Tính số học sinh nam và số học sinh nữ của nhóm, biết rằng mỗi bạn nam trồng được nhiều hơn mỗi bạn nữ 1 cây... Tặng nhiều file word miễn phí liên hệ laduyhao.dnb@gmail.com..[r]
Trang 1TRUNG TÂM LUYỆN THI
THẦY HÀO NINH BÌNH
Đề thi có 2 trang
ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2018 - 2019
ĐỀ THI MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề
Phần I- Trắc nghiệm(2,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm
Câu 1: Điều kiện để biểu thức x1 có nghĩa là
A x 1
Câu 2: Giao điểm của đồ thị hai hàm số y = x - 3 và y = -2x + 3 có tọa độ là
Câu 3: Phương trình x2 - x - 2012m = 0 có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình 2
x x x là
A 3; 0 B 1;0 C 3; 1;0 D 3; 1
Câu 5: Đường thẳng nào sau đây có đúng một điểm chung với đồ thị hàm số y = 4x2?
Câu 6: Cho đường tròn (O;R) nội tiếp hình vuông ABCD, khi đó diện tích hình vuông ABCD bằng
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AC = 3, BC = 5, khi đó tan Bcó giá trị bằng
A 3
3
4
5
3
Câu 8: Mặt cầu với bán kính 3cm có diện tích là
PhÇn II- Tù luËn (8,0 ®iÓm)
Câu 9 (2 điểm)
2
1 2
ymx m m a) Với m=1 xác định tọa độ giao điểm A,B của (P) và (d).
b) Tìm các giá trị của m để (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2thỏa mãn x1x2 2.
Câu 10 (2,5 điểm)
4
P
x
Rút gọn P tính giá trị của P khi x 9 4 5
nam trồng được 30 cây, các bạn nữ trồng được 36 cây Mỗi bạn nam trồng được số cây như nhau và mỗi bạn nữ trồng được số cây như nhau Tính số học sinh nam và số học sinh
nữ của nhóm, biết rằng mỗi bạn nam trồng được nhiều hơn mỗi bạn nữ 1 cây
Trang 2Câu 11 (3,0 điểm) Cho đường tròn tâm O có đường kính AB = 2R Điểm M di chuyển trên nửa đường
tròn (M khác A và B) C là trung điểm dây cung AM Đường thẳng d là tiếp tuyến với nửa đường tròn tại
B Tia AM cắt d tại điểm N Đường thẳng OC cắt d tại E
1) Chứng minh OCNB nội tiếp
2) Chứng minh AC.AN = AO.AB
3) Chứng minh NO vuông góc AE
4) Tìm vị trí điểm M sao cho (2.AM+AN) nhất
Câu 12 (0,5 điểm) Giải phương trình: 4 2
2 x 4 3x 10x6
HÕt
Hä vµ tªn thÝ sinh: Sè b¸o danh: Gi¸m thÞ sè 1: Gi¸m thÞ sè 2:
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ
PHẦN 1: Trắc nghiệm (2đ) Mỗi câu 0,25 đ
PHẦN 2: Tự luận (8đ)
2(x 4)3x 10x 6 2 x 2x2 x 2x2 3 x 2x 2 4x
Đặt
2
2
2 2
2 2
Khi đó ta có hệ phương trình
2
2 2
2 3 4 (1)
4 (2) 0
0
u v
u v uv u u uv v là phương trình bậc
2v 4.4 v 18v
> 0 ( do v > 0 ) Khi đó phương trình có hai nghiệm phân biệt
1
( Thoả mãn )
1
( không thoả mãn)
Với
2 2
2
x
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S 3 7;3 7
s