UBND THÀNH PHỐ TAM KỲ PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO.. Trong các số sau đây, số nào là số nguyên tố?[r]
Trang 1UBND THÀNH PH TAM KỲ Ố TAM KỲ KI M TRA H C KỲ I – NĂM H C 2014 - 2015 ỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2014 - 2015 ỌC KỲ I – NĂM HỌC 2014 - 2015 ỌC KỲ I – NĂM HỌC 2014 - 2015 PHÒNG GIÁO D C & ĐÀO T O ỤC & ĐÀO TẠO ẠO Môn: Toán – L p 6 ớp 6
Th i gian: 90 phút ( ời gian: 90 phút ( Không k th i gian giao đ ) ể thời gian giao đề) ời gian giao đề) ề)
Đ CHÍNH TH C Ề CHÍNH THỨC ỨC
A TR C NGHI M (2.5 đi m) ẮC NGHIỆM (2.5 điểm) ỆM (2.5 điểm) ểm) H c sinh ch n câu tr l i đúng cho m i câu ọc sinh chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu ọc sinh chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu ả lời đúng cho mỗi câu ời gian giao đề) ỗi câu
h i sau r i ghi vào gi y làm bài (Ví d : Câu 1 ch n ý B thì ghi 1B) ồi ghi vào giấy làm bài (Ví dụ: Câu 1 chọn ý B thì ghi 1B) ấy làm bài (Ví dụ: Câu 1 chọn ý B thì ghi 1B) ụ: Câu 1 chọn ý B thì ghi 1B) ọc sinh chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu
Câu 1: Trong h ghi s La Mã, s 14 đệ ghi số La Mã, số 14 được ghi là: ố La Mã, số 14 được ghi là: ố La Mã, số 14 được ghi là: ược ghi là: c ghi là:
Câu 2 : S 2014 chia h t cho s nào sau đâyố La Mã, số 14 được ghi là: ết cho số nào sau đây ố La Mã, số 14 được ghi là: ?
Câu 3 Trong các s sau đây, s nào là s nguyên tố La Mã, số 14 được ghi là: ố La Mã, số 14 được ghi là: ố La Mã, số 14 được ghi là: ố La Mã, số 14 được ghi là: ?
Câu 4 S ố La Mã, số 14 được ghi là: ướp 6 ủa một hợp số làc c a m t h p s làột hợp số là ợc ghi là: ố La Mã, số 14 được ghi là:
Câu 5 Cho t p h p ập hợp ợc ghi là: M={1 ;3 ;5}, cách vi t nào sau đây đúngết cho số nào sau đây :
Câu 6 : S nào sau đây thu c (6)ố La Mã, số 14 được ghi là: ột hợp số là Ư(6)
Câu 7 : Tích 2.2.2.2.3.3 b ngằng :
Câu 8 : K t qu c a phép tínhết cho số nào sau đây ả A và B ủa một hợp số là : ( - 5)+( - 7) b ngằng :
Câu 9 : Qua 2 đi m phân bi t A và B có bao nhiêu đểm phân biệt A và B có bao nhiêu đường thẳng ệ ghi số La Mã, số 14 được ghi là: ười gian: 90 phút (ng th ngẳng
Câu 10 Trên tia Ox l y m t đi m A (khác đi m O) Tia Ax là tiaấy một điểm A (khác điểm O) Tia Ax là tia ột hợp số là ểm phân biệt A và B có bao nhiêu đường thẳng ểm phân biệt A và B có bao nhiêu đường thẳng :
A Trùng v i tia AOớp 6 B Tia đ i c a tia AOố La Mã, số 14 được ghi là: ủa một hợp số là
C Tia đ i c a tia OAố La Mã, số 14 được ghi là: ủa một hợp số là D Trùng v i tia OAớp 6
B T LU N Ự LUẬN ẬN : (7,5 đi m) ểm)
Bài 1 : (1,5 đi m) ểm) Th c hi n tính b ng cách h p lýực hiện tính bằng cách hợp lý ệ ghi số La Mã, số 14 được ghi là: ằng ợc ghi là: :
A = 2014.342 + 2014.658
B = 20.37.50 + 8.63.125
Bài 2 : (2,0 đi m) ểm) Cho 3 s a = 72ố La Mã, số 14 được ghi là: ; b = 180 ; c = 252
a Phân tích m i s ra th a s nguyên tỗi số ra thừa số nguyên tố ố La Mã, số 14 được ghi là: ừa số nguyên tố ố La Mã, số 14 được ghi là: ố La Mã, số 14 được ghi là:
Trên tia Ox l y 2 đi m M và N sao cho OM = 8 cm; ON = 6 cm.ấy một điểm A (khác điểm O) Tia Ax là tia ểm phân biệt A và B có bao nhiêu đường thẳng
a Trong 3 đi m O; M; N đi m nào n m gi a 2 đi m còn l i ? Vì sao ?ểm phân biệt A và B có bao nhiêu đường thẳng ểm phân biệt A và B có bao nhiêu đường thẳng ằng ữa 2 điểm còn lại ? Vì sao ? ểm phân biệt A và B có bao nhiêu đường thẳng ại ? Vì sao ?
b Tính đ dài đo n th ng MN.ột hợp số là ại ? Vì sao ? ẳng
c G i A là trung đi m c a đo n th ng OM, ch ng t r ng đi m N là ọi A là trung điểm của đoạn thẳng OM, chứng tỏ rằng điểm N là ểm phân biệt A và B có bao nhiêu đường thẳng ủa một hợp số là ại ? Vì sao ? ẳng ứng tỏ rằng điểm N là ỏ rằng điểm N là ằng ểm phân biệt A và B có bao nhiêu đường thẳng trung đi m c a đo n th ng AM ểm phân biệt A và B có bao nhiêu đường thẳng ủa một hợp số là ại ? Vì sao ? ẳng