1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

On tap Chuong I Duong thang vuong goc Duong thang song song

7 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 220,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số phơng pháp chứng minh hai đờng th¼ng song song: 1.Dïng dÊu hiÖu nhËn biÕt: -Chøng minh cÆp gãc so le trong b»ng nhau.. -Chứng minh cặp góc đồng vị bằng nhau.[r]

Trang 1

1.Hai góc đối đỉnh:

-Định nghĩa.

-Tính chất.

2 Hai đ ờng thẳng vuông góc:

-Định nghĩa.

-Đ ờng trung trực của đoạn thẳng.

3 Hai đ ờng thẳng song song:

-Dấu hiệu nhận biết.

-Tiên đề ơ-clít.

-Tính chất hai đ ờng thẳng song song.

4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính

song song.

5 Ba đ ờng thẳng song song.

6 Định lí.

2

A

B

1

2 1

Bài 1: (Bài 57/SGK)

Cho hình vẽ (a//b), h y tính ãy tính

số đo x của góc O

38 0

a

b

O

132 0

x

KL

GT A

1 = 380 ; B2 = 1320 a//b

x =?

Giải:

Trang 2

ôn tập ch ơng I

Kiến thức trọng tâm 1.Hai góc đối đỉnh:

-Định nghĩa.

-Tính chất.

2 Hai đ ờng thẳng vuông góc:

-Định nghĩa.

-Đ ờng trung trực của đoạn thẳng.

3 Hai đ ờng thẳng song song:

-Dấu hiệu nhận biết.

-Tiên đề ơ-clít.

-Tính chất hai đ ờng thẳng song song.

4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính

song song.

5 Ba đ ờng thẳng song song.

6 Định lí.

Bài 1: (Bài 57/SGK)

Bài 2: (Bài 59/SGK)

Biết d//d’//d’’ và hai góc 600,

1100 Tính các góc

E1 , G2 , G3 , D4 , A5 , B6

Giải:

KL

GT C1 = 600

D3 = 1100

d//d //d ’ ’’

Tính

E1 , G2 , G3

D4 , A5 , B6

d

A

60 0

110 0

d’ d’’

B

D C

4 1

3

Trang 3

1.Hai góc đối đỉnh:

-Định nghĩa.

-Tính chất.

2 Hai đ ờng thẳng vuông góc:

-Định nghĩa.

-Đ ờng trung trực của đoạn thẳng.

3 Hai đ ờng thẳng song song:

-Dấu hiệu nhận biết.

-Tiên đề ơ-clít.

-Tính chất hai đ ờng thẳng song song.

4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính

song song.

5 Ba đ ờng thẳng song song.

6 Định lí.

d

A

60 0

110 0

Bài 1: (Bài 57/SGK)

Bài 2: (Bài 59/SGK)

Biết d//d’//d’’ và hai góc 600,

1100 Tính các góc

E1 , G2 , G3 , D4 , A5 , B6

Giải:

d’ d’’

B

D C

4 1

3

E1= C1 = 600 (……… (1) ……… )

G2 = … (2) = 1100 (đồng vị của d //d ) ’ ’’

G3 = 1800 - G2 (…… (3) ………… ) => G3 = ……… (4) ………

D4 = ……… (5) ………

A5 = … (6) = (7) (đồng vị của d//d )

B6 = …… (8) ………

Điền vào chỗ trống để hoàn thành bài giải sau:

KL

GT C1 = 600

D3 = 1100

d//d //d ’ ’’

Tính

E1 , G2 , G3

D4 , A5 , B6

Trang 4

ôn tập ch ơng I

Kiến thức trọng tâm 1.Hai góc đối đỉnh:

-Định nghĩa.

-Tính chất.

2 Hai đ ờng thẳng vuông góc:

-Định nghĩa.

-Đ ờng trung trực của đoạn thẳng.

3 Hai đ ờng thẳng song song:

-Dấu hiệu nhận biết.

-Tiên đề ơ-clít.

-Tính chất hai đ ờng thẳng song song.

4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính

song song.

5 Ba đ ờng thẳng song song.

6 Định lí.

d

A

60 0

110 0

Bài 1: (Bài 57/SGK)

Bài 2: (Bài 59/SGK)

Biết d//d’//d’’ và hai góc 600,

1100 Tính các góc

E1 , G2 , G3 , D4 , A5 , B6

Giải:

d’ d’’

B

D C

4 1

3

E1= C1 = 600 ( so le trong của d //d ’ ’’ )

G2 = D3 = 1100 (đồng vị của d //d ) ’ ’’

G3 = 1800 - G2 ( hai góc kề bù ) => G3 = 1800 - 1100 = 700

A5 = E1 = 600 (đồng vị của d//d )

Đáp án của Hoạt động nhóm

KL

GT C1 = 600

D3 = 1100

d//d //d ’ ’’

Tính

E1 , G2 , G3

D4 , A5 , B6

Trang 5

1.Hai góc đối đỉnh:

-Định nghĩa.

-Tính chất.

2 Hai đ ờng thẳng vuông góc:

-Định nghĩa.

-Đ ờng trung trực của đoạn thẳng.

3 Hai đ ờng thẳng song song:

-Dấu hiệu nhận biết.

-Tiên đề ơ-clít.

-Tính chất hai đ ờng thẳng song song.

4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính

song song.

5 Ba đ ờng thẳng song song.

6 Định lí.

d

A

60 0

110 0

Bài 1: (Bài 57/SGK)

Bài 2: (Bài 59/SGK)

Biết d//d’//d’’ và hai góc 600,

1100 Tính các góc

E1 , G2 , G3 , D4 , A5 , B6

Giải:

d’ d’’

B

D C

4 1

3

E1= C1 = 600 (so le trong của d //d ) ’ ’’

G2 = D3 = 1100 (đồng vị của d //d ) ’ ’’

G3 = 1800 - G2 (hai góc kề bù) => G3 = 1800 - 1100 = 700

D4 = D3 = 1100 (hai góc đối đỉnh)

A5 = E1 = 600 (đồng vị của d//d )

B6 = G3 = 700 (đồng vị của d//d ) ’’

KL

GT C1 = 600

D3 = 1100

d//d //d ’ ’’

Tính

E1 , G2 , G3

D4 , A5 , B6

Trang 6

ôn tập ch ơng I

Kiến thức trọng tâm 1.Hai góc đối đỉnh:

-Định nghĩa.

-Tính chất.

2 Hai đ ờng thẳng vuông góc:

-Định nghĩa.

-Đ ờng trung trực của đoạn thẳng.

3 Hai đ ờng thẳng song song:

-Dấu hiệu nhận biết.

-Tiên đề ơ-clít.

-Tính chất hai đ ờng thẳng song song.

4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính

song song.

5 Ba đ ờng thẳng song song.

6 Định lí.

1 2

70 0

150 0

B

C

y

140 0 m

KL

GT

Ax//Cy

A = 1400

ABC = 700

C = 1500

H ớng dẫn:

CM : Ax//Cy

(Có Bm//Ax)

Bm//Cy

C + B2 = 1800

B2 = ?

B1 = ?

Vẽ tia Bm nằm trong ABC sao cho Bm//Ax

(Có B1 + B2 = ABC = 700)

(Có C và B2 là 2 góc trong cùng phía của

Bm và Cy) (Có C = 1500)

Có Bm//Ax, B1 và A là 2 góc trong cùng phía, A = 1400

Bài 1: (Bài 57/SGK)

Bài 2: (Bài 59/SGK)

Bài 3: (Bài 48/SBT)

Cho hình vẽ, biết A = 1400

B = 700 , C = 1500

Chứng minh rằng: Ax//Cy

2 1

70 0

Trang 7

1.Hai góc đối đỉnh:

-Định nghĩa.

-Tính chất.

2 Hai đ ờng thẳng vuông góc:

-Định nghĩa.

-Đ ờng trung trực của đoạn thẳng.

3 Hai đ ờng thẳng song song:

-Dấu hiệu nhận biết.

-Tiên đề ơ-clít.

-Tính chất hai đ ờng thẳng song song.

4.Quan hệ giữa tính vuông góc với tính

song song.

5 Ba đ ờng thẳng song song.

6 Định lí.

Một số ph ơng pháp chứng minh hai đ ờng thẳng song song:

1.Dùng dấu hiệu nhận biết:

-Chứng minh cặp góc so le trong bằng nhau -Chứng minh cặp góc đồng vị bằng nhau.

-Chứng minh cặp góc trong cùng phía bù nhau 2.Dùng tính chất:

-Chứng minh chúng cùng vuông góc với đ ờng thẳng thứ ba.

-Chứng minh chúng cùng song song với đ ờng thẳng thứ ba.

Bài 1: (Bài 57/SGK)

Bài 2: (Bài 59/SGK)

Bài 3: (Bài 48/SBT)

Cho hình vẽ, biết A = 1400

B = 700 , C = 1500

Chứng minh rằng: Ax//Cy

H ớng dẫn về nhà

-ôn tập các câu hỏi lý thuyết của ch ơng I -Xem lại các bài tập đãy tính gi i ải.

-Tiết sau kiểm tra 1 tiết.

Ngày đăng: 09/12/2021, 12:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w