1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÀI tập ôn THI ngân hàng thương mại 15

16 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 30,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khách hàng đó đang lựa chọn giữa các sản phẩm tiền gửi có cùng kỳ hạn một năm của bốn ngân hàng: Ngân hàng A: Lãi suất 9%/năm, trả lãi trước... 1 Hãy tính số tiền mà doanh nghiệp phải tr

Trang 1

I Các công thức cần nhớ:

1 Quy đổi Lãi suất trả nhiều lần trong kỳ (ik) về Lãi suất tương đương trả vào cuối kỳ (NEC)

i: lãi suất cả kỳ

-n: số kỳ tính lãi

2 Quy đổi Lãi suất tương đương trả vào cuối kỳ (NEC) về Lãi suất trả nhiều lần trong kỳ (ik)

3 Quy đổi Lãi suất trả trước (I) về Lãi suất tương đương trả vào cuối

kỳ (NEC)

4 Quy đổi Lãi suất chưa có dự trữ về Lãi suất có dự trữ

5 Lãi suất bình quân Tổng nguồn vốn

6 Lãi suất bình quân Tổng Tài sản

7 Lãi suất bình quân Tổng Tài sản sinh lãi

8 Chênh lệch lãi suất

9 Chênh lệch lãi suất cơ bản

10 LNTT = Doanh thu – Chi phí = (Thu lãi + Thu khác) – (Chi lãi + Chi khác)

= (Thu lãi – Chi lãi) + (Thu khác – Chi khác)

= Chênh lệch thu chi lãi + Chênh lệch thu chi khác

11.LNST = LNTT – Thuế TNDN = LNTT – LNTT x Thuế suất

= LNTT x (1 – Thuế suất)

12 ROA (Tỷ lệ sinh lời của Tổng tài sản)

13

ROE (Tỷ lệ sinh lời của Vốn chủ sở hữu)

II Tài liệu tham khảo:

a Giáo trình NHTM, PGS.TS Phan Thị Thu Hà chủ biên, 2013

b www.Sbv.gov.vn

c Các báo cáo thường niên của các NHTM và các tổ chức tín

dụng

d Thông tư 13/2018, Thông tư 36/2014, thông tư

02/2013/NHNN, luật các tổ chức tín dụng 2010, luật bảo hiểm

tiền gửi 2012, thông tư 24/2014/NHNN

III Các bài tập cơ bản:

a

b

Trang 2

d

IV

Dạng bài tập về tính lãi đơn, lãi gộp, chuỗi niên kim

Dạng bài tập về nguồn vốn: EIR/EAR/NEC

Dạng bài tập về tài sản/quản lý tài sản

Trắc nghiệm giải thích/ trắc nghiệm tính toán

Các câu hỏi thảo luận:

a Thực trạng huy động vốn của BIDV/ một ngân hàng tùy chọn

trong năm 2017-2018

b Thực trạng sử dụng vốn của BIDV/một ngân hàng tùy chọn

trong năm 2017-2018

c Thực trạng cạnh tranh giữa các NHTM hiện nay

d Cơ hội và thách thức của các NHTM Việt Nam trong bối cảnh hội nhập AEC

e Một đề tài tùy chọn liên quan đến môn học (có đăng ký

trước)

Yêu cầu với các nhóm thảo luận:

- Cần gửi slide, bản word trước một tuần trước khi thảo luận

- Cần có số liệu chi tiết Có đánh giá, lý giải sự biến động của số liệu

- So sánh với ngân hàng khác

-Bài 1

Cập nhật các quy định của NHNN và của NHTM được nghiên

cứu Ví dụ như các quy định về bảo đảm, giới hạn trong huy động vốn, sử dụng vốn, cấp tín dụng…

Nêu rõ thực trạng, phân loại theo các tiêu chí

Đánh giá ưu, nhược điểm

Có nhiều câu hỏi vui trước, trong và sau thảo luận

Có clip, hình ảnh minh họa

Tài liệu tham khảo ghi rõ nguồn

Có quà cho các bạn trả lời đúng câu hỏi

Một khách hàng có 500 triệu tạm thời nhàn rỗi trong một năm Khách hàng đó đang lựa chọn giữa các sản phẩm tiền gửi có cùng kỳ hạn một năm của bốn ngân hàng:

Ngân hàng A: Lãi suất 9%/năm, trả lãi trước

Trang 3

Ngân hàng B: Lãi suất 8,8%/năm, trả lãi hàng quý.

Ngân hàng C: Lãi suất 9,4%/năm, trả lãi cuối kỳ

Ngân hàng D: Lãi suất 9%/năm, trả lãi cuối kỳ Tặng 1 triệu tri ân khách hàng gửi tiền kỳ hạn từ 1 năm trở lên, số tiền từ 500 triệu trở lên (tặng vào cuối kỳ)

Khách hàng nên gửi tiền tại ngân hàng nào?

Bài 2

Năm 2015, khách hàng A mở tài khoản tại Vietinbank và được cấp một hạn mức thấu chi là 200 triệu Trong thời kỳ hoạt động từ ¼ đến 30/6 có các nghiệp vụ sau:

¼

Dư có

86

18/4 Tiền gửi

1050

6/5

1150

Séc rút tiền

29/5 Nhập thp

955

2/6

Nhập thp

666

2/6

Séc rút tiền

168

Hãy tính lãi và số dư cuối kỳ của tài khoản khách hàng vào ngày 30/6 biết:

Trang 4

b

c

d

Lãi suất là 5%/năm

Lãi suất nợ là 10%/năm, lãi suất có là 2%/năm

Ngày 19/5 ,lãi suất thay đổi từ 5%/năm lên 6%/năm

Ngày 19/5, lãi suất thay đổi: lãi suất nợ từ 10%/năm lên 11%/năm,

lãi suất có từ 2%/năm lên 2.5%/năm

Bài 3

Một người gửi tiền vào ngân hàng tất cả 12 lần cách đều nhau một năm, mỗi lần gửi số tiền a= 8 triệu Lãi suất i= 10%/năm

a 5 năm sau lần gửi cuối, người đó rút tiền Hỏi số tiền rút ra là

bao nhiêu?

b 17 năm sau lần gửi đầu, người đó rút tiền Hỏi số tiền rút ra là

bao nhiêu?

c Giả sử trong 4 lần gửi cuối, số tiền gửi mỗi lần là 9 triệu Tính

V12?

d Giả sử trong 4 năm cuối, lãi suất i’= 11%/năm Tính V12?

Bài 4

Một doanh nghiệp đến vay ngân hàng một số tiền là 110410 đvtt Ngân hàng yêu cầu doanh nghiệp này trả nợ bằng 12 niên kim cố định vào cuối mỗi năm với các mức lãi suất tương ứng là 8%/năm cho 4 năm đầu, 9%/năm trong 4 năm tiếp theo và 10%/năm cho 4 năm cuối cùng

1) Hãy tính số tiền mà doanh nghiệp phải trả hàng năm

2) Tính lãi suất thực của khoản vay này

3) Trình bày dòng thứ 9 trong bảng thanh toán nợ của khoản vay này Bài 5

Một người có khả năng dành 250 dollar một tháng để trả nợ Người này xin mở một khoản tín dụng tuần hoàn kì hạn 12 tháng với lãi suất hàng năm là 10,2%

a) Biết rằng tổ chức tín dụng quy đổi lãi suất của các kì tính lãi khác nhau theo lãi suất tỷ lệ, hãy tính hạn mức của khoản tín dụng này

b) Người này vay 1500 dollar trong vòng 12 tháng Hãy tính số tiền phải trả hàng tháng của người này

c) Sau lần thanh toán thứ 7, người này có thể vay tối đa bao nhiêu tiền trong vòng 2 năm tiếp theo ?

Bài 6: Hãy tính lãi suất hiệu quả theo năm (EAR) cho một khoản đầu tư biết lãi suất danh nghĩa là 8%/năm và kỳ hạn đầu tư (gộp lãi) là:

- Hàng năm

- 6 tháng một lần

Trang 5

- Hàng quý

- Hàng tháng

- Hàng tuần

- Hàng ngày

- Liên tục

Bài 7:Một ngân hàng đang tiến hành huy động

- Tiết kiệm 12 tháng, 0,72%/tháng, trả lãi 3 tháng/lần

- Kỳ phiếu ngân hàng 12 tháng, lãi suất 8,5%/năm, trả lãi trước

- Tiết kiệm 12 tháng, lãi suất 9,2%/năm, trả lãi 3 tháng/lần

Biết tỷ lệ dự trữ bắt buộc 5%, dự trữ vượt mức 5%

Hãy tính lãi suất hiệu quả (EAR) của các phương án huy động trên trên hai giác độ:

- Ngân hàng

- Khách hàng

So sánh chi phí huy động của các nguồn trên

Bài 8:

Ngân hàng TMCP Bưu Điện Liên Việt mở đợt huy động với những

phương thức thanh toán như sau:

a Tiền gửi loại 12 tháng

- Trả lãi 6 lần trong kỳ, lãi suất 0,65%/tháng

- Trả lãi cuối kỳ, lãi suất 0,85%/tháng

- Trả lãi trước, lãi suất 0,88%/tháng

b Tiền gửi loại 18 tháng

- Trả lãi 2 lần trong kỳ, lãi suất 0,75%/tháng

- Trả lãi cuối kỳ, lãi suất 0,85%/tháng

- Trả lãi trước, lãi suất 0,8%/tháng

Biết tỷ lệ dự trữ bắt buộc với tiền gửi 12 tháng là 10%, với tiền gửi 18 tháng là 5%

Hãy so sánh chi phí huy động của ngân hàng giữa các hình thức trả lãi đối với từng loại tiền gửi và nêu ưu thế của từng cách thức trả lãi

Bài 9:

Một ngân hàng đang tiến hành huy động

e

Kỳ phiếu ngân hàng 24 tháng, lãi suất 11%/năm, trả lãi trước

hàng năm

f

Tiết kiệm 12 tháng, lãi suất 15%/năm, trả lãi 6 tháng/lần

Hãy tính lãi suất hiệu quả hàng tháng và so sánh ưu thế của mỗi cách huy động trong từng trường hợp đối với cả ngân hàng và khách hàng

Bài 10:Một ngân hàng tiến hành huy động

a Tiền gửi tiết kiệm, kỳ hạn 12 tháng, lãi suất 0,48%/tháng, lãi trả

hàng tháng, gốc trả cuối kỳ Lãi không được rút ra hàng tháng sẽ

Trang 6

được đưa vào tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng với lãi

suất 0,2%/tháng

b Trái phiếu NH 2 năm, lãi suất 9%/năm, lãi trả đầu hàng năm, gốc trả cuối kỳ

Biết dự trữ bắt buộcnguồn tiền có kỳ hạn từ 12 tháng trở xuống là 8%, nguồn tiền có kỳ hạn trên 12 tháng là 5% Hãy so sánh chi phí huy động của các nguồn trên

Bài 11: Ngân hàng B có các số liệu sau (Số dư bình quân năm, lãi suất bình quân năm, đơn vị tỷ đồng)

Tài sản

Số dư

Lãi

suất

(%)

Nguồn vốn

Số dư

Lãi suất

(%)

Tiền mặt

Tiền gửi tại NHNN

420

180

Tiền gửi thanh toán

Tiền gửi tiết kiệm

ngắn hạn

1580

1850

1.5

5.5

1.5

Tiền gửi tại TCTD khác

Trang 7

2.5

TGTK trung và dài hạn

1510

7.5

Chứng khoán KB ngắn hạn

420

4

Vay ngắn hạn

770

5.5

Cho vay ngắn hạn Cho vay trung hạn Cho hạn dài hạn

2310

1470

1850

9.5

11.5

13.5

vay trung và dài hạn Vốn chủ sở hữu

1250

350

8.8

Trang 8

Tài sản khác

410

Tổng Tài sản

Tổng Nguồn vốn

Biết thu khác = 59, chi khác = 125, tỷ lệ thuế thu nhập = 25% 10% các khoản cho vay ngắn hạn không thu được lãi, 5% các khoản cho vay trung dài hạn không thu được lãi

a Tính lãi suất bình quân tổng nguồn, lãi suất bình quân tổng TS, lãi suất bình quân tổng TS sinh lãi

b Tính chênh lệch lãi suất cơ bản, ROA, ROE

c Tính lăi suất huy động bình quân để ROA đạt 2.5%

d Tính lãi suất cho vay bình quân để ROE đạt 40%

Bài 12 Ngân hàng BIDV có các số liệu sau (số dư bình quân năm, lãi suất bình quân năm, đơn vị tỷ đồng)

Tài sản

Số dư

Tiền mặt

200

Tiền gửi tại NHNN

500

LS(%)

Nguồn vốn

Tiền gửi thanh

toán

1

Số dư

LS (%)

1,5

Trang 9

Tiết kiệm ngắn hạn 1200 5

Tiền gửi tại TCTD khác 200

1,5

TK trung-dài hạn

1700

7

Chứng khoán KB

350

4

Vay ngắn hạn

200

5,5

Cho vay ngắn hạn

850

7

Vay trung-dài hạn

300

8

Cho vay trung hạn

Trang 10

9,5

Vốn chủ sở hữu

200

Cho vay dài hạn

1350

10,5

Tổng nguồn vốn

4400

Tài sản khác

50

Tổng tài sản

4400

Biết thu khác = 37, chi khác = 95, tỷ lệ thuế thu nhập = 25% 8% các khoản cho vay ngắn hạn không thu được lãi, 5% các khoản cho vay trung dài hạn không thu được lãi

a Tính lãi suất bình quân tổng nguồn, lãi suất bình quân tổng TS, lãi suất bình quân tổng TS sinh lãi, Tính chênh lệch lãi suất cơ bản, ROA, ROE

b Tính lãi suất huy động tiền gửi bình quân để ROA đạt 1.8%

c Tính lãi suất cho vay bình quân để ROE đạt 25%

Bài 13

Ngân hàng A có các số liệu sau (số dư bình quân năm, lãi suất bình quân năm, đơn vị tỷ đồng)

Tài sản

Tiền mặt

Tiền gửi tại NHNN

Số dư LS (%)

Nguồn vốn

Trang 11

Số dư

LS (%)

570

Tiền gửi thanh

toán

8970

1,5

550

1

Tiết kiệm ngắn

hạn

9980

6,5

9750

9

Tiền gửi tại TCTD khác

780

3,5

TK trung -dài

hạn

Chứng khoán KB

880

5

Vay ngắn hạn

Trang 12

7,2

9,5

Vay trung-dài

hạn

5610

10

Cho vay ngắn hạn

15780

Trong đó: cho vay ưu đãi

550

5,5

Cho vay trung hạn 12500

10,5

Cho vay dài hạn 8400

11,5

Góp vốn liên doanh 1500

Tài sản khác

500

Trang 13

Vốn chủ sở hữu

1700

Biết thu khác = 32, chi khác = 145; Nợ quá hạn = 5% tỷ lệ thuế thu nhập

là 28%

a Hãy tính các chỉ số: ROA, ROE, chênh lệch lãi suất cơ bản

b Xác định lãi suất cho vay trung và dài hạn bình quân để đảm bảo hòa vốn

Bài 14: Một ngân hàng có tình hình về nguồn vốn như sau (số dư bình quõn năm, lãi suất bình quân năm, đơn vị tỷ đồng):

Khoản mục

Số dư

LS

Khoản mục

Số

LS (%)

(%)

1 Tiền gửi của TCKT

2 Tiền gửi của dân

- Tiền gửi thanh toán

500

1.5 - Tiết kiệm không kỳ 250

2.4

hạn

- Tiền gửi không kỳ hạn phi

170

2.2

- Tiết kiệm có kỳ

480

6.9

giao dịch

hạn

- Tiền gửi có kỳ hạn

220

5.8

3 Vốn vay

215

7.5

4 Vốn chủ sở hữu

Trang 14

Biết: các chi phí khác, ngoài chi phí trả lãi là 46 tỷ, các khoản thu khác ngoài thu lãi bằng 12 tỷ, thuế suất thuế TNDN là 25%

a Xác định tỷ lệ chi phí vốn bình quân cho toàn bộ nguồn vốn huy động từ bên ngoài của ngân hàng

b Nếu ngân hàng sử dụng 70% nguồn vốn huy động từ bên ngoài vào tài sản sinh lãi thì tỷ lệ sinh lãi tối thiểu của tài sản sinh lãi là bao nhiêu để đảm bảo hoà vốn?

c Nếu NH dự kiến tỷ lệ ROA là 0,9%, xác định tỷ lệ sinh lãi cần thiết của tài sản sinh lãi để đảm bảo tỷ lệ ROA dự kiến

Chi phí bình quân của nguồn vốn huy động từ bên ngoài = (Chi phí

trả lãi + Chi phí khác)/ Tổng vốn huy động từ bên ngoài

Bài 15:

Đầu tháng 2/X NHTM A báo cáo cho Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước

về số dư tiền gửi huy động bình quân không kỳ hạn và có kỳ hạn dưới 24 tháng trong kỳ xác định dự trữ bắt buộc như sau:

STT

Loại tiền tệ

Kỳ hạn

Số dư

Đơn vị

1

VND

Không kỳ hạn và dưới 12

158,000

tỷ đồng

tháng

2

VND

Từ 12 tháng đến dưới 24

92,000

tỷ đồng

tháng

3

USD

Không kỳ hạn và dưới 12

350

Triệu USD

tháng

Trang 15

USD

Từ 12 tháng đếtn dưới 24

150

Triệu USD

háng

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc như sau: STT

1

Loại tiền

tệ

VND

2

VND

3

USD

4

USD

Kỳ hạn

Tỷ lệ DTBB

Không kỳ hạn và dưới 12

tháng

Từ 12 tháng đến dưới 24

tháng

Không kỳ hạn và dưới 12

tháng

Từ 12 tháng đến dưới 24

tháng

3%

1%

8%

6%

Trang 16

Số dư tiền gửi bình quân của NHTM A tại NHNN trong tháng 2/X là

50.000 tỷ đồng và 18 triệu USD

Ngân hàng Nhà nước trả lãi đối với phần thừa dự trữ bắt buộc bằng

VNDtheo lãi suất tiền gửi không kỳ hạn của TCTD gửi tại NHNN

0,1%/tháng, phạt phần thiếu theo lãi suất VNIBOR (1 tháng) + 2% là

8.9%/năm

NHNNphạt phần thiếu dự trữ bắt buộc bằng ngoại tệ theo lãi suất bằng 150% lãi suất đô la Mỹ trên thị trường tiền tệ liên ngân hàng Singapore (SIBOR) kỳ hạn 3 tháng được công bố vào thời điểm cuối cùng của kỳ duy trì dự trữ bắt buộc là 1,4285%/năm Trả lãi đối với phần thừa lãi suất là 1.2%/năm

Hỏi

a NHTM A đang tính dự trữ bắt buộc cho tháng nào năm X?

b Số liệu về tiền gửi huy động của NHTM là của tháng nào năm X

c Tháng nào năm X SGD NHNN sẽ xác định được tình trạng dự

trữ thừa hoặc thiếu của NHTM A

SGD NHNN xử lý thừa thiếu dự trữ bắt buộc cho NHTM A trong tháng xác định dự trữ bắt buộc như thế nào?

Ngày đăng: 09/12/2021, 09:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w