T: HD H chia nhóm và thực hành H: So sánh và thực hiện từng YC trong nhóm T: HD H lần lượt thực hiện từng YC trước lớp H: Nêu H+T: Nhận xét, khuyến khích, tôn trọng những điều H coi là q[r]
Trang 1Giáo dục kĩ năng sống
Tiết 1 - CĐ1: NHỮNG ĐIỀU QUAN TRỌNG ĐỐI VỚI EM (Tiết 1)
I Mục tiêu: Giúp H:
- Nắm được những điều quan trọng đối với bản thân.
- Sống và hành động theo những điều, những giá trị quan trọng đó
- Tôn trọng những giá trị của bản thân và của người khác
II Đồ dùng dạy - học:
- Vở bài tập
- Mỗi nhóm (4H) 1 bộ để chơi trò chơi “Tìm rìu” (gồm 1 vòng tròn với các ô
để chơi (VBT-T.7) và 2 viên xúc xắc)
III Ho t ạ động d y - h c:ạ ọ
A Giới thiệu bài: (1’)
B Thực hành:
1 Hoạt động 1 Đọc và suy ngẫm: (5’)
- Đọc truyện: Ba chiếc rìu
* Trò chơi “Tìm rìu” (13’)
2 Hoạt động 2 Bông hoa của tôi: (13’)
VD:
1) Người quan trọng nhất với em là mẹ (cô
giáo, ).
2) Điều quan trọng nhất đối với cuộc sống của
em là khỏe mạnh (học giỏi, ).
3) Phẩm chất tốt của em mà các bạn nên học
tập là chăm chỉ (ngoan ngoãn, thật thà, )
4) Mong muốn lớn nhất trong cuộc đời em là
trở thành người giàu có (trở thành người tài
giỏi, được đi du lịch nhiều nơi, )
5) Bốn từ mà em muốn người khác nói về
mình là: trung thực, thẳng thắn, ngoan
ngoãn, học giỏi.
3 Hoạt động 3 Xử lí tình huống: (10’)
T: Nêu mục tiêu môn học, mục tiêu giờ học
H: Đọc truyện trước lớp (1 em) Đọc thầm câu chuyện và suy nghĩ (cả lớp)
T: Phát đồ dùng và hướng dẫn H cách chơi
H: Chơi trò chơi T: HD H trả lời 3 câu hỏi (VBT -T.7)
H: Nêu YC của hoạt động, các câu hỏi
T: HD H làm bài miệng trước lớp H+T: Nhận xét, bổ sung
H: Làm bài vào VBT
H: Đọc bài làm trước lớp H+T: Nhận xét, đánh giá
H: Nêu YC của hoạt động, đọc từng tình huống
T: HD H làm BT H: Nêu miệng cách xử lí (vài em) H: Viết cách xử lí vào VBT H: Nêu cách xử lí trước lớp
Trang 2C Củng cố - dặn dò:
H+T: Nhận xét, đánh giá
T: Nhận xét giờ học, dặn dò
Giáo dục kĩ năng sống
Tiết 2 - CĐ1: NHỮNG ĐIỀU QUAN TRỌNG ĐỐI VỚI EM (Tiết 2)
I Mục tiêu: Giúp H:
- Nắm được những điều quan trọng đối với bản thân.
- Sống và hành động theo những điều, những giá trị quan trọng đó
- Tôn trọng những giá trị của bản thân và của người khác
II Đồ dùng dạy - học:
- Vở bài tập
- Mỗi nhóm (4H) 1 bộ để chơi trò chơi “Tìm rìu” (gồm 1 vòng tròn với các ô
để chơi (VBT-T.7) và 2 viên xúc xắc)
III Ho t ạ động d y - h c:ạ ọ
A Giới thiệu bài: (1’)
B Thực hành:
1 Hoạt động 1 Những điều có giá trị
đối với tôi: (10’)
- Đọc truyện: Ba chiếc rìu
2 Hoạt động 2 Thảo luận lớp: (32’)
2) Điều quan trọng, giải thích VD:
- Trung thực: Là một đức tính tốt,
người trung thực được mọi người yêu
quý
- Hài hước: Đem lại niềm vui cho mọi
người
-
3 Hoạt động 3 Xử lí tình huống: (10’)
C Củng cố - dặn dò:
T: Nêu mục tiêu giờ học
H: Nêu YC của hoạt động, đọc nội dug bài tập
T: HD H làm bài miệng trước lớp H+T: Nhận xét, bổ sung
H: Làm bài vào VBT
H: Đọc bài làm trước lớp H+T: Nhận xét, đánh giá
H: Nêu YC của hoạt động, đọc từng câu hỏi
T: HD H chia nhóm và thực hành H: So sánh và thực hiện từng YC trong nhóm
T: HD H lần lượt thực hiện từng YC trước lớp
H: Nêu H+T: Nhận xét, khuyến khích, tôn trọng những điều H coi là quan trọng
T: Nhận xét giờ học, dặn dò
Giáo dục kĩ năng sống
Tiết 3 – CĐ2: EM LÀ NGƯỜI LỊCH SỰ (Tiết 1)
I Mục tiêu: Giúp H:
Trang 3- Nhận biết việc sử dụng ánh mắt, nét mặt, tư thế, cử chỉ, điệu bộ thể hiện khi nói chuyện cũng rất quan trọng Qua đó người này có thể cảm nhận được thái độ,
tư tưởng, suy nghĩ và cảm xúc của người kia.
- Hiểu ánh mắt, nét mặt, cử chỉ điệu bộ của cơ thể hay trang phục được coi là ngôn ngữ không lời trong giao tiếp
- Ngôn ngữ không lời giúp cho mọi người thêm hiểu biết về nhau và giao tiếp tốt hơn Thể hiện được ngôn ngữ không lời một cách lịch sự và hợp lí sẽ giúp xây dựng được mối quan hệ tốt đẹp với bạn bè và mọi người xung quanh
II Đồ dùng dạy - học:
- Vở bài tập
- Đọc trước lời bài hát
III Ho t ạ động d y - h c:ạ ọ
A Giới thiệu bài: (1’)
B Thực hành:
1 Hoạt động 1 Thảo luận nhóm:
(15’) (VBT – 12)
2 Hoạt động 2 Cách giao tiếp của
em: (5’) (VBT – 13)
3 Hoạt động 3 Hát và làm theo lời
hát: (15’) (VBT – 14)
4 Hoạt động 4 Họa sĩ nhí: (10’)
(VBT – 15)
C Củng cố - dặn dò:
T: Nêu mục tiêu giờ học
* Làm việc theo cặp:
H: Nêu YC của hoạt động, đọc nội dung bài tập
T: HD H làm bài miệng trước lớp H: Thảo luận theo cặp và làm bài vào VBT H: Chia sẻ bài làm trước lớp
H+T: Nhận xét, đánh giá
* Làm việc cá nhân:
H: Nêu YC của hoạt động, đọc ND BT T: HD H làm BT
H: Tự làm BT vào VBT Chia sẻ kết quả trước lớp H+T: Nhận xét, kết luận
* Làm việc cả lớp:
H: Nêu YC hoạt động T: HD H cả lớp cùng hát và làm theo lời bài hát
H+T: Nhận xét hoạt động
* Làm việc cá nhân:
H: Nêu YC của hoạt động, đọc ND BT T: HD H làm BT
H: Tự làm BT vào VBT Chia sẻ kết quả trước lớp H+T: Nhận xét, kết luận T: Nhận xét giờ học, dặn dò
Giáo dục kĩ năng sống
Trang 4Tiết 4 – CĐ2: EM LÀ NGƯỜI LỊCH SỰ (Tiết 2)
I Mục tiêu: Giúp H:
- Nhớ việc sử dụng ánh mắt, nét mặt, tư thế, cử chỉ, điệu bộ thể hiện khi nói chuyện cũng rất quan trọng Qua đó người này có thể cảm nhận được thái độ, tư
tưởng, suy nghĩ và cảm xúc của người kia.
- Hiểu ánh mắt, nét mặt, cử chỉ điệu bộ của cơ thể hay trang phục được coi là ngôn ngữ không lời trong giao tiếp
- Biết sử dụng ngôn ngữ không lời một cách lịch sự và hợp lí để xây dựng được mối quan hệ tốt đẹp với bạn bè và mọi người xung quanh
II Đồ dùng dạy - học:
- Vở bài tập
- Sưu tầm một số câu ca dao, tục ngữ, danh ngôn nói về giao tiếp ứng xử trong cuộc sống hằng ngày
III Ho t ạ động d y - h c:ạ ọ
A Giới thiệu bài: (1’)
B Thực hành:
1 Hoạt động 1 Thảo về câu chuyện
nhà gương: (10’) (VBT – 16)
2 Hoạt động 2 Thực hành trò
chuyện cùng bạn: (24’) (VBT – 17)
3 Hoạt động 3 Em yêu ca dao, tục
ngữ: (5’) (VBT – 18)
4 Hoạt động 4 Khả năng giao tiếp
của em: (5’) (VBT – 18)
T: Nêu mục tiêu giờ học
* Làm việc cá nhân, sau đó thảo luận trong nhóm:
H: Nêu YC của hoạt động, đọc nội dung câu chuyện
H: Đọc nội dung câu chuyện trong VBT H: Thảo luận nhóm 4 và rút ra ý nghĩa của câu chuyện
H: Đại diện nhóm chia sẻ ý nghĩa câu chuyện trước lớp
H+T: Nhận xét, đánh giá
* Hoạt động theo cặp:
H: Nêu YC của hoạt động, đọc ND BT T: HD H làm BT
H: Từng cặp H trò chuyện T: QS và giúp đỡ từng cặp H: Vài cặp trò chuyện trước lớp H+T: Nhận xét, kết luận
* Làm việc cá nhân:
H: Nêu YC của hoạt động, đọc ND BT T: HD H làm BT
H: Tự làm BT vào VBT Chia sẻ kết quả trước lớp H+T: Nhận xét, kết luận
* Làm việc cá nhân:
H: Nêu YC của hoạt động, đọc ND BT T: HD H làm BT
Trang 5C Củng cố - dặn dò:
H: Tự làm BT vào VBT Chia sẻ kết quả trước lớp H+T: Nhận xét, kết luận T: Nhận xét giờ học, dặn dò
Giáo dục kĩ năng sống
Tiết 5 – CĐ3: THƯƠNG LƯỢNG (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- H biết thương lượng là một việc cần thiết trong cuộc sống hằng ngày, góp phần giải quyết các mâu thuẫn và bất hòa giữa mọi người, giúp đạt được một phần mục đích
- H hiểu để thương lượng hiệu quả, cần hiểu mong muốn của bản thân và của người khác
- H có thể thực hiện thương lượng để ai cũng được thỏa mãn nguyện vọng của
mình.
II Đồ dùng dạy - học:
- Vở bài tập
III Ho t ạ động d y - h c:ạ ọ
A Giới thiệu bài: (1’)
B Thực hành:
1 Hoạt động 1 Ý kiến của em: (5’)
(VBT – 20)
Em hãy đánh dấu + vào ô
trống trước những ý kiến liên
quan đến thương lượng phù hợp
với suy nghĩ của em
2 Hoạt động 2 Ý kiến của em: (5’)
(VBT – 21)
Em hãy đánh dấu + vào ô
trống trước những vấn đề cần
thực hiện khi thương lượng
3 Hoạt động 3 Thảo luận nhóm:
(10’) (VBT – 22)
a) Em hãy cùng các bạn
thảo luận và đánh dấu + vào ô
tròn dưới những tư thế không
nên có trong khi thương lượng
b) Các thành viên trong
nhóm thực hành các tư thế cơ
T: Nêu mục tiêu giờ học
* Hoạt động cá nhân:
H: Nêu YC của hoạt động, đọc tất cả nội dung bài tập
T: Giải thích rõ yêu cầu bài tập H: Làm bài tập cá nhân
- Chia sẻ với bạn bên cạnh T: QS, đánh giá
* Hoạt động cá nhân:
H: Nêu YC của hoạt động, đọc tất cả nội dung bài tập
T: HD H làm bài tập H: Làm bài tập cá nhân
- Chia sẻ với bạn bên cạnh T: QS, đánh giá
* Hoạt động nhóm:
H: Nêu YC / a của hoạt động
T: HD H QS tranh và gợi ý cách làm bài tập
H: Thảo luận nhóm và thống nhất ý kiến
- Từng H trong nhóm thực hành các tư thế
cơ thể nên sử dụng khi thương lượng
Trang 6thể nên sử dụng khi thương
lượng Nhóm chỉnh sửa, hướng
dẫn cho từng thành viên
4 Hoạt động 4 Xử lý tình huống:
(20’) (VBT – 23)
Em cùng các bạn đóng vai
xử lí các tình huống sau:
C Củng cố - dặn dò:
- Nhóm chỉnh sửa, hướng dẫn cho từng thành viên
T: QS, giúp đỡ
H: Đại diện từng nhóm chia sẻ ý kiến trước lớp
H+T: NX, kết luận
* Hoạt động nhóm:
H: Nêu YC của hoạt động, đọc ND BT T: HD H làm BT
H: Thảo luận và đóng vai xử lí các tình huống theo nhóm 4
Chia sẻ kết quả trước lớp H+T: Nhận xét, đánh giá
T : Động viên H
T: Dặn H chuẩn bị dụng cụ cho tiết sau
Giáo dục kĩ năng sống
Tiết 6 – CĐ3: THƯƠNG LƯỢNG (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- H biết thương lượng là một việc cần thiết trong cuộc sống hằng ngày, góp phần giải quyết các mâu thuẫn và bất hòa giữa mọi người, giúp đạt được một phần mục đích
- H hiểu để thương lượng hiệu quả, cần hiểu mong muốn của bản thân và của người khác
- H có thể thực hiện thương lượng để ai cũng được thỏa mãn nguyện vọng của
mình.
II Đồ dùng dạy - học:
- Vở bài tập
- Giấy, hộp giấy, kẹp, dây, keo dán
- Dụng cụ: dao, kéo
III Ho t ạ động d y - h c:ạ ọ
A Giới thiệu bài: (1’)
B Thực hành:
1 Hoạt động 1 Trò chơi “Xây nhà”:
(35’) (VBT – 24)
T: Nêu mục tiêu giờ học
T: Chia nhóm, HD cách chơi H: Nhận nhiệm vụ xây nhà từ nguyên liệu
và dụng cụ cho sẵn
- Các nhóm mua nguyên liệu xây nhà bằng cách trao đổi và thương lượng với các nhóm khác để có đủ vật liệu cần thiết Mỗi nhóm niêm yết bảng giá nguyên liệu của nhóm bán và bảng giá mua đồ của nhóm
- Các nhóm thực hiện trò chơi “xây nhà”
Trang 72 Hoạt động 2 Đọc và suy ngẫm:
(10’) (VBT – 25)
Nhóm cùng nhau đọc bài
Thằng Bờm dưới đây, sau đó
thảo luận và trả lời những câu
hỏi sau:
C Củng cố - dặn dò:
* Hoạt động nhóm:
H: Nêu YC BT T: HD H nắm YC BT và cách thực hiện hoạt động
H (HĐ nhóm): Đọc câu hỏi, ND bài thơ để trả lời
- Chia sẻ kết quả trước lớp
H+T: Nhận xét, đánh giá
T: Nhận xét giờ học, dặn dò H cố gắng thực hiện để đạt kết quả khi thương lượng
Giáo dục kĩ năng sống
Tiết 7 – CĐ4: QUYẾT ĐỊNH SÁNG SUỐT (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- H hiểu rằng đến một lúc nào đó bản thân sẽ phải tự đưa ra quyết định cho mọi việc của mình
- H hiểu không ai có quyết định đúng đắn ở mọi lúc, nhưng nếu bản thân có kĩ năng ra quyết định thì có thể làm cho cơ hội thành công trong cuộc sống của mình tăng lên
- H thực hành ra quyết định và có thể nhận ra những quyết định đúng đắn.
II Đồ dùng dạy - học:
- Vở bài tập
III Ho t ạ động d y - h c:ạ ọ
A Giới thiệu bài: (1’)
B Thực hành:
1 Hoạt động 1 Xử lí tình huống:
(20’) (VBT – 26)
2 Hoạt động 2 Đóng vai: (20’)
(VBT – 28)
Nhóm em thảo luận và đóng
vai xử lí các tình huống sau đây
để thực hành thông báo quyết
định:
T: Nêu mục tiêu giờ học
* Hoạt động nhóm:
T: Chia nhóm, HD H nắm YC và ND bài tập
H: Từng nhóm sẽ đọc kĩ các tình huống, thảo luận và đưa ra quyết định sẽ làm gì trong từng tình huống đó
H: Chia sẻ kết quả trước lớp
H+T: Nhận xét, đánh giá
* Hoạt động nhóm:
H: Nêu YC BT T: HD H nắm YC BT và cách thực hiện hoạt động
H (HĐ nhóm): Đọc câu hỏi, ND từng tình huống để đưa ra quyết định
- Chia sẻ kết quả trước lớp
H+T: Nhận xét, đánh giá
* Hoạt động cá nhân:
Trang 83 Hoạt động 3 Ý kiến của em: (5’)
(VBT – 28)
Em hãy lựa chọn và đánh
dấu + vào ô trống trước những
việc cần làm khi thông báo quyết
định của mình cho người
khác:
4 Hoạt động 4 Cùng mẹ đi chợ:
(VBT – 29)
Mẹ và em cùng đi chợ mua
quà tặng ông bà trước khi về
quê Mẹ băn khoăn không biết
mua quà gì Em hãy giúp mẹ
chọn quà theo các bước sau
đây:
C Củng cố - dặn dò:
H: Nêu YC BT T: HD H nắm YC BT và cách thực hiện hoạt động
H: Đọc kĩ từng nội dung việc làm để lựa chọn
- Chia sẻ kết quả trước lớp
H+T: Nhận xét, đánh giá
T: HD H thực hành HĐ4 H: Thực hành ở nhà
T: Nhận xét giờ học, dặn dò H thực hành ra quyết định để có những quyết định đúng đắn