1,5W Câu 24: Hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào nguồn điện hiệu điện thế U thì tổng công suất tiêu thụ của chúng là 20W.. Nếu chúng mắc song song vào nguồn này thì tổng công suất t[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
SỞ GIÁO DỤC HẢI PHÒNG
* TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐỀ 2 ÔN TẬP VẬT LÝ NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn: VẬT LÝ 11
Thời gian làm bài 60 phút; 40 câu trắc nghiệm
Mã đề 345 Câu 1: Chọn câu sai về chuyển động rơi
A Khi rơi tự do mọi vật chuyển động hoàn
toàn như nhau
B.
Vật rơi tự do chỉ chịu tác dụng của trọng lực
C Rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều D Mọi vật rơi gần trên mặt đất đều là rơi tự do Câu 2: Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20cm, độ cứng K=100N/m treo vật có khối lượng m
=500gam, cho g = 10m/s2 Chiều dài lò xo sau khi treo vật là
Câu 3: Cho biết xe máy chuyển động thẳng đều với vận tốc 12,5m/s Tính quãng đường xe máy chuyển
động trong thời gian 1giờ 20 phút
Câu 4: Một đoàn tàu rời ga chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,2m/s2 trên đoạn đường 1km, sau đó
chuyển động thẳng đều Sau 30 phút tàu đi được đoạn đường là
Câu 5: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x theo phương trình x = 10 + 15t -t2 trong đó x tính
bằng m, t tính bằng s Công thức vận tốc của chất điểm là
A v=15 + 2t(m/s) B v=15 -2t(m/s) C v= 10 - t(m/s) D v= 10 + t(m/s) Câu 6: Tác dụng một lực kéo một vật có khối lượng m đặt trên mặt bàn nằm ngang Biết lực kéo tác
dụng lên vật song song với mặt bàn có độ lớn 6N, cho g = 10m/s2, gia tốc vật thu được là 1,5m/s2
Hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn k =0,1 Khối lượng của vật m là
Câu 7: Chuyển động chậm dần đều có
A gia tốc có giá trị dương B gia tốc có giá trị âm.
C. vec tơ gia tốc ngược chiều vec tơ vận tốc D vec tơ gia tốc cùng chiều vec tơ vận tốc Câu 8: Hai lực đồng quy có cùng độ lớn bằng 20N Góc giữa hai lực bằng 120o Hợp của hai lực có độ
lớn là
Câu 9: Có 2 lực đồng qui F1 = 10N, F2 = 15N, hợp lực của chúng có độ lớn là Fhl không thể là
Câu 10: Đơn vị suất điện động của nguồn điện là
Câu 11: Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát:
A Vật bị nóng lên B Các điện tích bị mất đi
C Electron chuyển từ vật này sang vật khác D Các điện tích tự do được tạo ra trong vật
Câu 12: Một hạt bụi tích điện âm có khối lượng m = 10-6 g nằm cân bằng trong điện trường đều có hướng
thẳng đứng hướng lên trên và có cường độ E = 5 KV/m Điện tích hạt bụi là
Câu 13: Hai điện tích điểm q1 = 9μC, qμC, qC, q2 = 4 μC, qC đặt lần lượt tại A, B cách nhau 15cm Điểm M tại đó
cường độ điện trường bằng không thì
A cách q1 9μC, qcm và cách q2 6cm B cách q1 6cm và cách q1 9μC, qcm
C cách q1 10cm và cách q1 5cm D cách q1 5cm và cách q2 10cm
Trang 2Câu 14: Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
A có hướng, độ lớn như nhau tại mọi điểm B có độ lớn giảm dần theo thời gian
C có độ lớn như nhau tại mọi điểm D có hướng như nhau tại mọi điểm
Câu 15: Một quả cầu nhỏ mang điện tích q đặt trong không khí Cường độ điện trường tại điểm cách quả
cầu một khoảng r là (với k = 9μC, q.109μC, qN.m2/C2 )
E k
r
2
q
E k r
E k
r
2
q
E k r
Câu 16: Công của lực điện không phụ thuộc vào
A hình dạng của đường đi B độ lớn điện tích bị dịch chuyển
C cường độ của điện trường D vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi
Câu 17: Hai vật bằng kim loại mang điện tích q1 = -2.10-9μC, qC; q2 = 6.10-9μC, qC hút nhau bằng một lực 3.10-6N
Cho chúng tiếp xúc với nhau rồi đưa trở về vị trí ban đầu thì chúng
A Hút nhau bằng lực 0,5.10-6N B Đẩy nhau bằng lực 10-6N
C Hút nhau bằng lực 2.10-6N D Đẩy nhau bằng lực 1,5.10-6N
Câu 18: Điện tích q= -5 10-6C đặt trong không khí Độ lớn cường độ điện trường gây ra ở M là 1,8.105V/
m Khoảng cách từ M tới điện tích q là
Câu 19: Độ lớn lực tác dụng lên một điện tích thử q là F = 6.10-5 N đặt tại một điểm trong điện trường có
cường độ điện trường E = 20 V/m.Tìm q biết rằng lực điện và véctơ cường độ điện trường cùng chiều nhau
A q = -3 µC B q = 6.mC C q = 3 µC D q = - 6.m C Câu 20: Cho hai điện tích q1 = 4.10-6C, q2 = 10-6 C đặt tại hai điểm A, B cách nhau một khoảng 30cm trong
chân không Xác định cường độ điện trường lên điểm M, biết MA = 20cm, MB = 10cm
A 18.105V/m B 9μC, q.105V/m C 36.105V/m D 0V/m
Câu 21: Suất điện động của nguồn điện định nghĩa là đại lượng đo bằng:
A thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn từ cực âm đến cực dương với điện tích đó
B công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương
C thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương
D thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy
Câu 22: Cho mạch điện (hình vẽ) Bỏ qua điện trở của dây nối, các nguồn
giống nhau có suất điện động E 0 = 2(V); r0 = 0,5(); R=10() Cường độ dòng điện qua R bằng
Câu 23: Một bóng đèn ghi 12V – 6W mắc vào hiệu điện thế 6V thì công suất bóng đèn là:
Câu 24: Hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào nguồn điện hiệu điện thế U thì tổng công suất tiêu thụ
của chúng là 20W Nếu chúng mắc song song vào nguồn này thì tổng công suất tiêu thụ của chúng là:
Câu 25: Có mạch điện như hình vẽ
Nguồn điện có suất điện điện E = 9μC, qV,
điện trở trong r = 1 Đèn có ghi 6V – 3W
Tính giá trị của biến trỏ Rb để đèn sáng bình thường
R
Rb
Đ
ξ, r
Trang 3A R = 5Ω B R = 12Ω C R = 4Ω D R = 6Ω
Câu 26: Có một số điện trở loại 6 Ω, để có một điện trở tương đương là 4Ω thì cần dùng tối thiểu là
Câu 27: Nguồn điện có suất điện động ξ = 12(V), điện trở trong của nguồn điện r = 1(Ω) mắc với mạch
ngoài có điện trở R1 = 2(Ω) nối tiếp với R2 = 2(Ω) Hiệu suất của nguồn điện là:
Câu 28: Cho đoạn mạch như hình vẽ
Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B có biểu thức là:
A UAB = ξ + I(R +r) B UAB = - I(R +r) - ξ
C UAB = I(R +r) - ξ D UAB = ξ - I(R +r)
Câu 29: Giữa hai đầu mạng điện có mắc song song 2 dây dẫn điện trở lần lượt là R1 = 3Ω, R2 = 6Ω Tìm
cường độ dòng điện qua R1 nếu cường độ dòng điện qua R2 là 2A:
Câu 30: Một đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 10 , R2 = 30 mắc song song với nhau vào một hiệu
điện thế không đổi U, cường độ dòng điện qua R1 là 1,5A thì cường độ dòng điện qua R2 đó là
Câu 31: Mắc song song hai điện trở R1 = 3Ω, R2 = 6Ω vào hiệu điện thế U, biết cường độ dòng điện chạy
qua R1 là 3A, cường độ dòng điện chạy qua R2 có giá trị là
Câu 32: Bạn Anh dùng một bóng đèn dây tóc loại 220V - 40W để phục vụ cho việc học tập của mình Giả
thiết mỗi ngày bạn Anh thắp sáng đèn trong thời gian 4 giờ 20 phút thì trong một tháng (30 ngày) điện năng mà đèn tiêu thụ là
Câu 33: Một mạch điện kín gồm nguồn điện suất điện động ξ = 12V, điện trở trong r = 2Ω nối với mạch
ngoài là biến trở R, điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên R đạt giá trị cực đại Hiệu suất của nguồn điện khi đó là
Câu 34: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ.
Trong đó 1 2,5V , r 1 = 1 ; 2 5V , r 2 = 2
R 1 = 6 ; R 2 = 12 ; R 3 = 36
Tính hiệu điện thế UMN giữa hai điểm M và N
Câu 35: Có n nguồn giống nhau cùng suất điện động E, điện trở trong r mắc nối tiếp với nhau rồi mắc
thành mạch kín với R Cường độ dòng điện qua R là:
I
R nr
I
R r
I
R nr
I
r R n
Câu 36: Một mạch đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 4Ω và R2 = 8Ω được mắc nối tiếp nhau vào một hiệu
điện thế không đổi U = 18(V) Cường độ dòng điện chạy qua mạch là
Câu 37: Công tơ điện (đồng hồ đo điện) của gia đình là để đo
r I
Trang 4A Tốc độ tiêu thụ điện B Công suất tiêu thụ điện
C Điện năng tiêu thụ điện D Thời gian sử dụng điện.
Câu 38: Cho bộ nguồn như hình vẽ, các nguồn giống nhau có cùng suất điện động 2(V) và
điện trở trong 0,2(Ω) Suất điện động và điện trở trong tương đương của bộ nguồn nhận giá trị:
A 6(V); 0,8(Ω) B 8(V); 0,8(Ω) C 2(V); 0,2(Ω) D 9μC, q(V); 1,2(Ω)
Câu 39: Có 40 nguồn giống nhau mỗi nguồn có suất điện động 2V, điện trở trong 1 Mắc hỗn hợp đối
xứng thành n hàng (dãy), mỗi hàng có m nguồn mắc nối tiếp Điện trở mạch ngoài R = 2,5 Để công suất mạch ngoài là lớn nhất thì
A n = 2, m = 20 B n = 5, m = 8 C n = 1, m = 40 D n = 4, m = 10
Câu 40: Cho dòng điện I chạy qua một dụng cụ tỏa nhiệt R trong thời gian t Nhiệt lượng Q tỏa ra trên R
theo định luật Jun-Lenxơ là