Biên độ dao động tổng bợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có giá trị nhỏ nhất khi độ Amin A1 A2 Khi 2n 1 lệch pha cùa hai dao động bằng : SÓNG CƠ-GIAO THOA [r]
Trang 1Bộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
(Đề thi có 04 trang) Môn thi thành phần: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sính: ………
Số báo danh:
LỚP 11 ĐIỆN THẾ Câu 6: Đơn vị của điện thế là
Câu 6: Chọn D
Đơn vị của điện thế là vôn (V)
LỰC TĨNH ĐIỆN Câu 26: Trong không khí khi hai điện tích điểm cách nhau lần lượt là d và d +10 cm thì lực tương tác điện
giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10 N6
và 5.10 N7
.Giá trị của d là
Câu 26:Chọn D
1 2
2 5.10
r d
q q
F k
F k
q q
F k d
=>
d
d cm d
ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Câu 25: Cho mạch điện như hình bên Biết =12 V; r = 1 Ω; R1 = 3 Ω; R2 = R3 = 4 Ω Bỏ qua điện trở của dây nối Công suất tiêu thụ điện của R1 là
Câu 25:Chọn B
2 3
1
2 3
12
2 4.4
4 4
R R
R R
Công suất tiêu thụ điện của R1làP I R 12 1 2 3 122 W
Câu 28: Để xác định điện trở trong r của một
nguồn điện một học sinh mắc mạch điện như
hình bên (H1) Đóng khóa K và điều chỉnh con
chạy C, kết quả đo được mô tả bỡi đồ thị biểu
diễn sự phụ thuộc số chỉ U của vôn kế V vào số
chỉ I của ampc kế A như hình bên (H2) Điện trở
cùa vôn kế V rất lớn.Biết R0 = 13 Ω Giá trị trung
bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là:
Câu 28:Chọn C
Ta có:
R 1
, r R2
R3
Mã đề thi 206
Trang 2Số liệu:U1 0,70V I1 20mA 0,02A(1)
2 0,40 2 40 0,04
U V I mA A (2)
Ta có:
1 1 0 1 0
2 2 0 2
0,70 0,02.13 0,02
0,40 0,04.13 0,04
N
0,70 0, 26 0,02.
0, 40 0,52 0,04
r
r
TỪ TRƯỜNG DÒNG ĐIỆN TRONG VÒNG DÂY CÓ DÒNG ĐIỆN Câu 9: Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính R đặt trong không khí Cường độ dòng điện chạy
trong vòng dây là I Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây được tính bỡi công thức:
A.
7
B
I
B
7
B
R
C.
7
B
R
D.
7
B
I
Câu 9: Chọn B
Công thức xác định độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện tròn gây ra tại tâm của vòng dây
7
B
R
SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CẢM ỨNG Câu 18: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều Trong khoảng thời gian 0,02 s,
từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10-3Vb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn lả
Câu 18 : Chọn D
3
0 4.10
0,2 0,02
c
t
PHẢN XẠ TOÀN PHẦN Câu 15: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mặt phân cách với không khí Biết chiết suất của nước
và của không khi đối với ánh sáng đơn sắc này lần lược là 1,333 và 1 Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách gỉữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là:
Câu 15: Chọn A
Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách gỉữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là:
THẤU KÍNH MỎNG Câu 24: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính và cáchthấu kính 12 cm
Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao bằng một nửa vật Tiêu cự của thấu kính là:
Câu 24: Chọn C
2 ' 0,5
12
2
1
1
1,333
n
n
>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>>
LỚP 12 DAO ĐỘNG CƠ-CON LẮC LÒ XO Câu 11: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng 0 Khi nói về gia tốc của vật,
phát biểu nào sau đây sai?
A Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật
Trang 3B.Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc
C.Vectơ gia tốc luôn hướng về vị tri cân bằng
D Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.
Câu 11:Chọn B
Gia tốc của vật trong dao động điều hòa : a2x: Tỉ lệ với độ lớn li độ của vật Luôn hướng về vị tri cân bằng Luôn ngược dấu với li độ của vật ( A,C và D đúng )
Câu 19: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m, dao động điều hòa vói chu kì
riêng 1 s Khối lượngcủa vật là
Câu 19:Chọn B
2
k
Câu 33: Hai vật dao động điều hòa trên hai đường thẳng cùng song song với trục Ox Hình chiếu vuông góc
của các vật lên trục Ox dao động với phương trình x1=10cos(2,5πt + π/4) (cm) và x2 = 10cos(2,5πt – π/4) (cm) (t tính bằng s) Kể từ t = 0, thời điểm hình chiếu của hai vật cách nhau 10 cm lần thứ 2018 là
Câu 33:Chọn D T= 0,8 s
Ta có: x2-x1= 10 2cos (2,5πt + π/2)(cm) ( vẽ giản đồ sẽ dễ thấy hơn)
Mỗi chu kì có 4 lần xảy ra Sau 504T có 2016 lần Và sau 3T/8 có 2 lần xảy ra nữa hai vật cách nhau 10
cm Vậy thời điểm hình chiếu của hai vật cách nhau 10 cm lần thứ 2018 là: 504T+3T/8= 403,5 s
Câu 39: Cho hệ cơ như hình bên Vật m khối lượng
100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên
mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k= 40
N/m Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với
hệ số ma sát µ = 0,2 Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí
lò xo dãn 4,5 cm, dây D mềm nhẹ, không dãn) song
song với trục lò xo Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang Lấy g= 10 m/s2 Thả nhẹ cho m chuyển động Tính từ lúc thả đến khi m đổi chiều chuyển động lần thứ hai thì tốc độ trung bình của
m là:
Câu 39:Chọn B
Lực ma sátgiữa M và mlàm cho lò xo có độ dãn 0
0,2.0,3.10
40
Mg
m cm k
Lần 1 vật m đổi chiều:
1 1 1
1 1
4,5 1,5 3 1 2
k
Lần 2 vật m đổi chiều:
1 2 2
3 1,5 1,5 1 2
k
S A cm
Vận tốc trung bình:
1 2
1 2
6 3
20 10
TB
S S
t t
Chọn B Câu 40:Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần
số Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ
x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t Hai
dao động của M1 và M2 lệch pha nhau
A.3
X1,v2
V 2
X
s)
M
m D k
Trang 45
6
D.
2 3
Câu 40:Chọn B
Từ đồ thị ta thấy v2 đạt cực đại trước khi x1 đạt cực đạilà 2 ô
Mỗi chu kì 12 ô nên: v2 nhanh pha hơn x1 thời gian là T/6 ứng với góc 3
Hay v2 sớm pha hơn x1về thời gian làT/6 ứng với góc 3
Vì v2 vuông pha nhanh hơn x2 nên x1 sớm pha hơn x2 là : 2
3
= 6
Chọn B
Cách 2:
Phương trình dao động của M1 là :
3
Lúc t = 0 ta có :
3
Nênphương trình dao động của M2 là :
2 2cos
6
Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau:
1 2
6
Câu 10: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số Biên độ dao động tổng bợp của hai dao động
này có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha cùa hai dao động bằng :
A.2 n với n = 0, ± 1, ± 2 B.(2n 1)2
với n = 0, ± 1, ± 2
C (2n1) với n = 0, ± 1, ± 2 D.(2n 1)4
với n = 0, ± 1, ± 2
Câu 10:Chọn C
Biên độ dao động tổng bợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha cùa hai dao động bằng :Amin A1 A2 Khi (2n1)
SÓNG CƠ-GIAO THOA SÓNG DỪNG Câu 8: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng λ Trên cùng một hướngtruyền
sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là
Câu 8: Chọn D
Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại
đó dao động ngược pha nhau là
2
Câu 16: Trong thi nghiệm giao thoa sóng trên mặt nuớc, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao
động cùng pha theo phương thẳng đứng.Sóng truyền trênmặt nước có bước sóng là 4 cm Trên đoạn thẳng
AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là
Trang 5A 8 cm B 2cm C 1 cm D.4 cm
Câu 16:Chọn B
Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là λ/2 =4/2 =2 cm
Câu 34:Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại 2 điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng
phát ra 2 sóng có bước sóng λ Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các
phần tử dao động với biên độ cực đại.C là 1 điểm ở trên mặt nước
sao cho ABC là tam giác đều M là 1 điểm thuộc cạnh CB và nằm
trên vân cực đại giao thoa bậc nhất ( MA-MB =λ ) Biết phần tử
tại M dao động cùng pha với nguồn Độ dài đoạn AB gần nhất với
giá trị nào sau đây?
Câu 34:Chọn A
Điều kiện để M là cực đại giao thoa và cùng pha với hai nguồn là:
1 2
1 2
1
n và m là số nguyên
Vì n = 1 => m là số lẻ Trên hình, theo đề ta có :
1 2 2 5
Từ (1) và (2) ta có:
4
Áp dụng định lý hàm cosin trong tam giác MAB ta có:
=>
1,54 ( )
Câu 22: Trên một sợi dây đàn hồi dang có sóng dừng với biên độ dao động của các điểm bụng là a M là
một phần tử dây dao động với biên độ 0,5a Bỉết vị trí cân bằng của M cách điểm nút gần nó nhất một khoảng 2 cm Sóng truyền trên dây có bước sóng là:
Câu 22:Chọn A
Biên độ của 1 phần tử M sóng dừng cách nút sóng đoạn d:
2 sin(
M
d
Theo đề suy ra:
M
Câu 32:Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm có công suất không đổi trong môi trường đẳng hướng, không
hấp thụ và không phản xạ âm Ba điểm A, B và C nằm trên cùng một hướng truyền âm Mức cường độ âm tại A lớn hơn mức cường độ âm tại B là a (dB), mức cường độ âm tại B lớn hơn mứccường độ âm tại C là 3a (dB) Biết
3 5
OA OB
Tỉ số
OC
OA là:
A
625
25
625
125 27
M
B A
C
d1
d2
Trang 6Câu 32: Chọn A
2
2
2
1
10 (1)
1
10 (2)
1
10 (3)
LA
LB
LC
OA
OB
OC
=>
2
2
2 4
5 (2) / (3) roi chia (4) ( ) 10
0
a
a
A
OB
OA
ChonA C
_
ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 7: Cường độ dòng điện i = 2 2cosl00πt (A) cógiá trị hiệu dụng là
Câu 7: Chọn C
Cường độ dòng điện i = I 2cosωt Đề cho i = 2 2 cosl00πt (A) => I = 2 A
Câu 17: Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi
được Nếu tăng f thì côngsuất tiêu thụ của điện trở
Câu 17: Chọn B
Vì đoạn mạch chỉ có R nêncông suất tiêu thụ của điện trở R không phụ thuộc vào f
Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều u U 0 cost(Uo và ω cố giá trị
dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện đung C thay đổi được Biết R = 5r Cảm kháng của cuộn
dây Z L 6,5r và LC2 1.Khi C =Co và khi C = 0,5Co thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng làu1 U01 cos(t)và u2 U02 cos(t)(U01 vàU02 có giá tri dương) Giá trị của là
Câu 29:Chọn A
Khi C = C0 và khi C = 0,5C0thì điện áp giữa hai đầu M,B có biểu thức u1 và u2 đều lệch pha như nhau với u
toàn mạch một lượng không đổi (rad) nên ta có: = - mạch
m m
m
Khi C = C0:
6
6
m
Khi C = 0,5C0:
6
6
m
M
R L, r C
Trang 7Từ (1) và (2) và chọn r = 1 và ZC0 = X (điều kiện X < 6,5r) ta có :
2,5
X
X
Thay ZC0 = X =2,5 và r = 1 vào (1) ta có :
10 6
tan
6
AB
0,74 rad
Mà - u = 0,74 rad = 0,74 rad
Câu 30:Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn
mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong
biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t
Hệ số công suất của đoạn mạch là
Câu 30:Chọn C
T a có:
0
0
cos( t )
cos( t )
u
i
u U
x
0 0
1
2
p ui U I x
-pmax= - 6 = 0,5U0I0[- 1 + cosφ] (1) và 2ωt0 +x = π + k2π
Lúc t = 0, p = -4 = 0,5U0I0[cosx +cosφ] (2)
Lúc t = 3t0, p = 1 = 0,5U0I0[cos(2ω.3t0 +x) + cosφ]= 0,5U0I0[cos(3π-2x) + cosφ]
= 0,5U0I0[-cos(2x) + cosφ](3)
Lấy (1) chia (2) ta được 6/4=[- 1 + cosφ]/ [cosx +cosφ] Suy ra cosφ = -2 – 3cosx
Lấy (1) chia (3) ta được -6/1 = [- 1 + cosφ]/ [-cos(2x) + cosφ] = [-1 – 2 – 3cosx]/[-2.cos2x +1 -2 -3cosx] Suy ra cosx = - 0,75 vậy cosφ= 0,25 chọn C
Cách 2: Dùng MODE 7 của MTCT
Câu 37:Đặt điện áp AB
u 40 cos 100 t
6
(V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi
được Khi C = C0 thì tổng trở của đoạn mạch AB đạt giá trị cực tiểu và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là 40 2V Khi C = 0,5 C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là:
A.uNB 20 3 cos 100 t (V)
2
C. NB
2
D uNB 40 3 cos 100 t (V)
Trang 8Câu 37: Chọn D
-Khi C = C0 thì tổng trở của đoạn mạch AB đạt giá trị cực tiểu mạch có cộng hưởng điện: ZC0 =ZL
Điện áp hiệu dụng U AN = 40 2V và ta có:
20 2
-Khi C = 0,5C0 thì ZC =2ZL
0
40.2 3
40 3
C NB
.
Độ lệch pha lúc sau:
3
=> i u 6 3 2
=> uNB i 2 2 2 0
=>uNB 40 3 cos 100 t (V)
.
Câu 31: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bởi đường dây tải
điện một pha Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 75% Coi điện áp hiệu dụng
ở nhà máy không đổi, hệ số công suất cùa mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 81,25% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?
Câu 31:Chọn A
Cách 1: Gọi công suất mỗi tổ máy là P0
Ban đầu công suất phát: P1 = 8P0; công suất tiêu thụ lúc đầu là: P1' 0,75P1
Công suất hao phí:
2 ' 1
1
0, 25
0, 25
hp
Công suất tiêu thụ giảm:
'
39
64
Công suất phát lúc sau:
1
0,25
P
hp
U
=>
Giải phương trình ta được:
;
P P
Khi công suất tiêu thụ giảm thìP2< P1=>
2
1
3
0,75 4
P
P hay : P2 0,75P1 0,75.8P0 6P0
Câu 4: Suất điện động cám ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức
110 2 cos100 ( )
e t V (t tính bắng s) Tần số góc của suất điện động này là
Câu 4: Chọn D
Ta có: e E 0 cos t Đề cho e110 2 cos100 ( )t V =>100 rad s/
SÓNG ĐIỆN TỪ Câu 2: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
A.Sóng điện từ là sóng ngang.
B.Sóng điện từ mang năng lượng.
C Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
D Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạhoặc giao thoa.
Câu 2: Chọn C
Trang 9Sóng điện từ truyền được trong chân không Nên C sai
Câu 27:Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc104rad s/ Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện là 1 nC Khi cường độ dòng điện trong mạchcó giá trị 6µA thì điện tích của một bản tụ điện có độ lớn bằng
Câu 27:Chọn A
Do i và q vuông pha:
6.10
10
_
TÁN SẮC ÁNH SÁNG Câu 5: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam và lục Chiết suất của nuớc có giá trị lớn nhất đối với ánh
sáng
Câu 5: Chọn A
Theo thứ tự chiết suất tăng dần theo bước sónggiảm dần: nđ < ncam< nvàng< nlục<nlam< nchàm< ntím
GIAO THOA ÁNH SÁNG Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồnsáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
450nm, Khoảng cách giữa hai khe là 1mm Trên màn quan sát, khoảng cách giữa hai vânsángliên tiếp là 0,72 mm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai kheđến màn bằng
Câu 20:Chọn B
6
1,6 0,45.10
a
Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng Nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 399 nm đến 750 nm (399 nm <λ< 750 nm ) Trên màn quan sát tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 <λ2) cho vân tối
Giá trị lớn nhất của λ1 là
Câu 36:Chọn A
Cách 1:Giao thoa với ánh sáng có bước sóng:( λmin –λmax )
Có n bức xạ cho vân trùng: thì n bậc quang phổ chồng lên nhau:
min
.
D
a
Tại M có 1 bức xạ cho vân sáng thỏa :
min
M
D
x k
a
Với
max max min
750
750 399
Theo bài tại M có n= 3 vân trùng (1 vân sáng và 2 vân tối) nên chọn k=4 với λmin = 399 nm
Tại M có hai vân tối trùng:
M
Vì (λ1 <λ2) nên : k2 = 2 và k1= 3
Bước sóng của λ2thỏa :
min 2
2
4.399
638,4
k
nm k
Để 1 lớn nhất thì k1=3 =>
min 1
1
4.399
456
k
nm k
LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
Trang 10Câu 13: Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,5 µm Lấy c= 3.108 m/s Chiếu bức xạ có tần số fvào kim loại này thì xảy ra hiện tượng quang điện Giới hạn nhỏ nhất của f là:
Câu 13:Chọn A
8
14
0
3.10
6.10 0,5.10
c
Câu 21: Một ống Cu-lit-giơ (ống tia X) đang hoạt động Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt
ra khỏi catôt Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catốt là 10 kV thì tốc độ của êlectron khi đập vào anốt là
v1 Khi hiệu điện thế giữa anốt và catốt là 15 kV thì tốc độ của electron đập vào anôt làv2
Lấy me= 9,1.10-31 kg và e= l,6.10-19 C Hiệu v2 – v1 cỏ giá trị là
Câu 21:Chọn A
1 2
1
2 1
2 1
1
2
e
e
e
e
eU v
eU
eU m v v
m
Câu 23: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái dừng có năng
lượng -3,4 eV, hấp thụ 1 phôtôn ứng với bức xạ có tần số f thì nó chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng -0,85 eV Lấy h = 6,625.10-34 J.s và 1eV=1,6.10-19J Giá trị của f là:
Câu 23:Chọn A
ɛ=hf= -0,85-(-3,4) =2,55eV =>
19
14 34
2,55.1,6.10
6,16.10 6.625.10
h
Câu 1: Chiếu một ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang, ánh sáng phát quang do chất này
phát ra không thể lả ánh sáng màu
Câu 1: Chọn C Ta có: λkt < λhq
Bước sóng của ánh sáng kích thích luôn nhỏ hơn bước sóng củaánh sáng huỳnh quang mà do λ tím < λ lục kt
Nên nếu kích thích ánh sáng màu lục không xảy ra ánh sáng huỳnh quang màu tím.
VẬT LÝ HẠT NHÂN
Câu 3: Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có
A cùng số nuclôn và khác số prôtỏn B cùng số prôtôn và khác số notron.
C cùng số notron và khác số nuclon D cùng số notron và cùng số prỏtôn.
Câu 3: Chọn B
Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có cùng số prôtôn và khác số notron
Câu 14: Hạt nhân 4090Z r có năng lượng liên kết là 783MeV Năng lượng liên kết riêng củahạt nhân này là
A 19,6 MeV/nuclôn B.6,0MeV/nuclôn C 8,7 MeV/nuclôn D.15,6 MeV/nuclôn
Câu 14:Chọn C
783
8,7 90
lk
W
A
MeV/nuclôn
Câu 12:Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hạch ?
2 3 4 1
1H 1H 2He 0n
B.24He147N 178O11H
C. 0
1
n + 23592U 9539Y +138
53I +3 n01 D.1 14 14 1
0n 7N 6C1H