1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án Kinh tế Xây dựng Trường Đại học xây dựng

99 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án Kinh tế Xây dựng
Tác giả Đinh Thị Vinh
Trường học Trường Đại học xây dựng
Chuyên ngành Kinh tế xây dựng
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 268561
Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 508,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án kinh tế Xây dựng phục vụ cho công tác làm đồ án của các bạn sinh viên trường Đại học xây dựng.. Đồ án làm rõ mục đích, ý nghĩa của môn học, đảm bảo tính khách quan, chính xác. Tài liệu giúp các bạn sinh viên dễ ràng làm đồ án. Đồ án kinh tế xây dựng là bước đầu của đồ án tốt nghiệp owr trường đại học xây dựng.

Trang 1

CHƯƠNG MỞ ĐẦU

1 Vai trò, mục đích của đấu thầu xây lắp

1.1 Vai trò của đấu thầu xây lắp

Công tác đầu thầu xây lắp mang lại những kết quả to lớn đứng trên mọi giác độ:

1.1.1 Về phía nhà nước:

 Nâng cao trình độ của các cán bộ, các bộ, ngành, các địa phương.

 Nâng cao vai trò quản lý của nhà nước.

 Thông qua đấu thầu nhiều công trình đạt được chất lượng cao.

 Nhờ đấu thầu đã tiết kiệm cho ngân sách nhà nước.

1.1.2 Về phía chủ đầu tư:

 Qua đấu thầu lựa chọn được nhà thầu đáp ứng được các yêu cầu của chủ đầu tư.

 Chống được hiện tượng độc quyền của nhà thầu, nâng cao tính cạnh tranh, nâng cao vai trò của chủ đầu tư với nhà thầu.

 Trách nhiệm và nghĩa vụ của các chủ đầu tư được nhà nước ủy quyền đối với việc thực hiện một dự án đầu tư được xác định rõ ràng.

1.1.3 Về phía nhà thầu:

 Đảm bảo tính công bằng đối với mọi thành phần kinh tế Do cạnh tranh, mỗi nhà thầu phải cố gắng nghiên cứu, tìm tỏi, áp dụng những tiến bộ kỹ thuật, công nghệ, biện pháp tổ chức sản xuất, kinh doanh tốt nhất để thắng thầu, góp phần thúc đẩy sự phát triển của ngành xây dựng.

 Có trách nhiệm cao đối với công việc thắng thầu nhằm giữ uy tín và tự quảng cáo cho mình qua sản phẩm đã và đang thực hiện và thông qua việc đấu thầu sẽ chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm để thực hiện các công việc xây dựng và lắp đặt các công trình trên cơ sở đáp ứng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu và có giá bỏ thầu là thấp nhất.

1.2 Mục đích của đấu thầu xây lắp:

 Thông qua việc đấu thầu chủ đầu tư sẽ chọn ra được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm để thực hiện các công việc xây dựng và lắp đặt các công trình trên cơ sở đáp ứng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu và có giá bỏ thầu thấp nhất.

ĐINH THỊ VINH - 268561 1

Trang 2

 Đối với doanh nghiệp xây dựng (nhà thầu), việc dự thầu và đấu thầu là công việc thường xuyên, liên tục, là công việc cơ bản để tìm kiếm hợp đồng một cách công bằng, khách quan.

 Đấu thầu giúp cho doanh nghiệp (nhà thầu) có thêm nhiều kinh nghiệm trong việc thực hiện các công việc Đòi hỏi nhà thầu không ngừng nâng cao năng lực, cải tiến công nghệ và quản lý để nâng cao chất lượng công trình, hạ giá thành sản phẩm.

2

Vai trò của giá dự thầu trong hồ sơ dự thầu xây lắp

 Giá dự thầu hợp lý của nhà thầu là mức giá do nhà thầu lập căn cứ vào hồ sơ mời thầu

và những quy định khác có liên quan thỏa mãn mục tiêu tranh thầu của nhà thầu, đảm bảo khả năng thắng thầu cao nhất với mức lãi hợp lý mà nhà thầu chấp nhận được hay đảm bảo mức giảm giá hợp lý và khả năng thắng thầu.

 Hiện nay trong đấu thầu dùng giá đánh giá nên giá dự thầu có vai trò rất quan trọng trong việc trúng thầu của doanh nghiệp.

 Hoạt động sản xuất xây lắp thường bỏ chi phí ra rất lớn, giá dự thầu là một tiền đề để giải quyết bài toán mâu thuẫn giữa doanh thu và lợi nhuận.

 Giá dự thầu là yếu tố là yếu tố quyết định kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp xây lắp.

1.1 3 Giới thiệu nhiệm vụ của đồ án

 Tên gói thầu: “Xây lắp các hạng mục nhà ABCD thuộc dự án đầu tư xây dựng khu biệt thự nhà ở cho thuê KRNSOW”

 Xác định giá dự thầu gói thầu.

 Kiểm tra giá gói thầu.

 So sánh giữa giá dự thầu và giá gói thầu để quyết định tham gia đấu thầu.

 Thể hiện giá dự thầu theo đơn giá đầy đủ.

Chương 2: MỘT SỐ CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ LẬP GIÁ DỰ THẦU XÂY LẮP 2.1 Khái niệm về giá dự thầu xây lắp

Giá dự thầu xây lắp là giá do nhà thầu nêu trong đơn dự thầu thuộc Hồ sơ dự thầu, nhằm mục đích trúng thầu, được xác định trên cơ sở giải pháp kỹ thuật – công nghệ đã lựa chọn;

ĐINH THỊ VINH - 268561 2

Trang 3

các định mức, đơn giá, chiến lược tranh thầu và biện pháp quản lý của nhà thầu.Trong trường hợp Nhà thầu có thư giảm giá thì giá dự thầu là giá gói thầu sau khi đã giảm giá.

2.2 Thành phần, nội dung giá dự thầu xây lắp.

 Giá dự thầu do nhà thầu lập phải đủ trang trải tất cả các khoản chi phí để đảm bảo chất lượng và thời gian xây dựng theo quy định của hợp đồng, đồng thời phải có nguồn để nộp thuế thu nhập doanh nghiệp và một phần lãi ban đầu để đảm bảo cho doanh nghiệp phát triển bình thường Với ý tưởng đó nội dung giá dự thầu bao gồm:

 Giá dự thầu do nhà thầu do nhà thầu lập phải đủ trang trải tất cả các khoản chi phí để đảm bảo chất lượng và thời gian xây dựng theo quy định của hợp đồng, đồng thời phải có nguồn để nộp thuế thu nhập doanh nghiệp và một phần lãi ban đầu để đảm bảo cho doanh nghiệp phát triển bình thường Nội dung giá dự thầu bao gồm:

Gdt h=Gdt h A +Gdt h B +Gdt h C +Gdt h D

Gdthj= GXDj + GHMCj + GDPjTrong đó: GXDj = VL + NC + M + C + TL +VAT

 Thu nhập chịu thuế tính trước (TL)

 Thuế giá trị gia tăng (GTGT)

Trang 4

2.3.1.1 Xác định theo khối lượng và đơn giá xây dựng chi tiết của công trình

 Khối lượng các công tác xây dựng được xác định từ hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết

kế bản vẽ thi công hoặc thiết kế FEED, các chỉ dẫn kỹ thuật, yêu cầu kỹ thuật, nhiệm

vụ công việc phải thực hiện của dự án, công trình, hạng mục công trình.

 Đơn giá xây dựng chi tiết của công trình gồm: đơn giá không đầy đủ (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy và thiết bị thi công) hoặc đơn giá đầy đủ (gồm chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy và thiết bị thi công, chi phí gián tiếp và thu nhập chịu thuế tính trước) Chủ đầu tư căn cứ vào đặc điểm, tính chất và điều kiện cụ thể của từng công trình, gói thầu để quyết định việc sử dụng đơn giá xây dựng chi tiết không đầy đủ hoặc đầy đủ để xác định dự toán xây dựng.

 Đơn giá xây dựng chi tiết của công trình được tổng hợp theo Bảng 3.3 Phụ lục này.

2.3.1.2 Xác định theo khối lượng và giá xây dựng tổng hợp

 Khối lượng công tác xây dựng được xác định từ hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc thiết kế FEED, các chỉ dẫn kỹ thuật, yêu cầu kỹ thuật, nhiệm vụ công việc phải thực hiện của công trình, hạng mục công trình và được tổng hợp theo nhóm, loại công tác xây dựng để tạo thành một đơn vị kết cấu hoặc bộ phận của công trình.

 Giá xây dựng tổng hợp được lập tương ứng với danh mục và nội dung của khối lượng nhóm loại công tác xây dựng, đơn vị kết cấu, bộ phận của công trình.

 Giá xây dựng tổng hợp gồm: giá xây dựng tổng hợp không đầy đủ (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy và thiết bị thi công) hoặc giá xây dựng tổng hợp đầy đủ (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy và thiết bị thi công, chi phí gián tiếp và thu nhập chịu thuế tính trước) được lập trên cơ sở đơn giá xây dựng chi tiết của công trình Chủ đầu tư căn cứ vào đặc điểm, tính chất và điều kiện cụ thể của từng công trình, gói thầu để quyết định việc sử dụng giá xây dựng tổng hợp không đầy đủ hoặc đầy đủ để xác định dự toán xây dựng.

 Giá xây dựng tổng hợp được tổng hợp theo Bảng 3.3 Phụ lục này.

 Phương pháp lập giá xây dựng công trình theo hướng dẫn tại Phụ lục số 4 ban hành kèm theo Thông tư này.

 Chi phí xây dựng tính theo khối lượng và đơn giá xây dựng chi tiết của công trình không đầy đủ và giá xây dựng tổng hợp không đầy đủ được xác định và tổng hợp theo Bảng 3.1 Phụ lục này.

2.3.2 Phương pháp tính theo khối lượng hao phí vật liệu, nhân công, máy và thiết bị thi

ĐINH THỊ VINH - 268561 4

Trang 5

công và bảng giá tương ứng

Chi phí vật liệu, nhân công, máy và thiết bị thi công trong chi phí xây dựng có thể được xác định trên cơ sở tổng khối lượng hao phí vật liệu, nhân công, máy và thiết bị thi công cần thiết và bảng giá vật liệu, giá nhân công, giá máy và thiết bị thi công tương ứng.

2.3.2.1 Xác định tổng khối lượng hao phí vật liệu, nhân công, máy và thiết bị thi công

Tống khối lượng hao phí các loại vật liệu, nhân công, máy và thiết bị thi công được xác định trên cơ sở hao phí vật liệu, nhân công, máy và thiết bị thi công cho từng khối lượng công tác xây dựng của công trình, hạng mục công trình như sau:

 Xác định từng khối lượng công tác xây dựng của công trình, hạng mục công trình tại mục 1.1.1 Phụ lục này.

 Xác định khối lượng các loại vật liệu, nhân công, máy và thiết bị thi công tương ứng với từng khối lượng công tác xây dựng theo thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công của công trình, hạng mục công trình thông qua mức hao phí về vật liệu, nhân công, máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng trên cơ sở các định mức kinh tế kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng, quy phạm kỹ thuật.

 Tính tổng khối lượng hao phí từng loại vật liệu, nhân công, máy và thiết bị thi công cho công trình, hạng mục công trình bằng cách tổng hợp hao phí tất cả các loại vật liệu, nhân công, máy và thiết bị thi công giống nhau của các công tác xây dựng khác nhau.

 Khi tính toán cần xác định rõ số lượng, đơn vị, chủng loại, quy cách đối với vật liệu;

số lượng ngày công cho từng cấp bậc công nhân; số lượng ca máy cho từng loại máy

và thiết bị thi công theo thông số kỹ thuật chủ yếu và mà hiệu trong bảng giá ca máy

và thiết bị thi công của công trình.

2.3.2.2 Xác định bảng giá vật liệu, giá nhân công, giá máy và thiết bị thi công

Giá vật liệu, giá nhân công, giá máy và thiết bị thi công được xác định trên cơ sở giá thị trường nơi xây dựng công trình hoặc theo hướng dẫn tại Phụ lục số 4 ban hành kèm theo Thông tư này.

 Xác định chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy và thiết bị thi công trong chi phí trực tiếp trên cơ sở tổng khối lượng hao phí từng loại vật liệu, nhân công, máy và thiết bị thi công và giá vật liệu, giá nhân công, giá máy và thiết bị thi công tương ứng theo Bảng 3.4 và Bảng 3.5 Phụ lục này.

ĐINH THỊ VINH - 268561 5

Trang 6

2.4 Trình bày giá dự thầu xây lắp trong hồ sơ dự thầu xây lắp

- Giá dự thầu được lập theo phương pháp dự toán chi tiết các khoản mục chi phí nhưng khi trình bày trong hồ sơ dự thầu, trình bày theo đơn giá đầy đủ.

ĐINH THỊ VINH - 268561 6

Trang 7

Chương 3: ‘’XÁC ĐỊNH GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU “XÂY LẮP CÁC HẠNG MỤC NHÀ ĐƠN LẬP, SONG LẬP, SHOP HOUSE, TOWN-HOUSE THUỘC DỰ ÁN XÂY DỰNG KHU BIỆT THỰ CHO THUÊ KRNSOW”

3.1 Giới thiệu gói thầu và yêu cầu cơ bản của hồ sơ mời thầu

3.1.1 Giới thiệu gói thầu

 Tên dự án: Đầu tư xây dựng khu biệt thự cho thuê KRNSOW

 Tên chủ đầu tư: Tổng Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng đô thị UDIC

 Tên gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp khu nhà biệt thự KRNSOW

Trong đó:

 Địa điểm xây dựng: Thạch Thất, Thành phố Hà Nội

 Đặc điểm giải pháp kiến trúc và kết cấu:

Thiết kế mẫu nhà ĐL, SL,SH, TH khu biệt thự cho thuê theo bản vẽ thiết kế và thuyết minh thiết kế kèm theo.

 Hợp đồng trọn gói.

 Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi

3.1.2 Tóm tắt yêu cầu của hồ sơ mời thầu liên quan đến lập giá dự thầu

3.1.2.1 Bảng tiên lượng mời thầu

Bảng 2.1 Tổng hợp khối lượng mời thầu

ĐINH THỊ VINH - 268561 7

Trang 8

STT Tên công tác/ diễn giải khối lượng Đơn vị KLg/1 nhà KLg dự án

PHẦN KẾT CẤU

PHẦN MÓNG

1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (90% KL đào bằng máy) 100m3 1,022 8,176

2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10% KL đào thủ công) m3 11,352 90,816

3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 100m3 0,843 6,744

4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 100m3 0,292 2,336

5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4 km tiếp theo) 100m3 0,292 2,336

6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10 km tiếp theo) 100m3 0,292 2,336MÓNG

7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 m3 10,237 81,896

9

Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250cm, đá 1x2,

10 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 m3 2,109 16,872

13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm (Thép CB240T) tấn 0,39 3,12

14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (Thép CB400V) tấn 0,612 4,896

15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (Thép CB400V) tấn 0,271 2,168

16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Thép CB400V) tấn 1,141 9,128

CỔ CỘT

17

Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <=

Trang 9

18 Ván khuôn thép Ván khuôn cổ cột 100m2 0,096 0,76819

Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <=

22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 m3 5,976 47,808

23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 m3 1,263 10,104CỘT

Trang 10

35 Ván khuôn bằng thép có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 100m2 3,39 27,1236

Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <=

LANH TÔ

38 Ván khuôn gỗ Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 100m2 0,358 2,86439

Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <

43 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 m3 5,056 40,448

44 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bậc tam cấp, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 m3 0,546 4,368

BAN CÔNG , SÂN PHƠI

Trang 11

PHẦN KẾT CẤU

PHẦN MÓNG

1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (90% KL đào bằng máy) 100m3 1,123 7,861

2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10% KL đào thủ công) m3 11,887 83,209

3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 100m3 1,075 7,525

4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 100m3 0,167 1,169

9 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250cm, đá 1x2, mác 250 m3 39,181 274,267

10 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 m3 2,337 16,359

Trang 12

17 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 m3 0,648 4,536

22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 m3 6,297 44,079

23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 m3 2,567 17,969 PHẦN THÂN

29 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 m3 24,925 174,475

30 Ván khuôn bằng thép có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống Ván khuôn dầm, chiều cao <= 28m 100m2 3,227 22,589

31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m (Thép CB240T) tấn 0,728 5,096

Trang 13

32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m (Thép CB400V) tấn 0,02 0,14

37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 m3 2,115 14,805

38 Ván khuôn gỗ Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 100m2 0,357 2,499

XÂY THÔ + HOÀN THIỆN NGOÀI NHÀ

41 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 m3 88,106 616,742

42 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bậc tam cấp, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 m3 2,59 18,13

43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m3

Trang 14

50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … m2 103,831 726,817

51 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 m2 85,215 596,505

SH

PHẦN KẾT CẤU

PHẦN MÓNG

1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (90% KL đào bằng máy) 100m3 0,962 9,62

2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10% KL đào thủ công) m3 10,692 106,92

3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 100m3 0,892 8,92

4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 100m3 0,177 1,77

10 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 m3 0,245 2,45

13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm (Thép CB240T) tấn 0,479 4,79

Trang 15

20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 m3 7,29 72,9

21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 m3 0,905 9,05 PHẦN THÂN

Trang 16

30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m (Thép CB240T) tấn 0,095 0,95

36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 m3 2,314 23,14

37 Ván khuôn thép Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 100m2 0,402 4,02

XÂY THÔ + HOÀN THIỆN NGOÀI NHÀ

40 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 m3 59,278 592,78

41 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bậc tam cấp, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 m3 11,924 119,24

Trang 17

BAN CÔNG , SÂN PHƠI

49 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 m2 63,757 637,57

NHÀ TH

PHẦN KẾT CẤU

PHẦN MÓNG

1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (90% KL đào bằng máy) 100m3 0,548 3,836

2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10% KL đào thủ công) m3 6,085 42,595

3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 100m3 0,317 2,219

4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 100m3 0,292 2,044

9 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250cm, đá 1x2, mác 250 m3 0,317 2,219

10 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 m3 0,292 2,044

Trang 18

15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Thép CB400V) tấn 0,88 6,16

20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 m3 2,218 15,526

21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 m3 1,653 11,571 PHẦN THÂN

Trang 19

29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m (Thép CB240T) tấn 0,363 2,541

35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 m3 1,972 13,804

36 Ván khuôn thép Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 100m2 0,264 1,848

37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m (Thép CB240T) tấn 0,041 0,287

38

Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính

XÂY THÔ + HOÀN THIỆN NGOÀI NHÀ

39 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày >30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 m3 2,343 16,401

Trang 20

46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 326,807 2287,649 BAN CÔNG , SÂN PHƠI

48 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 400x400, vữa XM mác 75 m2 41,315 289,205

Trang 21

3.1.2.2 Yêu cầu về chất lượng, quy cách nguyên vật liệu.

 Quy cách, chất lượng vật liệu, chất lượng kết cấu phù hợp với thiết kế và tiên lượng mời thầu Trong đó có quy định cụ thể như sau:

- Vữa bê tông dùng trong các kết cấu chính công trình là bê tông thương phẩm đá dăm 1x2cm mác 250 độ sụt 12+/- 2 cm, thi công tại hiện trường.

- Xi măng dùng trong xây dựng công trình là xi măng sản xuất theo công nghệ lò quay loại PC-30 theo TCVN hiện hành.

- Cát dùng trong xây trát và vữa bê tông phải sạch, thành phần cỡ hạt và tạp chất phù hợp với TCVN hiện hành.

- Thép dùng trong xây dựng là thép nhóm AI và AII theo TCVN hiện hành (thép  8mm loại

AI; thép   10 loại AII).

- Vữa xây: vữa xi măng mác 50.

- Gỗ dùng làm cửa, khuôn cửa loại gỗ nhóm 2.

- Kính dùng trong gia công cửa sổ, cửa đi là kính mầu ngoại dày 5mm.

- Gạch lát nhà kích thước 50*50 sản xuất trong nước của các nhà máy có uy tín

- Gạch ốp tường khu WC là gạch ốp tường kích thước 40*25mm sản xuất trong nước của các nhà máy có uy tín hoặc nhập khẩu.

- Thiết bị vệ sinh trong khu vệ sinh là thiết bị sản xuất trong nước của các nhà máy có uy tín hoặc nhập khẩu.

3.1.2.3 Yêu cầu về các giải pháp kỹ thuật công nghệ cho gói thầu

Các giải pháp kỹ thuật công nghệ áp dụng cho gói thầu là các giải pháp đang áp dụng phổ biến trong xây dựng các công trình dân dụng từ 5 tầng trở xuống hiện nay Trong đó:

 Vận chuyển ván khuôn, cốt thép bằng cần trục tự hành.

 Công tác đào đất bằng máy, sửa bằng thủ công, mức cơ giới hóa khoảng 90%, vận chuyển đất đi xa cách 10km

 Ván khuôn móng, ván khuôn cột: Sử dụng ván khuôn gỗ + cột chống gỗ.

 Ván khuôn dầm, sàn, cầu thang: Sử dụng ván khuôn kim loại, cột chống thép, giáo tổ hợp bằng hệ giáo PAL

 Bê tông móng, khung nhà sử dụng bê tông thương phẩm Các bê tông còn lại dùng BT trộn tại chỗ Đổ bê tông bằng máy bơm tự hành, bê tông cột bằng cần trục

3.1.2.4 Loại hợp đồng: Giá trọn gói

3.1.2.5 Yêu cầu về tạm ứng vốn, thu hồi vốn tạm ứng và thanh toán

 Bắt đầu khởi công nhà thầu được tạm ứng 10% giá trị hợp đồng.

Trang 22

 Khi nhà thầu thực hiện được khoảng 30% giá trị hợp đồng sẽ được thanh toán 95% giá trị sản lượng xây lắp hoàn thành nghiệm thu (trừ đi phần tạm ứng tính theo tỷ lệ; thời gian thi công khoảng 4 tháng).

 Khi nhà thầu thực hiện đến 60% giá trị hợp đồng sẽ được thanh toán tiếp đợt 2 với giá trị là 95% giá trị sản lượng thực hiện được nghiệm thu đợt 2 (30% giá trị hợp đồng, trừ đi phần tạm ứng tính theo tỷ lệ; thời gian thi công khoảng 4 tháng tiếp theo).

 Khi nhà thầu thực hiện đến 90% giá trị hợp đồng sẽ được thanh toán đợt 3 Giá trị thanh toán đợt 3 bằng 95% giá trị sản lượng xây lắp thực hiện được nghiệm thu đợt 3 (30% giá trị hợp đồng; nhưng trừ nốt giá trị tạm ứng; thời gian thi công khoảng 3 tháng tiếp theo).

 Khi kết thúc hợp đồng được thanh toán phần còn lại nhưng có giữ lại 5% giá trị hợp đồng trong thời gian bảo hành hoặc có thể áp dụng hình thức giấy bảo lãnh của ngân hàng.

Giới thiệu nhà thầu tham gia dự thầu

- Tên công ty: Tổng công ty đầu tư phát triển hạ tầng đô thị UDIC.

Số liệu năng lực nhà thầu:

+ Tổng số công nhân viên toàn doanh nghiệp: 300 người

+ Tổng số công nhân viên xây lắp toàn doanh nghiệp: 260 người

+ Tổng số công nhân xây lắp toàn doanh nghiệp: 200 người

+ Tổng giá trị tài sản cố định của doanh nghiệp : 120 tỷ đồng

+ Danh mục các thiết bị máy móc thi công của toàn doanh nghiệp

Bảng 1.4: Danh mục các thiết bị máy móc thi công của toàn doanh nghiệp X

Bảng 2.2 Danh mục các thiết bị máy móc của doanh nghiệp

Loại máy Đơn vị Số lượng Nguyên giá

1 Máy đào bánh lốp 0,35m3 cái 4 420 triệu đồng

2 Cần trục thiếu nhi cái 2 7,3 triệu đồng

6 Ô tô thùng 9 tấn cái 10 300 triệu đồng

Trang 23

8 Máy trộn bê tông 250 lít cái 6 17,5 triệu đồng

9 Máy đầm dùi 3 pha cái 16 3,5 triệu đồng

12 Giáo công cụ bằng thép bộ 10 100 triệu đồng

 Vốn lưu động tự có cửa doanh nghiệp là : 21% tổng nhu cầu vốn lưu động.

 Tổ chức bộ máy công trường của từng gói thầu:

- Chủ nhiệm công trình : Kỹ sư chính :01 người

- Phó chủ nhiệm công trình : Kỹ sư có công tác thâm niên 10 năm : 1 người.

- Cán bộ kỹ thuật : Kỹ sư xây dựng 02 người.

- Nhân viên kinh tế: kỹ sư, cử nhân 02 người.

- Nhân viên khác: Trung cấp 01 người.

- Bảo vệ công trường : Công nhân 3 người.

 Chiến lược giảm giá dự thầu so với” Giá gói thầu” : khoảng 5-10%.

3.2 Xác định giá gói thầu

3.2.1 Căn cứ để xác định giá gói thầu.

 Khối lượng mời thầu và thiết kế do chủ đầu tư cung cấp

 Định mức dự toán và đơn giá xây dựng cơ bản các tỉnh, thành phố

 Quy định lập giá dự toán xây lắp hiện hành của Nhà nước

 Thông báo điều chỉnh giá của các tỉnh, thành phố

 Chỉ số giá xây dựng do Sở Xây dựng địa phương hoặc Bộ Xây dựng công bố

 Loại hợp đồng quy định trong hồ sơ mời thầu

Trang 24

Định mức dự toán xây dựng công trình phần xây dựng ban hành kèm theo thông tư số 1776/BXD-VP ngày 16/08/2007 của Bộ xây dựng

Thông tư 11/2019/TT-BXD hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng

Thông tư 14/2019/TT-BXD hướng dẫn xác định và quản lý chỉ số giá xây dựng; Thông tư 15/2019/TT-BXD hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng;

Thông tư 16/2019/TT-BXD hướng dẫn xác định chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu

tư xây dựng;

Thông tư 17/2019/TT-BXD hướng dẫn đo bóc khối lượng xây dựng công trình;

Giá vật liêu quý 4/2019 – Thạch Thất / Hà Nội

Đơn giá nhân công Hà Nội năm 2020 ban hành theo Quyết định số 820/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND thành phố Hà Nội.

Quyết định 689/QĐ – UBND của UBND TP Hà Nội ngày 09/02/2017 về việc công

bố đơn giá ca máy, thiết bị trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội Giá xăng dầu trên website: http://www.petrolimex.com.vn/index.html

dien/Bieu-gia-ban-le-dien/Index.aspx

http://www.evn.com.vn/EVN-khach-hang/EVN-khach-hang/Gia-dien/Bieu-gia-ban-Chỉ số giá xây dựng: 3 năm gần nhất

3.2.2 Phương pháp xác định giá gói thầu

Xác định trên cơ sở khối lượng và đơn giá xây dựng chi tiết của công trình đầy đủ.

Giá gói thầu được xác định theo TT09/2019 -BXD như sau:

Bảng 2.3 Phương pháp xác định giá gói thầu

I CHI PHÍ TRỰC TIẾP

II CHI PHÍ GIÁN TIẾP

2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công T x tỷ lệ LT

3 Chi phí một số công việc không xác định được

Trang 25

IV THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG G x TGTGT-XD GTGT

 CLVL, CLNC, CLM: Chênh lệch chi phí vật liệu, nhân công, máy

 LT: chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công;

 TT: chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế;

 GTk: chi phí gián tiếp khác;

 G: chi phí xây dựng công trình, hạng mục công trình, bộ phận, phần việc, công tác trước thuế;

 TGTGT-XD: mức thuế suất thuế GTGT quy định cho công tác xây dựng;

 GXD: chi phí xây dựng công trình sau thuế.

3.2.3 Xác định chi phí VL,NC,MTC theo bộ đơn giá hiện hành cấp tỉnh, thành phố

 Sử dụng ĐM theo thông tư số 10/2019/TT-BXD

 Giá gốc vật liệu, máy theo Quyết định 5481/QĐ-UBND năm 2011 công bố đơn giá xây của UBND TP Hà Nội

 Lương nhân công theo Quyết định số 820/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của UBND thành phố Hà Nội.

Trang 26

Bảng 2.4 Bảng tính chi phí vật liệu, nhân công, sử dụng bộ đơn giá 5481/2011 UBND TP Hà Nội theo ĐM 1776,1777

STT Mã hiệu công tác Danh mục công tác đo bóc Đơn vị lượng Khối

Vật liệu Nhân công Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công

PHẦN KẾT CẤUPHẦN MÓNG

1 AB.21132 Đào san đất tạo mặt bằng

bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp II

2 AB.11312 Đào móng băng, rộng

<=3m, sâu <=1m, đất cấp II

3 AB.65120 Đắp đất cấp công trình

bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90

6 AB.42212 Vận chuyển tiếp cự ly

<=4km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II

MÓNG

7 AF.11111 Bê tông sản xuất bằng máy

trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng

<=250cm, mác 100

m3 81,8960 485.249 282.755 45.790 39.739.952 23.156.503 3.750.018

8 AF.81111 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ

ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy

Trang 27

9 AF.31114 Bê tông sản xuất qua dây

chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thươngphẩm, đổ bằng máy bơm bêtông tự hành, bê tông móng, chiều rộng

<=250cm, mác 250

m3 330,5040 1.161.619 169.255 140.431 383.919.726 55.939.455 46.413.007

10 AF.32314 Bê tông sản xuất qua dây

chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thươngphẩm, đổ bằng máy bơm bêtông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250

m3 16,8720 1.161.619 554.299 161.656 19.598.836 9.352.133 2.727.460

11 AF.81111 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ

ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy

16 AF.61130 Sản xuất, lắp dựng cốt thép

móng, đường kính >18mm

tấn 9,1280 16.402.26

01.374.921 454.983 149.719.829 12.550.279 4.153.085

CỔ CỘT

17 AF.32214 Bê tông sản xuất qua dây

chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thươngphẩm, đổ bằng máy bơm bêtông tự hành, bê tông cột,

m3 4,6080 1.204.006 755.665 161.656 5.548.060 3.482.104 744.911

Trang 28

tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250

18 AF.81122 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ

ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật

22 AE.21114 Xây móng gạch chỉ

6,5x10,5x22, chiều dày

<=33cm, vữa xi măng mác 75

23 AE.21214 Xây móng gạch chỉ

6,5x10,5x22, chiều dày

>33cm, vữa xi măng mác 75

CỘT

24 AF.32224 Bê tông sản xuất qua dây

chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thươngphẩm, đổ bằng máy bơm bêtông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250

m3 70,0240 1.204.006 824.953 161.656 84.309.316 57.766.509 11.319.800

25 AF.82111 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ

ván khuôn thép, cây chống

gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m

100m2 11,3680 2.848.782 8.954.572 589.973 32.384.954 101.795.574 6.706.813

26 AF.61412 Sản xuất, lắp dựng cốt thép

cột, trụ, đường kính tấn 2,1280 16.497.030 3.304.141 110.618 35.105.680 7.031.212 235.395

Trang 29

29 AF.32314 Bê tông sản xuất qua dây

chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thươngphẩm, đổ bằng máy bơm bêtông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250

m3 150,0240 1.161.619 554.299 161.656 174.270.729 83.158.153 24.252.280

30 AF.86311 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ

ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn

xà dầm, giằng, chiều cao

SÀN

34 AF.32314 Bê tông sản xuất qua dây

chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thươngphẩm, đổ bằng máy bơm bêtông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác

m3 349,3200 1.161.619 554.299 161.656 405.776.749 193.627.727 56.469.674

Trang 30

35 AF.86111 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ

ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m

LANH TÔ

37 AF.12514 Bê tông sản xuất bằng máy

trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30,

đá 1x2, mác 250

m3 16,9600 717.515 822.787 83.950 12.169.054 13.954.468 1.423.792

38 AF.81152 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ

ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan

40 AF.61622 Sản xuất, lắp dựng cốt thép

lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m

tấn 1,7040 16.389.55

64.544.818 467.486 27.927.803 7.744.370 796.596

XÂY THÔ + HOÀN THIỆN NGOÀI NHÀ

41 AE.32224 Xây tường thẳng bằng gạch

đất sét nung chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75

5x10x20cm-m3 388,4800 1.232.963 426.550 38.603 478.981.466 165.706.144 14.996.493

42 AE.32124 Xây tường thẳng bằng gạch

đất sét nung chiều dày ≤10cm, chiều

5x10x20cm-m3 80,9840 1.241.322 526.151 37.844 100.527.221 42.609.813 3.064.758

Trang 31

cao ≤28m, vữa XM M75

43 AE.33124 Xây cột, trụ bằng gạch đất

sét nung 5x10x20cm, chiềucao ≤28m, vữa XM M75

m3 40,4480 1.198.178 866.092 38.856 48.463.904 35.031.689 1.571.647

44 AE.35114 Xây các bộ phận kết cấu

phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75

m3 4,3680 1.246.760 857.431 9.105 5.445.848 3.745.259 39.771

45 AK.21124 Trát tường ngoài, chiều dày

trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75

m2 3.000,7200 7.542 60.820 745 22.631.430 182.503.790 2.235.536

46 AK.22124 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu

thang, chiều dày trát 1,5cm,vữa xi măng mác 75

47 AK.21224 Trát tường trong, chiều dày

trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75

m2 3.774,1920 20.301 14.291 76.619.872 53.936.978

TAM CÂP

53 AK.56210 Lát đá bậc tam cấp m2 42,3760 590.804 105.265 46.572 25.035.910 4.460.710 1.973.535

BAN CÔNG, SÂN PHƠI

54 AK.92111 Quét Flinkote chống thấm

55 AK.51240 Lát nền, sàn, kích thước

gạch 300x300mm

m2 311,4240 98.139 39.767 6.986 30.562.840 12.384.398 2.175.608

Trang 32

* NHÀ SL

PHẦN KẾT CẤUPHẦN MÓNG

56 AB.21132 Đào san đất tạo mặt bằng

bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp II

57 AB.11312 Đào móng băng, rộng

<=3m, sâu <=1m, đất cấp II

58 AB.65120 Đắp đất cấp công trình

bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90

61 AB.42212 Vận chuyển tiếp cự ly

<=4km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II

MÓNG

62 AF.11111 Bê tông sản xuất bằng máy

trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng

<=250cm, mác 100

m3 82,2360 485.249 282.755 45.790 39.904.937 23.252.640 3.765.586

63 AF.81111 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ

ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy

64 AF.31114 Bê tông sản xuất qua dây

chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thươngphẩm, đổ bằng máy bơm bêtông tự hành, bê tông móng, chiều rộng

<=250cm, mác 250

m3 274,2670 1.161.619 169.255 140.431 318.593.758 46.421.061 38.515.589

Trang 33

65 AF.32314 Bê tông sản xuất qua dây

chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thươngphẩm, đổ bằng máy bơm bêtông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250

m3 16,3590 1.161.619 554.299 161.656 19.002.925 9.067.777 2.644.531

66 AF.81111 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ

ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy

71 AF.61130 Sản xuất, lắp dựng cốt thép

móng, đường kính >18mm

tấn 10,3460 16.402.26

01.374.921 454.983 169.697.782 14.224.933 4.707.254

CỔ CỘT

72 AF.32214 Bê tông sản xuất qua dây

chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thươngphẩm, đổ bằng máy bơm bêtông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250

m3 4,5360 1.204.006 755.665 161.656 5.461.371 3.427.696 733.272

73 AF.81122 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ

ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật

Trang 34

77 AE.21114 Xây móng gạch chỉ

6,5x10,5x22, chiều dày

<=33cm, vữa xi măng mác 75

78 AE.21214 Xây móng gạch chỉ

6,5x10,5x22, chiều dày

>33cm, vữa xi măng mác 75

PHẦN THÂNCỘT

79 AF.32224 Bê tông sản xuất qua dây

chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thươngphẩm, đổ bằng máy bơm bêtông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250

m3 71,2880 1.204.006 824.953 161.656 85.831.180 58.809.249 11.524.133

80 AF.82111 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ

ván khuôn thép, cây chống

gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m

83 AF.61432 Sản xuất, lắp dựng cốt thép

cột, trụ, đường kính

tấn 19,9080 16.419.00

01.916.229 551.779 326.869.452 38.148.287 10.984.816

Trang 35

>18mm, chiều cao <=16mDẦM

84 AF.32314 Bê tông sản xuất qua dây

chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thươngphẩm, đổ bằng máy bơm bêtông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250

m3 174,4750 1.161.619 554.299 161.656 202.673.475 96.711.318 28.204.931

85 AF.86311 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ

ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn

xà dầm, giằng, chiều cao

SÀN

89 AF.32314 Bê tông sản xuất qua dây

chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thươngphẩm, đổ bằng máy bơm bêtông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250

m3 442,4490 1.161.619 554.299 161.656 513.957.165 245.249.038 71.524.536

90 AF.86111 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ

ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m

100m2 35,6650 2.184.783 5.088.920 87.491 77.920.286 181.496.332 3.120.367

Trang 36

LANH TÔ

92 AF.12514 Bê tông sản xuất bằng máy

trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30,

đá 1x2, mác 250

m3 14,8050 717.515 822.787 83.950 10.622.810 12.181.362 1.242.880

93 AF.81152 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ

ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan

tấn 0,7070 16.389.55

64.544.818 467.486 11.587.416 3.213.186 330.513

XÂY THÔ + HOÀN THIỆN NGOÀI NHÀ

96 AE.32224 Xây tường thẳng bằng gạch

đất sét nung chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75

5x10x20cm-m3 616,7420 1.232.963 426.550 38.603 760.420.067 263.071.300 23.808.091

97 AE.32124 Xây tường thẳng bằng gạch

đất sét nung chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75

5x10x20cm-m3 18,1300 1.241.322 526.151 37.844 22.505.168 9.539.118 686.112

98 AE.33124 Xây cột, trụ bằng gạch đất

sét nung 5x10x20cm, chiềucao ≤28m, vữa XM M75

99 AE.35114 Xây các bộ phận kết cấu

phức tạp khác bằng gạch m3 4,1510 1.246.760 857.431 9.105 5.175.301 3.559.196 37.795

Trang 37

đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75

100 AK.21124 Trát tường ngoài, chiều dày

trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75

m2 3.162,2290 20.301 14.291 64.196.411 45.191.415

BAN CÔNG, SÂN PHƠI

105 AK.92111 Quét Flinkote chống thấm

mái, sê nô, ô văng …

108 AB.21132 Đào san đất tạo mặt bằng

bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp II

109 AB.11312 Đào móng băng, rộng

<=3m, sâu <=1m, đất cấp II

110 AB.65120 Đắp đất cấp công trình

bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90

111 AB.41412 Vận chuyển đất bằng ô tô 5

tấn tự đổ trong phạm vi

Trang 38

<=1000m, đất cấp II

112 AB.42112 Vận chuyển tiếp cự ly

<=2km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II

113 AB.42212 Vận chuyển tiếp cự ly

<=4km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II

MÓNG

114 AF.11111 Bê tông sản xuất bằng máy

trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng

<=250cm, mác 100

m3 94,4500 485.249 282.755 45.790 45.831.768 26.706.210 4.324.866

115 AF.81111 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ

ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy

116 AF.31114 Bê tông sản xuất qua dây

chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thươngphẩm, đổ bằng máy bơm bêtông tự hành, bê tông móng, chiều rộng

<=250cm, mác 250

m3 7,6000 1.161.619 169.255 140.431 8.828.304 1.286.338 1.067.276

117 AF.32314 Bê tông sản xuất qua dây

chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thươngphẩm, đổ bằng máy bơm bêtông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250

m3 2,4500 1.161.619 554.299 161.656 2.845.967 1.358.033 396.057

118 AF.81111 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ

ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy

Trang 39

122 AF.61130 Sản xuất, lắp dựng cốt thép

móng, đường kính >18mm

tấn 17,2800 16.402.26

01.374.921 454.983 283.431.053 23.758.635 7.862.106

CỔ CỘT

123 AF.32214 Bê tông sản xuất qua dây

chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thươngphẩm, đổ bằng máy bơm bêtông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250

m3 3,9600 1.204.006 755.665 161.656 4.767.864 2.992.433 640.158

124 AF.81122 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ

ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật

127 AE.21114 Xây móng gạch chỉ

6,5x10,5x22, chiều dày

<=33cm, vữa xi măng mác 75

128 AE.21214 Xây móng gạch chỉ

6,5x10,5x22, chiều dày

>33cm, vữa xi măng mác 75

PHẦN THÂNCỘT

129 AF.32224 Bê tông sản xuất qua dây

chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương

m3 86,7400 1.204.006 824.953 161.656 104.435.480 71.556.423 14.022.041

Trang 40

phẩm, đổ bằng máy bơm bêtông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250

130 AF.82111 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ

ván khuôn thép, cây chống

gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m

DẦM

134 AF.32314 Bê tông sản xuất qua dây

chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thươngphẩm, đổ bằng máy bơm bêtông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250

m3 202,8300 1.161.619 554.299 161.656 235.611.182 112.428.466 32.788.686

135 AF.86311 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ

ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn

xà dầm, giằng, chiều cao

137 AF.61512 Sản xuất, lắp dựng cốt thép

xà dầm, giằng, đường kính

tấn 0,9500 16.497.03

03.587.786 110.618 15.672.179 3.408.397 105.087

Ngày đăng: 09/12/2021, 21:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w