1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra cuối kì 1 môn giáo dục công dân 6 sách cánh diều (có ma trận)

10 198 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 48,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6 Nội dung 6: Tự nhận thức bản thân Tự nhận thức 7 Nội dung 7: Ứng phó với tình huống nguy hiểm từ con người Ứng phó với tình huống nguy hiểm từ con người BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI K

Trang 1

PHÒNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I

TRƯỜNG Năm học: 2021 - 2022

MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN – LỚP 6

( Thời gian 45 phút – Không kể thời gian giao đề)

TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến

thức

tổng điểm

Nhận biết Thông

hiểu Vận dụng

Vận dụng cao

Số câu hỏi Thời

gian (phút )

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút)

TN TL

1

Nội dung 1: Tự hào về

truyền thống gia đình,

dòng họ

Tự hào về truyền thống gia đình, dòng họ

2 Nội dung 2: Yêu

thương con người

Yêu thương con

3 Nội dung 3: Siêng

năng, kiên trì

Siêng năng, kiên

4 Nội dung 4: Tôn trọng

sự thật

Tôn trọng sự

10,7

Trang 2

6 Nội dung 6: Tự nhận

thức bản thân

Tự nhận thức

7

Nội dung 7: Ứng phó

với tình huống nguy

hiểm từ con người

Ứng phó với tình huống nguy hiểm từ con người

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN GDCD 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT

TT Nội dung kiến

thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

Nội dung 1: Tự

hào về truyền

thống gia đình,

dòng họ

Tự hào về truyền thống gia đình, dòng họ

- Nhận biết: Nhận biết được về truyền thống của gia đình, dòng họ

- Thông hiểu: Xác định được về truyền thống gia đình, dòng họ

2 Nội dung 2: Yêu thương con - Nhận biết: Nhận biết được hành động yêu thương 1 1

Trang 3

Yêu thương con

con người

- Thông hiểu: Phân biệt được việc làm yêu thương con người

3

Nội dung 3:

Siêng năng,

kiên trì

Siêng năng, kiên trì

- Nhận biết được thế nào là siêng năng ,kiên trì

- Vận dụng cao: Biết thực hiện siêng năng, kiên trì 2 1

4 Nội dung 4: Tôn

trọng sự thật Tôn trọng sự thật

- Nhận biết được thế nào là tôn trọng sự thật

- Thông hiểu: Giải thích được vì sao phải tôn trọng

sự thật, và phân biệt được người tôn trọng sự thật

và người không tôn trọng sự thật

5 Nội dung 5: Tự

- Nhận biết được thế nào là tự lập -Thông hiểu: Xác định được biểu hiện của tự lập

- Vận dụng thấp: Đánh giá được việc thể hiện tính

tự lập của người khác;

6

Nội dung 6: Tự

nhận thức bản

thân

Tự nhận thức bản thân

- Nhận biết:

+ Được dấu hiệu tự nhận thức bản thân + Trình bày được ý ngĩa của tự nhận thức bản thân

và nêu các cách tự nhận thức bản thân

2

7

Nội dung 7:

Ứng phó với

tình huống nguy

hiểm từ con

người

Ứng phó với tình huống nguy hiểm

từ con người

- Nhận biết hành vi thể hiện tình huống nguy hiểm cho con người

- Thông hiểu: Phân biệt được cách ứng phó với tình huống nguy hiểm từ con người

Trang 4

Tổng 9 5 1 1

Nhận biết: 8 câu x 0,25 điểm = 2,0 điểm

Thời gian 8 câu x 0,75 phút = 6,0 phút

Thông hiểu: 4 câu x 0,25 điểm = 1 điểm

Thời gian 4 câu x 1 phút = 4,0 phút

Nhận biết: 1 câu x 2,0 điểm = 2,0 điểm Thời gian 1 câu x 6,0 phút = 6,0 phút Thông hiểu: 1 câu x 2,0 điểm = 2,0 điểm Thời gian 1 câu x 10 phút = 10 phút Vận dụng thấp: 1 câu x 2,0 điểm = 2,0 điểm Thời gian 1 câu x 11 phút = 11 phút

Vận dụng cao: 1 câu x 1,0 điểm = 1,0 điểm Thời gian 1 câu x 8 phút = 8 phút

- 16 câu

- 10 điểm

- 45 phút

Trang 5

PHÒNG GD&ĐT MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I

TRƯỜNG Năm học: 2021 - 2022

MÔN: GDCD – LỚP 6

( Thời gian 45 phút – Không kể thời gian giao đề)

I TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời em cho là đúng

Câu 1: Truyền thống gia đình, dòng họ là

A hủ tục lạc hậu của gia đình, dòng họ tạo ra;

B tập quán của một cộng đồng;

C những giá trị tốt đẹp mà gia đình, dòng họ tạo ra;

D những bài khấn của gia đình, dòng họ

Câu 2: Hành động nào sau đây là không yêu thương con người ?

A Quan tâm đến người khác; C Nói xấu người khác;

B Làm điều tốt đẹp cho người khác; D Giúp đỡ người khác

Câu 3: Kiên trì là

A miệt mài, quyết tâm làm việc đến cùng; C chịu khó làm việc;

B thường xuyên làm việc; D tự giác làm việc

Câu 4: Siêng năng là

A tính cách làm việc không tự giác, cần cù của con người;

B tính cách làm việc tự giác, cần cù, thường xuyên của con người;

C tính cách miệt mài, quyết tâm làm việc đến cùng của con người;

D khi gặp khó khăn, trở ngại không nản chí của con người

Câu 5: Tôn trọng sự thật là

A miễn cưỡng công nhận cái có thật trong thực tế;

B suy nghĩ nhưng không nói theo đúng sự thật;

C không làm theo đúng sự thật;

D công nhận cái có thật đã và đang diễn ra trong thực tế

Câu 6: Tự làm, tự giải quyết công việc, tự lo liệu, tạo dựng cuộc sống cho mình

được gọi là?

Trang 6

A Trung thành C Tự lập.

Câu 7: Dấu hiệu nào sau đây không phải là tự nhận thức bản thân?

A Tự nhận ra những đặc điểm riêng của mình

B Không nhận ra điểm yếu của bản thân

C Tự nhận ra điểm mạnh, điểm yếu của bản thân

D Nhận thức được bản thân để tự hoàn thiện bản thân

Câu 8: Hành vi nào sau đây không phải là hành vi nguy hiểm cho con người?

Câu 9: Câu tục ngữ: "Đi một ngày đàng học một sàng khôn" nói về truyền thống nào

dưới dây?

A Truyền thống yêu nước; C Truyền thống tôn sư trọng đạo;

B Truyền thống hiếu học; D Truyền thống đoàn kết.

Câu 10 Việc làm nào sau đây thể hiện tình yêu thương con người?

A Không chơi với những bạn cùng lớp có hoàn cảnh khó khăn;

B Nâng giá hàng hóa khi xảy ra dịch bệnh;

C Vì lợi nhuận đưa chất độc hại vào thực phẩm để kinh doanh;

D Luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác khi họ gặp khó khăn

Câu 11: Việc làm nào sau trái với tính tự lập

A Tự tin, tự làm lấy việc của mình;

B Tự mình tìm cách vượt qua khó khăn;

C Ỷ lại, dựa dẫm vào người khác;

D Có ý chí nỗ lực phấn đấu

Câu 12: Biện pháp nào sau đây không thể hiện cách ứng phó nguy hiểm từ con

người?

A.Gọi điện thoại cho người thân và các cơ quan hỗ trợ khẩn cấp;

B Hét to, kêu cứu, tìm sự hỗ trợ của người lớn;

C Đánh lạc hướng đối phương;

D Chạy đến chỗ vắng vẻ để thoát khỏi đổi tượng gây nguy hiểm

Trang 7

II Tự luận (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm)

Em hãy trình bày ý nghĩa của tự nhận thức bản thân, các cách tự nhận thức bản thân?

Câu 2: (2,0 điểm)

Vì sao phải tôn trọng sự thật? Phân biệt người tôn trọng sự thật và người không tôn trọng sự thật?

Câu 3: (2,0 điểm)

Trong học tập, bạn Nam quen thói không chịu tìm hiểu thấu đáo bài học, gặp bài làm hơi khó thường lười suy nghĩ, hay hỏi người khác, trong lớp thường ít phát biểu ý kiến, hay nói theo các bạn khác, hay chép bài làm của các bạn

Em có ý kiến gì về thái độ và cách học tập của bạn Nam ?

Câu 4: (1,0 điểm)

Lớp 6A có phong trào thi đua giải các bài toán khó Nếu là thành viên trong lớp em

sẽ làm gì?

……….Hết………

PHÒNG GD&ĐT KIM BÔI HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI KỲ I

TRƯỜNG TH&THCS A ĐÚ SÁNG Năm học: 2021 - 2022

Trang 8

MÔN: GDCD – LỚP 6

( Thời gian 45 phút – Không kể thời gian giao đề)

I.TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm

Điểm 0,25 0,2

5

0,2 5

0,25 0,2

5

0,2 5

0,2 5

0,2 5

0,2 5

0,2 5

0,2 5

0,2 5

II TỰ LUẬN ( 7,0 điểm)

1

(2,0 điểm)

* Ý nghĩa của tự nhận thức bản thân:

- Tự nhận thức bản thân giúp chúng ta tin tưởng vào những giá trị của mình để phát huy những ưu điểm, hạn chế nhược điểm và kiên định với những mục tiêu đã đặt ra

*Các cách tự nhận thức bản thân

- Tự suy nghĩ, phân tích, đánh giá điểm mạnh, điểm yếu, sở thích, tính cách của bản thân

- So sánh những nhận xét, đánh giá của người khác về mình với tự nhận xét, tự đánh giá của bản thân

- So sánh mình với những tấm gương tốt, việc tốt để thấy mình cần phát huy vfa cần cố gắng điều gì

- Lập kế hoạch phát huy ưu điểm và sửa chữa nhược điểm của bản thân

1,0

1,0

2

(2,0 điểm)

* Phải tôn trọng sự thật vì:

- Tôn trọng sự thật giúp chúng ta hiểu rõ về sự việc, hiện tượng, từ đó

có cái nhìn đúng để giải quyết tốt mọi công việc

* Phân biệt người tôn trọng sự thật và người không tôn trọng sự thật:

- Người tôn trọng sự thật là người thẳng thắn, trung thực, được mọi

1,0

Trang 9

người tin tưởng, kính trọng.

- Người tôn không trọng sự thật là người không thẳng thắn, không trung thực, không dám nhận lỗi khi làm sai, không dũng cảm nói lên

sự thật

1,0

3

(2,0 điểm)

- Nhận xét về thái độ và cách học tập của bạn Nam:

+Thái độ học tập của Nam là sai lầm, có nhiều thiếu sót, chưa tự lập

+ Bạn lười suy nghĩ, thụ động lười trình bày, lười phát biểu xây dựng bài, ngại trình bày ý kiến thì rất khó học hành tiến bộ

1,0

1,0 4

( 1,0 điểm)

- Nếu là thành viên trong lớp em sẽ:

Cùng tham gia phong trào với cả lớp, cố gắng chăm chỉ thực hiện, vì qua các phong trào này em sẽ học hỏi được rất nhiều kinh nghiệm và đặc biệt là trau dồi cho mình 1 lượng kiến thức khá lớn

0,5

0,5

Trang 10

Ngày đăng: 07/12/2021, 15:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN GDCD 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT - Kiểm tra cuối kì 1 môn giáo dục công dân 6 sách cánh diều (có ma trận)
6 – THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w