- Nhận diện đại từ, quan hệ từ - Kỉ năng sử dụng từ 3.Thái độ : - Giúp học sinh có thái độ hứng thú, yêu thích Tiếng Việt - Tích cực học tâp, thường xuyên trau dồi ngôn ngữ Tiếng Việt - [r]
Trang 1KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
A Mức độ cần đạt:
1.Kiến thức : - Kiểm tra, củng cố kiến thưc về:
- Từ vựng: từ ghép, từ láy, từ đồng âm, từ trái nghĩa, từ từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa
- Ngữ pháp: đại từ, quan hệ từ
2.Kĩ năng :
- Nhận diện ,phân biệt biệt từ láy từ ghép, từ đồng nghĩa, từ đồng âm, từ trái nghĩa
- Nhận diện đại từ, quan hệ từ
- Kỉ năng sử dụng từ
3.Thái độ :
- Giúp học sinh có thái độ hứng thú, yêu thích Tiếng Việt
- Tích cực học tâp, thường xuyên trau dồi ngôn ngữ Tiếng Việt
- Có ý thức lựa chọn từ thích hợp khi nói và viết
- Giáo dục học sinh ý thức sử dụng chính xác các từ ngữ , ngữ pháp Tiếng Việt
Năng lực hình thành :
- Năng lực tư duy
- Cảm thụ cái đẹp của ngôn từ TV
- Năng lực giao tiếp tiếng Việt…
II Hình thức
- Hình thức : tự luận
- Thời gian : 45p
- Cách thức tổ chức kiểm tra : kiểm tra theo lớp
III Ma trận đề
dụng cao
Tổng
Chủ đề
Từ vựng ( Từ
ghép, từ láy, từ
đồng âm, trái
nghĩa)
-Nhận biết được các từ ghép ,từ láy, từ đồng nghĩa, trái nghĩa từ đồng âm,
từ Hán Việt …
- Phân loại đựơc từ vựng (từ ghép, từ láy ) trong ngữ cảnh
- Giải nghĩa
từ Hán Việt
Vận dụng kiến thức
để tạo lập câu, giải nghĩa từ
- Tạo lập đoạn văn
có sử dụng
từ theo yêu cầu đã cho Nêu tác dụng của
Vận dụng kiến thức
để dùng
từ , đặt câu, tạo lập đoạn văn chỉnh , có tính nghệ thuật , biết khai thác
Trang 2việc sử dụng từ trong một ngữ liệu
thành công giá trị của từ láy từ, đồng nghĩa, trái nghĩa
Ngữ pháp (đại
từ, quan hệ từ)
Nhận biết được đại
từ quan hệ
từ, Nhận biết được các loại đại từ, quan hệ từ
Xác định được đại từ, quan hệ từ , lỗi sử dụng quan hệ từ trong ngữ liệu
cụ thể
- Nhận xét về việc sử dụng đại
từ, quan
hệ từ;sửa lỗi quan
hệ từ trong một ngữ liệu
cụ thể
- Đặt câu
Tổng
Số
điểm
D: Hoạt động trên lớp:
ổn định lớp:
Đề : 7C
Câu 1:(2 điểm) Đọc kĩ đoạn văn: “ Nhìn bàn tay mảnh mai của em dịu dàng
đưa mũi kim thoăn thoắt , không hiểu sao tôi thấy ân hận quá.Lâu nay , mải vui chơi bè bạn, chẳng lúc nào tôi chú ý đến em Từ đấy, chiều nào tôi cũng đi đón em.Chúng tôi nắm tay nhau vừa đi vừa trò chuyện”
a: Tìm các từ láy trong đoạn trích trên
b: Tìm quan hệ từ, đại từ trong đoạn trích
Câu 2: (1.0 điểm)
Đặt câu với các từ sau:
- vừa vừa
- Vì nên
Trang 3Câu 3 (2điểm) Xếp các từ sau vào các nhóm từ đồng nghĩa.
Chết, nhìn, cho, kêu, chăm chỉ, mong, hi sinh, cần cù, nhòm, ca thán, siêng năng, tạ thế, nhớ, biếu, cần mẫn, thiệt mạng, liếc, than, ngóng, tặng, dòm, trông mong, chịu khó, than vãn
Câu 4 (5 điểm) Viết đoạn văn ngắn biểu cảm- đề tài tự chọn - khoảng 5 đến 7
dòng có sử dụng từ đồng nghĩa và từ láy
Đáp án biểu điểm.
Câu 1:
a Từ láy: mảnh mai, dịu dàng, thoăn thoắt, bè bạn,
b Quan hệ từ: vừa ; đại từ: tôi, em
Câu 2 Học sinh đặt được câu theo yêu cầu: đúng về ngữ pháp, có y nghĩa
Câu 3: : xếp các từ sau vào nhóm từ đồng nghĩa.
a) chết, hi sinh, tạ thế, thiệt mạng
b) nhìn, nhòm, ngó, liếc, dòm
c) cho, biếu, tặng
d) kêu, ca thán, than, than vãn
e) chăm chỉ, cần cù, siêng năng, cần mẫn, chịu khó
g) mong, ngóng, trông mong
Câu 4 : Hs chọn đề tài, viết thành đoạn văn có sử dụng từ đồng nghĩa và từ láy
tượng hình, tượng thanh
Bảo đảm số câu- không thừa , không quá ngắn