- Có 2 loại mệnh đề quan hệ mệnh đề xác định và mệnh đề không xác định * Mệnh đề xác định là mệnh đề cần thiết phải có để làm rõ nghĩa cho danh từ đi trước nó.thường là danh từ chung như[r]
Trang 1I.Câu trực tiếp và gián tiếp :
1.Với câu trần thuật : S + said (that) S +V(lùi một thì về quá khứ)
ex.She said : “I am a student” She said that She was a student
2.Với câu Yes/No Question: S +asked + O if/whether S+ V lùi một thì về quá khứ )
ex She said to me : “can you speak English fluently?”
She asked me if I could speak English fluently.
3.Với câu mệnh lệnh : S + asked/told +O +(not) + to +V(inf)
ex “Don’t make noise here”,Lan said to Hoa.
Lan asked Hoa not to make noise there
4 Với câu hỏi Wh – Questions :
S + asked + O + Wh + S + V(lùi một thì về quá khứ).
ex “Where do you live?” She said to me
She asked me Where I lived
Note: cách chuyển một số trạng từ từ câu trực tiếp sang gián tiếp:
Direct speech Indirect speech
yesterday the day before/ the previous
day tomorrow the next day/ the following
day
last night/ week/ month the privious day/ week
II.Câu chủ động và bị động:
1.Với thì hiện tại đơn : S + V(hiện tại đơn) + O +
S + am/is/are +PP + by + O
ex I / buy/ a new house/ today
A new house/ is / bought/ today / by me
2.Với thì quá khứ đơn : S + V(qua khứ đơn) + O +
S + was/were +PP + by +O
ex Lan / bought/ a new dress / yesterday
A new dress / was/ bought / yesterday / by Lan
3 Với thì hiện tại tiếp diễn : S + am/is/are + Ving + O +
S + am/is/are + being + PP + + by + O
ex Lan / is writing / a letter / at 9 O’clock last night
A letter / is being written / at 9 O’clock last night / by Lan
4 Với thì quá khứ tiếp diễn :S + was/were + Ving + O +
S + was/were being + PP + by + O
ex She / was doing / her homework / at 5 O’clock yesterday
Her homework / was being done / at 5 O’clock yesterday by her
5 Với thì hiện tại hoàn thành : S + has/ have + PP + O +
S + has/have + been + PP + by + O
ex Nam / has bought / a new house / since 1990
A new house / has been bought / since 1990 / by Nam
6.Với động từ khuyết thiếu (Model Verbs):can/could/should/may/might/have to/has to/had to/used to/ought
to/must/ be going to + V(inf)
S +MD + V(inf) + O +
S + MD +be + PP + +by +O
ex Lan/ can/ buy /a new book /today
A new book /can/ be /bought/ today /by Lan
7.Với dạng nhờ bảo :
7.1 Với động từ (to) Have :
Active: S + have + O1(ngời) + V(inf) + O2(vật)+
Trang 2Passive : S + have + O2(vật) + PP.+ by + O1(ngời).
ex I had/ him/ repair/ my bicycle/ yesterday
I had/ my bicycle/ rapaired/yesterday/ by him
7.2 Với đông từ (to) get :
Active: S + get + O1(ngời) + to + V(inf) + O2(vật)+
Passive : S + get + O2(vật) + PP + by + O1(ngời).
ex I get/ her/ to make/ some coffee
I get/ some coffee/ made/ by her
*Note:
S O TTSH S O TTSH
I me my It it its
You you your We us our
He him his They them their
She her her
III.Thì hiện tại hoàn thành :(+) S + has/have + PP
(He/She/It/Peter +has +PP I/You/We/They/Peter and Mary +have +PP)
(-) S + hasn t/haven t + PP’ ’
(?) Has/Have + S +PP ?
Yes, S + has/have No, hasn t/haven t ’ ’
*Dấu hiệu nhận biết : since/for/yet/already/just/ever.
Since + điểm thời gian For + khoảng thời gian
IV.Thì quá khứ tiếp diễn : (+) S + was/were + Ving
( -) S + wasn t/weren t + Ving’ ’
(?) Was/were + S + Ving? Yes, S +was/were
No, S + wasn t/weren t’ ’
*Uses : 1 Diễn tả hành động và sự việc dang sảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ ex I was
watching T.V at 9 O’clock last night
2
Diễn tả hành động và sự việc đang sảy ra (động từ chia ở thì quá khứ tiếp diễn), thì một hành động khác sảy
đến(động từ chia ở thì quá khứ đơn) trong quá khứ ex When I was doing my homework, Nam came.
3
Diễn tả hai hay nhiều hành động xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ
ex While They were listening to music, I was watching T.V.
V
.1 Do/Would you mind + Ving ? ex.Would you mind taking some photos ?
2 Do you mind if S + V(hiện tại đơn) ? ex Do you mind if I take some photos ?
3 Would you mind if S + V(quá khứ đơn) ?
ex Would you mind if I took some photos?
VI.in order to/ So as to + V(inf) Để mà
Ex.I always keep the window open in order to/ so as to let fresh air in
VII S + be + adj + enough to + V(inf)
Ex He isn’t old enough to drive a car
VIII Động từ khuyết thiếu(Model Verbs) :Can,(Can’t) Could(couldn’t), Should(shouldn’t), May, Might,
Ought to(=Should),Must(Mustn’t)
Form : (+) S +M.V + V(inf)
(-) S + M.V +not + V(inf)
(?) M.V + S + V(inf) ? Yes, S + M.V./ No, S + M.V+not
IX S + used to + V(inf) Diễn tả thói quen thờng làm trong quá khứ.
Ex I used to live in the country
* S + get used to + Ving Diễn tả thói quen ở hiện tại
X
The same as (giống với) >< different from(khác với).
Ex The bag on the left is the same as the bag on the right.
Lipton tea is different from Dilmah tea.
XI Always dùng với các thì tiếp diễn để diễn tả sự việc sảy ra thờng xuyên với sự việc không hài lòng, hay than
phiền
Ex He’s always going to school late.
XII I.Thì quá khứ đơn( past simple tense)
1.Form : (+) S + V ed (Vcó quy tắc)
V(quá khứ đơn) (Vbqt)
Trang 3(-) S + didn t + V(inf)’
(?) Did + S + V(inf) ?
Yes, S + did / No, S + didn t.’
2.Dấu hiệu nhận biết : Trong câu thờng có các trạng từ nh : Yesterday(ngày hôm qua)Last(trớc), Ago(trớc
đây)
*Note: Thì quá khứ đơn với động từ to(be)
(+) S + was/were (-) S + wasn t/weren t’ ’
(?) was/were + S ? Yes, S + was/were No, S +wasn t/weren t’ ’
Note: I/he/she/it was You/we/they + were.
XIII.Thì hiện tại đơn ( Present simple tense)
1.Form : (+) S + V(s,es)
(ta chỉ thêm s,es khi chủ ngữ là: He, She, It
(-) S (He,She,It )+doesn t +V(inf).’
S (I,You,We,They )+don t+V(inf).’
(?) Does + S(He,She,It )+ V(inf) ?
Yes, S + does./ No, S + doesn t.’
Do + S (I,You,We,They )+ V(inf) ?
Yes, S + do./ No, S + don t.’
2.Dấu hiệu nhận biết :Trong câu thờng có các trạng từ nh :Always, usually, sometimes, often, never,
everyday, today
.XIV.Thì hiện tại tiếp diễn :
1.Form :(+) S + am/is/are + Ving.
(-) S + am not/isn t/aren t + Ving.’ ’
(?) Am/is/are + S + Ving?
Yes, S + Am/is/are No, S + am not/isn t/aren t’ ’
2.Dấu hiệu nhận biết : Trong câu thờng có các trạng từ nh:Now (bây giờ)At the moment(lúc này), At
present(hiện tại)
XV.Too, So, Either, Neither.
1
Too, So dùng trong câu khẳng định.Ex I like fish and my aunt does, too.
-I like fish and So does my aunt
Form: S + auxi, too So auxi + S.
2 Either, Neither dùng trong câu phủ định.
ex I don’t like fish and my friends don’t, either.(Trợ động từ trớc either ở dạng phủ định).
I don’t like fish and neither do friends
Form: S + auxi either. Neither auxi + S.(do từ neither mang ý nghĩa phủ định nên trợ động từ ở dạng
khẳng định).
XVI S + like/dislike/enjoy/ hate/ stop/love +Ving
She likes playing soccer.
XVII.-S + prefer + Ving+ to + Ving
ex She prefers playing badminton to playing volleyball.
-S + prefer + N1+ to + N2
ex I prefer chicken to beef
XVIII.Why(vì sao) ► Because(bởi vì)
ex.Why did you go to bed late?
Because I had to do my homework
XIX.- A few(một ít) + N(số nhiều đếm dợc)
There are a few students in the class
- A little(it) + N(không đếm đợc).
ex.I have a little money
- A lot of /lots of + N(số nhiều/không đếm đợc).
-ex.Lan has a lot of books of English
XX S +would like + to + V(inf) (dùng để đa ra lời mời lịch sự.)
S d like ’
ex I’d like to go to the school.
XXI Câu ớc muốn cho hiện tại : S + Wish(es) (that) + S + V(quá khứ đơn)
I wish that Nam worked harder
*Note : Với động từ (to) be thì Were dùng cho tất cả các ngôi.
XXII Câu điều kiện loại một ( có thể xảy ra ở hiện tại)
If S + V(hiện tại đơn) , S + will + V(inf).
ex If I have much time, I will visit my grandmather in the country
Note: Cả hai vế có thể chia ở thì hiện tại đơn
Trang 4XXIII Câu điều kiện loại hai ( không thể xảy ra ở hiện tại).
If S + V(quá khứ đơn), S + would/could/should/might + V(inf).
ex If I worked hard, I would pass the exam
*Note : Với động từ (to) be thì Were dùng cho tất cả các ngôi.
XXIV Cấu trúc Suggest: S + suggest + Ving.
S + suggest that + S + should + V(inf).
ex I suggest taking some photos.
I suggest that we should take some photos
XXV Dạng câu hỏi đuôi (Tag – Questions)
Một số ví dụ sau giúp cho các em biết cách thành lập câu hỏi đuôi:
1 Let’s go to London next week, shall we?(phần câu hỏi đuôi của Let s + V(inf) ’ là shall we?
2 You shouldn t ’ have told me, should you?
3 Jim hasn t ’ been waiting long, has he?
4 You won t ’ tell anyone about this, will you?
5 You’re not doing what I told you, are you?
6 Lan worked in this facrory, didn t’ you?
7 George can t ’ drive a car, can he?
8 You’ve got to leave now, haven t’ you?
Câu mệnh lệnh :
- Có phần đuôi là “won t you’ ?” và diễn tả lời mời
ex Take your seat, won t you’ ?
- Có phần đuôi là “will you?” và diễn tả lời yêu cầu :
- Open the door, will you?
Phần đuôi của “I am” là “aren t I? ’ ”
XXVI Đại từ quan hệ : Who / Whom / Which / That / Whose.
1.Who :Thay thế cho từ cụm từ chỉ nghời và làm chủ ngữ trong câu.
ex.I saw the woman.She wrote the book.
S(ngời)
I saw the woman Who wrote the book.
*note : boy(cậu con trai) Girl(con gái) People(mọi nghời).man(men){đàn ông} Woman(Women)(đàn bà) 2.Whom: Thay thế cho từ cụm từ chỉ ngời và làm tân ngữ trong câu:
ex I know the man You want to meet him.
O(ngời)
I know the man who you want to meet
3.Which (làm chủ ngữ): Thay thế cho từ cụm từ chỉ vật và làm chủ ngữ trong câu.
ex.The pencil is mine The pencil is on the dest.
The pencil Which is on the dest is mine.
4.Which (làm tân ngữ): Thay thế cho từ cụm từ chỉ vật và làm tân ngữ trong câu.
ex.The dress is beautiful She is wearing that dress
O(vật)
The dress Which She is wearing is beautiful.
5 Whose + N:
ex The girl is my sister You took the girl s picture’
The girl whose picture you took is my sister.
Một số trờng hợp chỉ dùng That :
- Sau một số tính từ ở dạng so sánh tuyệt đối :
- Sau all / any / only / it is
XXVII Trạng từ quan hệ : Where / When:
1.
Where : thay cho từ, cum từ chỉ địa điểm, nơi chốn.
ex I never forget the village I was born there.
I never forget the village where I was born
2 When : thay cho từ cụm từ chỉ thời gian.
ex Monday is the day We will come then.
Monday is the day when we will com
XXVIII.+ Although/ though/ even though + Clause (mặc dù).
ex Although it rained a lot, they enjoyed themselves.
+ in spite of/ despite + N (mặc dù).
in spite of the rain, they enjoyed themselves.
XXIX Let + O + V(inf) dùng để đ a ra lời đề nghị
ex Let’s go to the Zoo
XXXX So + adj/adv + That + Clause (quá đến nỗi)
ex The weather is so bad that I have to stay at home
He spoke so fast that I didn’t understand him
XXXXI Such+(a/an) + adj + N + that + Clause
ex She is such a beautyful girl that everybody admires her.
Trang 5It was such hot tea that I could’nt drink it.
XXXXII Too + adj/ adv + (for + someone)+ to (quá đến nỗi không thể)
ex It is too young for him to go to school
She ran too slowly to catch the train
XXXXIII Câu so sánh :
1 câu so sánh hơn:
a với tính từ ngắn : adj + er+than
b với tính từ dài : more + adj + than
2 câu so sánh hơn nhất :
a với tính từ ngắn : the + adj + est.
b với tính từ dài : the most + adj.
Trọng Âm
1 Trọng õm rơi vào gốc từ
Vớ dụ: ‘comfortable - un’comfortable
em'ploy - em'ployment
‘popular - un’popular
Ngoại lệ: ‘undergrowth - ‘underground
2 Trọng õm rơi vào trước những từ tận cựng bằng:
‘tion’: pre’vention, ‘nation
‘sion’: in’vasion, dis’cussion
‘ic’: po’etic, eco’nomic
‘ical’: ‘logical, eco’nomical
‘ance’: im’portance, ‘distance
‘ious’: in’dustrious, vic’torious
Đồng thời, những từ tận cựng bằng ‘ive’, ‘ous’, ‘cial’, ‘ory’,… thỡ trọng õm cũng rơi vào trước nú
Trường hợp ngoại lệ: ‘politic, ‘lunatic, a’rithmetic
3 Trọng õm rơi vào õm tiết thứ 2 tớnh từ nú ngược lờn với những từ tận cựng bằng:
‘ate’: ‘decorate, con’solidate
‘ary’: ‘dictionary, i’maginary
4 Những danh từ và tớnh từ cú hai õm tiết, trọng õm thường rơi vào õm tiết thứ nhất:
Vớ dụ: Nound: ‘record , ‘flower, ‘valley, ‘children
Adjective: ‘current, ‘instant, ‘happy
Trường hợp ngoại lệ: ca’nal, de’sire, ‘ma’chine, i’dea, po’lice
5 Những động từ cú hai õm tiết, trọng tõm thường rơi vào õm tiết thứ hai:
Vớ dụ: de’cide, re’fer, per’ceive, de’ny, ad’mit …
Ngoại lệ: ‘suffer, ‘enter
6 Những từ được tạo thành bởi hai gốc từ, trọng õm thường rơi vào gốc đầu:
Vớ dụ: ‘homework, ‘schoolboy, ‘raincoat, ‘childhood, ‘blackboard, ‘homesick
Viết Lại Cõu
1 It takes Sb khoảng thời gian to do sth = Sb spend khoảng thời gian doing sth
VD: It took her 3 hours to get to the city centre = She spent 3 hours getting to the city centre (Cụ ấy mất 3 tiếng
để đi vào trung tõm thành phố)
2 Understand = tobe aware of
VD: Do you understand the grammar structure?= Are you aware of the grammar structure? (Bạn cúhiểu cấu trỳc ngữ phỏp khụng?)
3 Like = tobe interested in = enjoy = keen on = tobe fond of Ving
VD: She likes politics = She is interested in politics (Cụ ấy thớch hoạt động chớnh trị)
4 Because + clause = because of + N
VD: He can’t move because his leg was broken = He can’t move because of his broken leg (Anh ấy khụng thể
di chuyển vỡ chõn đó bị góy)
5 Although + clause = despite + N = in spite of + N
VD: Although she is old, she can compute very fast = Despite / In spite of her old age, she can compute very fast (Mặc dự cụ ấy đó cao tuổi, cụ ấy cú thể sử dụng mỏy tớnh rất nhanh)
6 Succeed in doing sth = manage to do sth
VD: We succeeded in digging the Panama cannel = We managed to dig the Panama cannel (Chỳng tụi đó thành cụng trong việc đào than nến kờnh Panama)
Trang 67 Cấu trúc có Too/So/Enough
+) … too + adj (for sb) to do sth : quá để làm gì
VD: My father is too old to drive (Bố tôi quá già để lái xe)
+) so + adj + that Clause = It is such a/ an N that … : quá đến nỗi mà
VD: She is so beautiful that everybody loves her = It is such a beautiful girl that everybody loves her (Cô ấy qúa đẹp đến nỗi mà ai cũng yêu cô ấy)
+) Adj/Adv + enough (for sb) to do sth: đủ để làm gì
VD: - This car is enough safe for him to drive (Chiếc xe đủ an toàn cho anh ấy lái)
- The policeman ran quickly enough to catch the robber (Cảnh sát chạy thật nhanh đủ để bắt được tên trộm)
8 Cấu trúc có Prefer
+) Prefer sb to do sth = Would rather sb V_past sth: thích, muốn ai làm gì (cầu khẩn)
VD: I prefer you (not) to smoke here = I’d rather you (not) smoked here (Tôi thích bạn (không) hút thuốc ở đây)
+) Prefer doing sth to doing sth = Would rather do sth than do sth = Like sth/doing sth better than sth/doing sth: thích làm gì hơn làm gì
VD: She prefers staying at home to going out = She’d rather stay at home than go out (Cô ấy thích ở nhà hơn là
ra ngoài)
9 Can = tobe able to = tobe possible
10 +) Harly + had +S + V(P2) when S + V_past: ngay sau khi … thì …
+) No sooner + had +S + V(P2) than S + V_past
VD: As soon as I left the house, he appeared (Ngay sau khi tôi ra khỏi nhà, anh ta đã xuất hiện)
Harly had I left the house when he appeared
No sooner had I left the house than he appeared
11 +) Not ……… any more : không còn nữa
+) No longer + dạng đảo ngữ S = no more V
VD: I don’t live in the courtryside anymore (Tôi không còn sống ở nông thôn nữa)
No longer do I live in the coutryside = I no more live in the coutryside
12 At no time + dạng đảo ngữ : không khi nào, chẳng khi nào
VD: I don’t think she loves me (Tôi không nghĩ cô ấy yêu tôi)
At no time do I think she loves me (Chẳng khi nào tôi nghĩ cô ấy yêu tôi)
13 Tobe not worth doing sth = there is no point in doing sth : không đáng, vô ích làm gì
VD: It’s not worth making him get up early (Thật vô ích khi gọi anh ta dậy sớm)
There is no point in making him getting early
14 It seems that = It appears that = It is likely that = It look as if/ as though: dường như rằng
VD: It seems that he will come late = It appears that / It is likely that he will come late
= He is likely to come late = It look as if he will come late (Dường như anh ta sẽ đến muộn)
15 Not………until …… : không cho tới khi
16 Need to V = tobe necessary (for sb) to V: cần làm gì
VD: You don’t need to send her message (Bạn không cần gửi tin nhắn cho cô ấy)
It’s not necessary for you to send her message
17 Although + clause = In spite of + Nound/gerund = Despite + Nound/gerund: mặc dù …
18 S + often + V = S + be accustomed to + Ving = S + be used to +Ving /N: quen với làm gì
VD: Nana often cried when she meets with difficulties = Nana is used to crying when she meets with
difficulties (Nana đã quen khóc khi cô ấy gặp phải khó khăn)
19 This is the first time + S + have + V(P2) = S+be + not used to + Ving/N: không quen làm gì
VD: This is the first time I have seen so many people crying at the end of the movie = I was not used to seeing
so many people crying at the end of the movie ( Đây là lần đầu tiên tôi nhìn thấy nhiều người khóc như thế lúc kết thúc phim = Tôi không quen nhìn nhiều người khóc đến thế khi hết phim)
20 S + V + O = S + find + it (unreal objective _ Tân ngữ ko xác định) + adj + to + V
21 It’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth: trách nhiệm của ai phải làm gì
22 S + be + V(P2) + to + V = S + be + supposed to do sth: đã dự định làm gì
23 +) Imperative verb (mệnh lệnh)= S + should (not) + be + V(P2): không nên làm gì
+) Imperative verb (mệnh lệnh)= S + should (not) + do sth
24 I + let + O + do sth = S + allow + S.O + to do Sth: cho phép ai làm gì
VD: My boss let him be on leave for wedding = My boss allow him to be on leave for wedding (Sếp của tôi cho phép anh ta rời tiệc cưới)
Trang 725 S + once + V_past = S + would to + do sth.
26 S + present verb (negative) any more = S + would to + do sth
27 +) S + V + because + S + V = S + V + to + infinitive
VD: She studies hard because she wants to pass the final examination = She studies hard to pass the final examination (Cô ấy đã học chăm chỉ vì cô ấy muốn vượt qua kì kiểm tra)
+) Because + clause = Because of + noun/gerund
VD: Because she is absent her from school … = Because of her absence from school … (Bởi vì cô ấy vắng mặt
ở trường nên …)
28 S + V + so that/ in order that+ S + V = S + V + to + infinitive: … vì vậy …
29 To infinitive or gerund + be + adj = It + be + adj + to + V
30 S + V + and + S + V = S + V + both … and: … và …
31 S + V + not only … + but also = S + V + both … and: … không chỉ … mà còn …
VD: He translated fast and correctly = He translated not only fast but also correctly (Anh ấy dịch bài không chỉ nhanh mà còn chính xác)
32 S1 + simple present + and+ S2 + simple futher =If + S1 + simple present + S2 + simple futher
33 S1 + didn’t + V1 + Because + S2 + didn’t + V2 = If Clause
34 Various facts given = Mệnh đề IF thể hiện điều trái ngược thực tế
35 S1 + V1 + if + S2 + V2 (phủ định)= S1 + V1 + Unless + S2 + V2 (khẳng định)
36 S + V + O = S + be + noun + when/where/whom/which + adj clause
37 S + be + scared of sth = S + be + afraid of + sth: lo sợ điều gì
38 Why don’t you do sth? = In my opinion = Let’s + V = S + advise = S + suggest + that + S + present
subjunctive: gợi ý làm gì
39 S + get + sb + to do sth = S + have + sb + do sth: nhờ, bảo ai đó làm gì
VD: She gets him to spend more time with her = She have him spend more time with her (Cô ấy bảo anh ấy dành nhiều thời gian hơn cho cô ấy)
40 S + aks + sb + to do sth = S + have + sb + do sth = bảo ai đó làm gì
VD: Police asked him to identify the other man in the next room = Police have him identify the other man in the next room (Cảnh sát bảo anh ta nhận diện người đàn ông ở phòng bên cạnh)
41 S + request + sb + to do sth= S + have + sb + do sth: yêu cầu ai làm gì
VD: The teacher request students to learn by heart this poem.The teacher have students laern by heart this poem (Cô giáo yêu cầu học sinh học thuộc bài thơ)
42 S + want + sb + to do sth = S + have + sb + do sth: muốn ai làm gì
VD: I want her to lend me = I have her lend me (Tôi muốn cô ấy cho tôi mượn)
43 S + V + no + N = S + be + N-less
VD: She always speaks no care = She is always careless about her words (Cô ấy luôn luôn nói chẳng quan tâm)
44 S + be + adj + that + S + V = S + be + adj + to + V
VD: Study is necessary that you will get a good life in the future = Study is necessary to get a good life in the future (Học tập là cần thiết nếu bạn muốn có 1 tương lai tốt đẹp trong tương lai)
1 S + be + adj + prep = S + V + adv
VD: My students are very good at Mathematics = My students study Mathematics well (Học inh của tôi học tiếng anh rất tốt)
2 S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth
VD: I remember to have a Maths test tomorrow = I don’t forget to have a Maths test tomorrow (Tôi nhớ có 1 bài kiểm tra toán sáng mai)
3 It + be + adj = What + a + adj + N!
VD: It was an interesting film = What an interesting film (Thật là một bộ phim thú vị!)
4 S + V + adv = How + adj + S + be …
VD: She washes clothes quickly = How quick she is to wash clothes (Cô ấy giặt quần áo thật nhanh)
5 S + be + ing-adj = S + be +ed-adj
6 S + V = S + be + ed-adj
Cách Dùng Enough , Too To , So That , Such That
1 Cấu trúc So…that (quá đến nỗi)
1.1 S + be + so + adj + that + S + V
Ví dụ:
- The food was so hot that we couldn’t eat it (Thức ăn nóng quá đến nỗi chúng tôi không thể ăn được)
Trang 8- The girl is so beautiful that every one likes her (Cô gái đó xinh quá đến nỗi ai cũng yêu quý cô ấy)
1.2 S + một số động từ chỉ tri giác + so + adj + that + S + V
Các động từ chỉ tri giác như sau: seem, feel, taste, smell, sound, look…
- I felt so angry that I decided to cancel the trip.(Tôi tức giận quá đến nỗi mà tôi đã hủy ngay chuyến đi)
- She looks so beautiful that every boy in class looks at her (Trông cô ấy xinh quá đến nỗi mọi chàng trai trong lớp đều nhìn cô ấy)
1 3/ S + V(thường) + so + adv + that + S + V
Ví dụ: He drove so quickly that no one could caught him up (Anh ta lái xe nhanh đến nỗi không ai đuổi kịp anh ta.)
Cấu trúc So….that này cũng được dùng với danh từ, trong câu xuất hiện so many/ much/ little…
1.4 S + V + so + many/few + plural / countable noun + that + S + V
Ví dụ: She has so many hats that she spends much time choosing the suitable one (Cô ấy có nhiều mũ đến nỗi
cố ấy mất rất nhiều thời gian để chọn lựa một chiếc thích hợp)
1.5 S + V + so + much/little + uncountable noun + that + S + V
Ví dụ: He drank so much milk in the morning that he felt bad (Buổi sáng anh ta uống nhiều sữa đến mức mà anh ấy cảm thấy khó chịu)
1.6 Đối với danh từ đếm được số ít, chúng ta lại có cấu trúc sau với So… that:
- S + V + so + adj + a + noun (đếm được số ít) + that + S + V
Ví dụ:
- It was so big a house that all of us could stay in it (Đó là một ngôi nhà lớn đến nỗi tất cả chúng tôi đều ở được trong đó.)
- She has so good a computer that she has used it for 6 years without any errors in it (Cô ấy có chiếc máy tính tốt đến nỗi cô ấy đã dùng 6 năm mà không bị lỗi.)
2 Cấu trúc such………… That
S + V + such + (a/an) + adj + noun + that + S + V
(Với danh từ không đếm được thì chúng mình không dùng a/ an nhé)
Câu trúc so…that có ý nghĩa tương tự với cấu trúc such that nên chúng mình có thể đổi qua đổi lại giữa hai cấu trúc này đấy Như thế này nhé:
Ví dụ:
- The girl is so beautiful that everyone likes her (Cô gái đó đẹp đến nỗi ai cũng yêu quý cô ấy)
=> She is such a beautiful girl that everyone likes her
- This is such difficult homework that it took me much time to finish it (Bài tập về nhà khó đến nỗi tôi mất rất nhiều thời gian mới làm xong.)
3 Cấu trúc với too (Quá để làm gì)
S + to be + too + adj + (for somebody) + to + V
S + V + too + adv + (for somebody) + to + V
Ví dụ:
- The food is too hot for us to eat (Thức ăn quá nóng đến nỗi chúng tôi không thể ăn được)
- He drove too quickly for anyone to catch him up (Anh ta lái xe nhanh đến nỗi không ai đuổi kịp anh ta.)
4 Cấu trúc với Enough: đủ….để có thể làm gì
Chúng ta có thể dùng enough với cả tính từ, trạng từ và danh từ Với tính từ và trạng từ, ta có hai cấu trúc sau (Enough đứng sau tính từ và trạng từ.)
S + V + adv + enough + (for somebody) + to + V
S + to be + adj + enough + (for somebody) + to + V
Ví dụ:
- She is old enough to understand the story (Cô ấy đủ lớn để hiểu chuyện đó.)
- The boy is strong enough to lift the vase (Cậu bé đủ khỏe để nâng cái bình lên)
Với danh từ, chúng mình dùng cấu trúc sau (enough đứng trước danh từ)
S + V + enough + noun (for somebody) + to V…
Ví dụ:
- I have enough money to buy this house (Tôi có đủ tiền để mua căn nhà này)
- There has enough time for us to do the exercise (Có đủ thời gian để chúng tôi làm bài tập)
- They have enough rooms to stay (Họ có đủ phòng để ở)
Trang 9MẸO GHI NHỚ TỪ TRONG TIẾNG ANH
* Các nguyên âm trong tiếng anh:
- (U, E, O, A, I) -> UỂ OẢI
- (U, E, O, A, I) -> UỂ OẢI
- (U, E, O, A, I) -> UỂ OẢI
^^
* Thêm -es đối với các từ tận cùng bằng O, S, X, Z, SH, CH:
- O, S, X, Z, SH, CH -> ỐC SÊN XÀO ZÍ HÀNH
- O, S, X, Z, SH, CH -> ỐC SÊN XÀO ZÍ HÀNH
- O, S, X, Z, SH, CH -> ỐC SÊN XÀO ZÍ HÀNH
^^
* Dùng on, at, in: on Wednesday, at 5.p.m, in August, in 2012
- "Ngày ôm (on) giờ ấp (at ) tháng năm iu (in)"
- "Ngày ôm (on) giờ ấp (at ) tháng năm iu (in)"
- "Ngày ôm (on) giờ ấp (at ) tháng năm iu (in)"
^^
* NEWS ( North, East, West, South)
- East - West - South - North -> ÍT QUÁ SAO NO
- East - West - South - North -> ÍT QUÁ SAO NO
- East - West - South - North -> ÍT QUÁ SAO NO
^^
* Thứ tự của một chuỗi tính từ là: “OSASCOMP”
- OSASCOMP -> Ông Sáu Ăn Súp Cua Ông Mập Phì
- OSASCOMP -> Ông Sáu Ăn Súp Cua Ông Mập Phì
- OSASCOMP -> Ông Sáu Ăn Súp Cua Ông Mập Phì
^^
* FAMILY -> Father And Mother, I Love You
^^
* Blackboard (n): cái bảng đen
- Bà lão ăn củ khoai bỏ ông ăn rau dền ^^
* Nếu có ý định du lịch, thì hãy đến nước Ý hoặc Hà Lan, rất hiếu khách và thân thiện ^^
- ITALY -> I Trust And Love You - Tôi tin tưởng và yêu bạn ^^
- HOLLAND -> Hope Our Love Lasts And Never Dies - Hi vọng tình yêu của chúng ta là mãi mãi và bât tử ^^
I CÂU ĐIỀU KIỆN VỚI “WISH”
Trang 10a) Future wish: Thể hiện một mong muốn điều gì đó sẽ xảy ra hoặc muốn ai đó làm gì.
“S” có thể giống nhau hoặc khác nhau
Ex:
1 We wish that you could come to the party tonight (You can’t come.)
2 I wish that you would stop saying that (You probably won’t stop.)
3 She wishes that she were coming with us (She is not coming with us.)
b) present wish: Thể hiện một mong ước thay đổi một việc gì đó ởtình trạng hiện tại
Ex:
1 I wish that I had enough time to finish my homework (I don’t have enough time.)
2 We wish that he were old enough to come with us (He is not old enough.)
3 They wish that they didn’t have to go to class today (They have to go to class)
c) past wish: Thể hiện sự nuối tiếc về điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ.
Ex:
1 I wish that I had washed the clothes yesterday (I didn’t wash the clothes.)
2 She wishes that she could have been there (She couldn’t be there.)
3 We wish that we had had more time last night (We didn’t have more time.)
II CÂU ĐIỀU KIỆN
Điều kiện có thể xảy ra (probable conditions) (Type I, Type O)
Trong mệnh đề If loại 1, mệnh đề chính thường ở thì hiện tại, tương lai, hoặc thể mệnh lệnh
If + S + V(hiện tại đơn) S + V (tương lai đơn)
(hiện tại đơn) Thể mệnh lệnh
1 If you go to the drug store, buy me a soft drink
2 If Mary calls, I’ll invite her to the concert
3 If Mary should call, I’ll invite her to the concert
Trong loại 1, mệnh đề If ở thì hiện tại Tuy nhiên, chú ý là trong ví dụ thứ 3 cũng có thể sử dụng động
từ should Nghĩa gần như không khác nhau giữa ví dụ thứ 2 và thứ 3 ngoại trừ cách dùng should được xem là trịnh trọng hơn Và should cũng có thể diễn tả sự kém chắc chắn hơn về khả năng Mary gọi điện
Điều kiện không có thật ở hiện tại (present-unreal conditions) (TypeII)
If + S + V(quá khứ đơn)
(bewere) S + would/should/could/might + V(nguyên)
1 If I had the money, I would buy a motorcycle
2 If John were here, he could fix the plumbing
Điều kiện không có thật ở quá khứ (past-unreal conditions) (Type III)
If + S + had + V(PII) S + would/should/could/might + have + V(PII)
1 If I had known you were sick, I would have made you some soup
S* + wish + (that) + S* + could + V(nguyên)
would + V(nguyên)
were + Ving
S* + wish + (that) + S* + V(qk ) đ
S* + wish + (that) + S* + had + V(PII)
could have + V(PII)