Bài tập 1: Tìm các danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn sau: “Hùng vương thứ 18 có một người con gái tên là Mị Nương, người đẹp như hoa, tính nết hiền dịu.. Vua cha yêu thương nàng h[r]
Trang 2CẤU TẠO TỪ
TỪ LÁY
TỪ GHÉP
Các tiếng có quan hệ với nhau về âm VD: Lao xao, rì rầm.
Các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa VD: Xe đạp, quyển vở
Là từ gồm có
một tiếng
Ví dụ: Bút, thước
Là từ gồm có hai hoặc nhiều tiếng
VD: Bút chì, thước kẻ
I LÝ THUYẾT
Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu.
Trang 3Bài tập 1 : Hãy xác định các từ loại (từ đơn, từ ghép và
từ láy) ở câu sau:
Thần dạy dân cách trồng trọt, chăn nuôi và cách ăn ở ( Con Rồng, cháu Tiên)
II LUYỆN TẬP
Trang 4Bài tập: Thi tìm nhanh các từ láy
Nhóm1: Miêu tả tiếng nói
ví dụ: ồm ồm.
Nhóm2: Miêu tả tiếng cười
ví dụ: khanh khách.
Nhóm 3: Miêu tả dáng điệu
ví dụ: lom khom.
Miêu tả tiếng nói Miêu tả tiếng cười Miêu tả dáng điệu
ồm ồm, oang oang,
Sang sảng, lí nhí,… Khanh khách, hả hả, hì hì, khà khà,… khênh, lúi húi,…Lom khom, lênh
Trang 5NGHĨA CỦA TỪ
Là nội dung mà từ biểu thị
Là nghĩa xuất hiện từ đầu
VD: Mùa xuân
Là nghĩa được hình thành trên cơ sở của nghĩa gốc
VD: Tuổi xuân
Trang 6Bài tập 2: Xác định nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ "xuân" trong các ví dụ sau:
a Mùa xuân là tết trồng cây
Làm cho đất nước càng ngày càng xuân
( Hồ Chí Minh)
b Ngày xuân em hãy còn dài
Xót tình máu mủ thay lời nước non
( Truyện Kiều-
Nguyễn Du)
Gốc
Chuyển
Chuyển
Trang 7TỪ THUẦN ViỆT TỪ MƯỢN
TỪ MƯỢN CÁC NƯỚC KHÁC
PHÂN LOẠI TỪ THEO NGUỒN GỐC
TỪ MƯỢN TiẾNG HÁN
Là những từ do nhân dân ta
tự sáng tạo ra VD: Đàn bà, trẻ em,bàn đạp.
Là từ mượn tiếng các nước khác VD: Phụ nữ, nhi đồng, pê đan
Trang 8Bài tập 3 : Xác định từ mượn trong câu sau:
Chú bé vùng dậy, vươn vai một cái bỗng biến thành một tráng sĩ mình cao hơn trượng (…)
( Thánh Gióng)
Trang 9LỖI DÙNG TỪ
LẶP TỪ
LẪN LỘN CÁC TỪ GẦN ÂM
DÙNG TỪ KHÔNG ĐÚNG NGHĨA
Trang 10XÁC ĐỊNH LỖI DÙNG TỪ TRONG CÁC CÂU SAU
- Ngày mơi, lớp em đi thăm quan ở Suối Tiên.
- Em bé tập tẹ nói chuyện.
- Em vẽ con cá, em lại vẽ con cò, em tiếp tục vẽ
con gà và em vẽ con mèo.
Trang 11TỪ LOẠI
DANH
TỪ
ĐỘNG TỪ
TÍNH TỪ
SỐ TỪ
LƯỢNG
TỪ CHỈTỪ
Là từ chỉ đặc điểm tinh chất của
sự vật, hành động trạng thái
VD:
Xanh, đỏ, vàng
Là từ chỉ
số lượng
và số thứ tự của
sự vật
VD:
Một, hai, trăm.
Là những từ chỉ lượng
ít hay nhiều của
sự vật
VD:
Cả, những, mọi.
Là những
từ dùng
để trỏ vào
sự vật nhằm xác định vị trí của
sự vật
VD: Này, kia, ấy
Là những
từ chỉ
người, vật
hiện,
tượng,
khái niệm
VD:
Học sinh,
mưa, ẩn dụ
Là từ chỉ hành động trạng thái của
sự vật
VD:
Chạy, đau, buồn.
Trang 12Danh từ Động từ Tính từ
Hùng Vương, người, con
gái, tên, Mỵ Nương, hoa,
tính nết, vua cha, nàng,
con, người chồng
Có, yêu thương , muốn, kén,cho
Đẹp, hiền dịu, hết mực, xứng đáng
Bài tập 1: Tìm các danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn sau:
“Hùng vương thứ 18 có một người con gái tên là Mị Nương, người đẹp như hoa, tính nết hiền dịu Vua cha yêu thương
nàng hết mực, muốn kén cho con một người chồng xứng
đáng.”
(Sơn Tinh Thuỷ Tinh)
Trang 13CỤM TỪ
Là loại tổ hợp từ
do danh từ với
một số từ ngữ
phụ thuộc nó
tạo thành
Là loại tổ hợp từ
do động từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.
Là loại tổ hợp từ
do tính từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành
Trang 14Bài tập 2:
cụm động từ:
“ yêu thương nàng hết mực”
cụm tính từ:
“đẹp như hoa”
cụm danh từ:
“ một người chồng thật xứng đáng”.
Bài tập 1: Tìm các cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ trong đoạn văn sau:
“Hùng vương thứ 18 có một người con gái tên là Mị Nương, người đẹp như hoa, tính nết hiền dịu Vua cha yêu thương nàng hết mực, muốn kén cho con một người chồng xứng
đáng.” (Sơn Tinh Thuỷ Tinh)
Trang 15Phần trước Phần trung tâm Phần sau
Mô hình cụm tính từ
Mô hình cụm động từ
Mô hình cụm danh từ
một người chồng thật xứng đáng
Trang 16Phân biệt số từ, lượng từ, chỉ từ? Cho VD?
Khái
niệ
m
là những từ
chỉ số
lượng và
thứ tự của
sự vật
là những
từ chỉ lượng ít hay nhiều của sự vật
là những từ dùng để trỏ vào sự vật, nhằm xác định vị trí của sự vật trong không gian hoặc thời gian
VD Một, hai,
trăm,
nghìn
những, các, tất cả,
này, kia, ấy, nọ, …
Trang 17Bài tập 5: Viết một đoạn văn 8-10 câu, gạch chân dưới những cụm danh từ, động từ,
tính từ
Trang 18Hướng dẫn học bài ở nhà
1)Văn học: -Hệ thống văn bản văn học dân gian theo bảng sau:
STT Thể loại Tên truyện Nội dung + ý nghĩa
Tìm hiểu văn bản + Ghi nhớ
2) Tiếng Việt: - Học thuộc tất cả các ghi nhớ
- Làm lại các bài tập ví dụ và phần luyện tập.
3) Tập làm văn Ôn tập văn tự sự:
+ Đặc điểm của văn tự sự (khái niệm, sự việc, nhân vật, ngôi kể,…trong văn tự sự)
+ Cách làm bài văn kể chuyện đời thường, kể chuyện tưởng tượng