Lời giải: a Tập hợp các số hữu tỉ khác 0 tất cả các phép cộng, trừ, nhân , chia luôn thực hiện được.. b Tập hợp các số hữu tỉ dương : phép trừ không phải luôn thực hiện được.[r]
Trang 1Sie rps Bai tap Toan lop 7
ˆ ChươngI_ SO HUU Ti S6 THUC —.—.—.—.— c—:—:—.—.—.—.—.—.—.—.—.—.—.—.—-.— —
Bài 3
NHÂN, CHIA CÁC SO HUU TI
Dé 2(giai)-SBT
Ho va tén Diém Nhận xét của giáo viên
Bài 10 trang § sách bài tập Toán 7 Tập 1: Tinh
mm 37 —85 -= 18
Lời giải:
-3‡+(-8)* =‡* cả) = -#¬ Cả)» -Š 9 52 3 52 156 156 156
pote (-H)= $s (2) - -$+ (-3)~ -8 9 16 3 4 12 12 12
=‡- Cả) -B—cả «8 5 55 55 55 55
Bài 11 trang 8 sách bài tập Toán 7 Tập 1: Viết số hữu tỉ — dưới các dạng sau đây:
a) Tích của hai số hữu tỉ
Cc) Tổng của một số hữu tỉ đương và một số hữu tỉ âm
d) Tông của hai sô hữu tỉ âm trong đó có một sô là — 5
Lời giải:
¬— = 20 10 2 b)-—= —:2 20 10
c——= + — 20 5 20 a—-2 = 2+ (-3) 20 5 20
Bài 12 trang 9 sách bài tập Toán 7 Tập 1: Điền các số hữu tỉ thích hợp vào các ô trống thích hợp dưới đây Biết rằng:
Giáo Viên : Nguyễn Quốc Tùng - 0918840210
Trang 2
Lời giải:
| BY
je | _—
TT]
¬
[1,0 | Ú | 12
1115
4 | 0 | 2 | 6
I1J|11|1|1
12 | 6 | 4] 3 | 2
Bài 13 trang 9 sách bài tập Toán 7 Tập 1: Điển số nguyên thích hợp vào ô trống:
‡-É+< tạ~(-) 2_ À3 4 4g \16 6
Loi giai
1 1 1 1 1 1 4 3 1 3 8
©:-(+2)<<-(—-2) 2 3 4 48 16 6 ==(+)<ñ<=-(-.) 21 \12 12 48 48 48
<©—-—< |0|<-
Bài 14 trang 9 sách bài tập Toán 7 Tập 1: Tính giá trị của các biểu thức A, B, C rồi sắp
xếp kết quả theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
Lời giải:
3 4 9 3 3 3
3 1 25 13 22 65
B= 2—.1—.(-2,2) = nh ——
11 12 11 12 10 12
3 4 3 1 2 4 15 4 2 11 2 11
C= (-02).(04-2)= -2)-(E-3)= G-a)-(-2)= 5-2-3
Ta có:
65 11 †
——«<-—.-<—
12 50 3
Vậy B<€C<A
Bài 15 trang 9 sách bài tập Toán 7 Tập 1: Tìm tập hợp các số nguyên x, biết rằng:
Lời giải:
Trang 3€5 Bài tập Toán lớp 7
4—-:2—-7<*#< (32, 3,2 + a5.12t):(-214) 9 18 45 2
©—.——f<x*x< (1 +=) (=) 9°41 5/ ` \43
©2— /< x< =.(-=) 5 43
2 o-5<x< TE
Vix € Znén x € {-4; -3; -2; -1}
Bài 16 trang 9 sách bài tập Toán 7 Tập 1: Tìm € Q, biết rang:
A =— (+ x)=š 12 5 3 B 2x.(x—z)= 0 7 C.-+-—:X=- 4 4 5
Loi giai:
11 -É+x)=ÿ o(24x)-2-2 o24x-4-2 2 2 2 11 2 2 11 8
B.2x.(x — +) 0 <>2x = Ohoadcx—== 0 hoặcx = > vayx = 0 hoặcx = -
tu T=s 5 4 4` 20 20 4° 20
— 4` 20 — 4` 7 7
Bài 17 trang 10 sách bài tập Toán 7 Tập 1: Tính nhanh giá trị của biểu thức:
3 0,/5— 06+ Š+
2,/5— 22+ + 13
Lời giải:
1 1 1 1
0,/5 — 06+ 5+ g 3(—s+z+ —) 3
P= 13 45 7 13/ _ Ve
1,11 414(1 1,1, 1À 11
Bài 18 trang 10 sách bài tập Toán 7 Tập 1: Điền các số hữu tỉ thích hợp vào các ô
trồng trong hình tháp dưới đây theo quy tắc:
Trang 4
Loi giải
a)
[ 13 |
| 20 |
| + | 17 |
| 2 | 390 |
(7 / 1 | H |
— | T6 | 5 | 38 | -
[E1 | 1 | 7 | 1|
| 5 | 12 | 60 | 4 | —
[- 1 | | as am ona 1 | | pam T1 | | in 2a fF | == 2 ]
|I.+L | 1 |
| 18 | 6 |
[ 1! | a | “|
\.a | ^” -1 |
Ra |
Bài 19 trang 10 sách bài tập Toán 7 Tập 1: Tìm x € Q, biết:
a) (x+ 1)(x—2) <0 b)(x—2)(x+ 2}> 0
Lời giải:
- Ta có: a2 “ân 2 không ton tai x
Vậy - 1 <x <2thi(x +1) (x—2)<0
b.(x—2)(x+ 3° Osuyra:x—2vax+ 3 clung dau
x—2>0 x> 2
Tacs: fy, => =e Tả —3
Vậy x >2 hoặc x< —5 thì (x— 2) (x+ 2) > 0
Bài 20 trang 10 sách bài tập Toán 7 Tập 1: Khi cộng hai số tự nhiên, ta luôn được kết quả là một số tự nhiên Ta nói phép cộng luôn thực hiện được trong tập hợp số tự nhiên
Khi trừ hai số tự nhên, kết quả có thể không phải là 2 số tự nhiên (ví du 1 — 3 =?), ta nói
phép trừ không luôn luôn thực hiên được trong tập hợp số tự nhiên Đồ em phép tính nào trong bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia sẽ không luôn luôn thực hiện được trong:
a Tập hợp các số hữu tỉ khác 0
Trang 5Sie ÁN DƯƠNG Bài tập Toán lớp 7
c Tập hợp các số hữu tỉ âm
Lời giải:
a) Tập hợp các số hữu tỉ khác 0 tất cả các phép cộng, trừ, nhân, chia luôn thực hiện được
b) Tập hợp các số hữu tỉ đương : phép trừ không phải luôn thực hiện được
Ví dụ:
c) Tập hợp các số hữu tỉ âm: phép trừ, nhân và chia không phải luôn luôn thực hiện được
3 — x:kết quả không phải là số hữu tỉ dương
Ví dụ 2 — (—=)két quả không phải là số hữu tỉ âm
Bài 21 trang 11 sách bài tập Toán 7 Tập 1: Tìm hai số hữu tỉ x và y sao cho x + y = xy
=x:y(y70)
Lời giải:
Tacé:x+y=xy=x:y(y#0)
Vix+y=xy=>x=xy-y=y(x-l)
=>x:y=x-l(1)
Vix: y=x+y(2)
Từ (1) và (2) suy ra:x+ y=x—l=>y=-l
Thay y = -Í vào (l) ta có: - x=x -Ï => x=
Bai 22 trang 11 sach bai tap Tuân 7 TOP te Tinh
Lời giải:
x 4 3 )— 193 +a) (a0 ng): 2001 `
386 386 4002” 4002/25 T2
193 can: 25 2001 xa]
4002° 25 Ta
(+ =); (5+ 5) = 1:5 1
~ \347 34) '\2* 2 5
Bài 23 trang 11 sách bài tập Toán 7 Tập I:
cho A = [08.7 + (0.8)°J(1.25.7-c 1,25) + 31,64
386
~ (18,9 - 16,65).°
Hoi A gap may lan B?
Lời giải:
Ta có : A = [0.8.7 + (0,8) ”](1.25.7 - =.1,25)+31,64
= 0,8.(7 + 0,8).1,25 (7 - 0,8)+ 31,64 = 0,8.7,8.1,25.6,2 + 31,64 = 1.48,36 + 31,64 = 80
(1,09 — 0,29) 08.125 1
Giáo Viên : Nguyễn Quốc Tùng - 0918840210
Trang 6Bài tập Toán lớp 7
Ta có: A:B= 80: = 80.7 = 160
Vậy A gấp B là 160 lần
Bài tập bổ sung:
Bai 3.1 trang 11 sách bài tập Toán 7 Tập 1: Kết quả phép tính:
—7 5\ T1
-s)- ca
4 8/ 6
=77 =77 —77, =77
(Ws Bs; OF; OF
Hay chon dap an dung
Lời giải:
—77
Bài 3.2 trang 11 sách bài tập Toán 7 Tập 1: So sánh các tích sau băng các hợp lý nhât:
PI= (=55)-(Cáp: P= Ga) 3) a)
ps- 4 (2).(2).2.4 11 11 11 11 11
Loi giai:
Ta có Pị > 0, P; < 0, P3 = 0 (vì có thừa số 0/11 = 0)
Do đó P› < Pa < Pì
Bài 3.3 trang 11 sách bài tập Toán 7 Tập 1: Tìm các số nguyên x, y biết rằng:
x 1 †1
4 y 2
Loi giai
1 x 1 x-2
Suy ra y.(x - 2) =4 Vì x, y € Z nên x - 2 € Z, ta có bảng sau:
Bai 3.4 trang 11 sách bài tập Toán 7 Tập I: Tìm hai số hữu tỉ x và y sao cho x - y = X.V
=x:y(70)
Lời giải:
X—VY=X.YX=x.yY+y=y‹(x + Ï)
X:y=y(x+l):y=x+l
>x-y=x+l>y=—-l
—1
x=(-l)(x+l)Sx=-x-l2x=_-l > k=
Vậy x=—l2;y= -l;x=-l2;y=-l
Bài 3.5 trang 11 sách bài tập Toán 7 Tập I: Tìm các số hữu tỉ x, y, z biết rằng:
Giáo Viên : Nguyễn Quốc Tùng - 0918840210
Trang 7<3 Bài tập Toán lớp 7
Lời giải:
Cộng theo từng về các đăng thức đã cho, ta được:
(x+y+z)” = 9 >x+y+z=+43
3,Z
Néu xt y+z=3 thi x,y
ý Néu xt y+z=3 thi x= = —3,Z= =
Giáo Viên : Nguyễn Quốc Ting - 0918840210
Trang 8
Giáo Viên : Nguyễn Quốc Tùng - 0918840210