1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

BAI TAP LY THUYET TONG HOP HIDROCACBON

13 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 299,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

buta-1,3-dien, vinyl axetilen Câu 109: Cho các câu sau a Ankin giống anken có đồng phân vị trí liên kết bội b Ankin có đồng phân hình học c Các ankin không tan trong nước d Ankadien khôn[r]

Trang 1

BÀI TẬP LÝ THUYẾT TỔNG HỢP HIĐROCACBON Câu 1: Hiđrocacbon X có công thức cấu tạo sau:CH3 - CH -CH -CH2 - CH3

CH3

CH3

Tên của X là

A 3,4 -đimetylpentan B 2,3-đimetylpentan

C 2,2,3-trimetylpentan D 2,2,3-trimetylbutan.

Câu 2: Cho isopentan tác dụng với Br2 theo tỉ lệ số mol 1:1, có ánh sáng khuếch tán thu được sản phẩm chính monobrom có công thức cấu tạo là

A CH3CHBrCH(CH3)2 B CH3 CH2CBr(CH3)2

C (CH3)2CHCH2CH2Br D CH3CH(CH3)CH2Br

Câu 3: Xác định công thức phân tử của ankan có tỉ khối hơi đối với không khí

bằng 2 Ankan này có bao nhiêu đồng phân ?

B C4H10 có 2 đồng phân D C4H10 có 3 đồng phân

Câu 4: Chọn tên gọi đúng nhất của hiđrocacbon sau:CH3

CH3

CH3 C - CH2 - CH - CH2 - CH3

CH3

A 2, 2, 4-trimetylpentan B 2, 2, 4 - đimetylhexan

C 3,5,5-trimetylhexan D 2, 2, 4-trimetylhexan

Câu 5: Cho phản ứng: X + Cl2  2-clo-2-metylbutan X có thể là hidrocacbon nào sau đây?

A CH3CH2CH2CH(CH3)2 B CH3CH2CH(CH3)2

C CH3CH(CH3)CH(CH3)2 D CH3CH2CH2CH3

Câu 6: Cho 3,3-đimetylbut-1-en tác dụng với HBr Sản phẩm của phản ứng là

A 2-brom-3,3-đimetylbutan B 2-brom-2,3-đimetylbutan

C 2,2 -đimetylbutan D 3-brom-2,2-đimetylbutan

Câu 7: Một chất có công thức cấu tạo: CH3-CH2-C≡C-CH(CH3)-CH3 Chất đó

có tên gọi là

A 5-metylhex-3-in B 2-metylhex-3-in

C Etyl isopropyl axetilen D Cả B và C

Câu 8: Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol X gồm

A CH2 = CH2 và CH2 = CH - CH3

B CH2 = CH2 và CH3 - CH = CH - CH3

C A hoặc D

D CH3 - CH = CH - CH3 và CH2 = CH - CH2 - CH3

Câu 9: Chất hữu cơ mạch hở nào sau đây không có đồng phân cis – trans?

A 2-clobut-2-en B pent-2-en

C 3-metylbut-1-en D but-2-en

1

Trang 2

Câu 10: Anken X có công thức cấu tạo: CH3– CH2– C(CH3)=CH–CH3.Tên của

X là

A isohexan B 3-metylpent-3-en

C 3-metylpent-2-en D 2-etylbut-2-en.

Câu 11: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

Câu 12: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

A 4 B 5 C 6 D 10.

Câu 13: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc

Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

A CH3-CH2-CHBr-CH2Br C CH3-CH2-CHBr-CH3

B CH2Br-CH2-CH2-CH2Br D CH3-CH2-CH2-CH2Br

Câu 14: Anken X có tỉ khối hơi so với nitơ bằng 2,5 Kết luận nào sau đây là

đúng?

A X không có đồng phân hình học

B Có 5 anken đồng phân cấu tạo ứng với CTPT của X

C Có 3 đồng phân hình học có cùng CTPT với X

D Khi X tác dụng với HBr tạo ra 1 sản phẩm duy nhất

Câu 15: Anken X có đặc điểm: Trong phân tử có 8 liên kết xích mA CTPT của

X là

A C2H4 B C4H8 C C3H6 D C5H10

Câu 16: Viết công thức cấu tạo của chất sau: 2- metylpent-2-en

A CH3-CH(CH3)-CH=CH-CH3 C CH3-CH(CH3)-CH2-CH=CH2

B CH3-CH=C(CH3)-CH2-CH3 D CH3-C(CH3)=CH-CH2-CH3

Câu 17: Chất hữu cơ mạch hở nào sau đây có đồng phân cis – trans ?

A 2-clobut-2-en B pent-2-en C A, B, D đúng D but-2-en.

Câu 18: Cho propen phản ứng với dung dịch HBr (loãng) Sau phản ứng số

sản phẩm hữu cơ thu được là

Câu 19: Trong các chất : propen (I) ; 2-metylbut-2-en(II) ;

3,4-đimetylhex-3-en(III) ; 3-cloprop-1-en(IV) ; 1,2-đicloeten (V), chất nào có đồng phân hình học :

A I, V B III, V C II, IV D I, II, III, IV

Câu 20: Cho các chất sau: CH2 =CH– CH2– CH2– CH=CH2; CH2=CH–

– CH2 – CH = CH – CH2 – CH3; CH3 – C(CH3) = CH – CH2 – CH3; CH3 – CH2 – C(CH3) = C(C2H5) – CH(CH3)2; CH3-CH=CH-CH3 Số chất có đồng phân hình học là:

Câu 21: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đó là

A 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1).

B propen và but-2-en (hoặc buten-2).

C eten và but-2-en (hoặc buten-2).

D eten và but-1-en (hoặc buten-1).

Trang 3

Câu 22: Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất ?

Câu 23: Có bao nhiêu anken ở thể khí (đktc) mà khi cho mỗi anken đó tác

dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất ?

Câu 24: Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C-CH2-CH(CH3)2 là

A 2,2,4-trimetylpentan B 2,2,4,4-tetrametylbutan

C 2,4,4,4-tetrametylbutan D 2,4,4-trimetylpentan

Câu 25: Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X thu được isopentan.

Số công thức cấu tạo có thể có của X là

Câu 26: Ankan X có 16,28%H trong phân tử Vậy CTPT và số đồng phân

tương ứng của X là:

A C6H14 và 4 đồng phân B C5H12 và 3 đồng phân

C C6H14 và 5 đồng phân D C7H16 và 9 đồng phân

Câu 27: Anken thích hợp để điều chế ancol sau đây (CH3 CH2)3C-OH là

A 3-etylpent-2-en B 3-etylpent-3-en

C 3-etylpent-1-en D 3,3- đimetylpent-1-en

Câu 28: Tên của chất có công thức?

CH3 – CH – C ≡ C – CH – CH2 – CH3

| |

CH3 C2H5

A 5-etyl - 2-metyl hept-3-en B 3-etyl - 6-metyl hept-4-in

C 5-etyl- 2-metyl hept-3-in D 5-etyl - 2-metyl hex-3-in

Câu 29: Có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo của nhau khi cộng hidro đều

tạo thành 2- metylbutan?

Câu 30: Tên gọi của chất có CTCT sau là:

2 5

C H

|

| CH

|

C H

A 2-metyl-2,4-đietylhexan B 3-etyl-5,5-đimetylheptan

C 2,4-đietyl-2-metylhexan D 5-etyl-3,3-đimetylheptan

Câu 31: Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau:

CH2=CHCH2CH3 + HCl → ?

A CH3 CHClCH2CH3 B CH2 = CHCH2CH2Cl

C CH2 ClCH2CH2CH3 D CH2 = CHCHClCH3

Câu 32: Chọn tên đúng nhất trong số các tên gọi cho dưới đây của chất có công

A 2,3-đimetylhex-4-en B 4,5-đimetylhex-2-en

C 4,5-đimetylpent-2-en D A, B đều đúng

Câu 33: Các chất trong câu nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

Trang 4

A Metan, etilen, xiclopropan B Etilen, đivinyl, axetilen.

C Propan, propin, etilen D Khí cacbonic, metan, axetilen Câu 34: Khi butan tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1 : 1 thu được sản phẩm

chính là

A CH3CH2CH2CH2Br B CH3CH2CH2CHBr2

C CH3CH2CHBrCH3 D CH3CH2CBr2CH3

Câu 35: Một anken X mạch hở có CTPT C4H8 khi tác dụng với HBr cho 1 sản phẩm duy nhất CTCT của X là

A CH2=CHCH2CH3 B CH3CH=CHCH3

C CH2 = C (CH3)2 D CH3-CH=C(CH3)2

Câu 36: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken?

A 4 B 5 C 6 D 7.

Câu 37: Chất

3

3

3

CH

|

| CH

có tên là gì ?

A 2,2-đimetylbut-1-in B 2,2-đimetylbut-3-in

C 3,3-đimetylbut-1-in D 3,3-đimetylbut-2-in

Câu 38: Khi cộng HBr vào 2−metylbut−2−en theo tỉ lệ 1:1, số lượng sản phẩm

thu được là bao nhiêu?

Câu 39: Dùng dung dịch brom dễ dàng phân biệt được cặp chất nào dưới đây ?

A propen và etilen B but-1-en và but-2-en

C but-1-en và buta-1,3-đien D but-1-en và xilobutan

Câu 40: Propen tham gia phản ứng cộng với HCl cho sản phẩm chính là chất

nào dưới đây?

A 1− clopropan B 1− clopropen C 2− clopropan D 2− clopropen Câu 41: Đốt cháy một anken X thu được số mol CO2 gấp 4 lần số mol X, nếu cho X phản ứng với HCl chỉ cho 1 sản phẩm duy nhất Tên gọi của X là:

A But- 2-en B But-1-en C Isobuten D Đáp án khác Câu 42: Điều nào sau đây sai ?

A Cho propen hợp nước (xúc tác H+, t0) thu được 2 ancol

B Ứng với công thức phân tử C4H8 có ba anken

C Tách một phân tử H2 từ butan thu được 3 anken

D Đốt cháy bất kỳ một anken nào cũng thu được số mol CO2

Câu 43: Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu

được 1,2-đibrombutan?

A But-1-en B Butan C But-1-in D Buta-1,3-đien Câu 44: A làm mất màu nâu đỏ của dung dịch brom, A là chất nào sau đây ?

Câu 45: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A 2-clopropen B 1,2-đicloetan C But-2-in D But-2-en.

Trang 5

Câu 46: Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2

=CH-CH=CH-CH2-CH3, CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2 Số chất có đồng phân hình học là

Câu 47: Số liên kết σ (xich ma) có trong mỗi phân tử: etilen; axetilen;

buta-1,3-đien lần lượt là:

A 4; 3; 6 B 5; 3; 9 C 3; 5; 9 D 4; 2; 6.

Câu 48: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của

Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng

A ankan B ankađien C anken D ankin.

Câu 49: Chất nào dưới đây khi phản ứng với HCl thu được sản phẩm chính

là 2-clobutan?

A But-1-en B Buta-1,3-đien C But-2-in D But-1-in.

Câu 50: Số đồng phân cấu tạo của C5H10 phản ứng được với dung dịch brom là

A 8 B 7 C 9 D 5

Câu 51: Trong các hợp chất sau: CH4; CHCl3; C2H7N; HCN; CH3COONa;

hữu cơ là

Câu 52: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A CH2=CH-CH=CH2 B CH2=CH-CH2-CH3.

C CH3-CH=C(CH3)2 D CH3-CH=CH-CH=CH2.

Câu 53: Kết luận nào sau đây phù hợp với thực nghiệm? Nung một chất

hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O, và khí N2

A Chất X là chất hữu cơ chắc chắn chứa cacbon, hiđro, có thể có nitơ.

B X là hợp chất của 4 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ, oxi.

C X là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ.

D Chất X chắc chắn chứa C, H, N; có thể có hoặc không có O.

Câu 54: Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính là:

A Chuyển hóa các nguyên tố C, H, N,… thành các chất vô cơ dễ nhận biết.

B Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm hiđro do có hơi nước thoát ra.

C Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen.

D Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm nitơ do có mùi khét tóc.

Câu 55: Để xác nhận trong phân tử chất hữu cơ có nguyên tố H người ta

dùng phương pháp nào sau đây?

A Đốt cháy rồi cho sản phẩm qua P2O5.

B Đốt cháy rồi cho sản phẩm qua CuSO4 khan.

C Đốt cháy thấy có hơi nước thoát ra.

D Đốt cháy rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng H2SO4đặc.

Câu 56: Số liên kết  và liên kết  trong phân tử vinylaxetilen: CH  C-CH=CH2 lần lượt là?

Trang 6

A 7 và 2 B 7 và 3 C 3 và 3 D 3 và 2.

Câu 57: Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

A CnH2n+2 (n >0) B CnH2n (n ≥2).

C CnH2n+2 (n > 1) D CnH2n-6 (n ≥6).

Câu 58: Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung

A CnH2n+2 (n ≥1) B CnH2n (n ≥2).

C CnH2n-2 (n ≥2) D CnH2n-6 (n ≥6).

Câu 59: Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng

thế với clo theo tỉ lệ mol 1:1, thu được nhiều dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau nhất?

A butan B neopentan C pentan D isopentan.

Câu 60: Trong các chất sau chất nào là etilen?

Câu 61: Cho các chất sau: C2H6, C2H4, C4H10 và benzen Chất nào phản

ứng với dung dịch nước brom?

A C2H4 B C2H6 C C4H10 D C6H6 (benzen) Câu 62: Cho các chất: CH3-C(CH3)=CH-CH3 (1), CH3-CH=CH-COOH

A (2), (3), (4) B (1), (2), (3), (4).C (3), (6) D (1), (3), (4).

Câu 63: Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen Kết luận nào

sau đây là đúng ?

A Có 3 chất làm mất màu dung dịch Br2.

B Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng.

C Cả 4 chất đều làm mất màu dung dịch Br2.

D Không có chất nào làm mất màu dung dịch KMnO4.

Câu 64: Trong phòng thí nghiệm khi điều chế C2H4, từ C2H5OH và dung

dịch H2SO4 đặc ở 170oC, khí sinh ra có lẫn SO2 và CO2 Dùng dung dịch nào sau đây có để loại bỏ tạp chất, thu C2H4 tinh khiết ?

A dd KMnO4 B dd NaOH C dd Na2CO3 D dd Br2.

Câu 65: Hiện tượng quan sát được khi sục khí etilen lần lượt vào ống nghiệm

thứ (1) chứa dung dịch KMnO4; ống thứ (2) chứa dung dịch AgNO3 là:

A Ống nghiệm (1) mất màu và xuất hiện kết tủa màu đen, ống nghiệm

(2) có kết tủa vàng

B Ống nghiệm (1) mất màu và xuất hiện kết tủa màu đen, ống nghiệm

(2) không có hiện tượng

C Ống nghiệm (1) không có hiện tượng , ống nghiệm (2) có kết tủa vàng.

D Cả 2 ống nghiệm đều không có hiện tượng

Câu 66: X là anken , hiđro hóa hoàn toàn X cho ankan có 4 nguyên tử

cacbon trong phân tử Mặt khác, cho X tác dụng với HCl, thì cho một sản phẩm duy nhất; X là

Trang 7

A isobutilen B but-2-en.

C but-2-en và but-1-en D but-1-en.

Câu 67: Hợp chất (CH3)2C=CH-C(CH3)3 có danh pháp IUPAC là

A 2,2,4- trimetylpent-3-en B 2,4-trimetylpent-2-en.

C 2,4,4-trimetylpent-2-en D 2,4-trimetylpent-3-en.

Câu 68: Tổng số liên kết  và liên kết  trong phân tử 2 - metylpropen

Câu 69: Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết  và 2 liên kết π ?

A Buta-1,3-đien B Stiren.

C Penta-1,3- đien D Vinyl axetilen.

Câu 70: Quy tắc Macopnhicop áp dụng cho trường hợp nào sau đây ?

A Phản ứng cộng Brom vào anken đối xứng.

B Phản ứng cộng Brom vào anken bất đối xứng.

C Phản ứng cộng HBr vào anken đối xứng.

D Phản ứng cộng HBr vào anken bất đối xứng.

Câu 71: Cho phản ứng:

Tỉ lệ mol của chất bị oxi hóa và chất bị khử trong phương trình phản ứng trên là:

A 2 : 3 B 4 : 3 C 3 : 2 D 3 : 4.

Câu 72: Trong phòng thí nghiệm, khí metan được điều chế bằng cách nung

nóng hỗn hợp Natri axetat với vôi tôi xút Hình vẽ nào sau đây lắp đúng?

A (4) B (2) và (4) C (3) D (1).

Câu 73: X là hiđrocacbon có các tính chất sau: Tác dụng với dung dịch brom,

tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, tác dụng với H2 có thể tạo ra buta-1,3-đien X là:

A But -1-in B Vinylaxetilen C But-1-en D But-2-in.

Câu 74: Số anken khí (ở nhiệt độ thường) khi tác dụng với dung dịch HBr

chỉ cho một sản phẩm cộng là

Câu 75: Cho ankan có CTCT là CH3 – CH – CH2 – CH – CH3

CH2 – CH3 CH3

Tên gọi của A theo IUPAC là:

A 2 – etyl – 4 – metylpentan B 3,5 – đimetylhexan

Trang 8

C 4 – etyl – 2 – metylpentan D 2,4 – đimetylhexan.

Câu 76: Cho các phản ứng sau:

1 C + 2H2

o

xt,t

    CH4

   CH4 + Na2CO3

2 C4H10

o

xt,t

    CH4 + C3H6

4 Al4C3 + 12H2O    3CH4 + 4Al(OH)3

Câu 77: Cho các ankan C2H6, C3H8, C4H10, C5H12, C6H14, C7H16, C8H18, ankan nào tồn tại một đồng phân tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ mol 1:1) tạo ra monocloankan duy nhất

A C2H6, C3H8, C4H10, C6H14 B C2H6, C5H12, C6H14

C C2H6, C5H12, C8H18 D C3H8, C4H10, C6H14

Câu 78: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken ?

Câu 79: Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng

hiđrat hóa là

A 3-etylpent-2-en B 3,3-đimetyl pent-2-en.

C 3-etylpent-3-en D 3-etyl pent-1-en.

Câu 80: Ankin C6H10 có bao nhiêu đồng phân phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 ?

Câu 81: Cao su buna là sản phẩm trùng hợp chủ yếu của:

A buta-1,3-đien B isopren C buta-1,4-đien D but-2-en.

Câu 82: Hiđrocacbon nào sau đây được dùng trong đèn xì để hàn, cắt kim

loại?

A Axetilen B Buta-1,3-đien C Propilen D Etilen.

Câu 83: Chất nào có đồng phân hình học cis-trans:

C pent-1-en D 2-metyl but-2-en.

Câu 84: Công thức chung của ankin là:

A CnH2n+2 (n ≥2) B CnH2n-2 (n ≥2) C CnH2n-2 (n ≥3) D CnH2n+2 (n ≥1)

Câu 85: Khi cho axetilen tác dụng với nước (có HgSO4/H+) thu được X X là:

A CH3COOH B CH3CHO C CH2=CHOH D C2H5OH

Câu 86: Tên gọi của hợp chất CH3-CH(C2H5)-CH(CH3)-CH=CH2

A 3,4-đimetylhex-1-en B 3,4-đimetylhex-5-en

C 2-etyl-3-metylpent-4-en D 4-etyl-3-metylpent-1-en.

Câu 87: Cho hiđrocacbon Y có công thức cấu tạo: (CH3)2C=CHCH3 Tên gọi của Y theo danh pháp IUPAC là

C 3-metylbut-2-en D 2-metylbut-2-en.

Trang 9

Câu 88: Ankin X có công thức cấu tạo: CH  C CH(CH ) CH3  3

tên thay thế của X là:

A 3-metylbut-2-in B 2-metylbut-1-in.

C 2-metylbut-3-in D 3-metylbut-1-in.

Câu 89: Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là

A (-C2H-C(CH3)-CH-CH2-)n C (-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n

B (-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n D (-CH2-CH(CH3)-CH2-CH2-)n

Câu 90: Dẫn propen vào dung dịch Br2 dư thì

A màu dd brom nhạt dần, không có khí thoát ra

B màu dd brom không đổi

C màu dd brom nhạt dần, có khí thoát ra

D không có hiện tượng gì

Câu 91: Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách

A cho axetilen tác dụng với hiđro (xúc tác Pd/PbCO3, t)

B tách hiđro từ etan.

C đun ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170C

D cho canxi cacbua tác dụng với nước.

Câu 92: Đốt cháy a mol ankin thu được b mol CO2 và c mol H2O Quan hệ giữa a, b,c là:

A b<c, a=b-c B b>c, a=b-c C b>c, a= c-b D b>c, a=b+c.

Câu 93: Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen ?

A Ag2C2 B CH4 C Al4C3 D CaC2

Câu 94: Ankin được định nghĩa là :

A Ankin là phần còn lại sau khi lấy nguyên tử H từ phân tử ankan

B Ankin là hidrocacbon mạch hở có công thức phân tử CnH2n-2

C Ankin là hidrocacbon mạch hở có 1 liên kết III :

-CC-D Ankin là hợp chất có công thức chung là R-CC-R' (R và R' là hidro

hoặc nhóm ankyl)

Câu 95: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau

(c) hidrocacbon no là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn

Câu 96: Sản phẩm chính của phản ứng cộng H2O (H+) vào propen là :

A CH3-CH2-CH2-OH B HO-CH2-CH(OH)-CH3

C CH3-CH(OH)-CH3 D HO-CH2-CH2-CH2-OH

Câu 97: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

A CH3CHBrCH=CH2 B CH3CH=CHCH2Br

C CH2BrCH2CH=CH2 D CH3CH=CBrCH3

Trang 10

Câu 98: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

A CH3CHBrCH=CH2 B CH3CH=CHCH2Br

C CH2BrCH2CH=CH2 D CH3CH=CBrCH3

Câu 99: Nhận đình về 3 chất: C2H4, C2H6, C2H2 Chất nào có nguyên tử H linh động nhất? Phản ứng nào chứng minh điều đó ?

A C2H6; phản ứng halogen hoá

B C2H4; phản ứng hidro hoá

C C2H4; phản ứng trùng hợp

D C2H2; phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3

Câu 100: Kết luận nào sau đây không đúng ?

A Ankađien là những hiđrocacbon không no mạch hở, phân tử có 2

liên kết đôi C=C

B Ankađien có khả năng cộng hợp hai phân tử hiđro.

C Những hiđrocacbon không no mạch hở, phân tử có 2 liên kết đôi

C=C cách nhau một liên kết đơn thuộc loại ankađien liên hợp

D Những hiđrocacbon có khả năng cộng hợp hai phân tử hiđro đều

thuộc loại ankađien

Câu 101: Nếu chỉ dùng AgNO3 trong dung dịch NH3 làm thuốc thử thì phân biêt được

A But-1-in, etan B But-2-in, etilen

C But-2-in, propen D Etan, propilen

Câu 102: Nhóm mà tất cả các chất đều phản ứng với HCl (khi có điều kiện

thích hợp) là:

A Etin, eten , etan B Propin, propen, propan.

C Axetylua bạc, etin, but-1-en D Metan, etan, but-2-en.

Câu 103: Cho các chất sau đây: metan, etilen, but-1-in, axetilen, but-2-in, vinyl

A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất

Câu 104: C2H4 và C2H2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây :

B CO2 ; H2 ; dd KMnO4

C dd Br2 ; dd HCl ; dd AgNO3/NH3 dư

D dd Br2 ; dd HCl ; dd KMnO4

Câu 105: Để phân biệt các chất khí sau: etilen, axtilen, metan người ta dùng

các chất nào sau đây?

A dd Br2, dd AgNO3/NH3 B dd AgNO3/NH3

C dung dịch Br2 D Br2 khan

Câu 106: Các chất trong câu nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

A Khí cacbonic, metan, axetilen B Propan, propin, etilen.

C Metan, etilen, xiclopropan D Etilen, đivinyl, axetilen.

Câu 107: Nhận định sơ đồ dãy biến hoá: X1 → X2 → X3 → Polivinyl clorua

Ngày đăng: 09/12/2021, 11:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w