Mình xin upload phần đáp án cho đề 1 môn toán ôn tập THPTQG , file đáp án này bao gồm đáp án và lời chi tiết giúp các bạn hay thắc mắc lời giải. Lời giải dễ hiểu , đúng trọng tâm kiến thức đã học , top 10 câu cuối hơi khó đòi hỏi kỹ năng vận dụng kiến thức cao có thể áp dụng kiến thức của lớp 10 11 , nên mấy bạn cứ luyện thì sẽ quen thoi nhé , đừng lo lắng nhiều nè Chúc các bạn ôn tập thật tốt nhé
Trang 1PHẦN II: PHÂN TÍCH VÀ GIẢI CHI TIẾT ĐỀ
A MA TRẬN ĐỀ
12
CHƯƠNG 1 ỨNG
DỤNG ĐẠO HÀM
ĐỂ KS VÀ VẼ
ĐTHS
Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số 1 1 1
10
Cực trị của hàm số 1 1 GTLN, GTNN của hàm số 1 1
Nhận diện và vẽ đồ thị hàm số 1
CHƯƠNG 2 HÀM
SỐ LŨY THỪA
HÀM SỐ MŨ HÀM
SỐ LOGARIT
Lũy thừa Hàm số lũy thừa 1
8
Logarit Hàm số mũ Hàm số logarit 1 1
CHƯƠNG 3
NGUYÊN HÀM –
TÍCH PHÂN VÀ UD
7
CHƯƠNG 4 SỐ
PHỨC
6
Phép toán trên tập số phức 2 Phương trình phức
CHƯƠNG 1 KHỐI
ĐA DIỆN Khối đa diện Thể tích hối đa diện 2 1 3
CHƯƠNG 2 KHỐI
CHƯƠNG 3
PHƯƠNG PHÁP
TỌA ĐỘ TRONG
KHÔNG GIAN
Tọa độ trong không gian 2
8
Phương trình mặt cầu 1 1 Phương trình mặt phẳng 1 Phương trình đường thẳng 1 1 1
11 TỔ HỢP – XÁC SUẤT CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN 1 1 1 5
Nhận xét của người ra đề:
- Đề này được soạn theo đúng các phần, các dạng bài có ra trong đề Minh Họa của bộ GD&ĐT với mức độ khó tăng 5%
B BẢNG ĐÁP ÁN
1.D 2.D 3.D 4.A 5.C 6.A 7.A 8.A 9.A 10.B 11.B 12.A 13.A 14.B 15.B 16.C 17.C 18.B 19.D 20.A 21.A 22.B 23.B 24.A 25.B 26.A 27.C 28.A 29.B 30.B 31.A 32.C 33.A 34.A 35.A 36.B 37.B 38.C 39.B 40.D 41.A 42.B 43.A 44.D 45.A 46.B 47.A 48.D 49.D 50.A
C LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
A 4
1
Hướng dẫn giải Đáp án D
Theo công thức tính thể tích lăng trụ
Trang 2Câu 2 Cho cấp số cộng ( )u n với u =1 3 và u =2 9 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
Hướng dẫn giải Đáp án D
Ta có: d u u= 2− =1 6
Câu 3 Cho hàm số f x( )có bảng biến thiên:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng:
A (−∞ −; 1) B (3;+∞) C (−2;2) D (−1;3)
Hướng dẫn giải Chọn D
Dựa vào BBT ta thấy hàm số y f x= ( )đồng biến trên (−1;3)
Câu 4 Thể tích của khối hình hộp chữ nhật có các cạnh lần lượt là a, 2a, 3a bằng
A 6a3 B 3a3 C a3 D 2a3
Hướng dẫn giải Chọn A
3
.2 3 6
Câu 5 Số cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là
A 2 7 B 2
7
7
Hướng dẫn giải Đáp án C
Mỗi cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là một tổ hợp chập 2 của 7 phần tử Số cách chọn 2 học sinh của 7 học sinh là: 2
7
C
Câu 6 Tính tích phân 0( )
1
2 1
−
= ∫ +
2
Hướng dẫn giải Đáp án A
2 1 1
−
−
Câu 7 Cho hàm số y f x= ( ) có bảng biến thiên như hình vẽ bên Giá trị cực tiểu của hàm số là số nào
sau đây?
Hướng dẫn giải
Trang 3Chọn A
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy giá trị cực tiểu của hàm số là − 4
Câu 8 Cho 1 ( ) 1 ( )
f x dx= g x dx= −
∫ ∫ Tính giá trị của biểu thức 1 ( ) ( )
0
I =∫ f x − g x dx
Hướng dẫn giải Chọn A
I =∫ f x − g x dx = ∫ f x dx− ∫g x dx= − − =
Câu 9 Tính thể tích của khối nón có chiều cao bằng 4 và độ dài đường sinh bằng 5
A 12π B 36π C 16π D 48π
Hướng dẫn giải Đáp án A
Bán kính đường tròn đáy của khối nón là r= l2−h2 =3
Vậy thể tích của khối nón là 1 2 12
3
Câu 10 Cho hai số phức z1= −2 3i và z2 = −1 i Tính z z z= +1 2
A z z1+ 2 = +3 4i B z z1+ 2 = −3 4i C z z1+ 2 = +4 3i D z z1+ 2 = −4 3i
Hướng dẫn giải Đáp án B
Ta có: z z1+ 2 = −3 4i
Câu 11 Nghiệm của phương trình 22 1x− =8 là
A 3
2
2
Hướng dẫn giải Đáp án B
Ta có: 22 1x− = ⇔8 2 1 3x− = ⇔ =x 2
Câu 12 Cho số phức z có điểm biểu diễn trong mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm M(3; 5− ) Xác định số
phức liên hợp z của z
A z= +3 5 i B z= − +5 3 i C z= +5 3 i D z= −3 5 i
Hướng dẫn giải Chọn A
(3; 5)
M − là điểm biểu diễn của số phức z= − 3 5i
Số phức liên hợp z của z là: z= +3 5 i
Câu 13 Số phức nghịch đảo của số phức z= + là 1 3i
A 1 1 3( )
10 − i B 1 3i− C 1 1 3( )
10 + i D 1 1 3( )
10 + i
Hướng dẫn giải Chọn A
Câu 14 Biết F x( ) là một nguyên hàm của ( ) 1
1
f x
x
= + và F( )0 =2 thì F( )1 bằng
A ln 2 B 2 ln 2+ C 3 D 4
Trang 4Hướng dẫn giải Đáp án B
1
x
+
∫ mà F( )0 =2 nên F x( )=ln x+ +1 2
Do đó F( )1 = +2 ln 2
Câu 15 Cho số phức z thỏa mãn z(1+ = −i) 3 5i Tính môđun của z
A z =4 B z = 17 C z =16 D z =17
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có: z(1+ = −i) 3 5i 3 5
1
i z
i
−
⇔ =
+ = − −1 4i ( ) ( )2 2
z
⇒ = − + − = 17
Câu 16 Cho hàm số f x( ) thỏa mãn f x′( )=27 cos+ x và f ( )0 =2019 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A f x( )=27x+sinx+1991 B f x( )=27x−sinx+2019
C f x( )=27x+sinx+2019 D f x( )=27x−sinx−2019
Hướng dẫn giải Chọn C
( ) 27 cos ( ) (27 cos ) ( ) 27 sin
Mà f ( )0 =2019⇒27.0 sin 0+ + =C 2019⇔ =C 2019⇒ f x( )=27x+sinx+2019
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm , A(1;3;5 , 2;0;1 , 0;9;0 ) (B ) (C ) Tìm trọng
tâm G của tam giác ABC
A G(1;5;2) B G(1;0;5) C G(1;4;2) D G(3;12;6)
Hướng dẫn giải Chọn C
Theo công thức tọa độ trọng tâm ta có
1 2 0 1
3 0 9 4
5 1 0 2
G
G
G
x
y
z
(1;4;2)
G
Câu 18 Đồ thị hàm số 4 2 3
x
y= − +x + cắt trục hoành tại mấy điểm?
Hướng dẫn giải Chọn B
Xét phương trình
( )
2 2
4
2
1
1 0
3
x
x
x
= −
+ =
Vậy đồ thị hàm số 4 2 3
x
y= − +x + cắt trục hoành tại hai điểm
Trang 5Câu 19 Xác định tọa độ điểm I là giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 3.
4
x y x
−
= +
A I( )2;4 B I( )4;2 C I(2; 4− ) D I −( 4;2)
Hướng dẫn giải Chọn D
Đồ thị hàm số 2 3
4
x y x
−
= + có TCN y = và TCĐ 2 x = − Vậy tọa độ điểm I là giao điểm của hai 4 đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 3
4
x y x
−
= + là: I −( 4;2)
Câu 20 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?
A y x= 3−3x2+3 B y= − +x3 3x2+3. C y x= 4−2x3+3. D y= − +x4 2x3+3
Hướng dẫn giải Đáp án A
Dạng hàm bậc ba nên loại C và loại D
Từ đồ thị ta có a > do đó loại B 0
Câu 21 Với a và b là hai số thực dương tùy ý và a≠1, log (a a b2 ) bằng
A 4 2log+ a b B 1 2log+ a b C 1 1log
2 a b
2 a b
+
Hướng dẫn giải Đáp án A
Ta có log (a a b2 ) 2log (= a a b2 ) 2 log= a a2+loga b=2(2 log ) 4 2log+ a b = + a b
Câu 22 Một hình trụ có bán kính đáy r=5cm, chiều cao h=7cm Diện tích xung quanh của hình trụ này
là:
A 35 cmπ 2 B 70 cmπ 2 C 70 cm2
2
35 cm
3 π
Hướng dẫn giải Đáp án B
2
xq
Câu 23 Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 2 3 4
3
x
y= + x + x− trên [−4;0] lần lượt là
M và m Giá trị của M m+ bằng
A 4
3 B 28− 3 C 4 − D 4−3
Hướng dẫn giải Chọn B
Hàm số 3 2 2 3 4
3
x
y= + x + x− xác định và liên tục trên [−4;0]
Trang 62 4 3
( )
1 0
3
y
= −
′ = ⇔
= −
f ( )0 = − , 4 ( )1 16
3
3
Vậy M = − , 4 16
3
3
M m+ = − Câu 24 Số nghiệm của phương trình ( )2
log x−1 =2
Hướng dẫn giải Chọn A
9
=
x
Câu 25 Viết biểu thức P= 3 x x 4 (x> 0) dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ
A P x = 121 B P x = 125 C P x = 17 D P x = 54
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có
1 3 5 3 5
= = =
Câu 26 Trong không gian Oxyz, đường thẳng : 1
d − = = đi qua điểm nào dưới đây
A (3;1;3) B (2;1;3) C (3;1;2) D (3;2;3)
Hướng dẫn giải Chọn A
Thế vào
Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2+y2+z2−2x− =3 0 Bán kính của mặt cầu bằng:
Hướng dẫn giải Chọn C
Mặt cầu ( ) :S x2+y2+z2−2x− =3 0có a = 1; b = 0; c = 0; d = -3 ⇒ =R 1 0 0 ( 3) 22+ + − − = 2 2
Câu 28 Tính đạo hàm của hàm số y=3x+ 1
A y' 3 ln 3= x+ 1 B y' 1= +( x).3x C ' 3 1
ln 3
x
1
x
y
x
+
= +
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có: y' 3=( )x+ 1 ' 3 ln 3= x+ 1
Câu 29 Cho hàm số f x( ) liên tục trên , bảng xét dấu của f x′( ) như sau:
Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 7Nhận thấy y′ đổi dấu từ − sang + 2 lần ⇒ Hàm số có 2 điểm cực tiểu
Câu 30 Tập nghiệm S của bất phương trình 51 2x 1
125
− > là:
A S =(0;2) B S = −∞( ;2) C S = −∞ − ( ; 3) D S =(2;+∞)
Hướng dẫn giải Đáp án B
1 2x 3
5− >5− ⇒ −1 2x> − ⇒ <3 x 2
Câu 31 Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng chứa trục Oz và đi qua điểm I(1;2;3) có phương trình
là
Hướng dẫn giải Chọn A
Mặt phẳng chứa trục Oz mặt phẳng cần tìm có 1 VTCP là k = (0;1;1)
k n
⇒ ⊥
với n là VTPT của mặt phẳng cần tìm
+) Xét đáp án A: có n=(2; 1;0− )⇒n k =2.0+ −( )1 0 0.1 0+ =
Thay tọa độ điểm I(1;2;3) vào phương trình ta được: 2.1 2 0− = ⇒ thỏa mãn
Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;2), B −(3; 2;0) Một vectơ chỉ
phương của đường thẳng AB là:
A u = (2; 4;2− )
B u = (2;4; 2− )
C u = − ( 1;2;1) D u = (1;2; 1− )
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có: AB =(2; 4; 2− − ) = − −2 1;2;1( )
Câu 33 Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1;2;0) và vuông góc với mặt
phẳng ( )P : 2x y+ −3z− =5 0 là
A
3 2
3 3
= +
= +
= − −
B
1 2
2 3
= +
= +
=
C
3 2
3
3 3
= +
= +
= −
D
1 2
2 3
= +
= −
= −
Hướng dẫn giải Đáp án A
Đường thẳng d đi qua điểm A(1;2;0) và nhận n =P (2;1; 3− )
là một VTCP
1 2
3
= +
= −
Với t =1 thì ta được điểm M(3;3; 3− )
Thay tọa độ điểm M(3;3; 3− ) vào phương trình đường thẳng ở đáp án A nhận thấy thỏa mãn vậy chúng ta chọn đáp án A
Câu 34 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3) và B(3;2;1) Phương trình mặt cầu đường kính
AB là
A ( ) (2 ) (2 )2
C x2+y2+z2 =2 D ( )2 2 ( )2
Trang 8Chọn A
Tâm (2;2;2 ,) 2
2
AB
I R = = Mặt cầu đường kính AB: ( ) (2 ) (2 )2
Câu 35 Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A y=2x−cos 2x−5 B 2 1
1
x y x
−
= + C y x= 2−2x D y= x
Hướng dẫn giải Chọn A
+) Đáp án A: y' 2 2sin 2= + x
Ta có: − ≤1 sin 2x≤ ⇒ − ≤ −1 1 sin 2x≤ ⇒ ≤ −1 1 2 sin 2x≤ 3
y
⇒ > ∀ ∈ ⇒ Chọn A
+) Đáp án B: D =\ 1{ }− ⇒ loại đáp án B
+) Đáp án C: y' 2= x− ⇒2 y' 0= ⇔ = ⇒x 1 hàm số có y' đổi dấu tại x = 1
+) Đáp án D: D =(0;+∞ ⇒) loại đáp án C
Câu 36 Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng
(ABC),SA=2 ,a tam giác ABC vuông tại B, AB a= 3 và
BC a = (minh họa như hình vẽ bên) Góc giữa đường thẳng SC và mặt
phẳng (ABC) bằng
A 90 ° B 45 °
C 30 ° D 60 °
Hướng dẫn giải Đáp án B
Ta có SA⊥(ABC) nên AC là hình chiếu của SC lên mặt phẳng (ABC) Do đó
( )
(SC ABC, )=(SC AC, )=SCA. Tam giác ABC vuông tại B, AB a= 3 và BC a= nên
2 2 4 2 2
AC= AB +BC = a = a Do đó tam giác SAC vuông cân tại A nên 45 SCA = ° Vậy
(SC ABC = °, ) 45
Câu 37 Cho tập hợp S ={1;2;3; ;17} gồm 17 số nguyên dương đầu tiên Chọn ngẫu nhiên một tập con
có 3 phần tử của tập hợp S Tính xác suất để tập hợp được chọn có tổng các phần tử chia hết cho
3
A 27
17
Hướng dẫn giải Chọn B
Chọn ngẫu nhiên 3 phần tử trong 17 phần tử của tập S có 3
17 680
nΩ =C = cách chọn
Gọi A là biến cố: “Chọn ngẫu nhiên 3 phần tử của tập S sao cho tổng của 3 phần tử chia hết cho 3”
Trong tập hợp S có 5 số chia hết cho 3 là {3;6;9;12;15 , có 6 số chia 3 dư 1 là } {1;4;7;10;13;16 }
và có 6 số chia 3 dư 2 là {2;5;8;11;14;17 }
Giả sử số được chọn là a b c, , ⇒(a b c+ + chia hết cho 3 )
TH1: Cả 3 số a b c, , đều chia hết cho 3 ⇒ Có 3
5 10
C = cách chọn
TH2: Cả 3 số a b c, , chia 3 dư 1 ⇒ Có 3
6 20
C = cách chọn
TH3: Cả 3 số a b c, , chia 3 dư 2 ⇒ Có 3
6 20
C = cách chọn
TH4: Trong 3 số a b c, , có 1 số chia hết cho 3, 1 số chia 3 dư 1, 1 số chia 3 dư 2 ⇒ Có 5.6.6 =
180 cách chọn
Trang 9( ) 10 20 20 180 230 ( ) 230 23
680 68
Câu 38 Hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông tại
A AB a AC= = a Hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng
(ABC là điểm I thuộc cạnh BC Tính khoảng cách từ A tới mặt )
phẳng (A BC ' )
A 2
2 a
C 2 5
3a
Hướng dẫn giải Chọn C
Trong (ABC kẻ ) AH BC⊥ ta có
' ' '
; '
AH BC
⊥
Xét tam giác vuông ABC có:
5 4
AH
Câu 39 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, AB = a, ∠BAD=60 ,0 SO⊥(ABCD)
và mặt phẳng (SCD) tạo với đáy một góc 60 0 Tính thế tích khối chóp S.ABCD
A 3 3
12
8
48
24
a
Hướng dẫn giải Chọn B
Kẻ OH CD H CD⊥ ,( ∈ ) Ta có:
CD OH
CD SO
⊥
ABCD là hình thoi tâm O, ∠BAD= 60 0 ⇒ ∆BCD đều, 1( ; ) 1 3 3
Trang 10∆ vuông tại .tan 3.tan 600 3
Diện tích hình thoi ABCD: 2 2 2 3 2 3
Tính thế tích khối chóp S.ABCD: . 1 1 3 2 3 3 3
Câu 40 Cho hàm số y f x= ( ) có đạo hàm f x′( ) Đồ thị của hàm số y f x= ′( ) như hình vẽ
Giá trị lớn nhất của hàm số g x( )= f x( )3 +9x trên đoạn 1 1;
3 3
−
là
A f ( )1 B f ( )1 2+ C 1
3
f
Hướng dẫn giải Chọn D
Đặt t=3x thì t ∈ −[ ]1;1 và ta đưa về xét g t( )= f t( )+ 3t
Ta có
1 2 3 4
1 0
1 2
t t
t t
= −
=
′ = ′ + = ⇔ ′ = − ⇔
=
=
Trang 11Vẽ BBT cho g t′ trên ( ) [ ]−1;1 , ta thấy trong đoạn [ ]−1;1 , hàm số g t′ đổi dấu từ ( ) + sang − qua
2 0
t = , vậy giá trị lớn nhất của hàm số là g( )0 = f ( )0 0+
Câu 41 Cho hàm số f x thỏa mãn ( ) f ( )1 3= và f x xf x( )+ ′( )=4 1x+ với mọi x >0 Tính f ( )2
Hướng dẫn giải Chọn A
( ) ( ) 4 1 ( ( ) ) 4 1
f x xf x+ ′ = x+ ⇔ xf x′ ′ = x+
Lấy nguyên hàm hai vế theo x ta được xf x( )=2x x C2+ +
Mà f ( )1 3= nên ta có 1 1 2.1 1f ( )= 2+ + ⇔ = + ⇒ = C 3 3 C C 0
Từ đó xf x( )=2x x2+ ⇒ f x( )=2 1x+ (do x >0)
Suy ra f ( )2 =2.2 1 5.+ =
Câu 42 Cho số phức z a bi= + (a b∈ thỏa mãn , ) z− = − và 3 z 1 (z+2) ( )z i− là số thực Tính
a b+
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có z a bi = + (a b∈ , )
+)
z− = −z ⇔ − +a 3 bi a= − +1 bi ( )2 2 ( )2 2
⇔ − + = − + ⇔ − 4a+ = 8 0 ⇔ =a 2
+) (z+2) ( )z i− =(a bi+ +2)(a bi i− − =) ( a+2)+bi a b − +( 1)i
( 2) ( 1) ( 2 2)
(z+2) ( )z i− là số thực ⇔ +a 2b+ = 2 0
Thay a =2 tìm được b = −2 Vậy a b+ = 0
Câu 43 Cho hàm số ( ) 3 2 0 1
y f x
0
ln 1 1
dx x
+
∫
A 7
Hướng dẫn giải Chọn A
Đặt ln( 1) 1
1
x
+
( )
Ta có: 2 ( ) 1 ( ) 2 ( ) 1 2 2
7
2
Trang 12Câu 44 Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M −(1; 1;2) và hai đường thẳng 1: 1
1
x t
z
=
= −
= −
,
d + = − = + Đường thẳng ∆ đi qua M và cắt cả hai đường thẳng d d có véc tơ chỉ 1, 2 phương là u∆(1; ;a b), tính a b+
A a b+ = −1 B a b+ = −2 C a b+ =2 D a b+ =1
Hướng dẫn giải Chọn D
Gọi A t( ;1 ; 1 ,− −t ) (B − +1 2 ';1 '; 2 't + − +t t ) là giao điểm của ∆ với d d 1, 2
Khi đó MA= −(t 1;2 ; 3 ,− −t ) MB= − +( 2 2 ';2t + − +t'; 4 t')
Ba điểm M, A, B cùng thuộc ∆ nên
0
1 2 2 '
1
3
6
t
k
=
− = − +
Do đó A(0;1; 1− ⇒) MA= −( 1;2; 3− ⇒) u∆ =(1; 2;3− )
là một VTCP của ∆ hay
a= − b= ⇒ + =a b
Câu 45 Có bao nhiêu số nguyên dương y để tập nghiệm của bất phương trình
(log2x− 2 log) ( 2x y− )<0 chứa tối đa 1000 số nguyên
Hướng dẫn giải Chọn A
TH1 Nếu y = 2∉
TH2 Nếu y > 2 ( ) ( ) 2
log x 2 log x y 2 x 2y
⇒ − − ⇔ < < Tập nghiệm của BPT chứa tối đa
1000 số nguyên {3;4; ;1002}⇔2 1003y ≤ ⇔ ≤y log 1003 9,972 ≈ ⇒ ∈y {2; ;9}
⇒ = ⇒ − − < ⇔ < < ⇔ < < Tập nghiệm không chứa số nguyên nào
Câu 46 Cho số phức z1, z2 thỏa mãn z = và 1 12 z − − = Giá trị nhỏ nhất của 2 3 4i 5 z z1− 2 là:
Hướng dẫn giải Chọn B
Gọi z1= +x y1 1i và z2 =x2+y2i, trong đó x1, y1, x2, y2∈ ; đồng thời M x y và 1( 1; 1) ( )
2 2; 2
M x y lần lượt là điểm biểu diễn các số phức z1, z2
Theo giả thiết, ta có:
2 2
1 1
144
Do đó M1 thuộc đường tròn ( )C có tâm 1 O( )0;0 và bán kính R =1 12, M2 thuộc đường tròn ( )C có tâm 2 I( )3;4 và bán kính R =2 5