Đọc phân tích các tiếng: 2 điểm - Đọc phân tích và xác định đúng kiểu vần trong 1 mô hình: 0,5 điểm - Lưu ý: chỉ tay vào mô hình tiếng, đọc phân tích và xác định đúng vị trí âm và kiểu v[r]
Trang 1BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KÌ I- NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: TIẾNG VIỆT - Lớp 1(Bài kiểm tra đọc hiểu)
( Thời gian làm bài : 15phút)
Họ và tên học sinh: Lớp 1A
Trường Tiểu học Sơn Diệm – Hương Sơn – Hà Tĩnh
Điểm Lời nhận xét của giáo viên
………
……….………
………
….……… ……….………
Chữ ký Giám thị : Giám khảo: I Bài kiểm tra đọc thành tiến kết hợp kiểm tra nghe nói.( KT từng HS, thời gian kiểm tra: GV kết hợp kiểm tra qua các tiết ôn tập cuối học kì I ) II.Bài kiểm tra đọc hiểu a.Đọc thầm và làm bài tập: Quê bé Nghỉ lễ , bố mẹ cho bé về thăm quê.Quê bé ở Quảng Nam Xe ô tô chạy quanh co qua làng, nhà thâm thấp, san sát nhau b.Dựa vào bài đọc trên khoanh vào chữ cái trước ý đúng cho các câu hỏi: Câu 1:M1 Bố mẹ cho bé đi đâu? A Đi Hà Tĩnh
B Đi về thăm quê C Đi Quê Bác
Câu 2: M2 Quê bé ở đâu? A Ở Quảng Bình B Ở Hà Tây C Ở Quảng Nam Câu 3: M3 Dựa vào bài đọc, viết tiếp vào chỗ chấm. Xe ô tô chạy quanh co .,
Nhà thâm thấp, ………nhau
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KÌ I- NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: TIẾNG VIỆT - Lớp 1(Bài kiểm tra viết)
Trang 2( Thời gian làm bài :35phút)
Họ và tên học sinh: Lớp 1A
Trường Tiểu học Sơn Diệm – Hương Sơn – Hà Tĩnh
Điểm Lời nhận xét của giáo viên
………
……….………
………
….……… ……….………
Chữ ký Giám thị : Giám khảo: 1 Nghe- viet: Bài “ về quê” 2 (M1) Đưa cac tieng sau vao mo hình: nga, qua!, kenh, ngoa#n
Trang 33.(M2)Đie%n c hay k hay q vao cho' cham.
… ì la* ; … uanh co ; …a thu ; …….ue tình
4.(M3) Viết 2 tiếng có vần anh ; 2 tiếng có vần ach.
THANG ĐIỂM − ĐÁP ÁN BÀI KT CUỐI KÌ I
Môn Tiếng Vệt - Lớp 1A Năm học 2017 - 2018 L
ưu ý : Cách tính điểm trung bình cuối kì = (điểm đọc + điểm viết): 2
A Bài kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói: (7 điểm)
1 Đọc phân tích các tiếng: (2 điểm)
- Đọc phân tích và xác định đúng kiểu vần trong 1 mô hình: 0,5 điểm
Trang 4
- L ưu ý : chỉ tay vào mô hình tiếng, đọc phân tích và xác định đúng vị trí âm
và kiểu vần trong mô hình
2 Đọc từ: (1 điểm)
- Đọc đúng, rõ ràng 1 từ: 0,3 điểm
3 Đọc bài (3điểm)
- Đọc đúng (đúng tiếng, tốc độ tối thiểu khoảng 20 tiếng/phút): 3đ
- Mỗi lỗi đọc sai, đọc thừa, đọc thiếu trừ 0,25 điểm
*Nghe và trả lời được câu hỏi: 1 điểm
B Bài kiểm tra đọc hiểu: 3 điểm
Câu 1: (1 điểm) Đáp án B
Câu 2: (1 điểm) Điền đúng C
Câu 3: (1 điểm) Hoàn thành được hai câu Sai 1 câu trừ 0,5
C Kiểm tra viết (10 điểm)
1 Chính tả (7 điểm)Nghe – viết
Về quê
Kì nghỉ hè, bé thích về quê Quê bé có nghề làm bánh Cả nhà dạy bé nặn bánh
Mỗi lỗi viết sai, viết thừa, viết thiếu trừ 0,25 điểm
2 Đưa tiếng vào mô hình đúng (1 điểm): Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm.
3.Điền đúng (1 điểm): Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm
4 Viết 2 tiếng có vần anh ; 2 tiếng có vần ach.( Viết đúng mỗi dáp án 0,25
điểm)
Bảng ma trận đề KTĐK cuối học kì I môn Tiếng Việt lớp 1A
Năm học 2017 - 2018
Trang 5Mạch kiến
thức, kĩ
năng
Số câu, câu số và
số điểm
TN KQ
KQ
KQ
KQ
KQ
TL
1 Đọc
thành tiếng:
Đọc phân
tích và đọc
được các
từ ngữ, câu,
đoạn ứng
dụng
2 Nghe,
nói:
Nghe hiểu
câu hỏi;
Nói thành
câu câu trả
lời
3 Đọc
hiểu:
Đọc 1 bài,
xác định
được thông
tin/chi tiết,
hiểu nghĩa
từ ngữ, chi
tiết trong
bài văn đó.
1 Viết:
Viết và
trình bày
đoạn văn.
2.Đưa tiếng
vào mô
hình
3 Luật
chính tả
4.Viết đúng
tiếng mang
vần anh,ach
Trang 6BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KÌ I- NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: TIẾNG VIỆT - Lớp 1(Bài kiểm tra đọc hiểu)
( Thời gian làm bài :15phút)
Họ và tên học sinh: Lớp 1B
Trường Tiểu học Sơn Diệm – Hương Sơn – Hà Tĩnh
Điểm Lời nhận xét của giáo viên
………
……….………
………
….……… ……….………
Chữ ký
Giám thị : Giám khảo:
I Bài kiểm tra đọc thành tiến kết hợp kiểm tra nghe nói.( KT từng HS,
thời gian kiểm tra: GV kết hợp kiểm tra qua các tiết ôn tập cuối học kì I )
II.Bài kiểm tra đọc hiểu.
a.Đọc thầm và làm bài tập:
Trang 7Bé Nhi
Bé Nhi bị cảm, trán hầm hập Mẹ đã đắp khăn mặt cho bé Mẹ dặn chị Lan và
các bạn đi thang gác thật nhẹ nhàng để bé ngủ
+ Dựa vào bài đọc trên khoanh vào chữ cái trước ý đúng cho các câu hỏi:
Câu 1:M1.Ai bị cảm ?
A Bé Hoa
B Bé Lan C Bé Nhi
Câu 2: M2 Ai đã đắp khăn mặt cho bé? A Mẹ B Chị C Bà Câu 3: M3 Dựa vào bài đọc, viết tiếp vào chỗ chấm. Mẹ đã đắp khăn mặt .,
Các bạn đi thang gác thật nhẹ nhàng để ………
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KÌ I- NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN: TIẾNG VIỆT - Lớp 1(Bài kiểm tra viết) ( Thời gian làm bài :35phút) Họ và tên học sinh: Lớp 1B Trường Tiểu học Sơn Diệm – Hương Sơn – Hà Tĩnh Điểm Lời nhận xét của giáo viên ………
……….………
………
….……… ……….………
Chữ ký
Giám thị : Giám khảo:
1 Nghe- viet: Bài “ Thu về”
Trang 82 (M1) Đưa cac tieng sau vao mo hình: ha, que, nghenh, toan
… i ngờ ; … oan ngoa#n ; cay… o ; nga'm ………ì#
Trang 9
4.(M3) Viết một cặp tiếng có vần inh/ich.
Viết một cặp tiếng có vần an / at
THANG ĐIỂM − ĐÁP ÁN BÀI KT CUỐI KÌ I
Môn Tiếng Vệt - Lớp 1B Năm học 2017 - 2018 L
ưu ý : Cách tính điểm trung bình cuối kì = (điểm đọc + điểm viết): 2
A Bài kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói: (7 điểm)
1 Đọc phân tích các tiếng: (2 điểm)
- Đọc phân tích và xác định đúng kiểu vần trong 1 mô hình: 0,5 điểm
- L ưu ý : chỉ tay vào mô hình tiếng, đọc phân tích và xác định đúng vị trí âm
và kiểu vần trong mô hình
3 Đọc từ: (1 điểm)
- Đọc đúng, rõ ràng 1 từ: 0,3 điểm
4 Đọc bài (3điểm)
- Đọc đúng (đúng tiếng, tốc độ tối thiểu khoảng 20 tiếng/phút): 3đ
- Mỗi lỗi đọc sai, đọc thừa, đọc thiếu trừ 0,25 điểm
*Nghe và trả lời được câu hỏi: 1 điểm
B Bài kiểm tra đọc hiểu: 3 điểm
Câu 1: (1 điểm) Đáp án C
Câu 2: (1 điểm) Điền đúng A
Trang 10Câu 3: (1 điểm) Hoàn thành được hai câu Sai 1 câu trừ 0,5
C Kiểm tra viết (10 điểm)
1 Chính tả (7 điểm)Nghe – viết
Thu về
Thu đã về, nắng nhẹ nhàng, lá cây vàng thẫm Bầy sẻ lích rích rủ nhau xây
tổ
Mỗi lỗi viết sai, viết thừa, viết thiếu trừ 0,25 điểm
2 Đưa tiếng vào mô hình đúng (1 điểm): Mỗi đáp án đúng được 0,25
điểm.
3.Điền đúng (1 điểm): Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm
4 Viết một cặp tiếng có vần ang/ac.
Viết một cặp tiếng có vần an / at.( Viết đúng mỗi dáp án 0,25 điểm)
Bảng ma trận đề KTĐK cuối học kì I môn Tiếng Việt lớp 1B
Năm học 2017 - 2018
Mạch kiến
thức, kĩ
năng
Số câu, câu số và
số điểm
TN
1 Đọc
thành tiếng:
Đọc phân
tích và đọc
được các
từ ngữ, câu,
đoạn ứng
dụng
2 Nghe,
nói:
Nghe hiểu
Trang 11câu hỏi;
Nói thành
câu câu trả
lời
3 Đọc
hiểu:
Đọc 1 bài,
xác định
được thông
tin/chi tiết,
hiểu nghĩa
từ ngữ, chi
tiết trong
bài văn đó.
1 Viết:
Viết và
trình bày
đoạn văn.
2.Đưa tiếng
vào mô
hình
3 Luật
chính tả
4.Viết đúng
cặp tiếng
mang vần
inh/ich, an/
at