MôC TI£U: GVCN gióp HS vµ tËp thÓ líp: - Thấy đợc các u điểm tồn tại của các hoạt động trong tuần.. CHUÈN BÞ: CTH§TQ vµ c¸c ban tæng hîp s¬ kÕt tuÇn.[r]
Trang 1ần 10 Ngày soạn: Thứ bảy, ngày 4 thỏng 11 năm 2017
Ngày giảng: Thứ hai, ngày 6 thỏng 11 năm 2017
Tập đọc
Tiết 28+29 : Sáng kiến của bé Hà
I Mục tiêu:
- Ngắt, nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý; bước đầu biết đọc phân biệt lời kể vơi lời nhân vật
- Hiểu ND: Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ông, bà thể hiện tấm lòng kính yêu, sự quan tâm tới ông, bà (trả lời được CH trong SGK)
* Quyền : - Đựơc ông bà,cha mẹ quan tâm chăm sóc
- Bổn phận phải biết chăm sóc quan tâm ông bà,cha
* Giáo dục kĩ năng sống:HS biết thể hiện sự cảm thông,t duy sáng tạo,ra quyết
định
* BVMT:- Giáo dục ý thức quan tâm đến ông bà và những ngời thân trong gia đình
II Đồ dùng dạy học:
- GV : Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK
- SGK
III Các hoạt động dạy học: Tiết 1:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài: Bàn tay dịu dàng
- Nhận xét
- HS hát
- 2 HS đọc bài
3 Bài mới:
a Giới thiệu chủ điểm mới và bài học
b Luyện đọc:
- GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết
hợp giải nghĩa từ:
- GV đọc mẫu toàn bài - HS chú ý nghe.
+ Đọc từng câu: - HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
- Chú ý các từ ngữ HS hay đọc sai:
Ngày lễ, lập đông, rét, sức khoẻ
+ Đọc từng đoạn trớc lớp - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
- GV hớng dẫn giải nghĩa những từ
khó và từ mới: Cây sáng kiến, lập
đông, chúc thọ
- HS đọc chú giải SGK
+ Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc từng đoạn theo nhóm
+ Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc đồng thanh cánhân từng đoạn, cả bài.
Tiết 2:
c Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Bé Hà có sáng kiến gì ? - Tổ chức ngày lễ cho ông bà
- Hà giải thích vì sao cần có ngày lễ
của ông bà - Vì Hà có ngày lễ tết thiếu nhi 1/6 bố làcông nhân có ngày 1/5, mẹ có ngày 8/3
Còn ông bà thì cha có ngày lễ nào cả
Câu 2: ( HS đọc )
- Hai bố con chọn ngày nào làm
ngày lễ của ông bà ? vì sao ? - Chọn ngày lập đông làm lễ của ông bà Vìngày đó là ngày trời bắt đầu trở rét, mọi
ng-ời cần chú ý chăm lo sức khoẻ cho các cụ già
- Hiện nay trên thế giới ngời ta lấy
ngày 1/10 làm ngày quốc tế cho
Trang 2ng-ời cao tuổi.
Câu 3: (HS đọc)
- Bé Hà còn băn khoăn chuyện gì ? - Cha biết nên chuẩn bị già gì biếu ông bà
- Ai đã gỡ bí cho bé Hà ?
Câu 4: (HS đọc)
- Hà tặng ông bà món quà gì?
- GV: Món quà của Hà có đợc ông
bà thích không?
- Bố thì thầm vào tai bé mách nớc Bé hứa bố
- Hà tặng ông bà chùm điểm mời
- Chùm điểm mời của Hà là món quà ông bà thích nhất
Câu 5: (HS đọc)
- Bé Hà trong truyện là một cô bé
nh thế nào ? kinh yêu, ông bà - Là 1 cô bé ngoan, nhiều sáng kiến và rất
- Vì sao Hà nghĩ ra sáng kiến tổ
chức "Ngày cho ông bà"
*Qua bài học em thấy mình cần có
KN gì trong cuộc sống?
- Vì Hà rất yêu ông bà
d Luyện đọc lại:
- Phân vai (2, 3 nhóm)
- GV nhận xét - Mỗi nhóm 4 HS tự phân vai(Ngời dẫn chuyện, bé Hà, bà, ông)
4 Củng cố, dặn dò:
* Qua bài học em thấy mình có
quyền và bổn phận gì?
- Nêu nội dung, ý nghĩa chuyện
- Nhận xét
- Chuẩn bị tiết kể chuyện
- Sáng kiến bé Hà tổ chức thể hiện lòng kính yêu ông bà
Chào cờ
Toán : Tiết 46: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết tìm x trong các bài tập dạng:
x + a = b; a + x = b (với a,b là các số có không quá hai chữ số)
- Biết giải bài toán có một phép trừ
II Đồ dụng dạy học:
- GV: SGK
- VBT Toán
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS hát
- Muốn tìm 1 số hạng trong 1 tổng
ta làm thế nào ?
- Gọi 2 HS lên bảng làm:
x + 8 = 17 6 + x= 14
x + 8 = 17 6 + x= 14
x = 17 - 8 x = 14 - 6 x=9 x = 8
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Giảng bài:
Bài 1: Tìm x
- GV làm mẫu 1 bài x là số hạng cha
biết trong 1 tổng
- Số hạng đã biết là 8, tổng đã biết là 10
a, x + 8 = 10
x = 10 - 8
x = 2
- Muốn tìm số hạng cha biết là làm
thế nào ? - Lấy tổng trừ đi số hạng kia.b, x + 7 = 10
x = 10 - 7
x = 3
- Phần b, c cho HS làm vào bảng
con, 2 HS lên bảng
Trang 3- GV nhận xét
c, 30 + x = 58
x = 58 - 30
x = 28 Bài 2: Tính nhẩm
- HS làm SGK (46)
- Gọi lần lợt HS nêu miệng
Bài 4: 1 HS đọc đề bài
- GV nêu kế hoạch giải
- Cho1 HS lên bảng tóm tắt, 1 HS
giải, dới lớp làm vào bảng con
- GV nhận xét
Bài 5: Tìm x
- HS làm miệng
9 + 1 = 10 8 + 2 = 10
10 - 1 = 9 10 - 8 = 2
10 - 9 = 1 10 - 2 = 8 Tóm tắt
Cam quýt : 45 quả
Trong đó cam: 25 quả
Quýt : quả ?
Bài giải:
Quýt có số quả là:
45 - 25 = 20 (quả) Đáp số: 20 quả
HS nêu miệng Biết x + 5 = 5
x = 5 - 5 A x = 5B x = 10
x = 0 C x = 0
- GV nhận xét
4 Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị
bài sau
Ngày soạn: Thứ bảy, ngày 4 thỏng 11 năm 2017 Ngày giảng: Thứ ba, ngày 7 thỏng 11 năm 2017
Toán:
Tiết 47: Số tròn chục trừ đi 1 số
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 trường hợp số bị trừ l số tròn chục,
số bị trừ l số có một hoặc 2 chữ số
- Biết giải bài toán có một phép trừ (số tròn chục trừ đi một số)
II
Đ ồ dùng dạy học:
- GV: 4 bó, mỗi bó 10 que tính
- Bảng gài que tính
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS hát đầu giờ
- Gọi 2 HS lên bảng làm, lớp làm - Lớp làm bảng con
vào bảng con
- Nhận xét
24 + x = 30 x + 8 = 19
x = 30 - 24 x = 19 - 8
x = 6 x = 11
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Thực hiện phép trừ 40 - 8 và tổ
chức thực hành
- Hớng dẫn HS lấy ra bó mỗi bó 1
chục (tức 10) que tính và hớng dẫn
HS nhận ra có 4 chục thì viết 4 vào
cột chục viết 0 vào cột đơn vị
-Gắn các bó que tính trên bảng
*Nêu: Có 4 chục que tính, bớt đi 8
- HS lấy ra mỗi bó 1 chục (tức 10) que tính và nhận ra có 4 chục thì viết 4 vào cột chục viết 0 vào cột đơn vị
- Lấy 1 bó 1 chục que tính, tháo rời ra đợc
10 que tính, lấy bớt đi 8 que tính, còn lại 2 que tính
Trang 4que tính Em làm thế nào để biết còn
bao nhiêu que tính ? - (10 - 8 = 2) viết 2 thẳng cột với 0 và 8 ở cộtđơn vị, 4 chục que tính bớt đi 1 chục còn lại
3 chục
40 - 8 = ?
- Hướng dẫn HS đặt tính rồi tính
*Chú ý: Viết 2 thẳng cột với 0 và 8,
viết 3 thẳng cột với 4
- (4 - 1 = 3) viết 3 ở cột chục thẳng cột với 4,
3 chục que tính và 2 chục que tính rồi gộp lại thành 32 que tính 40 - 8 = 32
40 8 32
b Giới thiệu cách thực hiện phép trừ
40 - 18 và tổ chức thực hành
Bớc 1: Giới thiệu phép trừ 40 - 18
- HS lấy 4 bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính (4 chục từ là 40 que tính)
- Có 40 que tính, bớt đi 18 que tính
Bớc 2: Thực hiện phép trừ 40 - 18
- Muốn trừ 40 cho 18 ta làm nh thế
nào?
- Từ 40 que tính ( 4 bó) mỗi bó 1 chục lấy 1
bó, còn lại 3 bó Tháo rời bó que tính vừa lấy
đợc 10 que tính, bớt đi 8 que tính còn 2 que tính
- Từ 3 bó còn lại tiếp tục lấy tiếp 1 bó que tính nữa, còn lại 2 bó, tức là còn 2 chục que tính
*Chú ý: Các thao tác của bớc 2 là cơ
sở của kỹ thuật trừ có nhớ Kết quả là: Còn lại 2 bó (tức 2 chục) và 2que tính rời còn lại 22 que tính Bớc 3: Hướng dẫn HS đặt tính và
tính
40 18 22
Thực hành:
Bài 1: Tính:
- Cho HS làm bảng con - 1 học sinh nêu yêu cầu bài.60 50 90 80 30
- Giáo viên nhận xét: - 1 HS nêu yêu cầu bài
- Lớp làm bảng con, 3 HS lên bảng
- Củng cố muốn tìm 1 số hạng cha
biết ta làm nh thế nào?
- GV nhận xét
- Hướng dẫn HS phân tích, tóm tắt Có : 20 que tính
bài toán, gọi 1 em tóm tắt,1 em giải Bớt : 5 que tính
Bài giải:
Số que tính còn lại là:
20 - 5 = 15 (cây)
Đáp số: 15 cây
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị
bài sau
Chính tả( tập chép)
Trang 5Tiết 19 : Ngày lễ
I Mục tiêu:
- Chép lại chính xác,trình bày đúng bài chính tả: Ngày lễ
- Làm đúng BT(2) BT(3) a/ b ,hoạc BT phơng ngữ do GV soạn
*Quyền được học tập vui chơi( có ngày quốc tế thiếu nhi)
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ viết nội dung đoạn chép
- Bảng phụ bài tập 2, 3a
III Các hoạt động dạy học
1.ổn định tổ chức - Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- KT vở HS
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu, yêu cầu
b Hớng dẫn tập chép:
- GV đọc đoạn chép
- GV chỉ vào những chữ viết hoa
trong bài chính tả
- 2, 3 HS đọc đoạn chép
- Ngày Quốc tế Phụ nữ, Ngày Quốc tế Lao động, ngày Quốc tế Thiếu nhi, Ngày Quốc tế Ngời cao tuổi
- Những chữ nào trong tên ngày lễ
đ-ợc viết hoa ?(chữ đầu của mỗi bố
phận tên)
- Chữ đầu của mỗi bộ phận tên
- HS viết vào bảng con những tiếng
- HS chép bào vào vở - HS lấy vở viết bài
- GV theo dõi nhắc nhở
- GV đọc lại toàn bài cho HS Soát lỗi
- Nhận xét 5- 7 bài -HS đổi vở soát lỗi
Làm bài tập chính tả:
Bài 2: Điền vào chỗ trống c/k ?
- HD làm bài Con cá
- YC h/s làm bài
- Nhận xét chữa bài
- 1 học sinh nêu yều cầu bài
- Lớp làm bài bảng phụ
*Lời giải: Con cá, con kiến, cây cầu, dòng kênh
Bài 3: Điền vào chỗ trống l/n, nghỉ/
nghĩ ?
- YC h/s làm vào vở
- 1 HS đọc
- HS làm vở
- 2 HS lên bảng Lời giải: a, lo sợ, ăn no, hoa lan,
- Giáo viên nhận xét
4 Củng cố dặn dò.
*Qua bài học em thấy mình có quyền
gì?
b Nghỉ học, lo nghỉ, nghỉ ngơi, ngầm nghĩ
- GV khen những HS chép bài chính
tả đúng, sạch đẹp
Toỏn Tăng cường (Lớp 3A) Tuần 10 Tiết 1: ễn luyện
I MỤC TIấU:
- Thực hành vẽ đoạn thẳng cú độ dài cho trước,đo, ghi, đọc kết quả đo độ dài, so sỏnh cỏc độ dài Dựng mắt ước lượng độ dài (tương đối chớnh xỏc)
- So sỏnh hai số đo độ dài cú hai tờn đơn vị đo (với một số đơn vị đo thụng dụng) Đổi số đo độ dài cú hai tờn đơn vị đo thành số đo độ dài cú một tờn đơn vị đo
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Hướng dẫn em tự ụn luyện toỏn lớp 3
Trang 6- HS : Vở, nhỏp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 ễn định tổ chức: Hỏt
2 Kiểm tra bài cũ: (khụng)
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: (ghi đầu bài )
b Hướng dẫn hoạt động ụn tập :
Bài 1(50):
- GV chộp đề lờn bảng:
Em và bạn cùng vẽ
a HS đọc bài toỏn
b HS thảo luận, nờu bước giải và giải
c HS đổi vở, chữa bài cho nhau
- HS đỏnh giỏ, nhận xột, chữa bài
- GV nhận xột, kết luận
+ Đoạn thẳng AB có độ dài 3cm + Đoạn thẳng CD có độ dài gấp 3 lần đoạn thẳng AB
Bài 2(50):
- GV chộp đề lờn bảng:
a HS đọc bài toỏn
b HS thảo luận, nờu bước giải và giải
c HS đổi vở, chữa bài cho nhau
- HS làm vào vở
- HS đỏnh giỏ, nhận xột, chữa bài
- GV nhận xột, kết luận
Hà cao 1m 35cm ; Hồng cao 1m 33cm
…………
Trong 5 bạn trên bạn cao nhất là bạn Hà 1m 35cm
Bài 3(51):
- GV chộp đề lờn bảng:
a HS đọc bài
b HS thảo luận, nờu và giải
- HS làm vào vở
- HS đỏnh giỏ, nhận xột, chữa bài
- GV nhận xột, kết luận
Điền dấu ( >, <, = ) 6m 7cm …> 6m 8m 5cm = 805m 5m 5dm = 55dm 6m 7cm < 7m
4 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xột giờ học
- Hướng dẫn về nh hà ọc b i, chuà ẩn bị b i tà ập
Ngày soạn: Thứ bảy, ngày 4 thỏng 11 năm 2017 Ngày giảng: Thứ tư, ngày 8 thỏng 11 năm 2017
Toỏn Tăng cường (Lớp 5A) Tuần 10 Tiết 19: ễn luyện
I MỤC TIấU:
- ễn luyện phộp cộng cỏc số thập phõn
- Củng cố viết số đo độ dài, số đo diện tớch dưới dạng số thập phõn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Hướng dẫn em tự ụn luyện toỏn lớp 5
- HS : Vở, nhỏp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 71 ễn định tổ chức: Hỏt
2 Kiểm tra bài cũ: (khụng)
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: (ghi đầu bài )
b Hướng dẫn hoạt động ụn tập :
Bài 1(51):
- GV chộp đề lờn bảng: a HS đọc bài toỏn
b HS thảo luận, nờu bước giải và giải
c HS đổi vở, chữa bài cho nhau
- HS làm vào vở
- HS đỏnh giỏ, nhận xột, chữa bài
- GV nhận xột, kết luận
a, =13,7; = 0,45;
= 3,015; = 0,009
Bài 2(51):
- GV chộp đề lờn bảng:
a HS đọc bài toỏn
b HS thảo luận, nờu bước giải và giải
c HS đổi vở, chữa bài cho nhau
- HS làm vào vở
- HS đỏnh giỏ, nhận xột, chữa bài
- GV nhận xột, kết luận
5m 85cm = 5,85.m
46 km2 = 0,46ha Bài 3(51):
- GV chộp đề lờn bảng: a HS đọc bài
b HS thảo luận, nờu và giải
- HS làm vào vở
- HS đỏnh giỏ, nhận xột, chữa bài
- GV nhận xột, kết luận
a) 8,7 + 4,6 b) 36,53 + 9,743
8,7 + 4,6
13,3
4 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xột giờ học
- Hướng dẫn về nh hà ọc b i, chuà ẩn bị b i tà ập
Tập đọc
Tiết 30: Bưu thiếp
I Mục tiêu:
- Biết nghỉ hơi sau các dấu cấu, giữa các cụm từ
- Hiểu tác dụng của bưu thiếp, cách viết bưu thiếp, phong bì thư (trả lời được các
CH trong SGK)
* Quyền - Được ông bà yêu thơng (nhận bu thiếp can ông bà)- Bổn phận phải yêu thơng biết kính trọng ông bà(Viết bu thiếp chúc mng ông bà)
II Đồ dùng dạy học
- Gv : Tranh minh hoạ bài tập đọcSGK
- SGK
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: - HS hát
- 3 HS đọc 3 đoạn sáng kiến của bé Hà
- Bé Hà có sáng kiến gì ?
3 Bài mới.
Trang 8a Giới thiệu bài: Bu thiếp
b Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài
- HD học sinh luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ
+ Đọc từng câu
- Cho HS đọc nối tiếp từng câu
- Hớng dẫn đọc đúng các từ
+ Đọc từng đoạn trớc lớp
(Bu thiếp và phần đề ngoài phong bì)
- Đọc đúng 1 số câu
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trớc lớp
- Bu thiếp, năm mới, nhiều niềm vui, Phan Thiết, Bình Thuận, Vĩnh Long
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
* Bảng phụ SGK +.Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc
c Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Bu thiếp đầu là của ai gửi cho ai ? - Của cháu gửi cho ông bà
- Gửi để làm gì ? - Gửi chúc mừng ông bà nhân dịp năm
mới
- Bu thiếp T2 là của ai gửi cho ai ? - Của ông bà gửi cho cháu
- Gửi đề làm gì ? - Để báo tin cho ông bà đã nhận đợc bu
thiếp của cháu và chúc tết cháu
- Bu thiếp dùng để làm gì ? - Để chúc mừng, thăm hỏi, thông báo vắn
tắt tin tức
*Chúc thọ ông bà cùng nghĩa với
mừng sinh nhật ông bà, nhng chỉ nói
chúc thọ nếu ông bà đã già (thờng
trên 70)
* Qua bài học em thấy mình cần có
quyền và bổn phận gì?
- Nhắc nhở HS cần viết bu thiếp ngắn
gọn - HS viết bu thiếp và phong bì- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc
4 Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét
- Thực hành qua bài
Toán:
Tiết 48: 11 trừ đi một số 11-5
I Mục tiêu:
-Biết thực hiện phép trừ dang 11-5,lập bảnh 11 trừ một số
-Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 11-5
II Đồ dùng DạY HọC:
- GV : 1 bó chục que tính và 1 que tính rời
- HS:
III.Các hoạt động dạy học:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn HS thực hiện phép trừ
dạng 11-5, lập bảng trừ (11 trừ một số) - Lấy 1 bó 1 chục que tính và 1 que tínhrời
- Có tất cả bao nhiêu que tính ? - 11 que tính
- Có 11 que tính lấy đi 5 que tính, - Viết 11 - 5
Trang 9làm thế nào để lấy đi 5 que tính ?
- Có 11 que tính, lấy đi 5 que tính
còn lại mấy que tính ? - HS lấy 1 que tính rời rồi tháo bó que tínhlấy tiếp 4 qua tính nữa (1 + 4 = 5)
- Có 11 que tính, lấy đi 5 que tính
còn lại mấy que tính
*Đặt tính rồi tính (5 viết thẳng cột
với 1 ở cột đơn vị viết dấu phép tính
rồi kẻ vạch ngang
- Còn 6 que tính
11 5 6
11 trừ 5 bằng 6, viết 6 thẳng cột 1 với 5
- HD h/s sử dụng que tính lập bảng
trừ
- HD HS thuộc bảng trừ
Thực hành:
Bài 1: Tính nhẩm
- HD HS nhẩm
- Gọi HS nêu miệng kết quả
11 - 2 = 9 11 - 6 = 5
11 - 3 = 8 11 - 7 = 4
11 - 4 = 7 11 - 8 = 3
11 - 5 = 6 11 - 9 = 2
- 1 HS nêu yêu cầu bài
- Nêu miệng kết quả tính
a) 9 + 2 = 11 8 + 3 = 11
2 + 9 = 11 3 + 8 = 11 11- 9 = 2 11 - 8 = 3
11 -2 = 9 11 - 3 = 8
- GV nhận xét
Bài 2: Tính
- YC HS làm bài bảng con
Bài 4: HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Gọi 1 em tóm tắt
- YC 1 em giải
- GV theo dõi nhắc nhở
- Nhận xét chữa bài
4.Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Dặn h/s học thuộc bảng trừ
4 + 7= 11 7+ 4 = 11 11- 7= 4 11-4 = 7
5+ 6 = 11
6 + 5 =11 11- 6 = 5 11- 5 = 6
- 1 HS nêu yêu cầu bài
- Lớp làm bảng con
11 11 11 11 11
- HS đọc bài
Tóm tắt:
Có : 11 quả bóng Cho : 4 quả bóng Còn : quả bóng?
Bài giải:
Số quả bóng Bình còn lại là:
11 - 4 = 7 (quả) Đáp số: 7 quả bóng
Kể chuyện Tiết 10: Sáng kiến của bé Hà
I Mục tiêu:
- Dựa vào các ý cho trớc, kể lại đợc tng đoạn câu chuyện Sang kiến của bé Hà
- HS nhanh : biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)
- Lồng ghép BVMT : Giáo dục ý thức quan tâm đến ông bà và những ngời thân trong gia đình.
II Đồ dùng dạy học:
GV- Bảng phụ viết sẵn ý chính của từng đoạn yêu cầu 1
HS :
III Các hoạt động dạy học
1.ổn định tổ chức:- HS hát
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu,
yêu cầu giờ học
Trang 10b Hớng dẫn kể chuyện:
* Kể từng đoạn câu chuyện dựa vào
các ý chính - 1HS đọc yêu cầu của bài (bảng phụ).
a Chọn ngày lễ
b Bí mật của 2 bố con
c Niềm vui của ông bà
- Hớng dẫn HS kể mẫu Đ1 theo ý 1
- HS khá kể 1 đoạn làm mẫu
- Bé Hà vốn là một cô bé nh thế nào ?
- HS nêu ý kiến
- Bé Hà có sáng kiến gì ?
- Bé giải thích vì sao phải có ngày lễ
của ông bà ? vì sao ?
- Lồng ghép BVMT : Giáo dục ý thức
quan tâm đến ông bà và những ngời
thân trong gia đình.
- HS nghe
- Yêu cầu tập kể theo nhóm - Kể chuyện trong nhóm: HS nối tiếp
nhau kể từng đoạn
- Gọi h/s kể chuyện trớc lớp - HS kể chuyện trớc lớp
* Kể toàn bộ câu chuyện
- GV hớng dẫn kể - 3 HS đại diện cho 1 nhóm kể nốitiếp…
- Yêu cầu kể toàn bộ chuyện - HSKG : kể lại toàn bộ câu chuyện
- GV nhận xét cho điểm - Lớp theo dõi nhận xét
4 Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà tập kể lại chuyện cho ngời
thân nghe
Ngày soạn: Thứ bảy, ngày 4 thỏng 11 năm 2017 Ngày giảng: Thứ năm, ngày 9 thỏng 11 năm 2017
Toán Tiết 49: 31 - 5
I Mục tiêu
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 31 - 5
- Biết giải bài toán cod một phép trừ dạng 31- 5
- Nhận biết giao điểm của hai đoạn thẳng
II Đồ dùng dạy học:
- GV: 3 bó chục que tính và 1 que tính dời
- SGK
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ.
- Củng cố bảng trừ (11 trừ đi một số),
yêu cầu 2 HS lên bảng đọc thuộc lòng
bảng trừ 11 trừ đi một số
- Nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài: 31 - 5
- 2 em đọc bảng trừ
b Giới thiệu phép trừ 31 - 5
- Hướng dẫn HS thao tác trên que
tính: Muốn biết 5 que tính phải bớt (1
que tính và 4 que tính nữa ta bớt 1
que tính rời, muốn bớt 4 que phải
Học sinh tự tìm kết quả của phép trừ 31 -15