Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch CaOH2 dư thì khối lượng bình tăng thêm m gam.. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 [r]
Trang 1DE SO 01 (THI THU THPT QUOC GIA NAM 2018) Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại chất dién li mạnh?
Câu 2: Phương trình 2H” + S”“ —› HS là phương trình ion rút gọn của phản ứng?
A FeS + 2HCI — FeCl, + H;S B 5H;SO¿ đặc + 4Mg —> 4MgSO¿ + H;S + 4H;O
C KaS + 2HCI —› 2KCI + HBS D BaS + H»SO, —> BaSO, + HBS
Câu 3: Cho dung dịch X chứa các ion: H”, Ba”, NO; vào dung dịch Y chứa các ion: Na”, SO:”, SO¿“, S” Số phản ứng xảy ra là
Câu 4: Cho P tác dụng với Ca, sản phâm thu được là
Cau 5: Nhiét phan mudi Cu(NQO2); thu được các sản phẩm là
A CuO, NO, O› B CuO, NO, O> C Cu, NO, O> D CuO, N2O, O>
Câu 6: Khi đôt cháy than đá, thu được hôn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc) X là khí nào sau đây?
Câu 7: S6 déng phan cu tao, mach ho tmg voi cong thitc phan ttr C4H, la
Câu 8: Kết luận nào sau đây là đúng?
A Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và với dung dịch NaOH
B Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và với dung dịch brom
C Ancol etylic tác dụng được với Na nhưng không tác dụng được với CuO đun nóng
D Phenol tác dụng được với Na va tác dụng được với axit HBï
Câu 9: Chất nào trong 4 chất dưới đây có nhiệt độ sôi cao nhất? NS
Câu 10: Một dung dịch có chứa các ion: Mg”” (0,05 mol) xy
của x là
vol
Cau 11: Cho 160 ml dung dich KOH 1M tac dung 0 ml dung dịch H;POx 0,5M, muối thu được có khối lượng là
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn m gam AI và ich HNO; loang, thu duoc hon hop g6m 0,12 mol khí NO; và 0,08 mol khí NO (phản ứng không et 3) Gia tri cua m là
Câu 13: Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H; là 17 Đốt cháy hoàn toàn
0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH); (dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam Giá trị của m là
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một ancol đa chức, mạch hở X, thu được H;O và CO; với tỉ lệ số mol tương ứng là 3 :
2 Công thức phân tử của X là:
Câu 15: Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO; trong dung dịch NHạ, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho phân ứng hết với axit HNO2: loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất,
đo ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là
mol), NO; (0,1 mol) va SO,” (x mol) Gia tri
Câu 16: Công thức phân tử của triolein là
Câu 17: Xenlulozơ có câu tạo mạch không phân nhánh, môi gôc C¿H¡gO; có 3 nhóm —OH nên có thê việt là
Cau 18: Dung dich chất nào sau đây làm quì tím hóa xanh?
A Ancol etylic B Amilin C Metylamin D Glyxin
Câu 19: Cho các phát biểu:
(1) Protein phản ứng màu biure Cu(OH); ở nhiệt độ thường cho màu tím đặc trưng
(2) Protein dạng sợi tan trong nước tạo dung dịch keo
Trang 2(3) Protein tác dụng với HNO đặc, cho kết tủa vàng
(4) Protein đều là chất lỏng ở điều kiện thường
Số phát biểu đúng là
Cau 20: Polime của loại vật liệu nào sau đây có chứa nguyên tô nitơ?
A Cao su buna B Tơ nilon-6,6
C To visco D Nhua PVC
Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
B Alanin làm quì tím chuyển thành màu đỏ
C Các phân tử tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit trong phân tử
D Metylamin là chất lỏng ở điều kiện thường
Cau 22: X, Y, Z, T la một trong SỐ các dung dich sau: glucozo, fructozo, glixerol, phenol Thuc hién các thí
nghiệm đề nhận biết chúng và có kết quả như sau:
Chât Y Z X T
Dung dich AgNO;/NH;, t° | Kết tủa trang bac Két tua trang bac
Cac dung dich X, Y, Z, T lân lượt là
A fructozo, glucozo, glixerol, phenol B phenol, glucozo, glixerol, fructozo
C glucozo, fructozo, phenol, glixerol D fructozo, glucozo, phenol, glixerol
Câu 23: Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là
A Moocphin B Heroin C Cafein D Nicotin
Câu 24: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn Số kim loại tác cue voi d dich Pb(NO3), la
Cau 25: Cho cac hop kim sau: Al — Zn (1); Fe — Zn (2); in ‹ tai” Zn (4) Khi tiếp xúc với dung dịch axit H;SO¿ loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện en Nady
A 2, 3, 4 B 3, 4 C 1, 2, 3
Câu 26: Mot loai nuéc cing khi dun s6i thi mat tinh c Advi loại nước cứng này có hòa tan những chất nào
C Ca(HCO2)›, Mg(HCO); D CaSOu, øCl›
Câu 27: Thành phần chính của quặng manheti
Cau 28: Trong ba oxit CrO, Cr2O3, C
dung dich axit va dung dich bazo lần lượa;
A CraO+, CrO, CrQ3 B CrQ3, CrO, CrO3 C CrO, Cr,O3, CrQ3 D CrQ3, Cr,O3, CrO
Câu 29: Cho tir tir dén du dung dich Ba(OH), vao cac dung dich sau:
(1) NaHCO; (2) Ca(HCO3)3; (3) MgCl; (4) Na2SOuq; (5) Alo(SO4)3; (6) FeCl; (7) ZnCl; (8) NHsHCO3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 30: Cho các phản ứng sau:
(1) Cu + HạSO¿ đặc nguội
(2) Cu(OH); + glucozơ
(3) Gly-Gly-Gly + Cu(OH);/NaOH
(4) Cu(NO;); + FeCl; + HCI
(5) Cu + HNO: đặc nguội
ự các oxIt chỉ tác dụng với dung dich bazo, dung dich axit, ca
(6) Axit axetic + NaOH
(7) AgNO; + FeCl;
(8) Al + Cr;(SO¿)a
Số phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường là
Câu 31: Thủy phân I kg khoai (chứa 20% tinh bột) trong môi trường axit Nếu hiệu suất phản ứng là 75% thì
lượng ølucozơ thu được là
Câu 32: Chất A có % các nguyên tô C, H, N, O lần lượt là 40,45%; 7,86%; 15,73%; còn lại là O Khối lượng mol
phân tử của A < 100 A vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCI, có nguồn gốc thiên nhiên CTCT của A là
Trang 3C CH;-CH(NH,)-COOH D NH›(CH.);COOH
Câu 33: Cho 4,69g hon hop Mg va Zn tac dung hét với dung dịch HCI thây thoát ra 2,464 lít Hạ ở đktc Khôi lượng muôi tạo ra trong dung dịch sau phản ứng là:
Câu 34: Điện phân nóng chảy 23,4g muôi clorua của I kim loại kiêm R thu được 4,48 lít khí (đktc) ở anot R là:
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo X (triglixerit), thu duoc lwong CO, va HO hon kém nhau 4 mol Mặt khác, a mol chất béo trên tác dụng tôi đa với 600 ml dung dich Br 1M Gia tri cua a la
Câu 36: Hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam X vào nước dư, thu được 1 mol khí Mặt khác, cho 3m gam X tac dụng hết với dung dịch Ba(OH); dư, thu được 3,9 mol khí Giá trị của mì là:
Câu 37: Đề hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 11,2g Fe và 4,8g Fe;O; cần dùng tối thiểu V ml dung dịch HCI 2M,
thu duoc dung dich Y Cho dung dich AgNO; du vao Y, thu duoc m gam kết tủa Giá trị của V và m lần lượt là
A 290 va 83,23 B 260 và 102/7 C 290 va 104,83 D 260 va 74,62
Câu 38: Hỗn hợp X gồm 3 peptit A, B, C đều mạch hở có tổng khối lượng là m và có tỉ lệ số mol là nA : nB : nC
=2:3:5 Thủy phân hoàn toàn X thu được 60g Gly; §0,1ø Ala và 117g Val Biết số liên kết peptit trong C, B, A theo thứ tự tạo nên 1 cấp số cộng có tông là 6 Giá trị của m là
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na và Ba vào nước thu được dung dịch X Sục khí CO; vào dung dịch
X Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đô thị sau:
Sô mol BaCO;
0,5
Giá trị của m và x lần lượt là
A 228,75 va3 B 228,75 và3,25 C 200 và 2 Ae 200 va 3,25
cbo Câu 40: Hỗn hợp E gôm este X đơn chức và axit c lic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một liên kết doi C=C) Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu 19602 mol khí CO; và 0,32 mol nước Mặt khác, thủy phân
46,6g E bằng 200g dung dịch NaOH 12% xôi ng dich thu được phan hơi Z cóchứa chất hữucơ T Dẫn
toàn bộ Z vào bình đựng Na, sau phản We bình tăng 188,85g, đồng thời thoát ra 6,16 lít khí H; (đktc) Biết tỉ khối của T so với H; là 16 phố gy ối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 4
HƯỚNG DÂN GIẢI
Cau 1:
Chat dién li manh gồm axit mạnh, bazơ mạnh và hầu hết các muối —> Chọn D
Câu 2:
Chọn C
Câu 3:
Chon D
2H” + SO;“ — HạO + SOz;†
2H” + S* — H;S†
Ba” + SO;” — BaSOs[|
Ba” + SO,” — BaSOu|
Cau 4:
Chọn D vì P có hóa trị 3 với kim loại
Cầu 5:
Muối nitrat của kim loại đứng trước Mg khi nhiệt phân tạo mudi nitrit + O,
Muối nitrat của kim loại từ Mg dén Cu khi nhiét phân tạo oxit kim loai + NO, + O,
Muối nitrat của kim loại đứng sau Cu khi nhiệt phân tạo kim loại + NO; + Ô;
=> Chon B
Cau 6:
Chon CO (cacbon monooxit)
Cau 7:
CiHe co A= T= 2 > Có 2 liên kếtm
—>2 liên kết đôi C=C hoặc 1 liên kết ba C=C
CHE=C-CH;-CH;; CH;-C=C-CH;; CHạ=CH-CH=CH;; CH;=C= Lộ
—=Có 4 CTCT =>Chọn C
Câu 8:
A sai vì ancol không tác dụng được với NaOH xả ÁN
O Oy
C sai vì CạH;OH tác dụng được với CuO đun nóng O + Cu +H;O
D sai vi CsH;OH khong tac dung duoc voi HBr=> ChomB
Cau 9:
Nhiét d6 s6i cua axit > ancol > (este, andehit, drocacbon) = Chọn B
Câu 10:
Bảo toàn điện tích => 0,05.2+0,15.I =1 + 2x => x=0,075 — Chọn B
Cau 11:
nKOH/nH3PO, = 0,16/0,08 = 2 => Tao mudi K,zHPO,
— mK,HPO, = 0,08.174 = 13,92g = Chọn B
Cau 12:
Bao toan ne > 3nAl=nNO, + 3nNO => nAl=0,12 > mAl = 3,24g = Chon A
Cau 13:
xX gdm các chất C>Hy, CHy, C3Hu, CyuHy cd công thức chung là C,H¿
Ta có Mx =17.2=34 > 12x+4-=34 > x=255
C;sH¿— 2,5CO; + 2H;O
0,05mol — 9,125 — 0,1
— Khối luong binh Ca(OH), tang them = mCO; + mH;O = 44.0,125 + 18.0,1 = 7,3g — Chọn A
Cau 14:
3.2, + — 0, ——>nCO, +(n+I)H,O
=——-——=——n=2
— C›;H,O, Mà ancol đa chức có 2 < số O < số C —> x=2
=> CTPT của X là CạH¿O›—> Chọn A
O
Trang 5Câu 15:
3Ag + 4HNO3——> 3AgNO, + NO + 2HO
— nAg = 3nNO = 3.0,1 = 0,3 mol
e Trudng hgp 1: X khéng phai HCHO
RCHO ——> 2Ag
0,15 moi —_ 0,3 mol
— RCHO = 6,6/0,15 = 44 —>R = I5 (CH:)
=> xX 1a CH;CHO>Chon A
X la CH;CHO Chon A
e - Trường hợp 2: TH;: X là HCHO
HCHO ——>4Ag
0,075 moi — 0,3 mol
— mHCHO =30.0,075 = 2,25 g #6,6g —>Loai
Cau 16:
Chon B: (C,7H33COO)3C3Hs
Cau 17:
Chọn C
Cầu 18:
Chọn C: CH:NH;
Cầu 19:
(1), (3) đúng
(2) sai vì tóc không tan trong nước; (4) sai vì tóc là chất răn NS
Câu 20: Cc `
Chọn B: (-NH- [CH] 6-NH-CO- [CH ]4-CO-),,
B sai vì CH:-CH(NH;)-COOH không làm đôi màu 4u pm
C sai vì tripeptit có 2 liên kết peptit
D sai vì CH;NH; ở thể khí
Cau 22:
X, Y trang bac => Loai B (phenol khongyphan tng)
Y lam mat mau Br.=> Y là glucozo —> Loai C
Z khong phan tng Br2 => Chon A
Cau 23:
Chon D
Cau 24:
Chon C, gồm các kim loại trước Pb, đó là Zn, Fe, NI
Cầu 25:
Zn bị ăn mòn điện hóa => Zn đứng trước => Chon D
Cầu 26:
Khi đun sôi thì mất tính cứng => nước cứng tạm thời => Chon C
Cầu 27:
Chon D
Cau 28:
Chon B
Cau 29:
2NaHCO; + Ba(OH);——> BaCO: | + Na;CO; + 2H;O
Ca(HCO2); + Ba(OH);——> CaCO:| + BaCO;| + 2H;O
MgCl, + Ba(OH)> ———> BaCl› + Mg(OH);|
Na;SO¿ + Ba(OH); ———> BaSOul + 2NaOH
Al,(SOx4)3 + 3Ba(OH)2 —— 2A1(OH)3] + 3BaSO4]; 2Al(OH)3 + Ba(OH)2 —— Ba(A1O>)2 + 4H2O
2FeC]; + 3Ba(OH)¿———>2Fe(OH);| + 3BaCl;
Trang 6
ZnC]l; + Ba(OH);——> Zn(OH);| + BaC];; Zn(OH)› + Ba(OH);——> BaZnO; + 2H;O
NH,HCO; + Ba(OH)2 ——> BaCO;3] + NH; + 2H,O
=> Chon C
Cau 30:
Chọn D: cả 8 phản ứng đều xảy ra
Cau 31:
Motucoro = 1000.20% 1 90.75% = 166,7ø => Chọn B
162
Câu 32:
X la amino axit thiên nhiên > a => Loại A và D
Cau 33:
Xét sơ đồ: Kim loại + 2AHCI ——> Muối clorua + Hạ
Ta c6 nH> = 2,464/22,4 = 0,11 mol => nHCI = 0,22 mol
Bảo toàn khối lượng, ta rút ra được:
Minudi = Mim loai + mHC] — mH, = 4,69 + 36,5.0,22 —2.0,11 = 12,5g —> Chọn D
Cách khác: Sứ dụng công thức tính nhanh:
THmuói clorua = kim loại + 7lnH; = 4.69 + 71.0,11 = 12,5 => Chọn D
Cau 34:
Ta có nC]; = 4,48/22,4 = 0,2 mol
2RC] —@* > 2R + Cl;†
0,4 mol — 0,2 mol
=> RCI =23,4/0,4= 58,5 = R =58,5- 35,5 = 23 — R là Na YY
nCO, — nH,0 = (số 74 — 1).nX
Đề cho nCO¿ — nH;ạO = 4 => số m = 5
Mà X có 3z ở 3 nhóm COO => Còn 2z ở 2 liên wah ` +2Br;
nBr; = 0,6 > nX =0,3 => a=0,3 => Chọn A
Cầu 36:
3m gam X tác dụng hết với dung dịch sue duoc 3,9 mol khi
—> mì gam X tác dụng hết với dung dic du, thu duoc 1,3 lit khi
Goi x = nBa
Ba + 2H,O ——> Ba(OH), + H> (1)
2AI+ Ba(OH); + 2H;O ——> Ba(AlO;); + 3H; (2)
3
Al con du —_> 2 H›
Do tác dụng với nước chỉ thu được 1 mol H; mà tác dụng với dung dịch Ba(OH); dư lại tạo ra 1,3 mol H; nên sau khi cho hôn hợp X tác dụng với H;O thì AI vân còn dư tạo ra thêm 0,3 mol H;
3
AI còn dư ———> 2 Ha
0,2 mol — 0,3 mol
Taco nH, =x+3x=1=> x=0,25
=> m=mBa+ MAI p+ MAL gon au = 137.X + 27.2x + 27.0,2 = 53.,15g—> Chon C
Cau 37:
nFe2O; = 0,03; nFe = 0,2
FeaOs + 6HCI ——> 2FeC]; + 3H;O
0,03 — 0,18 — 0,06
Fe + 2FeCl, ———> 3FeCl,
0,03 — 0,06 — 0,09
Fe + 2HC] ——> FeCl, + H;
0,17>0,34 — 0,17
Trang 7=> nHCl=0,18 + 0,34=0,52 = V=0,26 lit
nAg = nFe™* = nFe + 2nFe,0; = 0,26; nAgCl = nHCl = 0,52
=> m= 0,26.108 + 0,52.143,5 = 102,7 = Chon B
Cau 38:
Qui đôi các amino axit thanh cac peptit dai
A: 2a > aA-A + aH,O
B: 3a > aB-B-B + 2aH,O ——> a.Xn + 9aH,O (X là amino axit trung binh)
C: 5a —> aC-C-C-C-C + 4aH,O
nGly = 0,8; nAla = 0,9; nVal = 1
Vì sô liên két peptit trong C, B, A theo thir tu tao nén 1 câp sô cộng có tông là => 1, 2,3
Xn la A-A-B-B-B-C-C-C-C-C
=> Số amino axit = 2(3 + 1) + 3(2 + 1) + 5(1 + 1)=27 ma nX =2,7 > nXn=0,1
A-A-B-B-B-C-C-C-C-C + 26H;O —— amino axit
=> m= 60 +80,1 + 117- 26.0,1.18 + 0,1.9.18= 226,5 = Chon D
Câu 39:
Số mol BaCO;
Số mol CO;
Tại nCO;= 0,4a thì kết tủa có thể tăng thêm — OH' và Ba” dư s >
—> nCO, = nBaCO; = 0,5 = 0,4a > a= 1,25 \
Tại nCO; = a thì kết tủa đạt t6i da lan 1 => Luc này có BaCO› mạx*à NaOH
= nCO, = nBaCO; + nNaHCO;=> nNaHCO; = K
=> m=mBa + mNa = 200g
Báo toàn Ba => nBa(HCO&); = 0,75 ~ ”
= nCO; = nNaHCO; + nBaCO; + 2 3)2 = 1,25 + 0,5 + 2.0,75 = 3,25 = Chon D
Cau 40:
M, = 32 => T la CH30H
Z gồm CHOH và HạO
E gồm a mol C„H„ ;O; và b mol C„Ha„„O¿
Đốt cháy E:
CnHan.2O› + O;———> nCO; + (n— 1)H;O
CmH¿m.4O¿ + O;———> mCÔ; + (m— 2)H;O
Khi cho E tác dụng với NaOH:
Ca;Hạ„zO; + NaOH ——> Muối + CH;OH
C„Hz„.¿O¿ + 2NaOH ——> Muối + HạO
nCO; — nH;O = (số liên kết z).số mol = 0,43 - 0,32 = nX + 2nY => 0,11 =nCOO = nNaOH phan tng
mE = mC + mH + mO = 0,43.12 + 0,32.2 + 0,11.2.16 = 9,32¢
= 46,6g E thi nNaOH phan tng = 0,55 = nNaOH du = 0,6 — 0,55 = 0,05
Mbinh tang = MCH30H + mH,O — mH,=> mCH30H + mH,0 = 188,85 + 2.0,275 = 189,4¢
Bao toan khéi luong: mE + mddNaOH = m,j, + MZ => min, = 46,6 + 200 — 189,4 = 57,2g
m2 = mHO (dd NaOH) + mH;O (axit) + mCHạOH — mH,0 (axit) + mCH3;OH = 13,4g
nNaOH phản ứng = nHạO (axIt) + nCH:OH = 0,55
—> nH;O (axIt) = 0,3 và nCHOH = 0,25— nY =0,15 và nX = 0,25
mE = 0,25(14n + 30) + 0,15(14m + 60) = 46,6 => 5n+3m= 43 > n=5;m=6
=> Y làC,H;O¿— %m€C¿H;O¿ = 46,35% => Chon C
Tại nCO; = 2a thì kết tủa max lần 2 — Lúc này có ro va NaHCO;
na