1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GIAI VA BIEN LUAN PHUONG TRINH BAC NHAT CHUA THAM SO

4 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 92,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập: Câu 1: Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m... Câu 3: Cho phương trình:.[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT

Cách giải:

II Bài tập:

Câu 1: Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m.

a (m2+2)x −2m=x−3 d m2 3 m−2

( x−1)+m=x¿ )

b m(x−m)=x+m−2 e (m2−m)x=2 x+m2−1

c m( x−m+3 )=m (x −2)+6 f (m+1)2x=(2 m+5 ) x +m+2

Câu 2: Tìm giá trị của m để phương trình sau có nghiệm duy nhất:

2 m−1

Trang 2

Câu 3: Cho phương trình: x−m x +2 =x +1

x−1 Tìm các giá trị của m để phương trình vô nghiệm

Câu 4: Giải và biện luận các phương trình sau:

Câu 5: Giải và biện luận các phương trình sau:

c )

Câu 6: Giải và biện luận phương trình:

a+b−x

b+c −x

c+a−x

4 x

a+b+c=1

Câu 7: Xác định giá trị của a để phương trình sau vô nghiệm:

x +a

x+1+

x−2

Câu 8: Cho phương trình: m( x−1 )+n(2 x +1)−x=2.

Xác định m và n để phương trình có vô số nghiệm

Câu 9: Cho hai phương trình: (1) x=1−2 mx

(2) m2x−m=2 x−√2

a Giải và biện luận hai phương trình

b Với giá trị nào của m thì hai phương trình tương đương

II Luyện tập:

Câu 1: Tìm giá trị của m để phương trình sau có nghiệm:

3 (2 x +1)

5 x +3

2 x−1

m

12

Trang 3

Câu 2: Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m:

m2[( x+ 2)2−( x−2)2]

2

+3(2 m+1)

Câu 3: Tìm giá trị của a để phương trình sau vô nghiệm:

a(3 x−1)

6 x−17

3 x+2

Câu 4: Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m, a, b, c:

1. mx+510 +x +m

m

20 3 x−a bc +x−b

ca +

x−c

ab =2(1a+

1

b+

1

c)

2. x−4 m m+1 + x−4

x−4 m−3

m2−1 4 x−ab a+b +x−bc

b+c +

x −ca c+a =a+b+c

Câu 5: Giải và biện luận phương trình theo tham số m:

x−m

x +5 +

x−5

x+m=2

Câu 6: Giải và biện luận phương trình theo tham số m, a, b:

1 a

1+bx=

b

1+ax2.

1

x

1

a+

1

b=

1

x−a+b

3 3

1

x−2=

2

x−2m

III Bài tập:

Câu 1: Giải và biện luận phương trình:

1 a (ax +1)=x (a+2)+2 5 x−a a+b+x−b

a−b=

2 ab

b2

a2

x+3

a2 6 a (ax+b)=b2

(x−1)

3 a2x−ab=b2

(x −1) 7 x−a a+1+x−1

a−1=

2 a 1−a2

4. 3 x+ x

a

3 a

a+1=

4 ax ( a+1)2+

(2 a+1) x

a (a+1)

3 a2

(a+1)3

Câu 2: Giải và biện luận phương trình:

1.1+a

1−x=1−a 2.

x

2 a+x+

2 a+x

2 a−x=

8 a2

x2−4 a2

3.2 a−3 b

x−2 a +

3 b−2 a

x−3 b =0 4.

x −a+1

x−b+1

a

(x−a)(x−b)

5 a

x+a=

a−1

x−1+

1

x +16.

2

a(b−x)

2

b (b−x)=

1

a (c−x )

1

b(c−x)

Trang 4

7 1

(x +a)2−1+

1 (x +1)2−a2=

1

x2−(a+1)2+

1

x2−(a−1)2

Ngày đăng: 09/12/2021, 15:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w