Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPHA. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã[r]
Trang 1A CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC VẬT BÀI 1 SỰ HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG Ở RỄ
BIẾT
Câu 1 Rễ cây hấp thụ những chất nào?
A Nước cùng các ion khoáng B Nước cùng các chất dinh dưỡng
C Nước và các chất khí D O2 và các chất dinh dưỡng hòa tan trong nước
Câu 2 Bộ phận hút nước chủ yếu của cây ở trên cạn là
A lá, thân, rễ B lá, thân C rễ, thân D Rễ
Câu 3 Rễ cây trên cạn khi ngập lâu trong nước sẽ chết do:
A bị thừa nước B bị thối C bị thiếu nước D thiếu dinh dưỡng
Câu 4 Nước và ion khoáng được hấp thụ vào mạch gỗ của rễ qua con đường nào?
A Con đường qua thành tế bào - không bào
B Con đường qua chất nguyên sinh – gian bào
C Con đường qua không bào – gian bào
D Con đường qua chất nguyên sinh – không bào
Câu 5 Đơn vị hút nước của rễ là:
A tế bào rễ B tế bào biểu bì C tế bào nội bì D tế bào lông hút
Câu 6 Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế
A thẩm thấu B thẩm tách C chủ động D nhập bào
HIỂU
Câu 7 Nơi nước và các chất hoà tan đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là:
A tế bào lông hút B tế bào nội bì C tế bào biểu bì D tế bào vỏ
Câu 8 Đặc điểm nào của rễ thích nghi với chức năng hút nước?
A Phát triển nhanh, mạnh về bề mặt tiếp xúc giữa rễ và đất
B Có khả năng ăn sâu và rộng C Có khả năng hướng nước
D Trên rễ có miền lông hút với rất nhiều tế bào lông hút
Câu 9 Nước không có vai trò nào sau đây?
A Làm dung môi hòa tan các chất B Đảm bảo hình dạng của tế bào
C Đảm bảo sự thụ tinh kép xảy ra D Ảnh hưởng đến sự phân bố của thực vật
Câu 10 Phát biểu đúng về mối quan hệ giữa trao đổi chất trong tế bào với trao đổi chất của cơ thể:
A Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào là cơ sở cho sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường
B Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào không liên quan đến sự trao đổi chất giữa cơ thể với môitrường
C Sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là cơ sở cho chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào
D Chỉ có trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là quyết định sự tồn tại của sinh vật
Câu 11 Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào?
A Thụ động B Chủ động C Thụ động và chủ động D Thẩm tách
Trang 2Câu 1 Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác
A Trọng lực của trái đất B Áp suất của lá
C Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan rễ với môi trường đất
D Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa
Câu 2 Dòng mạch gỗ được vận chuyên nhờ
1 Lực đẩy (áp suất rễ) 2 Lực hút do thoát hơi nước ở lá
3 Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ
4 Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (quả, củ…)
5 Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất
A 1-3-5 B 1-2-4 C 1-2-3 D 1-3-4
Câu 5 Cơ chế của sự vận chuyển nước ở thân là:
A khuếch tán, do chênh lệch áp suất thẩm thấu
B thẩm thấu, do chênh lệch áp suất thẩm thấu
C thẩm tách, do chênh lệch áp suất thẩm thấu
D theo chiều trọng lực của trái đất
Câu 10 Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là
A nước B ion khoáng C nước và ion khoáng D Saccarôza và axit amin
Câu 9 Lực không đóng vai trò trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:
A lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước)
B lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước)
C lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn
D lực hút của quả đất tác động lên thành mạch gỗ
HIỂU
Câu 3 Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:
A qua mạch rây theo chiều từ trên xuống B từ mạch gỗ sang mạch rây
C từ mạch rây sang mạch gỗ D qua mạch gỗ
Câu 4 Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:
A lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước)
B lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước) C lực liên kết giữa các phân tử nước
D lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn
Câu 6 Áp suất rễ là:
A áp suất thẩm thấu của tế bào rễ B lực đẩy nước từ rễ lên thân
C lực hút nước từ đất vào tế bào lông hút
D độ chênh lệch áp suát thẩm thấu tế bào lông hút với nồng độ dung dịch đất
VẬN DỤNG
Câu 7 Áp suất rễ được thể hiện qua hiện tượng:
A rỉ nhựa B ứ giọt C rỉ nhựa và ứ giọt D thoát hơi nước
Câu 8 Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là do:
I Lượng nước thừa trong tế bào lá thoát ra
II Có sự bão hòa hơi nước trong không khí
III Hơi nước thoát từ lá rơi lại trên phiến lá
IV Lượng nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá, không thoát được thành hơi qua khí khổng đã ứ thành giọt ởmép lá
A I, II B I, III C II, III D II, IV
BÀI 3 THOÁT HƠI NƯỚC BIẾT
Trang 3Câu 1 Quá trình thoát hơi nước qua lá không có vai trò
A vận chuyển nước, ion khoáng B cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp
C hạ nhiệt độ cho lá D cung cấp năng lượng cho lá
Câu 2 Thoát hơi nước qua lá bằng con đường
A qua khí khổng, mô giậu B qua khí khổng, cutin
C qua cutin, biểu bì D qua cutin, mô giậu
Câu 3 Số lượng khí khổng có ở 2 mặt của lá là
A mặt trên nhiều hơn mặt dưới B mặt dưới nhiều hơn mặt trên
C bằng nhau D cả 2 mặt không có khí khổng
Câu 4 Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là
A nhiệt độ B ánh sáng C hàm lượng nước D ion khoáng
Câu 5 Cân bằng nước là
A tương quan giữa lượng nước cây hấp thụ vào so với lượng nước thoát của cây
B tương quan giữa lượng nước tưới vào cho đất so với lượng nước thoát ra cho cây
C tương quan giữa lượng nước thoát ra so với lượng nước hút vào
D tương quan giữa lượng nước làm sản phẩm cho quang hợp so với lượng nước thải ra qua quang hợp
HIỂU
Câu 6 Thoát hơi nước qua lá chủ yếu bằng con đường
A qua khí khổng B qua lớp cutin C qua lớp biểu bì D qua mô giậu
Câu 7 Cây ngô số lượng khí khổng ở 2 mặt lá sẽ là
A mặt trên nhiều hơn mặt dưới B mặt dưới nhiều hơn mặt trên
C bằng nhau D cả 2 mặt không có khí khổng
Câu 8 Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm
A vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
B vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
C vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh
D vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
Câu 9 Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm
A vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
B vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
C vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
D vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh
VẬN DỤNG
Câu 10 Cường độ thoát hơi nước được điều chỉnh bởi
A cơ chế khuếch tán hơi nước qua lớp cutin B cơ chế đóng mở khí khổng
C cơ chế cân bằng nước
D cơ chế khuếch tán hơi nước từ bề mặt lá ra không khí xung quanh
Câu 11 Ở cây trưởng thành thoát hơi nước chủ yếu qua
A lớp cutin B khí khổng
C cả hai con đường qua khí khổng và cutin D biểu bì thân và rễ
BÀI 4 VAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ KHOÁNG BIẾT
Câu 1 Các nguyên tố đại lượng (đa lượng) gồm:
A C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe B C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg
C C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn D C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu
Câu 2 Vai trò của phôtpho đối với thực vật là:
A thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim
B thành phần của prôtêin, axít nuclêic
C chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng
D thành phần của axit nuclêôtic, ATP,…
Câu 3 Vai trò của kali đối với thực vật là:
A thành phần của prôtêin và axít nuclêic
Trang 4B chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào.
C thành phần của axit nuclêôtit, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ
D thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim
Câu 4 Các nguyên tố vi lượng gồm:
A C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe B C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg
C C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn D Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni
Câu 5 Nguyên tố Magiê là thành phần cấu tạo của
A axit nuclêic B màng của lục lạp C diệp lục D prôtêin
Câu 6 Nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzim, khi thiếu nó lá có màu
vàng?
A Nitơ B Magiê C Clo D Sắt
Câu 7 Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là
A cấu trúc tế bào B hoạt hóa enzim C cấu tạo enzim D cấu tạo côenzim
Câu 8 Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là
A cấu trúc tế bào B hoạt hóa enzim C cấu tạo enzim D cấu tạo côenzim
Câu 9 Thực vật hấp thụ kali dưới dạng
A hợp chất chứa kali B nguyên tố kali C K2SO4 hoặc KCl D K+
HIỂU
Câu 10 Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây?
A Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống
B Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg
C Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào
D Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể
Câu 11 Cần phải cung cấp nguyên tố khoáng nào sau đây cho cây khi lá cây có màu vàng?
A Photpho B Magiê C Kali D Canxi
Câu 12 Cây thiếu các nguyên tố khoáng thường được biểu hiện ra thành
A những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở thân
B những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở rễ
C những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở lá
D những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở hoa
BÀI 5 - 6 DINH DƯỠNG NITƠ Ở THỰC VẬT BIẾT
Câu 1 Dạng nitơ nào cây có thể hấp thụ được?
A NO2- và NO3- B NO2- và NH4+ C NO3- và NH4+ D NO2- và N2
Câu 2 Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim
A amilaza B nuclêaza C caboxilaza D nitrôgenaza
Câu 3 Nitơ trong xác thực vật, động vật là dạng
A nitơ không tan cây không hấp thu được B nitơ muối khoáng cây hấp thu được
C nitơ độc hại cho cây D nitơ tự do nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được
Câu 4 Vai trò của Nitơ đối với thực vật là:
A thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả
B chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng
C thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim
D thành phần của prôtêin và axít nuclêic cấu tạo nên tế bào, cơ thể
Câu 5 Cố định nitơ khí quyển là quá trình
A biến N2 trong không khí thành nito tự do trong đất nhờ tia lửa điện trong không khí
B biến N2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ các loại vi khuẩn cố định đạm
C biến N2 trong không khí thành các hợp chất giống đạm vô cơ
D biến N2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ tác động của con người
HIỂU
Câu 6 Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?
A Có các lực khử mạnh B Được cung cấp ATP
Trang 5C Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza D Thực hiện trong điều kiện hiếu khí.
Câu7 Cây không sử dụng được nitơ phân tử N2 trong không khí vì:
A lượng N2 trong không khí quá thấp
B lượng N2 tự do bay lơ lửng trong không khí không hòa vào đất nên cây không hấp thụ được
C phân tử N2 có liên kết ba bền vững cần phải đủ điều kiện mới bẻ gãy được
D do lượng N2 có sẵn trong đất từ các nguồn khác quá lớn
Câu 8 Xác động thực vật phải trãi qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nitơ?
A Qúa trình nitrat hóa và phản nitrat hóa B Qúa trình amôn hóa và phản nitrat hóa
C Qúa trình amôn hóa và nitrat hóa D Qúa trình cố định đạm
Câu 9 Bón phân hợp lí là
A phải bón thường xuyên cho cây
B sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất
C phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P, K
D bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách
Câu 10 Quá trình chuyển hóa nitơ khí quyển không nhờ vào vi khuẩn
A Azotobacter B E.coli C Rhizobium D Anabaena
VẬN DỤNG
Câu 11 Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào:
A dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra B dấu hiệu bên ngoài của thân cây
C dấu hiệu bên ngoài của hoa D dấu hiệu bên ngoài của lá cây
Câu 12 Hoạt động của loại vi khuẩn nào sau đây không có lợi cho cây?
A Vi khuẩn amon hóa B Vi khuẩn nitrat hóa
C Vi khuẩn cố định đạm D Vi khuẩn phản nitrat hóa
BÀI 7 THỰC HÀNH: THÍ NGHIỆM THOÁT HƠI NƯỚC
VÀ THÍ NGHIỆM VAI TRÒ CỦA PHÂN BÓN
VẬN DỤNG
Câu 1 Để so sánh tốc độ thoát hơi nước ở 2 mặt của lá người ta tiến hành làm các thao tác như sau:
(1) Dùng cặp gỗ hoặc cặp nhựa kẹp ép 2 tấm kính vào 2 miếng giấy này ở cả 2 mặt của lá tạo thành hệ thốngkín
(2) Bấm giây đồng hồ để so sánh thời gian giấy chuyển màu từ xanh da trời sang hồng
(3) Dùng 2 miếng giấy lọc có tẩm coban clorua đã sấy khô (màu xanh da trời) đặt đối xứng nhau qua 2 mặtcủa lá
(4) So sánh diện tích giấy có màu hồng ở mặt trên và mặt dưới của lá trong cùng thời gian
Các thao tác tiến hành theo trình tự đúng là
A (1) → (2) → (3) → (4) B (2) → (3) → (1) → (4)
C (3) → (2) → (1) → (4) D (3) → (1) → (2) → (4)
Câu 2 Kết quả sau khi tiến hành thí nghiệm quan sát thoát hơi nước qua lá ta thấy nội dung nào dưới đây là
đúng với thực tế?
A Giấy tẩm coban clorua mặt dưới chuyển từ màu hồng sang màu xanh da trời
B Giấy tẩm coban clorua mặt dưới chuyển từ màu xanh da trời sang màu hồng
C Diện tích giấy tẩm coban clorua mặt dưới chuyển từ màu xanh da trời sang màu hồng nhỏ hơn so với mặttrên lá
D Diện tích giấy tẩm coban clorua mặt trên chuyển từ màu xanh da trời sang màu hồng lớn hơn so với mặt dướilá
Trang 6A (1) CO2, (2) C6H12O6. B (1) C6H12O6, (2) CO2.
C (1) O2, (2) C6H12O6. D (1) O2, (2) CO2.
Câu 2 Hệ sắc tố quang hợp bao gồm
A diệp lục a và diệp lục b B diệp lục a và carôtenôit
C diệp lục b và carotenoit D diệp lục và carôtenôit
Câu 3 Bào quan thực hiện quang hợp là:
A ti thể B lá cây C lục lạp D ribôxôm
Câu 4 Sắc tố quang hợp nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?
A Diệp lục a và diệp lục b B Diệp lục a và carôten
C Diệp lục a và xantôphyl D Diệp lục và carôtênôit
Câu 5 Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố phụ?
A Diệp lục a và diệp lục b B Diệp lục a và carôten
C Carôten và xantôphyl D Diệp lục và carôtênôit
Câu 6 Quang hợp diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào của cây?
A ti thể B lá cây C lục lạp D ribôxôm
Câu 7 Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang
hợp ở cây xanh?
A Diệp lục a B Diệp lục b C Diệp lục a và b D Diệp lục a, b và carôtenôit
HIỂU
A đất qua tế bào lông hút của rễ B không khí qua khí khổng của lá
C nước qua tế bào lông hút của rễ D chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây
Câu 9 Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là
A có khí khổng B có hệ gân lá C có lục lạp D diện tích bề mặt lớn
Câu 10 Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá
A có khí khổng B có hệ gân lá C có lục lạp D diện tích bề mặt lớn
Câu 11 Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây?
A Cung cấp thức ăn cho sinh vật B Chuyển hóa quang năng thành hóa năng
C Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng D Điều hòa không khí
Câu 12 Hệ sắc tố quang hợp phân bố ở
A chất nền strôma B màng tilacôit C xoang tilacôit D ti thể
VẬN DỤNG
Câu 13 Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ nào sau đây là đúng?
A Carôtenôit → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng
B Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục b trung tâm phản ứng
C Diệp lục b → Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng
D Diệp lục a → Diệp lục b → Carôtenôit → Carôtenôit trung tâm phản ứng
Câu 14 Trong quá trình quang hợp, nếu cây đã sử dụng hết 24 phân tử nước (H2O) sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử
B Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học
C Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng
D Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng
Câu 2 Pha sáng diễn ra ở
A strôma B tế bào chất C tilacôit D nhân
Câu 3 Chất nhận CO2 đầu tiên ở nhóm thực vật C3 là:
Trang 7A ribulôzơ-1, 5 điP B APG C AlPG D PEP.
Câu 4 Nhóm thực vật C3 bao gồm các loài cây
A xương rồng, thanh long, dứa B mía, ngô, rau dền
C cam, bưởi, nhãn D xương rồng, mía, cam
Câu 5 Nhóm thực vật C4 bao gồm các loài cây
A xương rồng, thanh long, dứa B mía, ngô, rau dền
C cam, bưởi, nhãn D xương rồng, mía, cam
Câu 6 Sản phẩm của pha sáng gồm
A ADP, NADPH, O2 B ATP, NADPH, O2
C Cacbohiđrat, CO2 D ATP, NADPH
Câu 7 Sản phẩm nào từ chu trình Canvin chuyển hóa thành cacbohiđrat, prôtêin, lipit?
A Ribulôzơ 1,5 điP B APG C AlPG D C6H12O6.
Câu 8 Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?
A Ở màng ngoài B Ở màng trong
C Ở chất nền strôma D Ở tilacôit
Câu 9 Nhóm thực vật CAM bao gồm các loài cây
A xương rồng, thanh long, dứa B mía, ngô, rau dền
C cam, bưởi, nhãn D xương rồng, mía, cam
HIỂU
Câu 10 Khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp thì khái niệm nào sau đây là đầy đủ nhất?
A Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoáhọc trong ATP
B Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoáhọc trong NADPH
C Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoáhọc trong ATP và NADPH
D Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoáhọc trong ATP, NADPH và C6H12O6
A H2O (quang phân li H2O ở pha sáng) B CO2 (cố định CO2 ở pha tối)
C CO2 (quang phân li CO2 ở pha sáng) D Khử APG ở chu trình Canvin
Câu 12 Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối?
A ATP B NADPH C ATP, NADPH D O2
A Phân bố khắp mọi nơi trên Trái Đất, phân bố rộng rãi ở vùng ôn đới và á nhiệt đới
B Sống ở vùng sa mạc C Sống ở vùng nhiệt đới
D Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới
Câu 14 Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?
A Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxi
B Quá trình cố định CO2 C Quá trình quang phân li nước
D Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích)
Câu 15 Qua chu trình Canvin, sản phẩm trực tiếp để tổng hợp thành glucôzơ là
A CO2 B H2O C APG D AlPG
Câu 16 Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào?
A Chỉ ở nhóm thực vật CAM B Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM
C Ở nhóm thực vật C4 và CAM D Chỉ ở nhóm thực vật C3
A Vì ban đêm khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhóm thực vật này
B Vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban đêm
C Vì ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa CO2
D Vì ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước
Câu 18 Người ta phân biệt các nhóm thực vật C3, C4, CAM chủ yếu dựa vào
A có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này
B sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường có mấy cacbon
C sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá D sự khác nhau ở các phản ứng sáng
Trang 8VẬN DỤNG
Câu 19 Phân tử ơxi (O2) nằm trong chất hữu cơ C6H12O6 tạo ra bởi quá trình quang hợp cĩ nguồn gốc từ đâu?
A H2O (quang phân li H2O ở pha sáng) B CO2 (cố định CO2 ở pha tối)
C CO2 (quang phân li CO2 ở pha sáng) D AlPG ở chu trình Canvin
Câu 20 Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:
A Khử APG thành ALPG à cố định CO2 à tái sinh RiDP (ribulơzơ-1,5 điP)
B Cố định CO2 à tái sinh RiDP (ribulơzơ 1, 5 - điphơtphat) à khử APG thành ALPG
C Khử APG thành ALPG à tái sinh RiDP (ribulơzơ 1,5 - điphơtphat) à cố định CO2
D Cố định CO2 à khử APG thành ALPG à tái sinh RiDP (ribulơzơ 1,5 - điphơtphat) à cố định CO2
Câu 21 Năng suất quang hợp tăng dần ở các nhĩm thực vật được sắp xếp theo thứ tự đúng là
A CAM → C3 → C4 B C3 → C4 → CAM
C C4 → C3 → CAM D C4 → CAM → C3
Câu 22 Ở rêu, chất hữu cơ C6H12O6 được tạo ra ở giai đoạn nào của quang hợp?
A Pha tối B Pha sáng C Chu trình Canvin D Quang phân li nước
BÀI 10 ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ NGOẠI CẢNH
ĐẾN QUANG HỢP
BIẾT
Câu 1 Quang hợp xảy ra ở miền ánh sáng nào?
A Cam, đỏ B Xanh tím, cam C Đỏ, lục D Xanh tím, đỏ
Câu 2 Quang hợp xảy ra mạnh nhất ở miền ánh sáng nào?
A Ánh sáng đỏ B Ánh sáng xanh tím
C Ánh sáng đỏ, lục D Ánh sáng xanh tím, đỏ
Câu 3 Nguyên tố khoáng điều tiết đợ mở khí khổng là
A K B Mg C Mn D P
HIỂU
Câu 4 Vì sao lá cây cĩ màu xanh lục?
A Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
B Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
C Vì nhĩm sắc tố phụ (carơtênơit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
D Vì hệ sắc tố quang hợp khơng hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
Câu 5 Khi nĩi về ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp câu nào sau đây là khơng đúng?
A Nồng đợ CO2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường đợ quang hợp tăng dần
B Từ điểm bão hòa CO2 trở đi, nồng đợ CO2 tăng dần thì cường đợ quang hợp giảm dần
C Cường đợ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường đợ quang hợp tăng dần
D Khi nhiệt đợ tăng đến nhiệt đợ tối ưu thì cường đợ quang hợp tăng rất nhanh, thường đạt cực đại ở 35 – 450Crồi sau đĩ giảm mạnh
Câu 6 Nhiệt đợ cĩ ảnh hưởng đến cường đợ quang hợp thơng qua
A ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong pha sáng và pha tối
B ảnh hưởng đến đợ đĩng mở khí khổng để nhận CO2
C ảnh hưởng đến cấu tạo của bợ máy quang hợp
D ảnh hưởng đến cường đợ ánh sáng và thành phần quang phổ
BÀI 11 QUANG HỢP VÀ NĂNG SUẤT CÂY TRỒNG
BIẾT
Câu 1 Năng suất kinh tế là gì?
A Là phần chất khô tích luỹ trong cơ quan kinh tế
B Là phần chất khô trong toàn bộ cơ thể thực vật
C Là phần chất khô tích luỹ trong thân D Là phần chất khô tích luỹ trong hạt
Câu 2 Năng suất sinh học là gì?
Trang 9A Là phần chất khô tích luỹ trong cơ quan kinh te.á
B Là phần chất khô trong toàn bộ cơ thể thực vật
C Là phần chất khô tích luỹ trong thân D Là phần chất khô tích luỹ trong hạt
Câu 3 Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?
A 80 – 85% B 85 – 90% C 90 – 95% D Trên 95%
HIỂU
Câu 4 Đâu khơng phải là cách tăng năng suất cây trồng?
A Tăng diện tích lá B Tăng cường đợ quang hợp
C Tăng hệ số kinh tế D Tăng cường đợ hơ hấp
Câu 5 Để giải thích được quá trình quang hợp quyết định năng suất cây trồng các nhà khoa học tiến hành phân
tích
A thành phần hĩa học các sản phẩm cây trồng
B thành phần hĩa học các nguyên liệu cây trồng
C thành phần hĩa học của CO2 và H2O
D thành phần hĩa học các chất khoáng
Câu 6 Khi phân tích thành phần hĩa học của các sản phẩm cây trồng thì các nguyên tố C, H, O cây lấy chủ yếu
từ đâu?
A Từ các chất khoáng B Từ các chất hữu cơ
C Từ H2O và CO2 thơng qua quá trình quang hợp.
D Từ ơxi phân tử (O2) lấy từ khơng khí, từ H2O và CO2 thơng qua quá trình quang hợp
BÀI 12 HƠ HẤP Ở THỰC VẬT
BIẾT
Câu 1 Qua hô hấp hiếu khí diễn ra trong ti thể tạo ra
A 38 ATP B 36 ATP C 32 ATP D 34 ATP
Câu 2 Sản phẩm của quá trình hô hấp gồm:
A CO2, H2O, năng lượng C O2, H2O, năng lượng
B CO2, H2O, O2 D CO2, O2, năng lượng
Câu 3 Một phân tử glucôzơ khi hô hấp hiếu khí giải phóng:
A 38 ATP B 30 ATP C 40 ATP D 32 ATP
Câu 4 Hô hấp hiếu khí xảy ra ở vị trí nào trong tế bào?
A Ti thể B Tế bào chất C Nhân D Lục lạp
Câu 5 Giai đoạn đường phân xảy ra ở vị trí nào trong tế bào?
A Ti thể B Tế bào chất C Nhân D Lục lạp
Câu 6 Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ tạo ra:
A 1 axit piruvic + 1 ATP B 2 axit piruvic + 2 ATP
C 3 axit piruvic + 3 ATP D 4 axit piruvic + 4 ATP
Câu 7 Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là:
A mạng lưới nội chất B không bào C ti thể D lục lạp
Câu 8 Hơ hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan nào?
A Lục lạp, lizơxơm, ty thể B Lục lạp, Perơxixơm, ty thể
C Lục lạp, bợ máy gơngi, ty thể D Lục lạp, Ribơxơm, ty thể
Câu 9 Phương trình tổng quát của hơ hấp được viết đúng là
A 6CO2 + 12H2O → C6H12O6 + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt
B 6CO2 + C6H12O6 → 6H2O + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt
C C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt
D C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + (34 – 36 ATP) + Nhiệt
Câu 10 Hơ hấp sáng là
A quá trình hấp thụ O2 và giải phĩng CO2 ở ngoài sáng
Trang 10B quá trình hấp thụ CO2 và giải phĩng O2 ở ngoài sáng.
C quá trình hấp thụ H2O và giải phĩng O2 ở ngoài sáng
D quá trình hấp thụ H2O, CO2 và giải phĩng C6H12O6 ở ngoài sáng
HIỂU
Câu 11 Các giai đoạn hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?
A Đường phân à Chuỗi chuyền electron hô hấp à Chu trình Crep
B Chu trình Crep à Đường phân à Chuỗi chuyền electron hô hấp
C Chuỗi chuyền electron hô hấp à Đường phân à Chu trình Crep
D Đường phân à Chu trình Crep à Chuỗi chuyền electron
Câu 12 Hô hấp kị khí ở TV xảy ra trong môi trường nào?
A Thiếu O2 B Thiếu CO2 C Thừa O2 D Thừa CO2
Câu 13 Đâu khơng phải là vai trò của hơ hấp ở thực vật?
A Giải phĩng năng lượng ATP B Giải phĩng năng lượng dạng nhiệt
C Tạo các sản phẩm trung gian D Tổng hợp các chất hữu cơ
Câu 14 Quá trình nào sau đây tạo nhiều năng lượng nhất?
A Lên men B.Đường phân C Hô hấp hiếu khí D Hô hấp kị khí
Câu 15 Sơ đồ nào sau đây biểu thị cho giai đoạn đường phân?
A Glucôzơ à axit lactic B Glucôzơ à Côenzim A
C Axit piruvic à Côenzim A D Glucôzơ à Axit piruvic
Câu 16 Hơ hấp sáng xảy ra trong điều kiện
A CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều B O2 cạn kiệt, CO2 tích lũy nhiều
C cường đợ ánh sáng cao, O2 cạn kiệt
D cường đợ ánh sáng thấp, CO2 tích lũy nhiều
Câu 17 Nợi dung nào sau đây nĩi khơng đúng về hơ hấp sáng?
A Hơ hấp sáng là quá trình hấp thụ O2 và giải phĩng CO2 ở ngoài sáng
B Hơ hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường đợ ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều
C Hơ hấp sáng xảy ra chủ yếu ở thực vật C4 với sự tham gia của 3 loại bào quan là lục lạp, perơxixơm, ty thể
D Hơ hấp sáng xảy ra đồng thời với quang hợp, khơng tạo ATP, tiêu tốn rất nhiều sản phẩm của quang hợp (30– 50%)
VẬN DỤNG
Câu 18 Quá trình lên men và hơ hấp hiếu khí cĩ giai đoạn chung là:
A chuổi chuyển êlectron B chu trình crep
C đường phân D tổng hợp Axetyl – CoA
Câu 19 Qúa trình hơ hấp cĩ liên quan chặt chẽ với nhân tố nhiệt đợ vì:
A nhiệt đợ ảnh hưởng đến cơ chế đĩng mở khí khổng ảnh hưởng đến nồng đợ oxi
B nhiệt đợ ảnh hưởng đến lượng nước là nguyên liệu của hơ hấp
C mỗi loài chỉ hơ hấp trong điều kiện nhiệt đợ nhát định
D hơ hấp bao gồm các phản ứng hĩa học cần sự xúc tác của enzim, nên phụ thuợc chặt chẽ vào nhiệt đợ
Câu 20 Nợi dung nào sau đây nĩi khơng đúng về mối quan hệ giữa hơ hấp và mơi trường ngoài?
A Nhiệt đợ tăng đến nhiệt đợ tối ưu thì cường đợ hơ hấp tăng (do tốc đợ các phản ứng enzim tăng)
B Cường đợ hơ hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước
C Cường đợ hơ hấp tỉ lệ nghịch với nồng đợ CO2
D Cường đợ hơ hấp tỉ lệ nghịch với nồng đợ O2
BÀI 13 THỰC HÀNH : PHÁT HIỆN DIỆP LỤC VÀ CARƠTENƠIT
BIẾT
Câu 1 Carơtenơit cĩ nhiều trong mẫu vật nào sau đây?
A Lá xanh B Lá xà lách C Củ cà rốt D Củ khoai mì
Câu 2 Để tách chiết sắc tố quang hợp người ta thường dùng hĩa chất nào sau đây?
A Cồn 900 hoặc benzen B Cồn 900 hoặc NaCl
C Nước và Axêtơn D Cồn 900 hoặc benzen hoặc axêtơn
Trang 11Câu 3 Sắc tố quang hợp hòa tan hoàn toàn trong môi trường
A nước B cồn 900 C muối NaCl D nước và cồn 900
HIỂU
Câu 4 Trong mẫu lá xanh ta thấy sắc tốt nào chiếm tỉ lệ lớn hơn?
A Xantophyl B Carôtenôit C Diệp lục D Carôten
Câu 5 Ăn loại thực phẩm nào sau đây cung cấp nhiều vitamin A cho con người?
A Xà lách, rau ngót, rau muống B Quả cà chua, củ cà rốt, củ dền, quả gấc
C Các loại rau có lá xanh tươi D Các loại hạt như: lúa gạo, ngô, khoai
Câu 6 Loại thức ăn nào sau đây cung cấp nhiều năng lượng cho con người?
A Xà lách, rau ngót, rau muống B Quả cà chua, củ cà rốt, củ dền, quả gấc
C Các loại rau có lá xanh tươi D Các loại hạt như: lúa gạo, ngô, khoai
VẬN DỤNG
Câu 7 Để trẻ em hấp thụ tốt vitamin A, trong khẩu phần ăn ngoài các loại thực phẩm có màu đỏ, cam, vàng còn
có thêm một lượng vừa phải của chất nào sau đây?
A Dầu ăn B Cồn 900 C Nước D Benzen hoặc axêtôn
BÀI 14 THỰC HÀNH:
PHÁT HIỆN HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
VẬN DỤNG
Câu 1 Người ta đã tiến hành thí nghiệm để phát hiện hô hấp tạo ra khí CO2 qua các thao tác sau :
(1) Cho 50g các hạt mới nhú mầm vào bình thủy tinh
(2) Vì không khí đó chứa nhiều CO2 nên làm nước vôi trong bị vẩn đục
(3) Nút chặt bình bằng nút cao su đã gắn ống thủy tinh hình chữ U và phễu thủy tinh
(4) Cho đầu ngoài của ống thủy tinh hình chữ U đặt vào ống nghiệm có chưa nước vôi trong
(5) Nước sẽ đẩy không khí trong bình thủy tinh vào ống nghiệm
(6) Sau 1,5 đến 2 giờ ta rót nước từ từ từng ít một qua phễu vào bình chứa hạt
Các thao tác thí nghiệm được tiến hành theo trình tự đúng là
A (1) → (2) → (3) → (4) → (5) → (6) B (2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5)
C (1) → (3) → (4) → (6) → (5) → (2) D (2) → (3) → (4) → (1) → (5) → (6)
Câu 2 Khi lấy chất khí tạo ra trong bình có hạt đang nảy mầm thổi vào nước vôi trong, ta thấy nước vôi trong
thế nào ?
A Nước vôi trong bị vẩn đục B Nước vôi trong vẫn trong như ban đầu
C Nước vôi trong ngã sang màu hồng D Nước vôi trong ngã sang màu xanh da trời
Câu 3 Khi lấy chất khí tạo ra trong bình có hạt đang nảy mầm thổi vào nước vôi trong, ta thấy nước vôi trong
bị vẩn đục, điều này đã chứng minh
A hô hấp đã tạo ra khí O2 B hô hấp đã tạo ra khí CO2
C hô hấp đã tạo ra năng lượng ATP D hô hấp đã tạo ra hơi H2O
Câu 4 Khi cho que diêm đang cháy vào bình chứa hạt đang nảy mầm thì có hiện tượng gì sẽ xảy ra ?
A ngọn lửa cháy bình thường B ngọn lửa cháy bùng lên
C ngọn lửa bị tắt ngay D ngọn lửa tiếp tục cháy một thời gian sau
Câu 5 Khi cho que diêm đang cháy vào bình chứa hạt đang nảy mầm thì ngọn lửa sẽ tắt ngay, hiện tượng này là
do
A hô hấp tạo ra nhiệt B hô hấp tạo ra năng lượng ATP
C hô hấp tạo ra nước D hô hấp tạo ra khí CO2
ÔN TẬP CHƯƠNG I VỀ CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
Ở THỰC VẬT Câu 1 Quan sát hình số 1, hãy chú thích số 1 và số 2 trên hình lần lượt là chất gì trong quá trình quang hợp ?
A CO2 và O2
B ATP, NADPH
C C6H12O6 và O2
2 1
Trang 12D O2 và CO2.
Câu 2 Quan sát hình số 2, hãy chú thích số 3 và số 4 trên hình lần lượt là tên gì trong cây ?
A mạch gỗ và mạch rây
B mạch rây và mạch gỗ
C mạch gỗ và mạch gỗ
D mạch rây và mạch rây
Câu 3 Quan sát hình số 3, cho biết các con số 1 và 2 trong hình lần lượt được chú thích bởi các chất nào sau
Câu 4 Trong một thí nghiệm, 1 cây được cung cấp có chứa đồng vị oxi 18 và các đồng vị này đã có mặt
trong phân tử glucôzơ, chất cung cấp là chất gì trong các chất sau?
A H2O B O2 C CO2 D ATP
B CHUYỂN HĨA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở ĐỘNG VẬT
TIÊU HĨA
Câu 1: Quá trình tiêu hoá ở đợng vật cĩ ống tiêu hoá diễn ra như thế nào?
A thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu
B thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi hoá học thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu
C thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học, hoá học thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu
D thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học, hoá học thành chất đơn giản và hấp thụ vào mọi tế bào
Câu 2: Tiêu hĩa nợi bào và ngoại bào là hình thức tiêu hĩa của:
A đợng vật chưa cĩ cơ quan tiêu hĩa B đợng vật chưa cĩ túi tiêu hĩa
C đợng vật chưa cĩ ống tiêu hĩa D đợng vật chưa cĩ túi tiêu hĩa và ống tiêu hĩa
Câu 3: Ý nào sau đây đúng với của quá trình chuyển hĩa nợi bào:
A Chuyển hĩa thức ăn thành chất dinh dưỡng B là quá trình xảy ra bên ngoài tế bào
Trang 13C là quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường C Phân giải chất hữu cơ đơn giản tạo năng lượng
Câu 4: Chức năng của ống tiêu hóa ở thú ăn cỏ là:
A Tiêu hoá hoá học và cơ học B tiêu hoá hoá học và biến đổi sinh học
C tiêu hoá cơ học và biến đổi sinh học D Tiêu hoá hoá, cơ học và biến đổi sinh học
Câu 5: Chiều hướng tiến hoá của các hình thức tiêu hoá ở động vật là:
A tiêu hoá nội bào → tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hoá ngoại bào
B tiêu hoá ngoại bào → tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hoá nội bào
C tiêu hoá nội bào → tiêu hoá ngoại bào → tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào
D tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hoá nội bào → tiêu hoá ngoại bào
Câu 6: Thú ăn thực vật có ruột dài , vì
A thức ăn nghèo dinh dưỡng, khó tiêu hóa B động vật có bộ răng không phát triển
C chứa được nhiều thức ăn D động vật có dạ dày đơn
Câu 7: Chọn câu có nội dung sai:
A thú ăn thịt có manh tràng thoái hóa thành ruột tịt vì thức ăn mềm, dễ tiêu hóa
B manh tràng có chứa khu hệ vi sinh sống cộng sinh giúp tiêu hóa thức ăn
C manh tràng của trâu bò phát triển hơn ở thỏ ngựa vì kích thước cơ thể lớn hơn
D mức độ phát triển của manh tràng theo thứ tự tăng dần là: động vật ăn thịt → động vật nhai lại → động vật ănthực vật không nhai lại
HÔ HẤP
Câu 8: Ở động vật, hô hấp ngoài được hiểu là:
A Hô hấp ngoại bào
B Trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường
C Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể
D Trao đổi khí qua các lỗ thở của côn trùng
Câu9: Các loại động vật có xương sồng ở cạn, hình thức hô hấp chủ yếu là:
A.Hô hấp bằng phổi B Hô hấp bằng hệ thống ống khí
C.Hô hấp qua bề mặt cơ thể D Hô hấp bằng mang
Câu 10: Ý nào dưới đây không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?
A Có sự lưu thông khí tạo ra sự cân bằng về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt traođổi khí
B Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt traođổi khí
C Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua
D Bề mặt trao đổi khí rộng và có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp
Câu 11:Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim thực hiện nhờ :