dự đoán nghiệm ta dựa vào các chú ý sau:... Một số dạng sau đây ta thường dùng đặt ẩn phụ... 2Chú ý: Với bài 2 ta có thể giải bằng cách khác như sau: Trước hết ta có BĐT:... Vậy phương t
Trang 1dự đoán nghiệm ta dựa vào các chú ý sau:
Trang 2+ + >
Trang 3Ta thêm vào 2 vế phương trình một lượng: 2mx2+m2
Trang 4x x
Trang 5Một số dạng sau đây ta thường dùng đặt ẩn phụ
Dạng 1: Phương trình trùng phương: ax bx c4+ 2+ =0(a≠ (1) 0)
Trang 7Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = − 2
Chú ý: Với bài 2 ta có thể giải bằng cách khác như sau: Trước hết ta có BĐT:
Trang 8* t= − ⇔6 x2+3x+ = ⇒6 0 phương trình vô nghiệm
* t= ⇔4 x2+3x− = ⇔ =4 0 x 1;x= −4 Vậy phương trình có hai nghiệm
Trang 9t= − ⇔ x − x+ = phương trình vô nghiệm
b) Đây là phương trình bậc 6 và ta thấy các hệ số đối xứng do đó ta có thể
áp dụng cách giải mà ta đã giải đối với phương trình bậc bốn có hệ số đối xứng
Ta thấy x = không là nghiệm của phương trình Chia 2 vế của phương 0trình cho x3 ta được:
Trang 10d) Ta có: x3+5x+30 5= (x3+5x+ − +5) x 5nên phương trình tương
Trang 11a) Phương trình: 2 ax 2 bx c
x +mx p x+ + +nx p+ = với abc ≠ 0Phương pháp giải: Nhận xét x = không phải là nghiệm của phương trình 0Với x ≠ , ta chia cả tử số và mẫu số cho 0 x thì thu được:
2
5
x x
x
x x
−
−
Trang 12=+ thì
⇔ + + = phương trình vô nghiệm
b) Để ý rằng nếu x là nghiệm thì x ≠ nên ta chia cả tử số và mẫu số 0
vế trái cho x thì thu được: 12 2 3 2 1
Trang 14 Với t = thì 2 x2 + + = ⇔x 2 2 x2+ = ⇔ =x 0 x 0 hoặc x = − 1
Trang 155) Do x = không phải là nghiệm của phương trình, chia hai vế cho 0
Trang 167) Do x = không là nghiệm của phương trình, chia hai vế của phương 0
Trang 1825 1454
Trang 19Điều kiện x∉ − − − − − − −{ 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1;0} Biến đổi phương trình thành
u + u+ = u+ + > với mọi u Do đó phương trình (*)
vô nghiệm Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất 7
2
x = −
13)
Lời giải:
Trang 20Do x = không là nghiệm của phương trình nên chia cả tử và mẫu của mỗi 0
phân thức ở vế trái của phương trình cho x , rồi đặt y 4x 7
Trang 24x= − (thỏa mãn điều kiện)
Vậy tập nghiệm của PT(2) là 9 73 9; 73