1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

kiem tra 50 cau luy thua mulogarit

4 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi tam giác SAB quay quanh cạnh SA thì đường gấp khúc SAB tạo thành một hình nón tròn xoay.. Gọi O là giao điểm AC và BD.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 tiêt1 NĂM HỌC: 2016 – 2017

MÔN: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên thí sinh:

Câu 1: Tập xác định của hàm số y4 x2 3x 4 là:

Câu 2: Phương trình log2x 3log2x 1 3 có nghiệm là:

A x 9 B x 5 C x 11 D x 7

Câu 3: Rút gọn

A a a a 

A

3

2

Câu 4: Đạo hàm của hàm số  2 

3

yxx

là:

A 2

'

x y

'

x y

C

2

'

x y

Câu 5: Phương trình

1

A 10; 100

B

1

; 10 10

D

Câu 6: Cho hàm số yx3 83

Khi đó:

A y' x3 83

B '  3 83 1

3

C y' x x2 3 83 1

D ' 3 2 3 1

3

Câu 7: Nếu log3 a thì log 9000 bằng:

A 3 2aB a 2 3 C a2 D 3a2

Câu 8: Cho ylnx41

Khi đó y' 1  có giá trị là:

Câu 9: Cho log 2 a Tính

125 log

4 theo a:

Câu 10: Số nghiệm của phương trình 4x  3.2x 2 0 là:

Câu 11: Cho  >  Kết luận nào sau đây đúng ?

A  <  B . = 1 C  +  = 0 D  > 

Trang 2

Câu 12: Cho hàm số  2 4

4

yx  x

Khi đó:

3 4

1

4

1 4

yx  x x  x

3 4

2

1

4

3 4

2

1

4

Câu 13: Rút gọn

2 7

10

A

Câu 14: Giá trị của alog a7 0a1 là:

A

1

Câu 15: Tập xác định của hàm số

2 2

7x x

y   là:

A D   2;1 B D RC D   2;1 D D R \ 1; 2} 

Câu 16: Giá trị của biểu thức

5

1 loga

C

b

  là:

A 5logb a B 5loga b C 5loga b D 5logb a

Câu 17: Hàm số  2

7

log 5

yx x

có tập xác định là:

A  ;0  5; B D 0;5 C  ;0  5; D D 0;5

Câu 18: Cho x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình 1 3

  Khi đó tổng x1x2 có giá trị:

Câu 19: Giá trị của 4

8

logaa 0a1 là:

A

1

2

1

Câu 19: Biểu thức x x x.3 .6 5 (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ :

A

2

3

5 2

7 3

5 3

x

Câu 20: Giá trị của a4log 5a2 0a1 là:

Câu 21: Hàm số y 3x 13

  có tập xác định là:

A R\ 1  B  ;1 C R D 1;

Câu 22: Đạo hàm của hàm số y 2016x là:

2016 '

ln 2016

x

y 

Câu 23: Hàm số yx e. x có đạo hàm bằng:

A y'x e2 x B y'e x C y'xe x D y'e xxe x

Trang 3

Câu 24: Cho x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình 2x2 x 52 4 2 Khi đó tích x x1 2 có giá trị:

Câu 25: Cho log 32 a; log 72 b Tính log 20162 theo a và b:

Câu 37: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, góc giữa SC và đáy là 450, SA vuông góc với đáy (ABC) Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

A

12

a

B

6

a

C

12

a

D

6

a

Câu 38: Tìm mệnh đề đúng?

A Hàm số y  3 x

luôn nghịch biến B Hàm số

x

 2

1

luôn đồng biến

C Hàm số

1 3

yx luôn nghịch biến D Hàm số y 2x luôn nghịch biến

Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy Góc

giữa SC và đáy là 450 Thể tích khối chóp S.ABCD là:

A

6

a

B

6

a

C

3

a

D

3

a

Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với đáy Gọi M, N

lần lượt là trung điểm AB và AD Khi đó, tỉ số thể tích của khối chóp S.AMN và khối chóp S.ABD

là:

A

1

3

1

1 8

Câu 41: Cho phương trình log22x5log 3.log2 3x 6 0 Tập nghiệm của phương trình là:

A

1

;1

64

1

;2 64

Câu 42: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, SA vuông góc đáy

SA AB a  Khi tam giác SAB quay quanh cạnh SA thì đường gấp khúc SAB tạo thành một hình

nón tròn xoay Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay đó là:

A a2 2 B a2 C 2 a 2 D

2

2

a

Câu 43: Cho log 32 a; log 72 b Tính log 20162 theo a và b:

Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy,

AB a BC a  , góc giữa SC và đáy là 450 Khi đó, Thể tích khối chóp S.ABCD là:

A

3

3

a

B

6

a

C

3

a

D

3

a

Câu 45: Một hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a Gọi O là giao

điểm AC và BD Khi tam giác SOC quay quanh cạnh SO thì đường gấp khúc SOC tạo thành

một hình nón tròn xoay Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay đó là:

A a2 2 B a2 C 2 a 2 D

2

2

a

Trang 4

Câu 46: Một hình nón có thể tích bằng

3

4 3

a

và bán kính của đường tròn đáy bằng 2a Khi đó,

đường cao của hình nón là:

a

D 3a

Câu 47: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại đỉnh B, SA vuông góc với

đáy, AC 2a 2, góc giữa SC và mặt phẳng đáy là 600 Thể tích khối chóp S.ABC là:

A

3

3

a

B

3

3

a

C

3

4 3

a

D

3

3

a

Câu 48: Hàm số y x2

 có tập xác định là:

A B  ;0 C 0; D \ 0 

Câu 49: Phương trình log2x 3log 2 4x  có tập nghiệm là:

A 4; 16

B 2; 8

C D 4; 3

Câu 50: Giá trị của  4

2

log loga a 0a1 là:

- HẾT

Ngày đăng: 09/12/2021, 04:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w