Lưu ý khi khử mẫu: - Biến đổi để mẫu thành bình phương của một số hoặc biểu thức - Khai phương mẫu và đưa ra ngoài dấu căn... Khử mẫu của biểu thức lấy căn:..[r]
Trang 1NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
HS1:
Viết dạng tổng quát của phép biến đổi: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
Áp dụng tính giá trị của biểu thức.
48 + 3 75 - 5 3 - 147
HS2:
Viết dạng tổng quát của phép biến đổi: Đưa thừa số vào trong dấu căn.
Áp dụng so sánh:
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
7 3
-=
2
2
17 6
3
3 > 5
Vì
Ta có:
Nên
Ta có:
HS1:
HS2:
Trang 4TIẾT 10 – BÀI 7
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Trang 51 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
3
5 7
a b
Trang 61 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
3
5 7
a b
b)
2.3 3.3
2
2.3 3
3
(Với a.b>0)
5 7
7 7
a b
b b
2
5 7 (7 )
a b b
7
ab b
Trang 7A AB
Với A, B là các biểu thức mà A.B≥0 và B≠0, ta có:
Tổng quát
Lưu ý khi khử mẫu:
- Biến đổi để mẫu thành bình phương của một số hoặc biểu thức
- Khai phương mẫu và đưa ra ngoài dấu căn
Trang 8?1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
5
4
125
3
3
2
3
a
Trang 92 3
10
3 1
6
5 3
2 Trục căn thức ở mẫu :
Ví dụ 2: Trục căn thức ở mẫu
Trang 102 3
10
3 1
6
5 3
3 2.3 6
2 3 2 3 3
10 10( 3 1)
3 1 3 1 3 1
10 ( 3 1)
5( 3 1)
3 1
5 3
2 Trục căn thức ở mẫu :
Ví dụ 2: Trục căn thức ở mẫu
Giải:
b)
c)
a)
Trang 11Tổng quát
a) Với các biểu thức A, B mà B > 0, ta có
b) Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0, A ≠ , ta có
c) Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0, B ≥ 0 và A B, ta
có
2
B
B
B
A B
A
2
B A
B A
C B
A
C
B A
B A
C B
A
C
Trang 12?2 Trục căn thức ở mẫu
8 3
5
b
2
3 2 5
5
a
1 2
5 7
4
a
2
6
Hoạt động nhóm 5 phút
Với b > 0
Với a ≥ 0, a ≠ 1
Với a > b > 0
a)
b)
c)
c) b) a)
Trang 138 3 5
3 2 5
5
5 2
3 8 2
3 16
3.4
12
5.(5 2 3) (5 2 3).(5 2 3)
5.(5 2 3)
5 (2 3)
5.(5 2 3)
25 12
5.(5 2 3)
13
Nhóm 1:
4
a)
b)
c)
Trang 14?2 Nhĩm 2:
2a 1 a 2a 1 a 2a
1 a
1 a 1 a 1 a
(với a 0 và a 1)
b b
6a 2 a b 6a
2 a b 2 a b 2 a b
6a 2 a b
b 0 4a b
Trang 155
4
3
2
1
Sửa lại Trục căn thức ở mẫu
Câu
5 5
2
2 5
2 2 2 2 2
10
5 2
x y
1
x y
x y
Bài tập 2: Các kết quả sau đúng hay sai? Nếu sai sửa lại cho đúng
(Giả thiết các biểu thức đều có nghĩa)
1 3
2
1
3
3 2
3 2
3
3
Trang 165
4
3
2
1
Sửa lại
Trục căn thức ở mẫu
Câu
5 5
2
2 5
2 2 2 2 2
10
5 2
x y
1
x y
x y
Đ
Đ
S
S
5
3 1
Bài tập 2: Các kết quả sau đúng hay sai? Nếu sai sửa lại cho đúng
(Giả thiết các biểu thức đều có nghĩa)
Đ
1 3
2
1
3
3 2
3 2
3
3
Trang 171) Ôn lại các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai.
2) Làm các bài tâp 48 đến 52 (SGK tr 29, 30) 3) Chuẩn bị bài tiết sau Luyện tập.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ