PHẦN TRẮC NGHIỆM 4,0 điểm Em hãy chọn chữ cái tương ứng đứng trước khẳng định mà em cho là đúng rồi ghi vào tờ giấy làm bài.. Câu 2: Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương t[r]
Trang 1UBND HUYỆN CHỢ MỚI DE KHAO SAT CHAT LUONG HOC kY II
LỚP: SBD: PHÒNG: (không kề thời gian phát đê)
Chi y: - Dé thi gém 02 trang, hoc sinh lam bai trén giấy thi
-Hoc sinh duoc su dung may tinh cam tay khi làm bài
-Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
DE:
A PHAN TRAC NGHIEM (4,0 diém)
Em hãy chọn chữ cải tương ứHg đứng trước khăng định mà em cho là đúng rôi
ghi vào tờ giấy làm bài
Câu 1: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một
ân?
A)-2x +120 B) 2x + 3y <0 C) x?+1>0 D) 0x+5<0
Câu 2: Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?
Tepe bee ee te
PPP Pee esas /
-l 0
Câu 3: Cho biết —2b>—2y, so sánh y và ?Ð ta được:
Câu 4: Rút gọn biểu thức C= |x — 6| — |5 — x| khi x< 5 được kết quả là:
Câu 5: Giá trỊ x——2 là nghiệm của phương trình
A)x+2=0 B)Ÿ “=0, 2x c# 2-0 x+1 ppŒ—ÐĐB-g x+2 Cau 6: Phuong trinh 5 = — Ì có nghiệm là:
Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình “y= > la:
Câu 8: Tập nghiệm của phương trình 4x(x—2)==3(2—x) là:
A) S= 2.2 B) S= 9.73 C) S= 2,3 DS= 9,3
Câu 9: Trong các phương trình sau, phương trình nảo là phương trình bậc nhất một ân?
A) x—1=0, B) 0x +8 =0 C) 2x + 5 =0 D) L-3=0,
X
Trang 2Câu 10: Một người đi xe máy với vận tốc 40 kr⁄: Quãng đường người đó đi được trong x(h) là:
X
Câu 11: Cho hai đoạn thắng AB = 5cm; CD = 70em, tỉ số = bang:
Câu 12: Hai tam giác đông dạng theo tỉ sô k thì tỉ sô diện tích của hai tam giác đó là:
Câu 13: Khi AABD đồng dạng với ACMN., và biết rằng A50” Hãy chọn câu trả lời đúng
Cau 14: Tinh x trong hinh vẽ: A
Câu 15: Một hình lập phương có tất cả bao nhiêu mặt:
A) 8 mat B) 2 mat C) 4 mat D) 6 mat
Câu 16: Một căn phòng dài 4,5m, rộng 3,7m và cao 3,0m Người ta muốn sơn trần nhà và bốn
bức tường Biết rằng tổng diện tích các cửa là 5,8m” Diện tích cần quét vôi là:
A) 65,85 mˆ B) 60,05 m’ C) 49,95 m” D) 11,2 m’
B PHAN TU LUAN (6,0 diém)
Bai 1: (/,5 diém) Giai các phương trình và bât phương trình sau:
a) 3x-9=0
b) 1 _ 3 _ 15
x+l x-2 (x+1)(2-x)
c)2x —-6 < O
Bai 2: (1,0 diém) Giai va biéu dién tap nghiém của bất phương trình sau trên trục số:
1—( 2x +5) >2(3x-4)+4
Trong một cuộc thi ném bóng rô, môi người được ném bóng 10
lần Mỗi lần ném bóng vào rô được 10 điểm, mỗi lần ném bóng ra ngoài
bị trừ 4 điểm Những ai đạt từ 50 điểm trở lên sẽ có thưởng Theo em,
muốn có thưởng phải ném bóng vào rõ ít nhất bao nhiêu lần?
Bài 4: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC có A = 90”, đường cao AH
a) Chứng minh A HBA Ø2 AABC
b) Chứng minh: AC” =BC HC
c) Tính BC, HC 2 Biết AB =6cm; AC = 8cm
===-=
Trang 3Hết-==-=-UBND HUYỆN CHỢ MỚI
MÔN: TOÁN
A PHAN TRAC NGHIEM (4.0 điểm)
DAP AN DE KHAO SAT CHAT LUONG HOC kY II
Cau 1 2 | 3 |4 |“ |6 | 7 | Š | 9 | 10) T1 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 Đápán | A | C€ |DỊ|B|A|[D|BIC|C|D|B|B|IC|AI|DỊIB
B PHÁN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Tacó: 3x-9=0
> = 3
0 s điểm ’ Vậy phương trình có tập nghiệm S = 13) ° ; 0,20
DKXD: x4-1;x #2
x+l x-2 (x+1)(2->»)
> CHEM | > x-3x=-154243
<> —-2x=-10
<=x=5 (thỏa điều kiện) 0.25
Vậy phương trình có tập nghiệm S = 15) 2x —-6 <0
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x | x < 3}
I-(2x+5) >2(3x-4)+4
<= 0 >8x
1,0 đêm | Vậy: Tập nghiệm của bpt là: {x/x < 0} 0.25
0
Gọi x là số lần ném bóng vào rổ
Điều kiện: x nguyên dương và x <10
Ta có phương trình IOx—4(10— x)>50
<= l4x— 4(10— x) >50 © 14x >90 1,0
14
Vì x nguyên dương và 6,43 < x <10 nên suy ra gía trị nhỏ nhất của x là x = 7
Vậy phải ném ít nhât 7 quả bóng vào rô sẽ được thưởng
Trang 4
a)
1,25 diém
0,5
Xét hai tam giac A HBA va AABC
Tacó: AHB = BAC = 90”
0,25
b) AC _ HC
c) |Ta AC’ =BC.HC
S >: HC= = —- 6,4
Chú ý: - Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn được điểm tối đa
- Tổ chấm thảo luận thống nhất lập biên bản chấm trước khi chấm
- Không được thay đôi thang điểm đáp án./