Khi nghiên cứu để phân tổ lao động trong doanh nghiệp hãy chọn tiêu thức số lượng trong các tiêu thức thống kê sau: A... Có tài liệu của 3 phân xưởng trong 1 xí nghiệp X trong quí 2 nă
Trang 1PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG BÀI TẬP
TRẮC NGHIỆM – TỰ LUẬN MÔN HỌC: NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ
Biên soạn:
Th.s NGUYỄN THANH HÙNG (chủ biên)
GV DƯƠNG VĂN CHÍ
TP Hồ Chí Minh, Tháng 05 Năm 2021
Trang 2100 CÂU TRẮC NGHIỆM 1
Chương 1 1
Chương 2 4
Chương 3 12
Chương 4 17
40 CÂU TỰ LUẬN 19
Chương 1 19
Chương 2 21
Chương 3 24
Chương 4 26
BÀI GIẢI 40 CÂU TỰ LUẬN 27
Chương 1 27
Chương 2 31
Chương 3 35
Chương 4 38
ĐÁP ÁN 100 CÂU TRẮC NGHIỆM 42
TÀI LIỆU THAM KHẢO 44
Trang 3100 CÂU TRẮC NGHIỆM
Chương 1
Câu 2. Căn cứ vào phạm vi điều tra, điều tra thống kê được chia ra:
A Điều tra chuyên môn và báo cáo thống kê định kì
B Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên
C Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 3 Đơn vị tổng thể là biểu hiện:
A Mỗi đơn vị sản phẩm hàng hóa bán ra trong một thời kỳ nào đó
B Mỗi nhân khẩu tại địa phương ở thời điểm nào đó
C Cả A, B, đều đúng
D Cả A, B, đều sai
Câu 4 Khi nghiên cứu để phân tổ lao động trong doanh nghiệp hãy chọn tiêu thức thuộc tính
trong các tiêu thức thống kê sau:
A Giới tính
B Tuổi đời
C Tuổi nghề
D Chiều cao
Câu 5 Chỉ tiêu thống kê khác với tiêu thức thống kê ở chỗ:
A Chỉ tiêu thống kê phản ánh tổng thể, tiêu thức phản ánh đơn vị tổng thể
B Tiêu thức phản ánh tổng thể, chỉ tiêu phản ánh đơn vị tổng thể
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
Trang 4Câu 6 Chỉ tiêu có đặc điểm sau:
A Luôn là một con số
B Phản ánh mặt lượng của tổng thể theo một hiện tượng nào đó
C Tồn tại trong từng điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 7 Phân tổ thống kê thích hợp là dựa vào:
A Mục đích của phân tổ là gì?
B Thang đo tại thời điểm nghiên cứu xã hội nhìn nhận như thế nào?
C Kinh nghiệm của người làm công tác tổng hợp số liệu
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 8 Quá trình nghiên cứu, thống kê học sử dụng các khái niệm chủ yếu như:
A Tổng thể thống kê và đơn vị tổng thể thống kê
Câu 11 Khi nghiên cứu để phân tổ lao động trong doanh nghiệp hãy chọn
tiêu thức số lượng trong các tiêu thức thống kê sau:
A Tuổi đời
B Tuổi nghề
C Chiều cao
D Cả A, B, C đều đúng
Trang 5Câu 12 Khi phân tổ thống kê:
A Các đơn vị cá biệt có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức
phân tổ được đưa vào một tổ
B Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức
phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau
C Giữa các tổ có tính chất khác nhau
D A, B , C đều đúng
Câu 13 Các đơn vị trong cùng một tổ
A Hoàn toàn giống nhau
B Hoàn toàn khác nhau về mọi mặt
C Giống nhau về một hay một số tiêu thức phân tổ
D Cả A, B, C đều sai
Câu 14 Phân tích thống kê là:
A Dựa vào mức độ của hiện tượng trong quá khứ nêu lên được bản chất
cụ thể và tính qui luật của hiện tượng
B Thu thập dữ liệu trong điều tra thống kê
C.Tổng hợp dữ liệu thu thập được qua điều tra
Trang 6Chương 2
Câu 16 Một xí nghiệp Y sản xuất đường phèn có 3 tổ công nhân:
Tổ 1 có 10 người, năng suất lao động trung bình mỗi ngày là 19 kg/ngày
Tổ 2 có 8 người với các mức năng suất lao động khác nhau như sau (kg/ngày): 17,5; 18; 18,2; 18,5; 18,6; 19; 19,2; 21
Tổ 3 có 5 người, mỗi người trong ngày làm được 19,5 kg/ngày
Năng suất trung bình của công nhân trong xí nghiệp Y là (kg/ngày):
A 19,02 B 19,18 C 19,22 D 19,50
Câu 17 Với số liệu Câu 16, độ lệch chuẩn về năng suất lao động là (kg/ngày):
A 0,6237 B 0,6454 C 0,6983 D 0,9871
Câu 18 Giá 1kg hạt đậu lạc tháng 4/2018 là 50000 đồng/kg Tháng 4/2019 giá một kg đậu lạc
tăng lên 1,5 lần so với tháng 4/2018 Vậy giá 1kg đậu lạc trong tháng 4/2019 là (đồng/kg):
A 75000 B 125000 C 105000 D 3 câu đều sai
Câu 19 Tất cả các chỉ tiêu sau đều là chỉ tiêu đo lường độ biến thiên, ngoại trừ:
A Số bình quân
B Phương sai
C khoảng biến thiên
D độ lệch tuyệt đối bình quân
Câu 20 Năm 2018, công ty X sản xuất được 144 ngàn cái quạt điện với giá thành trung bình
mỗi cái 850000đ Năm 2019 công ty đề ra kế hoạch giảm giá thành đơn vị sản phẩm xuống 6%
so với năm 2018 Kết thúc năm 2019, công ty đã vượt mức kế hoạch giá thành 5% Như vậy giá thành thực tế 2019 so với 2018 đã:
A tăng 11,0% B giảm 10,7% C giảm 1,3% D tăng 1,0%
Sử dụng tài liệu sau cho 2 câu 21, 22:
Có số liệu của một doanh nghiệp như sau:
Số CN trung bình (người)
NSLĐTB mỗi CN (triệu đồng)
Số CN trung bình (người)
NSLĐTB mỗi CN (triệu đồng)
Trang 7A Theo tháng B Theo quí C Theo năm D A và B đúng
Sử dụng tài liệu sau cho 2 câu 24, 25:
Công ty X sản xuất 3 loại sản phẩm A, B, C Năm 2018 chi phí sản xuất sản phẩm A là 1700 triệu đồng, sản phẩm B là 1805 triệu đồng, sản phẩm C là 2495 triệu đồng Năm 2019 chi phí sản xuất sản phẩm A tăng 10%, B tăng 12%, C không đổi Giá thành 3 loại sản phẩm trên giữa 2 năm tăng 5%
Câu 24 Tính tốc độ tăng khối lượng sản phẩm sản xuất giữa 2 năm (%)
A 4,66 B 4,64 C 6,44 D Tất cả đều sai
Câu 25 Do giá thành tăng làm tổng chi phí sản xuất tăng (%)
A 7,05 B 5,70 C 5,07 D Tất cả đều sai
Câu 26 Trong công thức trung bình số điều hoà giản đơn, tử số n có nghĩa là:
A Số đơn vị tổng thể B Số lượng trị số lượng biến
C 2 câu trên đúng D 2 câu trên sai
Câu 27 Tỉ số giữa độ lệch tiêu chuẩn với giá trị trung bình được gọi là:
A Khoảng biến thiên B Độ lệch tuyệt đối trung bình
C Trung vị D Tất cả đều sai
Câu 28 Chỉ số giá của nhóm mặt hàng lương thực thực phẩm địa phương A so với địa phương B
bằng 125%, như vậy giá cả của nhóm mặt hàng nói trên địa phương B so với A :
A Thấp hơn 20% B Thấp hơn 25%
C Thấp hơn 22% D Tất cả đều sai
Trang 8Câu 29 Có tài liệu về tiền lương của công nhân viên bán hàng tại một công ty thương mại có 2
siêu thị trong năm 2018, 2019 như sau:
Siêu thị Tiền lương tháng của một nhân
A Tăng 0,2 triệu đồng B Tăng 1,82%
C Tăng 1,4 triệu đồng D A và B đều đúng
Sử dụng tài liệu sau cho 2 câu 30, 31, 32:
Có tài liệu về doanh thu của 80 cửa hàng trong tháng 10/2019 như sau:
Doanh thu (triệu đồng) Cửa hàng
Trang 9Câu 32 Xác định trị số Trung vị (Me) về doanh thu là (triệu đồng/cửa hàng):
Sử dụng tài liệu sau cho 4 câu 33, 34, 35, 36:
Có tài liệu về bậc thợ của 50 công nhân trong một xí nghiệp như sau:
Sử dụng tài liệu sau cho 3 câu 37, 38, 39:
Có số liệu thống kê về tình hình thu hoạch lúa trong năm 2019 của các Hợp tác xã như sau:
HTX
Năng suất (ta/ha) Sản lượng (tạ) Năng suất (ta/ha) Diện tích (ha)
Yêu cầu: Tính các chỉ tiêu tại các Hợp tác xã:
Câu 37 Xác định năng suất lúa trung bình vụ đông xuân của các Hợp tác xã trên (tạ/ha):
A 35,86 B 35,05 C 35,15 D 35,35
Câu 38 Xác định năng suất lúa trung bình vụ hè thu của các Hợp tác xã trên (tạ/ha):
Trang 10A 33,82 B 33,05 C 33,15 D 33,34
Câu 39 Xác định năng suất lúa trung bình trong cả năm 2019 của các Hợp tác xã trên (tạ/ha):
A 34,82 B 34,05 C 34,47 D 34,34
Câu 40 Có tài liệu của 3 phân xưởng trong 1 xí nghiệp X trong quí 2 năm 2019 như sau:
Phân xưởng Năng suất lao động
(m/công nhân)
Sản lượng (mét)
Sử dụng tài liệu sau cho 2 câu 41, 42:
Có tài liệu phân tổ theo khối lượng cá đánh được của mỗi thuyền trong đoàn thuyền đánh cá
Khối lượng cá (tạ) Số thuyền
.Câu 43 Kế hoạch của doanh nghiệp A dự kiến năm 2019 tăng về giá trị sản xuất 5% so với năm
2018 Doanh nghiệp đã hoàn thành vượt mức kế hoạch 4% Hãy xác định giá trị sản xuất thực tế của năm 2019 đã tăng (giảm) bao nhiêu phần trăm (%) so với thực tế năm 2018:
Trang 11A + 9,5 B + 9,2 C - 9,2 D - 9,5
Câu 44 Năm 2019 doanh nghiệp B hoàn thành vượt mức kế hoạch về giá trị sản xuất 6,5%; so
với thực tế năm 2018 giá trị sản xuất của doanh nghiệp tăng 9,6% Hãy xác định số tương đối nhiệm vụ kế hoạch năm 2019 của doanh nghiệp này về giá trị sản xuất (%):
A 102,33 B 102,45 C 102,65 D 102,91
Sử dụng tài liệu sau cho 4 câu 45, 46, 47, 48:
Có tài liệu về số lỗi sai tìm thấy trong một cuốn sách dày 500 trang:
Số lỗi sai mỗi trang 0 1 2 3 4 5
Yêu cầu: Hãy xác định tốc độ phát triển bình quân năm trong thời kỳ từ năm 2007 - 2013 (%):
A 111,31 B 112,11 C 115,21 D 114,31
Câu 50 Có tài liệu về tình hình phát triển sản xuất lương thực của huyện B như sau:
- Trong 5 năm đầu (2000 – 2005) phát triển mỗi năm 115%
- Trong 3 năm tiếp theo (2006 – 2008) phát triển mỗi năm 112%
- Trong 2 năm cuối (2009– 2010) phát triển mỗi năm 120%
Yêu cầu: Hãy xác định tốc độ phát triển bình quân năm về sản xuất lương thực của địa phương trên trong thời kỳ từ 2000 - 2010 (%):
Trang 12A 115,07 B 112,11 C 113,21 D 114,31
Sử dụng tài liệu sau cho 5 câu 51, 52, 53, 54, 55:
Có tài liệu về tiền lương của hai tổ công nhân, mỗi tổ có 11 người, được cho trong bảng sau (triệu đồng)
Tổ 1 9 12 15 18 21 24 27 30 33 36 39
Tổ 2 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29
Câu 51 Với tài liệu trên, có thể sử dụng chỉ tiêu sau để so sánh độ biến thiên về tiền lương giữa
2 tổ:
A Độ lệch tuyệt đối trung bình B Phương sai
C Hệ số biến thiên D Cả A, B, C đều đúng
Câu 52 Dùng Khoảng biến thiên (R) để so sánh độ biến thiên về tiền lương giữa 2 tổ ta có
Câu 56 Dân số của địa phương A năm 2010 là 602150 người, năm 2020 là 711068 người Như
vậy tốc độ tăng dân số bình quân thời kì 2010 - 2020 là (%)
A 1,13 B 1,31 C 1,68 D 1,86
Trang 13Câu 57 Ba phân xưởng thuộc một doanh nghiệp, tháng 3 năm 2020 cùng sản xuất một loại sản
phẩm với đầu tư chi phí sản xuất cho ba phân xưởng như nhau Kết quả sản xuất của từng phân xưởng như sau:
- Phân xưởng I: Giá thành một đơn vị sản phẩm là 145.000 đồng
- Phân xưởng II: Giá thành một đơn vị sản phẩm là 175.000 đồng
- Phân xưởng III: Giá thành một đơn vị sản phẩm là 160.000 đồng
Yêu cầu: Hãy xác định giá thành thực tế bình quân một đơn vị sản phẩm của toàn doanh nghiệp (đồng):
A 152.050 B 159.090 C 159.060 D 159.050
Câu 58 Có tài liệu của doanh nghiệp X về tình hình sản xuất loại sản phẩm K trong kỳ nghiên
cứu như sau:
Quí Giá thành đơn vị sản phẩm
(1000 đồng)
Tỷ trọng sản lượng của từng quí so với cả năm (%)
Câu 59 Nghiên cứu các chỉ tiêu đo độ biến thiên tiêu thức cho thấy:
A Độ phân tán của các lượng biến so với trung bình của chúng
B Độ đồng đều của tổng thể theo tiêu thức nghiên cứu
C A, B đều đúng
D A, B đều sai
Câu 60 Chiều cao trung bình nam thanh niên VN là 168 cm, độ lệch tiêu chuẩn là 10 cm, trong
khi cân nặng trung bình là 57 kg, độ lệch tiêu chuẩn là 5 kg Kết luận rút ra:
A Biến thiên về chiều cao và cân nặng là như nhau
B Chiều cao biến thiên nhiều hơn biến thiên về cân nặng
C Biến thiên về chiều cao ít hơn biến thiên về cân nặng
D Chưa thể rút ra kết luận gì
Trang 14Câu 62 Dân số của địa phương A năm 2011 là 602150 người, năm 2019 là 711068 người Như
vậy tốc độ tăng dân số bình quân thời kì 2011-2019 là (%):
B 1,68 B 1,31 C 2,1 D 1,86
Sử dụng tài liệu sau cho 3 câu 63, 64, 65:
Tình hình xuất khẩu gạo của một địa phương trong 10 năm 2011 đến 2020 như sau:
Câu 65 Giả định thị trường xuất khẩu gạo của địa phương ổn định, dự đoán lượng gạo xuất
khẩu vào năm 2022 dựa vào tốc độ tăng (giảm) bình quân hàng năm của lượng gạo xuất khẩu là (tấn):
A 4593,32 B 4729,14 C 4720,66 D Tất cả đều sai
Trang 15Sử dụng tài liệu sau cho 2 câu 66, 67:
Số liệu về tình hình sản xuất của một doanh nghiệp hai quí đầu năm 2018 như sau:
Loại
sản phẩm
Quí II Chi phí sản
xuất Quí I (tỉ đồng)
Tỉ lệ tăng (+) giảm (-) về sản lượng Qúi II so với Qúi I (%)
Giá thành đơn
vị sản phẩm (1000 đồng)
Số lượng sản phẩm sản xuất (1000 sp)
Câu 68 Tổng chi phí sản xuất của công ty M năm 2019 là 25,2 tỷ đồng, năm 2018 là 24 tỷ đồng
Tính chung cho tất cả các loại sản phẩm sản xuất, giá thành năm 2019 bằng 102% so với 2018 Như vậy, tính chung cho tất cả các loại sản phẩm khối lượng sản phẩm tăng (giảm) là (%):
A Dựa vào lượng tăng (giảm) tuyệt đối trung bình
B Dựa vào tốc độ phát triển trung bình
C Dựa vào tốc độ tăng (giảm) trung bình
Trang 16Sử dụng tài liệu sau cho 6 câu 71, 72, 73, 74, 75, 76:
Ta có chỉ số giá tiêu dùng hàng tháng cho trong bảng sau:
2018 2019 2020 Tháng trước = 100%
Tháng 1 101,1 101,1 101,2 Tháng 2 103,0 102,5 102,1
Tháng 4 100,5 100,6 100,2 Tháng 5 100,9 100,5 100,6 Tháng 6 100,8 100,4 100,4 Tháng 7 100,5 100,4 100,4 Tháng 8 100,6 100,4 100,4 Tháng 9 100,3 100,8 100,3 Tháng 10 100,0 100,4 100,2 Tháng 11 100,2 100,4 100,6 Tháng 12 100,6 100,8 100,5
Câu 71 Chỉ số giá tháng 12 năm 2020 so với tháng 12 năm 2019 (%):
Trang 17Sử dụng tài liệu sau cho 2 câu 77, 78:
Có số liệu thống kê về tình hình tiêu thụ hàng hoá tại 2 thành phố A và B như sau:
Thành phố A Thành phố B
Loại
hàng hóa
Giá đơn vị (1000 đồng)
Lượng hàng hóa tiêu thụ (tấn)
Giá đơn vị (1000 đồng)
Lượng hàng hóa tiêu thụ (tấn)
Sử dụng tài liệu sau cho 8 câu 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87:
Có tài liệu về tình hình tiền lương công nhân sản xuất năm 2018 ở ba phân xưởng của xí nghiệp cơ khí X như sau:
Phân xưởng
sản xuất
Số công nhân bình quân (người)
Số ngày làm việc bình quân công nhân sản xuất (ngày)
Tiền lương bình quân ngày (nghìn đồng)
Trang 18Câu 82 Do tác động nhân tố tiền lương bình quân ngày năm 2018 so năm 2017 thay đổi, làm
cho tốc độ tăng (giảm) tổng tiền lương công nhân sản xuất là (%):
A + 1,52 B - 1,58 C - 1,42 D + 1,55
Câu 83 Do tác động nhân tố tiền lương bình quân ngày năm 2018 so năm 2017 thay đổi, làm
cho tổng tiền lương công nhân sản xuất tăng (giảm) là (nghìn đồng):
A + 9640 B - 6270 C + 6270 D - 9640
Câu 84 Do tác động nhân tố số ngày làm việc bình quân công nhân sản xuất năm 2018 so năm
2017 thay đổi, làm cho tốc độ tăng (giảm) tổng tiền lương công nhân sản xuất là (%):
A – 0,92 B + 0,92 C + 1,42 D – 1,42
Câu 85 Do tác động nhân tố số ngày làm việc bình quân công nhân sản xuất năm 2018 so năm
2017 thay đổi, làm cho tổng tiền lương công nhân sản xuất tăng (giảm) là (nghìn đồng):
A + 6275 B - 6275 C - 9640 D + 9640
Câu 86 Do tác động nhân tố số công nhân sản xuất bình quân năm 2018 so năm 2017 thay đổi,
làm cho tốc độ tăng (giảm) tổng tiền lương công nhân sản xuất là (%):
A + 4,3 B – 3,4 C + 3,4 D – 4,3
Câu 87 Do tác động nhân tố số công nhân sản xuất bình quân năm 2018 so năm 2017 thay đổi,
làm cho tổng tiền lương công nhân sản xuất tăng (giảm) là (nghìn đồng):
A - 22709 B + 22709 C - 6275 D + 6794
Trang 19Sử dụng tài liệu sau cho 3 câu 88, 89, 90
Có tài liệu về tình hình giá bán sản phẩm A trong tháng 12 năm 2018, của công ty X ở ba khu vực bán hàng như sau:
Khu vực bán
hàng
Giá bán đơn vị sản phẩm (1000 đồng) Lượng sản phẩm tiêu thụ (cái) Tháng
12/2017
Tháng 12/2018
Tháng 12/2017
Tháng 12/2018
Câu 88 Do nhân tố giá bán sản phẩm bình quân tăng (giảm) làm doanh thu tăng (giảm) là
Trang 20Chương 4:
Sử dụng tài liệu sau cho câu 91, 92:
Nhân viên kiểm tra chất lượng sản phẩm của một nhà máy thực hiện một nghiên cứu để ước lượng tuổi thọ trung bình (giờ) của một loại sản phẩm Trong một đợt sản xuất chọn ngẫu nhiên
49 sản phẩm, kết quả kiểm tra cho thấy tuổi thọ trung bình là 350 giờ; được biết tuổi thọ của sản phẩm phân phối chuẩn với độ lệch tiêu chuẩn là 50 giờ Khoảng tin cậy 95%
Câu 91 Xác định tuổi thọ trung bình của sản phẩm trong cả đợt sản xuất là: (giờ)
A 320 – 400 B 250 – 362 C 329 – 420 D 336 – 364
Câu 92 Từ số liệu trên yêu cầu ước lượng tuổi thọ trung bình sản phẩm với độ tin cậy là 95% và
phạm vi sai số không vượt quá 10 giờ về trị số tuyệt đối Như vậy số sản phẩm cần lấy để kiểm tra là (sản phẩm):
A 69 B 59 C 96 D 95
Câu 93 Xác định Tổng thể mẫu (đơn vị: hộ)
A 400 B 500
C 300 D 180
Câu 94 Căn cứ vào phạm vi điều tra, điều tra thống kê bao gồm:
A Điều tra toàn bộ, chọn mẫu, trọng điểm, chuyên đề
B Điều tra toàn bộ, không toàn bộ
C Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên
D A và B đúng
Câu 95 Người ta chọn ngẫu nhiên từ một dây chuyền đóng gói tự động ra 50 sản phẩm Trọng
lượng được ghi nhận như sau:
Trang 21Câu 96 Điều nào dưới đây không đúng về điều tra chọn mẫu:
A Kết quả điều tra được suy rộng cho tổng thể chung
B Tiết kiệm thời gian và chi phí
C Không có sai số
D Điều tra chọn mẫu là một loại điều tra không toàn bộ
Câu 97 Điều nào dưới đây đúng về điều tra chọn mẫu:
A Kết quả điều tra không được suy rộng cho tổng thể chung
B Có những tổng thể không thể điều tra toàn bộ (vì quá trình điều tra liên quan đến việc phá hủy các đơn vị điều tra)
C Không làm căn cứ đánh giá tình hình cơ bản của tổng thể chung
D A, B, C đều đúng
Câu 98 Phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên nào dưới đây có tính đại biểu cao hơn:
A Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản
Câu 100 Nói thế nào dưới đây đúng về sai số trong điều tra chọn mẫu:
A Sai số chọn mẫu là chênh lệch giữa mức độ tính toán từ tổng thể mẫu
và mức độ tương ứng của tổng thể chung
B Sai số phi chọn mẫu là sai số xảy ra trong tất cả các giai đoạn của quá trình điều tra
C Sai số chọn mẫu liên quan đến độ tin cậy
và sai số phi chọn mẫu liên quan đến độ chính xác trong các cuộc điều tra
D A, B, C đều đúng
Trang 2240 CÂU TỰ LUẬN
Chương 1
Câu 1 Có tài liệu điều tra được về tình hình công nhân sản xuất của một tổ sản xuất ở phân
xưởng X của xí nghiệp Y, vào quý 2 năm 2019 như sau:
Tên công nhân sản xuất A B C D E F G H
Số sản phẩm sx trong quý (cái) 45 47 42 54 40 46 38 56
Yêu cầu: Hãy phân tổ theo tiêu thức tay nghề công nhân kết hợp với năng suất lao động, phản ánh được quy mô số công nhân của tổ sản xuất
Sử dụng tài liệu sau cho 2 câu 2, 3:
Có tài liệu về tình hình học tập của trường THPT X huyện Z, tỉnh Y năm 2018 như sau: Toàn trường có 1000 học sinh, trong đó: có 400 hs lớp 10 (giỏi 8 hs, khá 54 hs, trung bình 58 hs, yếu
189 hs và kém 91 hs); có 320 hs lớp 11 (giỏi 24 hs, khá 42 hs, trung bình 120 hs, yếu 125 hs và kém 9 hs); có 280 hs lớp 12 (giỏi 28 hs, khá 84 hs, trung bình 142 hs, yếu 26 hs)
Yêu cầu: Phân tổ theo tiêu thức học lực kết hợp với khối lớp học, phản ảnh quy mô học sinh của trường
Câu 2 Tiêu thức “học lực” Trong mỗi tổ xác định số học sinh
Câu 3 Tiêu thức “khối lớp học” Trong mỗi tổ xác định số học sinh
Sử dụng tài liệu sau cho 3 câu 4, 5, 6:
Có tài liệu về nhân sự của doanh nghiệp A năm N như sau: có 400 cán bộ công nhân viên, trong đó: lao động gián tiếp 80 người (nam có 52 người: cao đẳng 18 người, đại học 30 người và tiến
sỹ 4 người; nữ có 28 người: trung cấp 15 người, cao đẳng 7 người, đại học 4 người, thạc sỹ 2 người), lao động trực tiếp có 320 người (nam có 250 người: trung cấp 200 người cao đẳng 35 người, đại học 13 người và tiến sỹ 2 người; nữ có 70 người: trung cấp 40 người, cao đẳng 25 người, đại học 5 người)
Yêu cầu: Khi nghiên cứu cơ cấu nhân sự của doanh nghiệp A năm N ta có thể kết hợp ba tiêu thức để phân tổ: tính chất lao động, giới tính, trình độ chuyên môn
Câu 4 Tiêu thức “tính chất lao động” Trong mỗi tổ xác định số lao động
Câu 5 Tiêu thức “giới tính” Trong mỗi tổ xác định số lao động
Trang 23Câu 6 Tiêu thức “trình độ chuyên môn” Trong mỗi tổ xác định số lao động
Chương 2
Sử dụng tài liệu sau cho 3 câu 7, 8, 9:
Có tài liệu về tình hình sản xuất của các phân xưởng năm 2019 như sau:
Phân xưởng
6 tháng đầu năm 6 tháng cuối năm Doanh thu thực
tế (tỷ đồng)
% hoàn thành
kế hoạch
Doanh thu kế hoạch (tỷ đồng)
Yêu cầu: Tính tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch bình quân của các phân xưởng trong:
Câu 7 6 tháng đầu năm
Câu 8 6 tháng cuối năm
Câu 9 Cả năm 2019
Sử dụng tài liệu sau cho 3 câu 10, 11, 12:
Có tài liệu về tình hình sản xuất của 230 HTX nông nghiệp ở xã X năm 2018 như sau:
Câu 10 Hãy tìm số đơn vị HTX trên báo cáo ghi thiếu
Câu 11 Tính năng suất lúa bình quân chung của địa phương (tạ/ha)
Câu 12 Tính năng suất lúa bình quân tiên tiến của địa phương (tạ/ha)
Sử dụng tài liệu sau cho 3 câu 13, 14, 15:
Có tình hình sản xuất tại 4 phân xưởng của một nhà máy như sau:
(%) hoàn thành kế hoạch về sản lượng
Giá thành 1sp (triệu
đồng)
Trang 24B 35 50 102 2.2
Yêu cầu: Hãy tính các chỉ tiêu tại nhà máy:
Câu 13 Hãy tính năng suất lao động của công nhân các phân xưởng
Câu 14 Hãy tính % hoàn thành kế hoạch về sản lượng sản xuất của các phân xưởng
Câu 15 Hãy tính giá thành sản phẩm bình quân của các phân xưởng
Câu 16 Có 3 công nhân cùng sản xuất một loại sản phẩm trong 8 giờ Người thứ 1 sản xuất 1
sản phẩm hết 8 phút Người thứ 2 sản xuất 1 sản phẩm hết 10 phút Người thứ 3 sản xuất 1 sản phẩm hết 6 phút
Yêu cầu: Hãy tính thời gian hao phí bình quân để sản xuất 1 sản phẩm của 3 công nhân nói trên
Sử dụng tài liệu sau cho 3 câu 17, 18, 19:
Có số liệu thống kê ở 3 phân xưởng của 1 doanh nghiệp như sau:
Phân xưởng Năng suất lao động
(sp/cn)
Số sản phẩm (sản phẩm)
Giá thành 1 sản phẩm (triệu đồng)
Yêu cầu: Tính các chỉ tiêu tại doanh nghiệp:
Câu 17 Tính năng suất lao động bình quân chung cho 3 phân xưởng
Câu 18 Tính giá thành đơn vị sản phẩm bình quân chung cho 3 phân xưởng trên
Câu 19 So sánh độ phân tán giữa năng suất lao động và giá thành đơn vị sản phẩm
Sử dụng tài liệu sau cho 2 câu 20, 21:
Có tài liệu về tình hình sản xuất của một phân xưởng sản xuất 1 loại sản phẩm như sau:
Tổ sản xuất
Số lao động
Năng suất lao động bình quân (sp/người)
Giá thành đơn vị sản phẩm (1000 đ)