Điền chữ vào chỗ trống để được câu tục ngữ đúng: "Cố.... Điền chữ vào chỗ trống để được câu tục ngữ đúng: "Kiến ...a lâu cũng đầy tổ."... Điền chữ vào chỗ trống để được câu đúng: "Gạo tr
Trang 1TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 2 VÒNG 1 – chủ đề về nhà trường, học sinh Bài 1 Hãy kéo ô trống vào giỏ chủ đề sao cho các nội dung tương đồng hoặc bằng nhau.
Trang 2Bài 2 Chọn đáp án đúng
Câu 1 Trong khổ thơ 3 của bài thơ "Ngày hôm qua đâu rồi ?" thì ngày hôm qua ở lại trong
hạt gì ? (SGK TV2, tập 1, tr.10)
a hạt nhãn b hạt bưởi c hạt cốm d hạt lúa
Trang 3Câu 2 Từ nào viết sai chính tả ?
a ngày tháng b cái thang c hòn than d hòn thang
Câu 3 Từ nào chỉ hoạt động của học sinh ?
Câu 4 Từ nào viết sai chính tả ?
a làng xóm b nàng xóm c nàng tiên d thóc lúa
Câu 5 Từ nào không chỉ hoạt động của học sinh ?
câu 6 Từ nào không chỉ tính nết của học sinh ?
a chăm chỉ b cần cù c tập thể hình d hăng hái
Câu 7 Từ nào không chỉ đồ dùng học tập của học sinh ?
Câu 8 Từ nào không chỉ đồ dùng học tập của học sinh ?
Câu 9 Từ nào viết sai chính tả ?
a quyển nịch b quyển lịch c quyển sách d quyển vở
Câu 10 Từ nào viết sai chính tả ?.
Câu 11 Trong bài tập đọc "Có công mài sắt, có ngày nên kim", ai là người đang mài thỏi
sắt ? (SGK TV2, tập 1, tr.4)
Câu 12 Trong khổ thơ 2 của bài thơ "Ngày hôm qua đâu rồi ?" thì ngày hôm qua ở lại trên
cái gì ? (SGK TV2, tập 1, tr.10)
a cành bưởi b cành tre c cành táo d cành hoa
Bài 3 Sắp xếp lại vị trí các ô trống để thành câu hoặc phép tính phù hợp.
Trang 6Bài 2 Chọn đáp án đúng
Câu 1 Câu : "Tuấn Huy là cậu bé nhút nhát." thuộc kiểu câu nào ?
Câu 2 Từ nào viết sai chính tả ?
a chim yến b yên ổn c thiếu niên d cô tyên
Câu 3 Từ nào viết sai chính tả ?
Câu 4 Câu: "Mẹ em là bác sĩ." thuộc kiểu câu nào ?
a Ai là gì? b.Ai làm gì? c Ai thế nào? d Cái gì thế nào?
Câu 5 Câu: "Vịnh Hạ Long là di sản thiên nhiên thế giới." thuộc kiểu câu nào ?
Câu 8 Từ nào viết sai chính tả ?
a vâng lời b bạn thân c bàn châng d bàn chân
Câu 9 Từ nào là từ chỉ người ?
Câu 10 Từ nào là từ chỉ sự vật ?
Bài 3 Em hãy điền chữ cái, từ, số, kí hiệu toán học hoặc phép tính vào chỗ chấm.
Trang 7Câu 1 Điền vần "ai" hoặc "ay" vào chỗ trống : "Một năm có mười h…… tháng” Câu 2 Điền chữ phù hợp vào chỗ trống : "Sau trận bão, cây cối đổ……iêng ngả”.
Câu 3 Điền chữ phù hợp vào chỗ trống : "Ngày mùng một là … ày đầu tiên của một tháng."
Câu 4 Điền chữ phù hợp vào chỗ trống : "cô t…ên”
Câu 5 Điền chữ phù hợp vào chỗ trống: "Mọi người cần đổ …ác đúng nơi quy định."Câu 6 Điền chữ phù hợp vào chỗ trống : "Em thi đỗ vào …ớp năng khiếu."
Câu 7 Điền chữ cái phù hợp vào chỗ trống : "con …iến”
Câu 8 Điền chữ phù hợp vào chỗ trống : giây, phút, ngày, ……áng, năm
Câu 9 Điền chữ phù hợp vào chỗ trống : "Vở là đồ dùng ……ọc tập của em."
Câu 10 Điền chữ phù hợp vào chỗ trống : "Bà em bị ốm nên cần ……ỉ ngơi”
Câu 11 Điền từ phù hợp vào chỗ trống : "Vân Anh là học ………… Lớp 2A
Câu 12 Điền chữ phù hợp vào chỗ trống : Tối m…ộn
Câu 13 Điền từ phù hợp vào chỗ trống : Đèn đèn tỏ hơn trăng
Câu 14 Điền chữ phù hợp vào chỗ trống : Bàn c ân
Câu 15 Điền chữ phù hợp vào chỗ trống : ía sách
Câu 16 Điền chữ phù hợp vào chỗ trống : Mư rả rích
Câu 17 Điền chữ phù hợp vào chỗ trống : Ngả ng iêng
Câu 18 Điền chữ phù hợp vào chỗ trống : Khờ ại
Câu 19 Điền chữ phù hợp vào chỗ trống : huông kêu
Câu 20 Điền từ phù hợp vào chỗ trống : Ca tục ngữ
Câu 21 Điền chữ phù hợp vào chỗ trống : Đáy giế g
Câu 22 Điền chữ phù hợp vào chỗ trống : Biể… cả
VÒNG 3 – Từ chỉ người, kiểu câu ai là gì?
Bài 1 Em hãy nối từ trong các ô trống ở cột bên trái với ô trống ở bên phải sao cho phù hợp.
Trang 8Quê em là bạn thân của em
Câu 1 Từ nào viết sai chính tả ?
Câu 2 Từ nào viết sai chính tả ?
a ngôi xao b ngôi làng c lao xao d rừng xanhCâu 3 Từ nào viết sai chính tả ?
Câu 4 Câu "Lừa là con vật hiền lành." thuộc kiểu câu nào ?
Trang 9Câu 8 Từ nào chỉ sự xoay xở, không biết nên làm theo cách nào ?
a loay hoay b vội vàng c bỡ ngỡ d hớt hải
Câu 9 Từ nào cùng nghĩa với từ “xấu hổ”(mắc cỡ) ?
Câu 10 Từ nào mang âm đầu là "l" mang nghĩa ngại làm việc ?
a lòng thành b lười biếng c lung lay d lên xuống
Câu 11 Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống : "Hồ Gươm có tháp " ?
Câu 12 Cụm từ "Ngao du thiên hạ" có nghĩa là gì?
a dạo chơi khắp nơi b trèo đèo, lội suối c đánh cá d học tập
câu 13 Từ nào chỉ vật để chiếu sáng mà có vần "en"?
Câu 14 Từ nào chỉ vật dùng để xúc đất mà có vần "eng"?
a cái cuốc b cái xẻng c cái kẻng d xe ủi
Câu 15 Tết trung thu là vào ngày nào?
Câu 18 Từ nào là từ chỉ người?
VÒNG 4 – Từ trái nghĩa, từ chỉ hoạt động Bài 1 Ghép 2 ô trống chứa nội dung tương đồng hoặc bằng nhau.
Trang 11Bài 2 Hãy kéo ô trống vào giỏ chủ đề sao cho các nội dung tương đồng hoặc bằng nhau.
Trang 12Bài 3 Chọn đáp án đúng.
Câu 1 Từ nào viết sai chính tả?
a trăng sáng b trăn sáng c trăng trắng d con trăn
Câu 2 Cụm từ “Ngao du thiên hạ” có nghĩa là gì?
a học hành chăm chỉ b đánh cá trên biển
Câu 3 Từ nào chỉ người phụ nữ đứng trên bục giảng, giảng bài cho học sinh?
Trang 13a cô út b thầy giáo c cô chủ d cô giáo
Câu 4 Từ nào viết sai chính tả?
a miếng mồi b con kiến c cá kiếm d miến mồi
Câu 5 Từ nào là từ chỉ sự vật?
Câu 6 Từ nào là từ chỉ con vật?
Câu 7 Từ nào trái nghĩa với “chê”?
Câu 8 Từ nào có chứa tiếng có âm đầu l hoặc n chỉ vật đội trên đầu để che mưa che nắng?
Câu 9 Từ nào trái nghĩa với từ “thấp” ?
Câu 10 Từ nào viết sai chính tả?
Câu 11 Trong các từ sau, từ nào có vần iên?
a tiếng nói b lười biếng c cái chiêng d biến mất
Câu 12 Trong các câu sau, câu nào được tạo theo mẫu câu “Ai là gì?”
a Ai hót đấy? b Tôi hát đấy c Bạn hát đấy d Tôi là gió
Câu 13 Từ nào trong các từ sau, từ nào không có vần uôn?
a ước muốn b bánh cuốn c chuồn chuồn d bờ ruộng
Câu 14 Trong các từ sau, từ nào không chỉ hoạt động?
a Nói chuyện b bốn mùa c vẽ tranh d ca hát
Câu 15 Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
a con rao b con dao c tiếng rao d giặt giũ
Câu 16 Trong các từ sau, từ nào trái nghĩa với từ trắng?
a răng trắng b đen c trắng hồng d trắng tinh
Câu 17 Từ nào trong các từ sau, từ nào không có vần ui?
a bụi phấn b huy hiệu c vui vẻ d cặm cụi
Câu 18 Từ nào chỉ khoảng thời gian nghỉ giải lao giữa các tiết học?
VÒNG 5 – Chủ đề thầy cô, bạn bè Bài 1 Chọn đáp án đúng
Câu 1 Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
a lúa nếp b nảy lộc c lưng trời d lúa lếp
Câu 2 Trong các từ sau, từ nào không chỉ sự vật?
Câu 3 Trong các từ sau, từ nào khác loại với 3 từ còn lại?
a con tàu b con sâu c con gấu d con trâu
Câu 4 Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ sự vật?
Câu 5 Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
a nhút nhát b nồng nàn c chim đầu bàng d chói chang
Trang 14Câu 6 Trong các từ sau, từ nào là từ không chỉ hoạt động?
a bảng trắng b suy nghĩ c tắm rửa d dạo chơi
Câu 7 Trong các từ sau, từ nào khác loại với 3 từ còn lại?
a quả sấu b quả bầu c vỏ trấu d con trâu
Câu 8 Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?
a kia cìa b cây kầu c cái kính d con ciến
Câu 9 Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?
a chó rữ b lồng nàn c tập thể giục d tập thể dục
Câu 10 Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ hoạt động?
a bài toán b bài giảng c bài học d bài văn
Câu 11 Hãy chọn câu đúng để chào bố mẹ khi đi học:
a Con chào bố mẹ ạ! b Con xin lỗi bố mẹ ạ!
c Bố mẹ có khỏe không ạ! d Con cảm ơn
Câu 12 Trong các từ sau, từ nào có thể ghép với từ “bình” để thành từ có nghĩa
Câu 13 Người ta gọi con hổ là gì?
a thủy tề b thủy tộc c chúa sơn lâm d ông tiên
Câu 14 Từ nào chỉ con vật?
Câu 15 Một tuần có bao nhiêu ngày?
Câu 16 Từ nào có chứa vần “en” hoặc “eng” trái nghĩa với “chê”?
Câu 17 Từ nào chỉ đồ vật?
Câu 18 Câu nào được tạo theo mẫu câu “ Ai là gì?”
a Bạn tên gì? b Bạn ở đâu? c Bao giờ? d tôi là gió
Bài 2 Điền vào chỗ chấm.
Câu 1 Điền từ vào chỗ trống trong câu: "Một đình có truyền thống hiếu học."
Câu 2 Điền từ vào chỗ trống để được câu đúng: "Mẹ già một nắng sương."
Câu 3 Các từ: "viết", "vẽ", "ăn", "uống", "học tập" thuộc nhóm từ chỉ hoạt độ
Câu 4 Điền chữ vào chỗ trống để được câu đúng: "Mẹ cấy lúa ếp để lấy thóc thổi xôi."
Câu 5 Các từ: "cây chuối", "cây hoa hồng", "cỏ", "cây phượng vỹ" là từ chỉ ây cối
Câu 6 Điền chữ vào chỗ trống để được câu tục ngữ đúng: "Cố mò, cò xơi."
Câu 7 Điền từ vào chỗ trống để được câu ca dao đúng:
"Một cây làm chẳng nên
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao."
Câu 8 Điền chữ "r", "gi", "d" vào chỗ trống trong câu: "Bà vừa ở tờ báo ra đọc thì có khách."
Câu 9 Các từ: "sư tử", "hà mã", "lạc đà", "ngựa vằn" là từ chỉ động ật
Câu 10 Điền chữ vào chỗ trống để được câu tục ngữ đúng: "Kiến a lâu cũng đầy tổ."
Trang 15Câu 11 Nơi học tập của sinh viên đại học được gọi là … iảng đường.
Câu 12 Ngày đầu tiên đi học gọi là ngày ………ai trường
Câu 13 Chọn cặp từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu thơ sau:
“ Quê Hương là cầu ……… nhỏ
Mẹ về nón lá nghiêng …… ”
a tre – che b che – tre c sắt – cây d cây – sắt
Câu 14 Chưa quen trong buổi học được gọi là bỡ ………ỡ
Câu 15 Vươn…… Quốc
Câu 16 Cái trống lặng ………
Câu 17 Anh em như thể ………… chân
Câu 18 Tác ………hẩm
Câu 19 Mục lụ……
Câu 20 Một ……… ngựa đau cả tàu bỏ cỏ
Câu 21 Hòa …….huận
Câu 22 Cái trống trường ………
Câu 23 Thành xây khói biếc ……… phơi bóng vàng
Câu 24 Long lanh đáy nước ……… trời
Câu 25 Từ chứa tiếng có âm đầu “l” hoặc “n” chỉ vật đội trên đầu để che mưa che nắng là
từ ………ón
Câu 26 Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm
“Mục ………ục là phần ghi tên các bài, các truyện theo số trong trang sách”
Câu 27 Giải câu đố:
“Để nguyên vật học trò dùng
Bỏ đầu sẽ bé nhất trong một nhà”
Từ để nguyên là từ gì?
Trả lời: ……… út
Câu 28 Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: “công …… như núi Thái Sơn”
Câu 29 Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm: “ Dân giàu nước ………ạnh
Câu 30 Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: “Tên riêng của người, sông, núi,… Phải
Trang 16VÒNG 6 – ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 Bài 1 Chọn đáp án đúng.
Câu 1 Trong các từ sau, từ nào không dùng để chỉ tình cảm?
Trang 17a cha mẹ b thương yêu c âu yếm d kính trọng
Câu 2 Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?
a nghon miệng b suy ngĩ c con chai d bãi cát
Câu 3 Trong các từ sau, từ nào không chỉ đồ dùng trong lớp học?
a bảng đen b phấn trắng c máy bay d quyển sách
Câu 4 Trong các từ sau, từ nào chỉ sự vật trên biển?
a tàu hỏa b tàu thủy c tàu bay d tàu lượn
Câu 5 Trong các từ sau, từ nào không dùng để chỉ người trong gia đình, họ hàng?
a cô, chú b ông bà c hàng xóm d chú, bác
Câu 6 Trong các từ sau, từ nào không chỉ đồ dùng trong gia đình?
a cái chảo b cái chổi c cái thớt d cái máy in
Câu 7 Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?
a nhút nhác b lười nhác c mang vát d trồng bát
Câu 8 Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
a thanh gươm b con ngé c con nghé d gò đất
Câu 9 Nồi cơm dùng để làm gì?
a nấu cơm b viết bài c cắm hoa d làm đá lạnh
Câu 10 Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
a bay lượn b, vương vãi c vương vai d vươn vai
Câu 11 Từ nào viết sai chính tả?
a dạy bảo b sứt mẻ c mạnh mẻ d lặng lẽ
Câu 12 Từ nào khác với các từ còn lại?
a mùa xuân b mùa hạ c mùa thu d mùa màng
Câu 13 Từ nào khác với các từ còn lại?
a cây đa b cây phượng c cây đèn d cây sung
Câu 14 Những từ nào là từ chỉ sự vật?
a cô giáo, chăm chỉ b bàn ghế, cặp sách
c giỏi giang, gan dạ d mặt trời, xanh xao
Câu 15 Chọn câu hỏi phù hợp cho bộ phận “Bạn Hoa” trong câu: “Bạn Hoa là người cao nhất lớp”?
a Bạn Hoa là gì? b Ai là người cao nhất lớp?
c Ai cao nhất? d Bạn Hoa cao không?
Câu 16 Từ nào không phải là từ chỉ sự vật?
a Quả bóng b đá bóng c hoa huệ d cái lược
Câu 17 Chọn từ phù hợp vào chỗ chấm
“Quê hương là cầu ………nhỏ
Mẹ về nón lá nghiêng che”
Câu 18 Trong câu: “Bố em là bộ đội hải quân”, bộ phận nào trả lời cho câu hỏi: “Là gì?”
a là bộ đội hải quân b bố em
Câu 19 Chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi: “Em có thích học môn Tiếng Việt không?"
a em học Toán b có, em thích môn Tiếng Việt
Trang 18c Em học Tiếng Việt d Em học rồi.
Câu 20 Từ nào viết đúng chính tả?
a kan ngăn b con cá c cây kầu d học cì
Câu 22 Nhan đề nào dưới đây thay thế cho nhan đề truyện “Bà cháu”?
a Lòng hiếu thảo b Chuyện ở lớp
c Tình mẫu tử c, Tuổi nhỏ tài cao
Câu 23 Trong câu: Bạn Lan là học sinh giỏi”, cụm từ nào trả lời cho câu hỏi “Là gì”?
a là học sinh giỏi b bạn Lan
Câu 24 Từ chỉ đặc điểm của sự vật trong câu: “ Trong vườn, hoa mướp nở vàng tươi” là:
a Hoa mướp b nở c vàng tươi d trong vườn
Câu 25 Dãy từ nào có từ không chỉ hoạt động, trạng thái?
a tiếng sáo, ngủ b học bài, ngủ
c nghe, buồn, vui d nhớ, nghĩ
câu 26 Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
a xiêng năng b xấu xí c sa sút d xào xạc
Câu 27 Câu nào dưới đây có cấu tạo theo mẫu “Ai là gì?”
a Tôi là búp bê b Ai hát đấy c Tôi hát đấy d Búp bê chăm ngoan
Câu 28 Từ nào dưới đây viết sai chính tả?
a luốn cuống b cuồn cuộn c đồng ruộng d suôn sẻ
Bài 2 Điền chữ hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm.
Câu 1 Điền chữ vào chỗ trống để được câu đúng: "Gạo trắn nước trong."
Câu 2 Điền chữ vào chỗ trống để được câu đúng: "Lên thác xuống ềnh."
Câu 3 Điền chữ vào chỗ trống để được câu đúng: "Mẹ già như chuối ín cây."Câu 4 Điền chữ vào chỗ trống để được câu đúng: "Cá không ăn muối cá ươ "
Câu 5 Điền chữ vào chỗ trống để được câu đúng: "Nhà ạch thì mát, bát sạch ngon cơm."
Câu 6 Điền chữ vào chỗ trống để được câu đúng: "Chú Cuội ngồi gốc cây đ "
Câu 7 Điền chữ vào chỗ trống để được câu đúng: "G i lòng tạc dạ."
Câu 8 Điền chữ vào chỗ trống để được câu đúng: "Chớ than phận khó ai ơi Còn da lông mọc, còn chồi nảy ây."
Câu 9 Điền chữ vào chỗ trống để được câu đúng: "T ồng cây gây rừng."
Câu 10 Điền chữ vào chỗ trống để được câu đúng: "Thươ người như thể thương thân."
Câu 11 Ăn mặc sướng
Câu 12 con ao
Câu 13 quê hương là chùm ngọt
Câu 14 thợ ề
Câu 15 cái hén
Câu 16 iêng năng
Câu 17 cái g ế
Câu 18 bé ngồi luồn chỉ cho bà ngồi
Câu 19 kính dưới nhường
Câu 20 cái c ảo
Trang 19Câu 21 Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm:
“ Hưở…… ứng nghĩa là bày tỏ sự đồng ý”
Câu 22 Giải câu đố:
“Để nguyên chăm chỉ kéo cày
Thêm huyền thành lá trầu cay của bà”
Từ để nguyên là từ gì?
Trả lời: từ ………… âu
Câu 23 Giải câu đố:
“ Không dấu trời rét nằm cong
Thêm huyền bay lả trên đồng quê ta
Thêm hỏi xanh tươi mượt mà
Trâu bò vui gặm nhẩn nha từng đàn
Từ thêm dấu huyền là từ gì?
Trả lời: từ ……ò
Câu 24 Thêm chữ phù hợp vào chỗ chấm: “cái ………… ang dùng để trèo cao”.Câu 25 Điền chữ cái phù hợp vào chỗ chấm:
“ Những đường cong trên mặt gỗ, mặt đá giống như hình vẽ gọi là … ân
Câu 26 Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: “Nghĩa …… như nước trong nguồn chảy ra”.Câu 27 Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: “Quê ………… là chùm khế ngọt”
Câu 28 Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: “Ngày 1 tháng 6 là tết thiếu ……… ”
Câu 29 Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: “Có cày có thóc có ……… có chữ”
Câu 30 Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: “Ngày 20 tháng 10 là ngày Phụ ……… Việt Nam”
Câu 31 Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: “ Con có cha như ……… có nóc”
Câu 32 Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: “Ngựa chạy có bầy chim bay có ……… ” Câu 33 Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: “Tiên học ……… hậu học văn”
Câu 34 Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: “Tôn sư trọng ………”
Bài 3 Ghép 2 ô trống chứa nội dung tương đồng hoặc bằng nhau thành cặp đôi.
Trang 20VÒNG 7 – Chủ đề gia đình, ông bà, cha mẹ Bài 1 a) Ghép 2 ô trống chứa nội dung tương đồng hoặc bằng nhau.
b) Kéo ô trống vào giỏ chủ đề cho thích hợp
Trang 21Bài 2 Chọn đáp án đúng.
Câu 1 Người đàn ông sinh ra mẹ em thì em gọi là gì?
a bà ngoại b ông nội c bà nội d ông ngoại
Câu 2 Trong các từ sau, từ nào trả lời cho bộ phận "Ai" thuộc câu: Hương là chị gái của Hoa?
Câu 3 Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
a siêng năng b núa nếp c nong lúa d nắng vàng
Câu 4 Ông bố trong "Câu chuyện bó đũa" đã làm gì những chiếc đũa để răn dạy con?
a đốt đũa b vứt xuống ao c bẻ đũa d lấy dao chặt
Câu 5 Người phụ nữ đẻ ra em thì em gọi là gì?
Câu 6 Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?
a cây xoài b ngọc chai c con kiếm d lúng niếng
Câu 7 Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?
a mồm miện b mộc vac c mộc mạc d mặt mụ
Câu 8 Người đàn ông sinh ra em thì em gọi là gì?
Câu 9 Người phụ nữ đẻ ra bố em thì em gọi là gì?
a bà nội b bà ngoại c ông nội d ông ngoại
Câu 10 Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
a lênh khênh b lúa nếp c lên lớp d lên nớp
Trang 22Câu 11 Từ nào viết sai chính tả?
a trò chuyện b chăm chút c trất phác d chói chang
Câu 12 Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu: “ Cô giáo giảng bài rất dễ hiểu”?
Câu 13 Câu nào thuộc kiểu câu “Ai là gì”?
a Tôi thích múa b tôi là Hoa c Em học bài d Mẹ thổi cơm
Câu 14 Tiếng “nghiêng” có vần gì?
Câu 15 Từ nào viết sai chính tả?
a tiếng nói b lười biếng c tiến bộ d nghiêng cứu
câu 16 “Gà trống là đồng hồ báo thức” thuộc kiểu câu gì?
a Ai làm gì? b Ai thế nào? c Ai là gì? d Tại sao?
Câu 17 Từ nào viết sai chính tả?
a bụi phấn b thùy mị c sui nghĩ d vui vẻ
Câu 18 Từ nào là âm đầu của tiếng “thuyền”?
Câu 22 Từ nào có nghĩa là “bay qua bay lại theo gió”?
a mênh mông b phơ phất c long lanh d lúng niếng
Câu 23 Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
a siêng năng b núa nếp c nong lúa d nắng vàng
Bài 3 Điền từ hoặc chữ vào chỗ chấm.
Câu 1 Điền chữ vào chỗ trống để hoàn thành câu:
"Cá không ăn muối cá ươn
Con cã cha mẹ trăm đường con hư."
Câu 2 Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành câu:
"Có xáo thì xáo nước
Đừng xáo nước đục đau lòng cò con."
Câu 3 Điền chữ vào chỗ trống để hoàn thành câu:
"Ai về tôi gửi buồng cau
Buồng trước kính ẹ,
Buồng sau kính thầy."
Câu 4 Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành câu:
"Một lòng thờ mẹ kính
Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con."
Câu 5 Điền chữ vào chỗ trống để hoàn thành câu:
"Ơn cha nặng lắm ai ơi!
Trang 23Nghĩa mẹ bằng trời, chín tháng cưu m "
Câu 6 Điền chữ vào chỗ trống để hoàn thành câu: "Bầu ơi thươ lấy bí cùng."
Câu 7 Điền chữ vào chỗ trống để hoàn thành câu: "Anh em hòa th ận, hai thân vui vầy."Câu 8 Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành câu: "Anh như thể chân tay."
Câu 9 Điền chữ vào chỗ trống để hoàn thành câu:
"Ai còn mẹ xin đừng làm mẹ khó
Đừng để buồn lên mắt mẹ nghe con."
Câu 10 Điền chữ vào chỗ trống để hoàn thành câu:
"Đố ai đếm được vì sao
Đố ai đếm được công l mẹ thầy."
Câu 11 Điền x hoặc s vào chỗ chấm: “ Có cảm xúc mạnh gọi là …….úc động
Câu 12 Giải câu đố:
“Để nguyên thăm thẳm màn đêm
Khi huyền kết bạn bỗng nhiên sáng bừng”
Từ để nguyên là từ gì?
Trả lời: Từ …… en
Câu 13 Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm: Thời …….óa biểu giúp em có lịch học tập một cách khoa học
Câu 14 Điền từ x, s hoặc d vào chỗ chấm: “Gia đình là tế bào của ……ã hội”
Câu 15 Điền tr hoặc ch vào chỗ chấm:
“Quê hương là đêm trăng tỏ
Hoa cau rụng ……… ắng ngoài thềm”
Câu 16 Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành câu: "Anh em hòa thuận, ……… thân vui vầy."
Câu 17 Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành câu:
“Công cha, nghĩa mẹ, …… thầy”
Câu 18 Giải câu đố:
“Để nguyên màu của lá non
Bỏ đầu đi sẽ lớn khôn nhất nhà”
Từ để nguyên là từ gì?
Trả lời: Từ ………….anh
Câu 19 Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành câu:
“Con người có tổ có ………
Như cây có ……… , như sông có nguồn”
Câu 20 Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành câu:
"Ai về tôi gửi buồng cau
Buồng trước kính mẹ,
Buồng ………kính thầy."
Câu 21 Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành câu:
“Một lòng thờ mẹ kính ………
Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con”
Câu 22 Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành câu:
“Ngó lên nuộc lạt mái nhà
Trang 24Bao nhiêu nuộc lạt, nhớ ……… bà bấy nhiêu”.
Câu 23 Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành câu:
“Gió mùa thu mẹ ru con ngủ
Năm ……… dài thức đủ năm canh”
VÒNG 8 – CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH, ANH EM Bài 1 a) Kéo ô vào giỏ chủ đề
b) ghép 2 ô trống chứa nội dung tương đồng hoặc bằng nhau:
Trang 25Bài 2 Điền chữ hoặc từ thích hợp.
Câu 1 Ếch ngồi đáy iếng
Câu 2 Cốc mò cò ơi
Câu 3 Lẩn như c ạch
Câu 4 ngang như
Câu 5 Nhát như áy
Câu 6 Mình có vóc hạ
Câu 7 Bắt cóc bỏ đĩ
Câu 8 Cá chuối đắm đuối vì
Câu 9 Một tiền gà tiền thóc
Câu 10 Chó mèo đậy
Câu 11 Giải câu đố:
“Con gì nuôi để giữ nhà
Nếu đem bỏ sắc nghĩa là biếu ngay
Thêm huyền là loại gỗ dày
Dùng đóng bàn ghế để bày ngồi chơi?”
Câu 15 Điền vần thích hợp vào chỗ chấm: “ Trèo c……, ngã đau
Câu 16 Giải câu đố:
“ Để nguyên hạt nhỏ mà cay
Có huyền, vác búa đi ngay vào rừng”
Từ để nguyên là từ gì?
Trang 26Câu 18 Điền vần phù hợp vào chỗ chấm: “Được mùa lúa, úa mùa c…….
Câu 19 Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm: “ Cô ……ao bài tập về nhà cho Lan”
Câu 20 Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm: “Con ………ao này rất sắc”
Bài 3 Chọn đáp án đúng
Câu 1 Trong các từ sau, từ nào ghép với từ "bầu trời" để thành câu có nghĩa?
a trong xanh b mây trắng c đồng lúa d nhởn nhơ bay
Câu 2 Trong các từ sau, từ nào ghép với từ "cánh đồng lúa" để thành câu có nghĩa?
a lơ lửng b nhởn nhơ c vàng rực d bay bổng
Câu 3 Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
a trứng tròn b quả chứng c chứng khoán d chính kiến
Câu 4 Trong các từ sau, từ nào trái nghĩa với từ "chìm"?
Câu 5 Trong các từ sau, từ nào đúng chính tả?
a lũy lụt b chăm trỉ c lũy tre d nười nhác
Câu 6 Con gì đuôi ngắn tai dài Mắt hồng lông mượt, có tài chạy nhanh Là con gì?
a con gà b con mèo c con chó d con thỏ
Câu 7 Trong các từ sau, từ nào đúng chính tả?
a anh trai b con chai c gió bất d tỉnh giất
Câu 8 Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
a sáng sớm b sửa soạn c xếp hàng d học xinh
Câu 9 Trong các từ sau, từ nào ghép với từ "cánh diều" để thành câu có nghĩa?
a cánh cò b bay bổng c dòng sông d chăm chỉ
Câu 10 Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ đặc điểm của bông hoa?
Câu 11 Từ nào khác với các từ còn lại?
a bánh xèo b bánh trưng c bánh xe d bánh tét
Câu 12 Từ nào viết sai chính tả?
a giặt giũ b giúp đỡ c dẻo dai d áo gia
câu 13 Bộ phận nào trong câu: “Con trâu là đầu cơ nghiệp” Trả lời cho câu hỏi “Là gì?”
a con trâu b cơ nghiệp c là đầu cơ nghiệp d là đầu
câu 14 Từ nào trả lời cho bộ phận “Ai” trong câu “Mai là chị gái của Thảo và Tâm”
Câu 15 Từ nào viết sai chính tả?
a rung rinh b dộn dàng c gia đình d duyên dáng
Câu 16 Từ nào chỉ sự vật?
a suy nghĩ b con cua c bay lượn d tím biếc
câu 17 Từ nào viết sai chính tả?
a ruộng đồng b suôn sẻ c luốn rau d cuồn cuộn
câu 18 Từ nào chỉ hoạt động của thầy, cô giáo ở lớp học?
a tập viết b tập đọc c giảng bải d cả 3 đáp án
Câu 19 Từ nào chỉ hoạt động trong câu: “Đàn bò uống nước sông”?
Trang 27VÒNG 9 – CHỦ ĐỀ BẠN TRONG NHÀ Bài 1 A)Chọn cặp tương ứng:
Trang 28b) kéo ô trống vào giỏ chủ đề cho thích hợp:
Trang 29Bài 2 Chọn đáp án đúng
Câu 1 Trong các từ sau, từ nào đúng chính tả?
a bầu chời b đồ trơi c chiều truộng d bầu trời
Câu 2 Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
a giong chơi b rổ rá c rong chơi d rồng rắn
Câu 3 Bài thơ "Đàn gà mới nở" do nhà thơ nào viết?
a Phạm Hổ b Trần Đăng Khoa c Xuân Quỳnh d Tản Đà
Câu 4 Trong bài tập đọc "Thương ông", bé thương ông vì ông bị làm sao?
a đau chân b đau tay c đau răng d đau cổ
Câu 5 Trong các từ ngữ sau, từ ngữ nào không chỉ tính chất, đặc điểm?
a tím biếc b suy nghĩ c dịu dàng d ngọt ngào
Câu 6 Câu "Một con gấu ở đâu nhảy xồ ra" thuộc kiểu câu nào trong các kiểu câu sau?
a Ai là gì? b Ai thế nào? c Ai làm gì? d Ai khi nào?
Câu 7 Câu "Tiếng suối trong như tiếng hát xa." thuộc kiểu câu nào trong các kiểu câu sau?
a Ai là gì? b Ai thế nào? c Ai làm gì? d Ai khi nào?
Câu 8 Trong bài thơ "Đàn gà mới nở", gà mẹ bảo vệ gà con khỏi con vật nào?
a hổ, sói b diều, quạ c sóc, thỏ d gấu, mèo
Câu 9 Trong các từ ngữ sau, từ ngữ nào không chỉ hoạt động?
a chạy nhanh b đi bộ c mong manh d đọc sách
Câu 10 Trong bài tập đọc "Há miệng chờ sung" là nói về một chàng trai như thế nào?
a chăm chỉ b lười biếng c thông minh d nhanh nhẹn
câu 11 Từ nào viết sai chính tả?
a vui vẻ b tui nhiên c khuy áo d tàu thủy
Câu 12 Từ ngữ nào không chỉ hoạt động?
a nhảy dây b đi bộ c mong manh d đọc sách
câu 13 Từ nào trái nghĩa với từ “ngoan ngoãn”?
Trang 30a hư hỏng b chăm chỉ c vâng lời d tốt bụng
Câu 14 Câu: “Hổ là chúa tể của rừng xanh” Thuộc kiểu câu nào trong các kiểu câu sau?
a Ai là gì? b Ai làm gì? c Ai thế nào? d Kiểu câu khác
Câu 15 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong đoạn thơ sau:
“Con mẹ đẹp sao
Những hòn tơ nhỏ
Chạy như …… tròn
Trên sân trên cỏ.”
Câu 16 Từ nào viết sai chính tả?
a xao xuyến b tóc xoăn c sạch sẽ d cư sử
câu 17 Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:
Lớp em học tập tốt { } lao động tốt
Câu 18 Từ nào trái nghĩa với từ “trắng”?
Câu 19 Bộ phận nào trong câu: “Khánh là cậu bé chăm ngoan” Trả lời cho câu hỏi “Là gì?”
a cậu bé b chăm ngoan c là cậu bé d là cậu bé chăm ngoan
câu 20 Từ nào không chỉ sự vật?
a cây táo b con cáo c chào mào d rì rào
câu 21 Từ nào viết đúng chính tả?
a che chở b tre chở c che trở d tre trở
câu 22 Từ nào viết sai chính tả?
a liên kết b năm học c lăng động d náo nức
Câu 23 Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu: “Em viết chữ rất đẹp”?
câu 24 Từ nào không chỉ hoạt động?
a nhảy nhót b hát hò c mong manh d chạy
Bài 3 Điền từ hoặc chữ vào chỗ chấm.
Câu 1 Điền chữ vào chỗ trống để hoàn thành câu: "Vườn trưa ó mát Bướm bay dậpdờn."
Câu 2 điền vào chỗ trống "Chú uột đi chợ đường xa."
Câu 3 điền vào chỗ trống "Con nó chỉ suốt đời bò ngang."
Câu 4 Điền chữ vào chỗ trống để hoàn thành câu: "Quanh đôi chân mẹ Một ừng chân con."
Câu 5 điền vào chỗ trống "Con ó khóc đứng khóc ngồi."
Câu 6 Điền chữ vào chỗ trống để hoàn thành câu: "Lợn kêu éc
Câu 7 Điền chữ vào chỗ trống để hoàn thành câu: "Đứng mũi chịu ào."
Câu 8 Điền chữ vào chỗ trống để hoàn thành câu: "Đóng cửa bảo nh "
Câu 9 Điền chữ vào chỗ trống để hoàn thành câu: "Thêm ừng cho ngựa."
Câu 10 điền vào chỗ trống "Con ợn ủn ỉn mua hành cho tôi."
Câu 11 điền chữ vào chỗ trống: Bạn ……è
Câu 12 Điền từ vào chỗ trống: Con mèo trèo cây ……
Câu 13 Điền từ vào chỗ trống: Mẹ về nón lá nghiêng ……
Trang 31Câu 14 Điền từ vào chỗ trống: Quê hương là cầu ……… nhỏCâu 15 Điền chữ vào chỗ trống: Quần á…….
Câu 16 Điền từ vào chỗ trống:
chuồn chuồn …… thấp thì mưa
…… cao thì nắng, …… vừa thì râm
Câu 17 Điền từ vào chỗ trống: Yêu thương …… ngắm mãiCâu 18 Điền từ vào chỗ trống: Cô dạy ……… tập viếtCâu 19 Điền từ vào chỗ trống: Góp sức chung ………
VÒNG 10 Bài 1 Kéo ô vào giỏ chủ đề
Trang 32Chọn cặp ô tương đồng
Bài 2 Điền từ hoặc chữ vào chỗ trống.
Câu 1 Điền vào chỗ trống chữ còn thiếu trong câu: "Đi ngược về uôi."
Câu 2 Điền vào chỗ trống Từ còn thiếu trong câu: "Con đò lá trúc qua sông Trái mơ tròn chĩnh quả bòng đ đưa"
Câu 3 Điền vào chỗ trống câu "Hạt vừng mọc thành cây" từ chỉ hoạt động là từ ọc
Trang 33Câu 4 Điền vào chỗ trống chữ còn thiếu trong câu: "Hài hoà đường nét hoa văn/ Dáng em dáng của nghệ nhân Bát Trà "
Câu 5 Điền vào chỗ trống từ còn thiếu trong câu: "Em cầm bút vẽ lên tay, đất cao lanh bỗng nở đầy sắc "
Câu 6 Điền vào chỗ trống chữ còn thiếu trong đoạn thơ:
Bây giờ thong thả
Mẹ đi lên đầu
Đàn con bé xíu
Líu ríu chạy
Câu 7 Điền vào chỗ trống chữ còn thiếu trong câu: "Mẹ đôi cánh/ Con biến vào trong."
Câu 8 Điền vào chỗ trống dấu câu phù hợp: " Quanh ta mọi vật, mọi người đều làm việc "
Câu 9 Điền vào chỗ trống chữ còn thiếu trong đoạn thơ:
Con mẹ đẹp sao
Những hòn tơ nhỏ
Chạy như lăn òn
Trên sân, trên cỏ
Câu10.Những từ chỉ hoạt động trong câu: "Chú vươn mình, dang
đôi cánh to, khỏe như hai chiếc quạt”
câu 11 Điền chữ thích hợp vào ô trống:
“ Ngày 8 tháng 3 hằng năm là Ngày Quốc Tế Phụ ………ữ”
Câu 12 Điền r, gi hoặc d thích hợp vào ô trống:
Câu 14 Điền chữ thích hợp vào ô trống:
“Lên non mới biết non cao
Nuôi con mới biết công …………ao mẹ thầy”
Câu 15 Ngày 1 tháng 5 là Ngày Quốc Tế ……… ao động
Câu 16 Giải câu đố:
“Để nguyên luôn miệng hát vang
Muốn thân tấc thước thì thêm “o” vào”
Từ để nguyên là từ gì?
Trả lời: từ ………
Câu 17 Thủ ……….ỉ nghĩa là nói nhỏ nhẹ, tình cảm”
Câu 18 Bưu …….iếp là tấm giấy cứng, khổ nhỏ dùng để viết thư ngắn báo tin, chúc mừng, hỏi thăm, gửi qua đường bưu điện”
Câu 19 Điền r, gi hoặc d: “Quanh đôi chân mẹ Một ………ừng chân con
Câu 20 Hai …… ương một nắng
Trang 34Câu 21 Từ đồng nghĩa với từ “hiền” là từ ……….ân hậu.
Câu 22 Từ chỉ hoạt động trong câu: “Hạt vừng mọc thành cây.” Là từ……
Câu 23 Điền từ phù hợp: “Mẹ ……….đôi cánh Con biến vào trong” (SGK TV2, tập 1 Tr.135)
Câu 24 Điền từ phù hợp: “Đêm tháng ……… chưa nằm đã sáng”
Ngày tháng ……… chưa cười đã tối”
Câu 25 Điền từ phù hợp: “ Những ngôi sao thức ngoài kia
Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng …………”
Câu 26 Điền dấu câu phù hợp: “Quanh ta ……… mọi vật, mọi người đều làm việc” Câu 27 Cậu bé trong câu chuyện “Mua kính” muốn mua kính vì không biết …… sách (SGK TV2, tập 1 Tr.53)
Câu 28 Câu “ba ……… bốn cẳng” chỉ việc chạy rất vội, chạy rất nhanh
Bài 3 Chọn đáp án đúng
Câu 1 Trong các từ sau, từ nào không chỉ cây cối?
a hoa đào b hoa mai c hoa điểm mười d hoa súng
Câu 2 Câu "Cậu bé khản tiếng gọi mẹ" thuộc kiểu câu nào?
a ai làm gì? b ai thế nào? c khi nào? d ở đâu?
Câu 3 Từ "đỏ" trong câu "Phượng đỏ tung mình trong không gian và hoa rụng rơi, tạo thành lớp thảm đỏ dưới chân người qua lại" là từ loại gì?
a danh từ riêng b danh từ chung c động từ d tính từ
Câu 4 Từ chỉ hoạt động trong câu: “Kì lạ thay, cây xanh bỗng run rẩy.” là từ nào?
Câu 5 Trong các từ sau, từ nào không chỉ đặc điểm, tính chất?
a cao, thấp b xanh, đỏ c chạy, nhảy d ngoan, hiền
Câu 6 Trong các từ sau, từ nào không chỉ loài vật?
a cá rô b phượng vỹ c đà điểu d sư tử
Câu 7 Bài đọc "Bím tóc đuôi sam", các bạn gái khen Hà điều gì?
a cái kính đẹp b đôi mắt đẹp c bím tóc xấu d bím tóc đẹp
Câu 8 Cụm từ "là công nhân" trong câu "Bố em là công nhân" trả lời cho câu hỏi nào?
a thế nào? b là gì? c khi nào? d ở đâu?
Câu 9 Từ nào trong các từ sau không dùng để trả lời cho câu hỏi: "Cây cau thế nào"?
Câu 10 Từ nào dưới đây viết đúng tên riêng nước ngoài?
a Xi - ôn - cốp – xki b Xi - Ôn - Cốp – xki
c Xi - Ôn - Cốp – Xki d Xi - Ôn - cốp – xki
câu 11 Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu: “ Kì lạ thay, cây xanh bỗng run rẩy”.?
Câu 12 Từ nào viết sai chính tả?
a chỉ bảo b cơn bảo c mạnh mẽ d tần tảo
câu 13 Từ nào khác các từ còn lại?
a con gà b con mèo c con trâu d con dao
câu 14 Từ nào chỉ người trong gia đình?
a học sinh b thầy giáo c ông lão d ông nội
câu 15 Từ nào chỉ sự vật?
a chăm chỉ b hoa sen c xôn xao d hát hò
Trang 35Câu 16 Câu nào được cấu tạo theo kiểu câu “Ai là gì”?
a An học giỏi b An là học sinh học giỏi
câu 17 Từ nào sai chính tả?
a lặng lẽ b số lẻ c vương vải d áo vải
Câu 18 Từ nào không chỉ người trong gia đình?
a y tá b em gái c ông ngoại d bà nội
câu 19 Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu: “ Một quả rơi vào lòng cậu bé”?
Câu 20 Từ nào viết sai chính tả?
a trong trắng b trục chặc c hát chèo d trèo leo
Câu 21 Câu: “Cậu bé ôm lấy cây xanh trong vườn mà khóc” thuộc kiểu câu nào?
a Ai làm gì? b Ai thế nào? c Ai là gì? d Kiểu câu khác
Câu 22 Cụm từ “là công nhân” trong câu “ Bố em là công nhân” trả lời cho câu hỏi nào?a.thế nào? b là gì? c khi nào? d ở đâu?
Câu 23 Từ nào không chỉ loài vật?
a cá rô b phượng vỹ c đà điểu d sư tử
Câu 24 Từ nào dưới đây viết đúng tên riêng?
a Ba Vì b Hà nội c hải phòng d Cửu long
Câu 25 Từ “đắng chát” trong câu “Quả hồng này đắng chát vì nó còn xanh” là từ chỉ gì?
a sự vật b màu sắc c hoạt động d tính chất
câu 26 Trong câu “Một quả rơi vào lòng cậu bé” từ nào là từ chỉ hoạt động?
câu 27 Từ nào không chỉ người?
VÒNG 11 Bài 1 Điền chữ hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm
Câu 1 Mùa lá ụng
Câu 2 Mùa t yết rơi
Câu 3 Ngôi năm cánh
Câu 4 Mùa hè có phượng vỹ
Câu 5 Mùa thu có gió may
Câu 6 Gió mùa đông bắ
Câu 7 Mùa hè miền có gió lào
Câu 8 Mùa miền Bắc trời rất lạnh
Câu 9 Trung trăng sáng như gương
Câu 10 Mùa hè kêu râm ran
Câu 11 Mùa xuân là tết trồng …………
Câu 12 Ngày xuân con én đưa ………
Câu 13 Mùa ………… Có ngày khai trường
Câu 14 Chị ngã ……… nâng
Câu 15 Mùa hè nắng chói ………
Câu 16 Cây nêu tràng pháo bánh trưng ………
Câu 17 Chuồn chuồn ………… thấp thì mưa
Câu 18 Mùa ………… bắt đầu từ tháng 7 đến tháng 9
Câu 19 Mùa ………… trăng sáng như gương
Trang 36Câu 20 Nhà sạch thì mát bát sạch ……….cơmCâu 21 Anh em như thể chân ………
Câu 22 Trèo ……… Ngã đau
Câu 23 Con cãi ……… mẹ trăm đường con hư.Câu 24 ……… lòng tạc dạ
Bài 2 Kéo ô vào giỏ chủ đề.
Trang 37Bài 3 Chọn đáp án đúng:
Câu 1 Mùa gì có Tết Anh em sum vầy Má bé hây hây Nhận lì xì nhỉ? Là mùa gì?
a mùa xuân b mùa hạ c mùa thu d mùa đông
Trang 38Câu 2 Từ nào phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: Một con đau, cả tàu bỏ cỏ?
Câu 3 Từ nào sau đây viết sai chính tả?
a cao dao b tiếng rao c riáo mác d rắn ráo
Câu 4 Từ nào phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: "Chú bán qua cầu mà té Chú bán ếch ở lại làm chi?"
Câu 5 Từ nào sau đây không viết đúng chính tả?
a mây gió b thần gió c dân dan d dân dian
Câu 6 Mùa gì rét buốt Có thể tuyết rơi Gió mùa đông bắc Bé mặc ấm vào
a mùa sen b mùa xuân c mùa vàng d mùa đông
Câu 7 Mùa gì nóng bức Ve kêu rộn ràng Bé được nghỉ ngơi Bé đi chơi biển
a mùa lá rụng b mùa hè c mùa vui d mùa xuân
Câu 8 Từ nào phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: "Thương thay thân phận
con Xuống sông dội đá, lên chùa dội bia"?
Câu 9 Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
a con chuộc b con chuột c buột tóc d rét buốc
Câu 10 Từ nào sau đây viết sai chính tả?
a cây tre b cây che c chẻ củi d trẻ con
câu 12 Từ nào phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:
“Trên đồng cạn, dưới đồng sâu
Chồng cày, vợ cấy, con ………… đi bừa”
câu 13 Từ nào chỉ vùng đất rộng bằng phẳng?
a đồng bằng b cao nguyên c đồi núi d thung lũng
Câu 14 Từ nào viết sai chính tả?
a chim én trắng b chim chích bông
c chinh vành khuyên d chim chiền triện
Câu 15 Tìm từ trái nghĩa với từ “hiền hòa”
a nhân hậu b hiền lành c dữ dội d ghê gớm
Câu 16 Chọn từ trái nghĩa với các từ còn lại
a ngạo nghê b coi thường c khinh rẻ d kính trọng
Câu 17 Mùa gì nóng bức
Ve kêu rộn ràng
Bé được nghỉ ngơi
Bé đi chơi biển?
a mùa lá rụng b mùa xuân c mùa hè d mùa đông
Câu 18 “Da cóc mà bọc bột lọc
Bột lọc mà bọc hòn son”
Câu đố này nói về loại quả xuất hiện ở mùa hè miền Bắc Là quả gì?
a quả vải b quả chôm chôm c quả măng cụt d quả nhãn
Trang 39Câu 19 Trong bài đọc “Mùa xuân đến”, loài hoa nào xuất hiện trong câu: “Hoa ……… vừatàn thì mùa xuân đến”?
câu 20 Mùa gì khai giảng
Em vui đến trường
Thơm hương cốm mới
Bạn bè hát vang?
a màu hoa b mùa hạ c mùa thu d mùa hè
Câu 21 Từ nào trái nghĩa với từ héo?
câu 22 Từ nào chỉ sự vật?
a vui vẻ b khỏe mạnh c mặt trăng d cười nói
Câu 23 Từ nào khác với từ còn lại?
a quả chuối b quả lê c quả bưởi d quả bóng
Câu 24 Từ nào có thể kết hợp với từ “bập bùng”
Câu 25 Ngày tết trung thu là ngày rằm tháng mấy âm lịch?
a tháng 6 b tháng giêng c tháng 7 d tháng 8
Câu 26 Từ nào viết sai chính tả?
a cây tre b chung thu c chăn bông d trẻ con
Câu 27 Từ nào chỉ đồ vật?
a quả ổi b hoa sen c quạt trần d cây khế
Câu 28 Câu nào được cấu tạo theo kiểu câu: “Ai là gì?”
a Mẹ giảng bài b Mẹ là giáo viên c Em học bài d Em quét nhà
Câu 29 Các nàng tiên trong bài đọc: “Chuyện bốn mùa” tượng trưng cho điều gì trong năm?
a các tháng b các mùa c các ngày d các quý
câu 30 Mùa gì rét buốt
Có thể tuyết rơi
Gió mùa đông bắc
Bé mặc ấm vào?
a.mùa sen b mùa xuân c mùa vàng d mùa đông
câu 31 Các từ “nóng bức, oi” chỉ đặc điểm của mùa nào?
a mùa xuân b mùa hè c mùa thu d mùa đông
VÒNG 12 Bài 1 a)Chọn cặp tương ứng - Cặp đôi
Bảng 1
Trang 40Bảng 2
Chim hót Khổng tước Chim đa đa Đại bàng Diều hâu
Bảng 3
b) Kéo ô vào giỏ chủ đề