 6)
- Dán các hình vào đúng vị trí cho trước , không bị nhăn(cs 8)
- Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày( cs 16)
- Không chơi nơi mất vệ sinh và nguy hiểm(cs 23)
- Thực hiện đúng, thuần thục các động tác trong bài tập thể dục theo hiệu lệnh hoặc theonhịp bản nhạc, bài hát Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp
- Nói được những đặc điểm nổi bật của ngày tết trung thu(CS 94)
- Trẻ cố gắng thực hiện công việc đến cùng(CS31)
- Kể được tên công việc chuẩn bị, hoạt động diễn ra, một số loại bánh và một số hoạt động diễn ra trong ngày tết trung thu
- Thay đổi hành vi và thể hiện cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh (cs40)
- Thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm , đồ dùng,đồ chơi với những người gần gũi( cs 44)
- Thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc (cs 101)
- Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn(cs51)