Ap dụng các màu khung bằng cách sử dụng màu khung Có thể thay đổi màu của một khung để tạo ra một nét tương phẩn với màu t5 của đối trợng.. Để chọn một màu từ mô hììh màu được chỉ định
Trang 15 Mau té PastScript :
Xx Khéng t6 mau
Hộp thoại 5pecial Fill Roll —
màu, nhiều màu, mẫu tổ, chất liệu
Ap dụng các màu khung bằng cách sử dụng màu khung
Có thể thay đổi màu của một khung để tạo ra một nét tương phẩn
với màu t5 của đối trợng Áp dụng màu một khung bằng cách sử dụng hộp thoại COutline Color giúp bạn thực hành việc điểu khiển màu khung Hộp thoai Outline fen giúp ta xác lập độ dày của khung, kiểu và dạng góc Để nhanh chóng tạo màu cho một khung ta có thể sử dụng Color Palette trên màn hình Để chọn một màu từ mô hììh màu được chỉ định
- - Chọn đổi tượng với công cụ Pick
- Chọn vào cổng cụ đường viển, nhấp vào tam giác màu đen bền phải hộp công cụ và chọn vào cổng cụ thứ nhất (COutline Pen Dialog)
'atmsg——=—=es
Il CONG CU DUGNG VIEN (OUTLINE PEN DIALOG)
† Công cụ đường viền
- - Color : màu đường vién
Width : độ dày đường viễn
- Ttyle : kiêủ đường viễn
- Comers: hinh dang géc uốn
Line Caps : hinh dang dau đường thẳng
Arrowe : kiéu mii t#n dau, cudi du@ng thang (Option)
Chon va chỉnh sửa một line style
« Để chọn một kiểu đường
- - Chọn đổi tượng với cổng cụ Piek
- Nhấp vào công cụ Cutline Tool và click vào hộp thoại Outline Pen
XX
Trang 2- Chon métkiéu duéng vién bat ky ty bé chon Line Style
- - Chỉnh sửa phần cuổi của đường thẳng bằng cách di chuyển thanh
về phía phải
- Nhấp vào các ô vung để mở hoặc tắt các chẩn
- - Nhấp vào nút Add để bổ sung kiểu đường vào bên dưới của danh sách
- _Nhấp vào nút Replace để thay thể kiểu trước đây đã được bổ
sung vào danh sách
2 Công cụ rràu tô của đường viền
- - Chọn đổi tượng với công cụ Pick
- - MiỞở công cụ Cutline Tool rỗi click vào hộp thoại Cutline Color
‡ Giới thiểu hai loại vdit bái:
a/ Van ban Artistic
Văn bản Artistic là tối ưu lúc ta làm việc với các dòng ngắn
về văn bản; được s? dụng khi muốn ấp dụng các kỹ xảo đổi với nó
XXI
Trang 3b/ Van ban Paragraph
Loai van bản không cắn áp dụng những kỹ xảo đặc biệt mà được
dòng làm thần tài liệu
- Chọn công cu văn bản, nhấp và rẻ chuột trên bản vẽ để tạo ruột khung vãn bản Khi thay đổi kích thước khung thì kích thước của khối văn bản sẽ thay đổi theo
Có thể di chuyển, xoay, kéo xiên hay áp dụng hình bao cho mét
khung vãn ban ore text như rrrột đêi Ae bàầ›h thường
a/ Kyi nao > thi Artistic text là văme > đứng dan nhất ?
Ding Artistic text trong những tình huéng sau :
- Khi bgn kéo din va kéo xiên : Chuỗi ký tr nghề thuật rất dễ bị kéo dãn và kéo xiên, ta chỉ cần nhấp và kéo các handle chọn
- Khi bạn tạo nh phản chiếu, tạo chiều sầu, tạo dạng hoặc
c/ Thay đổi cài đặt Tab
- Chon Paragraph text frame hoac Paragraph với công cụ text
- Chon thie don Text / Format text
- Nhapnhan Tabs
- G6 nhdp métgia trị trong hộp nằm bên canh Set Tabs Every
- NhapnttSet Tabs Every dé bd sung các tab
Để thay đổi chế độ gidng hang cac Tab
- - Nhấp đúp ô nằm trong cột Alignment
- - Chọn một trong các tùy chọn giồng hàng từ hộp danh sách
Left : trai Right: phải Center ; giữa Decimal : thap phần
6 Effects -
- Bullet: cdc dau dat dau van ban
- pert : chữ đầu vãn bản lớn hơn chữ thường bao nhiêu dòng
° bổ sung một bullet :
- Chon Paragraph text frame hoac Paragraph véicéng cu text
- Chon thu'c don Text / Format text
- Nhấp nhãn Effect
- Chon BulletnaY hép danh sach Effect Type
- Chon mot Font mY hop danh sách Font
- Chọn một biểu tượng từ cửa số Sample
- Nhapnit Bulleted
Dé be sung mot Drop cap
- Chon Paragraph text frame hoac Paragraph
- Chon thực đơn text # Format text
- Nhấp nhãn Effects
- Chon Dropcap ti hép Effect Type
- - Nhấp một trong các nội dung sau day
XXII
Trang 4Dropped cuộn Text chung quanh m&u nr Drop cap
Hanging Indent dịch chuyển mẫu tự đầu tiên ra xa nội dung của
text
Để xóa bỗ một Drop cap
Chọn hlone từ hộp danh sách Effect Type
7 Lénh Fit Text To Path -
Bua van ban Artistic lén mét dudng dan Muén đặt một vãn bản lên trên
một đường thẳng dẫn bất kỳ, ta thực hiện các thao tác :
e© Tao van ban bang Artistic
e Tao duéng din bang céng cy vé nr do hoac néu muén dat van bản lên trên hình tròn hoặc hình vuồng ta tạo bằng công cụ hình chữ nhật, hình tròn
e Chọn vãn bản bằng cồng cụ chọn click và giữ phím Shift tiếp tục chọn đường dẫn
e Chọn thực đơn 'Text ¿ Fit Text To Path
e Ta sé thay van ban tr động sẽ được đặt lên trên đường dẫn
e Muốn thay đổi các hiệu ứng ta sẽ thay đổi các hộp thoại trền thanh đặc tính
Zaid ÿ - Muôn tách văn bản ra khỏi đường dẫn, ta thực hiện các bước sau day :
- Chọn văn bản và đường dẫn khi đã được thực hiện bằng lệnh Fit Text To Path
- Chọn thực đơn Arrange / Separate
CHUONG 7: HIEU UNG ENVELOPE VA POWERCLIP
I HEU UNG ENVELOPE (eich áp đụng hình bao)
Trang 52 Tạo hiéu wng Envelope -
Van để quan trọng khi sử dụng hiệu ứng Envelope
là từn và tạo ra một hình bao thích hợp cho đổi
tượng Có bốn cách áp dụng hình bao cho đổi
đối tượng khác làm hình bao
Cách thu tư - Sao chép toàn bộ hiệu ứng ti
một đối trợng đã áp dụng hiệu ứng Envelope cho
đối tượng đang chọn
3 4m dụng và xóa Đỏ các Envciopc
af Dé ap dung mét Envelope :
- Chọn đổi tượng rà bạn muốn áp dụng
Envelope bang céng cu chon
- Mé céng cu Interative rối click vào Interative Envelope
- Đử dụng con trổ cổng cụ , drag một trong các nút cửa hình bao theo hưởng tùy ý Khi thả rnous, hình dạng của đổi tượng ngay lập tức thay đổi tương ứng với hìh bao Tiếp tục thử drag thêm hai hoặc ba nút nữa, mỗi lần thả raouse hìhh thể đổi tượng lại thay đổi
b/ Sw dung ata sé Docker Envelope :
Ta thực hiện các bước sau day :
- _ Tạo ra một đối tượng để áp dụng hiệu ứng và dùng cổng cụ Pick
để chọn đổi tượng
- - Trong cửa sổ Docker, click vào Add New hoac niit Add Preset, ta
sẽ thấy hình bao này được thể hiện với các nét đứt đoạn và các nút sẽ n động xuất hiện trên đổi tượng vẽ
- Bạn click vào bất kỳ một trong các nút trên hình bao và di chuyển để thay đổi hình dạng hìh bao
- - Tát cả các tùy chọn thực hién trong cifa s6 Docker Envelope van
chưa được áp dụng cho đổi tượng vẽ cho đến khi bạn nhấp vào
nut Apply hoac ding con trổ tác động lên hình bao trong cửa sổ
XXIV
Trang 6vẽ thì đổi tượng mới được thực hiện ta có thế nhắp vào nút Rest
để trở lại với các tùy chọn trước đó
cf Dé xéa ba médt Envelope :
- Sit dung céng cu Pick, chon déi nrdng da thuc hién Envelope ma
ta muốn xóa hiệu ứng Envelope
- Chon thie don Effects / Clear Envelope
II HLỆU ỨNG POWERCLIP (Cất xén hình nh)
Lệnh Powerclip được sử dụng để cắt xén một hoặc nhiều đổi tượng theo các đường cong kín bất kỳ
Hiệu ứng này rất dễ sử dụng nó cho phép giới hạn sự thể hiện của nhiều đổi tượng trong phạm vi bên trong đường biên của một đổi tượng
gọi! là đổi tượng container Các đổi trợng bị giới hạn sự thế hiện bởi đổi
tượng container được gọi là các đối tượng content
Kiàu sắc của tất cả đổi tượng content vẫn được giữ nguyên, thuộc tính của các đổi tượng content khỏng thay đổi sau khi được đặt trong đổi tượng container
‡ Thực hành án dụng hiệu từng Powcrcin
"Trước khi tạo một Powerclip, chọn -> Thực đơn Tool \ Option \ Workspace
X Edit ` và không chọn 3 hép Auto — Center new Powerclip contents
Bé 4p dung Powerclip ta cẩn phải có hai đổi tượng :
- - MIiột đổi tượng ảnh hoặc đổi tượng tự tạo
- _ Một đôi tượng bât kỳ để làm vật chứa
2 Chỉnh sửa một đối tượng Powcrclin
Muén hiệu chỉnh đổi trợng trong vật chứa, ta thực hiện các lệnh sau :
- Powerclip / Extract Contents : lấy đối tượng ra khỏi Powerclip
- - Powerclip # Edit Content : dùng để sửa đổi đổi tượng bên trong vật chứa => Sau khi sửa xong chọn Finish Thisa Level để đặt lại hình ảnh ban đầu vào vật chứa
CHUONG 8: HIEU UNG BLEND VA CONTOUR
I LENH BLEND (héa trén cic đối tượng)
i Hoa trén hai dé tượng -
Hòa nhập trên đường thẳng với khoảng cách bằng nhau
- _ Chọn hai đổi tượng để hòa nhập bằng cổng cụ chọn
- Nhấp vào menu xổ ngang của Interactive tool và chọn Interactive Blend tool
- Ding céng cu Interactive Blend nhdp và rẻ chuột từ đổi trợng này sang đổi tượng kia để tạo hiệu ứng Effect sau khi thả chuột
XXV
Trang 7|, Ble Edt Yew Layout arrange Effects - # X
Bamaps Text Tools Window Help
- Object Size: dinh kich thuéc
- Đtep Setring : số bước hòa nhập giữa hai đổi tượng có sẩn Sau khi hòa nhập có thể thay đổi, di chuyển hai đối tượng đẩu và cuổi ; cưỡng bức toàn bộ khối hòa nhập di chuyển theo và Offst 5etting có khoảng cách cổ định giữa các bước
2 Hòa trên với hai đối tượng với khoảng cách không bằng nhau - Hòa trộn với khoảng cách không bằng nhau
- Chọn hai đối tượng đã Blend, chọn bước hòa nhập với khoảng cách không bằng nhau trên thanh đặc tính
Khi hiệu ứng đã đượec tạo và nhóm Blend đã được chọn trén Properties Bar sẽ xuất hiện cho phép chỉnh sửa
- Object Position : diéu khiển vị trí của đối tượng
Trang 8- Didng mouse drag trén thanh trượt Object Acceleration hoac Color Acceleration Ta thay kết quả những bước hòa nhập sẽ
thay đổi
3 Älàu sắc của khối hòa nhập
- New Path : chọn đường dẫn nào mà nhóm Blend sẽ đặt theo
- Show Path : chọn đường dẫn để chỉnh sửa hình dạng
- Detach From Path : tách nhóm Blend ra khỏi Path
Mét số điều hiu y vé Blend :
e Linh động với 5teps
Bịnh giá trị Steps càng cao, hiệu ứng Blend càng mịn và thời gian vẽ lại càng lầu Bạn nên duy tre Step ở giá trị tối thiểu (dưới 20) trong suốt thời gian thiết kế bản vẽ Khi đã hoàn tất và sẩn sàng im hoặc xuất (export) tập tin, bạn tăng Steps lén gid tri mong muén
e Thử nghiệm với chữ
Ta có thể tạo nhiều hiệu ứng đẹp mắt với chữ bằng cách Blend các chuỗi ký tự có màu ¿ mẫu tổ đẩy, độ dày mảnh của đường viễn và màu đường viên khác nhau
e Blend các đôi tượng chồng nhau
Kiệt trong những kỹ thuật mạnh mẽ nhất là Blend các đối tượng nằm chồng lên nhau
II LENH CONTOUR (tạo các bẩn sao đồng tâm của đối tượng)
j.Tạo các đường Confour -
Eể tạo một đổi tượng bằng lệnh Contour, chúng ta thực hiện các thao tác như sau :
- Chọn đổi tượng
- - Chọn công cụ Contour có sự tác động trực tiếp
- Chọn một trong ba loại hướng viễn
2 Hướng đường viền của Confour
- To Center : xác lập này bổ qua giá trị hộp Contour Steps va
XXVI
Trang 9thém vao nhiéu đổi tượng là ban sao déng tim bén trong ddi tung gốc tùy thuộc vào giá trị ở Contour Offset
- Inside : đầy là tùy chọn mặc định, cũng thêm vào các đổi tượng đồng tầm ở bên trong đổi tượng gốc, nhưng nó cho phép điều khiển Contour Steps
- Outside : xdc lap nay thêm các đổi tượng đồng tầm bền ngoài đổi trợng gốc và không bị giới hạn bởi các giá trị Contour Offset hay Contour Steps
CHUONG 9: HIEU UNG LENS VA TRANSPARENCY
I LỆNH LENS (thấu kính)
Ehi ta chọn lệnh Lens từ menu Effects, bằng các tùy chọn trong cửa số
cuổn này, ta có thể gán cho các đổi tượng trong bản vẽ các tính chất của
những thấu kính khác nhau
- Khi ta chọn lệnh Lens từ menu Effects (phín tắt Alt + F3), cửa
sổ cuỗn Lens sẽ xuất hiện trên màn hình
- Trong danh sách thả xuởổng ở giữa cửa sổ cuổn có 11 kiểu thấu
kính khác nhau Mỗi kiểu thấu kính có các chức nãng khác nhau
và tham sổ riểng
- Một đối tượng muốn được biến thành thấu kính phải thỏa hai
điều kiện
e _ Đó phải một phần tử đơn lẻ
e© Là một đổi tượng khép kín, có khả nãng chứa màu / mau tô đầy
- _ Để áp dụng một thầu kính, hãy chọn đổi trợng và một tuỳ chọn
trong danh sách và nhấp Apply
II LỆNH TRANSPARENCY (độ trong suốt)
Hiệu ứng Transparency tao ra mét anh bitmap Grayscale lam mat
nạ trong suốt che lên đổi tượng
Trong một ảnh bimnap Grayscale có tới 256 cấp độ xám từ màu
trắng và đen Nơi mà ảnh bitmap có màu đen thì đối tượng sẽ hoàn toàn
II LENH TRANSPARENCY (d6 trong suốt)
Hiệu ứng Transpatency tạo ra một ảnh bimnap Graysale làm mặt
nạ trong suốt che lên đổi tượng
Trong một ảnh bimnap Grayscale có tới 256 cấp độ xám từ màu
trắng và đen Nơi mà ảnh bimnap có màu đen thì đổi tượng sẽ hoàn toàn
trong suốt Vùng màu trắng thì không trong suốt Các cấp đo xám sẽ cho
các độ trong suốt tưởng ứng với cấp độ đó
XXVIH
Trang 10CHUONG 10; HIEU UNG EXTRUDE VA DROPSHADOW
I HIEU UNG EXTRUDE :
1 Tạo khối cho một đối tượng
- Chọn đổi tượng
- Md céng cu buém Interactive Tools và nhấp cổng cụ Interactive Extrude
- Nhấp và rẻ chuột trên đổi trợng
- Chọn một trong các ty chọn để thay đổi chức năng Extrude trên thanh đặc tính
a/ Cac tuy chọn tạo khối -
Các tùy chọn trong danh sách thả xuéng ở trên thanh đặc tính được sử
dụng để xác định kiểu hình khối
Small Back : tao hinh khổi nhỏ dan về phía sau đối tượng ban đẩu
Small Front : tao hình khối nhỏ dẳn về phía trước đổi tượng ban đầu Big Back : tạo hình khối lớn dẳn về phía sau đối tượng ban đầu
Big Eront : ngược lại lớn dẫn về phía trước
Back Parallel : các cạnh bên hình khối song song để vềể phía sau đối tượng ban đầu
Eront Parallel : ngược lại đổ về phía trước
Depth : giá trị xác định độ sâu của hình khối
b/ Các tuỳ chọn về điểm vô cực -
- - VPLocked to object
VP Locked to Page
Copy VP From
shared Vanishing Point
2 Mau sdc của hình khối
Use Obpect Fill : t6 bé mathinh khéi cing mét cing mau vdi dai
tượng gốc
Solid Fill ; chọn màu bể mặt hình khởi khác với màu của đổi tượng
-_ Shade : t6 chuyển sắc cho bể mặt hình khối
IIL HIỂU ỨNG DROPSHADOW VÀ HIẾU ỨNG TÔ, BLEND, SỬA HINH
Trang 11CHUONG 11: HIEU UNG CHINH SUA HINH ANH
2 Lénh Edit PBitu~ran
- Chon anh Bitmap
- Chon vao lénh Edit Bitmap
- Xuất hiện một phần mềm khác là Corml Photo Paint dùng để sửa
ảnh
3 Lệnh Convcrt To
- Black anh White : trắng đen
- Grayscale : xám
- Duotone : mau xám theo tông
- Paletted : theo Paletted
4 Lệnh 2D Effects (hiệu ứng 2D)
af Edge Detect : khdc nét
- Chon anh bitmap batk} bang công cụ chọn
- Thue hién lénh bitmap /2D Effects / Edge Detect
- Hép thoai Edge Detect xuathién trén man hình
b/ Offset : thay đổi theo đoạn
- _ Chọn ảnh muốn hiệu chỉnh
- Thực hiện lệnh Effects/2DEffects/Off 3ÐEffeds P
- Trượt thanh tarot theo chiéu ngang, ch = At Strokes >
- Vertical : chiéu doc Color Transform `
e Perspective : phổi cảnh Plug-Ins :
e Pinch Punch : tạo độ nhúm của ảnh
XXX
Trang 12Gém:
6 Lệnh Blur : (làm mờ ảnh)
a/ Gaussaian : lam mé anh
Radial : thay đổi độ mờ
b/ Motion : lam rmð có sự di động ảnh
Distance : khoảng cách của sự di động
Direction : diéu khiển những tác dụng của bộ lọc Motion Blur c/ Smooth : lam min
Percentage : thay đổi tỷ lệ phần trãm
Z Lệnh Noise (hiệu ứng nổi hạt lấm tấn)
a/ Add Noise : cộng thêm nhiều điểm hạt lấm tấm
b/ Rerntove Noisc : Bd hat
8 Lệnh Sharpness (hiệu ứng làm ảnh rố nét hơn)
- Sharpen: dé sdc nét
Unsharp Mask : mat na khéng bang phang
9 Lénh Artistic (hiéu wng my thudt)
- — GlassBlock : khôi thấu kính
Imptessionist : trường phái ẩn tưởng
- — Vignetle : họa tiết
i0 Lénh color Adjustment (higu chink mau)
- Brighmess : sang tdi
- Invert: ddo mau
- Posterize (Level): hiéu chinh sé điểm màu của từng màu (trắng
XXXI
Trang 13XXXII