- Nêu yêu cầu của bài tập - Học sinh làm vào bảng - Yêu cầu lớp làm vào bảng vở vở - Mời một em lên bảng làm bài - Một em lên bảng làm - Kết luận về lời giải của bài tập.. - Giáo viên nh[r]
Trang 1TUẦN 3
Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2018
TOÁN KIỂM TRA
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức :
- Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm học của HS, tập trung vào:
- Đọc, viết số có hai chữ số; viết số liền trước, số liền sau Mối quan hệ giữa dmvới cm
a) Số liền trước của 61 là:
b) Số liền sau của 99 là:
III CÁCH CHO ĐIỂM
- Bài 1: ( 2 điểm): Viết đúng mỗi phần được 0,5 điểm
- Bài 2: ( 2,5 điểm): Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
- Bài 3: (2.5 điểm): Tóm tắt, trả lời và làm đúng
- Bài 4: (2 điểm) điền đúng mỗi phần được 0,5 điểm
( 1 điểm chữ viết )
Trang 2TẬP ĐỌC BẠN CỦA NAI NHỎ
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng và
rõ ràng
2.Kỹ năng : Hiểu ý nghĩa câu chuyện: người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng
cứu người, giúp người (Trả lời được các CH trong SGK)
3 Thái độ : HS biết giúp đỡ bạn.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.GV:Tranh minh họa ở sách giáo khoa, bảng phụ
2.HS : SGK,bút chì
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
- GV giới thiệu bài và Ghibài lên bảng
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn
1 trả lời câu hỏi :
- Đọc bài “ Làm việc thật làvui“ và trả lời câu hỏi củagiáo viên
- Lắng nghe- Nhắc lại tênbài
em đọc từng đoạn trongbài
- Đọc từng đoạn trongnhóm Các em khác lắngnghe và nhận xét bạn đọc
- Các nhóm thi đua đọc bài
cá nhân
- Một em đọc thành tiếng
Trang 3? Khi đó cha Nai nhỏ nói gì ?
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn
2
? Nai nhỏ đã kể cho cha nghe
về những hành động nào củabạn ?
? Vì sao cha của Nai nhỏ vẫn
lo ?
? Bạn của Nai nhỏ có nhữngđiểm nào tốt?
? Em thích bạn của Nai nhỏ ởđiểm nào nhất? Vì sao ?
- Hướng dẫn đọc theo vai
- Chú ý giọng đọc từng nhânvật
- Nhận xét chỉnh sửa cho họcsinh
- Theo em vì sao cha của Nainhỏ đồng ý cho Nai nhỏ đichơi xa?
Lớp đọc thầm đoạn 1 trảlời câu hỏi
- Đi chơi cùng bạn
- Cha không ngăn cản con.Nhưng con hãy kể cho changhe về bạn của con
- Lớp đọc thầm đoạn 2 vàtrả lời
- HS suy nghĩ trả lời
- Phát biểu theo suy nghĩ
- 6 học sinh đọc theo vaichia thành hai nhóm đểđọc
- Vì Nai nhỏ có một ngườibạn vừa dũng cảm vừa tốtbụng sẵn sàng giúp đỡngười khác
Trang 4Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2018
TOÁN PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10( Tiết 11)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Biết cộng hai số có tổng bằng 10.
- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10
2 Kỹ năng : Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có 1 số cho trước.
- Biết cộng nhẩm: 10 cộng với số có 1 chữ số
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12
3 Thái độ : HS yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 GV : Que tính - Mô hình đồng hồ
2 HS : Que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Nhận xét đánh giá phần kiểmtra
* Giới thiệu – ghi tên bài
- Yêu cầu lấy 6 que tính
- GV: Gài 6 que tính lên bảng gài
- Yêu cầu lấy thêm 4 quetính.Đồng thời gài 4 que tính lênbảng gài và nói : Thêm 4 quetính
- Yêu cầu gộp và đếm xem cóbao nhiêu que tính ? Hãy viếtphép tính ?
- Viết phép tính này theo cộtdọc ?
- Tại sao em viết như vậy ?
-Gọi HS đọc yêu cầu
6 + 4
10
- 6 cộng 4 bằng 10 viết 0vào cột đơn vị , viết 1 vàocột chục
- Đọc đề bài
Trang 5- Điền số mấy vào chỗ chấm ?
- Yêu cầu lớp đọc phép tính vừahoàn thành
- Yêu cầu tự làm bài sau đó gọi 1
em đọc chữa bài - Mời em khácnhận xét
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Gọi học sinh nêu cách thựchiện
-Yêu cầu lớp tính nhẩm và ghingay kết quả vào sau dấu =-Gọi 1 em chữa bài
- Sử dụng mô hình đồng hồ đểquay kim đồng hồ
- Yêu cầu lớp chia thành 2 đội
- Lần lượt quay kim yêu cầu cácđội đọc giờ trên đồng hồ
- Lớp ghi kết quả từng lần đọcvào vở
- 1 em chữa bài miệng
- Nhận xét, kiểm tra bài củamình
- Một em nêu yêu cầu đềbài
- Thực hiện vào vở và chữabài
- Đọc yêu cầu bài
HS thi đua tính nhẩm vànêu miệng kết quả.- Đổi vởkiểm tra bài nhau
- Lắng nghe để nắm luậtchơi
Chia thành hai đội quan sátđồng hồ và đọc giờ trênđồng hồ sau 5 lần đội nàođọc đúng nhiều hơn thì đội
đó thắng
- Ghi kết quả vào vở
Trang 6CHÍNH TẢ( Tập chép ) BẠN CỦA NAI NHỎ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Giới thiệu – ghi tên bài
* Đọc mẫu đoạn văn cần chép
- Yêu cầu 3 em đọc lại bài cảlớp đọc thầm theo
? Đọan chép này có nội dung từbài nào ?
? Đoạn chép kể về ai ?
? Vì sao cha Nai nhỏ yên lòngcho Nai con đi chơi?
? Đoạn văn có mấy câu ?
? Cuối mỗi câu có dấu gì ?
? Bài có những tên riêng nào?
Tên riêng phải viết như thếnào?
- Bạn của Nai nhỏ
- Bạn của Nai nhỏ
- Vì bạn của Nai nhỏ thôngminh , khỏe mạnh, nhanhnhẹn và dám liều mình cứungười khác
- Đoạn văn có 3 câu
- Cuối mỗi đoạn có dấuchấm
Trang 7- Nhận xét bài viết của HS
- Gọi một em nêu bài tập 2
-Yêu cầu lớp làm vào vở
- Ngh ( kép ) viết trước cácnguyên âm nào ?
- Ng ( đơn ) viết với các nguyên
âm còn lại
- Nhận xét bài và chốt lại lờigiải đúng
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu lớp làm vào bảng vở
- Mời một em lên bảng làm bài
- Kết luận về lời giải của bài tập
- Giáo viên nhận xét đánh giátiết học
- Dặn về nhà học bài và làm bàixem trước bài mới
- Nghe và tự sửa lỗi bằngbút chì
- Nộp bài lên để giáo viênchấm điểm
- Điền vào chỗ trống g hay
Trang 8Thứ tư ngày 19 tháng 9 năm 2018
2 Kỹ năng : Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng
3 Thái độ: HS yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-1.GV:Bảng gài, que tính
2.HS: Que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Giới thiệu – ghi tên bài
- Yêu cầu lấy 26 que tính
- GV: Gài 26 que tính lênbảng
- Yêu cầu lấy thêm 4 quetính Đồng thời gài 4 quetính lên bảng và nói: Thêm
4 que tính
- Yêu cầu gộp và đếm xem
có bao nhiêu que tính? Hãyviết phép tính?
- Viết phép tính này theocột dọc?
- Tại sao em viết như vậy ?
GV tiến hành tương tự phéptính 26 + 4
- Lấy thêm 4 que tính
- Đếm và đọc to kết quả
30 que tính :26 + 4 = 30
26+ 4 30
- HS trả lời
- Quan sát và lắng nghegiới thiệu
- HS thực hiện theo sự
Trang 942 + 8 và 63 + 27 ?
- Yêu cầu tự làm bài sau đógọi 1 em đọc chữa bài
- Mời em khác nhận xét
- Yêu cầu nêu đề bài
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán yêu cầu tìm gì ?
? Muốn biết cả hai nhà nuôitât cả bao nhiêu con gà talàm như thế nào ?
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào
vở
- Mời 1 em lên bảng làm bài
- Hôm nay toán học bài gì ?
27 tương tự như vớiphép tính 36 + 24 ở ví dụ
- Lớp làm vào vở
- 1 em chữa bài miệng
- Lớp lắng nghe nhậnxét, kiểm tra bài củamình
- Một em nêu yêu cầu đềbài
- Nhà Mai nuôi 22 con
gà nhà Lan nuôi 18 con
gà
- Hỏi cả hai nhà nuôi tất
cả bao nhiêu con gà ?
- Thực hiện phép cộng
22 + 18
- Thực hiện vào vở vàchữa bài
- Một em lên bảng làmbài , cả lớp làm vào vở -HS nhận xét bài trênbảng, lớp đổi chéo vởcho nhau để kiểm tra
- Vài học sinh nhắc lại nộidung bài
-
Trang 10TẬP VIẾT CHỮ HOA B
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :-Viết đúng hai chữ cái hoa B (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ).
2.Kĩ năng : Biết viết chữ và câu ứng dụng : Bạn ( 1 dòng cỡ vừa ,1 dòng cỡ nhỏ
), “Bạn bè sum họp” theo cỡ nhỏ ( 3 dòng ),chữ viết rõ ràng tương đối đều nét ,
thẳng hàng , bíc ®Çu biÕt nèi nÐt gi÷a ch÷ viÕt hoa víi ch÷ viÕt thêng trong ch÷ hi tiÕng
3.Thái độ : HS cã ý thøc rÌn ch÷ gi÷ vë.
II ĐỒ DÙNG DẠỴ –HỌC :
1.GV: Chữ cái hoa B trong khung
2 HS : Bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
-Nhận xét sửa cho HS-Yêu cầu HS đọc cụm từ ứng dụng
- GV đính bảng cụm từ ứngdụng
Bạn bè sum họp nghĩa là thế nào?
- Yêu cầu HS quan sát, nhận
- HS trả lời
- 2 HS lên bảng ,cả lớp viết bảng con
- HS quan sát và nêu cấu tạo chữ cái hoa B
Nét 1: giống nét ngược trái nhưng phía trên hơi lượng sang phải đầu móc cong hơi
Nét 2: là nét kết hợp của
2 nét cơ bản cong trên và cong dưới nối liền nhau tạo vòng xoắn nhỏ giữa con chữ
- HS theo dõi
- HS viết bảng con
- 1 HS đọc
- Bạn bè ở khắp nơi về
Trang 11- GV viết mẫu chữ Bạn-Yêu cầu HS viết bảng con-Chỉnh sửa cho Hs
- Hướng dẫn viết vào vở
- Nêu yêu cầu khi ngồi viết
GV thu một số bài chấm nhận xét ,khen ngợi ,động viên
- Tổ chức thi viết đúng, đẹp chữ cái B
- Nhận xét tiết học.- Dặn dò
đây quây quần họp mặt đông đủ
- HS quan sát và nêu độ cao của từng con chữ
- HS viết vào vở
- Thực hiện
Trang 12TẬP ĐỌC
GỌI BẠN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ.
2 Kỹ năng : Hiểu ND: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng Học thuộc
2 khổ thơ cuối bài)
3 Thái độ : HS yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.GV:Tranh minh họa bài tập đọc sách giáo khoa Bảng phụ
2.HS: SGK , bút chì
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Nhận xét đánh giá từng
em
*Giới thiệu bài:
- Giáo viên ghi bảng tênbài
* Đọc mẫu lần 1 :
* Đọc từng dòng kết hợp
phát âm từ khó: xa xưa , thuở nào , sâu thẳm .
* Đọc từng khổ thơ kết hợphướng dẫn ngắt giọng :
- Yêu cầu luyện đọc theonhóm đôi
- Gọi đại diện nhóm thi đọc
- 2 HS lên bảng đọc bài
- Trả lời câu hỏi theo yêucầu
- Lắng nghe Vài họcsinh nhắc lại tên bài
- Lắng nghe và đọc thầmtheo
Đôi bạn / sống bên nhau
Bê vàng / và Dê Trắng
- Đọc trong nhóm .Cácnhóm đọc
Trang 13? Đôi bạn Bê Vàng và DêTrắng sống ở đâu?
? Câu thơ nào cho biết đôibạn ở bên nhau từ lâu ?
- Gọi một em đọc khổ thơ2
Hạn hán có nghĩa là gì ?
- Vì sao Bê Vàng phải đitìm cỏ ?
- Gọi một em đọc khổ thơcòn lại
? Lang thang nghĩa là gì ?
? Vì đi lang thang nênchuyện gì đã xảy ra với BêVàng?
? Khi bạn quên đường về DêTrắng đã làm gì?
? Đến bây giờ em thấy DêTrắng gọi bạn như thế nào
- Qua bài này em thích BêVàng hay Dê Trắng ? Vìsao?
Rèn học sinh đọc diễncảm bài thơ
- Xóa dần bài thơ để họcsinh học thuộc
- Nhận xét khen ngợi độngviên
- Nhận xét đánh giá tiếthọc.- Dặn về nhà học thuộcbài và xem trước bài mới
- Một em đọc khổ thơ1,lớp đọc thầm theo
- Trong rừng xanh sâuthẳm
- Câu : Tự xa xưa thuởnào
- Một em đọc tiếp khổthơ 2
- Là khô cạn do thiếu nướclâu ngày
- Cỏ cây bị khô héo đôibạn không có gì ăn nên -
Bê Vàng phải đi tìm cỏ
để ăn
- Một em đọc khổ thơcòn lại, lớp đọc thầm
- Đi hết chỗ này chỗ kháckhông dừng lại
- Bê Vàng bị lạc khôngtìm được đường về
- Dê Trắng chạy khắp nơi
để tìm bạn Luôn gọi bạn : Bê ! Bê !
- Nêu theo suy nghĩ củabản thân
- Đọc lại từng khổ thơ và
cả bài thơ
- Ba em thi đọc thuộclòng bài thơ
- Nhận xét bạn đọc
- Ba học sinh nhắc lại nộidung bài
- Về nhà học thuộc bài
Trang 14III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Nhận xét đánh giá phầnkiểm tra bài cũ
* Giới thiệu – ghi tên bài
- Đọc đoạn thơ cần viết
? Bê Vàng đi đâu ?
? Tại sao Bê Vàng phải đitìm cỏ?
? Khi Bê Vàng bị lạc DêTrắng đã làm gì?
? Đoạn thơ có mấy khổ ?
? Một khổ thơ có mấy câuthơ?
? Trong bài có những chữnào phải viết hoa?
? Lời gọi của Dê Trằng đượcghi với dấu gì?
? Thơ 5 chữ chúng ta nênviết thế nào cho đẹp ?
- Bê Vàng đi tìm cỏ
- Vì trời hạn hán suối khônước, cỏ cây héo
- Dê Trắng thương bạnchạy đi khắp nơi để tìm
- Viết vào giữa trang giấycách lề 3 ô
- Lớp thực hiện viết vàobảng con các từ khó:
Trang 15- Thu vở học sinh chấmnhận xét.
- Gọi một em nêu yêu cầu
- Gọi hai em lên làm mẫu
- Yêu cầu lớp nhận xét bàilàm của bạn
- Giáo viên nhận xét đánhgiá
- Yêu cầu nêu cách làm
- Yêu cầu ba em lên bảngviết
- Yêu cầu lớp thực hiệnvào vở
- Nhận xét chốt ý đúng
- Trò chuyện, che chở, trắng tinh, chăm chỉ, cây
gỗ, gây gổ, màu mỡ, mở cửa.
- Giáo viên nhận xét đánhgiá tiết học
- Nhắc nhớ tư thế ngồi viết
và trình bày sách vở
- Dặn về nhà học và làmbài xem trước bài mới
héo, nẻo đường, hoài, lang thang …
- Lớp nghe đọc viết vàovở
- Ba em lên bảng thựchiện
- Lớp làm vào vở
- Nhận xét bài bạn
- Đọc đồng thanh các từ
- Ba em nhắc lại các yêucầu khi viết chính tả
- Về nhà học bài và xemlại bài tập trong sáchgiáo khoa
Trang 16Thứ năm ngày 20 tháng 9 năm 2018
TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức : Biết cộng nhẩm dạng 9 + 1 + 5.
2 Kỹ năng : Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100,dạng 26 + 4; 36
+24
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
3 Thái độ : HS yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC.
* Giới thiệu và ghi tên bàilên bảng
- Yêu cầu 1 em đọc yêucầu
- Yêu cầu lớp tự làm bàivào vở
- Yêu cầu đọc chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánhgiá
- Gọi một em nêu yêu cầu
đề bài
- Yêu cầu lớp viết kết quảvào vở bài tập
- Mời một học sinh đọc đềbài
- Yêu cầu cả lớp làm vàovở
- Làm vào bảng con
- Một em đọc
- Làm vào vở (HS khágiỏi thêm cột 2,3)
- Đọc chữa bài: 9 cộng 1bằng 10, 10 cộng 5 bằng15
- Em khác nhận xét bàibạn
- Một em đọc đề bài
- Cả lớp thực hiện làmvào bảng con
- 3 em lên chữa bài
- Học sinh khác nhận xétbài bạn
HS đọc
- Cả lớp thực hiện làmvào vở
- 3 em lên chữa bài
Trang 17- Yêu cầu 1 em đọc đề
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán yêu cầu ta làmgì?
? Muốn biết tất cả có baonhiêu học sinh ta làm nhưthế nào ?
- Yêu cầu lớp tự làm bàivào vở
- Tóm tắt :
Nữ : 14 học sinh Nam : 16 học sinh
Cả lớp học sinh ?
- Nhận xét đánh giá tiếthọc
- Dặn về nhà học và làmbài tập
- Học sinh khác nhận xétbài bạn
- Một em đọc đề
- Có14 học sinh nữ và 16học sinh nam
- Tìm số học sinh của cảlớp
- Thực hiện phép tính 14+ 16
- Một em lên bảng chữabài
Giải :
Số học sinh cả lớp là :
14 + 16 = 30 ( học sinh )ĐS: 30 học sinh
- Một em khác nhận xétbài bạn
- Hai em nhắc lại nộidung bài vừa luyện tập
- Về học bài và xem lạibài tập còn lại
Trang 182 Kỹ năng : Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì?
3 Thái độ : HS yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.GV :,Phấn mầu ,Tranh minh họa : Người, đồ vật, cây cối, con vật
2.HS: SGK , Bút ,vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
- Nhận xét đánh giá phầnkiểm tra bài cũ
* Giới thiệu – ghi tên bài
- Yêu cầu một em đọc bàitập 1
- Yêu cầu HS quan sáttranh hãy nêu tên từng sựvật trong bức tranh?
Gọi 4 em nêu từ ứng vớimỗi bức tranh
- Nhận xét bài làm họcsinh
- Yêu cầu lớp đọc lại các từtrên
- Mời một em đọc nội dungbài tập 2
- Gi¶ng : Tõ chØ sù vËt chÝnh lµ nh÷ng tõ chØ ng-
êi, vËt, c©y cèi, con vËt.
- Yêu cầu suy nghĩ và làmbài
- Nhận xét
- HS tìm từ theo yêu cầu
- Lắng nghe , nhắc lại tênbài
- 1 HS nêu
- Quan sát và trả lời
- Bộ đội, công nhân, ô tô,máy bay, voi, trâu, dừa,mía
Trang 20KỂ CHUYỆN BẠN CỦA NAI NHỎ
I Mục TIÊU:
1.Kiến thức : Dựa theo tranh và gợi ý dới mỗi tranh, nhắc lại đợc lời kể của Nai
Nhỏ về bạn mình (BT1); nhắc lại đợc lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể
III Các hoạt động dạy học:
- Dựa vào tranh minh họa
và câu hỏi gợi ý
- Mời đại diện các nhómlên kể trớc lớp theo nộidung của 4 bức tranh
- Có thể đặt câu hỏi gợi ý
nh sau :
* Nói lại lời của Nai Nhỏ :
- Khi Nai Nhỏ xin đi chơicha của bạn ấy đã nói gì?
- Yêu cầu kể lại toàn bộcâu chuyện
- Nhận xét bạn theo cáctiêu chí
- Cha không ngăn cản con Nhng con hãy kể cho changhe về bạn của con
- Bạn của con thật thôngminh nhng cha vẫn lo
- Đó chính là điều tốt nhất Con có một ngời bạn nh thếcha rất yên tâm
- Thực hành 3 em nối tiếp
kể lại cả câu chuyện
- Các em khác lắng nghe vànhận xét bạn kể
- 1 - 2 em kể lại toàn bộcâu chuyện
Trang 21gi¸
- DÆn vÒ nhµ kÓ l¹i cho
ng-êi cïng nghe - VÒ nhµ tËp kÓ l¹i nhiÒulÇn cho ngêi kh¸c nghe
Thứ sáu ngày 21 tháng 9 năm 2018
Trang 22- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng.
3 Thái độ : HS yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1.GV : Que tính.Bảng gài
2 HS : Que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Giới thiệu – ghi tên bài
- Yêu cầu lấy 9 que tính
- GV : Gài 9 que tính lênbảng gài
- Yêu cầu lấy thêm 5 que tính
Đồng thời gài 5 que tính lênbảng gài và nói: Thêm 5 quetính
- Yêu cầu gộp và đếm xem
có bao nhiêu que tính? Hãyviết phép tính?
- Em làm thế nào ra 14 quetính?
* GV nêu: 9 que tính thêm 1
que tính là 10 que tính bóthành 1 chục, 1 chục que tínhvới 4 que tính là 14 que tính
Vậy 9 cộng 5 bằng 14
* Hướng dẫn thực hiện tính viết
- 2 HS lên thực hiện
- Học sinh khác nhận xét -
Lắng nghe Vài em nhắc lạitên bài
- Lấy 9 que tính để trướcmặt
- Lấy thêm 5 que tính
- Gộp lại đếm và đọc to kếtquả 14 que tính
- Tách 5 que thành 1 và 4;
9 với 1 là 10, 10 với 4 là 14que tính
- Thực hiện phép tính
9 + 5 9 + 5 14
- Tự lập công thức :
9 + 2 = 11 9 + 5 = 14
9 +3 = 12 9 + 6 = 15
Trang 23- Yêu cầu 1 em đọc yêu cầu
- Yêu cầu lớp tự làm bài vàovở
- Yêu cầu đọc chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Gọi một em nêu yêu cầu
- Bài toán có dạng gì ?
- Ta phải lưu ý điều gì ?
- Yêu cầu tự làm bài vào vở
- Bài toán yêu cầu ta làm gì?
- Bài toán cho biết gì về sốcây?
- Muốn biết tất cả có baonhiêu cây ta làm như thếnào?
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào
vở
- Muốn cộng 9 với 1 số talàm như thế nào ?
- Một em đọc
- Tự làm bài vào vở dựavào bảng công thức
- Đọc chữa bài: 9 cộng 2bằng 11, 9 cộng 9 bằng18
- Một em đọc nêu
- Tính viết theo cột dọc
- Viết số sao cho đơn vịthẳng cột đơn vị , cột chụcthẳng với chục
- Lớp thực hiện vào vở
- Hai em nêu: 9 cộng 8bằng 17 viết 7 thẳng cộtvới 8 và 9 viết 1 vào cộtchục
Một em đọc đề
- Tất cả có bao nhiêu cây
- Có 9 cây thêm 6 cây
Thực hiện phép tính cộng :
9 + 6
- Một em lên bảng làm
- Một em khác nhận xétbài bạn
- 3 em trả lời
- Hai em nhắc lại nội dungbài vừa luyện tập
- Về học bài và làm các bàitập còn lại