Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số đã cho có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông... TRƯỜNG THPT LÊ TRUNG KIÊN TỔ : TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC Đề có trang.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: TOÁN 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức
% tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Thời
gian (phút)
Số
CH
Thời gian (phút)
Số
CH
Thời gian (phút)
Số
CH
Thời gian (phút)
Số
CH
Thời gian (phút) TN TL
3 3 Khối đa diện 3.1 Khái niệm về khối đa diện
Khối đa diện lồi và khối đa diện
Trang 2Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,2 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận
Trang 31
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: TOÁN 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Tổng Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
số
* Nhận biết:
- Biết tính đơn điệu của hàm số
- Biết mối liên hệ giữa tính đồng biến, nghịch biến của một hàm
số và dấu đạo hàm cấp một của nó
- Xác định được tính đơn điệu của một hàm số
- Vận dụng được tính đơn điệu của hàm số trong giải toán
* Vận dụng cao:
- Vận dụng được tính đơn điệu của hàm số trong giải toán
- Giải được một số bài toán liên quan đến tính đơn điệu
Trang 42
TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Tổng Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
- Xác định được các điều kiện đủ để có điểm cực trị của hàm số
- Xác định được điểm cực trị và cực trị của hàm số trong một số tình huống cụ thể, đơn giản
* Vận dụng:
- Tìm được điểm cực trị và cực trị hàm số không phức tạp
- Xác định được điều kiện để hàm số đạt cực trị tại điểm xo, …
* Vận dụng cao:
- Tìm được điểm cực trị và cực trị hàm số
- Xác định được điều kiện để hàm số có cực trị
- Giải được một số bài toán liên quan đến cực trị
1.3 Giá trị lớn nhất
và giá trị nhỏ nhất của hàm số
- Ứng dụng giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số vào giải
một số bài toán thực tế đơn giản
* Vận dụng cao:
- Ứng dụng giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số vào giải
quyết một số bài toán liên quan: tìm điều kiện để phương trình,
bất phương trình có nghiệm, một số tình huống thực tế …
Trang 53
TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Tổng Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
1.4 Bảng biến thiên
và đồ thị của hàm số * Nhận biết: - Biết các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (tìm tập xác định,
xét chiều biến thiên, tìm cực trị, tìm tiệm cận, lập bảng biến thiên,
- Ứng dụng được bảng biến thiên, đồ thị của hàm số vào các bài
toán liên quan: Sử dụng đồ thị/bảng biến thiên của hàm số để biện luận số nghiệm của một phương trình; Viết phương trình
tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị hàm số
* Vận dụng cao:
- Vận dụng, liên kết kiến thức về bảng biến thiên, đồ thị của hàm
số với các đơn vị kiến thức khác vào giải quyết một số bài toán
liên quan
1.5 Đường tiệm cận * Nhận biết:
- Biết các khái niệm đường tiệm cận đứng, đường tiệm cận ngang
của đồ thị hàm số
* Thông hiểu:
Trang 64
TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Tổng Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
- Tìm được đường tiệm cận đứng, đường tiệm cận ngang của đồ
số lũy thừa * Nhận biết: - Biết các khái niệm và tính chất lũy thừa với số mũ nguyên của
một số thực; lũy thừa với số mũ hữu tỉ và lũy thừa với số mũ thực của một số thực dương
- Biết khái niệm, tính chất, công thức tính đạo hàm, dạng đồ thị của hàm số lũy thừa
* Thông hiểu:
- Tính được giá trị các biểu thức lũy thừa đơn giản
- Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản: đơn giản biểu thức,
so sánh những biểu thức có chứa lũy thừa
- Tính được đạo hàm của các hàm số lũy thừa
- Vẽ được đồ thị các hàm số lũy thừa
2.2 Lôgarit Hàm số
mũ Hàm số lôgarit
* Nhận biết:
- Biết các khái niệm và tính chất của lôgarit
- Biết khái niệm, tính chất, công thức tính đạo hàm, dạng đồ thị của hàm số mũ và hàm số lôgarit
* Thông hiểu:
- Tính được giá trị các biểu thức đơn giản
- Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản
- Tính được đạo hàm của các hàm số mũ và hàm số lôgarit
- Vẽ được đồ thị các hàm số mũ, hàm số lôgarit
* Vận dụng:
Trang 75
TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Tổng Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
- Áp dụng được tính chất của lôgarit, hàm số mũ, hàm số lôgarit
vào các bài toán liên quan: tính giá trị biểu thức, so sánh giá trị biểu thức, bài toán có mô hình thực tế (“lãi kép”, “tăng trưởng”,
…),
* Vận dụng cao:
- Vận dụng được tính chất của lôgarit, hàm số mũ, hàm số lôgarit
vào giải quyết các bài toán liên quan
2.3 Phương trình mũ
và phương trình lôgarit
- Giải được phương trình mũ, phương trình lôgarit
- Vận dụng phương trình mũ, phương trình lôgarit vào giải quyết một số bài toán liên quan
2.4 Bất phương trình
mũ và bất phương trình lôgarit
* Nhận biết:
- Biết công thức nghiệm của bất phương trình mũ, lôgarit cơ bản 1
3 Khối đa diện 3.1 Khái niệm về
khối đa diện Khối * Nhận biết: - Biết khái niệm khối lăng trụ, khối chóp, khối chóp cụt, khối đa
diện
Trang 86
TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Tổng Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
đa diện lồi và khối
đa diện đều - Biết khái niệm khối đa diện đều - Biết 5 loại khối đa diện đều
* Nhận biết:
- Biết khái niệm về thể tích khối đa diện
- Biết các công thức tính thể tích các khối lăng trụ và khối chóp
* Thông hiểu:
- Tính được thể tích của khối lăng trụ và khối chóp khi cho chiều cao và diện tích đáy
* Vận dụng:
- Tính được thể tích của khối lăng trụ và khối chóp khi xác định
được chiều cao và diện tích đáy
- Biết công thức tính diện tích xung quanh của hình nón, hình trụ; công thức tính diện tích mặt cầu; công thức tính thể tích khối nón, khối trụ và khối cầu
* Thông hiểu:
- Tính được các yếu tố của mặt nón, mặt trụ, mặt cầu khi biết các yếu tố khác liên quan
Trang 97
TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Tổng Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận
Vận dụng cao
- Tính được diện tích xung quanh của hình nón, hình trụ
- Tính được diện tích mặt cầu
- Tính được thể tích khối cầu, khối nón, khối trụ
Lưu ý:
- Với câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kỹ năng cần
kiểm tra, đánh giá tương ứng (1 gạch đầu dòng thuộc mức độ đó)
Trang 10BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ MINH HỌA ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Toán, Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:………
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho hàm số f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: ( )
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A ( − 2;1 ) B ( 1; +∞ ) C ( −∞ − ; 2 ) D ( − +∞ 2; )
Câu 2: Cho hàm số y f x = ( ) có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
Câu 3: Cho hàm số y f x = ( ) có đồ thị là đường cong trong hình bên
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ − 1;1 ] bằng bao nhiêu ?
Trang 11Câu 6: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3
3
x y x
Câu 8: Cho a b, là hai số thực dương tùy ý Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A log2a + log2b = log2( ) ab B log2a + log2b = log2( a b + )
C log2a + log2b = log2( a b − ) D log2a log2b log 2 a
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình 2x ≤3 là
A S = −∞ ( ;log 3 2 ] B S = [ log 3;2 +∞ ) C S = −∞ ( ;log 2 3 ] D S = [ log 2;3 +∞ )
Câu 15: Khối hai mươi mặt đều (tham khảo hình vẽ) có bao nhiêu đỉnh ?
Trang 12Câu 19: Cho khối cầu ( ) S có bán kính r = Thể tích của 3 ( ) S bằng bao nhiêu ?
Câu 20: Cho mặt phẳng ( ) P và mặt cầu S I R ( ; ) Biết ( ) P cắt S I R theo giao tuyến là một đường ( ; )
tròn, khoảng cách từ I đến ( ) P bằng h Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A h R < B h R = C h R > D h = 2 R
Câu 21: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?
A y x = 3+ 1 B y x x = 3− C y x = 4+ 1 D y x = 4− 1.
Câu 22: Cho hàm số f x liên tục trên ( ) và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực tiểu ?
− +
=+
x x y
x x
3
x y
Trang 13Câu 30: Xét phương trình 4x−3.2x+1+ =8 0. Đặt 2x = t t ( > 0 , ) phương trình đã cho trở thành
phương trình nào dưới đây ?
A t2− + =6 8 0.t B t2− + =3 8 0.t C t2− + =3 5 0.t D t2− + =6 5 0.t
Câu 31: Tập nghiệm của phương trình log2( x − + 1 log ) 2( x + = là 1 3 )
A S = { } 3 B S = − { 3;3 } C S = − { 10; 10 } D S = { } 4
Câu 32: Cho khối đa diện ( ) H có tất cả các mặt đều là tam giác Gọi Mvà C lần lượt là số mặt và
số cạnh của ( ) H Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A 3 M = 2 C B 2 M = 3 C C M = 2 C D 3 M C =
Câu 33: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của
đỉnh S trên mặt phẳng đáy là điểm H trên cạnh AC sao cho 2 ,
3
AH = AC đường thẳng SC tạo với
mặt phẳng đáy một góc 60 o Thể tích của khối chóp S ABC bằng bao nhiêu ?
Câu 34: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB=2 ,a AC a= Quay tam giác ABC
xung quanh cạnh AB được hình nón có độ dài đường sinh bằng bao nhiêu ?
Câu 35: Cho lăng trụ đứng ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, AA′ =2a. Một khối
trụ ( ) T có hai đáy là hai đường tròn lần lượt nội tiếp tam giác ABC và tam giác A B C ′ ′ ′ Diện tích
xung quanh của ( ) T bằng bao nhiêu ?
Câu 1: Ông A gửi tiết kiệm 50 triệu đồng ở ngân hàng X với lãi suất không đổi 5,5% một năm
Bà B gửi tiết kiệm 95 triệu đồng ở ngân hàng Y với lãi suất không đổi 6,0% một năm Hỏi sau ít nhất
bao nhiêu năm thì tổng số tiền cả vốn lẫn lãi của bà B lớn hơn hai lần tổng số tiền cả vốn lẫn lãi
của ôngA?
Câu 2: Cho lăng trụ đứng ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, số đo của góc giữa hai
mặt phẳng ( A BC ′ ) và ( ABC bằng ) 60 o Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′
Câu 3: Cho hàm số y x = 4− 2 m x2 2 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số đã
cho có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông
Câu 4: Giải phương trình: log 4 13( x− =) log 3 1 4( x+ )
-HẾT -
Trang 20Trang 1/6 Mã đề 142
TRƯỜNG THPT LÊ TRUNG KIÊN
TỔ : TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: Toán 12 Nâng cao Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề có trang)
Họ và tên học sinh: ; Lớp: ; Số báo danh:
Câu 1 Cho hàm số: ym1x3m1x22x5 với m là tham số Có bao nhiêu giá trị
nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng ; ?
A 5 B 6 C 8 D 7
Câu 2 Tìm giá trị cực tiểu của hàm số y x 44x2 3
A yCT 4 B yCT 6 C yCT 1 D yCT 8Câu 3 Cho hàm số f x với đạo hàm f x có đồ thị như hình vẽ Hàm số
-4 -2 O
Trang 21a B
29 8
a C
49 8
a D
31 8
a Câu 13 Hàm số 2 4
A 3log a 3 B 3 log a 3 C 1 log a 3 D 1 log a 3
Câu 15 Cho hai hàm số y f x logax và y g x ax Xét các mệnh đề sau:
I Đồ thị của hai hàm số f x và g x luôn cắt nhau tại một điểm
II Đồ thị hai hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng y x
III Đồ thị hàm số f x nhận trục Oy làm tiệm cận
IV Chỉ có đồ thị hàm số f x có tiệm cận
Số mệnh đề đúng là
A 1 B 4 C 2 D 3
Trang 22Câu 22 Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SAABC, cạnh bên
SC hợp với đáy góc 45 Thể tích khối chóp S ABC tính theo a là:
A
3 212
Câu 23 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B , I là trung
điểm của AB , có SIC và SID cùng vuông góc với đáy Biết AD AB 2a,
2
17log log
4
x x17
4
14
32
12
Trang 23Trang 4/6 Mã đề 142
Câu 25 Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng
a Diện tích xung quanh của hình nón bằng
2
2π 23
a C
2
π 22
a D πa2 2
Câu 26 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB 3 ,a AD a ,SAB là
tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính theo a diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD
A S 5a2 B S 10a2 C S 4a2 D S2a2
Câu 27 Bất phương trình 2 1
3
3 7log log 0
3
xx
A V96 B V 16 C V48 D V32 Câu 29 Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có cạnh
huyền bằng a 2 Thể tích của khối nón bằng
Câu 30 Cho hình nón tròn xoay có chiều cao h20 cm , bán kính đáy r25 cm Một thiết
diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện
là 12 cm Tính diện tích của thiết diện đó
S D 35 2
π cm3
S
Câu 34 Tính diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy a và đường cao a 3
A 2a2 3 1 B a2 3
C a2 3 1 D 2a2 3 1
Trang 24Trang 5/6 Mã đề 142
Câu 35 Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD có AB a và AD2a Gọi H , K lần
lượt là trung điểm của AD và BC Quay hình chữ nhật đó quanh trục HK , ta được một hình trụ Diện tích toàn phần của hình trụ là:
A Stp 8a2 B Stp 8a2 C Stp4a2 D Stp 4a2
Câu 36 Bán kính R của khối cầu có thể tích
3
323
Câu 40 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Trang 25Câu 45 Tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có
hai nghiệm thực , thỏa mãn là
AB BC AD Cạnh bênSA và SA vuông góc với đáy.Gọi E là trung điểm 1
của AD Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S CDE
A S 2 B S 11 C S5 D S3
Câu 50 Với giá trị nào của m thì phương trình 22 1 2 4 2
2log x log x 3 m (log x 3) có nghiệm thuộc [32; )?
A ;1 B 1; 2 C 3;5 D 1; 3
-HẾT - Thí sinh không sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Trang 27Trang 1
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG KIỂM TRA CUỐI HK I NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN
(Đề thi có 7 trang) Khối 12 – Ban AB
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1: Cho hàm số y f x( ) có đạo hàm trên khoảng K Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Nếu f x( ) 0 với mọi x thuộc K thì hàm số f x( ) đồng biến trên K
B Nếu f x( ) 0 với mọi x thuộc K thì hàm số f x( ) đồng biến trên K
C Nếu f x( ) 0 với mọi x thuộc K thì hàm số f x( ) đồng biến trên K
D Nếu f x( ) 0 với mọi x thuộc K thì hàm số f x( ) đồng biến trên K
Câu 2: Cho hàm số y f x( ) có đồ thị như hình vẽ Hàm số y f x( ) đồng biến trên khoảng nào
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số đã cho có đúng hai đường tiệm cận ngang là x2 và x 1
C Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
D Đồ thị hàm số đã cho có đúng hai đường tiệm cận ngang là y2 và y 1
Câu 6: Cho hàm số y f x( ) có bảng biến thiên dưới đây
Trang 282021 2022
b b thì khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A S {3} B S { 2} C S {2} D S {0}
Trang 29Câu 22: Cho hàm số y x33(m1)x2 3(m1)2x Số giá trị của tham số m để hàm số đạt cực trị
tại điểm có hoành độ x1 là
Câu 23: Cho hàm số y x33(m1)x2 3(7m3)x Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số
không có cực trị là
Câu 24: Cho hàm số ( )f x có đạo hàm f x( ) x x( 2) (2 x3), x Giá trị lớn nhất của hàm
số đã cho trên đoạn [0;4] bằng
A f(2) B f(3) C f(0) D f(4)
Câu 25: Biết rằng đồ thị hàm sổ 1
2
axybx
Trang 30Câu 28: Cho các số thực và Đồ thị các hàm số y x, yx trên khoảng (0;) như hình
vẽ bên, trong đó đường đậm hơn là đồ thị hàm số y x Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 31Câu 34: Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a
Tính diện tích xung quanh của hình nón
A a2 2 B 2 2
4a
3a
2a
Câu 35: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a Cạnh bên SA a 6 và vuông
góc với mặt phẳng (ABCD) Tính theo a diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABCD
Số giá trị thực của tham số m sao cho 10m là
số nguyên và đồ thị hàm số có 4 đường tiệm cận là
Câu 37: Đường thẳng y x 2m cắt đồ thị hàm số 3
1
xyx
Câu 38: Cho hàm số y f x( ) liên tục và có đạo hàm trên Biết rằng hàm số y f x( ) có đồ thị
như hình vẽ Khi đó hàm số g x( ) 3 ( f x42x2 2) 2x66x418x2 có bao nhiêu điểm cực đại?
Trang 32Câu 43: Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a Độ dài cạnh bên bằng
4a Mặt phẳng (BCC B ) vuông góc với đáy và 30B BC Thể tích khối lăng trụ
phẳng (BCD) vuông góc với mặt phẳng (ABD) Thể tích của khối cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD bằng
Trang 33S ABCD là V , thể tích khối tứ diện MNPQ là
xúc với đáy và tiếp xúc với tất cả đường sinh của khối nón Diện tích mặt cầu bằng
- HẾT -
Trang 34Trang 8
BẢNG ĐÁP ÁN 1.B 2.A 3.B 4.D 5.D 6.D 7.B 8.C 9.A 10.D 11.A 12.A 13.A 14.B 15.D 16.B 17.A 18.C 19.C 20.A 21.B 22.B 23.B 24.B 25.D 26.D 27.A 28.D 29.A 30.C 31.C 32.A 33.A 34.D 35.D 36.D 37.B 38.B 39.B 40.A 41.B 42.C 43.D 44.B 45.B 46.D 47.A 48.D 49.B 50.A