Một số bài toán Bài toán lập phương trình đường thẳng.. Giáo viên: Nguyễn Khắc Truyết..[r]
Trang 11 ĐƯỜNG THĂNG TRONG KHÔNG GIAN
11.1 Phuong trinh duéng thang 2 0.00 ee
1.1.2 Vị trí tương đối
1.1.3 Khoảng cách
11.4 G6c 2.2 20.00 2
12 Mots6baitoan 2 0
1.2.1 Bài toán lập phương trình đường thắng 1.2.2 Bài toán xét vị trí tương đỐI es
1.2.3 Bài toán về khoảng cách
1.2.5 Bai todn tim điểm trên đường thắng
Trang 2Chuong 1
DUONG THANG TRONG KHONG
GIAN
1.1 Lý thuyết
1.1.1 Phương trình đường thẳng
* Véctd tử z 0 được gọi là véctơ chỉ phương của đường thắng A nếu phương ( giá ) của
a song song hoặc trùng với A
* Nếu đường thẳng A có một véctơ chỉ phương thì k cũng là véctơ chỉ phương của đường thắng A
* Nếu đường thẳng A vuông góc với hai véctơ a, Đ không cùng phương thì đường thẳng
A có một véctơ chỉ phương là uÄ = [ ở, Đì
* Phương trình tham số của đường thẳng A qua Ä(zo;o;zo) và nhận tÈ = (a;b;e) làm
véctơ chỉ phương là
# = #ọ + dđÍ
ua ă(Zo; yo; 2
vtcp U = (a:b; c)
Z=2%+ct
* Phương trình chính tắc của dudng thang A qua M(x; yo; 29) va nhan u = (a;b: c) lam véctơ chỉ phương là
A: Qua M (xo; Yo; 20) & tk —~ử*o _ YY Yo = — *%7
* Nếu
# = #ọ + dđÍ
A: y = yo + bt LER
Z=2%+ct
thi dudng thing A di qua diém M (29; yo; zo) va c6 mot vécto chi phuong la @ = (a; b;c)
* Néu
t—io YY 47 40
thi dudng thing A di qua diém M (29; yo; zo) va c6 mot vécto chi phuong la @ = (a; b;c)
A:
Trang 31.1.2 Vị trí tương đối
1 Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Cho hai đường thắng
vtcp Uj vtcp ug Khi do
——>
e Ai cat Ao > — e AI, A2 chéo nhau <> [1, u2| ÁN x 0
lui, uộ] # 0
* Luu y: A; LA, SW =0
* Sơ đồ xét vi trí tương đối của hai đường thẳng
(uy, u2] # 0 => A¡., Á¿ cắt nhau
M € Ay > A, = Ao
~ — ~ ~ tN
[ut, 7] N # 0 > Aj, Ay chéo nhan
2 Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng
tù —~#o _ U— 0o _ 47 40
a b C
Cho (P): Axv+ By+Cz+D=0va (A):
Ta có
(P) có véctơ pháp tuyến np = (A; B;C)
A có véctơ chỉ phương ux = (a;b;e) và qua điểm Äo(%o; yo; 20)
Giáo viên: Nguyễn Khắc Truyết 3
Trang 4Trường THPT Dương Háo Học Chuyên đề đường thẳng
Khi đó
© A//(P) ux L np ° Mr ° Aa+ Bb+Cc=0
—> ) —> 1 —> —> = A B —
eAc(P)s uA L np es UA.Np = : es a+ Bb+Cce=0
M € (P) My € (P Azo + Bụo + Czo+ D =0
—>
eAL(P)S ur cùng phuong np nè © (ur, np = 0
e A cắt (P) © uÄ.nủ #0 Aa + Bb + Ơc #0
* Sơ đồ xét vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng
Mẹ(P)= A//(P
(Azo + Bụo + Czo + D # 0)
—-
(
Aa + Bb + Cc =())
~
Me(P)=>AC(P)
(Aro + Byo + Cro + D = 0)
(Aa + Bb+ Cc)
uxn.np #0=> A cat (P)
(Aa + Bb+ Cc # 0)
* Cach khac
Xét hệ phương trình
# = #ọ + dđÍ
y = yo + ot
Z=2%+ct
Az+ By+Cz+D=0 Suy ra
A(œo+af)+ B(o+bf)+C(zo+ct)+ D = 0 © (Aa+ Bb+Œe)t+ Azo+ Buo+ŒCzo+D = 0(*)
e A cắt (P) khi (*) có nghiệm duy nhất
e A//(P) khi () vô nghiệm
e AC (P) khi (*) vô số nghiệm
Trang 51.1.3 Khoảng cách
1 Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng A
Cho đường thắng A qua điểm ức có vtep + và điểm M
Khi đó
[ma]
d(M, A) = “mm”
2 Khoảng cách giữa đường thẳng A và mặt phẳng (P)
Cho A song song mặt phẳng (P)
Đường thẳng A qua điểm M(zo; ÿo; Zọ)
Mặt phẳng (P): Az+ Bụ+ Œz+ D =0
Khi đó
_ | Azo + Byo + Cz + D|
d(A, (P)) = d(Mo, (P))
3 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
Cho hai đường thắng chéo nhau A¡ có vtep m qua điểm M, va
A» ¢6 vtep t2 qua diém My
Khi đó
———>
HỆ tải] M, Mp2
d( Ay, As)
fui, u2 ||
1.1.4 Cóc
1 Góc giữa hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng A¡ có vtcp m= (a1; b1;c) va
A» có vicp tà = (đa; bạ; ca)
uị uà| |aya2 + bib» + Œ@|
COS Œ — —
Iai|.|uil - V42 + bệ + c?.V/d2 + bậ + c2
* Lưu ý: 0< (Ấ¡,A;) < 900
2 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Cho mặt phẳng (P) có vtpt np = (A; B; C) và đường thẳng A có vtep uÀ = (a;b; C)
Gọi ¿ = (A, (P)) Khi đó
Giáo viên: Nguyễn Khắc Truyết 5
Trang 6Trường THPT Dương Háo Học Chuyên đề đường thẳng
1.2 Một số bài toán
1.2.1 Bài toán lập phương trình đường thẳng
Bài toán 1.2.1 Lập phương trình tham số, chính tac của đường thắng A khi biết một điểm di qua M(x; yo; 20) VA mot vtep Ud = (a; b; c)
Lời giải
Phương trình tham số Phương trình chính tắc
Qua M (x0; yo; Z0) Qua M (x9; yo: 29)
vtep Ud = (a; b; c) 0fcp t = (a; b; c)
# = #ọ + dđÍ
&4y=yrtbt ,teER
Z=2%+ct
t—Iio YY <7 %0
a b C
Bài toán 1.2.2 Lập phương trình đường thắng A biết
a) A qua diém M(1;0;—1) va nhan @ = (3;—2;2) làm vécbơ chỉ phương
b) A qua hai điểm A(1;—2; 3), B(—3; 4; —1)
c) A qua điểm 4⁄(2;0; —3) và song song với đường thắng 4 biết A(2;1;3), B(5; —2; 3)
— 2 — |
d) A qua M(2;0;—3) va song song đường thẳng đ: “ > = — = T
e) A qua điểm A⁄/(5; —3; 4) và vuông góc mặt phẳng (P) :z +2 — 3z+ 1 =0
Lời giải
a) Qua M(1;0;—1) œ#-1_ ÿ _z+I
utcp ad = (3; —2; 2) 3 —2 2
Qua Ø(—3;4; —1) vtcp AB = (—4; 6; —4) —4 6 —4
e=2+ 3t
Qua M(2; 0; —3) Qua M (2; 0; —3)
c) A: ) eae => vtcp uk = AB = (3; —3;0) = = —3t a EER
Qua M (2; 0; —3) Qua M(2; 0; —3)
ee, vtcp Uk = Uy = (2; —3; 1)
° E-2 y zrtở
2 -3 |
Qua M (5; —3; 4) Qua M(5; —3; 4)
©) A: > —> —>
AL(P):z+2u—3z+1=0 U‡CŒp uÁ = nộ = (1;2;—3)
E-5 yt3 2-4
Trang 7
Bài toán 1.2.3 Lập phương trình của đường thẳng 4A khi biết một điểm đi qua M(2o; yo; 20) và đường thẳng vuông góc với hai véctơ a, Đ
Lời giải
Qua M0; Yo; 20) Qua M (xo; yo; 20)
Phương trình tham số Phương trình chính tắc
A: Qua M (x0; yo; Z0) A: Qua M (x0; yo; Z0)
utcp uA = (d;b; c) utcp UA = (a; b;c)
L=%X%+at
&4\y=yrtbt ,tCR
Z=2%+ct
t—ito YY <7 290
a b C
Bài toán 1.2.4 Lập phương trình của đường thắng A biết
a) A qua điểm Ä⁄(1;1;2) và song song với hai mặt phẳng (P) : 3z — + 3z-+7 =0 (Q):z+3u— 2z+ 3 =0
b) A là giao tuyến của hai mặt phẳng (P) : z—2+3z—4= 0, (Q):3z+2u— 52— 4=0
e) A qua điểm Ä⁄/(2;0;—3) và vuông góc với hai đường thẳng dh : = ~+_-
—] i
+ l — 2 z+5
dy : = =
Lời giải
a) A: 4 A//(P) 4A Ln¿ > tep tit = [nb Rỏ] = (—7;9;10)
vicp UA = |np,n
a Tot _yAl_ 4-2
b) Ta có nở = (1;—2;3), nộ = (3;2; —5)
Mà [np,nd] = (4; 14; 8)
* Tim diém di qua
Ta có (P):z—2u+3z—4=0 zS0 (P):—2u+3z=4 " = —Ñ
(Q): 3z + 2u — 5z — 4=0 (Q):2u— 5z =4 —
3 = 4i
z=-4+ 81
Giáo viên: Nguyễn Khắc Truyết ĩ
Trang 8
Trường THPT Dương Háo Học Chuyên đề đường thẳng
utcp Ux = lug’, ua] = (—31; —63; —8) -3l -63 -8
1.2.2 Bài toán xét vị trí tương đối
Bài toán 1.2.5 Xét vị trí tương đối của hai duéng thang A,, Ay Tim giao điểm của
A, va A› nếu có
— — va Ao: = =
Lời giải
Dường thang A; qua điểm Ä⁄4(1;—1;5) và có vtcp HỆ = (2;3;1)
Đường thẳng A¿ qua diém M2(—1;—1;1) va cé vtep tu = (4; 3; 5)
* Cách 1:
Ta có
MM;
|
|
= (—2;0; —4)
(12; —6; —6)
5|.My Mz = 0
=> ) ®
Vậy hai đường thắng cắt nhau tại M
* Cách 2:
Ta có
Ai: <y=-14+3t và ÀA;: =-l+3f
z=5+4+t z=1+4+ 50
Xét hệ phương trình
1+ 2= —1+ 4# t—2/= —]
—14+3t=-14+3/ << 4f-f=0 ot=t=1
54+t=1+4 50 t—5t/ = —4
Vậy hai đường thắng cắt nhau tại điểm M (3; 2; 6)
Bài toán 1.2.6 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d và (P) Tìm giao điểm của
chúng nếu có
z=l2+4i
a)d:<y=94+3t ,tcRvà(P):3z+4u—z—2=0
z=1+t
10 — 4 — Ì
b) d: 2 —3 = 4 4 == —] va (P):y+4z2+17=0
Lời giải
a) * Cách 1: thay phương trình đường thẳng d vào phương trình (P) ta có
3(12 + 4t) + 4(9+ 3t) -1-#-2=0St=-3
Trang 9
Vậy d cắt (P) tại A(0;0; —2)
* Cách 2: Ta có tà = (4:3; 1): nÈ = (3;4;—1)
Suy ra
uà.nÈ = 35 # 0
Vậy d cắt (P)
b) * Cách 1: Xét hệ phương trình
4z + ởụ = —28
y+4z=8 hé v6 nghiém yt+t4z=-17
* Cách 2: Ta c6 ug = (—3; 4; -1); nB = (0; 1; 4)
Suy ra
tàn? = 0
Mà
M(—10;4;1) € dmà Mƒ £ (P)
Vậy d//(P)
Bài toán 1.2.7 Tìm m để hai đường thắng sau cắt nhau và tìm tọa độ giao điểm của chúng
e-6 yt2 2-3 x-4 y-3 2-2
Lời giải
Tọa độ giao điểm của đị và đ; là nghiệm của hệ phương trình
(œ—6_ +2
241
dp tae Ly 38 _£-Ÿ t~4_y-3 x+4y = 16 (3)
y-3 2-2 CẰƒ—1 2
Từ (1);(3);(4) ta được Ä⁄/(§; 2; 4) thế vào (2) ta được ?m = 2
1.2.3 Bài toán về khoảng cách
Bài toán 1.2.8 Tính khoảng cách
Z » 2 — Ì 1
a) Tt A⁄(1;—1; 1) đên đường thắng A : pre _y _2*
1 2 —2
2 — Ì 2 —3
b) Giữa hai đường thắng song song AI : “ >= = - 5 va
Giáo viên: Nguyễn Khắc Truyết 9
Trang 10
Trường THPT Dương Háo Học Chuyên đề đường thẳng
e) Giữa hai đường thẳng A :
Ao:
œ+ỏ 0+2 z-1
d) Giữa hai đường thăng chéo nhau Ấ+ : - _¥rt_? va As: - =1 “ˆ~
zT+l
2
Lời giải
œ+2_ 0l zrl
a) Từ M⁄(1;—1; 1) đến đường thẳng A : | a,
Đường thẳng A đi qua Mo(—2;1;—1) va c6 vtcp @ = (1;2;—2)
Suy ra M Mp = (8; —2; 2)
——>
Mo, @] = (0;8;8)
[| =3 Vậy
MMI, || 3/5
» — Ì 2 —3
b) Giữa hai đường thăng song song Ar: => == va
A, fo? ye ets
Ta có Ai qua điểm M,(1; —2;3)
A¿ qua điểm A¿(2;—2; —3) có vtcp đ = (2;3;5)
Suy ra M, Mp = (1; 0; —6)
——>
[MIMG, @| = (18; -17;3)
a | = V38
Do A; //A2 nén
—
d(Ai, A2) — d(Mh, A2) — [| — 19
" =— = và (P):2zS— 3u—z—1=0
Ta có A qua Äo(—3; —2;1) và vtcp øÄ = (1;—2;8)
Khi đó
e) Giữa hai đường thẳng A :
bế =0
Mp € (P)
Trang 11
Nên A//(P)
Vậy
|2.(—3)—3(—-2)—-1-1| v14
d A, P = d Mo, P = =
d) Gitta hai duéng thang chéo nhau A, : - _¥rt_2 va As : - — re _
zT+l
2
* Cách 1:
Ta có
A¡i có vtep ø‡ = (2;3;1) và đi qua ÄZ4(1;—1; 5)
Ay c6 vtcp @ = (3;2;2) va di qua M,(1;—2;—1)
Suy ra [aŸ, ai] = (4;—1; —ð)
| [ai, a¿]| = v42
¬
M, Mz = (0; —]; —6)
—>
(aq, @3] My Mz = 31
Va iy SỐ
d(A A )= |[ai, a2] Á\h Ma| _ slv42
* Cách 2:
© 4z —— ö5zT— lÌ=0
_J(P)5A; Qua Ä⁄2(1;—2; —1)
ứ: ta ° ‘on Tt = [aq, a3] = (4; -1;-5)
Vay
— |42—(-1)-5.5-11] 31v42
d( Ai, Ax) = d(Mi, (P))
1.2.4 Bài toán về góc
Bài toán 1.2.9 Tính góc
1 2 3 z„=2— 2l
a) Gitta hai đường thẳng đ: —T =^ =¬ và : 4 =—2+†
z=l+ởïi
b) Giữa hai đường thắng dđ: 3D“ và (P): 3z + 5y—z—2=U
Lời giải
1 2 3 z„=2— 2l
a) Gitta hai đường thẳng đ: — == =¬ và đ: ˆu=_—2+†
z=1+43t
—>
Ta c6 d c6 vtcp @ = (1;3;1), d’ c6 vtep a’ = (—2;1;3)
Giáo viên: Nguyễn Khắc Truyết 11
Trang 12Trường THPT Dương Háo Học Chuyên đề đường thẳng
Gọi ý là góc giữa đ, đ Khi đó
—>
laa’ | 4 COS{ = ———x = ——=
I#l|a| v154
=> @ 7101146”
1.2.5 Bài toán tìm điểm trên đường thẳng
e-l oyt2 zrl
Bài toán 1.2.10 Cho A: 5 1 5 va A(2;—5; —6)
a) Tim toa độ hình chiếu của A trén A
b) Tìm M € A sao cho AM = V35
Lời giải
a) * Cách 1:
Ta có
z=l+ 2i
z=-l1- 3
Gọi H 1A hình chiếu của A trên A
Do H€ A nên H(I + 2f;—2-+†;—1— 3t)
Suy ra
Af = (2t — 1;t + 3;-3t +5)
Ma
tỶ = (2;1;—3)
Hay
2(2t — 1) + (+ 3) — 3(-3 +5) =0et=1
Vay H(3;—1;—4)
* Cách 2:
© 2z + — 3z — l7 =0
- ] Qua A(2;—5; —6) Qua A(2;—5; —6)
(P): th LA = ‘on np = (2:1; —3)
Khi dé H = An (P) Toa do H 1a nghiém cta hé phuong trình
2z + — 3z — l7 =0 #= 3
z—=l1 0+2_ z+l ©€‹q=_-l = H(3;-l;-4)
b) Do M € A nén M(1 + 2t; -2 + t; -1 — 3¢)
AM = (2t — 1;t+ 3; —3t + 5)
Trang 13Mà
AM = v3ð © (2t — 1) + (L+ 3)” + (—3t + 5)” = 35
t=0= M/(1;—2;—T)
2 =
oh A= OS | 4 9 M(5;0;—7)
Bài toán 1.2.11 Trong khéng gian hé truc toa do Oxyz
a) Cho A: 5 = 4 — = 5 Xée dinh diém M € Or sao cho d(0,4) = OM
z=ð+† 2 1 b) Cho AI : 4 =f va Ay: = — = 5 Xac dinh M € Ay sao cho
z=t
Lời giải
a) Goi M(m;0;0) € Ox
Dudng thing A qua N(0;1;0) c6 vtep W = (2; 1;2)
Ta có
mm 5m2 + 4m +8
Mà
d(M,A)=OM
Nên
—————=l|m| ©€mˆ—m—2=0<© 3 m = 2
Vậy có hai điểm M],(—1;0;0); M2(2; 0; 0)
b) Duong thang A, qua diém A(2;1;0) co vtep @ = (2; 1;2)
Do M € A, > M(3-+t:t;t) => AM = (L+1;t— 1;9
AM, W] = (t- 2;-2:3-1)
Ma
[au |
& (t — 2)? + (-2)?+ (3-1t)? =9
Bài toán 1.2.12 Trong không gian hệ trục tọa độ 2z
a) Cho A: = =U La (P)s ety tz—-3=0 Goi l = AN(P) Tim
M €(P) sao cho MT L A và MT = 4v14
Giáo viên: Nguyễn Khắc Truyết 13
Trang 14Trường THPT Dương Háo Học Chuyên đề đường thẳng
2 y—1 5 b) Cho A: — =#—— =“ và A(—2;1:1), B(—3:—1;9) Xác định AM € A sao
cho Samap = 3V5
Lời giải
a) Ta có (P) cắt A tại J(1;1;
Gọi Mf(;;ä3— œ— 0) €(P) > MI=(I1—z;1—;z+— 2)
Đường thẳng A có vtep d= (1;—2; —1)
Ta có
x= -—3 Mi.@ =0 y= 22-1 y=-T
=>
Y=
Vậy có hia điểm M(—3; —7; 13); M(5; 9; -11)
b) Goi M(—2 + t;1 +34; -5 — 2t) EA
Ta có 4Ö = (—1;—9;1), AM = (t;3t; —6 — 30)
[4B, AM] = (t + 12; -t — 6; -t)
MA
2 t=0
2m soe [TT Vậy c6 hai diém M(—2; 1; -5); M(—14; —35; 19)