1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CHUYEN DE DUONG TRON

8 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 180,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Tiếp hai trục tọa độ và qua A1; 2 Gọi Ia; b là tâm đường tròn và R là bán kính đường tròn... Trường THPT Dương Háo Học.[r]

Trang 1

Mục lục

1.1 Lý thuyết 2

1.1.1 Phương trình đường tròn 2

1.1.2 Điều kiện tiếp xúc 2

1.1.3 Phương trình tiếp tuyến 3

1.2 Một số bài toán 3

1.2.1 Một số bài toán về lập phương trình đường tròn 4

1.2.2 Một số bài toán về tiếp tuyến của đường tròn 7

1

Trang 2

ĐƯỜNG TRÒN

1.1 Lý thuyết

1.1.1 Phương trình đường tròn

Phương trình đường tròn tâm I(a; b) bán kính R là

(C) : (x − a)2 + (y − b)2 = R2

* Dạng khai triển của phương trình đường tròn

(C) : x2+ y2 − 2ax − 2by + c = 0 Với

Tâm I(a; b) và bán kính R = √

a2+ b2− c

* Dạng khai triển khác của phương trình đường tròn

(C) : x2 + y2 + Ax + By + C = 0 Với

a = A

−2; b =

B

−2; c = C Tâm I(a; b) và bán kính R = √

a2+ b2− c

1.1.2 Điều kiện tiếp xúc

Cho đường tròn (C) :

( Tâm I(a; b) Bán kính R và đường thẳng ∆ : Ax + By + C = 0 Điều kiện để đường thẳng ∆ tiếp xúc đường tròn (C) là

d(I; ∆) = R ⇔ |Aa + Bb + C|

A2 + B2 = R

* Đặc biệt:

Cho đường tròn (C) có tâm I(a; b) và bán kính R Khi đó

Trang 3

Trường THPT Dương Háo Học Chuyên đề đường tròn

- Nếu (C) tiếp xúc trục Ox thì R = |b|

- Nếu (C) tiếp xúc trục Oy thì R = |a|

- Nếu (C) tiếp xúc hai trục tọa độ thì thì R = |a| = |b|

1.1.3 Phương trình tiếp tuyến

Cho đường tròn (C) tâm I(a; b) và điểm M (x0; y0) ∈ (C) Gọi ∆ là tiếp tuyến của (C) tại M Khi đó

∆ :

(

Qua M (x0; y0)

vtpt −→n ≡−IM = (x→

0− a; y0− b) ⇔ (x0 − a)(x − x0) + (y0− b)(y − y0) = 0

* Cách khác:

- Nếu (C) : (x − a)2+ (y − b)2 = R2 và M (x0; y0) ∈ (C) thì phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là

(x0 − a)(x − a) + (y0− b)(y − b) = R2

- Nếu (C) : x2+ y2 + Ax + By + C = 0 và M (x0; y0) ∈ (C) thì phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là

x0x + y0y +A

2(x + x0) +

B

2(y + y0) + C = 0

1.2 Một số bài toán

Bài toán 1.2.1 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình đường tròn

a) x2+ y2− 2x − 2y − 2 = 0 b) x2+ y2− 2x − 4y + 9 = 0

c) −x2− y2− 2x − 2y + 7 = 0 d) 2x2+ y2− 2x − 2y − 2 = 0

Lời giải

a) x2+ y2− 2x − 2y − 2 = 0

Ta có

a = −2

−2 = 1; b =

−2

−2 = 1; c = −2 Xét

a2+ b2− c = 12+ 12− (−2) = 4 > 0

Vậy phương trình đã cho là phương trình đường tròn có

( Tâm I(1; 1) Bán kính R =√

a2 + b2− c = 2 b) x2+ y2− 2x − 4y + 9 = 0

Ta có

a = −2

−2 = 1; b =

−4

−2 = 2; c = 9 Xét

a2+ b2− c = 12+ 22− 9 = −4 < 0

Trang 4

Vậy phương trình đã cho không là phương trình đường tròn

c) −x2− y2− 2x − 2y + 7 = 0 ⇔ x2+ y2 + 2x + 2y − 7 = 0

Ta có

a = 2

−2 = −1; b =

2

−2 = −1; c = −7 Xét

a2+ b2 − c = (−1)2+ (−1)2− (−7) = 9 > 0

Vậy phương trình đã cho là phương trình đường tròn có

( Tâm I(−1; −1) Bán kính R =√

a2 + b2− c = 3 d) 2x2+ y2− 2x − 2y − 2 = 0 đây không phải là phương trình đường tròn

Bài toán 1.2.2 Xác định tham số m để phương trình sau là phương trình đường tròn a) x2+ y2− 2mx − 4y + 5m = 0 b) x2+ y2− 2mx − 2(m + 1)y + 2m − 1 = 0 Lời giải

a) x2+ y2− 2mx − 4y + 5m = 0

Ta có

a = −2m

−2 = m; b =

−4

−2 = 2; c = 5m Xét

a2+ b2− c = m2+ 22− 5m = m2− 5m + 4

Để phương trình đã cho là phương trình đường tròn thì

a2+ b2− c > 0 Hay

m2 − 5m + 4 > 0 ⇔ m > 4

m < 1

Vậy  m > 4

m < 1 thì phương trình đã cho là phương trình đường tròn

b) x2+ y2− 2mx − 2(m + 1)y + 2m − 1 = 0

Ta có

a = −2m

−2 = m; b =

−2(m + 1)

−2 = m + 1; c = 2m − 1 Xét

a2+ b2− c = m2+ (m + 1)2− (2m − 1)

= m2+ m2+ 2m + 1 − 2m + 1

= 2m2+ 2 > 0 ∀m ∈ R Vậy ∀m ∈ R thì phương trình đã cho là phương trình đường tròn

1.2.1 Một số bài toán về lập phương trình đường tròn

Bài toán 1.2.3 Lập phương trình đường tròn, biết

a) Tâm I(2; 2) bán kính R = 3

b) Có tâm I(1; 2) và đi qua A(3; 1)

Trang 5

Trường THPT Dương Háo Học Chuyên đề đường tròn

c) Có đường kính AB biết A(1; 3), B(−3; 1)

d) Đường tròn qua ba điểm A(−1; −1), B(2; 2), C(1; 3)

e) Có tâm I(1; 1) và tiếp xúc d : 3x + 4y − 12 = 0

Lời giải

a) Tâm I(2; 2) bán kính R = 3

(C) :

( Tâm I(2; 2) Bán kính R = 3 ⇔ (x − 2)2+ (y − 2)2 = 9 b) Có tâm I(1; 2) và đi qua A(3; 1)

Ta có −→

IA = (2; −1) ⇒ IA =p22+ (−1)2 =√

5

(C) :

( Tâm I(1; 2) Bán kính R = IA =√

5 ⇔ (x − 1)2+ (y − 2)2 = 5

c) Đường tròn qua ba điểm A(−1; −1), B(2; 2), C(1; 3)

Gọi (C) : x2+ y2+ Ax + By + C = 0

Theo giả thuyết ta có

(C) :

A(−1; −1) ∈ (C)

B(2; 2) ∈ (C)

C(1; 3) ∈ (C)

(−1)2+ (−1)2− A − B + C = 0

22+ 22+ 2A + 2B + C = 0

12+ 32+ A + 3B + C = 0

−A − B + C = −2 2A + 2B + C = −8

A + 3B + C = −10

A = 0

B = −2

C = −4

Vậy (C) : x2+ y2− 2y − 4 = 0

d) Có đường kính AB biết A(1; 3), B(−3; 1)

Gọi I là trung điểm AB

Suy ra I(−1; 2)

Ta có −→

AB = (−4; −2) ⇒ AB =p(−4)2+ (−2)2 = 2√

5

(C) :

Tâm I(−1; 2) Bán kính R = AB

2 =

5 ⇔ (x + 1)2+ (y − 2)2 = 5

Bài toán 1.2.4 Lập phương trình đường tròn, biết

a) Đi qua hai điểm A(3; 1); B(5; 5) và tâm nằm trên trục hoành

b) Đi qua hai điểm A(0; 1); B(1; 0) và tâm nằm trên d : x + y + 2 = 0

Lời giải

a) Đi qua hai điểm A(3; 1); B(5; 5) và tâm nằm trên trục hoành

Vì tâm I nằm trên trục hoành nên I(a; 0)

Phương trình đường tròn có dạng

(C) : (x − a)2+ y2 = R2

Trang 6

Theo giả thuyết ta có

(

A(3; 1) ∈ (C)

B(5; 5) ∈ (C) ⇔

( (3 − a)2+ 12 = R2

(5 − a)2+ 52 = R2 ⇔

(

a2− 6a + 10 = R2 (1)

a2− 10a + 50 = R2 (2)

Lấy (1) − (2) ta được

4a − 40 = 0 ⇔ a = 10

Từ (1) suy ra

a2− 6a + 10 = R2 ⇔ 102− 6.10 + 10 = R2 ⇔ R2 = 50 Vậy

(C) : (x − 10)2+ y2 = 50 b) Đi qua hai điểm A(0; 1); B(1; 0) và tâm nằm trên d : x + y + 2 = 0

Gọi

(C) : x2+ y2− 2ax − 2by + c = 0 với a2+ b2− c > 0 Theo giả thuyết ta có

A(0; 1) ∈ (C)

B(1; 0) ∈ (C)

I(a; b) ∈ d

1 − 2b + c = 0

1 − 2a + c = 0

a + b + 2 = 0

−2b + c = −1

−2a + c = −1

a + b = −2

a = −1

b = −1

c = −3 Vậy

(C) : x2+ y2+ 2x + 2y − 3 = 0 Bài toán 1.2.5 Lập phương trình đường tròn biết

a) Có tâm I(3; 4) và tiếp xúc trục Ox

b) Có tâm I(3; 4) và tiếp xúc trục Oy

c) Tiếp hai trục tọa độ và qua A(1; 2)

Lời giải

a) Có tâm I(3; 4) và tiếp xúc trục Ox

( Tâm I(3; 4) Bán kính R = |4| = 4 ⇔ (x − 3)2+ (y − 4)2 = 16 b) Có tâm I(3; 4) và tiếp xúc trục Oy

( Tâm I(3; 4) Bán kính R = |3| = 3 ⇔ (x − 3)2+ (y − 4)2 = 9 c) Tiếp hai trục tọa độ và qua A(1; 2)

Gọi I(a; b) là tâm đường tròn và R là bán kính đường tròn

Do đường tròn tiếp xúc hai trục tọa độ nên

|a| = |b| = R

Vì (C) qua A(1; 2) nên a > 0; b > 0 ⇒ a = b = R Do đó

(C) : (x − a)2+ (y − a)2 = a2

Trang 7

Trường THPT Dương Háo Học Chuyên đề đường tròn

Mặt khác A(1; 2) ∈ (C)

Ta có

(1 − a)2 + (2 − a)2 = a2 ⇔ 1 − 2a + a2+ 4 − 4a + a2 = a2

⇔ a2− 6a + 5 = 0

⇔ a = 1

a = 5 Vậy có hai đường tròn (x − 1)2+ (y − 1)2 = 1 và (x − 5)2+ (y − 5)2 = 25

1.2.2 Một số bài toán về tiếp tuyến của đường tròn

Bài toán 1.2.6 Cho (C) : x2+ y2− 2x − 8y − 8 = 0 Lập phương trình tiếp tuyến của (C) biết

a) Tiếp tuyến của (C) tại M (4; 0)

b) Tiếp tuyến có hệ số góc bằng k = 3

c) Tiếp tuyến song song với đường thẳng d : x − y = 0

d) Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d : 3x − 4y = 0

Lời giải

a) Tiếp tuyến của (C) tại M (4; 0) là

d : x0x + y0y − (x + x0) − 4(y + y0) − 8 = 0 ⇔ 4x + 0.y − (x + 4) − 4(y + 0) − 8 = 0

⇔ 3x − 4y − 12 = 0

b) Tiếp tuyến có hệ số góc bằng k = 3

Đường tròn (C) có tâm I(1; 4) bán kính R = 5

Đường thẳng ∆ có hệ số góc k = 3 Khi đó

∆ : y = 3x + b ⇔ 3x − y + b = 0

Để ∆ là tiếp tuyến của (C) thì

d(I; ∆) = R ⇔ |3.1 − 4 + b|

p32+ (−1)2 = 5 ⇔ |b − 1| = 5√

10

⇔ b − 1 = 5√10

b − 1 = −5√

10 ⇔ b = 1 + 5√10

b = 1 − 5√

10 Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm ∆ : 3x − y + 1 + 5√

10 = 0 và ∆ : 3x − y + 1 − 5√

10 = 0 c) Tiếp tuyến song song với đường thẳng d : x − y = 0

Đường tròn (C) có tâm I(1; 4) bán kính R = 5

Gọi ∆ là đường thẳng song song với d : x − y = 0

Suy ra

∆ : x − y + c = 0

Để ∆ là tiếp tuyến của (C) thì

d(I; ∆) = R ⇔ |1 − 4 + c|

p12+ (−1)2 = 5 ⇔ |c − 3| = 5√

2

⇔ c − 3 = 5√2

c − 3 = −5√

2 ⇔ c = 3 + 5√2

5 + c = 3 − 5√

2

Trang 8

Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm ∆ : x − y + 3 + 5√

2 = 0 và ∆ : x − y + 3 − 5√

2 = 0 d) Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d : 3x − 4y = 0

Đường tròn (C) có tâm I(1; 4) bán kính R = 5

Gọi ∆ là đường thẳng vuông góc với d : x − y = 0

Suy ra

∆ : x + y + c = 0

Để ∆ là tiếp tuyến của (C) thì

d(I; ∆) = R ⇔ |1 + 4 + c|

12+ 12 = 5 ⇔ |c + 5| = 5√

2

⇔ c + 5 = 5√2

c + 5 = −5√

2 ⇔ c = −5 + 5√2

5 + c = −5 − 5√

2 Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm ∆ : x + y − 5 + 5√

2 = 0 và ∆ : x − y − 5 − 5√

2 = 0 Bài toán 1.2.7 Cho (C) : x2+ y2− 2x − 8y − 8 = 0 Lập phương trình tiếp tuyến của (C) tạo với đường thẳng d : 2x + y + 1 = 0 một góc 450

Lời giải

Đường tròn (C) có tâm I(1; 4) bán kính R = 5

Gọi k1 là hệ số góc của tiếp tyến của (C)

Đường thẳng d có hệ số góc k = −2

Do tiếp tuyến của (C) tạo với đường thẳng d : 2x + y + 1 = 0 một góc 450 nên

tan 450 = |k1− k|

|1 + k1k| ⇔ |k1+ 2|

|1 − 2k1| = 1 ⇔ |k1+ 2| = |1 − 2k1|

⇔ k1 + 2 = 1 − 2k1

k1 + 2 = −(1 − 2k1) ⇔

"

k1 = −1

3

k1 = 3

* Với k1 = −1

3 Gọi ∆ : y = −

1

3x + m ⇔ x + 3y − 3m = 0

Để ∆ tiếp xúc với (C) thì

d(I, (C)) = R ⇔ |1 + 3.4 − 3m|

12+ 32 = 5 ⇔ |13 − 3m| = 5√

10

⇔ 13 − 3m = 5√10

13 − 3m = −5√

10 ⇔

m = 13 − 5

√ 10 3

m = 13 + 5

√ 10 3 Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm x + 3y − 13 + 5√

10 = 0 và x + 3y − 13 − 5√

10 = 0

* Với k1 = 3 Gọi ∆ : y = 3x + n ⇔ 3x − y + n = 0

Để ∆ tiếp xúc với (C) thì

d(I, (C)) = R ⇔ |3.1 − 4 + n|

p32+ (−1)2 = 5 ⇔ |n − 1| = 5√

10

⇔ n − 1 = 5√10

n − 1 = −5√

10 ⇔ n = 1 + 5√10

n = 1 − 5√

10 Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm 3x − y + 1 + 5√

10 = 0 và 3x − y + 1 − 5√

10 = 0

Ngày đăng: 10/12/2021, 01:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w