1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an phu dao li 10 hoc ki 1

49 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyển Động Thẳng Đều
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 260,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kó naêng: - Dựa vào các công thức của chuyển động rơi tự do giải được các bài tập có liên quan đến: quãng đường độ cao, thời gian rơi, vận tốc plúc vật chạm đất, độ cao cực đại và vận [r]

Trang 1

Tiết1 : CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐIỀU

I Mục đích yêu cầu

1 Kiến thức:

- nắm đợc đặc điểm của chuyển động thẳng đều

- viết đợc các công thức của chuyển động thẳng đều

- Giáo viên: giáo án, các bài tập

- Học sinh: học bài và làm bài tập

giáo viên Hoạt động của họcsinh Nội dung

Nêu câu hỏi

Hoạt động2: nêu trình tự giải bài tập

II Bài tậptrình tự 5 bớc để giải bài toán chuyển động thẳng

đều

Bớc 1:chọn trục toạ độ,chọn gốc toạ độ ,gốc thời gian

Trang 2

HS Xác định gốc ,vịtrí của M

-Nếu đi theo chiều dơng thì x tăng khi t

tăng ,chiều âm thì ngợc lại

Bớc 2:Viết pt- chuyển động của mỗi vật

Bớc 3: Giải các hệ phơng trình

Bớc 4: Biện luận để lấy nghiệm

Bớc 5: Kiểm nghiệm bằng

đồ thị Tại vị trí hai đồ thị giao nhau chính là toạ

độ của hai vật gặp nhau

Hoạt động3: Vận dụng vào bài tập

Hs khác lên lớp trình bày

Hs nhận xét bài làm của bạn

Nghe +ghi các chú ý của thầy

Bài 1Một mô tô đi với vận tốc 50 km/h trên nữa đoạn đờng

AB Trên nữa đoãn đờng còn lại ,mô tô đi nữa thời gian đầu với vận tốc 40 km/h ,nữa thời gian sau với vận tốc 30 km/h tính vận tốc trung bình của xe mô tô đó trên nữa quảng đờngAB

Trang 3

phaỷi choùn heọ

qui chieỏu Heọ qui

x = x0 + vtTửứng caự nhaõntraỷ lụứi

Chia lụựp thaứnh 4nhoựm, tửứngnhoựm giaỷi vaứtrỡnh baứy keỏtquaỷ leõn baỷng

Quan sát đồ thị:

nêu điểm 2 xe gặp nhau, kết luận

Bài 2 Luực 8 giụứ moọt xe

oõ toõ ủi tửứ Haứ Noọi veàHaỷi Phoứng vụựi vaọn toỏc60km/h Cuứng luực moọt

xe thửự hai ủi tửứ HaỷiPhoứng veà Haứ Noọi vụựivaọn toỏc 40km/h Haứ Noọicaựch Haỷi Phoứng 100km

Tớnh vũ trớ vaứ thụứiủieồm 2 xe gaởp nhau theo

2 caựch: laọp ptcủ vaứbaống ủoà thũ

Toựm taột:

v1 = 60km/hv2 = 40km/hHaứ Noọi - Haỷi Phoứng:100km

x, t = ?Choùn truùc toaù ủoọ laứủửụứng thaỳng tửứ HN ủeỏnHP

Goỏc toaù ủoọ taùi Haứ NoọiChieàu dửụứng tửứ HN ủeỏnHP

Goỏc thụứi gian luực 8 giụứ.Ptcủ cuỷa xe ủi tửứ HaứNoọi:

x1 = x01 + v1t = 60t

Ptcủ cuỷa xe ủi tửứ HaỷiPhoứng:

x2 = x02 + v2t = 100 - 40tKhi 2 xe gaởp nhau:

x1 = x2  60t = 100 - 40t  t = 1 (giụứ)

Vũ trớ 2 xe gaởp nhau:

Trang 4

Vũ trớ 2 xe gaởp

nhau caựch Haứ

Noọi 60 km

Thụứi ủieồm 2 xe

gaởp nhau luực : 8

+ 1 = 9 giụứ

x = 60t = 60.1 = 60 (km)

Caựch duứng ủoà thũ:

x1 = 60t: t = 0; x1 = 0

t = 1; x1 = 60 x2 =100 - 40t: t = 1; x2

= 60

t = 2; x2

= 20 Hoạt động4: củng cố, giao nhiệm vụ về nhà

Hoạt động của giáo

Ra bài tập về nhà Nhắc lại trình tự các

bớc giải bài toán chuyển động thẳng

đều Rút kinh

nghiệm:

Kí duyệt TTCM ./ /20

Tiết 2: XÁC ĐỊNH GIA TỐC VẬN TỐC ĐƯỜNG ĐI TRONG CHUYỂN ĐỘNG

THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU I.M ụ c tiờu :

1.Kiến thức:

Trang 5

- Naộm ủửụùc ủaởc ủieồm cuỷa chuyeồn ủoọng thaỳng bieỏn ủoồi ủeàu

-Vieỏt ủửụùc caực coõng thửực cuỷa chuyeồn ủoọng thaỳng bieỏnủoồi ủeàu

2.Kĩ năng:

- Cỏch chọn hệ qui chiếu

- Vận dụng, biến đổi cỏc cụng thức của CĐTBĐĐ để giải cỏc bài tập

- Xỏc định dấu của vận tốc, gia tốc

Thuộc cỏc cụng thức của CĐTBĐĐ

Giải cỏc bài tập đó được giao ở tiết trước

II.Ổn định,Kiểm tra:

- Viết cỏc cụng thức tớnh: vận tốc, gia tốc, đường đi, toạ độ,cụng thức liờn hệ giữa vận tốc, gia tốc và đường đi của CĐTBĐĐ ?

III Tieỏn trỡnh giaỷng daùy

.Hoạt ủộng1:Cuỷng coỏ kieỏn thửực

Trợ giỳp của gv Hoạt động của hs Nội dung

neõu caõu hoỷi

neõu ủaởc ủieồm

ủửụứng, ptcủ

chueồn ủoọngthaỳng nhanhdaàn ủeàu

I Kieỏn thửực cụ baỷn

gia toỏc: a= (t0=0)vaọn toỏc v=v0+at

quang ủửụứng: s=v0t+ at2phửụng trinh chuyeồn ủoọngx=x0+v0t+at2

Hoạt động 2: Vận dụng vào bài tập

Trợ giỳp của gv Hoạt động của hs Nội dung

v0 = 0

t 1= 1 phỳt = 60sv1 = 40km/h = 11,1m/s

Trang 6

toán không liên

đaị lượng, dấu ?

.Tọa độ ban đầu

1 HS viết côngthức thay số vàotính ra kết quả

Thảo luận trong 2phút

1 HS viết côngthức thay số vàotính ra kết quả

HS tính

Viết ptcđ dướidạng tổng quát

HS trả lời, thayvào công thức

Có cùng tọa độ,tức là:

x1 = x2

HS giải pt tại chỗ,lên bảng trình

a) a = ?b) s1 = ?c) v2 = 60 km/h = 16,7m/s t = ?

Gi

ả i Chọn chiều dương: là chiều cđGốc thời gian: lúc tàu rời gaa) Gia tốc của tàu:

a= v1− v0

t1 =11,1

60 =0,185 (m/s2)b).Quãng đường tàu đi được trong 1phút (60s)

s1=v0t1 +12at 12= 0,185.602 2=333 (m)b).Thời gian để tàu đạt vận tốc60km/h (16,7 m/s) tính từ lúc rờiga:

2 xe chuyển động nhanh dần đềua1 = 2,5.10-2 m/s2

a2 = 2.10-2 m/s2

AB = 400mv01 = 0 v02 = 0

Gi

ả i a).Phương trình chuyển động của xemáy xuất phát từ A:

Trang 7

nhau thỡ toạ độ

của chỳng ntn ?

.Thay 2 pt vào

giải pt tỡm t ?

nghiệm ?(Cú thể

lấy cả 2 ngiệm

khụng ? Tại

sao ?)

.Đổi 400s ra

phỳt, giõy

.Tớnh vận tốc

của 2 xe lỳc đuổi

kịp nhau

bày

Chỉ nhận nghiệm dương, vỡ thời gian khụng õm

HS thảo luận đổi

1 HS tớnh vận tốc

xe từ A, 1 HS tớnh vận tốc xe từ B

x2=x02+v02t +12a2t2

x2=400+ 2.10−2 t2

2 =400+10

−2 t2

b).Khi 2 xe mỏy gặp nhau thỡ x1 = x2, nghĩa là:

1,25.10-2t2 = 400 + 10-2t2 1,25.10-2t2 - 10-2t2= 400 0,2510-2t2 = 400

t = 400 (s)

- 400 (s) loại Vậy thời điểm 2 xe đuổi kịp nhau kể

từ lỳc xuất phỏt là:

t = 400s = 6 phỳt 40 giõy

c).Tại vị trớ 2 xe đuổi kịp nhau:

Xe xuất phỏt từ A cú vận tốc:

v1 = a1t = 2,5.10-2.400 = 10m/s

Xe xuất phỏt từ B cú vận tốc:

v2 = a2t = 2.10-2.400 = 8m

IV C ủ ng c ố :

- Nêu lại đặc điểm của chuyển động thẳng biến đổi đều

V Giao nhi ệ m v ụ :

- Làm tiếp cỏc bài tập cũn lại

Rút kinh

nghiệm:

Kí duyệt của TTCM ./ /20

Trang 8

- Thuoọc caực kieỏn thửực cuỷa chuyeồn ủoọng rụi tửù do.

- Xem lại kiến thức toán học giải phơng trình bậc hai

III Tổ chức các hoạt động dạy và học

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ

Nêu đặc đỉêm của sự rơi tự do và các công thức của chúng, thế nào

là gia tốc rơi tự do

Trang 9

Hoạt động2: củng cố kiến thức

Mục tiêu: củng cố lý thuyết về sự rơi tự do

Hoạt động của giáo

Lấy ví dụ về sự rơi

tự do

Nêu sự hiểu biết của

em về rơi tự do

Nêu đặc điểm của sự rơi tự do và

đặc điểm của giatốc rơi tự do

I Lý thuyết:

Sự rơi tự do-phơng: thẳng đứng

- chiều từ trên xuống dới

- là chuyển động thẳng nhanh dần đều

- các công thứcV=g.t ; s=gt2/2Gia tốc rơi tự do gPhụ thuộc vào vị trí khảosát

Hoạt động3: Vận dụng vào bài tập

Mục tiêu: Vận dụng đợc các công thức vào các bài tập

Hoaùt ủoọng cuỷa HS Trụù giuựp cuỷa GV Noọi dung

.Chuyeồn ủoọng rụi tửù

do coự vaọn toõc banủaàu bao nhieõu ?

 Gia toỏc baống baonhieõu ?

 Vaọn toỏc luực sau(sau khi rụi ủửụùckhoaỷng thụứi gian t) ?

.Coõng thửực lieõn heọ(ủoọc laọp vụựi thụứigian) ?

.Quaừng ủửụứng vaọtrụi ?

Chia lụựp thaứnh 4nhoựm giaỷi trong 5phuựt, leõn trỡnh baứykeỏt quaỷ

Baứi 1: Moọt vaọt rụi

II Baứi taọp

Baứi1Toựm taột:

s = 20m

t = ?

v = ?Giaỷi Thụứi gian vaọt rụiứ:

Ta coự: s = 12gt2

=>t=√2 s

g

Trang 10

thành yêu cầu

của GV

Tóm tắt và phân

tích hiện tượng vật

lý, vẽ hình minh

Bài tập 2: Một vật được thả rơi tự do, trong giây cuối cùngvật đi được đoạn đường dài 63,7m

Biết gia tốc rơi tự do là 9.8m/s2 Tính:

a/ Thời gian bắt đầu rơi đến khi chạmđất

b/ Quãng đườngvật đã đi được

Yêu cầu HS suy nghĩ trong 3 phút

Theo đề bài , ta cần áp CT nào?

Phân biệt giây cuốicùng và 1 giây

Kết luận

 t =√2.20

10 = 2 (s)Vận tốc khi vậtchạm đất :

Thế t vào CT :v=g.t

=> v = 10.2 = 20(m/s)

Giảia/Gọi t là thời gian vật rơi

Ta có : s = 12gt2

 s' =12g(t - 1)2mà s''= s - s'

=>s''= 12gt2 - 121)2

g(t-=>s''= gt -12g

=>63,7= 9,8t- 4.9

 t=63,7+4,99,8 = 7(s)Vậy thời gian vật bắt đầu rơi đến khi chạm đất là 7s

b/ Quãng đường vật đi dược là:

S = 129,8.72 =240,1 (m)

Hoạt động 4 Củng cố, Dặn dò:

Củng cố- Các công thức của chuyển động rơi tự do.Dặn dò- Chuẩn bị bài tập sau đây cho tiết sau sửa: 12 trang27, 13 trang 34 , 8 trang 38

Phiếu học tập

Trang 11

Câu 1: Một vật đợc thả rơi tự do từ độ cao h = 10 m tại nơi có g = 10 m/s2 Thời gian vật rơi là:

Câu 2: Một vật đợc thả rơi tự do từ độ cao h = 20 m vận tốc lúc chạm

đất là:

Câu 3:Vật đợc thả rơi tự do tại nơi có g = 10m/s2.Trong giây cuối cùng

nó đi đợc 25m.Thời gian vật rơi là:

Câu 4: Công thức tính vận tốc và quãng đờng đi đợc của vật rơi tự

do là:

A v = g.t ; s = g.t2 B v = g.t ; s = 12g.t2

C v = g.t2 ; s = 12g.t2 D v = 12g.t ; s = 12g.t

Câu 5: Chuyển động nào dới đây có thể coi nh là chuyển động rơi

tự do:

A Chuyển động của một hòn sỏi đợc ném lên cao

B Chuyển động của một hòn sỏi đợc ném theo phơng nằm ngang

C Chuyển động của một hòn sỏi đợc ném theo phơng xiên góc

D Chuyển động của một hòn sỏi đợc thả rơi xuống

Rút kinh

nghiệm:

Kí duyệt TTCM ./ /2013

BGH kí duyợ̀t

Trang 12

Tiết 4:CHUYEN Đệ̃NG TRÒN ĐIấ̀U

- Caực daùng baứi taọp

- Phửụng phaựp giaỷi

2.Hoùc sinh:

Thuoọc caực coõng thửực cuỷa chuyeồn ủoọng troứn ủeàu

III Ph ơng pháp: thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm

IV Tổ chức các hoạt động dạy và học

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ

Mục tiêu: củng cố lý thuyết

Hoạt động2: củng cố kiến thức lý thuyết

Mục tiêu: củng cố lý thuyết về sự rơi tự do

Hoạt động của giáo

Trang 13

Góc mà vật quét

đợc trong một

đơn vị thời gian

Nêu đặc điểm của gia tốc hớng tâm

tốc độ trung bình trên mọi cung tròn là nh nhauCác công thức:

tốc độ dài v = Δs Δt tốc độ góc ω= Δα

Δt đơn vị rad/s

chu kì, tần số T= 2Π ω (s); f=1/T = 2Π ω (hz)Công thức liên hệ giữa tốc

độ dài và tốc độ góc v =r

Gia tốc của vật:

- phơng: pháp tuyến với quỹ đạo

- chiều hớng vào tâm của cđ

- độ lớn aht = v r2=rω2Hoạt động3: Vận dụng vào bài tập

Mục tiêu: Vận dụng đợc các công thức vào các bài tập

Hoaùt ủoọng cuỷa HS Trụù giuựp cuỷa GV Noọi dung

Nêu lại cách đổi đơnvị

Kết luậnMột vật chuyển độngtròn đều quay đợc

II Baứi taọpBài1

Tóm tắtV=800km/h=20009m/s

R=500m

a =?

Giải: ta có aht = v r2=r

ω2aht

=4000000/81.500 =4000/405 m/s2Bài 2:

Tóm tắt:

5vòng trong2 giây

Trang 14

độ góc chu kì tần số

và gia tốc hớng tâm củavật

Giải thích 5vòng trong2giây là ntn

Kết luận

R=0,5mtính:

ω,T,f,ahtvGiải:

Ta có 5vòng trong 2 giây tức vật quay

đợc10Πrad trong 2 giây

Tốc độ góc của vật

ω= Δα Δt =10Π/2=5Π

rad/sChu kì của vật T=

ω =0,4sTần số của vật f=1/T = 2Π ω =2,5Hztốc độ dài của vật

v = r=0,5.5Π=2,5Π

m/sgia tốc hớng tâm của vật

aht=v r2= rω2=0,5.(5Π

)2 = 125m/s2Hoạt động 4: củng cố

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo

- Thảo luận trả lời các

- Nhận xét đánh giá giờ dạy

Trang 15

Phiếu học tập Câu 1: Chọn câu sai: Chuyển động tròn đều có: A Quỹ đạo là đờng tròn B Tốc độ dài không đổi C Tốc độ góc không đổi D Véc tơ gia tốc không đổi Câu 2: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với tốc độ dài và giữa gia tốc hớng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là: A v = w.r ; aht = v2r B v = w r; aht = v r2 C v = w.r ; aht = v r2 D v = w r; aht = v2r Câu 3: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc w với chu kỳ T và giữa tốc độ góc w tần số f trong chuyển động tròn đều là: A w = 2π T ; w = f B w = T ; w = f C w = T; w = 2 π T D w = 2 π T ; w = 2π T Câu 4: Chu kỳ T của chuyển động tròn đều là : A Thời gian để vật đi đợc một vòng B Thời gian để vật đi đợc 2 vòng C Thời gian để vật đi đợc 3 vòng D Thời gian để vật đi đợc 4 vòng Câu 5: Một quạt máy quay với tấn số 400 vòng/ phút cánh quạt dài 0,8 m Tốc độ dài của một điểm ở đầu cánh quạt là: A 31,5 m/s B 32,5 m/s C 33,5 m/s D 34,5 m/s {{{{{{{{{{ ] {{{{{{{{{{ Tiết.5:TÍNH TƯƠNG Đễ́I CỦA CĐ- Công thức cộng vận tốc

Trang 16

I Mục tiêu.

1 Kiến thức:

-củng cố kiến thức về tính tơng đối của chuyển động

2 Kỹ năng;

- vận dụng các công thức cộng vận tốc vào các bài tập

- biết sử dụng phép chiếu vận tốc lên trục toạ độ

Ôn lại tính tơng đối của chuyển động

III ph ơng pháp: thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm

IV Tổ chức các hoạt động dạy và học

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ

Mục tiêu: củng cố kiến thức về tính tơng đối của chuyển động

Câu 1: Chọn câu khẳng định đúng

Đứng ở trái đất ta sẽ thấy:

A Mặt trời đứng yên, trái đất quay quanh mặt trời

B Trái đất đứng yên mặt trời quay quanh trái đất

C Trái đất đứng yên, mặt trăng quay quanh trái đất

D Cả B và C đều đúng

Câu 2: Vận tốc tuyệt đối của một vật là vận tốc của vật đó so với:

A Hệ quy chiếu đứng yên B Hệ quy chiếu chuyển động

C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Câu 3: Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một ô tô cótính tơng đối

A Vì chuyển động của ô tô đợc quan sát ở các thời điểm khácnhau

B Vì chuyển động của ô tô đợc xác định bởi những ngời quansát khác nhau đứng bên lề đờng

C Vì chuyển động của ô tô không ổn định

D Vì chuyển động của ô tô quan sát trong các hệ quy chiếukhác nhau

Hoạt động2 : Vận dụng vào bài tập

Mục tiêu: vận dụng công thức cộng vận tốc vào giải bài tập và giải thích các hiện tợng thực tế

Hoạt động của học

Trang 17

chép đề bài

.Khoõng

.Baống nhau

.Cho bieỏt vaọn toỏc

cuỷa nửụực so vụựi

bụứ laứ 1003 m/phuựt

km

h =10

−1.60 3 6

3=2km/h

.HS giaỷi theo

nhoựm, trỡnh baứy

keỏt quaỷ leõn

baỷng, caực nhoựm

nhaọn xeựt

Baứi taọp 5 SGK trang 38:

thuyeàn buoàm chaùyngửụùc doứng soõng,sau 1 giụứ ủi ủửụùc 10

km Moọt khuực goótroõi theo doứngsoõng, sau 1 phuựttroõi ủửụùc 1003 m Vaọntoỏc cuỷa thuyeànbuoàm so vụựi nửụựcbaống bao nhieõu ?

.Goó troõi treõn maởtnửụực, vaọy goó coựchuyeồn ủoọng sovụựi nửụực khoõng ?

.Vaọy vaọn toỏc cuỷagoó so vụựi bụứ vaứvaọn toỏc cuỷa nửụực

so vụựi bụứ nhử theỏnaứo ?

.Khuực goó troõi theodoứng soõng, sau 1phuựt troõi ủửụùc 1003 m

cho ta bieỏt caựi gỡ ?

.1003 phuựtm = ? km/h(GV hửụựng daón HSủoồi)

.Yeõu caàu HS aựpduùng coõng thửựccoọng vaọn toỏc ủeồgiaỷi

.Giaựo vieõn nhaọn xeựt, sửỷa chửừa

Baứi taọp 8 A ngoài

Toựm taột:

vtb = 10km/hvgb = 1003 m/phuựtvtn = ?

Vaọn toỏc cuỷa nửụựcủoỏi vụựi bụứ baốngvaọn toỏc troõi cuỷakhuực goó

(1)  vtn = vtb - vnb =10 2) = 12 km/h

-(-Toựm taột:

vAủ = 15km/hvBủ = 10 km/hvBA = ?

Trang 18

.Học sinh lên

bảng tóm tắt

.Hai trường hợp:

cùng chiều và

kết quả lên

bảng, các nhóm

nhận xét

trên một toa tàuchuyển động vớivận tốc 15km/hđang rời ga B ngồitrên một toa tàukhác chuyển độngvới vận tốc 10km/hđang vào ga Haiđường tàu songsong với nhau Tínhvận tốc của B đốivới A

.Yêu cầu HS tómtắt

của B so với A cóthể xảy ra mấytrường hợp ?

 Nếu chọn chiềudương cùng chiềuchuyển động của

A Hãy xác địnhdấu của vBđ, vBA vàvAđ trong 2 trhợp?

.Trường hợp Bngược chiều A ?

.Trường hợp Bcùng chiều A ?

.Yêu cầu HS ápdụng công thứccộng vận tốc đểgiải

.Giáo viên nhận xét, sửa chữa

Vận tốc tàu B đốivới tàu A :

Ta có công thứccộng vận tốc:

vBđ = vBA + vAđ (1)Chọn chiều dương làchiều chuyển độngcủa A

Có 2 trường hợp xảy ra: tàu B chuyển động cùng chiều và ngược chiều với tàu A

a)Trường hợp tàu Bchuyển động ngượcchiều với tàu A thìvAđ > 0; vBđ < 0

(1)  -10 = vBA + 15  vBA = -10-15 = -25km/h

b)Trường hợp tàu Bchuyển động cùngchiều với tàu A thìvAđ > 0; vBđ > 0

(1)  10 = vBA + 15  vBA = 10-15 = -5 km/h

Trang 19

Hoạt động 3:

Hoạt động của giáo viên Cuỷng coỏ:

- Coõng thửực coọng vaọn toỏc Caựch vieỏt coõng thửực coọng vaọn toỏc dửùa vaứo ủeà baứi

- Choùn chieàu dửụng vaứ xaực ủũnh daỏu caực vaọn toỏc ủaừ bieỏt

- Bieỏn ủoồi coõng thửực ủeồ tỡm ủaùi lửụùng ủeà yeõu caàu Daởn doứ:

- Xem laùi caựch giaỷi

Giaỷi caực baứi taọp coứn laùi trong SGK vaứ SBT

Rút kinh

nghiệm:

Kí duyệt TTCM ./ /201

Tiết 6:TOÅNG HễẽP VAỉ PHAÂN TÍCH LệẽC ẹIEÀU KIEÄN CAÂN

BAẩNG CUÛA CHAÁT ẹIEÅM

I MUẽC TIEÂU

1 Kieỏn thửực :

- Naộm ủửụùc quy taộc hỡnh bỡnh haứnh

- Hieồu ủửụùc ủieàu kieọn caõn baống cuỷa moọt chaỏt ủieồm

2 Kyừ naờng : Vaọn duùng ủửụùc quy taộc hỡnh bỡnh haứnh ủeồ tỡm

hụùp lửùc cuỷa hai lửùc ủoàng quy hoaởc ủeồ phaõn tớch moọt lửùc thaứnh hai lửùc ủoàng quy

Vaọn duùng ủieàu kieọn caõn baống cuỷa chaỏt ủieồm ủeồ giaỷi caực baứi taọp sgk vaứ sbt

II CHUA Å N Bề

1 Giaựo vieõn : Giaỷi trửụực caực baứi taọp sgk vaứ sbt ủeồ dửù

ủoaựn caực tỡnh huoỏn coự theồ xaỷy ra

2 Hoùc sinh : Hoùc baứi cuừ vaứ giaỷi caực baứi taọp sgk vaứ sbt

Trang 20

III PHệễNG PHA Ù P

Thuyết giảng, pháp vấn, hoạt động nhóm

IV TÔ CHƯC HOAT ĐÔNG DAY HOC

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ kết hợp củng cố kiến thức cho học sinh

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung

Cho hs trả lời các câu hỏi:

gv từ đó hệ thống lại kiến thức của bài học

Hoạt động 2 Giải các bài tập sgk và sách bài tập

Cho hs giảI các bài tập

trắc nghiệm và tự luận

sgk

Bài 6 gv yêu cấuh nêu

điều kiện của độ lớn hợp

để hình thành phơng

Trang 21

Gv hớng dẫn các bớc để

hs thực hiện bài giải

- nêu các lực tác dụng

lên vòng nhẫn ? Vẽ

hìmh

- xác định lực tổng

hợp của hai dây OA

và OB?

- So sánh lực tổng

hơp đó với trọng lực

P?

- Xác định số đo các

góc

- Hình thành phơng

pháp giải

- Cho hs lên trình bày

bài giải

pháp và giảI bài tập

Hs trình bày bài giải

Hoạt động 3 Hớng dẫn về nhà

Gv hớng dẫn cho hs về nhà làm bài tập 9.5 sách bài tập

Rút kinh

nghiệm:

Kí duyệt TTCM ./ /2013

BGH KÍ DUYậ́T

{{{{{{{{{{ ] {{{{{{{{{{

Trang 22

Tiết 7- 8: Ba định luật niutơn

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

-củng cố kiến thức nội dung của ba định luật niutơn

- củng cố lý thuyết về trọng lực, quán tính, khối lợng, lực và phản lực

2 Kỹ năng;

- vận dụng các công thức của định luật II niu tơn vào các bài tập

- Biết vận dụng lý thuyết của ba định luật để giải thích các hiện ợng tự nhiên

Ôn lại ba định luật niutơn

III ph ơng pháp: thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm

IV Tổ chức các hoạt động dạy và học

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Phaựt bieồu ủũnh luaọt I Newton

Phaựt bieồu vaứ vieỏt heọ thửực cuỷa ủũnh luaọt II NewtonHS2: Phaựt bieồu vaứ vieỏt heọ thửực cuỷa ủũnh luaọt III Newton Neõu nhửừng ủaởc ủieồm cuỷa lửùc vaứ phaỷn lửùc trongtửụng taực giửừa hai vaọt

Hoạt động2 : củng cố lí thuyết

Mục tiêu: củng cố lại các kiến thức về ba định luật niu tơn

Hoạt động của học

Nêu câu trả lời

 Định luật I Niu-tơn, í nghĩa

1.Định luật I Niu-tơn :

í nghĩa : cho thấy

mọi vật đều cú xu hướng bảo toàn vận tốc của mỡnh Tớnh chật đú gọi là quỏn tớnh

2.Đớnh luật II Niu-tơn :

⃗a ¿⃗F

m

í nghĩa : + vật cú khối

Trang 23

với khối lượng của vật

3.Định luật III Niu-tơn

3.Định luật III tơn :

Niu-lượng càng lớn thỡ càng khú thay đổi vận tốc , tức

là cú quỏn tớnh càng lớn Vậy khối lượng là đại lượngđặc trưng cho mức quỏn tớnh của vật

Quy tắc hợp lực của hai lực đồng quy :

3.Định luật III Niu-tơn :

⃗FAB=−⃗FBA

Hoạt động3 : Vận dụng

Mục tiêu: vận dụng các kiến thức vào bài tập

Hoạt động của học

chép đề B à i 1:khối lượng 40 kg , Một xe lăn

chịu tỏc dụng của một lực kộo theo phương ngang và

cú độ lớn khụng đổi, chuyển động khụng cú vận tốc ban đầu một đoạn đường AB hết 20s Nếu chất lờn một kiện hàng và cũng

TểM T Ắ T

m❑x=40kg khụng chở hàng xe đi đoạn

AB hết t❑1=20 s

chở hàng xe đi đoạn AB hết t

❑2=35s

- Khối lượng hàng m❑h GI

Ả I Gọi chiều dài đoạn đường AB

là l , gia tốc của xe trong hai

trường hợp là a❑1,a2, thời

Trang 24

.Học sinh lên

bảng tóm tắt

kết quả lên

bảng, các nhóm

nhận xét

.Học sinh lên

bảng tóm tắt

.⃗F=m ⃗a

.HS giải theo

nhóm, trình bày

kết quả lên

bảng, các nhóm

kéo xe bằng lực cĩ

độ lớn như cũ thì xe

đi đoạn AB hết 35s Tính khối lượng của kiện hàng Bỏ qua các lực cản

.Yêu cầu HStóm tắt

.lËp tØ sè gi÷ahai gia tèc

lËp tØ sè gi÷ahai khèi lỵng

 Yêu cầu củađề bài là gì

.làm thế nàođể tính được ?

.Giáo viên nhận xét, sửa chữa

B

à i 2: Một chiếc xe khối lượng m = 100kg đang chạy với vận tốc 30,6 km/h thì hãm phanh Biết lực hãm là 250 N Tìmquãng đường xe cịn chạy thêm trước khi dừng hẳn

.Yêu cầu HStóm tắt

Gi¶iLực tác dụng lên xe khi xe hãm phanh : lực hãm Theo định luật II Newton :

⃗F=m ⃗a

Chiếu phương trình lên hướng chuyển động : -F = m a

Ngày đăng: 09/12/2021, 23:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình minh hoạ - giao an phu dao li 10 hoc ki 1
Hình minh hoạ (Trang 7)
Hình a  .Trọng lực  cân - giao an phu dao li 10 hoc ki 1
Hình a .Trọng lực cân (Trang 26)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w