1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

On tap kiem tra 1 tiet lan 2 hoc ki 1 hoa 11 chuong nito photpho 2

2 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 22,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây.. Những kim loại nào sau đây thụ động HNO3 đặc nguội?[r]

Trang 1

Ôn tập Chương Nitơ – Photpho Câu 1 Nitơ trơ ở nhiệt độ thường vì

Câu 2 N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây:

C Nhiệt độ cao khoảng 100oC D Nhiệt độ cao khoảng 1000oC

Câu 3 Nhiệt phân hoàn toàn a mol một muối vô cơ (A) thu được 3a mol hỗn hợp khí và hơi (3 chất khác

nhau) theo tỉ lệ mol 1:1:1 Hỏi (A) là hợp chất nào sau đây?

A (NH4)2SO4 B NH4HCO3 C NH4NO3 D (NH4)2CO3

Câu 4 Rót dung dịch chứa 11,76 gam H3PO4 vào dung dịch chứa 16,80 gam KOH Sau phản ứng thu được muối nào? (Cho H=1, P=31, O=16, K=39)

A K2HPO4 và K3PO4 B KH2PO4 và K3PO4 C KH2PO4 và K2HPO4 D K3PO4

Câu 5 Phản ứng oxi hoá khử trong môi trường axit: SO2 + 2HNO3 (đặc) → X + 2NO2

X là chất gì?

Câu 6 Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrat, tổng các hệ số bằng bao nhiêu?

Câu 7 Cho các chất và ion: NH4Cl, NO3-, N2O Số oxi hóa của nguyên tố nitơ lần lượt là

Câu 8 Khi nhỏ vài giọt nước Cl2 vào dung dịch NH3 đặc thấy có "khói trắng" bay ra "Khói trắng" đó là chất nào dưới đây?

Câu 9 Cho 1,32 gam (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được một sản phẩm khí Hấp thụ hoàn toàn lượng khí trên vào dung dịch chứa 3,92 gam H3PO4 Muối thu được là

C (NH4)3PO4 D (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4

Câu 10 Cho 46,2 gam (NH4)2SO4 tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch KOH (đun nóng), thu được V lít (ở đktc) Giá trị của V là (cho H=1, N=14, O=16, S=32)

Câu 11 Đốt hỗn hợp gồm 3,36 lít O2 và 3,5 lít khí NH3 (đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Sau phản ứng thu được nhóm các chất là

Câu 12 Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch:

, , 2( )k 3 2 ( )k to p xt 2 3 ( )k 0

N  H     NH H

Cân bằng của phản ứng này sẽ không bị ảnh hưởng khi thay đổi điều kiện nào sau đây?

A Tăng áp suất chung bằng cách nén cho thể tích của hệ giảm xuống

B Tăng nhiệt độ

C Dùng chất xúc tác thích hợp

D Thêm khí nitơ

Câu 13 Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lít khí hiđro để điều chế 8,5 gam NH3? (biết hiệu suất phản ứng là 25%, thể tích các khí đo ở đktc; cho H=1, N=14)

A 1,4 lít N2 và 4,2 lít H2 B 22,4 lít N2 và 67,2 lít H2

C 89,6 lít N2 và 67,2 lít H2 D 89,6 lít N2 và 268,8 lít H2

Trang 2

Câu 14 Hòa tan 8,1 gam kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng thu được 6,72 lit khí NO duy nhất (đktc) Kim loại R đem dùng là: (Cho Ca=40, Al=27, Fe=56, Zn=65)

Câu 15 Dung dịch axit nitric tinh khiết để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang màu:

Câu 16 Khi nhiệt phân muối KNO3 sẽ thu được các chất:

A KNO2, N2 và O2 B KNO2, N2 và NO2 C K2O, NO2 và O2 D KNO2 và O2

Câu 17 Trong công nghiệp, nitơ được sản xuất bằng phương pháp nào và dùng để làm gì?

A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng và để bảo quản các mẫu vật

B Đun nóng dung dịch NH4NO2 và để làm môi trường trơ

C Chưng cất phân đoạn không khí lỏng và để sản xuất amoniac

D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng và để làm môi trường trơ.

Câu 18 Cho phương trình phản ứng:

, , 2( )k 3 2 ( )k to p xt 2 3 ( )k 0

N  H     NH H

Muốn cho cân bằng của phản ứng tổng hợp amoniac chuyển dịch sang phải, cần phải đồng thời?

A giảm áp suất và tăng nhiệt độ B tăng áp suất và giảm nhiệt độ

C giảm áp suất và giảm nhiệt độ D tăng áp suất và tăng nhiệt độ

Câu 19 Nạp đầy khí amoniac vào bình thủy tinh, đậy bằng nút cao su có ống thủy tinh vuốt nhọn Nhúng

đầu ống thủy tinh vào một chậu nước có pha dung dịch phenolphtalein Hiện tượng gì sẽ xảy ra?

A Khí trong bình thủy tinh chuyển thành màu hồng

B Nước trong chậu phun vào bình thủy tinh thành những tia màu hồng

C Nước từ chậu tràn vào bình thủy tinh

D Nước trong chậu từ không màu chuyển thành màu hồng

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với

dung dịch NaOH 32% tạo thành muối Na2HPO4 Tìm khối lượng dung dịch NaOH đã dùng?

Câu 21 Để nhận biết ion PO43- trong dung dịch thường dùng thuốc thử AgNO3 bởi vì:

A Tạo ra khí không màu, hóa nâu ngoài không khí B Tạo ra kết tủa có màu vàng đặc trưng.

C Có khí màu nâu bay ra D Tạo ra dung dịch có màu vàng

Câu 22 Dung dịch axit sunfuric loãng và axit nitric loãng giống nhau ở điểm nào?

A Cùng tác dụng với hầu hết các kim loại.

B Cùng tác dụng với phi kim

D Tác dụng được với tất cả các muối của axit yếu hơn.

BÀI TẬP TỰ LUẬN

và thoát ra 8,96 lít khí màu nâu (đktc)

a) Xác định % khối lượng của các kim loại có trong hỗn hợp.

100 ml (D=1g/ml)

Ngày đăng: 09/12/2021, 19:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w