1. 如果(要是,假如,假设,假使,假若,倘若,倘使)……,就(那么, 便) …… rú guǒ ( yào shì , jiǎ rú , jiǎ shè , jiǎ shǐ , jiǎ ruò , tǎng ruò , tǎng shǐ )… , jiù ( nàme , biàn )….. Nếu như …. thì ….. Ví dụ: 如果她不愿意来,就算了。 rú guǒ tā bú yuàn yi lái , jiù suàn le . Nếu như anh ta không muốn đến thì thôi vậy. 2、 ……的话,就 …… de huà ,….. jiù Nếu …… thì …… Ví dụ: 明天是晴天的话,就去逛街吧。 Míng tiān shì qíng tiān de huà , jiù qù guàng jiē bā . Ngày mai trời mà nắng thì đi dạo phố đi . 3、 即使(就是,就算,哪怕,纵使,纵然)……,也…… jí shǐ ( jiù shì , jiù suàn , nǎr pà , zòng shǐ , zòng rán ) …. , yě …. Cho dù ….. cũng……. Ví dụ: 明天即使下雨,我也要去。 Míng tiān jí shǐ xià yǔ , wǒ yě yào qù . Ngày mai cho dù trời có mưa thì tôi vẫn phải đi.
Trang 134 CẤU TRÚC NGỮ PHÁP CƠ BẢN TIẾNG TRUNG KHÔNG THỂ BỎ QUA
1 如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如……如如如如如如 如如
…… rú guǒ ( yào shì , jiǎ rú , jiǎ shè , jiǎ shǐ , jiǎ ruò , tǎng ruò , tǎng shǐ )… , jiù ( nàme , biàn )… Nếu như … thì …
Ví dụ: 如如如如如如如如如如如如 rú guǒ tā bú yuàn yi lái , jiù suàn le
Nếu như anh ta không muốn đến thì thôi vậy
2如 ……如如如如 …… de huà ,… jiù Nếu …… thì ……
Ví dụ: 如如如如如如如如如如如如如如
Míng tiān shì qíng tiān de huà , jiù qù guàng jiē bā
Ngày mai trời mà nắng thì đi dạo phố đi
3如 如如如如如如如如如如如如如如如如如如……如如……
jí shǐ ( jiù shì , jiù suàn , nǎr pà , zòng shǐ , zòng rán ) … , yě …
Cho dù … cũng…… Ví dụ: 如如如如如如如如如如如如
Míng tiān jí shǐ xià yǔ , wǒ yě yào qù
Ngày mai cho dù trời có mưa thì tôi vẫn phải đi
4如 如……如如…… ( zài … , yě … ) Cho dù … cũng ……
Ví dụ: 如如如如如如如如如如如如如 Tiān qì zài lěng , wǒ yě yào jiān chí duàn liàn Cho dù trời có càng lạnh thì tôi cũng sẽ kiên trì tập luyện
5如 如如……如如如…… yīn wèi … , suǒ yǐ …
Bởi vì … vì thế…
Ví dụ:如如如如如如如如如如如如如如如
Yīn wèi tā shēn tǐ bù hǎo , suǒ yǐ bù néng shàng kè
Bởi vì trong người nso không được khỏe vì thế không thẻ lên lớp
6如 如如……如如如如如…… yóu yú …., yīn cǐ … Nhờ có … vì vậy…
Ví dụ:如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如
Yóu yú dà jiā de bāng zhù , yīn cǐ tā hěn kuài jiù zhǎo dào le nà bǎ yào shi Nhờ có sự giúp đỡ của mọi người , vì thế nó nhanh chóng tìm được chìa khóa
7如 ……如如如… yīn ér ,… vì thế…
Ví dụ:如如如如如如如如如如如如如如如
jié rì kuài dào le , yīn ér hěn duō rén mǎi lǐ wù
Trang 2Sắp đến ngày lễ rồi vì thế mọi người đều đi mua quà
8如 ……如如如如如如如如如如如如如如 ……
…, yǐ zhì yú ( yǐ zhì , yǐ zhì , zhì shǐ ) … vì vậy , cho nên…
Ví dụ:如如如如如如如如如如如如如如如
hé lǐ jié le bīng , zhì shǐ lún chuán bù néng tōng guò
Nước sông đóng băng vì thế thuyền không thể qua sông được
9如 ……如如如 …… cóng ér ,… vì vậy…
Ví dụ:如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如
tā tiáo zhěng le zuò xì shí jiān , cóng ér dà dà tí gāo le xué xí zhì liàng
Cô ta điều chỉnh thời gian làm việc và nghỉ ngơi vì thế mới nâng cao được chất lượng học tập
10如 ……如如如
…… yú shì
,… vì thế如
Ví dụ:如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如
Wài miàn xià qǐ le dà yǔ , yú shì wǒ men dōu bù xiǎng chū qù wán le Bên ngoài mưa rất to vì thế chúng tôi đều không muốn ra ngoài chơi
11如 如如如如如如如如……如…… yīn wèi ( yīn , yóu yú ) … ér…
bởi vì … mà …
Ví dụ:如如如如如如如如如如如如如如如如
zhè ge hái zi yīn wèi jiā lǐ pín qióng ér bù néng shàng xué
Đứa bé này vì gia đình rất nghèo vì thế không thể đi học
12如 如如如……如如如如如如如如如……
zhī suǒ yǐ … , shì yīn wèi ( shì yóu yú )
Sở dĩ…… vì…
Ví dụ:如如如如如如如如如如如如如如如如如如
tā zhī suǒ yǐ chéng jì hǎo , shì yīn wèi yì zhí dōuhěn nǔ lì
Sở dĩ thành tích của anh ấy tốt là bởi vì nó luôn nỗ lực cố gắng
13如 如如如如如…… wèi ( wèi le ) …
để , vì…
Ví dụ:如如如如如如如如如如如如如如
Wèi le xué hǎo hàn yǔ , tā lái dào le zhōng guó
Để có thể học giỏi tiếng Hán hơn, anh ấy đã đến Trung Quốc
Trang 314如 ……如如如如如如如如如如
… , shì wèi le , ( wèi de shì ) … là vì…
Ví dụ:如如如如如如如如如如如如如如如如如如如
tā zhèng zài jī jí zhǔn bèi , wèi de shì shùn lì de tōng guò kǎo shì
Nó đang tích cự chuẩn bị để có thể thông qua vòng kiểm tra thuận lợi
15如 ……如如……如如如如 … , hǎo … ( kǒu yǔ )……
Ví dụ:如如如如如如如如如如如如如如如如如如
Wǎn shàng nǐ yào lái , wǒ men hǎo yì qǐ qù kàn diàn yǐng
Tối nay mày nhất định phải đến, bọn mình cùng đi xem phim
16如 ……如如如如如如如如如如如如 ……yǐ biàn ( yǐ , yǐ qiú , yòng yǐ … để…
Ví dụ:如如如如如如如如如如如如如如如如
wǒ men yào zhuā jǐn shí jiān , yǐ tí gāo xué xí chéng jì
Chúng ta phải biết nắm bắt thời gian để nâng cao thành tích học tập
17如 ……如如 …… shǐ … làm cho…
Ví dụ:如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如
zhè zhǒng xué xífāng fǎ , shǐ wǒ de xué xí yǒu hěn dà de tí gāo
Cách học này làm cho thành tích học tập của tôi được nâng cao rất nhiều
18如 ……如如如如如如如……如如如如 … shěng de ( miǎn de )… … Tránh…
Ví dụ:
如如如如如如如如如如如如如如如
tā zài cōng míng yí xià r , miǎn de yǐn qǐ wù huì
Nó đang thông minh hơn 1 chút để tránh khỏi sự hiểu lầm
19如 ……如如如如如如如……如如如如如 … , yǐ miǎn ( yǐ fáng )… … Để tránh…
Ví dụ:
如如如如如如如如如如如如如如如
Qǐng bú yào dài wēi xiǎn pǐn , yǐ miǎn fā shēng yì wài
Xin đừng mang theo những sản phẩm nguy hiểm để tránh xảy ra chuyện ngoài ý muốn
20如 如如如如如如如如……如如如如如如如…… suī rán ( suī shuō , suī )… , dàn shì ( kě shì )…
Mặc dù … Nhưng …
Ví dụ:
Trang 4如如如如如如如如如如如如如如如如如如如
Tiān qì suī rán zhè me lěng , dàn shì wǒ shēn shàng hái zài chū hàn ne Mặc dù thời tiết rét như vậy nhưng tôi lại toát mồ hôi hết người
21如 如如如如如如如如……如如如如如如如…… suī rán ( suī shuō , suī …… , zhǐ shì ( bú guò ) ……
Mặc dù… nhưng…
Ví dụ:
如如如如如如如如如如如如如如如如
Hàn yǔ suī rán nán xué , bú guò wǒ yí dìng yào jiān chí
Tiếng Hán mặc dù rất khó học nhưng tôi nhất định sẽ kiền trì
22如 如如……如如如…… jín guǎn … , rán ér …
Cho dù… Nhưng …
Ví dụ:
如如如如如如如如如如如如如如如如如
Jǐn guǎn tā zhù de bǐ jiào yuǎn , rán ér què lái de zuì zǎo
Cho dù anh ta ở rất xa nhưng lại đến rất sớm
23如 ……如如如如如如如……如如如如如如……
…… , dàn shì ( kě shì ) … zé ( què , dào )
…… nhưng lại…
Ví dụ:
如如如如如如如如如如如如如如
Tā shēn tǐ bù hǎo , dàn shì jīng shén què bú cuò
Trong người nó không được khỏe nhưng tinh thần lại rất tốt
24如 ……如如 …… ér … mà…
Ví dụ:
如如如如如如如如如如如
Guǎng zhōu hěn rè , ér běi jīng hěn lěng
Quảng Đông rất nóng mà Bắc Kinh lại rất lạnh
25如 如如如如如如如如如如如如……如如如如如如如如如……
bú dàn ( bù jǐn , bù guāng , bù zhǐ )…., ér qiě ( bìng qiě , qiě )…
Không những , không chỉ … Mà còn …
Ví dụ:
如如如如如如如如如如如如如如
Tā bú dàn zhǎng de shuài , ér qiě yě hěn cōng míng
Trang 5Hắn không những đẹp trai mà còn rất thông minh
26如 如如如如如如如如如如如如如如如如……如如如如如如如如 bú dàn bù ( bú dàn méi , fēi dàn bù , fēi dàn méi )… , fǎn ér ( fǎn dào hái ) Không những không … Mà lại …
Ví dụ:
如如如如如如如如如如如如如如如如如如如
Chī le jiǎn féi yào yǐ hòu , tā bú dàn méi shòu , fǎn ér pàng le
Uống thuốc giảm cân xong , nó không những không gầy đi mà còn rất béo
27如 ……如如如如如如如如 …… shèn zhì ( shèn zhì yú )…
… , thậm chí……
Ví dụ:
如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如
Tā bú dàn bú rèn shi wǒ , shèn zhì lián wǒ de míng zi dōu bù zhī dào
Anh ta không những không biết tôi , thậm chí đến tôi của con không biết
28如 ……如如如……如如如如如 … , kuàng qiě … …… huống hồ…
Ví dụ:
如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如
Shàng hǎi nà me dà , kuàng qiě nǐ yòu bù zhī dào tā de dì zhǐ , zěnme néng
yí xià zi zhǎo dào ne ?
Thượng Hải to như vậy, huống hồ mày không biết địac hỉ của nó thì làm sao tìm ngay được?
29如 ……如如如……如如如如 …., zài shuō … hơn nữa…
Ví dụ:
如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如
Zhèr de tiáo jiàn bù zěn me yàng , zài shuō yě tài guì le , wǒ men hái shì qù bié de di fāng bā
Điều kiện nầy chẳng ra làm sao cả, hơn nữa đắt quá , chúng ta hay là đi chỗ khác xem sao
30如 ……如如如如如如如如如如如如如如…… …… , hé kuàng ( gèng bú bì shuō , gèng
bú yòng shuō )… … huống hồ , càng không nói đến…… Ví dụ:
如如如如如如如如如如如如如如如如
Zhè ge wèn tí lián nǐ dōu bú huì , hé kuàng shì wǒ ne ?
Cái vấn đề này đến bạn còn không biết huống hồ là tôi?
Trang 631如 如如如如如如如如如如如如如如……如如如如如如如 bié shuō ( bú yào shuō , béng shuō , bú yào shuō )… , jiù shì ( jí shǐ ) đừng nói…… cho dù…
Ví dụ:
如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如
Zhè ge wèn tí hěn nán , bié shuō shì wǒ , jiù shì lián tā yě bú huì
Vấn đề khó như như thế đừng nói tôi đến cô ta cũng không biết
32如 如如……如如如如如…… zhǐ yào … , jiù ( gèng )… Chỉ cần … là…
Ví dụ:
如如如如如如如如如如如如如如如
zhǐ yào nǔ lì , jiù yí ding kě yǐ xué hǎo hàn yǔ
Chỉ cần cố gắng là có thê rhocj tốt tiếng Hán
33如 如如……如如如如如…… yí dàn … , jiù ( biàn )… nếu … thì… Ví dụ: 如如如如如如如如如如如如如如如如如如如如
Zhè ge tí nǐ yí dàn cuò le , jiù shuō míng nǐ méi yǒu nǔ lì xué xí
Câu hỏi này nếu mày mà làm sai thì chứng tỏ mày chẳng cố gắng học hành
gì cả
34如 如如如如如如……如如…… zhǐ yǒu ( wēi yǒu ) … cái ,… chỉ cần… là……
Ví dụ: 如如如如如如如如如如如如如如如
Zhǐ yǒu tóng xīn xié lì , cái néng bǎ shì qíng bàn hǎo
Chỉ cần đồng tâm hiệp lực thì có thể làm tốt mọi việc