1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ma tran kiem tra 45 phut vat ly 9 HKI

3 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 31,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng được quy tắc nắm tay phải để xác định chiều của đường sức từ trong lòng ống dây khi biết chiều dòng điện và ngược lại... TS câu hỏi.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2017-2018

MÔN: VẬT LÝ 9

Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 1 đến tiết thứ 32 theo PPCT

- 2 tiết ôn tập chương I chia đều cho 2 chủ đề 1,2 (mỗi chủ đề 1 tiết)

- 2 tiết ôn tập HKI chia đều cho chủ đề 1,2 (mỗi chủ đề 0,5 tiết) và chủ đề 3 (1 tiết)

- 1 tiết kiểm tra HKI chia đều cho chủ đề 1,2 (mỗi chủ đề 0,25 tiết) và chủ đề 3 (0,5 tiết)

2.1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH :

tiết

Lí thuyết

1 Điện trở của dây dẫn Định

2 Công và công suất điện, định

2.1 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm số

Cấp độ 1,2

(Lí thuyết)

1 Điện trở của dây

2 Công và công suất điện, định luật

Cấp độ 3,4

(Vận

dụng)

1 Điện trở của dây

2 Công và công suất điện, định luật

3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.

Tên

chủ đề

Cộng

1 Điện

trở của

dây

dẫn.

Định

1 Nêu được điện trở

của mỗi dây dẫn đặc

trưng cho mức độ cản

trở dòng điện của dây

dẫn đó

2 Nêu được điện trở

7 Xác định được điện trở của một đoạn mạch bằng vôn kế và ampe kế

8 Xác định được bằng thí nghiệm mối

12 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của biến trở con chạy Sử dụng được biến trở để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

Trang 2

Ôm

15,75

tiết

của một dây dẫn được

xác định như thế nào

và có đơn vị đo là gì

3 Phát biểu được định

luật Ôm đối với một

đoạn mạch có điện trở

4 Viết được công thức

tính điện trở tương

đương đối với đoạn

mạch nối tiếp, đoạn

mạch song song gồm

nhiều nhất ba điện trở

5 Nêu được mối quan

hệ giữa điện trở của

dây dẫn với độ dài, tiết

diện và vật liệu làm

dây dẫn Nêu được các

vật liệu khác nhau thì

có điện trở suất khác

nhau

6 Nhận biết được các

loại biến trở

quan hệ giữa điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp hoặc song song với các điện trở thành phần

9 Vận dụng được định luật Ôm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần

10 Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với chiều dài, tiết diện và với vật liệu làm dây dẫn

11 Vận dụng được công thức R =

l S

và giải thích được các hiện tượng đơn giản liên quan tới điện trở của dây dẫn

13 Vận dụng được định luật Ôm và công thức R =

l S

để giải bài toán về mạch điện sử dụng với hiệu điện thế không đổi, trong

đó có mắc biến trở

Số câu

hỏi

1 C4-Câu

1

1 C9-C9

3 C9-Câu 2 C12-Câu 3 C11-Câu4

1

Số

2.

Công

công

suất

của

dòng

điện,

định

luật

Jun-len-xơ

7,75

tiết

14 Nêu được ý nghĩa

các trị số vôn và oat có

ghi trên các thiết bị

tiêu thụ điện năng

15 Viết được các công

thức tính công suất

điện và điện năng tiêu

thụ của một đoạn

mạch

16 Nêu được một số

dấu hiệu chứng tỏ

dòng điện mang năng

lượng

17 Chỉ ra được sự

chuyển hoá các dạng

năng lượng khi đèn

điện, bếp điện, bàn là,

nam châm điện, động

cơ điện hoạt động

18 Phát biểu và viết

được hệ thức của định

luật Jun – Len-xơ

19 Nêu được tác hại

của đoản mạch và tác

dụng của cầu chì

20 Xác định được công suất điện của một đoạn mạch bằng vôn kế và ampe kế

21 Vận dụng được các công thức P =

UI, A = P t = UIt đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng

22 Vận dụng được định luật Jun – Len-xơ để giải thích các hiện tượng đơn giản có liên quan

23 Giải thích và thực hiện được các biện pháp thông thường để sử dụng an toàn điện và sử dụng tiết kiệm điện năng

Số câu

hỏi

1

C15-C5

0,5 C21-C11a

1 C22-C6

0,5 C22-C11b

3

Trang 3

điểm (25,0%)

3 Từ

trường

8,5 tiết

24 Mô tả được hiện

tượng chứng tỏ nam

châm vĩnh cửu có từ

tính

25 Nêu được sự tương

tác giữa các từ cực của

hai nam châm, mô tả

được từ phổ, đường

sức từ

26 Mô tả được cấu tạo

và hoạt động của la

bàn

27 Mô tả được thí

nghiệm của Ơ-xtét để

phát hiện dòng điện có

tác dụng từ

28 Mô tả được cấu tạo

của nam châm điện và

nêu được lõi sắt có vai

trò làm tăng tác dụng

từ

29 Phát biểu được quy

tắc nắm tay phải về

chiều của đường sức từ

trong lòng ống dây có

dòng điện chạy qua

30 Xác định được các từ cực của kim nam châm

31 Xác định được tên các từ cực của một nam châm vĩnh cửu trên cơ sở biết các từ cực của một nam châm khác

32 Biết sử dụng la bàn để tìm hướng địa lí

33 Biết dùng nam châm thử để phát hiện sự tồn tại của từ trường

34 Giải thích được hoạt động của nam châm điện

35 Vẽ được đường sức từ của nam châm thẳng, nam châm chữ U và của ống dây có dòng điện chạy qua

36 Vận dụng được quy tắc nắm tay phải để xác định chiều của đường sức từ trong lòng ống dây khi biết chiều dòng điện và ngược lại

Số câu

hỏi

1 C25-C7

1 C29-C8

1

Số

2,5 (25,0%)

TS câu

TS

điểm

1,5 15%

2,5 25%

5,0 50%

1,0 10%

10,0 (100%)

Ngày đăng: 09/12/2021, 23:16

w