Nếu cho 1 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO₃ trong NH₃ thì thu được m gam kết tủa.. Điện phân Y có màng ngăn, điện cực trơ đến khi H₂O bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì dừn[r]
Trang 1SO GIAO DUC VA DAO TAO _ ki THI HQC SINH GIOI LOP 12 CAP THANH PHO
MON: HOA HOC
DE CHINH THUC Thoi gian lam bai: 90 phut (khong ké thoi gian giao dé)
(Dé thi co 50 cau, 05 trang)
Hoc sinh lam bai bang cách chọn và tô kín một ô tròn trên Phiếu trả lời trắc nghiệm
tương ứng với phương án trả lời đúng của môi câu `
309
Họ và tên học sinh: _ c c2 n Sky Số báo danh: Phòng thi : Cau 1: Oxit nào sau đây không tan trong cả hai dung dịch NaOH loãng và dung dịch HCT loãng?
A FeaOa B AlaOa C Cr203 D Na2O
Câu 2: Trong bốn loại tinh thể gồm tinh thể kim cương, tính thể nước đá, tinh thể băng khô, va tinh thé
iot, số tính thể chỉ chứa duy nhất một loại liên kết cộng hóa tri là
Câu 3: Có bao nhiêu đồng phân hình học ứng với câu tạo 1,2,3,4,5,6-hexacloxyclohexan?
Cau 4: Phan tmg hoa hoc nao sau day khong tao khi H2?
A Mg + NaHSO, loang — B Zn + CH3COOH —
Œ, AI + HạO + NaOH — D Cu + HCl + KNO;3 —
Câu 5: Cho Cu(OH); lần lượt vào các dung dich (1) glixerol, (2) propan-1,3-diol, (3) axit axetic, (4) glucozo, va (5) Ala-Gly- Val Có bao nhiêu thí nghiệm nào xảy ra sự hoà tan Cu(OH);?
Câu 6: Phat biéu nao sau đây không đúng ?
A Axit axetic manh hon axit fomic
B Axit fomic co phản ứng tráng bạc
C Phenol tao két tủa với dung dịch nước brom
D Axit acrylic làm mât màu dung dịch nuớc brom
Câu 7: Xét các polime sau: cao su lưu hoá, poli(vinyl clorua), thuỷ tỉnh hữu cơ, gÏlicogen, polietilen, amilozơ, và nhựa resit Số polime có câu trúc mạch thăng là
Câu 8: Xét sơ đồ chuyền hoá:
Fe(NOạ); —!—> X —Đ—y Y —!#9: y Zz —*T > Fe(NO;);
Các chất X và T lần lượt là
A FeO va NaNOs B Fe203 va Cu(NO3)2 C Fe203 va AgNO3 D FeO va AgNOs Câu 9: Khi điện phân dung dịch chứa hén hop NaCl, CuSO, thi chất sinh ra đầu tiên tại catot và anot
lần lượt là
A Na và O¿ B Cu va Clo Œ H; và Cl; D.H; và O;
Câu 10: Trong công nghiệp, để tráng gương cho ruột phích, người ta thường thực hiện phản ứng hoá học giữa AgNOs trong dung dịch NHạ với
A andehit fomic B glucozo C andehit axetic D axetilen
Câu 11: Khí thải công nghiệp, động cơ ô tô, xe máy, là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit Thành phan hoá học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là
A SO2, CO, và NO B SO¿, CO và NO¿ Œ NO, NO; và SO; D.NO;, CO; và CO Câu 12: Dung dịch A cho pH > 7; dung dịch B cho pH < 7; dung dịch D cho pH = 7 Trộn A với B thấy
xuất hiện bọt khí; trộn B với D thây xuất hiện kết tủa trang A, B, D lần lượt là
A., Na;COs; KHSO¿ ; Ba(NO2)a B NazCO3 ; NaHSO, ; Ba(OH)>
Œ Ba(OH); ; H;SO¿ ; Na;SO¿ D NaOH ; NH,CI; Ba(HCO3)>
Trang 1/5 - Ma dé thi 309
Trang 2Cau 13: Trên nhãn chai cồn y tế ghi "Cồn 70°" Cách ghi đó có ý nghĩa như thế nào?
A Trong 100 mol côn có 70 mol etanol B Trong 100 ml con co 70 ml etanol
Œ Trong 100 gam côn có 70 gam etanol D Loại côn này là hôn hợp đăng phí sôi ở 70°C Cau 14: Xét các nhận định sau: (1) Độ dinh dưỡng của phân lân, kali, phân đạm được tính theo 3% hàm lượng của P;Oz, K;O, N;O:; (2) Supephotphat kép có hàm lượng P;Oz cao hơn supephotphat don; (3) Phan nitrophotka la hon hop (NH4)2HPO, va KNO3, va (4) Amophot la hon hop mudi NH,H2PO, va (NH,)3PO, Trong cac nhan dinh trén, s6 nhan dinh dung la
Câu 15: Xét sơ đồ phản ứng sau:
C:H +Bo VX +NaOH,t? Y +u0,t? V 7 +AgNO,+NH;,t? T HLS y +CH,OH,xt,t? L CsH;O¿ Phát biểu nảo sau đây là đúng?
A Y là propan-1,2-diol B T la diamoni malonat
C Z là 2-oxipropanal D X 1a 1,2-dibrompropan
Câu 16: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm x mol Fe, y mol Cu, z mol Fe;Os và t mol Fe3O, trong dung dich HCl, thu duoc dung dịch chứa hai muối và không có khí thoát ra Mối quan hệ giữa số mol các chất trong X là
A.x+y=2z+4 2t B.x+y= 2z +t Œ.x+y=z+t D.x+y=2z +3
Câu 17: Sục từ từ khí CO; đến dư vào dung dịch gồm a
mol NaOH va b mol Ca(OH); Sự phụ thuộc của số mol
kết tủa CaCOs vào số mol CO; được biểu diễn theo đồ 0.25
thị hình bên
Tỉ lệ a : b tương ứng là
C 2:3 D
4:5
Câu 18: Dãy nào sau đây gồm các chất khi tac dung véi dung dich AgNO3/NH3 dư đều tạo kết tủa?
A Fructozo, andehit axetic, mantozo, xenlulozo
B Glucozo, metyl fomat, saccarozo, andehit axetic
C Divinyl, glucozo, metyl fomat, metyl axetat
D Metyl axetilen, glucozo, metyl fomat, axit fomic
Cau 19: Cho 22,05 gam axit glutamic vao 150 ml dung dich HCl 2M, thu được dung dịch X Cho dung dịch NaOH dư vào X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sô mol NaOH tham gia phản ứng là
A 0,55 mol B 0,60 mol C 0,35 mol D 0,45 mol
Câu 20: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm x mol Ba và y mol AI vào nước thu được V lít khí H; (đktc)
và dung dịch Y Giá trị của V là
A.V=II,222x+3y) B.V=22,4(x+3y) C.V=11,22x+2y), D.V=22,4(« + y) Câu 21: Sản phẩm của phản ứng nào dưới đây không phải là sản phẩm chính của phản ứng?
A C6Hs5COOH (axit benzoic) + Bro —M 2y m-BrC,HaCOOH+ 3HBr
B CH;CH;CH(OH)CHạ— #92” CH;CH=CHCH: + HạO
C CH:CH;CH: + Br;ạ——> CH:CHBrCH: + HBr
D CH»=CHCOOCH; + HBr > CH;CHBrCOOCH;
Câu 22: Xét các chất sau: NaNO3, KHCO3, CaCO3, NH4Cl, NH4NO2, Fe(NO3)2, Mg(OH)2 va AgCl
Sô chât khi nhiệt phân co chat ran trong san pham tao thành là
A.7 B 6 C 5 D.4
Câu 23: Xét sơ đồ sau (mỗi mũi tên là 1 phản ứng):
X (khi) + H,O > dd X X +H,SO,— Y
Y + NaOH (dac) > X + Na,SO, + H,O X + HNO; > Z Z—»T+H,0 Cac chat Y, Z, T lần lượt là
A (NH4)2SO,4, NH4NO3, No B (NH¿);SO¿, Nz, NO
C (NH4)2SO,, NH,NO3, N20 D NH,HSO,, NO, N20
Trang 2/5 - Ma dé thi 309
Trang 3Câu 24: Một hỗn hợp bột kim loại X g6m Zn, Fe, Cu, Ag Dé thu được Ag tinh khiết với khối lượng
không đồi, người ta cho hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch
A Cu(NOs3)p2 B Fe(NQ3)3 Œ HNOs loãng D AgNOs
Câu 25: Xét dãy cac chat: Al, Al,O3, Al2(SO,)3, ZnO, Cr(OH)3, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, KHSO,, Fe(NO3)2, (NH.)2CO3 S6 chat trong dãy đều phản ứng được với dung dich HCI va dung dich NaOH 1a
Câu 26: Xét cac este: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, metyl metacrylat, và đimetyl malonat, số este có thể điều chế trực tiếp băng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H;SOx đặc làm xúc tác) là
Câu 27: Cho các sơ đồ phản ứng hoá học sau (theo đúng tỉ lệ mol phản ứng):
X +2NaOH —> Y + CHạCHO + HạO
Y (ran) + 2NaOH (ran) > CH, + 2Na2CO;
Phát biểu nảo sau đây đúng?
A X có § nguyên tử H trong phân tử B X có khả năng cộng Br; theo ti 1¢ 1:1
Œ, Trong phân tử X có 2 liên kêt ï D X là hợp chât đa chức
Bóng xà phòng
Câu 28: Thí nghiệm điều chế và thử tính nhẹ của Hạ được mô tả như
hình vẽ bên Nhận xét nào dưới đây sai ?
A Thay H;SO¿ loãng băng HạSO¿x đặc thì bọt khí bay lên nhanh hơn
B Dun nóng nhẹ hỗn hợp phản ứng thì khí bay lên nhanh hơn
C Thay kẽm hạt bằng kẽm bột thì bọt khí bay lên nhanh hơn H›§O;
D Thêm vài giọt CuSOx vào ông nghiệm bọt khí bay lên nhanh hơn Zn Nước
Câu 29: Xét cân băng hoá học: 2NO¿ © N;O¿ AH = —58,04 kJ
Trong số các tác động gồm: (a) tăng nhiệt độ; (b) tăng áp suất; (c) thêm khí trơ Ar và giữ áp suất không đổi; (d) thêm khí trơ Ar và giữ thể tích không đổi; và (e) thêm xúc tác, thì có bao nhiêu tác động làm cân băng chuyền dời theo chiều thuận?
Câu 30: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Trilaurin (CzoH;4O,) có nhiệt độ nóng chảy thấp hon triolein (C57H1940¢)
B Chat béo, chat sap, photpho lipit va steroit đều thuộc loại lipI
C Bo được sản xuất từ kem sữa, còn bơ nhân tạo sản xuất từ dầu thực vật
D Tên hệ thống cua axit linoleic la axit cis-octadeca-9, 12-dienoic
Cau 31: Xét cac nhan dinh sau: (1) Dung dich HNO3 dam đặc để lâu sẽ bị đổi màu; (2) HNO; đều đóng
vai trò là chất oxi hoá trong phản ứng với Cu, FezOs và Al; (3) Khi cho N; phản ứng với O; lây dư, ở
nhiệt độ cao thi sản phẩm chính tạo ra là N;O; (4) Tất cả các muối nitrat đều bị phân huỷ khi nung ở nhiệt độ cao, tạo ra NO;; (Š) Số oxi hoá của N trong NH3 va NH,Cl bang nhau Trong các nhận định trên, số nhận định đúng là
Câu 32: Nêu vật làm băng sắt tây (săt tráng thiếc) bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn
A thiéc dong vai tro anot va bi oxi hoa B sat đóng vai trò catot và bị oxI hoá
C sat dong vai tro anot va bi oxi hoa D thiéc dong vai tro catot va ion H* bi oxi hoa Câu 33: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
dpdd,mnx
CO, +X2> Xa
CO; + 2X›—> X„+ HạO
Xz+X;:->T+X;+H;O
2X:+X;:-> IT+Xz+2H;O
Hai chất Xa và Xs lần lượt là
A KOH và Ba(OH); B KHCOs, Ba(OH)>
C KOH va Ba(HCQO3)p D K;ạCOs và BaCl,
Trang 3/5 - Ma dé thi 309
Trang 4Câu 34: Hình bên mơ tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y Phản
ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm này? 4
B CH;COOH + C,H;OH A“ CH;COOC,H; + H20 ddX— ézZ À
men giấm : \ \
Câu 3Š: Trong các chất cĩ cùng cơng thức phân tử C„H;gO cĩ bao nhiêu chất khi oxi hố băng CuO tạo ra sản phâm cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc ?
Câu 36: Trong một bình kín bằng thép dung tích khơng đổi là 17,92 L cĩ chứa một ít bột Ni và hỗn hợp khí X gồm H; và C;H; Lúc đầu bình ở 0°C và áp suất trong bình là latm Nung nĩng bình một thời gian sau đĩ làm lạnh về 0°C thì áp suất trong bình là 0,5 atm Lúc này trong bình thu được hỗn hợp khí
Y, tỉ khối hơi của Y so với H; băng 14 Cho hỗn hợp Y lội rât chậm lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch AgNO; dư trong NH: rồi qua bình (2) đựng dung dịch Br; dư, thây khối lượng bình (2) tăng thêm
5,6g Khối lượng sản phẩm kết tủa thu được ở bình (1) là
A 36,0 gam B 18,0 gam C 24,0 gam D 12,0 gam
Câu 37: Xét bốn amin (CH;):N (A), CHạNHCH; (B), CH:NH; (C) và NH; (D) Nhận xét nào sau đây
về độ mạnh tính bazơ của bĩn amin này là đúng?
A Trong dung dịch: A >B>€ >D B Trong dung dich: A< B<C<D
C Trong pha khi: B>C>A>D D Trong pha khí: A>B>C>D
Câu 38: Tiên hành các thí nghiệm sau: (1) Sục khí H;S vào dung dịch FeClạ; (2) Cho dung dịch HI tác dung voi dung dich Fe2(SO,)3; (3) Cho dung dich Fe(NO3)2 tac dung voi dung dich HCI; (4) Cho K,CrO, vao dung dich HCI dac; (5) Cho dung dịch Fe(NO2); tác dụng với dung dịch AgNOs3; va (6) Cho CrO; tac dung voi C,H;OH Trong cac thi nghiém trén, s6 thi nghiém xay ra phan tmg oxi hoa - khu la
Câu 39: Hỗn hợp X gồm các este thuộc loại hợp chất thơm, là đồng phân câu tạo của nhau ứng với cơng thức phân tử CạHạO; Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nĩng, tổng số muối và tổng
số ancol thu được sau phản ứng lần lượt là
A 5 và 2 B.6 val C.5 val D 7 va 2
Câu 40: Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức là đồng đăng kế tiếp tác dụng hết với dung dịch AgNQs trong NHạ thu được 49,68 gam Aøg Tỉ lệ mol của 2 anđehit (anđehit cĩ phân tử khối bé so
với anđehit cĩ phân tử khối lớn) trong X là
A.3:7 B.7: 13 Œ 3: 17 D 17: 3
Câu 41: Các giá trị dưới đây là năng lượng ion hoa thu nhất (KJ/mol, khơng theo trật tự) của các nguyên tơN, O, F và Ne Giá trỊ nào là giá trị năng lượng 1on hĩa thứ nhât của N?
Câu 42: Hoa tan hét 40,1 gam hỗn hợp gồm Na, Na;O Ba và BaO vào nước dư thu được dung dịch X
cĩ chứa 11,2 gam NaOH và 3,136 lít khí Hạ (đktc) Sục 10,304 lít (đktc) khí CO; vào dung dịch X, kết thúc phản ứng, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y Dung dịch Z chứa HCI 0,3M va H2SO, xM Cho
từ từ 200 ml dung dịch Z vào dung dịch Y, thây thốt ra V lít khí CO; (đktc) Nêu cho từ từ dung dịch
Y vào 200 ml dung dịch Z„ thây thốt ra 1,2V lít khí CO; (đktc) Giá trị của x là
Cau 43: Hoa tan 10,00 g hỗn hợp gồm CuzS va CuS bang 200,0 mL dung dich MnO,’ 0,7500M trong
mơi trường axit Sau khi đun sơi để đuơi hết khí SO; sinh ra, lượng MnO¿' cịn dư trong dung dich phan ứng vừa hết với 175,0 mL dung dịch Fe** 1,000M Phan tram khối luong CuS trong hén hop ban dau la
Trang 4/5 - Ma dé thi 309
Trang 5Câu 44: Có 4 lọ mất nhãn X, Y, Z„ T và mỗi lọ chứa một trong các dung dich sau: KI, HI, AgNOs, Na2CO3 Biết rang: X tao được một kết tủa với các chất còn lại; Y tạo được kết tủa với cả 3 chất còn lại;
Z tao được 1 kết tủa trắng và 1 chất khí với các chất còn lại; và T tạo được I chất khí và 1 kết tủa vàng với các chất còn lại X, Y, Z„ T lần lượt là lọ chứa dung dịch:
A HI, NazCOs3, KI, AgNOs3 B KI, Na2CO3, HI, AgNOs3
C KI, AgNO3 Naz2COs, HI D HI, AgNO3, NazCOs, KI
Câu 45: Xà phòng hóa các cerebrosir (các lipit có ở màng não và các tế bào thần kinh) thu được azi nervonic Axit nay dé dang lam mat màu dung dịch KMnO¿ loãng và Bra trong CC Hiđro hóa với xúc tác niken sinh ra axIt tetracosanoIc, z-C›2zHa;COOH Oxi hóa mãnh liệt axit nervonic sinh ra một axIt đơn chức có khối lượng phân tử băng 158 và một axit đa chức có khối lượng phân tử bằng 272 Tên thay thế của axit nervonic (bỏ qua câu hình) là
A axit tetracos-15-enoic B axit tetracos-12-enoic
C axit tetracos-9-enoic D axit tetracos-14-enoic
Cau 46: X 1a hén hop Fe304 va Fe.O3 Hoa tan m gam hỗn hop X trong dung dich HCI du thu được
dung dich A Dung dich A tac dung via du véi 200 mL dung dich KI 0,5M thu dugc dung dich B va chat ran C Loc tach C va suc khí Clạ dư qua dung dịch B thu được dung dịch D Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa E Nung nóng kết tủa E đến khối lượng không đổi thu
được (m + 0,24) gam chất rắn F Phần trăm khối lượng Fe:O¿ trong hỗn hợp X là
A 31,5% B 75,5% Œ 68,5% D 36,5%
Câu 47: Hỗn hợp X gồm một anđehit đơn chức, mạch hở và một ankin (ankin có cùng số nguyên tử H nhưng ít hơn một nguyên tử C so với anđehit) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp X thu được 53,76 lít khí CO; (đktc) Nêu cho 1 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dich AgNO; trong NH3 thi thu duoc m sam kết tủa Giá trị của m là
A 308 B 144 C 301,2 D 230,4
Câu 48: Hoà tan hoàn toàn 71,7 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 va NaCl vao H20 thu duoc dung dich
Y Điện phân Y (có màng ngăn, điện cực trơ) đến khi H;O bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân, thu được số mol khí thoát ra ở anot băng 2 lần số mol khí thoát ra từ catot Lầy một nửa dung dịch Y cho tác dụng với dụng dich AgNO; du, thu duoc m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toản Giá trị của m gần nhất với
Câu 49: X và Y là hai đồng phân mạch hở có cùng công thức phân tử là C„HạO;N X tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối X; và hợp chất hữu cơ Xa có phân trăm khối lượng cacbon là 63,16%
Y có trong tự nhiên, khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối Y¡ có phan trăm khối luong natri
là 18,40% Cho 5,15 gam hỗn hợp X và Y với tỉ lệ mol nx : ny = 2 : 3 tác dụng với 100 ml dung dich KOH 1M thu duoc dung dich Z C6 can dung dich Z thu duoc m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 5,34 B 5,62 Œ 6,54 D 8,71
Câu 50: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Dun nóng m gam hỗn hợp X và Y với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cân thận T thu được 23,745 gam chat ran khan Giá trị của m là
A 19,455 B 68,1 Œ 17,025 D 78,4
Chú ý: Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn, may tinh cam tay, bang tinh tan
theo quy định của Bộ Ciáo đục và Đào tạo
No ue + t¬ ® ~] œ \© 10} 11} 12) 13} 14) 15 | 16} 17] 18] 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25
CỊC|D|D|ID|IA|BI|C|BIBIC |A |B|ID |BI|IC |B |D|B|A |D|BIC |BỊD
26 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 50
BỊA |A|AIDIC|A|BI|IAAIC|DIC|IDIC|C|B|IAI|C|AIC|A|B|ID
Trang 5/5 - Mã đề thi 309