Biết sử dụng giao tuyến của hai mặt phẳng để nhận ra ba điểm thẳng hàng trong không gian trong các bài toán đơn giản - Vẽ được hình biểu diễn của một số hình không gian thường gặp.. Vận [r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: TOÁN 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức
tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH
Thời gian (phút)
Số
CH
Thời gian (phút)
Số
CH
Thời gian (phút)
Số
CH
Thời gian (phút)
Số
CH
Thời gian (phút) TN TL
5 Đường thẳng và
mặt phẳng trong
Đại cương về đường thẳng và mặt
Trang 2không gian Quan
hệ song song
Hai đường thẳng chéo nhau và hai
Đường thẳng và mặt phẳng song song 1 1 1 2
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0.2 và điểm các câu tự luận được quy định rõ trong hướng dẫn chấm
- Chỉ ra đúng một câu hỏi trong các ô 1*
Trang 3BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: TOÁN LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng
cao
1 Hàm số lượng giác và phương trình
lượng giác
1.1 Hàm số lượng giác; Phương trình lượng giác cơ bản;
Một số phương trình lượng giác thường gặp
Nhận biết:
- Xác định được: Tập xác định; tập giá trị; tính chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì;
khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số y=sin ,x y=cos ,x y=tan ,x
cot
y= x
- Nhận ra được đồ thị của các hàm số sin ,
y= x y=cos ,x y=tan ,x y=cot x
- Biết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản sinx m= ,
cosx m= , tan x m= và cotx m=
- Biêt dạng phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác
Thông hiểu:
- Hiểu khái niệm hàm số lượng giác
- Vẽ được đồ thị các hàm số sin ,
y= x y=cos ,x y=tan ,x y=cot x
- Giải thành thạo phương trình lượng giác
cơ bản
- Giải được phương trình bậc nhất và phương trình bậc hai đơn giản đối với một hàm số lượng giác
Vận dụng:
- Biết sử dụng máy bỏ túi để tìm nghiệm
gần đúng của phương trình lượng giác cơ bản
- Giải được phương trình bậc nhất và phương trình bậc hai đối với một hàm số
Trang 4TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng
Vận dụng cao:
- Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử, kết hợp linh hoạt qui tắc cộng, qui tắc nhân
2.2 Nhị thức Niu - tơn
cố
Nhận biết:
- Phép thử ngẫu nhiên, không gian mẫu, biến cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên, biến cố hợp, biến cố giao, biến cố đối, biến cố xung khắc, hai biến cố độc lập, định nghĩa xác suất cổ điển
- Biết được các tính chất:
Trang 5TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng
cao
( ) 0; ( ) 1;0 ( ) 1
P ∅ = P Ω = ≤P A ≤
- Biết định lí cộng xác suất và định lí nhân xác suất
Thông hiểu:
- Xác định được không gian mẫu, biến cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên, tính được xác suất của biến cố trong các tình huống đơn giản
Vận dụng:
- Xác định được không gian mẫu, biến cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên và tính được xác suất của biến cố
- Biết dùng máy tính bỏ túi hỗ trợ tính
xác suất
3 Dãy số - Cấp số cộng và cấp số
nhân
3.1 Phương pháp quy nạp; Dãy số
Trang 6TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng
của cấp số cộng
Thông hiểu:
- Tìm được các yếu tố còn lại khi cho biết 3 trong 5 yếu tố u u n q S trong 1, , , ,n ncác tình huống đơn giản
4 Phép dời hình và phép đồng dạng
trong mặt phẳng
4.1 Phép biến hình, phép tịnh tiến; Phép đối xứng trục; Phép đối xứng tâm; Phép quay, khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau; Phép
vị tự, phép đồng dạng
Nhận biết:
- Nhớ định nghĩa phép biến hình
- Nhớ định nghĩa và các tính chất của phép tịnh tiến
- Nhận ra biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
- Nhớ được định nghĩa và các tính chất phép đối xứng trục
- Nhận ra biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua mỗi trục tọa độ
- Nhận ra trục đối xứng của một hình, hình có trục đối xứng trong các trường hợp đơn giản
- Nhớ được định nghĩa và các tính chất phép đối xứng tâm
- Nhận ra biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ
- Nhận ra tâm đối xứng của một hình,
Trang 7TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng
- Dựng được ảnh của một điểm, một
đoạn thẳng một tam giác, qua phép quay
- Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác, qua phép vị
Nhận biết:
- Biết được các tính chất được thừa nhận +/ Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng cho trước
+/ Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó
+/ Có bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng
+/ Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một
Trang 8TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng
cao
điểm chung khác +/ Trên mỗi mặt phẳng, các kết quả
đã biết trong hình học phẳng đều đúng
- Biết được cách xác định mặt phẳng (qua ba điểm không thẳng hàng; qua một đường thẳng và một điểm không thuộc đường thẳng đó; qua hai đường thẳng cắt nhau)
- Biết được khái niệm hình chóp, hình tứ diện
- Xác định được đỉnh, cạnh bên, cạnh đáy, mặt bên, mặt đáy của hình chóp
Thông hiểu:
Xác định được giao tuyến của hai mặt phẳng; giao điểm của đường thẳng và
mặt phẳng trong các bài toán đơn giản
Biết sử dụng giao tuyến của hai mặt phẳng để nhận ra ba điểm thẳng hàng trong không gian trong các bài toán đơn giản
- Vẽ được hình biểu diễn của một số hình không gian thường gặp
Vận dụng:
- Xác định được giao tuyến của hai mặt phẳng; giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng
- Biết sử dụng giao tuyến của hai mặt phẳng để chứng minh ba điểm thẳng hàng trong không gian
5.2 Hai đường thẳng chéo nhau và hai
Nhận biết:
Trang 9TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng
cao
đường thẳng song song nhau, song song, cắt nhau, chéo nhau trong không gian
- Biết (không chứng minh) định lý: “Nếu hai mặt phẳng phân biệt lần lượt chứa hai dường thẳng song song mà cắt nhau thì giao tuyến của chúng song song (hoặc trùng) với một trong hai đường đó”
Trang 10TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng
cao
thẳng song song với một mặt phẳng;
chứng minh một đường thẳng song song với một mặt phẳng
- Biết dựa vào các định lý trên để xác định giao tuyến của hai mặt phẳng trong một số trường hợp đơn giản
- Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng
- Xác định được thiết diện của mặt phẳng
và hình chóp
5.4 Hai mặt phẳng song song
- Nhận ra được hình biểu diễn của hình hộp cụt với đáy là tam giác, tứ giác
- (1* ): Giáo viên có thể ra 1 câu hỏi cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng ở đơn vị kiến thức: 1.1 hoặc 2.3 hoặc 3.1 hoặc 3.2
- (1**): Giáo viên có thể ra 1 câu hỏi cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng ở đơn vị kiến thức: 5.1 hoặc 5.2 hoặc 5.3.
Trang 11BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ MINH HỌA ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Toán, Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:………
Trang 12A 10 B 3 C 5
Câu 15: Cho cấp số nhân ( )u với số hạng đầu n u và công bội 1 q Số hạng tổng quát của cấp số nhân
đã cho được tính theo công thức nào dưới đây ?
Câu 17: Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng
B Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua hai điểm phân biệt
C Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua một điểm
D Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua bốn điểm tùy ý
Câu 18: Hình chóp tứ giác có bao nhiêu mặt ?
Câu 19: Trong không gian, cho hai đường thẳng song song a và b Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A Có đúng một mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng a và b
B Có đúng hai mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng a và b
C Có vô số mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng a và b
D Không tồn tại mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng a và b
Câu 20: Cho đường thẳng d song song với mặt phẳng ( ) P Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A Đường thẳng d không có điểm chung với mặt phẳng ( ).P
B Đường thẳng d có đúng một điểm chung với mặt phẳng ( ).P
C Đường thẳng d có đúng hai điểm chung với mặt phẳng ( ) P
D Đường thẳng d có vô số điểm chung với mặt phẳng ( ).P
Câu 21: Giá trị lớn nhất của hàm số y=2sinx+1 bằng
Câu 27: Một hộp chứa 5 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi, xác suất
để lấy được 2 viên bi màu đỏ bằng
Trang 13A Đường thẳng AD B Đường thẳng AB C Đường thẳng AC D Đường thẳng SA
Câu 34: Cho tứ diện ABCD Gọi I J, lần lượt là trung điểm của BC và BD ( ), P là mặt phẳng đi qua
IJ cắt cạnh AC AD, lần lượt tại M N, với M N≠ Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Hai đường thẳng IJ và MN song song
B Hai đường thẳng IM và JM song song
C Hai đường thẳng BC và MN song song
D Hai đường thẳng NJ và BC song song
Câu 35: Cho tứ diện ABCD Gọi hai điểm M N, là trung điểm của các cạnh AB AC, Đường thẳng
MN song song với mặt phẳng nào dưới đây ?
Câu 2: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang ABCD, đáy lớn AD và AD=2 BC Gọi O là
giao điểm của AC và BD,G là trọng tâm của tam giác SCD Chứng minh rằng đường thẳng OG .song song với mặt phẳng (SBC)
Câu 3: a) Tìm hệ số của x7 trong khai triển ( )6( 2)5
1+x 1+x b) Có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có ba ghế Có bao nhiêu cách xếp 3 nam và 3 nữ vào hai dãy ghế trên sao cho nam và nữ ngồi đối diện nhau
Trang 14-HẾT -
Trang 15SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT LÊ VĂN HƯU
(Đề thi có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN – Khối lớp 11 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh : Số báo danh :
A Là hàm số lẻ B Là hàm số không chẵn, không lẻ
C Là hàm số chẵn D Không phải là hàm số chẵn
Câu 3 Chu kì tuần hoàn của hàm số y cot(2 x là: 1)
2
T Câu 4 Phương trình sin x có một nghiệm là: 1
Câu 9 Một giải thể thao chỉ có ba giải là nhất, nhì, ba Trong số 20 vận động viên đi thi, số khả năng mà
ba người có thể được ban tổ chức trao giải nhất, nhì, ba là
C
Mã đề 112
Trang 16Câu 12 Tìm số hạng thứ sáu trong khai triển (3 x2 y ) ?10
A Hình bình hành B Hình chữ nhật C Hình tam giác D Hình vuông
II Phần tự luận (6,0 điểm):
Câu 1 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
Trang 17Mã đề 411- trang 1-
Ngày thi: ………
Mã đề: 411 (Thời gian: 90 phút – không kể thời gian giao đề)
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH: _ SBD: _
I TRẮC NGHIỆM ( 7 ĐIỂM – 35 CÂU )
Câu 1 Lớp 11 8B có 10 học sinh giỏi, trong đó có 6 nam và 4 nữ Cần chọn ra 3 học sinh
đi dự hội nghị “Đổi mới phương pháp dạy và học” của nhà trường Tính xác suất để có đúng hai học sinh nam và một học sinh nữ được chọn Giả sử tất cả các học sinh đó đều xứng đáng được đi dự hội nghị như nhau
Câu 2 Cho tứ diện ABCD với M N, lần lượt là trọng tâm các tam giác: ∆ABD , ∆ACD
Xét các khẳng định sau:
(I) MN/ / mp(ABC) (II) MN mp BCD// ( )
(III) MN mp ACD// ( ) (IV) MN mp ABD// ( )
Khẳng định nào đúng?
A II, III B I, IV C III, IV D I, II
Câu 3 Trong mặt phẳng Oxy, cho=( );
v a b Giả sử phép tịnh tiến theo v biến điểm ( ; )
M x y thành M x y’ ’; ’( ) Ta có biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vectơ v là:
A Bỏ hai viên bi xanh và ba viên bi đỏ trong một chiếc hộp, sau đó lấy từng viên một để đếm xem có tất cả bao nhiêu viên bi
B Chọn bất kì 1 học sinh trong lớp và xem là nam hay nữ
C Gieo đồng tiền xem nó mặt ngửa hay mặt sấp
D Gieo 3 đồng tiền và xem có mấy đồng tiền lật ngửa
2 1a− , tổng hệ số của ba số hạng đầu là:
Trang 18Mã đề 411- trang 2-
1
=+
1+
Trang 19Mã đề 411- trang 3-
thể thực hiện bằng n cách, công đoạn B có thể thực hiện bằng m cách Khi đó:
A Công việc có thể thực hiện bởi m n cách
B Công việc có thể được thực hiện bởi .
2
m n cách
C Công việc có thể được thực hiện bởi m n cách
D Công việc có thể được thực hiện bởi m n cách
Câu 19 Cho phép thử có không gian mẫu Ω ={1,2,3,4,5,6} Các cặp biến cố không đối nhau là:
n A
n C
n k k
Câu 23 Cho bốn điểm A B C D, , , không đồng phẳng Trên AB AD, lần lượt lấy các điểm M
và N sao cho MN cắt BD tại I Giao điểm của đường thẳng MN và mặt phẳng (BCD) là:
A Điểm I B Điểm M C Điểm N D Điểm D
Câu 24 Cho đường thẳng a nằm trong mp( )α và đường thẳng b⊄( )α Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 20Câu 28 Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số( )u n với u n =n3+2 1n+
A Tăng, bị chặn dưới B Giảm, bị chặn trên
thời 3 quả cầu Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng:
Câu 35 Cho đường thẳng a nằm trên mp P( ), đường thẳng b cắt ( )P tại O và O không
thuộc a Vị trí tương đối của a và b là:
A cắt nhau B trùng nhau C chéo nhau D song song nhau
II TỰ LUẬN ( 3 ĐIỂM – 4 CÂU )
Câu 1 (1 điểm): Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là tứ giác (không có cặp cạnh đối nào song song), AC và BD cắt nhau tại O Trên đoạn SC lấy một điểm M không trùng với S và C Tìm giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng (ABM)?
Câu 2 (1 điểm): Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh Tính xác suất để trong 4 học sinh được chọn luôn có học sinh nữ
Câu 3 (0,5 điểm): Xếp 6 người A, B, C, D, E, F vào một ghế dài Hỏi có bao nhiêu cách sắp
xếp sao cho A và F không ngồi cạnh nhau?
Câu 4 (0,5 điểm): Cho n là số nguyên dương thỏa mãn A n2−3C n n−1 =11 n
Trang 21SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MINH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2020 – 2021 TRƯỜNG THPT TÂN TÚC Môn: Toán ; Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 01 trang)
Câu 1 (2,5 điểm) Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 3tan 2x 3 0 b) cosx 3 sinx2 c) 6 cos2x5sinx2
Câu 2 (1,5 điểm)
a) Cho tập X 0;1;2;3;4 Từ tập X có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ
số đôi một khác nhau ?
b) Một giáo viên có 10 cuốn sách đôi một khác nhau, trong đó có 5 cuốn sách văn học,
3 cuốn sách toán và 2 cuốn sách tiếng anh Hỏi có bao nhiêu cách giáo viên đó lấy ngẫu nhiên
ra mỗi loại sách 2 cuốn sách tặng cho 6 học sinh giỏi, mỗi em học sinh một cuốn sách?
Câu 3 (1,5) điểm)
a) Khai triển biểu thức 5
2
x theo số mũ của x giảm dần
b) Tìm hệ số của x11 trong khai triển
7 3 2
2
x x
với x0.
Câu 4 (1,0 điểm) Trong hộp có 9 viên bi vàng, 8 viên bi đỏ và 6 viên bi trắng Chọn ngẫu
nhiên đồng thời 3 viên bi, tính xác suất để chọn được 3 viên bi có đủ ba màu
Câu 5 (2,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M và
N lần lượt là trung điểm các cạnh SC và DC
a) Tìm giao tuyến hai mặt phẳng (SAD) và (SBC)
b) Chứng minh mặt phẳng OMN song song với mặt phẳng SAD
c) Gọi P là giao điểm của đường thẳng SB và mặt phẳng OMN Chứng minh đường
thẳng OP song song với mặt phẳng SCD
Câu 6 (0,5 điểm) Cho hình hộp ABCD A B C D ’ ’ ’ ’ Gọi O O, ' lần lượt là tâm của ABCD và
’ ’ ’ ’ Chứng minh đường thẳng OB song song với mặt phẳng ' A C D' ' .
Câu 7 (0,5 điểm) Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau và
các chữ số thuộc tập hợp 1, 2,3, 4,5,6,7 Chọn ngẫu nhiên một số thuộc ,S tính xác suất để
số đó không có hai chữ số liên tiếp nào cùng lẻ
-HẾT -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:………; Số báo danh:.………….; Lớp:……
Trang 22sO GIAO DUC vA DAO TO TP HO CHI MINH
Thai gian lam bài: 90 phüt
Câu 1: (1,0 dim) Trong rnt nhOm h9c sinh CO 3 h9c sinh Nam, 5 hc sinh NU
a) CO bao nhiêu cách sp xp nhórn hoc sinh nay vào môt bàn an cm dài cO 8 ch
b) Chçn ngu nhiên 3 btn di nhn phn ccim cho Ca nhóm HOi cO bao nhiêu cách chQn?
Câu 2: (1,75 dim) Môt hop chüa 12 the do, 9 the xanh và 7 the yang Ch9n ngâu nhiên tir
hp 5 the TInh xác sut d:
a) Trong 5 the duc ch9n cO dung 2 the xanh
b) Trong 5 the duçic ch9n có dü ba màu và có It nht 2 the màu yang
Câu 3: (0,75 dim) Giâi phucng trInh sau: A - 5x + 5 = 0 (x E N*,x ~ 2)
Câu 4: (1,0 dim) Khai trin theo cong thirc Nhj thirc Niu-tm biu thirc: (x + 3)4•
Câu 5: (1,0 dim) TIm s htng chüa x1° trong khai trin (x - vOi x ~
Câu 6: (1,0 dim) Cho cp s cong (un) cO: u1 = 5; d = 3
a) TIm u20
b) Hay cho bit s 146 là s hang thir bao nhiêu cüa cp s cong?
Can 7: (3,5 diem) Trong không gian cho hinh chOp S ABCD, có day ABCD là hInh chi:t nht
tam 0 G9i M, N lAn h19't là trung dim cUa SA, SD
a) Tim giao tuyn cüa hai mtt phng (SAD) và (SBC)
b) Chirng minh rtng: MN // (SBC)
c) Chirng minh ring: (OMN) // (SBC)
d) Giâ sir AD = 8; SB = SC = 6 TIm nhanh thit din cüa hInh chop S ABCD khi ctt
bii mt phâng (0 MN) và tinh din tich thit din thu duqc
Hêt
Trang 23Trang 1/7 - Mã đề 029
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN 11 CƠ BẢN
Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
(Đề có 7 trang)
Họ tên : Lớp :
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số 1
B Phép đồng dạng biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó
C Phép đồng dạng tỉ số k biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính kR
Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Phép quay biến đường tròn thành đường tròn cùng bán kính
B Phép quay biến tam giác thành tam giác bằng nó
C Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
D Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
Câu 6: Cho tứ diện ABCD Điểm E thuộc miền trong tam giác ABC , điểm F là trung điểm cạnh
AB Đường thẳng AE cắt đường thẳng nào trong các đường thẳng sau
Mã đề 029
Trang 24Trang 2/7 - Mã đề 029
Câu 7: Trong các quy tắc sau, quy tắc nào không là phép biến hình?
A Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với điểm M sao cho ' M là hình chiếu vuông góc của '
M lên đường thẳng d cho trước
B Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với điểm M sao cho ' MM' 1
C Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với điểm M sao cho ' MM'a , a là vectơ cho trước
D Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với chính nó
Câu 8: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm là điểm G Phép biến hình nào sau đây có thể biến tam
giác ABC thành tam giác FGD ?
Câu 9: Tập nghiệm của phương trình là
Câu 10: Cho hình chóp S ABCD đáy là hình bình hành Điểm G là trọng tâm tam giác ABC Mặt
phẳng P đi qua G và song song với hai đường thẳng AC và SD Thiết diện tạo bởi P và hình
chóp S ABCD là một đa giác có
A Một đỉnh thuộc cạnh CD B Một đỉnh thuộc cạnh SB
C Một đỉnh thuộc cạnh SA D Một đỉnh thuộc cạnh SD
Câu 11: Cho lăng trụ tam giác ABC A B C Số cạnh của lăng trụ này là ' ' '
Câu 12: Một lớp có 21 nữ và 14 nam, giáo viên chủ nhiệm cần chọn 5 học sinh để trang trí trại
Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho có ít nhất 1 nữ? Biết rằng học sinh nào trong lớp cũng có khả năng trang trí trại
A 304 283 B 322 630 C 20 349 D 2 002
Câu 13: Một tổ có 5 nữ và 4 nam Giáo viên cần chọn 4 người làm vệ sinh lớp Xác suất để trong 4
người được chọn có đúng 1 nam là
A 20
Trang 25Trang 3/7 - Mã đề 029
Câu 14: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Điểm E là trung điểm của cạnh SD
Giao điểm của đường thẳng AE và mặt phẳng SBC là
A Điểm đối xứng với điểm A qua điểm E
B Trung điểm của SC
C Giao điểm của AE và SB
Trang 26Trang 4/7 - Mã đề 029
A CH H, là trung điểm của AE
B CI I là trung điểm của AD ,
C CJ J là trung điểm DF ,
D CG , với G là trọng tâm tam giác ABD
Câu 22: Cho cấp số cộng có Khi đó số hạng tổng quát là
Câu 23: Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A 128; 64;32; 16;8 B C D
Câu 24: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ', các điểm E F , lần lượt là trung điểm của A B AB ' ', Mặt
phẳng nào sau đây không song song với đường thẳng EF
A ABC D ' ' B BDD B ' ' C BCC B ' ' D ADD A ' '
Câu 25: Cho tứ diện ABCD Điểm E là trung điểm của AD Mặt phẳng P chứa BE và song
song với AC Giao tuyến của P và ACD song song với đường thẳng nào sau đây
Câu 26: Trên khoảng , phương trình có bao nhiêu nghiệm?
Trang 27Trang 5/7 - Mã đề 029
Câu 27: Cho dãy số có Số hạng bằng
Câu 28: Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng P Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A a song song với một đường thẳng bất kì nằm trong P
B Nếu mặt phẳng Q chứa a và cắt P thì giao tuyến của P và Q song song với a
C Nếu đường thẳng b (không nằm trong P ) song song với a thì b song song với P
D a và P không có điểm chung
Câu 29: Một người muốn đặt mật khẩu cho máy tính của mình Biết rằng mật khẩu của anh ta có 6
kí tự, mỗi ký tự là một chữ số (từ 0 đến 9) hoặc một chữ cái (trong bảng 26 chữ cái tiếng Anh) và có
ít nhất một kí tự số Anh ta có bao nhiêu cách lập mật khẩu như vậy?
Câu 32: Trong một chi đoàn gồm 20 người, cần chọn 3 người vào ban chấp hành gồm: một bí thư,
một phó bí thư và một ủy viên Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
Câu 33: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O Điểm E là trung điểm của SD
Giao tuyến của hai mặt phẳng SBC và COE song song với đường thẳng nào sau đây
Câu 34: Một nhóm đoàn viên thanh niên tình nguyện gồm 36 đoàn viên về sinh hoạt tại một xã
nông thôn Số cách chia nhóm đó thành 4 tổ (mỗi tổ có 9 thành viên), mỗi tổ về hoạt động ở một ấp
là
36 27 18
C C C
Câu 35: Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng và 6 hoa hồng đỏ Có bao nhiêu cách chọn 2 bông hoa sao
cho có đủ cả hai màu?
Trang 28Câu 38: Cho phương trình ( m là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị
nguyên của m để phương trình đã cho có nghiệm trên ?
Câu 39: Xét phép thử “ Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất 5 lần” Số phần tử của không gian
mẫu là
Câu 40: Cho phương trình Khi chia hai vế phương trình cho
ta được phương trình nào sau đây?
C 2
Câu 41: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ', các điểm E F , lần lượt là trung điểm của A B B C ' ', ' '
Mặt phẳng qua B và song song với mặt phẳng ACD là '
Câu 44: Một hộp có 5 viên bi xanh, 6 viên bi đỏ và 7 viên bi vàng Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi trong
hộp, xác suất để 5 viên bi được chọn có số bi đỏ bằng số bi vàng là
A 499
Câu 45: Trong mặt phẳng Oxy , cho vectơ u 1; 1 , B 2;0 Biết phép tịnh tiến theo vectơ u biến A thành B Tọa độ của điểm A là
Trang 29Câu 50: Cho trước hai mặt phẳng P và Q song song với nhau
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng
A Nếu mặt phẳng R song song với P thì nó song song với Q
B Nếu đường thẳng d nằm trong P và đường thẳng ' d nằm trong Q thì d song song với
'
d
C Nếu đường thẳng d song song với Q thì d song song với P
D Nếu đường thẳng d nằm trong P thì d song song với Q
HẾT
Trang 30-Trang 1/8 - Mã đề 618
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN 11 CHUYÊN
Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
Câu 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang với đáy lớn CD Gọi M là trung điểm của
cạnh SA , N là giao điểm của đường thẳng SB và mặt phẳng MCD
D S
A C
B
M
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hai đường thẳng MN và CD song song B Hai đường thẳng MN và SD cắt nhau
C Hai đường thẳng MN và CD chéo nhau D Hai đường thẳng MN và SC cắt nhau
Câu 4: Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau, mà trong mỗi số đều có ba chữ số
0, 1, 2?
Câu 5: Cho hình lăng trụ ABC A B C Gọi I , J , K lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC ,
ACC, A B C .Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng IJK ?
A ABB B BB C C A BC D ABC
Câu 6: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông Gọi H là trung điểm của cạnh AB và
SH vuông góc với đáy Đường thẳng AD không vuông góc với đường thẳng nào sau đây?
Trang 31Trang 2/8 - Mã đề 618
M
D A
C B
A 150 0 B 60 0 C 120 0 D 30 0
Câu 8: Hai xạ thủ, độc lập với nhau, cùng bắn vào một mục tiêu Xác suất để xạ thủ một bắn trúng
mục tiêu là 0,6; xác suất để xạ thủ hai bắn trúng mục tiêu là 0,8 Xác suất để cả hai xạ thủ cùng bắn trúng mục tiêu là
Câu 9: Cho tứ diện ABCD Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD , AC và G là
trọng tâm tam giác BCD
A
C G N
M
Giao tuyến của hai mặt phẳng GMN và BCDlà đường thẳng
A qua N và song song với BD B qua G và song song với BC
C qua G và song song với CD D qua M và song song với AB
Câu 10: Cho cấp số cộng un biết u1 123 và u3u15 84 Số hạng thứ 17 của cấp số cộng đã cho bằng
Câu 11: Kết quả của 4
lim 3
A Hàm số đã cho liên tục tại x 1 và gián đoạn tại x 2
B Hàm số đã cho gián đoạn tại x 2 và x 1
C Hàm số đã cho liên tục tại x 2 và x 1
D Hàm số đã cho liên tục tại x 2 và gián đoạn tại x 1
Câu 13: Một hộp đựng 4 viên bi trắng, 5 viên bi đen và 6 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên từ hộp đó 3
viên bi Xác suất để ba viên bi được lấy ra có đủ ba màu là
A 8
3
27
24.91
Câu 14: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và các cạnh của hình chóp đều
bằng a Gọi M là trung điểm của SD
Trang 322
3 1516
a
2
3 118
a
Câu 15: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và M I lần lượt là trung điểm của SC , AB ,
Giao điểm của đường thẳng MG và mặt phẳng ( SAB là)
A giao điểm của SA và MG B giao điểm của AB và MG
C giao điểm của SB và MG D giao điểm của SI và MG
Câu 16: Cho hình chóp S ABC có cạnh bên SA vuông góc mặt phẳng đáy Góc giữa đường thẳng
A Hàm số gián đoạn tại x 3. B Hàm số liên tục tại x 0
C Hàm số không liên tục tại x 4. D Hàm số liên tục tại x 1
Câu 18: Trong không gian, cho các điểm A, B, C, D tùy ý, trong đó không có 3 điểm nào thẳng
hàng Mệnh đề nào sau đây sai?
A Nếu các vectơ AB , AD , AC có giá đôi một cắt nhau thì bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng
B Nếu các vectơ AB , AD , AC đồng phẳng thì bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng
Trang 33Câu 21: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và cạnh bên SA vuông góc
với đáy Hình chiếu vuông góc của điểm B lên mặt phẳng SAC là
A trung điểm của AO B trung điểm của SO
Câu 22: Biết kết quả
2 3 2
2 lim
2 2
x
x x
lim
2
x
x x
bằng
Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song và
O là giao điểm của AC và BD.
O
C B
S
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là
A đường thẳng SB B đường thẳng SD C đường thẳng SO D đường thẳng SA
Câu 26: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a Biết cạnh bên SA
vuông góc với đáy và SAa 6 Số đo góc giữa đường thẳng SO và mặt phẳng (ABC) bằng
O
S
D
C B
A
A 30 0 B 60 0 C 45 0 D 90 0
Trang 34C' A'
Câu 29: Trên các cạnh của tam giác ABC , lấy 12 điểm M M1, 2, ,M như hình vẽ sau:12
Hỏi có bao nhiêu tam giác với các đỉnh thuộc tập hợp A B C M M, , , 1, 2, ,M12?
Câu 30: Cho tập hợp A 0; 1; 2; 3; 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , có bao nhiêu điểm mà cả hoành độ và tung độ của điểm đó đều thuộc A?
Câu 31: Ông Trung vay ngân hàng 800 triệu đồng theo hình thức trả góp hàng tháng trong 60
tháng Lãi suất ngân hàng cố định 0,7 /tháng Mỗi tháng ông Trung phải trả số tiền gốc là số tiền vay ban đầu chia cho 60 và số tiền lãi sinh ra từ số tiền gốc còn nợ ngân hàng (lần đầu tiên phải trả
là 1 tháng sau khi vay) Tổng số tiền lãi mà ông Trung phải trả trong toàn bộ quá trình trả nợ là
A 135.500.000 đồng B 122.000.000 đồng
C 170.800.000 đồng D 118.000.000 đồng
Câu 32: Một hộp đựng 15 tấm thẻ, được đánh số từ 1 đến 15 Lấy ra ngẫu nhiên, từ hộp đó, một
tấm thẻ Xác suất để tấm thẻ lấy ra được đánh số lẻ bằng
A 7
1
2
8.15
Câu 33: Cho tứ diện ABCD , G là trọng tâm tam giác ABD và M là điểm trên cạnh BC sao
choBM 2MC Đường thẳng MG song song với mặt phẳng
A ABD B (BCD ) C ACD D ABC
Câu 34:
63 2
1 lim
x
x x
Trang 35Trang 6/8 - Mã đề 618
63
1 3
1 3
Câu 37: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hình chiếu của S lên mặt
(ABCD) là trung điểm H của AB và tam giác SAB đều Gọi K là trung điểm của AD, là góc giữa
SC và mặt phẳng (SHK) Mệnh đề nào sau đây đúng?
18
18.47
Câu 40: Cho hình hộpABCD A B C D Mệnh đề nào sau đây đúng?
A ABABAAAD B A D A B A C
C ACABAAAD D ADABADAC
Trang 36Trang 7/8 - Mã đề 618
Câu 41: Cho cấp số nhân un biết u1 u5 51 và u2 u6 102 Hỏi số 48 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân un ?
A Số hạng thứ 5 B Số hạng thứ 7 C Số hạng thứ 6 D Số hạng thứ 8
Câu 42: Nhân ngày 20/10, một bạn nam chuẩn bị 5 món quà khác nhau, để tặng cho 5 bạn nữ của tổ
mình Hỏi bạn nam đó có bao nhiêu cách tặng quà cho các bạn nữ, sao cho mỗi bạn nữ được nhận một món quà?
1
16.625
Câu 45: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M là trung điểm
A góc giữa CM và SC B góc giữa CM và CD
C góc giữa CM và SD D góc giữa CM và BC
Câu 46: Cho hình chóp tam giác S.ABC có SASBSC và đáy ABC là tam giác vuông tại B Hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt đáy là
A trọng tâm của tam giác ABC B trung điểm của AC
C trung điểm của BC D điểm B
Câu 47: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và cạnh bên SA vuông góc với
đáy Mệnh nào sau đây đúng ?
Trang 38Trang 1/5 - Mã đề 101
SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT NAM DUYÊN HÀ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: Toán - Lớp 11 - Chương trình chuẩn
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 101
Họ và tên:……… Số báo danh: ………
Câu 1 Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 4 học sinh tên Anh Trong một lần kiểm tra bài cũ,
thầy giáo gọi ngẫu nhiên một học sinh trong lớp lên bảng Xác suất để học sinh tên Anh
Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho phép quay tâm O biến điểm A( )1;0 thành điểm A' 0;1 ( )
Khi đó nó biến điểm M −(1; 1) thành điểm nào sau đây?
Câu 4 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A(2; 3 − ), B( )1;0 Phép tịnh tiến theo u −(4; 3)
biến điểm A B, tương ứng thành A B′ ′ , khi đó, độ dài đoạn thẳng A B′ ′ bằng:
n A k
k n
n A
n A
MB= MC Khẳng định nào sau đây đúng?
A MG song song với (BCD) B MG song song với (ABD)
Trang 39Trang 2/5 - Mã đề 101
C MG song song với (ACB) D MG song song với (ACD)
Câu 11 Cho tứ diện ABCD và M N, lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC ABD, Khẳng định
nào sau đây là đúng?
Câu 14 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành O là giao điểm của AC và BD
Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SA và SB Khẳng định nào sau đây sai?
A (SBD) (∩ JCD)=JD B (IAC) (∩ JBD)=AO
C (SAB) ( )∩ IBC =IB D IJCD là hình thang
Câu 15 Cho tứ diện ABCD và M N P, , là các điểm trên các cạnh AB CD AC, , sao cho
Câu 16 Hùng đang tiết kiệm để mua một cây guitar Trong tuần đầu tiên, anh ta để dành 42 đô la,
và trong mỗi tuần tiếp theo, anh ta đã thêm 8 đô la vào tài khoản tiết kiệm của mình Cây guitar Hùng cần mua có giá 400 đô la Hỏi vào tuần thứ bao nhiêu thì anh ấy có đủ tiền để
mua cây guitar đó?
Câu 17 Trong một cuộc họp Hội đồng quản trị của một công ty cổ phần có 14 người tham dự
Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ đó ra 1 người làm chủ tịch, 1 người làm phó chủ tịch và 1
Câu 21 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai?
A Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số nhân
B Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số cộng
C Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số tăng
D Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số dương
Câu 22 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình?
A Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia
B Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu
C Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
Trang 40Câu 25 Một đề trắc nghiệm gồm 20 câu, mỗi câu có 4 đáp án và chỉ có một đáp án đúng Bạn
Anh làm đúng 12 câu, còn 8 câu bạn Anh đánh hú họa vào đáp án mà Anh cho là đúng Mỗi câu đúng được 0,5 điểm Tính xác suất để Anh được 9 điểm
Câu 27 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thang với đáy lớnAD, AD= 2BC Gọi O là
giao điểm của AC và BD. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)
Câu 28 Cho tam giác ABC Trên mỗi cạnh AB BC CA, , lấy 9 điểm phân biệt và không có điểm nào
trùng với 3 đỉnh A B C, , Hỏi từ 30 điểm đã cho ( tính cả các điểm A B C, , ) lập được bao
nhiêu tam giác
Câu 29 Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp ba lần Gọi B là biến cố “Kết quả ba lần
gieo là như nhau” Xác định biến cố B
A B SSS SSN NSS SNS NNN={ , , , , } B B SSS NNN={ , }
C B SSS SSN NSS NNN={ , , , } D B = Ω
Câu 30 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thang ABCD (AD BC AD BC// , > ) Gọi I là giao
điểm của AB và DC; M là trung điểm của SC và DM cắt mặt phẳng (SAB) tại J Khẳng
định nào sau đây sai?
A Đường thẳng SI là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)
B Đường thẳng JM thuộc mặt phẳng (SAB)
C Ba điểm S, I, J thẳng hàng
D Đường thẳng DM thuộc mặt phẳng ( )SCI
Câu 31 Từ các chữ số 1,3,5,7,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác
nhau và nhỏ hơn 379?
Câu 32 Cho đường thẳng a nằm trên mp P( ), đường thẳng b cắt ( )P tại O và O không thuộc a
Vị trí tương đối của a và b là
A song song với nhau B trùng nhau
Câu 33 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau
B Nếu a// ( )P thì tồn tại trong ( )P đường thẳng b để b a//