1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giai de kiem tra trac nghiem Hoc ki 1 Toan 12

11 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 734,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau?. A.x[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1- SỐ 1 Câu 1: Cho   log 202 Tính log 520 theo cho ta kết quả

a

log 5

2

 D log 520

2

Câu 2: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên từng

khoảng xác định của nó?

1

x y

x

5

x y

x

Câu 3: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong bốn hàm số sau?

-2

1

- 

+ 

-  y y' x

x

y

x

3 2

x y x

3 2

x y x

 D.

2

x y x

Câu 4: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều?

Câu 5: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị

của hàm số nào trong bốn hàm số sau?

A yx4  x2  1 B yx3 x2  1

C y    x3 3 x2  1 D yx3  3 x2  1

2

-2

-1 1 O

x y

Trang 2

Câu 6: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB  2 , a AD  4 a Gọi M, N

lần lượt là trung điểm của AB và CD Quay hình chữ nhật ABCD quanh

trục MN ta được hình trụ tròn xoay Thể tích khối trụ là

Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số y  sin2x  4 sin x  3 là

Câu 8: Cho hàm số yx4 2(m 1)x2 m có đồ thị là ( )C Tìm tất cả

các giá trị m để ( )C có ba điểm cực trị A, B, C sao cho OA = BC; trong đó

O là gốc tọa độ, A là điểm cực trị thuộc trục tung, B và C là hai điểm cực

trị còn lại

A m  2 2 2 B m   2 2 2.C m  2 2 2 D m  2 2 2

Câu 9: Giá trị của biểu thức 5 1 5 2 3

6

P  B 3

2

 C P  log 55 2 D

1 2 5 log 5

P 

Câu 10: Giải phương trình 2x2 3x 2  4 ta được tập nghiệm là

Câu 11: Giải bất phương trình

2 1

4 2

x

 

  

 

 

 

A x   2 B x   2 C x   1 D x   1

Câu 12: Tập xác định của hàm số y  log (3 x2  2 ) x

A (  ; 2) (0;).B   ; 2 0;

  .C. 2; 0 D. 2; 0 Câu 13: Giá trị cực tiểu của hàm số yx3  x2   x 3 là

Trang 3

A 86

1 3

Câu 14: Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi B’,

D’ lần lượt là trung điểm của SB và SD Mặt phẳng (AB’D’) cắt SC tại C’

Gọi V1, V2 tương ứng là thể tích của các khối chóp S.AB’C’ và S ABCD

Khi đó tỉ số 1

2

V

V bằng

1

1

1

18

Câu 15: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số yx3  3 x  3 trên đoạn 3

3;

2

 

 

A

3

3;

2

15 min

8

y

 

 

 

 

3 3;

2

 

 

 

 

3 3;

2

miny 5

 

 

 

 

 D

3 3;

2

 

 

 

 

 

Câu 16: Số giao điểm của đồ thị hàm số yx4  4 x2  3 với trục hoành là

Câu 17: Tính đạo hàm y ' của hàm số

6

5,( 0)

yx x  ta được kết quả

A

6 5 6

'

5

yx B

6 5 5 ' 6

yx C 6 5

' 5

yx D

5

6 '

5

y

x

Câu 18: Đồ thị của hàm số 1

1

x y x

 cắt đường thẳng y   x 1 tại các điểm có tọa độ là

A ( 1; 0) và ( 2; 3)  B ( 1; 0) và (2; 3)

C ( 1; 0) và ( 2; 3) D (1; 0) và (2; 3)

Câu 19: Hàm số y  sin 2 x có các điểm cực tiểu là:

Trang 4

A 3

4

4

4

4

Câu 20: Cho các số thực dương a, b, c với a  1 Khẳng định nào sau

đây là đúng?

A log ( )a bc  log loga b a c B log (a bc) loga bloga c

Câu 21: Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 3a là

A

3

27

a

3 9

a

C 9a3 D 27a3

Câu 22: Tính đạo hàm y ' của hàm số y  8x2 x 1 được kết quả là

C y '  8x2 x 1(2 x  1)ln 8 D y' (2x 1)ln 8

Câu 23: Giải bất phương trình log20,2x 5 log0,2x  6 ta được tập nghiệm là

A S  ( ; 0, 008) B S (0, 04; 0, 08)

C S (0, 04;) D S (0, 008; 0, 04)

Câu 24: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số 1 3 2

2 3

y   mxmx  x

nghịch biến trên tập các số thực R

Câu 25: Tính đạo hàm y ' của hàm số log x3

y

x

 được kết quả là

Trang 5

A 1 ln2

'

ln 3

x y

x

'

ln 3

x y

x

'

ln 3

x x x y

x

'

ln 3

x y

x

Câu 26: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 3

1

x y x

 trên đoạn 1; 0

A

1;0

min y 4

 

 

 

  B

1;0

min y 3

 

 

 

  C

1;0

min y 1

 

 

 

  D

1;0

min y 3

 

 

 

Câu 27: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 có đồ thị là ( )C Tìm m để đường thẳng 2

y   xm cắt ( )C tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB

có diện tích bằng 3 (O là gốc tọa độ)

A m  1 B m   2 C m   2 D m  2

Câu 28: Số nghiệm của phương trình log (4 x 12).log 2x 1 là

Câu 29: Cho hàm số 1

2

x y x

 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x   2

B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng x   2

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng 1

2

y  

D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thằng y   2 và tiệm cận

đứng là x  1

Câu 30: Hàm số

3 3

x

y   x nghịch biến trên khoảng nào?

A (1;) B ( ; ) C ( ; 1) D ( 1;1)

Câu 31: Giải bất phương trình log (2 x 1)2

Trang 6

A x  5 B x  5 C x  5 D x 4

Câu 32: Cho a là số thực dương Rút gọn biểu thức

4 3

3 :

Ma a ta được

A

1 3

Ma B Ma2 C Ma D

2 3

Ma Câu 33: Giải bất phương trình 9x  2.3x  3 ta được tập nghiệm là

A S  ( ;1) B S  ( ;2).C S  ( ;0) D S (1;)

Câu 34: Cho khối chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy, SAa, ABCD

là hình vuông cạnh a Thể tích khối chóp đã cho là

3 3

a

3 9

a

3 18

a

Câu 35: Cho hàm số y  4  x2 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại điểm x  0 và đạt cực tiểu tại các điểm x   2

B Hàm số không có cực trị

C Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x   2

D Hàm số đạt cực đại tại điểm x  0

Câu 36: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Tồn tại một hình đa diện có số mặt và số đỉnh bằng nhau

B Số mặt và số đỉnh của một hình đa diện luôn bằng nhau

C Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh

D Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau

Câu 37: Cho một khối trụ có khoảng cách giữa hai đáy bằng 10, biết diện

tích xung quanh của khối trụ bằng 80 Thể tích của khối trụ là

Trang 7

Câu 38: Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng

2 3 4

a

và chiều cao bằng

4a Thể tích của khối lăng trụ đó là

A

3 3

3

a

B a3 3 C

3 3 4

a

3 3 2

a

Câu 39: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,

SA vuông góc với đáy, BCa, SB tạo với đáy một góc 600 Khối chóp đã

cho có thể tích là

A

3 6

6

a

3 6 12

a

3 6 48

a

3 6 24

a

Câu 40: Cho lăng trụ đứng AB C A’B’C’ có AA '  a, tam giác ABC vuông

tại A và ABa AC ;  2 a Thể tích của khối lăng trụ đã cho là

A

3

9

a

3 3

a

3 2

a

D a3

Câu 41: Giá trị lớn nhất của hàm số y    x2 4 x

Câu 42: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2

Tam giác SAD cân tại S và mặt bên (SAD) vuông góc với đáy Biết thể tích

khối chóp S.ABCD bằng

3 4 3

a

Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD)

cho ta kết quả

3

a

3

a

3

a

4

a

Câu 43: Giải phương trình log (22 x 4) 3 ta được nghiệm là

Trang 8

Câu 44: Cắt khối nón bởi một mặt phẳng qua trục tạo thành một tam giác

ABC đều có cạnh bằng a Biết B, C thuộc đường tròn đáy Thể tích của

khối nón là

A

3

3

8

a 

B a 3 3 C

3 3 24

a 

3

2 3 9

a

Câu 45: Cho khối nón có chiều cao bằng 6 và bán kính đường tròn đáy

bằng 8 Thể tích của khối nón là

Câu 46: Cho khối nón có bán kính đường tròn đáy bằng 10 và diện tích

xung quanh bằng 120 Chiều cao h của khối nón là

11

Câu 47: Cho một khối trụ có độ dài đường sinh bằng 10, biết thể tích của

khối trụ bằng 90 Diện tích xung quanh của khối trụ là

Câu 48: Cho a  0 Rút gọn biểu thức

 

7 1 2 7

2 2

2 2

.

a a a

 

được kết quả là

Câu 49: Tìm giá trị của m để đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2

x

y

 đi qua điểm A(2; 4)

A m   2 B m  1 C m  2 D m   1

Câu 50: Phương trình 9x  4.3x  45  0 có bao nhiêu nghiệm thuộc

khoảng (0;2)?

Trang 9

ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM - ĐỀ SỐ 1

Bài tập 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Bài tập 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Bài tập 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

Bài tập 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Bài tập 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

Bạn vừa xem xong phần miễn phí trong bộ sách cùng tên

của thầy giáo Nguyễn Quốc Tuấn Để học những phần còn

lại vui lòng mua trọn bộ sách của chúng tôi để lĩnh hội

được tất cả những kiến thức và Phương pháp mới nhất

Trang 10

MỜI BẠN TÌM ĐỌC BỘ SÁCH CỦA CÙNG TÁC GIẢ

Trang 11

Bộ phận bán hàng:

0918.972.605

Xem thêm nhiều sách tại:

http://xuctu.com/sach/

Ngày đăng: 10/12/2021, 08:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w