1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KT TOAN CUOI KI

3 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 14,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài toán có lời văn nếu câu trả lời đúng, phép tính đúng kết quả sai được 1/2 số điểm.. Câu trả lời sai không cho điểm.[r]

Trang 1

Số báo danh: ………

Phòng thi: ………

Điểm Bằng chữ: .

BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I Năm học 2012 - 2013 Môn Toán - Lớp 5 (Thời gian làm bài: 40 phút) ==================

Người coi Người chấm A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Bài 1: Chữ số 5 trong số 8,657 có giá trị là: A 5 B 10 5 C 100 5 D 1000 5 Bài 2: Số bé nhất trong các số 3,57; 3,75; 3,99; 4,1 A 3,57 B 3,75 C 3,99 D 4,1 Bài 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để 1cm2 69mm2 = cm2 là: A 16,9 B 1,69 C 0,169 D 1,0069 Bài 4: Lớp 3A có 25 học sinh, trong đó có 15 học sinh nữ Tỉ số phần trăm số học sinh nữ so với số học sinh của cả lớp đó là: A 50 % B 20% C 80% D 60% B PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bµi 1: (2.0 ®iÓm) Đặt tính rồi tính: 286,95 + 59,06

80,906 - 35,857

368,72 x 5,4

98,156 : 4,63

Bài 2: (1.5 điểm) Tìm X: a) X : 8,6 = 11,25 + 0,74

b) X + 18,7 = 50,5 : 2,5

Trang 2

Bài 3: ( 2.5 điểm)

Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 0,9km Chiều dài hơn chiều rộng 50m Hỏi diện tích khu đất đó bằng bao nhiêu mét vuông, bao nhiêu héc-ta?

Bài 4: Tính nhanh (1.0 điểm) a) 15,27 – 4,6 – 5,4 + 9,73 b) 26,3 – (19,25 + 6,3)

Trang 3

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KSCL CUỐI HKI

NĂM HỌC 2012 - 2013

Môn: Toán - Lớp 5

PHẦN A - TRẮC NGHIỆM: ( 3.0 điểm) Mỗi câu đúng cho 0.75điểm

PHẦN B - TỰ LUẬN: (7.0 điểm)

Bµi 1: (2.0®iÓm) Mỗi phần đúng cho 0.5điểm(ĐT đúng: 0,2đ, Tính đúng: 0,3đ)

Kết quả lần lượt là: 346,01 ; 45,049 ; 1991,088 ; 21,2

Bµi 2: (1.5 ®iÓm) Đúng mỗi phần được 0.75 điểm

X : 8,6 = 11,25 + 0,74

X : 8,6 = 11,99

X = 11,99 x 8,6

X = 103,114

X + 18,7 = 50,5 : 2,5

X + 18,7 = 20,2

X = 20,2 - 18,7

X = 1,5

Bài 3: (2.5 điểm)

Bài giải Đổi 0,9 km = 900 m

Nửa chu vi khu đất hình chữ nhật là :

900 : 2 = 450 (m) Chiều rộng khu đất hình chữ nhật là

(450 – 50) : 2 = 200 (m) Chiều dài khu đất hình chữ nhật là:

200 + 50 = 250 (m) Diện tích khu đất hình chữ nhật là:

Đáp số: 50000m2; 5ha

Bài 4: Tính nhanh ( 1.0 điểm) Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm

c) 15,27 – 4,6 – 5,4 + 9,73

= (15,27 + 9,73) – (4,6 + 5,4)

= 25 – 10

= 15

d) 26,3 – (19,25 + 6,3) = 26,3 – 6,3 - 19,25 = 20 - 19,25 = 0,75

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Bài làm đúng đến đâu cho điểm đến đó Bài làm sai hoặc thiếu chia điểm để trừ Bài toán có lời văn nếu câu trả lời đúng, phép tính đúng kết quả sai được 1/2 số điểm Câu trả lời sai không cho điểm Bài giải theo cách khác đúng, lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa.

0.25 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.25 đ

Ngày đăng: 10/12/2021, 00:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w