1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

On tap Chuong II To hop Xac suat

10 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 206 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hành động kia có n cách thực hiện không trùng với bất kỳ hành động nào của hành động thứ nhất thì công việc đó có m+n cách thực hiện - Một công việc được hoàn thành bởi hai hành động liê[r]

Trang 1

I Kiểm tra kiến thức đã học

1 Phát biểu định nghĩa quy tắc cộng và quy tắc nhân?

Chỉ ra sự khác nhau của hai quy tắc?

2 Có bao nhiêu cách cắm ba bông hoa vào 5 lọ khác nhau (Mỗi

lọ cắm 1 bông) nếu:

a)Các bông hoa khác nhau

b)Các bông hoa như nhau

Trang 2

A) 104 B)1326 C)450 D)2652

Bài 3: Gieo một con súc sắc ba lần Số các kết quả có thể xảy ra của

phép thử

Bài 4: Một lục giác đều ABCDEF Viết các chữ cái A, B, C, D, E, F vào 6 cái thẻ Lấy ngẫu nhiên hai thẻ Số các đoạn thẳng mà các đầu mút là các điểm được ghi trên hai thẻ là đường chéo của lục giác đều

Bài 5: Lấy hai con bài tú lơ khơ 52 con Số cách lấy là:

Bài 6: Năm người được xếp vào ngồi quanh một bàn tròn 5 ghế Số

cách xếp là:

Phần trắc nghiệm:

C

B

B

D

Trang 3

I Bài tập về đại số tổ hợp.

Bài 4.(SGK Tr 76) Có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số thành lập từ các chữ số 0, 1,2, 3, 4, 5, 6 sao cho:

a) Các chữ số có thể giống nhau

b) Các chữ số khác nhau

Lời giải:

Theo quy tắc nhân ta có 6.7.7.4=1176 số

abcd

Gs bốn chữ số tạo thành là:

a)Vì số tạo thành có các chữ số có thể lặp lại nên nên để đếm số cần tìm ta làm như sau:

- Chọn chữ số hàng đơn vị:d được chọn từ các số 0, 2, 4, 6 có 4 cách chọn

- Chọn chữ số hàng nghìn: a được chọn từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có 6 cách chọn

- Chọn chữ số hàng chục: c từ các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có 7 cách chọn

- Chọn chữ số hàng trăm: d từ các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có 7 cách chọn

Trang 4

I Bài tập về đại số tổ hợp.

Bài 4.(SGK Tr 76) Có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số thành lập từ các chữ số 0,

1,2, 3, 4, 5, 6 sao cho:

b) Các chữ số khác nhau

Lời giải:

Theo quy tắc nhân, ta có số cách chọn các số d≠0 và chẵn là 3.5.20=300cách)

abc0

b) Vì các chữ số chẵn khác nhau nên các

số chẵn có bốn chữ số khác nhau tạo

thành từ bảy chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 bao

gồm:

abcd

abcd

d chẵn và khác 0

*)Các số có chữ số hàng đơn vị là d= 0

thì số cách chọn bộ ba chữ số abc là:

abc0 Dạng:

Khi đã chọn a và d rồi thì có

*.*)Các chữ số hàng đơn vị là số chẵn khác 0

Nếu d≠0 thì d có 3 cách chọn

Số cách chọn a khi đã chọn d là 5 cách chọn

A25 =20 cách chọn bc

A36 = 120

Trang 5

Bài tập5:.Xếp ngẫu nhiên ba bạn nam và ba bạn nữ ngồi vào 6 ghế

kê theo hàng ngang Có bao nhiêu cách xếp

a)Nam nữ ngồi xen kẽ nhau;

b)Ba bạn nam ngồi cạnh nhau 1 2 3 4 5 6

Lời giải

- Nếu 3 nam ngồi vị trí ghế (1,3,5) có 3! cách xếp nam, với mỗi

cách xếp đó có 3! cách xếp nữ vào 3 vị trí còn lại

a) Nam nữ ngồi xen kẽ nhau

- Nếu nam ngồi vị trí ghế (2,4,6) có 3! cách xếp nam với mỗi cách xếp đó có 3! cách xếp nữ vào 3 vị trí còn lại

Do đó:Theo quy tắc nhân ta có 3!.3! cách xếp nam ở vị trí (1,3,5)

và ba nam nữ xen kẽ nhau

Do đó:Theo quy tắc nhân ta có 3!.3! cách xếp nam ở vị trí (2,4,6)

và ba nam nữ xen kẽ nhau Vậy:Theo quy tắc cộng thì có 3!.3!+3!.3!=2 (3!.3!)=72 cách xếp nam

nữ ngồi xen kẽ nhau ngồi vào 6 ghế kê theo hàng ngang

b) HD:Nam ngồi (1,2,3);(2,3,4);(3,4,5)(4;5;6) Với mỗi vị trí đó theo bài toán thì có 3!.3! cách Vậy có 4 3!.3! cách

Trang 6

  104

  26 24

n A  C  C  16

A A

( )

n BC4 4

( ) ( )

( ) 209

( ) 210

n



I Bài tập về đại số tổ hợp.

II Bài tập về xác suất.

Bài giải: Vì lấy ngẫu nhiên 4 quả trong 10 quả khác nhau vậy có:

Bài 6: Từ một hộp chứa 6 quả cầu trắng và 4 quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên

đồng thời 4 quả Tính xác suất sao cho;

a.Bốn quả cùng màu;

b.Có ít nhất quả màu trắng

a) A “ Bốn quả lấy cùng màu” Ta có :

b)B:“Trong 4 quả ít nhất một quả màu trắng ”

Khi đó biến cố B là biến cố “Cả 4 quả đều đen”

Trang 7

Bài tập 9:Gieo đồng thời hai con súc sắc Tính xác suất sao cho:

a)Hai con súc sắc xuất hiện mặt chẵn

b)Tích các số chấm trên hai con súc sắc là số lẻ

Hướng dẫn: n()=36; n(A)=9; n(B) =9

II Bài tập về xác suất.

Trang 8

36

11 36

6 36

8 36

Bài 12: Gieo một con súc sắc 2 lần Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt 6 chấm là:

Bài 13: Tử một hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen lấy ngẫu nhiên 2 quả Xác suất để lấy hai quả trắng là:

9 30

12 30

10 30

6 30

Bài 14: Gieo ba con súc xác suất để số chấm xuất hiện trên ba mặt là như nhau là:

12

216

1 216

6 216

3 216

Bài 15: Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất bốn lần Xác xuất

cả bốn lần xuất hiện mặt sấp là:

4

16

2 16

1 16

6 16

A

A

A

B

B

B

B

D

C

C

D

D

C A

B

C

Trang 9

Quy tắc nhân Quy tắc cộng

Quy tắc đếm

Hoán vị - Tổ hợp- Chỉnh hợp

Tổ hợp Chỉnh hợp Hoán vị

*Những kiến thức cơ bản của chương?

**Củng cố kiễn thức

Về nhà xem lại các bài tập đã chữa của chương Tiết sau kiềm tra 45 phút

Trang 10

hành động này có m cách thực hiện Hành động kia có n cách thực hiện không trùng với bất kỳ hành động nào của hành động thứ nhất thì công việc đó có m+n cách thực hiện

- Một công việc được hoàn thành bởi hai hành động liên tiếp Nếu có

m cách thực hiện hành động thứ nhất ứng với mỗi hành động đó có n cách thực hiện hành động thứ hai thì có m.n cách hoàn thành công việc

Ngày đăng: 09/12/2021, 04:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w